Gói thầu: Chi phí xây dựng gói 3 (Trường TH 1 Thị Trấn, Trường THCS An Định, Trường THCS Bình Khánh, Trường THCS Phước Hiệp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925105-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Chi phí xây dựng gói 3 (Trường TH 1 Thị Trấn, Trường THCS An Định, Trường THCS Bình Khánh, Trường THCS Phước Hiệp)
Số hiệu KHLCNT 20210921215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Kinh phí xây mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa CSVC; mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-12 00:24:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,129,403,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.388E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.981.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T Hóa đơn VAT và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng gói 3 (Trường TH 1 Thị Trấn, Trường THCS An Định, Trường THCS Bình Khánh, Trường THCS Phước Hiệp)
Sửa chữa cơ sở vật chất các trường học trên địa bàn huyện Mỏ Cày Nam
100 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Kinh phí xây mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa CSVC; mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty TNHH MTV Vật liệu xây dựng Đồng Khởi. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm phát triển nhà. - Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định – Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322, Fax:02753.545324 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định – Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 THỊ TRẤN MỎ CÀY, Hạng mục: Phá bỏ đoạn hàng rào bị ngã dài 12,8m, xây mới lại đoạn rào bị ngã
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,72m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT2,276m3
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT4,326m3
4Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,038100m2
5Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,268M3
6Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,012100m2
7Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,797M3
8Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,039100m2
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85Chương V của E-HSMT3,469m3
10Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0451000kg
11Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT0,372m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,372M3
13Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,019100m2
14Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,05100m2
15Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0451000kg
16Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,356M3
17Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,48M2
18Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT0,095100m2
19Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0621000kg
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,465M3
21Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,062100m2
22Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0671000kg
23Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT1,537M3
24Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,537M3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,5M2
26Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,48M2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,2M2
28Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT47,4M2
29Lắp lưới B.40 ( cả công đo cắt )Chương V của E-HSMT17,36M2
30Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0221000kg
31Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépChương V của E-HSMT1,82m3
32Đắp cát nềnChương V của E-HSMT5,2m3
33Nilon lót đan tam cấpChương V của E-HSMT0,26100m2
34Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,82M3
35Xoa nềnChương V của E-HSMT26M2
36Cắt ron nềnChương V của E-HSMT1,310m
B Hạng mục: Xây kè tường bó nền chân tường rào bị sạt lỡ đất phía sau dãy 24 phòng học và hàng rào bên phải dãy 05 phòng học
1Đào đất móng băng bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT2,162m3
2Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,108100m2
3Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,162M3
4Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,011000kg
5Khoan lỗ tạo lỗ cấy râu tườngChương V của E-HSMT1081lỗ
6Bơm chít sika cấy thép vào đà kiềngChương V của E-HSMT108cái
7Bơm sikadur 731 liên kết thép neo BT . . .Chương V của E-HSMT2Kg
8Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT13,619M3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT75,663M2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,162m3
C Sửa chữa, gia cố ốp gạch 14 gốc cột ở tầng trệt và 01 gốc cột ở tầng lầu hành lang ngoài dãy 24 phòng học
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT16,92m2
2Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT18m2
3Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT0,246100m2
4Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột > 0,1m2, cao Chương V của E-HSMT1,669M3
5Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0761000kg
6Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Chương V của E-HSMT24,606M2
D Công trình: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN ĐỊNH, Hạng mục: XÂY MỚI 2 PHÒNG HỌC DÀI 17m, NGANG 9m (BAO GỒM HÀNH LANG NGOÀI 2M)
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp 1Chương V của E-HSMT53,105m3
2Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,634M3
3Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,048100m2
4Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,32M3
5Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,165100m2
6Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,2131000kg
7Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,008M3
8Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,202100m2
9Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0451000kg
10Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,2241000kg
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT4,356M3
12Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,145100m2
13Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,436100m2
14Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0871000kg
15Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,4891000kg
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT45,151m3
17Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT3,18M3
18Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT0,636100m2
19Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,1771000kg
20Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,381000kg
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT4,036M3
22Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,549100m2
23Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0821000kg
24Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,4881000kg
25Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT4,291M3
26Ván khuôn gỗ, sàn máiChương V của E-HSMT0,762100m2
27Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT0,2821000kg
28Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,56M3
29Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT0,642100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT0,5321000kg
31Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1981000kg
32Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1981000kg
33Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT14,945M2
34Lắp Bulong phi 14Chương V của E-HSMT24Cái
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,656M3
36Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT1,917M3
37Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT72,014m3
38Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT1,474100m2
39Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT10,315M3
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT157,455M2
41Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT150,68M2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500Chương V của E-HSMT10,53M2
43Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT7,335M2
44Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT14,518M3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT195,72M2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT165,471M2
47Lắp dựng xà gồ thép C,45x100x15x2,3mmChương V của E-HSMT238M
48Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT85,68M2
49Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,802100m2
50Lắp cửa vào khuônChương V của E-HSMT19,68M2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT15,36M2
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT24,563M2
53Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT49,126M2
54Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT39,36M2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT51,104M2
56Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng , , ,Chương V của E-HSMT51,104M2
57Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT47,356M2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,544M2
59Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT51,104M2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT98,4M
61Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT263,93M2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT219,744M2
63Làm trần nhựa + khung xươngChương V của E-HSMT146,88m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,372100m
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmChương V của E-HSMT16Cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,028100m
67Lắp quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT4Cái
68Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,236100m2
69Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT19cấu kiện
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mmChương V của E-HSMT0,19100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 250mmChương V của E-HSMT2Cái
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT19Cái
73Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,09M3
74Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,286M3
75Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT1,59m3
76Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,03100m2
77Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,21M3
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT3M2
79Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT3M2
E PHẦN ĐIỆN
1Tủ điệnChương V của E-HSMT1Hộp
2Đèn neon 2x1,2MChương V của E-HSMT8Bộ
3Đèn neon 1x1,2MChương V của E-HSMT2Bộ
4Quạt đảo trầnChương V của E-HSMT4Cái
5DIMER quạtChương V của E-HSMT4Hộp
6Ổ cấm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT4Cái
7Công tắc đèn 1 chiều 16AChương V của E-HSMT14Cái
8Nẹp vuông 20 mmChương V của E-HSMT90M
9Nẹp vuông 40 mmChương V của E-HSMT30M
10Ong ruột gà phi 25 mmChương V của E-HSMT120M
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*6mm2Chương V của E-HSMT50M
12Dây dẫn điện 1*3,5mm2Chương V của E-HSMT50M
13Dây dẫn điện 1*2,5mm2Chương V của E-HSMT100M
14Dây dẫn điện 1*1,5mm2Chương V của E-HSMT380M
15MCB 32A,2P,6KAChương V của E-HSMT1M
16MCB 16A,2P,6KAChương V của E-HSMT2M
17MCB 10A,1P,6KAChương V của E-HSMT2M
18MCB 6A,1P,6KAChương V của E-HSMT3M
19Đế nổi mặt đôi+ mặt đôi 3 lỗ + lỗ MCBChương V của E-HSMT8Hộp
F TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH KHÁNH, Hạng mục: Xây dựng mới 02 phòng bộ môn ( trệt) diện tích 9m x 20 m=180 m2/2phòng và bê tông nền sân quanh dãy 02 phòng học S= 135,6m2 và làm hệ thống thoát rãnh nước dài L=46m
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp 1Chương V của E-HSMT66,76m3
2Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT3,804m3
3Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,902M3
4Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,056100m2
5Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,355M3
6Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,192100m2
7Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,2461000kg
8Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,176M3
9Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,235100m2
10Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0421000kg
11Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,2611000kg
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT4,86M3
13Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,162100m2
14Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,486100m2
15Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0971000kg
16Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,5441000kg
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT52,524m3
18Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT3,666M3
19Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT0,733100m2
20Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,2031000kg
21Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,4381000kg
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT4,484M3
23Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,61100m2
24Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0921000kg
25Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,5431000kg
26Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT4,854M3
27Ván khuôn gỗ, sàn máiChương V của E-HSMT0,86100m2
28Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT0,3211000kg
29Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT3,157M3
30Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT0,686100m2
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT0,6261000kg
32Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,2971000kg
33Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,2971000kg
34Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT22,417M2
35Lắp Bulong phi 14Chương V của E-HSMT36Cái
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,48M3
37Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT2,138M3
38Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT88,206m3
39Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT1,724100m2
40Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT12,068M3
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT187,16M2
42Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT175,72M2
43Cơng tc ốp gạch vo chn tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500Chương V của E-HSMT5,955M2
44Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT12M2
45Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT14,714M3
46Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,292M3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT215,88M2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT182,54M2
49Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mmChương V của E-HSMT280M
50Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT100,8M2
51Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,12100m2
52Lắp cửa vào khuônChương V của E-HSMT23,52M2
53Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT19,2M2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT32,243M2
55Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT64,486M2
56Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT47,04M2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT57,2M2
58Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . .Chương V của E-HSMT57,2M2
59Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT55,052M2
60Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT12,88M2
61Láng đá mài nền, sàn dày 20, cao Chương V của E-HSMT12,88M2
62Đánh bóng tường đá mài h Chương V của E-HSMT12,88M2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT67,074M2
64Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT61,44M2
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT106M
66Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT299,032M2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT282,954M2
68Làm trần nhựa + khung xươngChương V của E-HSMT171,92m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,186100m
70Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmChương V của E-HSMT8Cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,035100m
72Lắp quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT4Cái
73Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,494100m2
74Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,396M3
75Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,422M3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,88M2
77Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT11,88M2
G PHẦN ĐIỆN
1Tủ điệnChương V của E-HSMT1Hộp
2Đèn neon 2x1,2MChương V của E-HSMT10Bộ
3Đèn neon 1x1,2MChương V của E-HSMT3Bộ
4Quạt đảo trầnChương V của E-HSMT5Cái
5DIMER quạtChương V của E-HSMT5Hộp
6Ổ cấm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT5Cái
7Công tắc đèn 1 chiều 16AChương V của E-HSMT15Cái
8Nẹp vuông 20 mmChương V của E-HSMT140M
9Nẹp vuông 40 mmChương V của E-HSMT40M
10Ong ruột gà phi 25 mmChương V của E-HSMT200M
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*6mm2Chương V của E-HSMT85M
12Dây dẫn điện 1*3,5mm2Chương V của E-HSMT80M
13Dây dẫn điện 1*2,5mm2Chương V của E-HSMT172M
14Dây dẫn điện 1*1,5mm2Chương V của E-HSMT680M
15MCB 32A,2P,6KAChương V của E-HSMT1Cái
16MCB 16A,2P,6KAChương V của E-HSMT2Cái
17MCB 10A,1P,6KAChương V của E-HSMT2Cái
18MCB 6A,1P,6KAChương V của E-HSMT4Cái
19Đế nổi mặt đôi+ mặt đôi 3 lỗ + lỗ MCBChương V của E-HSMT10Hộp
H Hạng mục: Bê tông nền sân quanh dãy 02 phòng học s=135,6m2
1Đắp cát nềnChương V của E-HSMT12,387m3
2Nilon lót đan tam cấpChương V của E-HSMT1,239100m2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT8,671M3
4Xoa nềnChương V của E-HSMT123,87M2
5Cắt ron nềnChương V của E-HSMT3,09710m
I Hạng mục: Làm hệ thống thoát nước rãnh nước dài l=46m
1Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT28,633m3
2Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,648m3
3Trải mũ nilonChương V của E-HSMT0,33100m2
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,648M3
5Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT3,791M3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,514M2
7Láng lòng rãnh tạo dốc về hố gaChương V của E-HSMT27,24M2
8Bê tông tấm đan đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,426M3
9Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,085100m2
10Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2161000kg
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT47Cái
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT0,735m3
13Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT8,873m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmChương V của E-HSMT0,15100m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,229m3
16Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,778M3
J TRƯỜNG TH - THCS PHƯỚC HIỆP, Hạng mục: Bê tông sân trường diện tích 532,8m2. nâng nền cao 12cm (điểm ấp 3)
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT0,473m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1Chương V của E-HSMT4,816m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmChương V của E-HSMT0,28100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mmChương V của E-HSMT1Cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT1,092m3
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,092M3
7Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,566M3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT18,88M2
9Đắp cát nềnChương V của E-HSMT34,774m3
10Nilon lót đan tam cấpChương V của E-HSMT6,3100m2
11Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT42,489M3
12Xoa nềnChương V của E-HSMT630,026M2
13Cắt ron nềnChương V của E-HSMT15,7510m
14Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,816M3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT58,089M2
16Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT58,089M2
K Hạng mục: Cạo sơn trong, ngoài, thay la phong hành lang dãy 3 phòng học ấp 3
1Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT41,04m2
2Làm trần nhựa + khung xươngChương V của E-HSMT41,04m2
3Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V của E-HSMT15,48m2
4Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT15,48M2
5Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT256,38m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT256,38M2
7Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT295,87m2
8Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT295,87M2
9Cạo bỏ lớp sơn bê tôngChương V của E-HSMT29,7m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT29,7M2
11Phá nền lát gạch CéramicChương V của E-HSMT3M2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT3M2
13Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT3M2
14Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,115100m2
L Hạng mục: Sơn tường trong ngoài nhà vệ sinh (điểm ấp 3)
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT140,26m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT70,1M2
3Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT70,16M2
4Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,662100m2
M Hạng mục: Xây dựng mới nhà xe giáo viên (điểm ấp 3)
1Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,465M3
2Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,186M3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,875M2
4Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,34M3
5Xoa nềnChương V của E-HSMT29,25M2
6Cắt ron nềnChương V của E-HSMT0,77110m
7Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0861000kg
8Sản xuất giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0341000kg
9Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,0531000kg
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0861000kg
11Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngChương V của E-HSMT0,0341000kg
12Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,0531000kg
13Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0531000kg
14Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0531000kg
15Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT17,432M2
16Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,373100m2
17Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250Chương V của E-HSMT13,4M
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,08100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương V của E-HSMT8Cái
20Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,983100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.388E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.981.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).32
3 Đội trưởng thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Đo đạc- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
2 Máy cắt bê tông 7,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
3 Máy cắt gạch 1,7KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
4 Máy cắt uốn 5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
5 Máy hàn điện 23kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
6 Máy khoan 4,5KW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
7 Máy đầm bàn 1kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
8 Máy đầm dùi 1,5kW- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
9 Máy trộn bê tông 250l- Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng1
10 Máy vận thăng 0,8T Hóa đơn VAT và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->