Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 08)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH NGUYỄN KHÁNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 08) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 10:16:00 đến ngày 2021-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,091,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình đường giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ an toàn lao động.- Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, giao thông, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề tối thiểu 03/07 các nghề: Bê tông, cốt thép, cốt pha, vận hành máy do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH NGUYỄN KHÁNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (gói số 08) TUYẾN ĐƯỜNG BÊN TRÁI RẠCH CÁI TẮC ĐẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH VƯỜN MẬN, PHƯỜNG LONG TUYỀN, QUẬN BÌNH THỦY 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiếu cấp 3. Nhà thầu chuẩn bị trình cho Chủ đầu tư nếu được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414 Email: [email protected], [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Hồ sơ TK BV thi công | 89,89 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ TK BV thi công | 1,5651 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường bó nền bằng thủ công | Hồ sơ TK BV thi công | 38,09 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các cầu trên tuyến | Hồ sơ TK BV thi công | 24,325 | m3 |
| 5 | Vét bùn ao mương | Hồ sơ TK BV thi công | 1,1005 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, ao mương (tận dụng đất đào) | Hồ sơ TK BV thi công | 16,96 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ TK BV thi công | 17,091 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền nền đường, ao mương K=0,90 bằng máy | Hồ sơ TK BV thi công | 21,4083 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường K=0,95 bằng máy | Hồ sơ TK BV thi công | 35,727 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào (gia cố ao mương) | Hồ sơ TK BV thi công | 33,9489 | 100m |
| 11 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m làm nền đường | Hồ sơ TK BV thi công | 111,4636 | 100m2 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m (đầu mương, lòng đường) | Hồ sơ TK BV thi công | 2,2819 | 100m2 |
| 13 | Cán Lớp cấp phối đá dăm - dày 10cm | Hồ sơ TK BV thi công | 6,9708 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 17,0893 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Hồ sơ TK BV thi công | 4,414 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm nilon phân cách | Hồ sơ TK BV thi công | 73,3445 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ TK BV thi công | 880,134 | m3 |
| 18 | Cắt khe co giãn mặt đường | Hồ sơ TK BV thi công | 179,78 | 10m |
| 19 | Cốt thép buộc đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0917 | tấn |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | Hồ sơ TK BV thi công | 106 | rọ |
| 21 | Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/cây | Hồ sơ TK BV thi công | 15,12 | 100m |
| 22 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Hồ sơ TK BV thi công | 76,32 | 100m |
| 23 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=11,5kN/m làm móng công trình | Hồ sơ TK BV thi công | 3,18 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng bó lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , XM PCB30, cát vàng, đá 4x6 | Hồ sơ TK BV thi công | 13,225 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống Bloock không nung 9x9x19 dày 20cm, vữa xi măng Mác 75 | Hồ sơ TK BV thi công | 94,32 | m3 |
| 26 | Trát tường dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Hồ sơ TK BV thi công | 471,6 | m2 |
| 27 | SXLĐ cốt thép cho cấu kiện bêtông đúc sẵn đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,3247 | tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép cho cấu kiện bêtông đúc sẵn đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0273 | tấn |
| 29 | SXLĐ thép góc V60x60x5 bê tông đúc sẵn tấm đan | Hồ sơ TK BV thi công | 0,4914 | tấn |
| 30 | Bêtông đá 1x2 M.250 đan đúc sẵn | Hồ sơ TK BV thi công | 1,44 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0648 | 100m2 |
| 32 | Lắp tấm đale đúc sẵn | Hồ sơ TK BV thi công | 15 | cái |
| 33 | Đào móng cọc tiêu, biển báo - đất cấp 1 | Hồ sơ TK BV thi công | 14,784 | m3 |
| 34 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 | 13,164 | m3 | |
| 35 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn | Hồ sơ TK BV thi công | 2 | cái |
| 36 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác | Hồ sơ TK BV thi công | 13 | cái |
| 37 | CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Hồ sơ TK BV thi công | 144 | cái |
| 38 | Sơn cọc tiêu | Hồ sơ TK BV thi công | 63,72 | m2 |
| 39 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng bằng tường và bêtông cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 10,1805 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp 1 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,3276 | 100m3 |
| 41 | Đào đất đổ đà kiềng đào bằng thủ công | Hồ sơ TK BV thi công | 1,68 | m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Hồ sơ TK BV thi công | 13,5 | 100m |
| 43 | Lấp đất móng bằng máy và đầm chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,2187 | 100m3 |
| 44 | Vét bùn đầu cừ dày 10cm | Hồ sơ TK BV thi công | 1,62 | m3 |
| 45 | Đắp cát đệm đáy móng, dày 10cm đầm chặt bằng thủ công | Hồ sơ TK BV thi công | 1,62 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , XM PCB30, cát vàng, đá 4x6 | Hồ sơ TK BV thi công | 1,62 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng | Hồ sơ TK BV thi công | 4,26 | m3 |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện | Hồ sơ TK BV thi công | 1,5 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Hồ sơ TK BV thi công | 0,636 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 Mác 200 | Hồ sơ TK BV thi công | 2,34 | m3 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bêtông đà, giằng cao | Hồ sơ TK BV thi công | 0,312 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,17 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,145 | tấn |
| 54 | SXLĐ cốt thép cột đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0326 | tấn |
| 55 | SXLĐ cốt thép cột đường kính cốt thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,1385 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà đà, giằng cao | Hồ sơ TK BV thi công | 0,1111 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà đà, giằng cao | Hồ sơ TK BV thi công | 0,2098 | tấn |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống Bloock không nung 9x9x19 dày 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Hồ sơ TK BV thi công | 1,95 | m3 |
| 59 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hồ sơ TK BV thi công | 39 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Hồ sơ TK BV thi công | 25,8 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Hồ sơ TK BV thi công | 21 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BV thi công | 15 | m |
| 63 | Sản xuất và lắp đặt khung sắt hàng rào bằng sắt hộp | Hồ sơ TK BV thi công | 66,3 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Hồ sơ TK BV thi công | 66,3 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường, đà, cột | Hồ sơ TK BV thi công | 85,8 | m2 |
| 66 | Sơn nước vào các kết cấu đã bả (1 nước lót 2 nước phủ) | Hồ sơ TK BV thi công | 85,8 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cống tròn ngang đường - cống BTCT | |||
| 1 | Đào đất cống - đất cấp 1 | Hồ sơ TK BV thi công | 1,6512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào lòng đường) | Hồ sơ TK BV thi công | 2,1054 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,90 | Hồ sơ TK BV thi công | 4,8509 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,0m đóng bằng máy đào | Hồ sơ TK BV thi công | 217,0492 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , XM PCB30, cát vàng, đá 4x6 | Hồ sơ TK BV thi công | 11,774 | m3 |
| 6 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Hồ sơ TK BV thi công | 3,608 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400-H10 | Hồ sơ TK BV thi công | 24 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H10 | Hồ sơ TK BV thi công | 29 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Hồ sơ TK BV thi công | 20 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Hồ sơ TK BV thi công | 24 | mối nối |
| 11 | Trát mối nối cống M.100 | Hồ sơ TK BV thi công | 16,92 | m2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép cho cấu kiện bêtông đúc sẵn đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,5136 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép cho cấu kiện bêtông đúc sẵn đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0824 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Hồ sơ TK BV thi công | 0,2678 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ TK BV thi công | 44 | cấu kiện |
| 16 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m | Hồ sơ TK BV thi công | 6,1985 | 100m2 |
| 17 | Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/cây | Hồ sơ TK BV thi công | 14,84 | 100m |
| 18 | Xây đá hộc 20x30 vữa M.100 sân cống | Hồ sơ TK BV thi công | 12,15 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | Hồ sơ TK BV thi công | 53 | rọ |
| 20 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Hồ sơ TK BV thi công | 53 | rọ |
| C | Hạng mục 3: Cống tròn ngang đường - cống PVC | |||
| 1 | Đào đất cống - đất cấp 1 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào lòng đường) | Hồ sơ TK BV thi công | 0,4498 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,90 | Hồ sơ TK BV thi công | 1,2952 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,0m đóng bằng máy đào | Hồ sơ TK BV thi công | 22,582 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , XM PCB30, cát vàng, đá 4x6 | Hồ sơ TK BV thi công | 1,8 | m3 |
| 6 | CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.200x7,7mm | Hồ sơ TK BV thi công | 0,1 | 100m |
| 7 | CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mm | Hồ sơ TK BV thi công | 0,36 | 100m |
| 8 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0473 | tấn |
| 9 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0493 | 100m2 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m | Hồ sơ TK BV thi công | 1,056 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/cây | Hồ sơ TK BV thi công | 4,76 | 100m |
| 12 | Xây đá hộc 20x30 vữa M.100 sân cống | Hồ sơ TK BV thi công | 5,4 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cống hộp BTCT | |||
| 1 | Đào đất cống, chiều rộng móng | Hồ sơ TK BV thi công | 0,4067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất (tận dụng đất đào lòng đường) | Hồ sơ TK BV thi công | 0,1293 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy, độ chặt K=0,90 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,1285 | 100m3 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Hồ sơ TK BV thi công | 3,93 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ TK BV thi công | 23,45 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ TK BV thi công | 5,2525 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0375 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường | Hồ sơ TK BV thi công | 1,3837 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Hồ sơ TK BV thi công | 0,117 | 100m2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Hồ sơ TK BV thi công | 0,0567 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Hồ sơ TK BV thi công | 3,0549 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc 20x30 vữa M.100 sân cống | Hồ sơ TK BV thi công | 5,51 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , XM PCB30, cát vàng, đá 4x6 | Hồ sơ TK BV thi công | 5,57 | m3 |
| 14 | Bêtông đá 4x6 M.200 | Hồ sơ TK BV thi công | 3,38 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Hồ sơ TK BV thi công | 87,4056 | 100m |
| 16 | CC&LĐ cót ép vòng vây | Hồ sơ TK BV thi công | 25,87 | m2 |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m | Hồ sơ TK BV thi công | 0,5827 | 100m2 |
| 18 | SXLĐ tay vịn bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Hồ sơ TK BV thi công | 0,1763 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình đường giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ an toàn lao động.- Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, giao thông, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo bằng đại học và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề tối thiểu 03/07 các nghề: Bê tông, cốt thép, cốt pha, vận hành máy do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 3 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)) | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 4 | Máy san | ≥ 70CV (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 5 | Máy lu | ≥ 9T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 25T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 2.5T (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực)) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi