Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924212-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 14:34:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,674,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0119525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4023905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.272.244.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước).(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ Tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa thể thao xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Cầu Lộc; + Địa chỉ: Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, + Điện thoại: 0919.416.700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CÂY XANH | |||
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0704 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3707 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1954 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,5394 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4552 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0438 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2909 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36,4955 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1457 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0285 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3827 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6027 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4932 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3696 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0328 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0139 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0037 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1716 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,5509 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6309 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 98,8019 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 77,088 | m2 |
| 24 | Vách ngăn bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28,728 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 96,366 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,74 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 49,32 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29,3 | m |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 49,6254 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 58,06 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 98,0819 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1738 | m3 |
| 33 | Lát gạch chống trơn 300x300 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32,1336 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa u.PVC có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,66 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - nhựa u.PVC có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,16 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 39 | Tê thu D34-25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 40 | Côn D34-25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 41 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 42 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 43 | Van khóa tổng 1 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,28 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 40 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 48 | Tê D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 49 | Van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 59 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1535 | 100m3 |
| 60 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8078 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,748 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9774 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0315 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1268 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0841 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,3071 | m3 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,024 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,0392 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,0632 | m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,8351 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,64 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0224 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0821 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 75 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | 1m khoan |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 77 | Máy bơm 750 W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | máy |
| 78 | Dây điện, ống dẫn nước từ máy bơm lên téc và từ téc xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | toàn bộ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,7 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,052 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3328 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,656 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,039 | m3 |
| 7 | Mua, vận chuyển và lắp dựng cột đèn cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 11 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | m |
| 15 | Bóng đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | bóng |
| 16 | Bóng đèn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bóng |
| 17 | Trồng và chăm sóc cây Sao đen cao 5m đường kính 10cm, chăm sóc cây sống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cây |
| 18 | Khung thành, lưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0677 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0562 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,6087 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,3792 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 121,0121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3994 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2217 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7089 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5991 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,8847 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,3113 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48,2962 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 119,93 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 512,232 | m2 |
| 15 | Mua sản phẩn và lắp đặt và hoàn thiện tấm nan bê tông (Trát, lắp đặt, trang trí, sơn...) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 184,25 | cấu kiện |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 632,162 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,3165 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1219 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 77,2573 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4064 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,256 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 116,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8128 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2256 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7214 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,4112 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,6751 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38,8657 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.184,22 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150,4686 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75,24 | m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.334,6886 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,8192 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6064 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0403 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9811 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0674 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0101 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1242 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1886 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,154 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,036 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1122 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,847 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0394 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0164 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0737 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4337 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6371 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3024 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1565 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1139 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4265 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,2121 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,797 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4478 | m2 |
| 57 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34,84 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6 | m |
| 60 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,6286 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4478 | m2 |
| 62 | SXLD Cổng sắt hộp cánh cổng chính (sơn tĩnh điện màu rêu xanh + LD hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,991 | m2 |
| 63 | SXLD bộ ray cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | trọn bộ |
| 64 | Lắp đặt Chữ bằng đồng màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | ck |
| 65 | SXLD Cổng sắt hộp sơn tĩnh điện màu rêu xanh cổng phụ 2 cánh 5m (Bắt vào hai trụ tường rào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m2 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,0816 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,0816 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG, SÂN CẮM TRẠI | |||
| F | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,432 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,52 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9153 | tấn |
| 6 | Bu lông bản mã cường độ cao chân cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,3241 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,3241 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7898 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7898 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6918 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,806 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 138,06 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,2678 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56,16 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,2266 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0096 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng thủ công (1/3 KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 607,5565 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0922 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9517 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0055 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0735 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0637 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0215 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,087 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8712 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,7708 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1845 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0516 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,172 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0293 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,2564 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 93,24 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 93,24 | m2 |
| 35 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0033 | 100m3 |
| 36 | Mua đất tại mỏ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 132,4356 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0637 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng thủ công (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40,3846 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,464 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,52 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 232 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5262 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6032 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,0688 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 232 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2762 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0145 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng thủ công (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,2115 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,85 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,475 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,5 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,27 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,325 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG VÀ SÂN CẮM TRẠI | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 303,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,038 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,618 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,8625 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,557 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,3685 | 100m3 |
| I | SAN LẤP | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 131,0299 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16.979,1481 | m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất phù sa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 360 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0119525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4023905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.272.244.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước).(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân | 10 | Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ Tải trọng ≥ 5T | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt cốt thép | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi