Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915644-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210907909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:35:00 đến ngày 2021-09-20 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,182,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghệp.- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cung cấp bê tông (Có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông với đơn vị có máy móc thiết bị) hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cung cấp bê tông hoặc bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 380l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Văn An; Địa chỉ: Phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3922 253 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Qui hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 1 đường Thanh Niên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203853802 + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Kiến Minh Tâm; Địa chỉ: Số nhà 974, Đường Lê Thanh Nghị, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT và TC-KH thành phố Chí Linh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Văn An; Địa chỉ: Phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3922 253 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Văn An; Địa chỉ: Phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3922 253 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Văn An; Địa chỉ: Phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3922 253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.882.434
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT30m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100HSMT + BVKT300m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT169,2534m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtHSMT + BVKT11,4709100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT4,6953tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT13,0006tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmHSMT + BVKT0,3606tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSMT + BVKT2,3431tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSMT + BVKT2,3431tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IHSMT + BVKT19,218100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Khối lượng theo thiết kế là 661,48kg. Khối lượng theo định mức: 156*12,16=1896,96Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =661,48/1896,96=0,34HSMT + BVKT1561 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT5,616m3
13Nhân công uốn sắt đầu cọc (3,5/7)HSMT + BVKT3công
14Cọc dẫn đóng âmHSMT + BVKT1cái
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIHSMT + BVKT1,5132100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIHSMT + BVKT14,1263m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIHSMT + BVKT25,272m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT22,9899m3
19Bê tông móng mác M250, đá 2x4HSMT + BVKT124,3032m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSMT + BVKT14,5277m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT2,1494100m2
22Ván khuôn giằng móngHSMT + BVKT0,7142100m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT3,0372100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT2,5319tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT8,3377tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT + BVKT9,3535tấn
27Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT65,4335m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,6357100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIHSMT + BVKT1,3276100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIHSMT + BVKT1,3276100m3
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT2,9114100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT34,252m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2HSMT + BVKT35,711m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT3,2195100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT2,2211100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,0599tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT2,5505tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT7,7271tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT22,1601m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT45,3559m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT2,4846100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT5,1379100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT3,9732tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT8,4285tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT6,4339tấn
14Trát xà dầm, vữa XM M75HSMT + BVKT90,5638m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT162,4748m2
16Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT50,0194m3
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT104,251m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT3,6354100m2
19Ván khuôn gỗ sàn mái (Vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT7,6512100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT16,3233tấn
21Trát trần trong, vữa XM M75HSMT + BVKT312,4432m2
22Trát trần trong, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vât liệu lên cao)HSMT + BVKT643,5808m2
23Trát trần ngoài, vữa XM M75HSMT + BVKT114,4608m2
24Trát trần ngoài, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT153,2192m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT4,5461m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,2762100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văngHSMT + BVKT0,5354tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngHSMT + BVKT96cái
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngHSMT + BVKT48cái
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT174,2027m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT23,7814m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT16,7672m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2HSMT + BVKT0,2218m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,072100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0348tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,6185tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,4777tấn
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT0,184m3
39Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT0,4955m3
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSMT + BVKT6,4622m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSMT + BVKT0,7094100m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT70,939m2
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSMT + BVKT1,683m3
44Láng granitô cầu thangHSMT + BVKT49,4m2
45Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT49,4m2
46Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75HSMT + BVKT81,6m
47Lan can cầu thang Inox 304HSMT + BVKT58,72Kg
48Gia công lan canHSMT + BVKT0,21tấn
49Lắp dựng lan can sắtHSMT + BVKT13,6952m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT137,19941m2
51Gia công xà gồ thépHSMT + BVKT0,65tấn
52Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT0,65tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳHSMT + BVKT3,85100m2
54Tôn úp nóc + úp sườn rộng 600HSMT + BVKT58,1m
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75HSMT + BVKT220,7758m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75HSMT + BVKT5,0357m2
57Ngâm nước XM chống thấm máiHSMT + BVKT225,8115kg
58Ca máy bơm nước chống thấm máiHSMT + BVKT2ca
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHSMT + BVKT1,75100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT14cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 45mmHSMT + BVKT14cái
62Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 90mmHSMT + BVKT14cái
63Đai thépHSMT + BVKT14cái
64Đai nhựaHSMT + BVKT140cái
65Đai nối ốngHSMT + BVKT28cái
66Keo dán ốngHSMT + BVKT3tuýp
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmHSMT + BVKT0,189100m
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500HSMT + BVKT795,6053m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 (Tính vận chuyển lên cao)HSMT + BVKT358,136m2
70Lan can hiên Inox 304HSMT + BVKT314,24Kg
71Gia công lan canHSMT + BVKT0,3677tấn
72Lắp dựng lan can sắtHSMT + BVKT103,4811m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT80,3871m2
74Sản xuất cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 lyHSMT + BVKT77,76m2
75Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 lyHSMT + BVKT155,52m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtHSMT + BVKT1,6471tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT + BVKT155,52m2
78Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 lyHSMT + BVKT9,888m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mHSMT + BVKT11,4866100m2
80Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT340,3731m2
81Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT429,4069m2
82Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT923,1384m2
83Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT664,9272m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSMT + BVKT205,6156m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT133,3548m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75HSMT + BVKT142,65m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75HSMT + BVKT142,65m
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT1.397,0844m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT1.729,194m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT660,4495m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT715,9809m2
92Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT146,96m3
93Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT131,3m3
94Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT1,118tấn
95Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10THSMT + BVKT1,0774tấn
96Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT4,5623100m2
97Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT62,2016tấn
98Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT25,31m3
99Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT36,17210m2
100Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT13,30810m2
101Bê tông xỉHSMT + BVKT4,5897m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT4,5897m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT1,8948m3
104Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT11,5352m3
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT30,7905m2
106Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT21,8496m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT21,8496m2
108Láng granitô cầu thangHSMT + BVKT30,7905m2
109Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75HSMT + BVKT78,95m
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIHSMT + BVKT16,9577m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSMT + BVKT5,6526m3
112Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIHSMT + BVKT0,113100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIHSMT + BVKT0,113100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT5,6569m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4HSMT + BVKT12,4569m3
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2HSMT + BVKT6,97m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4HSMT + BVKT4,77m3
118Láng hè dày 3cm, vữa XM M75HSMT + BVKT69,7m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT47,7m2
120Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75HSMT + BVKT7,6102m3
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSMT + BVKT18,75m2
122Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75HSMT + BVKT42m2
123Đánh màuHSMT + BVKT42m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT2,4675m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,1543100m2
126Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,1275tấn
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngHSMT + BVKT75cái
128Bê tông xỉ tôn nền bục giảngHSMT + BVKT6,8845m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6HSMT + BVKT6,8222m3
130Bảng chống lóaHSMT + BVKT12cái
131Xà đón xứ cáp L50x50x5 -1mHSMT + BVKT5,4kg
132Quả sứ + ốc bắtHSMT + BVKT2quả
133Tủ điện KT: 150X350X500HSMT + BVKT1hộp
134Tủ điện KT: 150X300X400HSMT + BVKT2hộp
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2HSMT + BVKT50m
136Lắp đặt các automat 1 pha 75AHSMT + BVKT1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 32AHSMT + BVKT3cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 16AHSMT + BVKT42cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2HSMT + BVKT16m
140Lắp đặt dây đơn 1x6mm2HSMT + BVKT1.380m
141Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2HSMT + BVKT1.820m
142Lắp đặt dây đơn 1x2mm2HSMT + BVKT2.500m
143Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT48cái
144Móc treo quạt trầnHSMT + BVKT48cái
145Lắp đặt quạt treo tườngHSMT + BVKT12cái
146Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSMT + BVKT120bộ
147Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15WHSMT + BVKT9bộ
148Lắp đặt hộp âm tườngHSMT + BVKT36hộp
149Lắp đặt hộp âm tường nối ốngHSMT + BVKT195hộp
150Lắp đặt công tắc 1 hạtHSMT + BVKT99cái
151Lắp đặt công tắc 2 chiềuHSMT + BVKT4cái
152Lắp đặt ô cắm đơnHSMT + BVKT108cái
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmHSMT + BVKT80m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmHSMT + BVKT200m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmHSMT + BVKT500m
156Gia công kim thu sét, dài 1mHSMT + BVKT5cái
157Lắp đặt kim thu sét, dài 1mHSMT + BVKT5cái
158Quả sứ cắm kim thu sétHSMT + BVKT5quả
159Cọc tiếp địa L63x63x6,HSMT + BVKT20cọc
160Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmHSMT + BVKT60m
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmHSMT + BVKT80m
162Bật đỡ dây d10HSMT + BVKT40cái
163Sơn chống rỉHSMT + BVKT5kg
164Xi măng PCB30 Phúc SơnHSMT + BVKT50kg
165Cát vàng xây dựngHSMT + BVKT0,2m3
166Đo tiếp địaHSMT + BVKT3điểm
167Đào đấtHSMT + BVKT51m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT0,51100m3
169Que hànHSMT + BVKT50cái
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế học sinh cấp 1: Kích thước: W1200 x D803 x H1(410) x H2(660) x H660 mm
Bàn bán trú liền ghế, mặt chữ nhật
- Khung thép sơn tĩnh điện bền đẹp
- Ghế có có cấu đỡ mặt bàn tạo mặt phẳng giúp lằm nghỉ.
- Sản phẩm bàn bán trú BBT101 sử dụng cho học sinh bán trú cấp 1, 2 dùng trong trường học.
Chất liệu: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp.
HSMT + BVKT276bộ
2Bộ bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103.Kiểu Dáng - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm - Sản phẩm bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103 sử dụng cho giáo viên, giảng viên dùng trong trường THCS, TH.Kích Thước: BGV103: W1200 x D600 x H750 mm. GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm (W1: chiều rộng đệm ghế - W: chiều rộng tổng thể sản phẩm. D1: chiều sâu mặt trước đệm ghế đến trước tựa ghế - D: chiều rộng tổng thể sản phẩm. H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H: chiều cao tổng thể)Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấpHSMT + BVKT12Bộ
3Ảnh Bác Hồ. Kích thước 400x300 sẵn khung và ép PlasticHSMT + BVKT12bộ
42 Biển nội dung: Thi đua dạy tốt, học tốt + Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực. Kích thước 2440x350. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề can. Treo hai đầu phòng họcHSMT + BVKT24bộ
5Biển nội quy phòng học: Kích thước 610x810. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề canHSMT + BVKT12bộ
6Biển 5 điều Bác hồ dạy học sinh. Kích thước 610x810. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề canHSMT + BVKT12bộ
7Biển lớp 2 mặt + Biển vệ sinh nam nữHSMT + BVKT12bộ
8Bảng tin lớp học. Kích thước 600x400. Chất liệu khung nhôm, nền nhựa trắngHSMT + BVKT12bộ
9Đồng hồ treo tường kèm giá treo. Hàng đồng hồ điện tử, đường kính 32cmHSMT + BVKT12chiếc
10Máy chiếu. Hãng sản xuất Sony, mã VPL - CX276 Độ phân giải XGA (1024x768 Pixels)Giao tiếp 3-RGB( 2-In,1-Out) 2-Audio Stereo Jack (1-In,1-Out), 2-HDMI, 1-Video; 1-Svideo, điều khiển: 1-RJ45, 1-RS232Độ tương phản 3.100:1Kết nối 3-RGB( 2-In,1-Out) 2-Audio Stereo Jack (1-In,1-Out), 2-HDMI, 1-Video; 1-Svideo, điều khiển: 1-RJ45, 1-RS232Cường độ sáng 5.200 LumensHSMT + BVKT12chiếc
11Màn chiếu điện 150 Inch Thống số kỹ thuật: Kích thước: 3m05 x 2m29. Vùng chiếu: 120″ x 90″. Đường chéo tương đương: 150 INCH. Tỷ lệ màn: 4:3. Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3. Khả năng chống mốc, ít bắt lửaHộp màn thiết kế hình vuông chắc chắn và sang trọng. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ – Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà. Trọng lượng: 14kgHSMT + BVKT12chiếc
12Dây cáp HDMI sợi 15m kết nối máy chiếuHSMT + BVKT12sợi
13Giá treo máy chiếu đa năng: - Chất liệu sơn tĩnh điện- Phù hợp với tất cả các loại máy chiếu- Điều chỉ độ nghiêng : +/- 20 độ- Khoảng cách điều chỉnh từ 1 - 2 mét- Thao tác lắp đặt dễ dàng- Cấu tạo bởi hợp kim nhôm , phù hợp tất cả các công trìnhHSMT + BVKT12bộ
14Bộ loa + âm ly phòng học: Hãng sản xuất Goldsound: Giải pháp hệ thống âm thanh cho phòng học diện tích phòng từ 30m2 - 50 m2 gồm:01 âm ly công suất 380w: Âm ly chuyên dụng: Có sẵn 2 cổng Micro tiện dụng; Âm ly kết nối dễ dàng với máy tính, máy chiếu; hỗ trợ kết nối không dây bluetooth, usb, thẻ nhớ, dây tín hiệu âm thanh 3.5; có thể bật, tắt phân vùng tiện lợi02 loa vệ tinh gắn tường- công suất 40w: Loa vệ tinh gắn tường- công suất 40w là sản phẩm thiết kế dành riêng để lắp đặt cho lớp học, giảng đường, phòng học; Cấu tạo: Gồm 2 củ loa: 1 loa bass 6 inch, 1 loa treble cho âm thanh lớn, chân thật, rõ ràng; Mặt trước của loa đươc thiết kế có màng che, có tác dụng che chắn bụi bám dính và bảo vệ bass, treble phía sau; Kích thước thùng loa gắn tường: cao 15 cm x rộng 24 cm x sâu 25cm; Thùng loa được thiết kế với mầu đen, thiết kế thẩm mỹ cao rất dễ dàng phối mầu cùng các không gian; Phối loa: Loa gắn tường - 40w Goldsound được khuyến nghị nên lắp đặt cùng hệ thống âm ly tích hợp bộ xử lý của Goldsound như A400, A380 A700, A800...HSMT + BVKT12bộ
15Giá Treo Loa Đa Năng Hãng OEM. Cho phép điều chỉnh thẳng hoặc nghiêng loa 30 độ (trúc hướng nghe tối đa 30 độ theo ý thích) và cho phép xoay loa sang 2 bên góc xoay tối đa 180 độ.Sơn tĩnh điện mầu đen 100%.Độ dày của thép tùy từng điểm chịu lực từ 1,3– 3,8 mm cứng cáp, chắc chắn khi treo trên tường.Kích thước 25cm x (18–35) cm tùy loại loa .Cho phép lắp với tường gạch (tường cứng) có độ dày 10cm trở lên.HSMT + BVKT24bộ
16Dây kết nối âm thanh Loa + Âm ly dài 15m: Cáp AV hoa sen 2 đầu RCA:Cáp AV hoa sen này có 2 đầu RCA công dụng là để kết nối các thiết bị phát nhạc có kết nối AV hoa sen (RCA) một số thiết bị phổ biến như là đầu đĩa, amply, loa, loa dàn tivi,…HSMT + BVKT24Sợi
17Dây kết nối âm thanh Máy tính + Âm ly: Dây cáp Audio 3.5mm to 2 RCA dài 0.5mkết nối máy tính với amply thông dụng nhiều nhất. Dây cáp Audio này từ một cổng Audio đường kính 3.5mm nó có thể cho tín hiệu âm thanh phát ra từ 2 cổng RCA. Rất thích hợp để kết nối máy tính, điện thoại với amply. Hoặc có thể kết nối điện thoại với loa.HSMT + BVKT12bộ
18Bộ mic không dây Aporo sóng UHF dùng cho các dòng máy trợ giảng chính hãng: Micro gài tai sử dụng công nghệ thu phát sóng UHF - Thời gian sử dụng 3-4h liên tục với pin lithium dung lượng lớn;- Cự ly thu phát trên 10m (không có vật cản);.- Kết nối dễ dàng với Jack microphone 3.5mm thông dụng. Được tặng kèm một jack chuyển đổi 3.5mm-6.5mm. Sạc pin trực tiếp qua cổng USB từ Laptop, PC, Pin sạc dự phòng, máy tính bảng, điện thoại di động...;- Có nút tăng giảm âm lượng ngay trên mic gài tai, làm chủ tuyệt đối cường độ âm thanh trong mọi tình huống; - Có nút thay đổi tần số với 50 tần số khác nhau không bao giờ trùng sóng– Bộ sản phẩm gồm: 1 thanh micro, 1 thanh đeo, 1 mút lọc micro, 1 cục cắm UHF, 1 thiết bị chuyển đổi 3.5mm sang 6.5mm, 1 cáp sạc 2 đầuHSMT + BVKT12bộ
19Tủ cá nhân dành cho học sinh: Hãng sản xuất . Tủ để đồ 15 ngăn TMG983-5K - Tủ gồm 15 khoang cánh mở. - Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và bảng tên. - Sản phẩm tủ sắt TMG983-5K.Sử dụng cho đối tượng học sinh, mẫu giáo, tiểu học.Kích Thước: W1510 x D350 x H1132 mmChất liệu: sắt sơn tĩnh điệnHSMT + BVKT36bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghệp.- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
5 Kỹ sư trắc địa hiện trường 2 - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
6 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
7 Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ 2 - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy ép cọc trước 150T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy đào ≥ 0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.3
5 Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cung cấp bê tông (Có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông với đơn vị có máy móc thiết bị) hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cung cấp bê tông hoặc bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
7 Máy đo điện trở tiếp địa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
8 Máy đo điện trở cách điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
9 Máy vận thăng Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
11 Máy trộn bê tông 380l Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
14 Đầm rùi bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
15 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->