Gói thầu: Chi phí xây dựng gói 3 (Trường TH 1 Thị Trấn, Trường THCS An Định, Trường THCS Bình Khánh, Trường THCS Phước Hiệp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng gói 3 (Trường TH 1 Thị Trấn, Trường THCS An Định, Trường THCS Bình Khánh, Trường THCS Phước Hiệp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Kinh phí xây mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa CSVC; mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 00:24:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,403,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.388E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.981.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T Hóa đơn VAT và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng gói 3 (Trường TH 1 Thị Trấn, Trường THCS An Định, Trường THCS Bình Khánh, Trường THCS Phước Hiệp) Sửa chữa cơ sở vật chất các trường học trên địa bàn huyện Mỏ Cày Nam 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Kinh phí xây mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa CSVC; mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 THỊ TRẤN MỎ CÀY, Hạng mục: Phá bỏ đoạn hàng rào bị ngã dài 12,8m, xây mới lại đoạn rào bị ngã | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,276 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 4,326 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,268 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,797 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,469 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 1000kg |
| 11 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | Chương V của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,372 | M3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 1000kg |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,356 | M3 |
| 17 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,48 | M2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 1000kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,465 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 1000kg |
| 23 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,537 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,537 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,5 | M2 |
| 26 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,48 | M2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,2 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,4 | M2 |
| 29 | Lắp lưới B.40 ( cả công đo cắt ) | Chương V của E-HSMT | 17,36 | M2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 1000kg |
| 31 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 33 | Nilon lót đan tam cấp | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | M3 |
| 35 | Xoa nền | Chương V của E-HSMT | 26 | M2 |
| 36 | Cắt ron nền | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10m |
| B | Hạng mục: Xây kè tường bó nền chân tường rào bị sạt lỡ đất phía sau dãy 24 phòng học và hàng rào bên phải dãy 05 phòng học | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 2,162 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,162 | M3 |
| 4 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1000kg |
| 5 | Khoan lỗ tạo lỗ cấy râu tường | Chương V của E-HSMT | 108 | 1lỗ |
| 6 | Bơm chít sika cấy thép vào đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 7 | Bơm sikadur 731 liên kết thép neo BT . . . | Chương V của E-HSMT | 2 | Kg |
| 8 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 13,619 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,663 | M2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,162 | m3 |
| C | Sửa chữa, gia cố ốp gạch 14 gốc cột ở tầng trệt và 01 gốc cột ở tầng lầu hành lang ngoài dãy 24 phòng học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Chương V của E-HSMT | 1,669 | M3 |
| 5 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 1000kg |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 24,606 | M2 |
| D | Công trình: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN ĐỊNH, Hạng mục: XÂY MỚI 2 PHÒNG HỌC DÀI 17m, NGANG 9m (BAO GỒM HÀNH LANG NGOÀI 2M) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 53,105 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,634 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,32 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 1000kg |
| 7 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,008 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 1000kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,356 | M3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,489 | 1000kg |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 45,151 | m3 |
| 17 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 3,18 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1000kg |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,036 | M3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,488 | 1000kg |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,291 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT | 0,282 | 1000kg |
| 28 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | M3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT | 0,532 | 1000kg |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 1000kg |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 1000kg |
| 33 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,945 | M2 |
| 34 | Lắp Bulong phi 14 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,656 | M3 |
| 36 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,917 | M3 |
| 37 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT | 72,014 | m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,474 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,315 | M3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 157,455 | M2 |
| 41 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 150,68 | M2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 | Chương V của E-HSMT | 10,53 | M2 |
| 43 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 7,335 | M2 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,518 | M3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 195,72 | M2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 165,471 | M2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép C,45x100x15x2,3mm | Chương V của E-HSMT | 238 | M |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 85,68 | M2 |
| 49 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,802 | 100m2 |
| 50 | Lắp cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 19,68 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 15,36 | M2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 24,563 | M2 |
| 53 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,126 | M2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,36 | M2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,104 | M2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng , , , | Chương V của E-HSMT | 51,104 | M2 |
| 57 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,356 | M2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,544 | M2 |
| 59 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,104 | M2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,4 | M |
| 61 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 263,93 | M2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 219,744 | M2 |
| 63 | Làm trần nhựa + khung xương | Chương V của E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 67 | Lắp quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 68 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,236 | 100m2 |
| 69 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 73 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,09 | M3 |
| 74 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,286 | M3 |
| 75 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 77 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | M3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3 | M2 |
| 79 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 3 | M2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn neon 2x1,2M | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn neon 1x1,2M | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | DIMER quạt | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 6 | Ổ cấm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Nẹp vuông 20 mm | Chương V của E-HSMT | 90 | M |
| 9 | Nẹp vuông 40 mm | Chương V của E-HSMT | 30 | M |
| 10 | Ong ruột gà phi 25 mm | Chương V của E-HSMT | 120 | M |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | M |
| 12 | Dây dẫn điện 1*3,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | M |
| 13 | Dây dẫn điện 1*2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | M |
| 14 | Dây dẫn điện 1*1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 380 | M |
| 15 | MCB 32A,2P,6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | M |
| 16 | MCB 16A,2P,6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | M |
| 17 | MCB 10A,1P,6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | M |
| 18 | MCB 6A,1P,6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | M |
| 19 | Đế nổi mặt đôi+ mặt đôi 3 lỗ + lỗ MCB | Chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| F | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH KHÁNH, Hạng mục: Xây dựng mới 02 phòng bộ môn ( trệt) diện tích 9m x 20 m=180 m2/2phòng và bê tông nền sân quanh dãy 02 phòng học S= 135,6m2 và làm hệ thống thoát rãnh nước dài L=46m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 66,76 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT | 3,804 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,902 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,355 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 1000kg |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,176 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,261 | 1000kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,86 | M3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,097 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,544 | 1000kg |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 52,524 | m3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 3,666 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,438 | 1000kg |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,484 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,543 | 1000kg |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,854 | M3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT | 0,321 | 1000kg |
| 29 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,157 | M3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT | 0,626 | 1000kg |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,297 | 1000kg |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,297 | 1000kg |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,417 | M2 |
| 35 | Lắp Bulong phi 14 | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,48 | M3 |
| 37 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,138 | M3 |
| 38 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT | 88,206 | m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,724 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,068 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,16 | M2 |
| 42 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 175,72 | M2 |
| 43 | Cơng tc ốp gạch vo chn tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 | Chương V của E-HSMT | 5,955 | M2 |
| 44 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 12 | M2 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,714 | M3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,292 | M3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 215,88 | M2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 182,54 | M2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 280 | M |
| 50 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,8 | M2 |
| 51 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,12 | 100m2 |
| 52 | Lắp cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 23,52 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | M2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 32,243 | M2 |
| 55 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,486 | M2 |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,04 | M2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,2 | M2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT | 57,2 | M2 |
| 59 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,052 | M2 |
| 60 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,88 | M2 |
| 61 | Láng đá mài nền, sàn dày 20, cao | Chương V của E-HSMT | 12,88 | M2 |
| 62 | Đánh bóng tường đá mài h | Chương V của E-HSMT | 12,88 | M2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,074 | M2 |
| 64 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,44 | M2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106 | M |
| 66 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 299,032 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 282,954 | M2 |
| 68 | Làm trần nhựa + khung xương | Chương V của E-HSMT | 171,92 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 72 | Lắp quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 73 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,494 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,396 | M3 |
| 75 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,422 | M3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | M2 |
| 77 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,88 | M2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn neon 2x1,2M | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Đèn neon 1x1,2M | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | DIMER quạt | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 6 | Ổ cấm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Nẹp vuông 20 mm | Chương V của E-HSMT | 140 | M |
| 9 | Nẹp vuông 40 mm | Chương V của E-HSMT | 40 | M |
| 10 | Ong ruột gà phi 25 mm | Chương V của E-HSMT | 200 | M |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*6mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | M |
| 12 | Dây dẫn điện 1*3,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | M |
| 13 | Dây dẫn điện 1*2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 172 | M |
| 14 | Dây dẫn điện 1*1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 680 | M |
| 15 | MCB 32A,2P,6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | MCB 16A,2P,6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | MCB 10A,1P,6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | MCB 6A,1P,6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Đế nổi mặt đôi+ mặt đôi 3 lỗ + lỗ MCB | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| H | Hạng mục: Bê tông nền sân quanh dãy 02 phòng học s=135,6m2 | |||
| 1 | Đắp cát nền | Chương V của E-HSMT | 12,387 | m3 |
| 2 | Nilon lót đan tam cấp | Chương V của E-HSMT | 1,239 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,671 | M3 |
| 4 | Xoa nền | Chương V của E-HSMT | 123,87 | M2 |
| 5 | Cắt ron nền | Chương V của E-HSMT | 3,097 | 10m |
| I | Hạng mục: Làm hệ thống thoát nước rãnh nước dài l=46m | |||
| 1 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | Chương V của E-HSMT | 28,633 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,648 | m3 |
| 3 | Trải mũ nilon | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,648 | M3 |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,791 | M3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,514 | M2 |
| 7 | Láng lòng rãnh tạo dốc về hố ga | Chương V của E-HSMT | 27,24 | M2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,426 | M3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 1000kg |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | Chương V của E-HSMT | 8,873 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,229 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,778 | M3 |
| J | TRƯỜNG TH - THCS PHƯỚC HIỆP, Hạng mục: Bê tông sân trường diện tích 532,8m2. nâng nền cao 12cm (điểm ấp 3) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 4,816 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,092 | M3 |
| 7 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,566 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,88 | M2 |
| 9 | Đắp cát nền | Chương V của E-HSMT | 34,774 | m3 |
| 10 | Nilon lót đan tam cấp | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 42,489 | M3 |
| 12 | Xoa nền | Chương V của E-HSMT | 630,026 | M2 |
| 13 | Cắt ron nền | Chương V của E-HSMT | 15,75 | 10m |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,816 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,089 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,089 | M2 |
| K | Hạng mục: Cạo sơn trong, ngoài, thay la phong hành lang dãy 3 phòng học ấp 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 2 | Làm trần nhựa + khung xương | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,48 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 256,38 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 256,38 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 295,87 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 295,87 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Chương V của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 29,7 | M2 |
| 11 | Phá nền lát gạch Céramic | Chương V của E-HSMT | 3 | M2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3 | M2 |
| 13 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 3 | M2 |
| 14 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,115 | 100m2 |
| L | Hạng mục: Sơn tường trong ngoài nhà vệ sinh (điểm ấp 3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 140,26 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 70,1 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 70,16 | M2 |
| 4 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| M | Hạng mục: Xây dựng mới nhà xe giáo viên (điểm ấp 3) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,465 | M3 |
| 2 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,186 | M3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,875 | M2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | M3 |
| 5 | Xoa nền | Chương V của E-HSMT | 29,25 | M2 |
| 6 | Cắt ron nền | Chương V của E-HSMT | 0,771 | 10m |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 1000kg |
| 8 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 1000kg |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 1000kg |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 1000kg |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 1000kg |
| 15 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,432 | M2 |
| 16 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 17 | Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 | Chương V của E-HSMT | 13,4 | M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,983 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.388E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.981.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | Đo đạc- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 7,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | 1,7KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | 5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 1 |
| 6 | Máy khoan | 4,5KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250l- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | 0,8T Hóa đơn VAT và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi