Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương (Quyết định số 3375/2020/QĐ-UBND ngày 30/09/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 và năm 2020 vốn ngân sách trung ương cho các dự án |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 10:25:00 đến ngày 2021-09-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,277,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình NN&PTNT, công trình cấp IV.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Trong đó có hệ thống đường ống, bê chứa nước.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 2,3 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lương công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành ngành bảo hộ lao động, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Chứng chỉ PCCC+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn ≤ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Hệ thống nước sinh hoạt thuộc dự án xây dựng làng định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số thuộc xã Châu Khê, huyện Con Cuông 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương (Quyết định số 3375/2020/QĐ-UBND ngày 30/09/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 và năm 2020 vốn ngân sách trung ương cho các dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Thi công công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018 - 2019 - 2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến 31/07/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần ghi rõ công trình tham dự thầu và đóng dấu giáp lai của bên cung cấp, cho thuê. - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104
- Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHÍNH 1: ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,14 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,59 | m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất, cát | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,85 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,85 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 7 | Đổ bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,44 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,47 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,06 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,16 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,58 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,24 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,83 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 22 | Sỏi lọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,44 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CHÍNH 2: TUYẾN ỐNG HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D110-D63 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D110-D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D110-90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông,D90-63 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D90-63 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,D63mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,83 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D63mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,22 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.181,98 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.061,37 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CHÍNH 3: TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, D113.5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,8156 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, cút D113.5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, tê D113.5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Lăn tạo rãnh để lắp cùm hai đầu đường ống D113.5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 794 | cái |
| 5 | Cùm nối ống thép D113.5mm; D88,3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 397 | cái |
| 6 | Rắc co D113.5mm (60m/1 cái) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| D | HẠNG MỤC CHÍNH 4: CÁP TREO | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cáp treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 6 | Cáp thép D6, quang treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Cóc cáp D14 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 8 | Tăng Đơ 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 141,3mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Đào đất móng , rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| E | HẠNG MỤC CHÍNH 5: ỐNG VƯỢT KHE SUÔI | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,048 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,24 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D141,3 dày 5,56mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D113.8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5765 | 100m |
| 6 | Thép hộp D150x150x5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0099 | tấn |
| 8 | Đào đất móng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,196 | m3 |
| F | HẠNG MỤC CHÍNH 6: BỂ NƯỚC TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,68 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,48 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,29 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,64 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,69 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,68 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,84 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,8 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,48 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,24 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D 75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút tráng kẽm D75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê tráng kẽm D75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Đào san đất , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,76 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,74 | m3 |
| 28 | Sỏi lọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m3 |
| 29 | Phao cơ ngắt nước tự động D63 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (Hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m2 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn (Hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng (Hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 37 | Đào đất móng , rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC CHÍNH 7: BỂ NƯỚC SINH HOẠT CHUNG | |||
| 1 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,63 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,57 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,16 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,82 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,17 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 241,38 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,15 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,69 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,02 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,36 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,12 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,92 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,02 | m2 |
| 19 | Đào đất móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,31 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,47 | m3 |
| 21 | Sỏi lọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 22 | Phao cơ ngắt nước tự động D63 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn (hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 26 | Đổ bê bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng (hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 30 | Đào đất móng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình (hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm (hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm (hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm (hầm van) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC CHÍNH 8: HẦM VAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 9 | Đào đất móng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,63 | m3 |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| I | HẠNG MỤC CHÍNH 9:VÒI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, d20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi D20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu ren nối ngoài thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, d20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình NN&PTNT, công trình cấp IV.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Trong đó có hệ thống đường ống, bê chứa nước.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 2,3 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lương công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành ngành bảo hộ lao động, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Chứng chỉ PCCC+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥ 5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 3T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 13 | Máy hàn ≤ 23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi