Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trung Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917224-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trung Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210771256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 19:33:00 đến ngày 2021-09-21 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,870,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,059,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3305971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6611941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.435.324.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên nghành phù hợp . Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công PCCC (Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ điều kiện năng lực đáp ứng về PCCC theo quy định hiện hành). Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại họctrở lên, chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ thí nghiệm viên (Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên nghành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng theo quy định hiện hành) Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc đảm nhận Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 HP
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 55kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng ≥ 500kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện phòng ≥ 10KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn bê tông ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trung Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trung Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
11 Tháng
E-CDNT 3 Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.059.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục san nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V60,492100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đi 40%KL)Theo hồ sơ thiết kế và chương V36,2952m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Theo hồ sơ thiết kế và chương V10,8886m3
B Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chương V9,72m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V32,4m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V324m3
4Cắt khe bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và chương V10,810m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân BTTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,072100m2
C Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V3,9686100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và chương V24,804m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V100,7855m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,4963tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V4,4395tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2,0568tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chương V2,161100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,1068100m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V20,79031m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và chương V12,5964m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V26,9923m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,5798tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,143tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chương V3,7535tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chương V2,4724100m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V55,06691m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chương V1,1885m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và chương V9,8971m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V7,1856m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V51,2301m3
21Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V29,94m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V143,5153m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và chương V4,1172m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,566tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,3124100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và chương V180cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và chương V201cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chương V4,636100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V39,8262m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V18,7422m3
31Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V31,6389m2
32Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế và chương V115,0316m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào thành bồn hoa + lan can bậcTheo hồ sơ thiết kế và chương V11,506m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chương V60,1533m2
35Ốp chân móng = đá rối tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V54,158m2
D Phần thân trụ sở
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V38,2248m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0153tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0816tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V1,3473tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,6256tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V7,1166tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chương V5,7988100m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V290,9536m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V71,2916m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V2,4366tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V4,7375tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V7,1821tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chương V8,3991100m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V725,2944m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V153,7406m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V14,8756tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và chương V14,1931100m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V1.315,9126m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V7,5898m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,467tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,2706tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chương V1,1652100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V116,52m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V12,1702m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V1,1918tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,5868tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và chương V1,3671100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V136,71m2
29Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,8282m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V6,4078m2
31Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V3,1878m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V119,2573m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V250,6561m3
34Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V49,8138m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V10,2146m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V27,1311m3
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chương V2,4072tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chương V2,4072tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chương V8,0641m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V5,3575100m2
41Tấm úp nócTheo hồ sơ thiết kế và chương V117,956m
42Ống thoát nước mái PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1,8100m
43Cút nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V36cái
44Măng sông nối ống D110Theo hồ sơ thiết kế và chương V24cái
45Cầu chắn giác + phiễu thuTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
46Cút sành vào phiễu thuTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
47Đai bắt ống nhựa + vít nởTheo hồ sơ thiết kế và chương V180bộ
48ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,09100m
49Ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,12100m
50Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế và chương V15tuýp
51Phểu thu nước mái D90Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
52Cầu chắn rác INOXTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
53Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế và chương V4cái
54Cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V8cái
55Tê nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
56Ống nhựa PVC - đk = 90mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,33100m
57Ống nhựa PVC - đk = 60mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,024100m
58Ống nhựa PVC - đk = 42mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,032100m
59Đai bắt ống nhựa + vít nởTheo hồ sơ thiết kế và chương V33bộ
60Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế và chương V5tuýp
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V854,35m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V2.725,699m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V175,404m2
64Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V208,8586m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V1.057,5928m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V90,2448m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V103,3974m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và chương V137,8632m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V327,852m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V43,716m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và chương V6,5998m2
72Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V15,8051m2
73Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V100,5112m2
74Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế và chương V103,3974m2
75Hệ khung thép trần khu WC , tấm trần nhựa 500*500 tính khoán thẳng theo m2 trầnTheo hồ sơ thiết kế và chương V103,3974m2
76Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và chương V330,86m2
77Lắp dựng cửa khung nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế và chương V331,34m2
78Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và chương V82,434m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế và chương V49,906m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và chương V32,528m2
81Tấm vách Compact dày 20mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và chương V79,125m2
82Lắp dựng tấm vách CompactTheo hồ sơ thiết kế và chương V79,125m2
83Lam chắn nắng hình thép hộp 40*80*2 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và chương V81,948m2
84Lắp dựng lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế và chương V81,948m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và chương V174,456m2
86Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế và chương V174,456m2
87Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V165,04kg
88Gia công lan can (Hao phí vật liệu bỏ thép)Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,165tấn
89Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và chương V7,596m2
90Đắp trang trí múi nổiTheo hồ sơ thiết kế và chương V4ck
91Đắp trang trí trụ cột sảnhTheo hồ sơ thiết kế và chương V4ck
92Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng MicaTheo hồ sơ thiết kế và chương V1ck
93Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m)Theo hồ sơ thiết kế và chương V1ck
94Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế và chương V192,96kg
95Cột cờ inox D63Theo hồ sơ thiết kế và chương V20,7kg
96Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và chương V34,2kg
97Lá cờ tổ quốcTheo hồ sơ thiết kế và chương V2bộ
98Lá cờ chuốiTheo hồ sơ thiết kế và chương V17bộ
99Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0549tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,97921m2
101Cáp D4Theo hồ sơ thiết kế và chương V18m
102Quả cầu inox D76Theo hồ sơ thiết kế và chương V2ck
103Sơn cột giả đáTheo hồ sơ thiết kế và chương V21,4798m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V117,5m
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chương V5.470,8888m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chương V854,35m2
107Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chương V11,6099100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chương V12,0367100m2
109Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chương V103m3
110Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chương V72m3
111Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chương V1,097tấn
112Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chương V54,710m2
113Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chương V6,35100m2
114Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chương V40,407tấn
115Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chương V2tấn
116Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chương V2tấn
117Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chương V13,810m2
E Cấp điện + Chống sét
1Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN)Theo hồ sơ thiết kế và chương V120m
2Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN)Theo hồ sơ thiết kế và chương V20m
3Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN)Theo hồ sơ thiết kế và chương V235m
4Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 (CADISUN)Theo hồ sơ thiết kế và chương V180m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 (CADISUN)Theo hồ sơ thiết kế và chương V950m
6Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 (CADISUN)Theo hồ sơ thiết kế và chương V1.550m
7Aptomat MCCB 3 pha - 150A (LG)Theo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
8Aptomat MCB 3 pha - 50A (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
9Aptomat MCB 3 pha - 40A (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V5cái
10Aptomat MCB 3 pha - 10A (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
11Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V70cái
12Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V47cái
13Aptomat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V36cái
14Đèn led ốp trần 18W - D200 (Rạng đông)Theo hồ sơ thiết kế và chương V16bộ
15Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2mTheo hồ sơ thiết kế và chương V65bộ
16Đèn tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ)Theo hồ sơ thiết kế và chương V12bộ
17Đèn tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ)Theo hồ sơ thiết kế và chương V44bộ
18Quạt trần PANASONIC 4 cánh D 1400mm - 80WTheo hồ sơ thiết kế và chương V36cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
20Hạt công tắc 1 chiều (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V148cái
21Hạt công tắc 2 chiều (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V8cái
22Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V25cái
23Mặt công tắc 1 lỗ (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V19cái
24Mặt công tắc 2 lỗ (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V16cái
25Mặt công tắc 3 lỗ (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V35cái
26Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V76cái
27Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế và chương V171đế
28Đế nhựa âm đơn aptomatTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
29hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Theo hồ sơ thiết kế và chương V41hộp
30hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V35hộp
31Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
32Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO)Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
33Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Theo hồ sơ thiết kế và chương V1.200m
34Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25:Theo hồ sơ thiết kế và chương V1bộ
35dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điệnTheo hồ sơ thiết kế và chương V50m
36Đầu cốt đồng M 50Theo hồ sơ thiết kế và chương V8cái
37Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và chương V10cuộn
38Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Theo hồ sơ thiết kế và chương V500bộ
39Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44mTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
40Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo hồ sơ thiết kế và chương V1trụ
41Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V32m
42Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và chương V80m
43Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và chương V10cọc
44Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1bộ
45Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neoTheo hồ sơ thiết kế và chương V1bộ
46Bộ đếm sét CDR 401Theo hồ sơ thiết kế và chương V1bộ
47Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tườngTheo hồ sơ thiết kế và chương V45cái
48Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
49Hộp đo kiểm tra điện trở (trọn bộ)- tủ SINO - RKR2Theo hồ sơ thiết kế và chương V2hộp
50Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và chương V12mối
51Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Theo hồ sơ thiết kế và chương V55kg
52Ống nhựa UPVC D25Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,2100m
53Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V13,281m3
54Lắp đất đường ống = đàoTheo hồ sơ thiết kế và chương V13,28m3
55Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619LTheo hồ sơ thiết kế và chương V3bộ
56SWITCH - 28 P0RTTheo hồ sơ thiết kế và chương V3bộ
57Cáp quang 4P0Theo hồ sơ thiết kế và chương V100m
58Ổ cắm mạng (RJ 45)Theo hồ sơ thiết kế và chương V54cái
59Đầu cắm RJ45Theo hồ sơ thiết kế và chương V60cái
60Cáp mạng chống nhiễu 5eTheo hồ sơ thiết kế và chương V2.550m
61Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5mTheo hồ sơ thiết kế và chương V54sợi
62ống nhựa PVC - D25mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V50m
63ống nhựa PVC - D20mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2.550m
64Bộ lưu điện UPS 2KVATheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
65Tủ JAC chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió)Theo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
66Tủ JAC chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió )Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
67Mặt bảng 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chương V27cái
68Đế âm bắt bảngTheo hồ sơ thiết kế và chương V27cái
F Cấp thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V0,2675100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và chương V1,408m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V2,816m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,258tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0648100m2
6Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V7,424m2
7Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V6,7982m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V7,424m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V36,9512m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và chương V44,3752m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và chương V1,2m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0642tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0504100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và chương V81cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
16Lấp đất chân bể bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chương V3,3312m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V0,2319100m3
18Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V3,13671m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,3075m3
20Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0099100m2
21Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,6639m3
22Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,49m2
23Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V2,296m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,2599m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0198tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0137100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và chương V41cấu kiện
28Lấp đất chân hố ga bằng thủ công:Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,4379m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0267100m3
30Ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1,7100 m
31Ống UPVC, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2100m
32Ống UPVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,7100m
33Ống UPVC, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,49100m
34Ống UPVC, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,12100m
35Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V23cái
36Cút nhựa UPVC tiền phong - D90 - 90 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V24cái
37Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V20cái
38Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V36cái
39Chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V68cái
40Chếch nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V24cái
41Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V18cái
42Tê nhựa UPVC tiền phong - D90- 90 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V28cái
43Tê nhựa UPVC tiền phong - D34- 90 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V14cái
44Côn nhựa UPVC tiền phong - D110*48Theo hồ sơ thiết kế và chương V8cái
45Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*48Theo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
46Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*48Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
47Y nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
48Y nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
49Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,36100m
50Ống cấp nước lạnh PPR - D40mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,08100m
51Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,08100m
52Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1,3100m
53Cút nhựa PPR - D50Theo hồ sơ thiết kế và chương V14cái
54Cút nhựa PPR - D32Theo hồ sơ thiết kế và chương V20cái
55Cút nhựa PPR - D20Theo hồ sơ thiết kế và chương V120cái
56Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2Theo hồ sơ thiết kế và chương V54cái
57Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Theo hồ sơ thiết kế và chương V54cái
58Côn thu nhựa PPR - D50*40Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
59Côn thu nhựa PPR - D40*32Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
60Côn thu nhựa PPR - D32*20Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
61Tê ren trong PPR - D20Theo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
62Tê ren ngoài PPR - D20Theo hồ sơ thiết kế và chương V18cái
63Tê nhựa PPR - D50Theo hồ sơ thiết kế và chương V4cái
64Tê nhựa PPR - D32Theo hồ sơ thiết kế và chương V4cái
65Tê nhựa PPR - D20Theo hồ sơ thiết kế và chương V48cái
66Tê thu nhựa PPR - D50*20Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
67Tê thu nhựa PPR - D40*20Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
68Tê nhựa PPR - D32*20Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
69Van 1 chiều - D32mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
70Van khóa - D50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V4cái
71Van khóa - D32mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
72Van khóa - D20mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V6cái
73Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Theo hồ sơ thiết kế và chương V30cái
74Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2Theo hồ sơ thiết kế và chương V30cái
75Rắc co nhựa PPR - D50Theo hồ sơ thiết kế và chương V10cái
76Rắc co nhựa PPR - D40Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
77Rắc co nhựa PPE - D32Theo hồ sơ thiết kế và chương V8cái
78Rắc co nhựa PPE - D20Theo hồ sơ thiết kế và chương V48cái
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và chương V12bộ
80Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
81Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
82Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và chương V12bộ
83Kép nhựa PPR - D15Theo hồ sơ thiết kế và chương V54cái
84Tê nhựa PPR - D15Theo hồ sơ thiết kế và chương V18cái
85Măng sông nhựa PPR - D15Theo hồ sơ thiết kế và chương V54cái
86Phễu thu INOX- D90Theo hồ sơ thiết kế và chương V24cái
87Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và chương V18bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và chương V18cái
89Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và chương V18cái
90Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồnTheo hồ sơ thiết kế và chương V2bể
91ống kiểm tra mặt bích D110Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
92ống kiểm tra mặt bích D90Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
93Keo dán ống nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế và chương V35tuýp
94Van phao D20Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
95Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộ (đầu từ cảm ứng )Theo hồ sơ thiết kế và chương V12bộ
96Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
97Phao tín hiệu điệnTheo hồ sơ thiết kế và chương V2bộ
98Dây tín hiệu hiệu điệnTheo hồ sơ thiết kế và chương V150m
99Đào rãnh đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chương V22,51m3
100Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III:Theo hồ sơ thiết kế và chương V18m3
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chương V50m
102Tủ điều khiển máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế và chương V1tủ
103Dây treo máy bơm bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế và chương V20m
104Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cặp bích
105Keo đổ mối nốiTheo hồ sơ thiết kế và chương V5tuýp
G Giếng khoan
1Giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế và chương V1Giếng
H Hệ thống báo cháy tự động + cấp nước chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V3,0888100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V7,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V23,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1,8616tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,1616100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V22,6512m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chương V2,5157tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2,0592100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V2,9858m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0804tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,4643tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,2714100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V7,7124m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,6558tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,8181100m2
17Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V10,9903m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V209,1048m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V63,4752m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và chương V272,58m2
21Tấm tôn đậy bể nước + khóaTheo hồ sơ thiết kế và chương V2bộ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,5015100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V2,5522100m3
24Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế và chương V1bộ
25Hộp tủ trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và chương V1bộ
26Đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế và chương V41bộ
27Đế đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và chương V41bộ
28Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế và chương V35bộ
29Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và chương V7bộ
30Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và chương V7bộ
31Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Theo hồ sơ thiết kế và chương V7bộ
32Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoTheo hồ sơ thiết kế và chương V7bộ
33Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và chương V5tb
34Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chương V170m
35Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và chương V620m
36Hộp nối dây điệnTheo hồ sơ thiết kế và chương V4hộp
37Ống nhựa PVC cách điện D20Theo hồ sơ thiết kế và chương V600m
38Ống nhựa PVC cách điện D25Theo hồ sơ thiết kế và chương V150m
39Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têTheo hồ sơ thiết kế và chương V310cái
40Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế và chương V7bộ
41Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và chương V11bộ
42Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chương V260m
43Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
44Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cái
45Aptomat 1 pha - 20ATheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
46Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Theo hồ sơ thiết kế và chương V1bộ
47Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và chương V30cuộn
48Đinh vít, nở M4Theo hồ sơ thiết kế và chương V6kg
49Thử công nghệ báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và chương V3lần
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,69100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,2100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,1100m
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V10cái
54Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V4cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V6cái
56Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V6cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V4cái
58Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
59Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
60Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
61Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V6cái
62Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V6cái
63Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V6cái
64Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
65Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
66Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V3cặp bích
67Gioăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế và chương V4cái
68Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế và chương V64cái
69Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V6hộp
70Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cuộn
71Lăng phun D50/16Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
72Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
73Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
74Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V6Cái
75Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cuộn
76Lăng phun D65/19Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
77Sơn ốngTheo hồ sơ thiết kế và chương V55kg
78Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế và chương V1100m
79Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V0,75711m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,1082m3
81Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,3802m3
82Đào móng đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V0,03751m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,075m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,0025100m2
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và chương V0,25100m3
86Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,245100m3
87Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Theo hồ sơ thiết kế và chương V9bộ
88Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgTheo hồ sơ thiết kế và chương V18cái
89Bình chữa cháy MT3 khí CO2Theo hồ sơ thiết kế và chương V9cái
90Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và chương V9bộ
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,18100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,1100m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,1100m
94Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,1100m
95Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V6cái
96Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V3cái
97Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V3cái
98Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
99Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
100Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
101Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
102Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
103Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
104Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
105Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
106Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V4cái
107Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
108Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V12cặp bích
109Gioăng cao su D50Theo hồ sơ thiết kế và chương V22cái
110Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế và chương V96cái
111Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V8cặp bích
112Gioăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế và chương V8cái
113Bu lông M10Theo hồ sơ thiết kế và chương V112cái
114Rọ hút lò xo 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
115Rọ hút lò xo 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
116Bình tích áp 100LTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
117Bộ công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và chương V3bộ
118Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
119Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và chương V90m
120Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chương V40m
121Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chương V60m
122Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Theo hồ sơ thiết kế và chương V100m
123Phụ kiện băng ren nối ốngTheo hồ sơ thiết kế và chương V10cuộn
124Sơn ốngTheo hồ sơ thiết kế và chương V15kg
125Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế và chương V0,48100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và chương V0,3100m
127Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V8cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V4cái
129Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
130Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V2cái
131Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
I Thiết bị
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sTheo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
4Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế và chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3305971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6611941E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.435.324.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.22
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.11
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.11
6 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy, chữa cháy 1 Có trình độ đại học, chuyên nghành phù hợp . Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công PCCC (Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ điều kiện năng lực đáp ứng về PCCC theo quy định hiện hành). Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.11
7 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ đại họctrở lên, chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ thí nghiệm viên (Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên nghành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng theo quy định hiện hành) Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.11
8 Cán bộ phụ trách thi công nề 1 Có bằng cấp hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc đảm nhận Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.11
9 Cán bộ kỹ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống điện 1 Có bằng cấp hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu hồ sơ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi ≥ 110 HP Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm cóc ≥ 55kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy vận thăng ≥ 500kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy san Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
18 Máy phát điện phòng ≥ 10KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
19 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
20 Đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
21 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->