Gói thầu: Chi phí xây dựng gói 1 (Trường MG Minh Đức, Trường TH Minh Đức, Trường THCS Tân Trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925086-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Chi phí xây dựng gói 1 (Trường MG Minh Đức, Trường TH Minh Đức, Trường THCS Tân Trung)
Số hiệu KHLCNT 20210921215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Kinh phí xây mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa CSVC; mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 22:14:00 đến ngày 2021-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,117,873,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.353E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.182.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.365.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T Hóa đơn VAT và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng gói 1 (Trường MG Minh Đức, Trường TH Minh Đức, Trường THCS Tân Trung)
Sửa chữa cơ sở vật chất các trường học trên địa bàn huyện Mỏ Cày Nam
100 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Kinh phí xây mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa CSVC; mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty TNHH MTV Vật liệu xây dựng Đồng Khởi. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm phát triển nhà. - Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định – Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322, Fax:02753.545324 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định – Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẪU GIÁO MINH ĐỨC
1Tháo dỡ trần vệ sinhChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học18,6m2
2Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học12,66m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,0481000kg
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học4,692m3
5Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học9,822m3
6Tháo dỡ ô văngChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,198m3
7Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học6cái
8Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học4,273m3
9Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học1,696m3
10Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học1,017m3
11Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học5,408m3
12Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học2cây
13Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học2gốc cây
14Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học66,394m3
15Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m - đất cấp 1Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học46,755100m
16Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học2,432m3
17Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học2,432M3
18Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,074100m2
19Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học8,599M3
20Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,204100m2
21Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,3461000kg
22Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học1,044M3
23Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,209100m2
24Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,0371000kg
25Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,2141000kg
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học4,406M3
27Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,588100m2
28Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,1371000kg
29Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,6491000kg
30Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học52,931m3
31Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học3,866M3
32Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,805100m2
33Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,1681000kg
34Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,4421000kg
35Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học12,198M3
36Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học2,188100m2
37Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,6471000kg
38Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,5711000kg
39Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,3451000kg
40Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,3451000kg
41Lắp Bulong phi 14Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học32Cái
42Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học2,945M3
43Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,58100m2
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,3451000kg
45Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học6,702M3
46Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học17,806M3
47Lắp dựng xà gồ thép C,45x100x15x1,8mmChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học243,2M
48Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học107,008M2
49Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học2,325100m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học19,12M2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học11,4M2
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học15,688M2
53Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học31,376M2
54Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,358M3
55Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học10,16M2
56Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học74,145m3
57Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học1,973100m2
58Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học13,486M3
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học241,39M2
60Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học177,76M2
61Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học22,4M2
62Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học174,96M2
63Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học41,99M2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học26,88M2
65Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học33,12M2
66Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng , , ,Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học60M2
67Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học66,552M2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học170,01M2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học347,4M2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học54,862M2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học89,6M
72Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học92,774M2
73Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học262,784M2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học293,854M2
75Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học196,4m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,192100m
77Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học8Cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,024100m
79Lắp quả cầu chắn rác senoChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học4cái
80Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học2,317100m2
81Đào móng băng rộng Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học12,711m3
82Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,387M3
83Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,403M3
84Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học2,208M3
85Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,25M3
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học4,05M2
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học14,92M2
88Quét 2 nước xi măngChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học18,07M2
89Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,513M3
90Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,0831000kg
91Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,023100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học6Cái
93Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học10,676m3
94Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học106,76M2
95Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy và các kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học0,002100m2
96Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học7,473M3
97Xoa nền sân trườngChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học106,76M2
98Cắt ron nềnChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học5,33810m
B TRƯỜNG MẪU GIÁO MINH ĐỨC (PHẦN ĐIỆN)
1Tủ điệnChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện1Cái
2Đèn neon 2x1,2MChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện8Bộ
3Đèn neon 1x1,2MChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện2Bộ
4Đèn ốp trần nổiChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện6Bộ
5Quạt đảo trầnChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện4Cái
6DIMER quạtChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện4Bộ
7Ổ cấm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện10Cái
8Công tắc đèn 1 chiều 16AChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện14Cái
9Công tắc đèn 2 chiều 16AChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện4Cái
10Nẹp vuông 20 mmChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện100M
11Nẹp vuông 40 mmChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện30M
12Ong ruột gà phi 25 mmChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện120M
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*6mm2Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện30M
14Dây dẫn điện 1*3,5mm2Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện88M
15Dây dẫn điện 1*2,5mm2Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện250M
16Dây dẫn điện 1*1,5mm2Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện318,67M
17MCB 32A,2P,6KAChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện1Cái
18MCB 16A,2P,6KAChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện2Cái
19MCB 10A,1P,6KAChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện2Cái
20MCB 6A,1P,6KAChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện3Cái
21Đế nổi mặt đôi+ mặt đôi 3 lỗ + lỗ MCBChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần điện20Hộp
C TRƯỜNG MẪU GIÁO MINH ĐỨC (PHẦN NƯỚC)
1Van thau 2 chiềuChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước2Cái
2Phểu thu inox 90Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước2bộ
3Lavabo + vòi rửa+bộ xảChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước4Bộ
4Kệ kính- gương soiChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước2Cái
5Vòi nước nhựa D,27Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước1Cái
6Xí bệt loại nhỏ có thùng nước liềnChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước8Bộ
7Vòi xịt xíChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước8Cái
8Giỏ đựng giấyChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước8Cái
9Hộp đựng giấyChương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước8Cái
10Ong P,V,C ÞD21Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước0,08100m
11Ong P,V,C ÞD27Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước0,51100m
12Ong P,V,C ÞD34Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước0,25100m
13Ong P,V,C ÞD60Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước0,1100m
14Ong P,V,C ÞD114Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước0,5100m
15Co răng thau D,21Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước8Cái
16Khâu răng thau D,27Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước3Cái
17Co P,V,C ÞD21Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước4Cái
18Co giảm P,V,C ÞD27x21Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước4Cái
19Co P,V,C ÞD27Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước12Cái
20Co P,V,C ÞD34Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước8Cái
21Co P,V,C ÞD60Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước24Cái
22Măng sông P,V,C ÞD60Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước12Cái
23Co P,V,C ÞD114Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước6Cái
24Tê P,V,C ÞD27Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước4Cái
25Tê giảm P,V,C ÞD27x21Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước4Cái
26Tê P,V,C ÞD60Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước2Cái
27Tê P,V,C ÞD114Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước2Cái
28Tê giảm P,V,C ÞD114x60Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước1Cái
29Côn P,V,C ÞD60x34Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước2Cái
30Côn P,V,C ÞD114x60Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước2Cái
31Nút bít đầu ống D,21Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước8Cái
32Nút bít đầu ống D,34Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước2Cái
33Nút bít đầu ống D,90Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước1Cái
34Nút bít đầu ống D,114Chương V của E-HSMT, Xây mới 02 phòng học, phần nước3Cái
D Hạng mục: LÀM MÁI CHE MÁT TIỀN CHẾ
1Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,2741000kg
2Sản xuất giằng mái thépChương V của E-HSMT0,1141000kg
3Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,5791000kg
4Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT0,9261000kg
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,2741000kg
6Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngChương V của E-HSMT0,1141000kg
7Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,5791000kg
8Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,9261000kg
9Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT172,129M2
10Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,461100m2
11Lợp lưới lanChương V của E-HSMT1,225100m2
12CCLĐ dây nhựa rút L=300mmChương V của E-HSMT860Sợi
13Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250Chương V của E-HSMT25,6M
14Lắp đặt puli - loại puli Chương V của E-HSMT22Cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,144100m
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmChương V của E-HSMT6Cái
17Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,204100m2
E Hạng mục: LÁT GẠCH SÂN KHU VUI CHƠI
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT66,6M2
2Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT66,6M2
F Hạng mục: SƠN TƯỜNG RÀO MẶT TRONG
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT471,438m2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT471,438M2
G Công trình: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH ĐỨC, Hạng mục: XÂY DỰNG 01 PHÒNG GIÁO VIÊN ĐIỂM LẺ DIỆN TÍCH 32 M2
1Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT1gốc cây
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1Chương V của E-HSMT16,611m3
4Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m - đất cấp 1Chương V của E-HSMT9100m
5Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,968m3
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT0,678M3
7Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,059M3
8Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0751000kg
9Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0621000kg
10Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,11100m2
11Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT12,906m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,8M3
13Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,04100m2
14Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0261000kg
15Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,1411000kg
16Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,107100m2
17Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT1,265M3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,274M3
19Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,036100m2
20Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0371000kg
21Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,729M3
22Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,194100m2
23Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,1391000kg
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,149M3
25Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,037100m2
26Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0111000kg
27Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT6,397M3
28Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,514m3
29Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,365100m2
30Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,756M3
31Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT0,216M3
32Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,56M3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT30,095M2
34Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT30,175M2
35Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT4,358M2
36Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,223M3
37Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT0,044100m2
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT0,0231000kg
39Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,076M3
40Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,58M3
41Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,219100m2
42Ván khuôn gỗ, sàn máiChương V của E-HSMT0,129100m2
43Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0451000kg
44Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0741000kg
45Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT0,0571000kg
46Cốt thép sàn mái cao 10mmChương V của E-HSMT0,031000kg
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT90,49M2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT79,96M2
49Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,4M2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,273M2
51Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,195M2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT107,233M2
53Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT129,085M2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT4,225M2
55Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT4,225M2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT4,225M2
57Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V của E-HSMT1,76M2
58Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT3,6M2
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT4,008M2
60Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT8,016M2
61Lắp dựng xà gồ thép C,45x100x15x1,8mmChương V của E-HSMT58,1M
62Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT20,916M2
63Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,436100m2
64Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT30,8m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,095100m
66Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmChương V của E-HSMT4Cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,014100m
68Lắp quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT2Cái
69Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,972100m2
H Hạng mục: XÂY DỰNG 01 PHÒNG GIÁO VIÊN ĐIỂM LẺ DIỆN TÍCH 32 M2 (phần điện)
1Đèn neon 1x1,2MChương V của E-HSMT3Bộ
2Quạt đảo trầnChương V của E-HSMT1Cái
3DIMER quạtChương V của E-HSMT1Hộp
4Ổ cấm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT2Cái
5Công tắc đèn 1 chiều 16AChương V của E-HSMT3Cái
6Nẹp vuông 20 mmChương V của E-HSMT20M
7Nẹp vuông 40 mmChương V của E-HSMT10M
8Ong ruột gà phi 25 mmChương V của E-HSMT25M
9Dây dẫn điện 1*3,5mm2Chương V của E-HSMT50M
10Dây dẫn điện 1*2,5mm2Chương V của E-HSMT35M
11Dây dẫn điện 1*1,5mm2Chương V của E-HSMT120M
12MCB 16A,2P,6KAChương V của E-HSMT1M
13MCB 10A,1P,6KAChương V của E-HSMT2M
14Đế nổi mặt đôi+ mặt đôi 3 lỗ + lỗ MCBChương V của E-HSMT4Hộp
I Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 24 M2
1Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thépChương V của E-HSMT0,1511000Kg
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,1891000Kg
3Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT55,9m2
4Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT4cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT4gốc cây
6Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT2,156m3
7Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,196m3
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,196M3
9Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,624M3
10Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0391000kg
11Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT1,924m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,02M3
13Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,136100m2
14Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,1281000kg
15Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,81m3
16Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,402100m2
17Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,105M3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT43,92M2
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1511000kg
20Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1891000kg
21Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT19,764M2
22Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ(chỉ tính công)Chương V của E-HSMT0,559100m2
23Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,72100m2
J Công trình: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN TRUNG, Hạng mục: Xây dựng 3 phòng học ( trệt)diện tích 9m x 8,5 m=76,5 m2/phòng, 01 phòng nhà kho diện tích 9m x7m=63 m2/phòng
1Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT2gốc cây
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp 1Chương V của E-HSMT101,86m3
4Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m - đất cấp 1Chương V của E-HSMT47,385100m
5Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT5,804m3
6Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,902M3
7Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,086100m2
8Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,223M3
9Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,293100m2
10Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,3741000kg
11Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,792M3
12Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,358100m2
13Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0651000kg
14Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,3981000kg
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT7,986M3
16Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,266100m2
17Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,799100m2
18Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,8921000kg
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT80,139m3
20Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT5,624M3
21Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT1,125100m2
22Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,3121000kg
23Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,6721000kg
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT7,372M3
25Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT1,003100m2
26Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,1511000kg
27Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,8911000kg
28Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT7,199M3
29Ván khuôn gỗ, sàn máiChương V của E-HSMT1,27100m2
30Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT0,4681000kg
31Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT4,671M3
32Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT1,052100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT0,8561000kg
34Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,3211000kg
35Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,3211000kg
36Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT18,086M2
37Lắp Bulong phi 14Chương V của E-HSMT48Cái
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,638M3
39Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT3,081M3
40Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT145,228m3
41Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT2,821100m2
42Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT19,746M3
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT304,22M2
44Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT287,06M2
45Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT18M2
46Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT24,062M3
47Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,875M3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT399,05M2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT261,278M2
50Lắp dựng xà gồ thép C,45x100x15x2,3mmChương V của E-HSMT455M
51Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT172,9M2
52Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,445100m2
53Lắp cửa vào khuônChương V của E-HSMT38,28M2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT30,72M2
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT50,666M2
56Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT101,331M2
57Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT76,56M2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT85,824M2
59Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng , , ,Chương V của E-HSMT85,824M2
60Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT50,14M2
61Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2,5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT22,826M2
62Láng đá mài nền, sàn dày 20, cao Chương V của E-HSMT22,826M2
63Đánh bóng tường đá mài h Chương V của E-HSMT22,826M2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT96,842M2
65Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT92,16M2
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT158,4M
67Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT403,578M2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT495,892M2
69Làm trần nhựa + khung xươngChương V của E-HSMT281,24m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,279100m
71Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmChương V của E-HSMT12Cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,042100m
73Lắp quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT6Cái
74Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT3,569100m2
75Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,651M3
76Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,694M3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,53M2
78Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT19,53M2
79Đào xới lại mặt bằng cho bằng phẳngChương V của E-HSMT1,606100m2
80Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT1,606100m2
81Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT12,848M3
82Xoa nềnChương V của E-HSMT160,6M2
83Cắt ron nềnChương V của E-HSMT7,310m
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500Chương V của E-HSMT21,135M2
K Công trình: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN TRUNG, Hạng mục: Xây dựng 3 phòng học ( trệt)diện tích 9m x 8,5 m=76,5 m2/phòng, 01 phòng nhà kho diện tích 9m x7m=63 m2/phòng (Phần điện)
1Tủ điệnChương V của E-HSMT1Hộp
2Đèn neon 2x1,2MChương V của E-HSMT16Bộ
3Đèn neon 1x1,2MChương V của E-HSMT4Bộ
4Quạt đảo trầnChương V của E-HSMT8Cái
5DIMER quạtChương V của E-HSMT8Hộp
6Ổ cấm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT8Cái
7Công tắc đèn 1 chiều 16AChương V của E-HSMT20Cái
8Nẹp vuông 20 mmChương V của E-HSMT160M
9Nẹp vuông 40 mmChương V của E-HSMT6M
10Ong ruột gà phi 25 mmChương V của E-HSMT240M
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*6mm2Chương V của E-HSMT100M
12Dây dẫn điện 1*3,5mm2Chương V của E-HSMT90M
13Dây dẫn điện 1*2,5mm2Chương V của E-HSMT192M
14Dây dẫn điện 1*1,5mm2Chương V của E-HSMT760M
15MCB 32A,2P,6KAChương V của E-HSMT1Cái
16MCB 16A,2P,6KAChương V của E-HSMT3Cái
17MCB 10A,1P,6KAChương V của E-HSMT3Cái
18MCB 6A,1P,6KAChương V của E-HSMT4Cái
19Đế nổi mặt đôi+ mặt đôi 3 lỗ + lỗ MCBChương V của E-HSMT16Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.353E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.182.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.365.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).32
3 Đội trưởng thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Đo đạc, - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
2 Máy cắt bê tông 7,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang1
3 Máy cắt gạch 1,7KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang1
4 Máy cắt uốn 5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang1
5 Máy hàn điện 23kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang1
6 Máy khoan 4,5KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang1
7 Máy đầm bàn 1kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang1
8 Máy đầm dùi 1,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang1
9 Máy trộn bê tông 250l- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hang1
10 Máy vận thăng 0,8T Hóa đơn VAT và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->