Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924876-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210679568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ Nguồn thu đất đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 23:00:00 đến ngày 2021-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,208,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 2.950.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông, xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 Cử nhân giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học (Cao đẳng); Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 05 nhân công có Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp để thực hiện gói thầu và đề xuất trong biện pháp thi công của nhà thầu. Chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(có kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Chứng chỉ được đào tạo, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 3-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng khu đất dịch vụ, giao đất ở và đấu giá QSDĐ tại khu đồng Rừng Thầy, thôn 9, xã Hoàng Hoa
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ Nguồn thu đất đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình HTKT còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa- Địa chỉ: xã Hoàng Hoa, huyện Tam dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Hoa - Địa chỉ: xã Hoàng Hoa, huyện Tam dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833183 Mail công vụ: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, đất cấp Imục II, Chương V của E-HSMT17,5645100m3
2Mua đất + vận chuyển + Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95mục II, Chương V của E-HSMT110,1139100m3
3Mua đất + vận chuyển + Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,98mục II, Chương V của E-HSMT7,2148100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cmmục II, Chương V của E-HSMT4,3293100m3
2Rải vải bạt xác rắnmục II, Chương V của E-HSMT22,802100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300mục II, Chương V của E-HSMT450,88m3
4Làm khe co mặt đường bê tông, L=7mmục II, Chương V của E-HSMT392m
5Làm khe giãn mặt đường bê tông, L=7mmục II, Chương V của E-HSMT28m
6Làm khe co mặt đường bê tông, L=4,2mmục II, Chương V của E-HSMT37,8m
7Làm khe giãn mặt đường bê tông, L=4,2mmục II, Chương V của E-HSMT4,2m
8Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông, L=4,8mmục II, Chương V của E-HSMT288m
9Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông, L=3,75mmục II, Chương V của E-HSMT37,5m
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmục II, Chương V của E-HSMT2,1648100m2
C HẠNG MỤC: VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250mục II, Chương V của E-HSMT31m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150mục II, Chương V của E-HSMT9,3m3
3Vữa đệm viên vỉa, vữa mác 75mục II, Chương V của E-HSMT186m2
4Ván khuôn viên vỉamục II, Chương V của E-HSMT3,844100m2
5Lắp đặt viên vỉamục II, Chương V của E-HSMT620m
6Ván khuôn rãnh tam giácmục II, Chương V của E-HSMT0,93100m2
7Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250mục II, Chương V của E-HSMT7,75m3
8Lát rãnh tam giác, vữa mác 100mục II, Chương V của E-HSMT155m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1Ván khuôn hố thumục II, Chương V của E-HSMT2,3391100m2
2Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200mục II, Chương V của E-HSMT30,93m3
3Bê tông chèn nắp hố ga gang, đá 0,5x1, mác 250mục II, Chương V của E-HSMT0,3m3
4Bê tông đỉnh tường hố thu, đá 1x2, mác 200mục II, Chương V của E-HSMT0,54m3
5Làm lớp đá đệm móngmục II, Chương V của E-HSMT5,74m3
6Bê tông đệm đáy cống D300, mác 150mục II, Chương V của E-HSMT1,2m3
7Tấm chắn rác và giá đỡ composite, KT: 860x430mmmục II, Chương V của E-HSMT15bộ
8Nắp hố thu composite kt: (850x850x650)mm, loại 400kNmục II, Chương V của E-HSMT10bộ
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250mục II, Chương V của E-HSMT5,49m3
10Cốt thép tấm đan, D6-8mmmục II, Chương V của E-HSMT0,0796tấn
11Cốt thép tấm đan, D10mmmục II, Chương V của E-HSMT0,0548tấn
12Cốt thép tấm đan, D12mmmục II, Chương V của E-HSMT0,5467tấn
13Cốt thép tấm đan, D14-16mmmục II, Chương V của E-HSMT0,7448tấn
14Ván khuôn tấm đanmục II, Chương V của E-HSMT0,3225100m2
15Lắp dựng tấm bản đậy hố gamục II, Chương V của E-HSMT25cái
16Cốt thép bậc lên xuống hố thu D20mmmục II, Chương V của E-HSMT0,1087tấn
17Mua Ống cống D300, L=2.5m + vận chuyển ống cống D300 + Lắp dựng ống cống D300, L=2.5mmục II, Chương V của E-HSMT37,5m
18Mua Đế cống D300 + Vận chuyển đế cống + Lắp dựng đế cống D300mục II, Chương V của E-HSMT30cái
19Đào đất hố thu + móng cống thu nước D300mục II, Chương V của E-HSMT186,1265m3
20Đắp cát móng hố thu, mang cốngmục II, Chương V của E-HSMT1,3694100m3
21Mua Ống cống D500, L=2,5m + vận chuyển ống cốngmục II, Chương V của E-HSMT235m
22Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5mmục II, Chương V của E-HSMT235m2
23Lắp đặt ống cống D500mục II, Chương V của E-HSMT94cái
24Mua Đế cống D500 + vận chuyểnmục II, Chương V của E-HSMT188Cái
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng đế cống D500mục II, Chương V của E-HSMT1881cấu kiện
26Đào đất hố thu + móng cống, đất cấp IIImục II, Chương V của E-HSMT340,0945m3
27Đắp cát hố thu + mang cốngmục II, Chương V của E-HSMT2,444100m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào xúc đất rãnh + vận chuyển đổ đi - Cấp đất Imục II, Chương V của E-HSMT8,3521100m3
2Mua đất + vận chuyển đất + Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90mục II, Chương V của E-HSMT41,0248100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4mục II, Chương V của E-HSMT12,06m3
4Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4mục II, Chương V của E-HSMT18,08m3
5Bê tông mũ rãnh M150, đá 1x2mục II, Chương V của E-HSMT10,96m3
6Ván khuôn mũ rãnhmục II, Chương V của E-HSMT1,2604100m2
7Ván khuôn móng rãnhmục II, Chương V của E-HSMT0,411100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75mục II, Chương V của E-HSMT22,33m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75mục II, Chương V của E-HSMT101,38m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2mục II, Chương V của E-HSMT8,22m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmmục II, Chương V của E-HSMT0,4384tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmmục II, Chương V của E-HSMT0,5096tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanmục II, Chương V của E-HSMT0,4384100m2
14Lắp đặt tấm đan rãnhmục II, Chương V của E-HSMT1371cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 2.950.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông, xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 Cử nhân giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học (Cao đẳng); Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
4 Nhân công xây dựng 5 - 05 nhân công có Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp để thực hiện gói thầu và đề xuất trong biện pháp thi công của nhà thầu. Chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(có kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Chứng chỉ được đào tạo, hợp đồng lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 3-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
2 Máy đào ≥0,8m3, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Ô tô tự đổ ≥5-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác2
4 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy đầm cóc ≥70kg, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
12 Máy lu Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
13 Máy Thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
14 Máy Toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
15 Phòng thí nghiệm hiện trường Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->