Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924909-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210924830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 18:16:00 đến ngày 2021-09-22 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,821,680,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại thùng tự đổ > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại thùng 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Kim Long
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Tín Nghĩa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao,, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Khối nhà làm việc UBND
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế363,3m2
2Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế4,21100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ máiTheo bản vẽ thiết kế102,96m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế102,96m2
5Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế42,6m2
6Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế76,68m2
7Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế42,6m2
8Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế38,34lít
9Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế76,68m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế488,745m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế252,442m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ, xà dầm, trần trong nhà (20%)Theo bản vẽ thiết kế340,804m2
13Xả nhám sơn trên tường cột, trụ, xà, dầm trần trong nhà (80%)Theo bản vẽ thiết kế1.363,216m2
14Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế488,745m2
15Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế252,422m2
16Bả bằng bột bả vào tường cột, trụ, xà dầm, trần trong nhà (20%)Theo bản vẽ thiết kế340,804m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế753,803m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.704,02m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế11,183100m2
20Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế29,24m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế29,24m2
22Quét Sika chống thấm sê nô 3 lớp (2kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế29,24m2
23Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex chống thấmTheo bản vẽ thiết kế29,24m2
24Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế29,24m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế2,758m3
26Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế176,56m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế15,4m2
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế6bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế4bộ
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,3396m3
33Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế29,24m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch Granite 30x60 cmTheo bản vẽ thiết kế185,06m2
35Lắp dựng vách ngăn Compact 12 ly, khung IonxTheo bản vẽ thiết kế23m2
36Cung cấp vách ngăn Compact 12 ly, phụ kiện Ionx 304Theo bản vẽ thiết kế23m2
37Cung cấp + lắp đặt khung Inox hộp 30x60x1,4ly kết hợp hộp 30x30x1,2ly làm khung đỡ LavabôTheo bản vẽ thiết kế4cái
38Lát đá granit tự nhiên mặt bệ LavaboTheo bản vẽ thiết kế6,08m2
39Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế36,534m2
40Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế160,74m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế292,175m2
42Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế6,9415m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế73,068m2
44Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế74,908m2
45Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế45,08m2
46Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế25,2m2
47Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế52,72m2
48Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5lyTheo bản vẽ thiết kế162,18m2
49Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế285,18m2
50Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế10,675m2
51Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế10,675m2
52Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế240,724m2
53Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế240,724m2
54Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế34bộ
55Cung cấp lắp đặt chốt gió, phụ kiện cửa các loạiTheo bản vẽ thiết kế81bộ
56Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang củ (Phần gỗ + Phần sắt)Theo bản vẽ thiết kế19,5m2
57Đánh bóng đá Granite cầu thang củTheo bản vẽ thiết kế28,275m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế15m2
59Thổi PU tay vịn cầu thang bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế4,5m2
60Phá dỡ nền gạch tam cấp cũTheo bản vẽ thiết kế24,2m2
61Phá dỡ nền lót nền tam cấp cũ + ngạch cửaTheo bản vẽ thiết kế24,2m2
62Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế24,2m2
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế10,7218m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế10,772m3
65Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
66Lắp đặt đèn Led Tube 2x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế8bộ
67Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế36bộ
68Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220VTheo bản vẽ thiết kế22bộ
69Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế22cái
70Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế10cái
71Lắp đặt công tắcTheo bản vẽ thiết kế62cái
72Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế65cái
73Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300Theo bản vẽ thiết kế11cái
74Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế1.600m
75Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế2.500m
76Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế2.450m
77Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D21Theo bản vẽ thiết kế0,38100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27Theo bản vẽ thiết kế0,45100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D34Theo bản vẽ thiết kế0,27100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42Theo bản vẽ thiết kế0,24100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60Theo bản vẽ thiết kế0,55100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90Theo bản vẽ thiết kế0,55100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D114Theo bản vẽ thiết kế0,6100m
84Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D27Theo bản vẽ thiết kế12cái
85Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D34Theo bản vẽ thiết kế8cái
86Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D42Theo bản vẽ thiết kế20cái
87Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D60Theo bản vẽ thiết kế32cái
88Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D90Theo bản vẽ thiết kế20cái
89Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế18cái
90Lắp đặt co răng ngoài D21Theo bản vẽ thiết kế41cái
91Lắp đặt van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế7cái
92Lắp đặt van khóa D42Theo bản vẽ thiết kế7cái
93Lắp đặt van khóa D60Theo bản vẽ thiết kế7cái
94Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
95Lắp đặt vòi xịtTheo bản vẽ thiết kế6bộ
96Lắp đặt van phao điện D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
97Lắp đặt van phao điện D42Theo bản vẽ thiết kế1cái
98Lắp đặt T, Y D114mmTheo bản vẽ thiết kế15cái
99Lắp đặt T, Y D90mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
100Lắp đặt T, Y D60mmTheo bản vẽ thiết kế20cái
101Lắp đặt T, Y D42mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
102Lắp đặt T, Y D34mmTheo bản vẽ thiết kế18cái
103Lắp đặt T, Y D27mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
104Lắp đặt giảm 114/90Theo bản vẽ thiết kế4cái
105Lắp đặt giảm 90/60Theo bản vẽ thiết kế16cái
106Lắp đặt giảm 60/42Theo bản vẽ thiết kế26cái
107Lắp đặt giảm 42/34Theo bản vẽ thiết kế6cái
108Lắp đặt giảm 34/27Theo bản vẽ thiết kế20cái
109Lắp đặt giảm 27/21Theo bản vẽ thiết kế18cái
110Lắp đặt LavaboTheo bản vẽ thiết kế6bộ
111Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo bản vẽ thiết kế6bộ
112Lắp đặt vòi cấp nước LavaboTheo bản vẽ thiết kế6bộ
113Lắp đặt bộ thoát nước LavaboTheo bản vẽ thiết kế6bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam +Bao gồm bộ cảm ứngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
115Lắp đặt cấp nước chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế4bộ
116Lắp đặt bộ thoát nước chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế4bộ
117Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế6bộ
118Lắp đặt vòi cấp nước + T khóa xịt rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế6bộ
119Lắp đặt vòi rửa bằng InoxTheo bản vẽ thiết kế4bộ
B HẠNG MỤC: Nhà xe làm mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,161100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (20% KL đào bằng nhân công)Theo bản vẽ thiết kế4,036m3
3Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,163100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế0,924m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế2,879m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,882m3
7Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế6,115m3
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế1,818m3
9Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,135100m3
10Xây tường móng bằng đá chẻ 10x10x20 vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế4,48m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,908m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,053100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,109100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,1908100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,099tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,093tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,023tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,21tấn
19Gia công cột bằng thépTheo bản vẽ thiết kế0,39tấn
20Gia công giằng thépTheo bản vẽ thiết kế0,047tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,223tấn
22Cung cấp xà gồ mái thép hộp 40x80x2mmTheo bản vẽ thiết kế81,6m
23Cung cấp bulong neo M14x500, Gr.5.6Theo bản vẽ thiết kế36bộ
24Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,39tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,27tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,2767tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo bản vẽ thiết kế0,27tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế0,028tấn
29Láng Sika ground đầu cột dày 30mmTheo bản vẽ thiết kế0,63m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế63,782m2
31Lợp mái che, lót sàn bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,6324100m2
32Diềm chắn tôn dày 0,5mmTheo bản vẽ thiết kế32,8m
33Cung cấp lam nhôm lá sách chữ Z che nắngTheo bản vẽ thiết kế15,44m2
34Lắp đặt lam nhôm lá sách chữ Z che nắngTheo bản vẽ thiết kế15,44m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,973100m2
C HẠNG MỤC: Mở Rộng Nhà 1 Cửa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,0753100m3
2Bê tông đổ bằng thủ công lót móng đá 4x6, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,128m3
3Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,7495m3
4Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,228m3
5Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,12m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,0342100m3
7Bê tông đổ bằng thủ công, đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,04m3
8Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,72m3
9Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,336m3
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,912m3
11Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,573m3
12Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,06100m2
13Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,048100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,104100m2
15Ván khuôn gỗ cột, vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,144100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm máiTheo bản vẽ thiết kế0,19100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế0,106100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng cửaTheo bản vẽ thiết kế0,115100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,067tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,077tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,006tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,141tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,043tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,113tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,051tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,146tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,092tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,007tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mmTheo bản vẽ thiết kế0,065tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, dày Theo bản vẽ thiết kế8,012m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế44,51m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế44,51m2
33Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế4,44m2
34Trát cột, xà dầm, trần nhà vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế23,728m2
35Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế4,8m2
36Quét 3 lớp Sikalatex chống thấm sê nôTheo bản vẽ thiết kế4,8m2
37Quét lớp Sikalatex chống thấm bề mặt chịu được sự thay đổi nhiệtTheo bản vẽ thiết kế4,8m2
38Trát gờ chỉ, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế6,5m
39Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,94m3
40Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế29,4m2
41Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế26,4m2
42Lát nền, sàn bằng đá tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế7,05m2
43Cung cấp cửa đi kính + ramri nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế5,98m2
44Lắp dựng cửa đi kính + ramri nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế5,98m2
45Cung cấp cửa sổ lùa kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế7,2m2
46Cung cấp ổ khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế2bộ
47Cung cấp xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,5lyTheo bản vẽ thiết kế70m
48Lắp dựng xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,5lyTheo bản vẽ thiết kế0,247tấn
49Lắp dựng vì kèo + cột sắt thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,382tấn
50Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế0,59100m2
51Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cmTheo bản vẽ thiết kế10md
52Cung cấp lắp đặt máng xối tônTheo bản vẽ thiết kế11md
53Cung cấp + đóng trần tôn lạnh khung nổiTheo bản vẽ thiết kế26,4m2
54Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế48,95m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế44,51m2
56Bả bằng bột bả vào cột, trần ngoài, thành sê nôTheo bản vẽ thiết kế23,728m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế48,95m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế68,238m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,68100m2
60Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220VTheo bản vẽ thiết kế1bộ
61Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế2bộ
62Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế1cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âmTheo bản vẽ thiết kế2cái
65Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế2cái
66Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế50m
D NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN - NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế67,28m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ thiết kế102,77m2
3Bả bằng bột bả vào tường, cộtTheo bản vẽ thiết kế67,28m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế67,28m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế102,77m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ thiết kế60,606m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế60,606m2
E KHO LƯU TRỬ + BỘ PHẬN HỘ KHẨU
1Chống dột mái tônTheo bản vẽ thiết kế84,06m2
2Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế4,82m2
3Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế8,676m2
4Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế4,82m2
5Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế4,338lít
6Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế4,82m2
7Cạo bỏ lớp sơn nước trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế150,398m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế38,082m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo bản vẽ thiết kế54,924m2
10Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%)Theo bản vẽ thiết kế128,156m2
11Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế154,398m2
12Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế38,082m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế67,884m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế192,48m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế196,04m2
16Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế77,82m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế77,82m2
18Lát nền, sàn gạch 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế77,82m2
19Ốp chân tường gạch granite 10x60cmTheo bản vẽ thiết kế7,25m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên cửaTheo bản vẽ thiết kế73,18m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế73,18m2
22Thay thế đóng lại trần tôn lạnh hư hỏng 10%Theo bản vẽ thiết kế7,782m2
23Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế5bộ
24Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế2cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế5cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế4cái
28Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế50m
31Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế4,32m2
32Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế11,2m2
33Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấmTheo bản vẽ thiết kế4,32m2
34Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế3,888lít
35Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế4,32m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế29,28m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế11,52m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế27,22m2
39Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế29,28m2
40Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế11,52m2
41Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế27,22m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế40,8m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế27,22m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,432100m2
45Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế0,24m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,68m2
47Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,046m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,48m2
49Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,48m2
50Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế1bộ
51Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188, kính dày cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế1,68m2
52Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế1,68m2
53Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế1bộ
54Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế1cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế1cái
57Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế30m
F CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ đá granite trên trụ cổng chính, trụ cổng hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế54,72m2
2Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế13,31m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế31,76m2
4Tháo dỡ khung sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế61m
5Xây móng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế7,488m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế67,68m2
7Bả bằng bột bả vào tường, cột trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế49,52m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế49,52m2
9Ốp gạch Inax cộtTheo bản vẽ thiết kế73,32m2
10Công tác ốp đá rối bóc màu xám chân tường ràoTheo bản vẽ thiết kế26,9m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Dùng đá nguyên tấm)Theo bản vẽ thiết kế4,48m2
12Cung cấp hàng rào song sắt theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế56,425m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế56,425m2
14Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox màu vàngTheo bản vẽ thiết kế2,645m2
15Cung cấp lắp đặt tấm kính cường lực dày 10ly bảo vệ bộ chữ InoxTheo bản vẽ thiết kế4,48m2
16Cung cấp cửa cổng lùa bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế10,013m2
17Cung cấp cửa cổng mở bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế3,41m2
18Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế13,423m2
19Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụTheo bản vẽ thiết kế2bộ
20Cung cấp lắp đặt V50x50x5 làm rây cổngTheo bản vẽ thiết kế20md
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế754,401m2
22Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế754,401m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế754,401m2
24Cung cấp cửa cổng mở bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế7,975m2
25Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế7,975m2
26Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụTheo bản vẽ thiết kế2bộ
G MỞ RỘNG NHÀ TRỰC ỦY BAN XÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,0721100m3
2Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế7,15m3
3Bê tông đổ bằng thủ công lót móng đá 4x6, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,092m3
4Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,7175m3
5Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,204m3
6Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế2,64m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,0318100m3
8Bê tông đổ bằng thủ công, đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,88m3
9Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,84m3
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,206m3
11Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,307m3
12Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,248m3
13Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,048100m2
14Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,0408100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,088100m2
16Ván khuôn gỗ cột, vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,168100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm máiTheo bản vẽ thiết kế0,17100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế0,125100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng cửaTheo bản vẽ thiết kế0,0318100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,0695tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,071tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,023tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,109tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,025tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,1797tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,028tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,1665tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,116tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,022tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mmTheo bản vẽ thiết kế0,023tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, dày Theo bản vẽ thiết kế6,148m3
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế53,93m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế83,98m2
34Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,95m2
35Trát cột, xà dầm, trần nhà vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế27,658m2
36Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế6,97m2
37Quét 3 lớp Sikalatex chống thấm sê nôTheo bản vẽ thiết kế6,97m2
38Quét lớp Sikalatex chống thấm bề mặt chịu được sự thay đổi nhiệtTheo bản vẽ thiết kế6,97m2
39Trát gờ chỉ, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế9,7m
40Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,299m3
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế22,99m2
42Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế20,65m2
43Lát nền, sàn bằng đá tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế3,666m2
44Cung cấp cửa đi kính + ramri nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế2,43m2
45Lắp dựng cửa đi kính + ramri nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế2,43m2
46Cung cấp cửa sổ lùa kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế5,32m2
47Cung cấp ổ khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế1bộ
48Cung cấp xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,5lyTheo bản vẽ thiết kế42m
49Lắp dựng xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,5lyTheo bản vẽ thiết kế0,148tấn
50Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế0,164100m2
51Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cmTheo bản vẽ thiết kế4,2md
52Cung cấp + đóng trần tôn lạnh khung nổiTheo bản vẽ thiết kế15,75m2
53Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế85,93m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế53,93m2
55Bả bằng bột bả vào cột, trần ngoài, thành sê nôTheo bản vẽ thiết kế27,658m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế85,93m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế81,588m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,761100m2
59Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220VTheo bản vẽ thiết kế1bộ
60Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-20W-230VTheo bản vẽ thiết kế2bộ
61Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965)Theo bản vẽ thiết kế1cái
62Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âmTheo bản vẽ thiết kế2cái
64Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế3cái
65Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
66Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế50m
H SÂN, ĐƯỜNG, CỘT CỜ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Dọn dẹp mặt bằng, cỏ rácTheo bản vẽ thiết kế2,282100m2
2Đục nhám mặt bê tông (30% khối lượng)Theo bản vẽ thiết kế33,831m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế210,36m2
4Lu lèn lại mặt nền nguyên thổTheo bản vẽ thiết kế2,282100m2
5Làm mớp lót nền rộng >250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế43,855m3
6Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế551,32m2
7Đào móng bó vỉa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế10,961m3
8Làm lớp lót bó vỉa rộng Theo bản vẽ thiết kế3,26m3
9Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế4,89m3
10SXLD ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,489100m2
11Đào móng cột cờ, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,56m3
12Làm lớp lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế0,1m3
13Bê tông móng cột cờ đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250Theo bản vẽ thiết kế0,32m3
14Đắp đất móng cột cờTheo bản vẽ thiết kế1,14m3
15SXLD Ván khuôn móng cột cờTheo bản vẽ thiết kế0,0224100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột cờ đk Theo bản vẽ thiết kế0,0073tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột cờ đk Theo bản vẽ thiết kế0,0099tấn
18Cung cấp lắp đặt Bulong M18, L=700Theo bản vẽ thiết kế4bộ
19Lát nền, sàn bằng đá Granite cột cờTheo bản vẽ thiết kế9,03m2
20Công tác ốp gạch gốm váo chân trụ cờTheo bản vẽ thiết kế4,019m2
21Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế132cấu kiện
22Nạo vét bùn trong mươngTheo bản vẽ thiết kế13,2m3
23Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,067tấn
25Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,078100m2
26Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế132cấu kiện
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế14,5m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế14,5m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4*(Mtc*0,907/0,965)Theo bản vẽ thiết kế35,02m3
30Trồng cây sao đenTheo bản vẽ thiết kế10cây
I THIẾT BỊ
1Bàn làm việc KT: 1,40m x 0,6m x 0,75m ván tự nhiên vân gỗ nâu dày 17mm, phun PU cao cấp, hộc bàn có khoá và tay nắmTheo bản vẽ thiết kế15cái
2Ghế xoay nhỏ có điều chỉnh độ caoTheo bản vẽ thiết kế15cái
3Máy vi tính văn phòng: '- Intel Core i3 8100 3.6GHz - 6M- 2 Slots, 1x4GB, DDR4 2400, 1TB 7200rpm (chỉ nâng cấp được M.2 2280 Pcle), DVD-RW- Intel UHD Graphics 630- 2xUSB 3.0, 4xUSB 2.0, Pclex16, 2x PCle x1- D-Sub, HDMI, LAN: 1GB, Wifi N, BT 4.0, Reader - Keyboard + Mouse - Màn hình Dell E1916 HV 18,5''.Theo bản vẽ thiết kế15Cái
4Tủ để hồ sơ: + Kích thước: (G6)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắmTheo bản vẽ thiết kế15Cái
5Ghế phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 3 chỗ.Kích thước: Rộng 1810 – sâu 650 – cao 780Loại ghế tĩnh, chân tăng chỉnh băng 3 chỗGhế phòng chờ GPC02-3 chất liệu chân khung thép, đệm tựa tônTheo bản vẽ thiết kế10Cái
6Máy lạnh 2HPTheo bản vẽ thiết kế6Cái
7Khung đỡ dàn nóngTheo bản vẽ thiết kế6cái
8Nhân công (Gồm dây điện, ống đồng, ống thoát nước...)Theo bản vẽ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.33
5 Công nhân kỹ thuật: 10 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc Loại gàu 0,8 m31
2 Ô tô tải Loại thùng tự đổ > 10T2
3 Máy khoan Loại khoan bê tông2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít3
5 Máy đầm Loại đầm bàn3
6 Ô tô tải Loại thùng 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->