Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925092-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hải Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210924686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-12 09:08:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,410,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.787.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Hải Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02:Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng trường tiểu học Thị Trấn,phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa , địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Hòa Địa chỉ là: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02372218121
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TV đầu tư và Xây dựng Hoàng Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa , địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Hòa Địa chỉ là: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02372218121


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hải Hòa Địa chỉ là: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02372218121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8739100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,04331m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9121m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4727tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4373tấn
7Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2804100m2
8Bê tông móng 250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7603m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8655m3
10Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1175m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7975m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2915tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7422tấn
14Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7975m3
15Đắp đất bằng máy đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4348100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8696100m3
17Đắp CPĐD bằng máy đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4976100m3
18Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V562,2m3
19Nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V124,1253m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6188m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9303100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5789tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6718tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4996tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5818m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9339100m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8333100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8696tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6151tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9145tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2876m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6444m3
35Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V137,348m3
36Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0576m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3326m3
38Xây phào chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5947m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5189100m2
40Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
41Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3879tấn
42Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6234m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745100m2
44Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3607tấn
45Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3621m3
46Xây bậc thang bằng gạch không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7524m3
47Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,45m2
48Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4594m2
49Lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60 sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8875m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V406,5457m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V935,3384m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,212m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V287,0946m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V314,712m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V583,33m2
56Trát lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0951m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V704,7354m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.968,0424m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,5m
60Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V211,5521m2
61Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,0883m3
62Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V440,5884m2
63Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,5884m2
64Sơn nền khu vận động bằng sơn Epoxy chuyên dụng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V440,58841m2
65SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
66SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
67SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
68SXLD cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,48m2
69SXLD cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,193m2
70SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
71SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,197m2
72Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0975m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m2
74Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
75Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1295tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3068m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
79Đắp chữ táp lô ''Nhà đa năng'', VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Trát đắp biểu tượng các môn thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,0324m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V270,0324m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,05m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1637m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3761tấn
89Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3761tấn
90Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9667tấn
91Lắp dựng xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9667tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V746,72951m2
93Lợp mái tôn ép xốp dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8385100m2
94Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,22m
95Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.335,4cái
96Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V352,56m2
97Thang lên mái, thép tròn trơn D20mm, cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,912100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4059100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2177100m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7119m3
102Xây móng gạch không nung, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6017m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,007m2
104Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7595m2
105Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,007m2
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
107Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0125m3
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4553m3
109Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
110Lát gạch lá dừa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,287m2
111Tay vịn đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
113Xây tường gạch không nung vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
115Đắp đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,6506m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6506m3
117Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,66731m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,37441m3
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4538100m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,503m3
122Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9658m3
123Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5474m3
124Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1464m2
125Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,016m2
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1681100m3
127Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2787100m2
128Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2108tấn
129Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7656m3
130Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V115ck
131Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
132Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
134Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 25wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
135Lắp đặt đèn chiếu sáng sân đa năng 300w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
136Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
142Lắp đặt hộp điện 250x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
143Lắp đặt hộp điện 150x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
144Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
154Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
155Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
156Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
158Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
159Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
160Kéo rải dây thép chống sét D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
161Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra, giá đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Hộp khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
165Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
166Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
167Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m
168Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
169Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
170Quai nhê, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
B HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1161m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,44041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0902m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
7Xây tường gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0564m3
8SXLD bản mã thép chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V87,3705kg
9SXLD bulong móng, thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,052m3
11Lót Nilon tái sinh chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V83,02m2
12Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,052m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0932m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,0932m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V136,8002m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
17Lắp cột thép các loại (chỉ tính que hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (chỉ tính que hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (bỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m2
20Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V339,6cái
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,048m
22Nhân công vận chuyển sang vị trí mới, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
23Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
24Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V360m2
25Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V360m2
26Lát nền gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m2
27Chặt cây xanh, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
28Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4gốc
29Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kết bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1caxe
30Phá dỡ tường rào mở đường thi công kết hợp xây hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V5m
C THIẾT BỊ SÂN TẬP ĐA NĂNG
1Bàn đánh bóng bàn, khung thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Trụ cầu lông, khung thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Lưới cầu lông, kích thước: 670x76cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Vợt cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Cột bóng rổ di động, cột thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Cột bóng chuyền hơi, cột thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Lưới bóng chuyền hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
D THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ĐA NĂNG
1Smart Tivi 4K 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Đàn phím điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Song loanMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
4Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
5Kèn MelodionMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
E THIẾT BỊ SÂN KHẤU
1Phông rèm. Phông rèm làm bằng vải nhung may 3 lớp màu xanh rêu KT:(4500x9000) mm. Sao búa liềm làng bằng tôn phủ Decal: 1 bộ Xuất xứ: Việt Nam; Đặc điểm: Chất liệu: Tôn phủ Decal. Bộ chữ “ Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quang vinh muôn năm” Làm bằng nhôm khung vàng, gắn nổi chân bằng Fomex cao 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cờ xếp nhung KT: (1800x4500)mm; Chất liệu: Vải nhung may 3 lớp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m
3Sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tượng Bác Hồ, chất liệu thạch cao bọc nhũ màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bục đặt tượng Bác Hồ, gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bục phát biểu, gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Hệ thống âm ly: Điện áp: 220V-Tần số: 50-60Hz; Công suất: 600WMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Hệ thống chống rú: Thông số cơ bản: Chia tín hiệu 2 Way, Low-Hight; Độ nhay: 93db; Tần số: 20Hz-20KHz; Các thông số còn lại theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Loa hội thảo toàn dải: Thông số cơ bản: Công suất dài rộng: 50W-750W; Trở kháng: 8; Độ nhạy: 92dB; Tần số: 40Hz-20kHzMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Phụ kiện đi kèm hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.787.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tải ≤ 10T Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt3
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->