Gói thầu: Chi phí xây dựng gói 2 ( Trường MN An Định, Trường TH Cẩm Sơn 1, Trường TH Cẩm Sơn 2, Trường TH Bình Khánh Đông, Trường THCS Cẩm Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925096-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Chi phí xây dựng gói 2 ( Trường MN An Định, Trường TH Cẩm Sơn 1, Trường TH Cẩm Sơn 2, Trường TH Bình Khánh Đông, Trường THCS Cẩm Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210921215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Kinh phí xây mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa CSVC; mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 23:48:00 đến ngày 2021-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,047,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.641.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T Hóa đơn VAT và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng gói 2 ( Trường MN An Định, Trường TH Cẩm Sơn 1, Trường TH Cẩm Sơn 2, Trường TH Bình Khánh Đông, Trường THCS Cẩm Sơn)
Sửa chữa cơ sở vật chất các trường học trên địa bàn huyện Mỏ Cày Nam
100 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Kinh phí xây mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa CSVC; mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty TNHH MTV Vật liệu xây dựng Đồng Khởi. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm phát triển nhà. - Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định – Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322, Fax:02753.545324 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định – Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công Trình: TRƯỜNG MẦM NON AN ĐỊNH, Hạng mục: XÂY NHÀ BẾP, DIỆN TÍCH 100M2; XÂY NHÀ KHO, DIỆN TÍCH 40M2
1Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thépChương V của E-HSMT0,0461000Kg
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,3191000Kg
3Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT138,9m2
4Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT2,05m3
5Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT28,863m3
6Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,786M3
7Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,066100m2
8Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,32M3
9Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,132100m2
10Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,181000kg
11Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,396M3
12Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,106100m2
13Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0171000kg
14Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,1331000kg
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT3,03M3
16Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,404100m2
17Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,1151000kg
18Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,4261000kg
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V của E-HSMT22,758m3
20Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,894M3
21Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT0,511100m2
22Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,1021000kg
23Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,3161000kg
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT4,527M3
25Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,738100m2
26Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,2271000kg
27Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,4851000kg
28Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,059M3
29Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT0,192100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT0,1281000kg
31Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT1,232M3
32Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT16,665M3
33Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4961000kg
34Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4961000kg
35Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT46,2M2
36Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,485100m2
37Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT29,471m3
38Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT1,281100m2
39Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT8,969M3
40Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V của E-HSMT15,86M2
41Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT34,56M2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT40,035M2
43Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhàChương V của E-HSMT7,525M2
44Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT80,07M2
45Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT48,692M2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT103,553M2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT281,74M2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT70,223M2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,7M
50Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,993M2
51Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Chương V của E-HSMT170,391M2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT134,5M2
53Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT141,65M2
54Lắp máng tole thoát nước rộng 200Chương V của E-HSMT27,5M
55Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT130,75m2
56Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT163,298M2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT116,82M2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,205100m
59Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmChương V của E-HSMT10Cái
60Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,95100m2
61Đào móng băng rộng Chương V của E-HSMT0,948m3
62Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,041m3
63Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,164M3
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT0,36M2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,752M2
66Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT0,0091000kg
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1Cái
B PHẦN ĐIỆN
1Tủ điệnChương V của E-HSMT1Cái
2Đèn neon 2x1,2MChương V của E-HSMT16Bộ
3Quạt đảo trầnChương V của E-HSMT6Cái
4DIMER quạtChương V của E-HSMT6Bộ
5Ổ cấm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT10Cái
6Công tắc đèn 1 chiều 16AChương V của E-HSMT16Cái
7Nẹp vuông 20 mmChương V của E-HSMT140M
8Nẹp vuông 40 mmChương V của E-HSMT40M
9Ong ruột gà phi 25 mmChương V của E-HSMT120M
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*6mm2Chương V của E-HSMT126M
11Dây dẫn điện 1*3,5mm2Chương V của E-HSMT150M
12Dây dẫn điện 1*2,5mm2Chương V của E-HSMT172M
13Dây dẫn điện 1*1,5mm2Chương V của E-HSMT480M
14MCB 32A,2P,6KAChương V của E-HSMT1Cái
15MCB 25A,2P,6KAChương V của E-HSMT1Cái
16MCB 20A,1P,6KAChương V của E-HSMT1Cái
17MCB 16A,2P,6KAChương V của E-HSMT2Cái
18MCB 10A, 6A,1P,6KAChương V của E-HSMT6Cái
19MCB 16A,2P,6KAChương V của E-HSMT2Cái
20MCB 10A, 6A,1P,6KAChương V của E-HSMT6Cái
21Đế nổi mặt đôi+ mặt đôi 3 lỗ + lỗ MCBChương V của E-HSMT10Hộp
C PHẦN NƯỚC
1Vòi nước inoxChương V của E-HSMT3Bộ
2Phểu thu inoxChương V của E-HSMT1bộ
3Máng rửa inox + phụ kiệnChương V của E-HSMT3Bộ
4Van khóa PVC 27Chương V của E-HSMT1Cái
5Ong P,V,C ÞD27Chương V của E-HSMT0,38100m
6Ong P,V,C ÞD90Chương V của E-HSMT0,15100m
7Ong P,V,C ÞD114Chương V của E-HSMT0,21100m
8Co 90 PVC phi 21Chương V của E-HSMT25Cái
9Tê 90 PVC phi 27Chương V của E-HSMT10Cái
10Co 135 P,V,C ÞD90Chương V của E-HSMT10Cái
11Co 135 P,V,C ÞD114Chương V của E-HSMT5Cái
12Tê 135 P,V,C ÞD90Chương V của E-HSMT3Cái
13Tê 135 P,V,C ÞD114Chương V của E-HSMT4Cái
D Hạng mục: DI DỜI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thépChương V của E-HSMT0,111000Kg
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,1351000Kg
3Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT48,4m2
4Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT1cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT1gốc cây
6Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT1,764m3
7Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,147m3
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,147M3
9Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,468M3
10Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,041000kg
11Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT1,924m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,798M3
13Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,106100m2
14Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0991000kg
15Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,243m3
16Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,339100m2
17Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,734M3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT37,72M2
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1481000kg
20Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1351000kg
21Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT13,832M2
22Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ(chỉ tính công)Chương V của E-HSMT0,484100m2
23Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,576100m2
24Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT0,729m3
25Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,041m3
26Trải mũ nilonChương V của E-HSMT0,008100m2
27Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,041M3
28Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,187M3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,336M2
30Láng lòng rãnh tạo dốc về hố gaChương V của E-HSMT0,36M2
31Bê tông tấm đan đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,045M3
32Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,002100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT0,0091000kg
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT1Cái
E Hạng mục: MÁI CHE KHU VUI CHƠI TRẺ EM
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1151000kg
2Sản xuất giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0371000kg
3Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,0461000kg
4Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT0,071000kg
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1151000kg
6Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1521000kg
7Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,647100m2
8Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,044100m2
F Hạng mục: ỐP GẠCH CHÂN TƯỜNG 01 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT27,915m2
2Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT27,915m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Chương V của E-HSMT27,915M2
G Hạng mục: CẢI TẠO SƠN MẶT TRONG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT288,64m2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT288,64M2
H Công trình: TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM SƠN 1, Hạng mục: SƠN SỬA 02 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT263,767m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT263,767M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT230,6m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT230,6M2
5Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V của E-HSMT78m2
6Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT78M2
7Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT53,04m2
8Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT45,88M2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,634100m2
I Hạng mục: SƠN SỬA HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT156,01m2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT156,01M2
3Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT63,78m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT63,78M2
5Lắp dựng cột thép ống đen D,90x1,8mmChương V của E-HSMT3M
6Lắp dựng bảng tên trườngChương V của E-HSMT1Cái
J Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT53m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT53M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT62,84m2
4Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT62,84M2
5Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,594100m2
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT5Cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,3100m
8Khâu răng thau D,27Chương V của E-HSMT5Cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V của E-HSMT35Cái
10Van thau 2 chiềuChương V của E-HSMT1Cái
11Lắp bas cố định ống nướcChương V của E-HSMT40Cái
12Lắp đặt van khóa 2 chiềuChương V của E-HSMT1Cái
13Lắp đặt robinetChương V của E-HSMT3Bộ
14Tháo dỡ kính dày 5mmChương V của E-HSMT1,365m2
15Lắp kính trong dày 5lyChương V của E-HSMT1,365M2
K Hạng mục: XÂY PHÒNG GIÁO VIÊN KHUNG ĐIỂM LẺ PHÚ HỮU
1Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT1gốc cây
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1Chương V của E-HSMT16,611m3
4Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m - đất cấp 1Chương V của E-HSMT9100m
5Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT0,968m3
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT0,678M3
7Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,05M3
8Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0761000kg
9Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0631000kg
10Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,11100m2
11Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT12,906m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,764M3
13Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,038100m2
14Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0251000kg
15Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,1361000kg
16Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,102100m2
17Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT1,221M3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,264M3
19Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,035100m2
20Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0361000kg
21Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,729M3
22Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,194100m2
23Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,1391000kg
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,141M3
25Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,035100m2
26Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0111000kg
27Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT6,262M3
28Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,308m3
29Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,33100m2
30Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,49M3
31Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT0,195M3
32Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,506M3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT27,015M2
34Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT27,015M2
35Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT3,938M2
36Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,098M3
37Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT0,02100m2
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT0,011000kg
39Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,065M3
40Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,717M3
41Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,217100m2
42Ván khuôn gỗ, sàn máiChương V của E-HSMT0,162100m2
43Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0451000kg
44Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0721000kg
45Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT0,0341000kg
46Cốt thép sàn mái cao 10mmChương V của E-HSMT0,0271000kg
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT88,45M2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT78,28M2
49Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,4M2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,795M2
51Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,289M2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT103,075M2
53Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT111,679M2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT2,129M2
55Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT2,129M2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT2,475M2
57Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V của E-HSMT1,76M2
58Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT2,4M2
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT2,808M2
60Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT5,616M2
61Lắp dựng xà gồ thép C,45x100x15x1,8mmChương V của E-HSMT54,6M
62Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT20,748M2
63Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,397100m2
64Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT27,085m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,082100m
66Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmChương V của E-HSMT4Cái
67Lắp quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT2Cái
68Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,94100m2
L PHẦN ĐIỆN
1Đèn neon 1x1,2MChương V của E-HSMT3Bộ
2Quạt đảo trầnChương V của E-HSMT1Cái
3DIMER quạtChương V của E-HSMT1Hộp
4Ổ cấm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT2Cái
5Công tắc đèn 1 chiều 16AChương V của E-HSMT3Cái
6Nẹp vuông 20 mmChương V của E-HSMT20M
7Nẹp vuông 40 mmChương V của E-HSMT10M
8Ong ruột gà phi 25 mmChương V của E-HSMT25M
9Dây dẫn điện 1*3,5mm2Chương V của E-HSMT50M
10Dây dẫn điện 1*2,5mm2Chương V của E-HSMT35M
11Dây dẫn điện 1*1,5mm2Chương V của E-HSMT120M
12MCB 16A,2P,6KAChương V của E-HSMT1M
13MCB 10A,1P,6KAChương V của E-HSMT2M
14Đế nổi mặt đôi+ mặt đôi 3 lỗ + lỗ MCBChương V của E-HSMT4Hộp
M Công trình: TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM SƠN 2, Hạng mục: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO MẶT SAU VÀ 2 MẶT BÊN, TỔNG CHIỀU DÀI 99M
1Phá dỡ bê tông cộtChương V của E-HSMT0,555m3
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V của E-HSMT142,425m2
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT31,298m3
4Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m - đất cấp 1Chương V của E-HSMT18,48100m
5Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT1,839m3
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,482M3
7Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,2851000kg
8Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,4171000kg
9Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,253100m2
10Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,808M3
11Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT22,098m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT2,718m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,718M3
14Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0851000kg
15Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,4781000kg
16Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,362100m2
17Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,819M3
18Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,485100m2
19Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT16,373M3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,087M3
21Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0981000kg
22Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,208100m2
23Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,153M2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT409,326M2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,62M2
26Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT477,099M2
N Hạng mục: XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,741M3
2Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,036100m2
3Lắp đặt ống BTCT phi 200Chương V của E-HSMT1,7M
4Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,128M3
5Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,013100m2
6Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1761000kg
7Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0021000kg
8Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày > 30cm, cao Chương V của E-HSMT2,016M3
9Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT1,624M3
10Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,05M3
11Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,002100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,736M2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT2Cái
14Lắp hoa sắt ô vuông bảo vệ cửaChương V của E-HSMT0,72m2
O Hạng mục: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT178,74m2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT178,478M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT72,213m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT71,95M2
5Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V của E-HSMT35,915m2
6Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT36,44M2
7Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT22,94m2
8Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT22,94M2
9Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT54,385m2
10Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT54,385m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT67,165m2
12Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT10,65m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT65,035M2
14Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT45,643M2
15Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT25,72M2
16Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,322100m2
P PHẦN ĐIỆN
1Đèn neon 2x1,2MChương V của E-HSMT4Bộ
2Đèn neon 1x1,2MChương V của E-HSMT1Bộ
3Quạt đảo trầnChương V của E-HSMT2Cái
4DIMER quạtChương V của E-HSMT2Hộp
5Ổ cấm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT2Cái
6Công tắc đèn 1 chiều 16AChương V của E-HSMT5Cái
7Nẹp vuông 20 mmChương V của E-HSMT40M
8Nẹp vuông 40 mmChương V của E-HSMT15M
9Ong ruột gà phi 25 mmChương V của E-HSMT60M
10Dây dẫn điện 1*3,5mm2Chương V của E-HSMT40M
11Dây dẫn điện 1*2,5mm2Chương V của E-HSMT42M
12Dây dẫn điện 1*1,5mm2Chương V của E-HSMT152M
13MCB 16A,2P,6KAChương V của E-HSMT1M
14MCB 10A,1P,6KAChương V của E-HSMT2M
15Đế nổi mặt đôi+ mặt đôi 3 lỗ + lỗ MCBChương V của E-HSMT4Hộp
Q Công trình: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH KHÁNH ĐÔNG, Hạng mục: NÂNG CẤP SÂN CHƠI CHO HỌC SINH (1.100 m2)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT4gốc cây
3Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT4,739m3
4Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,203m3
5Trải mũ nilonChương V của E-HSMT0,041100m2
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,203M3
7Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,416M3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,76M2
9Láng lòng rãnh tạo dốc về hố gaChương V của E-HSMT1,8M2
10Bê tông tấm đan đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,224M3
11Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,011100m2
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT0,0461000kg
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT5Cái
14Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT22,984m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmChương V của E-HSMT0,544100m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT20,822m3
17Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT0,032100m2
18Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,96M3
19Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,346M3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,2M2
21Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT11,2M2
22Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT0,038100m2
23Đắp cát nềnChương V của E-HSMT134,429m3
24Nilon lót đan tam cấpChương V của E-HSMT10,341100m2
25Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT72,385M3
26Xoa nềnChương V của E-HSMT1.034,071M2
27Cắt ron nềnChương V của E-HSMT25,85210m
R Hạng mục: XÂY HỐ XỬ LÝ RÁC 9m2
1Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,189M3
2Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,039100m2
3Lắp đặt ống BTCT phi 200Chương V của E-HSMT1,7M
4Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,128M3
5Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,013100m2
6Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,2081000kg
7Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0051000kg
8Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày > 30cm, cao Chương V của E-HSMT2,016M3
9Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT1,624M3
10Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,05M3
11Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,002100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,736M2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT2Cái
14Lắp hoa sắt ô vuông bảo vệ cửaChương V của E-HSMT0,72m2
S Công trình: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CẨM SƠN, Hạng mục: THAY MÁI TÔN DÃY 06 PHÒNG HỌC
1Tháo tấm lợp tônChương V của E-HSMT3,023100m2
2Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,004100m2
3Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,956100m2
T Hạng mục: LÀM THƯ VIỆN XANH
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT1,944m3
2Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,216M3
3Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,34M3
4Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0181000kg
5Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0241000kg
6Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,049100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,735M3
8Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,098100m2
9Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0241000kg
10Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0661000kg
11Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT1,604m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,36M3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V của E-HSMT0,047100m3
14Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,359100m2
15Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,514M3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT44M2
17Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT40M2
18Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT4M2
19Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1071000kg
20Sản xuất giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0421000kg
21Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,081000kg
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1071000kg
23Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngChương V của E-HSMT0,0441000kg
24Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,081000kg
25Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT0,071000kg
26Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,071000kg
27Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT23,389M2
28Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,567100m2
29Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250Chương V của E-HSMT17,6M
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,064100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương V của E-HSMT4Cái
32Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,78100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.641.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).32
3 Đội trưởng thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Đo đạc- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
2 Máy cắt bê tông 7,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
3 Máy cắt gạch 1,7KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
4 Máy cắt uốn 5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
5 Máy hàn điện 23kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
6 Máy khoan 4,5KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
7 Máy đầm bàn 1kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
8 Máy đầm dùi 1,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
9 Máy trộn bê tông 250l- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
10 Máy vận thăng 0,8T Hóa đơn VAT và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->