Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 20:16:00 đến ngày 2021-09-21 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,235,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng Xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên (cung cấp Bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở nên chuyên ngành Xây dựng Công trình giao thông (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên:+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự về cấp công trình và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (xây dựng cầu đường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (≥0,15m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ (≥0,65T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san gạt, công suất ≥ 63HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi, công suất ≥ 35HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu rung ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường, rãnh thoát nước từ QL3 vào khu nhà quản trang thôn Du Nội, Du Ngoại, (đấu nối tiêu thoát nước, chống ngập úng điểm QL3 đoạn thôn Du Nội) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Mai Lâm địa chỉ Mai Lâm - Xã Mai Lâm - huyện Đông Anh - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 7692. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mai Lâm; Mai Lâm - Xã Mai Lâm - huyện Đông Anh - Hà Nội; Điện thoại: 024.3880.2338; Fax: 024.3880.2338. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Mai Lâm; Mai Lâm - Xã Mai Lâm - huyện Đông Anh - Hà Nội; Điện thoại: 024.3880.2338; Fax: 024.3880.2338. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, chương V | 254,43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, chương V | 127,215 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, chương V | 127,215 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, chương V | 127,215 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, chương V | 127,215 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (10% kl) | Mục II, chương V | 65,189 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90% kl) | Mục II, chương V | 5,867 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 6,5189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 6,5189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục II, chương V | 6,5189 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% kl) | Mục II, chương V | 102,945 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% kl) | Mục II, chương V | 9,2651 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 8,221 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 8,221 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 8,221 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 5,1232 | 100m3 |
| 17 | Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 76mm (Chỉ tính nhân công bằng 60% công lắp đặt) | Mục II, chương V | 1,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm (Tận dụng 80% ống cũ thu hồi) | Mục II, chương V | 1,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm (Thay mới 20%) | Mục II, chương V | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mm | Mục II, chương V | 2,8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mục II, chương V | 28 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mục II, chương V | 1,4 | 100m |
| 23 | Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Mục II, chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (chỉ tính vật liệu phụ, đồng hồ tận dụng lại) | Mục II, chương V | 28 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (70% kl) | Mục II, chương V | 10,1023 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (30%kl) | Mục II, chương V | 4,3296 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (70%kl) | Mục II, chương V | 4,0409 | 100m3 |
| 28 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới bằng máy đầm cầm tay 70kg (30% kl) | Mục II, chương V | 1,7318 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (70% kl) | Mục II, chương V | 2,3729 | 100m3 |
| 30 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên bằng máy đầm cầm tay 70kg (30% kl) | Mục II, chương V | 1,0169 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II, chương V | 22,4256 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II, chương V | 22,4256 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 2,8625 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 87,02 | m3 |
| 35 | Bó vỉa hè, đường, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 1.145 | m |
| 36 | Ván khuôn đan rãnh | Mục II, chương V | 2,1043 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 19,73 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mục II, chương V | 164,4 | m2 |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,5107 | 100m3 |
| 40 | Đào móng rãnh, ga bằng thủ công, đất cấp II (10%kl) | Mục II, chương V | 5,674 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,5674 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,5674 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,5674 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 0,21 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,4822 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 20,94 | m3 |
| 48 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 42,68 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 195,95 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, chương V | 0,4065 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,8115 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, chương V | 0,103 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II, chương V | 0,1495 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 1,09 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, chương V | 13 | cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng nắp ga composite KT: 860x430 | Mục II, chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mục II, chương V | 1,68 | 100m |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mục II, chương V | 56 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II, chương V | 23,1633 | 100m3 |
| 60 | Đào móng rãnh, ga cống hộp bằng thủ công, đất cấp II (10%kl) | Mục II, chương V | 257,37 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 10,616 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 25,737 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 25,737 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 25,737 | 100m3 |
| 65 | Thuê cừ Larsen, dài 6m, bản rộng 400mm (thời gian dự kiến thuê 3 tháng) | Mục II, chương V | 900 | m |
| 66 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục II, chương V | 127,811 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục II, chương V | 83,355 | 100m |
| 68 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục II, chương V | 257,455 | 100m |
| 69 | Đá dăm đệm đáy cống 2x4 | Mục II, chương V | 41,19 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 1,3288 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 82,39 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục II, chương V | 8,3821 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II, chương V | 0,1827 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, chương V | 26,5528 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 74,15 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mục II, chương V | 332 | cái |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 10,843 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 2,0233 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 11,2478 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + nắp, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 74,15 | m3 |
| 81 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục II, chương V | 8,2688 | 100m |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II, chương V | 1,32 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 1,32 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0053 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,2637 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 2,17 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 0,4275 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0106 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,3707 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II, chương V | 4,27 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cổ ga | Mục II, chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép cổ ga D>10 | Mục II, chương V | 0,0615 | tấn |
| 95 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Mục II, chương V | 0,54 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II, chương V | 0,0069 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, chương V | 0,1976 | tấn |
| 99 | Thang lên xuống | Mục II, chương V | 0,0296 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 1,91 | m3 |
| 101 | Lắp đặt nắp ga composite KT: 850x850x70mm | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 102 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục II, chương V | 262,6875 | 100m |
| 103 | Đá dăm đệm đáy cống 2x4 | Mục II, chương V | 42,03 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,934 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 84,06 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục II, chương V | 6,4037 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II, chương V | 0,1845 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, chương V | 21,7786 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 85,81 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mục II, chương V | 234 | cái |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 13,8937 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 2,4136 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 13,1185 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + nắp, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 138,35 | m3 |
| 115 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục II, chương V | 18,225 | 100m |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II, chương V | 2,92 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 2,92 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,08 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0134 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,5211 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 5 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 0,9596 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0141 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,7186 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II, chương V | 9,6 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cổ ga | Mục II, chương V | 0,1637 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép cổ ga D | Mục II, chương V | 0,007 | tấn |
| 129 | Cốt thép cổ ga D>10 | Mục II, chương V | 0,151 | tấn |
| 130 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Mục II, chương V | 1,59 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, chương V | 0,4117 | tấn |
| 134 | Thang lên xuống | Mục II, chương V | 0,0632 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 4,66 | m3 |
| 136 | Lắp đặt nắp ga composite KT: 850x850x70mm | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 137 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục II, chương V | 1,7813 | 100m |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II, chương V | 0,29 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,57 | m3 |
| 141 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 3,44 | m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 4,899 | m3 |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,4409 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,4899 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,4899 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,4899 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 4,93 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 2,0382 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 18,37 | m3 |
| 151 | Lắp đặt nắp composite thu nước | Mục II, chương V | 43 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mục II, chương V | 1,29 | 100m |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 0,2649 | 100m3 |
| 154 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục II, chương V | 2,16 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 2,16 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 2,16 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục II, chương V | 2,16 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 2,16 | 100m3 |
| 159 | Lớp nilong chống mất nước đổ BT | Mục II, chương V | 190,08 | m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, chương V | 19,01 | m3 |
| 161 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 190,08 | m2 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,264 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,87 | m3 |
| 164 | Bó bồn cây xanh KT 10x15x30cm BTXM vân đá | Mục II, chương V | 52,8 | m |
| 165 | Đất hữu cơ trồng cây | Mục II, chương V | 8 | m3 |
| 166 | Cây đa búp đỏ; H>=3.5m; đường kính gốc 16-18 cm | Mục II, chương V | 6 | cây |
| 167 | Cây hoa giấy; đường kính gốc =0.5m | Mục II, chương V | 2 | cây |
| 168 | Cây dâm bụt, H=0.8m | Mục II, chương V | 4 | khóm |
| 169 | Cỏ lá tre | Mục II, chương V | 9,84 | m2 |
| 170 | Đệm VXM M75 dày 3cm | Mục II, chương V | 0,342 | m3 |
| 171 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 1,84 | m3 |
| B | Tuyến N1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, chương V | 15,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II, chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II, chương V | 0,7376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,7376 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,7376 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục II, chương V | 0,7376 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 0,611 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II, chương V | 0,3925 | 100m3 |
| 15 | Lớp nilong chống mất nước đổ BT | Mục II, chương V | 261,67 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục II, chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục II, chương V | 41,87 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 0,0168 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 1,87 | m3 |
| 25 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 6,02 | m3 |
| 26 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mục II, chương V | 1,24 | m2 |
| 27 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mục II, chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II, chương V | 0,084 | 100m |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 10,2 | m2 |
| C | Tuyến N2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II, chương V | 0,5103 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,5103 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,5103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục II, chương V | 0,5103 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 0,5152 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II, chương V | 0,2812 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilong chống mất nước đổ BT | Mục II, chương V | 187,48 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục II, chương V | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục II, chương V | 30 | m3 |
| D | Tuyến N3 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục II, chương V | 28 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục II, chương V | 28 | gốc cây |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Mục II, chương V | 5 | ca |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,7998 | 100m3 |
| 5 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp I (10% kl) | Mục II, chương V | 8,887 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,8887 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,8887 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục II, chương V | 0,8887 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II, chương V | 4,9336 | 100m3 |
| 10 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (10% kl) | Mục II, chương V | 54,818 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào tuyến N3 + tuyến 1) | Mục II, chương V | 7,5553 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục II, chương V | 128,925 | 100m |
| 13 | Đá dăm đệm đáy cống 2x4 | Mục II, chương V | 20,63 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,4584 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 41,26 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục II, chương V | 3,1429 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II, chương V | 0,0905 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, chương V | 10,6887 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 42,12 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mục II, chương V | 115 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 6,8189 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 1,1846 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 6,4385 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + nắp, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 67,9 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục II, chương V | 4,5563 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II, chương V | 0,73 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,73 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,0034 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,1333 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 1,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,005 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,2262 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II, chương V | 2,82 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cổ ga | Mục II, chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cổ ga D | Mục II, chương V | 0,0018 | tấn |
| 39 | Cốt thép cổ ga D>10 | Mục II, chương V | 0,0378 | tấn |
| 40 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Mục II, chương V | 0,4 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II, chương V | 0,0041 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, chương V | 0,1029 | tấn |
| 44 | Thang lên xuống | Mục II, chương V | 0,0158 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 1,17 | m3 |
| 46 | Lắp đặt nắp ga composite KT: 850x850x70mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| E | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mục II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng thủ công, chiều cao cột | Mục II, chương V | 29 | cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường Led 100W. Đèn chip LED SMD, tích hợp nguồn DIM | Mục II, chương V | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mục II, chương V | 29 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II, chương V | 29 | cái |
| 6 | Lắp cửa cột thép | Mục II, chương V | 29 | cái |
| 7 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Mục II, chương V | 19,17 | 100m |
| 8 | Mua Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục II, chương V | 961 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mục II, chương V | 956 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mục II, chương V | 897 | m |
| 11 | Làm đầu cáp ngầm M2.5 | Mục II, chương V | 232 | 1 đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp ngầm M10 | Mục II, chương V | 290 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đai ôm cáp lên cột | Mục II, chương V | 3 | bộ |
| 14 | Khóa hãm, kẹp dây, đai khóa hãm, tấm ốp móc | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đánh số cột thép | Mục II, chương V | 29 | 10 cột |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 1,78 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mục II, chương V | 2,2 | m |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 19 | Lắp khung móng tủ CS M16x200x500x650 | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục II, chương V | 1 | 1 cọc |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,31 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 0,63 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 7,389 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,665 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mục II, chương V | 87 | m |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,928 | 100m2 |
| 31 | Lắp khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x675 | Mục II, chương V | 29 | bộ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 18,56 | m3 |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục II, chương V | 29 | 1 cọc |
| 34 | Luồn dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Mục II, chương V | 0,58 | 100m |
| 35 | Dây đồng trần M10 | Mục II, chương V | 58 | m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,5533 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 5,36 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mục II, chương V | 4 | bộ |
| 42 | Luồn dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Mục II, chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Dây đồng trần M10 | Mục II, chương V | 18 | m |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 45 | Bu lông+đai ốc M12x30 bắt tai tiếp địa | Mục II, chương V | 29 | bộ |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 16,524 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 1,4872 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 1,6524 | 100m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II, chương V | 3,825 | 1000v |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II, chương V | 3,825 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,6524 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,6524 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 1,6524 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng Xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên (cung cấp Bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở nên chuyên ngành Xây dựng Công trình giao thông (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên:+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự về cấp công trình và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (xây dựng cầu đường) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách ATLĐ công trường | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 3 | 2 |
| 6 | kỹ sư khối lượng | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (≥0,15m3) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ (≥0,65T) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 4 | Máy san gạt, công suất ≥ 63HP | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 5 | Máy ủi, công suất ≥ 35HP | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 2,5T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 7 | Xe lu rung ≥ 7T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi