Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hải Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02:Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 09:08:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,410,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.787.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hải Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02:Thi công xây dựng công trình Nhà đa năng trường tiểu học Thị Trấn,phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hải Hòa
Địa chỉ là: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Số điện thoại: 02372218121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8739 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0433 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9121 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4727 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4373 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2804 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7603 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8655 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1175 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7975 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7422 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7975 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4348 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8696 | 100m3 |
| 17 | Đắp CPĐD bằng máy đầm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4976 | 100m3 |
| 18 | Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,2 | m3 |
| 19 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1253 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6188 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9303 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5789 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6718 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4996 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5818 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9339 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8333 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8696 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6151 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9145 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2876 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6444 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,348 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0576 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3326 | m3 |
| 38 | Xây phào chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6234 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3607 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3621 | m3 |
| 46 | Xây bậc thang bằng gạch không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4594 | m2 |
| 49 | Lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60 sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8875 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,5457 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,3384 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,212 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,0946 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,712 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,33 | m2 |
| 56 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0951 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,7354 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968,0424 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,5 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,5521 | m2 |
| 61 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0883 | m3 |
| 62 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,5884 | m2 |
| 63 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,5884 | m2 |
| 64 | Sơn nền khu vận động bằng sơn Epoxy chuyên dụng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,5884 | 1m2 |
| 65 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 67 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,193 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 71 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,197 | m2 |
| 72 | Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0975 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 75 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 79 | Đắp chữ táp lô ''Nhà đa năng'', VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Trát đắp biểu tượng các môn thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,0324 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,0324 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3761 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3761 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9667 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9667 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,7295 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái tôn ép xốp dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8385 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | m |
| 95 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.335,4 | cái |
| 96 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,56 | m2 |
| 97 | Thang lên mái, thép tròn trơn D20mm, cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4059 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2177 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7119 | m3 |
| 102 | Xây móng gạch không nung, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6017 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7595 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m2 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 107 | Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0125 | m3 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4553 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 110 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,287 | m2 |
| 111 | Tay vịn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 113 | Xây tường gạch không nung vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 115 | Đắp đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6506 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6506 | m3 |
| 117 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6673 | 1m3 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 1m3 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4538 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,503 | m3 |
| 122 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9658 | m3 |
| 123 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5474 | m3 |
| 124 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1464 | m2 |
| 125 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,016 | m2 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2787 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7656 | m3 |
| 130 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | ck |
| 131 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 132 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân đa năng 300w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp điện 250x300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp điện 150x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 156 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 161 | Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra, giá đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 165 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 166 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m |
| 168 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 170 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4404 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0902 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0564 | m3 |
| 8 | SXLD bản mã thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3705 | kg |
| 9 | SXLD bulong móng, thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 11 | Lót Nilon tái sinh chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,02 | m2 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0932 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0932 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8002 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại (chỉ tính que hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (chỉ tính que hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (bỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 100m2 |
| 20 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,6 | cái |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,048 | m |
| 22 | Nhân công vận chuyển sang vị trí mới, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 23 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 24 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 25 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 27 | Chặt cây xanh, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 28 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc |
| 29 | Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kết bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caxe |
| 30 | Phá dỡ tường rào mở đường thi công kết hợp xây hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| C | THIẾT BỊ SÂN TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn đánh bóng bàn, khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Trụ cầu lông, khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lưới cầu lông, kích thước: 670x76cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Vợt cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Cột bóng rổ di động, cột thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cột bóng chuyền hơi, cột thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lưới bóng chuyền hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC ĐA NĂNG | |||
| 1 | Smart Tivi 4K 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đàn phím điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Song loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 4 | Mõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 5 | Kèn Melodion | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| E | THIẾT BỊ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phông rèm. Phông rèm làm bằng vải nhung may 3 lớp màu xanh rêu KT:(4500x9000) mm. Sao búa liềm làng bằng tôn phủ Decal: 1 bộ Xuất xứ: Việt Nam; Đặc điểm: Chất liệu: Tôn phủ Decal. Bộ chữ “ Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quang vinh muôn năm” Làm bằng nhôm khung vàng, gắn nổi chân bằng Fomex cao 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cờ xếp nhung KT: (1800x4500)mm; Chất liệu: Vải nhung may 3 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 3 | Sao búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tượng Bác Hồ, chất liệu thạch cao bọc nhũ màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bục đặt tượng Bác Hồ, gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu, gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Hệ thống âm ly: Điện áp: 220V-Tần số: 50-60Hz; Công suất: 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hệ thống chống rú: Thông số cơ bản: Chia tín hiệu 2 Way, Low-Hight; Độ nhay: 93db; Tần số: 20Hz-20KHz; Các thông số còn lại theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Loa hội thảo toàn dải: Thông số cơ bản: Công suất dài rộng: 50W-750W; Trở kháng: 8; Độ nhạy: 92dB; Tần số: 40Hz-20kHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Phụ kiện đi kèm hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.787.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≤ 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi