Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767270-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210767259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-12 08:55:00 đến ngày 2021-09-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,622,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.933767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.386753E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cóđồng thời thi công các hạng mục: Mặt đường bê tôngnhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát dọc bằng cống tròn BTCT đường kính>=60cm, bó vỉa và lát gạch vỉa hè. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.235.758.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.707.274.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sưchuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tự gói thầu này đảmbảo chất lượng,tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốtnghiệp, Bản xácnhận đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kếthai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện góithầu nếu nhà thầutrúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyênngành xây dựngcông trình cầu, đường bộ; 01 kỹ sưchuyên ngành điện. Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trựctiếp tham gia thicông xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IVcó bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) ; Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựađường190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn kẻvạchYHK10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ: >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minhsởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấychứngnhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môitrườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trongkhai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT)cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh: >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Chỉnh trang tuyến đường từ TL398B ra QL18a, phường Hoàng Tân, thành phố Chí Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Tân; Địa chỉ: phường Hoàng Tân, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0941.631.973;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương; Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đỉnh Long; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Địa chỉ: 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đỉnh Long;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Tân; Địa chỉ: phường Hoàng Tân, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0941.631.973;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Tân; Địa chỉ: phường Hoàng Tân, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0941.631.973;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hoàng Tân; Địa chỉ: phường Hoàng Tân, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0941.631.973;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0689100m3
2Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,16m3
3Đắp đất hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9658100m3
4Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V353,291m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,7448100m3
6Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4175100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3625100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,945100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,2087100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6972100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8938100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,8995100m2
13Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V10,674100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V10,674100tấn
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5396100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5396100m3
B Bó vỉa hè phố, trồng cây xanh
1Mua và lắp đặt bó vỉa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V881m
2Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,45m3
3Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7268100m2
4Lát viên đan rãnh KT: 0,5*0,25*0,05mMô tả kỹ thuật theo chương V215,875m2
5Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,79m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2953100m2
7Bù vữa đan rãnh quy dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V232,6667m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5195m3
9Xây bó gáy bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cmm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,78m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,39m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.997,9m2
12Cát vàng đệm hè phố dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,9m3
13Trồng cây Sao Đen D=10-12cm, cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V68cây
14Đất màu có trộn phânMô tả kỹ thuật theo chương V68m3
15Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
16Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cmm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,21m2
C Thoát nước dọc
1Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,8638100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6668100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V963cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V3211 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V293mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
8Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,83m3
9Ván khuôn móng thép móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2886100m2
10Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,82m2
12Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
13Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4488100m2
14Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
15Lắp đặt tấm đan Đ3, G=125kgMô tả kỹ thuật theo chương V441cấu kiện
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3216tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
19Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
20Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3124100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669tấn
23Tấm chắn rác ghi gang G=30kgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2công
25Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
26Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
D An toàn giao thông và công trình phụ trợ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,1m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1667100m2
4Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100tấn
6Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
7Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
8Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
9Cột đỡ biển L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Cột đỡ biển L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
E Cống ngang đường
1Đào mặt đường nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3, quy đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6491100m3
3Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1711100m3
4Tháo dỡ ống cống D40 (k=0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
5Phá dỡ mố gạch, tường đầu, mương xây bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
6Phá dỡ móng cống mương xây bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
7Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0125100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
9Lắp đặt móng cống hộp G=500kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
12Sản xuất, lắp đặt móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,11m3
15Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3294100m2
16Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
17Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3875100m2
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
19Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
22Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V63,26m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
25Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100m2
26Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,62m2
28Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
29Ván khuôn xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219100m2
30Lắp đặt tấm đan Đ3, D1, D2Mô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
34Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4257tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
F Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1Di chuyển cột điện bê tông các loại HMô tả kỹ thuật theo chương V171 cột
2Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
3Đào móng cột điện, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,25m3
4Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,78m3
5Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m3
6Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4412100m2
G Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
2Sơn màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V150công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
H Điện chiếu sáng công cộng
1Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Móng cột BG- M24Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
3Tiếp địa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Bảng điện+cầu đấu , ATM 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Đèn LED STAR 804 công suất 100W.Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V251m
8Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V14đầu
11Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
12Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Đầu cốt M(2,5-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14đầu cáp
16Hào cáp trên lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V201m
17Hào cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9m
18Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
19Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.933767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.386753E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cóđồng thời thi công các hạng mục: Mặt đường bê tôngnhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát dọc bằng cống tròn BTCT đường kính>=60cm, bó vỉa và lát gạch vỉa hè. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.235.758.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.707.274.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Phải là kỹ sưchuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tự gói thầu này đảmbảo chất lượng,tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốtnghiệp, Bản xácnhận đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng côngtrình của Chủ đầutư và bản cam kếthai bên sẵn sànghuy động để thamgia thực hiện góithầu nếu nhà thầutrúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 01 kỹ sư chuyênngành xây dựngcông trình cầu, đường bộ; 01 kỹ sưchuyên ngành điện. Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có bản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trựctiếp tham gia thicông xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IVcó bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) ; Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh.1
2 Máy phun nhựađường190CV Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh.1
3 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh.1
4 Thiết bị sơn kẻvạchYHK10A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh.1
5 Ô tô tự đổ: >=7 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minhsởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấychứngnhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môitrườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trongkhai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT)cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
6 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
7 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
8 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
9 Máy lu tĩnh: >=8 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->