Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925019-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210812172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 20:16:00 đến ngày 2021-09-21 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,235,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng Xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên (cung cấp Bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở nên chuyên ngành Xây dựng Công trình giao thông (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên:+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự về cấp công trình và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (xây dựng cầu đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (≥0,15m3)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ (≥0,65T)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san gạt, công suất ≥ 63HP
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi, công suất ≥ 35HP
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường, rãnh thoát nước từ QL3 vào khu nhà quản trang thôn Du Nội, Du Ngoại, (đấu nối tiêu thoát nước, chống ngập úng điểm QL3 đoạn thôn Du Nội)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM , địa chỉ: Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mai Lâm địa chỉ Mai Lâm - Xã Mai Lâm - huyện Đông Anh - Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM , địa chỉ: Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mai Lâm địa chỉ Mai Lâm - Xã Mai Lâm - huyện Đông Anh - Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mai Lâm địa chỉ Mai Lâm - Xã Mai Lâm - huyện Đông Anh - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 7692.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mai Lâm; Mai Lâm - Xã Mai Lâm - huyện Đông Anh - Hà Nội; Điện thoại: 024.3880.2338; Fax: 024.3880.2338.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Mai Lâm; Mai Lâm - Xã Mai Lâm - huyện Đông Anh - Hà Nội; Điện thoại: 024.3880.2338; Fax: 024.3880.2338.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II, chương V254,43m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II, chương V127,215m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II, chương V127,215m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5TMục II, chương V127,215m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMục II, chương V127,215m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (10% kl)Mục II, chương V65,189m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90% kl)Mục II, chương V5,867100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V6,5189100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V6,5189100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II, chương V6,5189100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% kl)Mục II, chương V102,945m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% kl)Mục II, chương V9,2651100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V8,221100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V8,221100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V8,221100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V5,1232100m3
17Thu hồi ống nhựa HDPE, đường kính ống 76mm (Chỉ tính nhân công bằng 60% công lắp đặt)Mục II, chương V1,4100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm (Tận dụng 80% ống cũ thu hồi)Mục II, chương V1,4100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 nối bằng măng sông, đường kính ống 76mm (Thay mới 20%)Mục II, chương V0,28100m
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 76mmMục II, chương V2,8cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMục II, chương V28cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mmMục II, chương V1,4100m
23Thu hồi đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mục II, chương V28cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (chỉ tính vật liệu phụ, đồng hồ tận dụng lại)Mục II, chương V28cái
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (70% kl)Mục II, chương V10,1023100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (30%kl)Mục II, chương V4,3296100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (70%kl)Mục II, chương V4,0409100m3
28Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới bằng máy đầm cầm tay 70kg (30% kl)Mục II, chương V1,7318100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (70% kl)Mục II, chương V2,3729100m3
30Thi công cấp phối đá dăm lớp trên bằng máy đầm cầm tay 70kg (30% kl)Mục II, chương V1,0169100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mục II, chương V22,4256100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II, chương V22,4256100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V2,8625100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V87,02m3
35Bó vỉa hè, đường, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V1.145m
36Ván khuôn đan rãnhMục II, chương V2,1043100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V19,73m3
38Lắp đặt tấm đan rãnhMục II, chương V164,4m2
39Đào kênh mương, chiều rộng Mục II, chương V0,5107100m3
40Đào móng rãnh, ga bằng thủ công, đất cấp II (10%kl)Mục II, chương V5,674m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V0,0581100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,5674100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,5674100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,5674100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V0,21100m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,4822100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V20,94m3
48Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II, chương V42,68m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V195,95m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, chương V0,4065100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,8115tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, chương V0,103100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II, chương V0,1495tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V1,09m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, chương V13cấu kiện
56Lắp dựng nắp ga composite KT: 860x430Mục II, chương V13cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMục II, chương V1,68100m
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmMục II, chương V56cái
59Đào kênh mương, chiều rộng Mục II, chương V23,1633100m3
60Đào móng rãnh, ga cống hộp bằng thủ công, đất cấp II (10%kl)Mục II, chương V257,37m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V10,616100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V25,737100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V25,737100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V25,737100m3
65Thuê cừ Larsen, dài 6m, bản rộng 400mm (thời gian dự kiến thuê 3 tháng)Mục II, chương V900m
66Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục II, chương V127,811100m
67Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục II, chương V83,355100m
68Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục II, chương V257,455100m
69Đá dăm đệm đáy cống 2x4Mục II, chương V41,19m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V1,3288100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V82,39m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMục II, chương V8,3821100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II, chương V0,1827tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II, chương V26,5528tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V74,15m3
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mục II, chương V332cái
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V10,843100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V2,0233tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V11,2478tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + nắp, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V74,15m3
81Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục II, chương V8,2688100m
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II, chương V1,32m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,0252100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V1,32m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,0456100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,0053tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,2637tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V2,17m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V0,4275100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,0106tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,3707tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II, chương V4,27m3
93Ván khuôn cổ gaMục II, chương V0,0554100m2
94Cốt thép cổ ga D>10Mục II, chương V0,0615tấn
95Bê tông cổ ga M250 đá 1x2Mục II, chương V0,54m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, chương V0,0612100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II, chương V0,0069tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II, chương V0,1976tấn
99Thang lên xuốngMục II, chương V0,0296tấn
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V1,91m3
101Lắp đặt nắp ga composite KT: 850x850x70mmMục II, chương V3cái
102Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục II, chương V262,6875100m
103Đá dăm đệm đáy cống 2x4Mục II, chương V42,03m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,934100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V84,06m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMục II, chương V6,4037100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II, chương V0,1845tấn
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II, chương V21,7786tấn
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V85,81m3
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mục II, chương V234cái
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V13,8937100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V2,4136tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V13,1185tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + nắp, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V138,35m3
115Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục II, chương V18,225100m
116Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II, chương V2,92m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,0432100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V2,92m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,08100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,0134tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,5211tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V5m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V0,9596100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,0141tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,7186tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II, chương V9,6m3
127Ván khuôn cổ gaMục II, chương V0,1637100m2
128Cốt thép cổ ga DMục II, chương V0,007tấn
129Cốt thép cổ ga D>10Mục II, chương V0,151tấn
130Bê tông cổ ga M250 đá 1x2Mục II, chương V1,59m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, chương V0,1008100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II, chương V0,0162tấn
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II, chương V0,4117tấn
134Thang lên xuốngMục II, chương V0,0632tấn
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V4,66m3
136Lắp đặt nắp ga composite KT: 850x850x70mmMục II, chương V5cái
137Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục II, chương V1,7813100m
138Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II, chương V0,29m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,0182100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V0,57m3
141Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V3,44m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, chương V4,899m3
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,4409100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,4899100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,4899100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,4899100m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,1892100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V4,93m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V2,0382100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V18,37m3
151Lắp đặt nắp composite thu nướcMục II, chương V43cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC D140Mục II, chương V1,29100m
153Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V0,2649100m3
154Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMục II, chương V2,16100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V2,16100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V2,16100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II, chương V2,16100m3
158Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V2,16100m3
159Lớp nilong chống mất nước đổ BTMục II, chương V190,08m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, chương V19,01m3
161Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Mục II, chương V190,08m2
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,264100m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V0,87m3
164Bó bồn cây xanh KT 10x15x30cm BTXM vân đáMục II, chương V52,8m
165Đất hữu cơ trồng câyMục II, chương V8m3
166Cây đa búp đỏ; H>=3.5m; đường kính gốc 16-18 cmMục II, chương V6cây
167Cây hoa giấy; đường kính gốc =0.5mMục II, chương V2cây
168Cây dâm bụt, H=0.8mMục II, chương V4khóm
169Cỏ lá treMục II, chương V9,84m2
170Đệm VXM M75 dày 3cmMục II, chương V0,342m3
171Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V1,84m3
B Tuyến N1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II, chương V15,53m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,1553100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,1553100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II, chương V0,1553100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục II, chương V0,7376100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,7376100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,7376100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II, chương V0,7376100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II, chương V0,0404100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,0404100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,0404100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,0404100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V0,611100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II, chương V0,3925100m3
15Lớp nilong chống mất nước đổ BTMục II, chương V261,67m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMục II, chương V0,2336100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục II, chương V41,87m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V0,0168m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V0,0126100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,0042100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,0042100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,0042100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,068100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V1,87m3
25Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V6,02m3
26Bao tải tẩm nhựa đườngMục II, chương V1,24m2
27Đá dăm tầng lọc ngượcMục II, chương V0,0008100m3
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II, chương V0,084100m
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V10,2m2
C Tuyến N2
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục II, chương V0,5103100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,5103100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,5103100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II, chương V0,5103100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V0,5152100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II, chương V0,2812100m3
7Lớp nilong chống mất nước đổ BTMục II, chương V187,48m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMục II, chương V0,176100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục II, chương V30m3
D Tuyến N3
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II, chương V28cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II, chương V28gốc cây
3Dọn dẹp mặt bằngMục II, chương V5ca
4Đào kênh mương, chiều rộng Mục II, chương V0,7998100m3
5Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp I (10% kl)Mục II, chương V8,887m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,8887100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,8887100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II, chương V0,8887100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mục II, chương V4,9336100m3
10Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (10% kl)Mục II, chương V54,818m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào tuyến N3 + tuyến 1)Mục II, chương V7,5553100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục II, chương V128,925100m
13Đá dăm đệm đáy cống 2x4Mục II, chương V20,63m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,4584100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V41,26m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMục II, chương V3,1429100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II, chương V0,0905tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II, chương V10,6887tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V42,12m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mục II, chương V115cái
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V6,8189100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V1,1846tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V6,4385tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + nắp, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V67,9m3
25Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục II, chương V4,5563100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II, chương V0,73m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,0108100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V0,73m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,02100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,0034tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,1333tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V1,25m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V0,2816100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,005tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,2262tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II, chương V2,82m3
37Ván khuôn cổ gaMục II, chương V0,0409100m2
38Cốt thép cổ ga DMục II, chương V0,0018tấn
39Cốt thép cổ ga D>10Mục II, chương V0,0378tấn
40Bê tông cổ ga M250 đá 1x2Mục II, chương V0,4m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, chương V0,0252100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II, chương V0,0041tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II, chương V0,1029tấn
44Thang lên xuốngMục II, chương V0,0158tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V1,17m3
46Lắp đặt nắp ga composite KT: 850x850x70mmMục II, chương V1cái
E Cấp điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMục II, chương V11 tủ
2Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng thủ công, chiều cao cột Mục II, chương V29cột
3Đèn chiếu sáng đường Led 100W. Đèn chip LED SMD, tích hợp nguồn DIMMục II, chương V29bộ
4Lắp đèn cao áp ở độ cao h Mục II, chương V29bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtMục II, chương V29cái
6Lắp cửa cột thépMục II, chương V29cái
7Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnMục II, chương V19,17100m
8Mua Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mục II, chương V961m
9Dây đồng trần M10Mục II, chương V956m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmMục II, chương V897m
11Làm đầu cáp ngầm M2.5Mục II, chương V2321 đầu cáp
12Làm đầu cáp ngầm M10Mục II, chương V2901 đầu cáp
13Đai ôm cáp lên cộtMục II, chương V3bộ
14Khóa hãm, kẹp dây, đai khóa hãm, tấm ốp mócMục II, chương V1bộ
15Đánh số cột thépMục II, chương V2910 cột
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, chương V1,78m3
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmMục II, chương V2,2m
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,0252100m2
19Lắp khung móng tủ CS M16x200x500x650Mục II, chương V1bộ
20Làm tiếp địa cho cột điệnMục II, chương V11 cọc
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V0,31m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V0,63m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,0126100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,0052100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,0052100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,0052100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, chương V7,389m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,665100m3
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmMục II, chương V87m
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,928100m2
31Lắp khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x675Mục II, chương V29bộ
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V18,56m3
33Làm tiếp địa cho cột điệnMục II, chương V291 cọc
34Luồn dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnMục II, chương V0,58100m
35Dây đồng trần M10Mục II, chương V58m
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,5533100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,1856100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,1856100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,1856100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, chương V5,36m3
41Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMục II, chương V4bộ
42Luồn dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnMục II, chương V0,18100m
43Dây đồng trần M10Mục II, chương V18m
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V0,0536100m3
45Bu lông+đai ốc M12x30 bắt tai tiếp địaMục II, chương V29bộ
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, chương V16,524m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V1,4872100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V1,6524100m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II, chương V3,8251000v
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II, chương V3,825100m2
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, chương V1,6524100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V1,6524100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V1,6524100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng Xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên (cung cấp Bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở nên chuyên ngành Xây dựng Công trình giao thông (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 giao thông câp IV trở lên:+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự về cấp công trình và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh32
3 kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh32
4 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (xây dựng cầu đường) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh32
5 cán bộ phụ trách ATLĐ công trường 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh32
6 kỹ sư khối lượng 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (≥0,15m3) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
2 Ô tô tải tự đổ (≥0,65T) - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
3 Máy trộn bê tông - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
4 Máy san gạt, công suất ≥ 63HP - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
5 Máy ủi, công suất ≥ 35HP - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
6 Máy lu bánh thép ≥ 2,5T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
7 Xe lu rung ≥ 7T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
8 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
9 Máy rải bê tông nhựa - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
10 Máy thủy bình - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->