Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NGUYÊN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp): thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 70% chi phí xây lắp, phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 12:53:00 đến ngày 2021-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 156,941,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu..+ Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (xây lắp): thi công xây dựng Lưới điện khu dân cư 7 ấp 2, xã Gia Canh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ 70% chi phí xây lắp, phần còn lại nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRỤ, MÓNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Trụ |
| 2 | Sơn đánh số trụ (0,1Kg/Trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Kg |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,78 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cột |
| 7 | Móng bêtông đôi đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Móng |
| 8 | Bêtông đá 1x2 M200 (0,67m3/móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,81 | m3 |
| 13 | Bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,01 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,079 | 100m2 |
| B | PHẦN XÀ, NÉO, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống DG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Sứ chằng 1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn: = 4/Neo AG, DG, 8/Neo SG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Cáp chằng thép mạ Zn D3/8" 12m/DG, 10m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,22 | Kg |
| 5 | Long đền D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Boulon mắt D16x250/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Yếm cáp mạ nhúng 2 cái/neo AG, DG, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Máng che dây chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Ty neo D16x2400/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Neo xòe, đĩa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,73 | m3 |
| 12 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,62 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,34 | m3 |
| 14 | Lắp dây neo DG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng trần Cu25mm2 0,224kg/m; 37m/tiếp địa(7m/trụ; 30m/nối cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,39 | Kg |
| 17 | Cọc tiếp địa Fe/Cu D16x2400 mạ nhúng 8 cọc/bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Ghip nối cáp ABC-IPC/Zn 120/35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III (30x0,5x0,2/tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m3 |
| 22 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,4 | 10 m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| C | TỦ PHÂN PHỐI VÀ ĐẤU NỐI TỚI LƯỚI: | |||
| 1 | Tủ phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Hộp phân phối đấu nối trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Hộp |
| 3 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | Mét |
| 4 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây TT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Mét |
| 5 | Ghip nối cáp ABC- IPC/Zn 120/35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 7 | Đấu nối lộ ra từ tủ TBA đến lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lộ |
| 8 | Cáp LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Mét |
| 9 | Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Mét |
| 11 | Co L (90 độ) PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Co nối thẳng PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Keo dán ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Ống |
| 14 | Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Ống |
| 15 | Colier ốp ống PVC vào trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Băng keo cách điện màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | km/dây |
| 18 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10m |
| D | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 4x120mm2: Số mét x 1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 214,2 | Mét |
| 2 | Cáp LV-ABC 4x120mm2: đấu lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Mét |
| 3 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Móc đôi cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Bulon D16x250/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 8 | Bulon móc treo cáp D16x250/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 9 | Bulon móc treo cáp D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Long đền vuông lổ D18/Zn 50x50x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | km/dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi