Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910183-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:34:00 đến ngày 2021-09-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,378,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.067055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sân thể thao xã Hà Hải (Trung tâm Văn hóa thể thao xã Hà Hải), huyện Hà Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hà Hải. Địa chỉ: xã Hà Hải, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0366164715
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hà Hải. Địa chỉ: xã Hà Hải, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0366164715. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Đông - Chủ tịch UBND Xã Hà Hải. (Địa chỉ: Xã Hà Hải, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0366164715; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 44,7392 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trình | Chương V- E HSMT | 5.954,7875 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 5,4 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, bóc phong hóa vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V- E HSMT | 12,603 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất II | Chương V- E HSMT | 0,4681 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT | 63,6352 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trình | Chương V- E HSMT | 8.700,8409 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E HSMT | 2,5701 | 100m3 |
| 6 | Ni long chống mất nước | Chương V- E HSMT | 2.570,1 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 462,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- E HSMT | 0,8379 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co, khe giãn | Chương V- E HSMT | 21,12 | 10m |
| C | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 48,287 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V- E HSMT | 0,2414 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | Chương V- E HSMT | 482,87 | m2 |
| 4 | Bê tông tường khóa lát vỉa hè M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 5,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường khóa lát vỉa hè | Chương V- E HSMT | 0,5674 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E HSMT | 0,5386 | 100m2 |
| 8 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E HSMT | 212,19 | m2 |
| 9 | Bó vỉa đá | Chương V- E HSMT | 81,61 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V- E HSMT | 82 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT | 5,65 | m3 |
| 12 | Xây tường bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 11,31 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- E HSMT | 169,61 | m2 |
| 14 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Chương V- E HSMT | 161 | m3 |
| 15 | Đào đất hố trồng cây | Chương V- E HSMT | 9,6 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT | 0,54 | m3 |
| 17 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E HSMT | 5,4 | m2 |
| 18 | Bó vỉa đá | Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 20 | Mua và trồng cây sao đen | Chương V- E HSMT | 15 | cây |
| 21 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Chương V- E HSMT | 6,72 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất C3 | Chương V- E HSMT | 4,6728 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E HSMT | 147,5 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 35,4 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy | Chương V- E HSMT | 249,275 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 28,6715 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E HSMT | 1,0424 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E HSMT | 1,4786 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 2,6295 | 100m2 |
| 9 | Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Chương V- E HSMT | 15,9973 | m3 |
| 10 | Xây tường móng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 11,7458 | m3 |
| 11 | Xây tường rào vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 20,8419 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 592,5036 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 303,126 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 900 | m |
| 15 | Lam bê tông đúc sẵn KT 2,7x1,5 | Chương V- E HSMT | 124,49 | m |
| 16 | Lắp đặt lam tường rào | Chương V- E HSMT | 125 | c.kiện |
| 17 | Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 1.082,3646 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, đất C3 | Chương V- E HSMT | 0,1313 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E HSMT | 2,5 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 0,576 | m3 |
| 21 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 2,2446 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,1807 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT | 0,0529 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT | 0,1188 | tấn |
| 25 | Xây tường, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 1,5337 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Chương V- E HSMT | 4,098 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 11,7117 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V- E HSMT | 15,84 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E HSMT | 27,5517 | m2 |
| 30 | Chữ biển hiệu Trung tâm văn hóa TT | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Trang trí cột cổng | Chương V- E HSMT | 3 | cột |
| 32 | Cánh cổng chính và cổng phụ | Chương V- E HSMT | 23,8 | m2 |
| 33 | Khung ray cổng chính | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| E | CỐNG VÀ TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng cống vận chuyển đất đào đổ đi đúng nơi quy định | Chương V- E HSMT | 0,928 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E HSMT | 20,4 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 3,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống + móng tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 13,75 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 15,08 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố cống M200 đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 2,72 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm bản+ khớp nối M250 | Chương V- E HSMT | 3,84 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 1,48 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT | 0,0545 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản cống ĐK | Chương V- E HSMT | 0,0892 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống ĐK | Chương V- E HSMT | 0,382 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cống | Chương V- E HSMT | 0,9758 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn bản cống | Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bản cống | Chương V- E HSMT | 23,34 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT | 0,7448 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trình | Chương V- E HSMT | 101,8365 | m3 |
| 18 | Phá tường chắn đá hộc cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E HSMT | 14,09 | m3 |
| 19 | Đào móng -đất cấp II | Chương V- E HSMT | 1,4464 | 100m3 |
| 20 | Phá tường chắn đá hộc | Chương V- E HSMT | 23,1 | m3 |
| 21 | Phá bê tông mặt đường | Chương V- E HSMT | 14,9 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- E HSMT | 38 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E HSMT | 30,8 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 4,94 | m3 |
| 25 | Bê tông móng + móng tường cánh M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 20,18 | m3 |
| 26 | Bê tông thân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 22,78 | m3 |
| 27 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 4,08 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm bản+ khớp nối M250 | Chương V- E HSMT | 6 | m3 |
| 29 | Bê tông phủ mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 1,04 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT | 0,0436 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Chương V- E HSMT | 0,1636 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản cống ĐK | Chương V- E HSMT | 0,1397 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản cống ĐK | Chương V- E HSMT | 0,5557 | tấn |
| 34 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn bản cống | Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bản cống | Chương V- E HSMT | 31,48 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cống | Chương V- E HSMT | 1,9516 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT | 1,054 | 100m3 |
| 38 | Mua đất để đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trình | Chương V- E HSMT | 144,1134 | m3 |
| 39 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E HSMT | 1,7027 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất II | Chương V- E HSMT | 1,5264 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E HSMT | 42,23 | 100m |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 10,1352 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 27,0272 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 68,7293 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V- E HSMT | 2,7187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT | 1,5491 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 27,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 41,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V- E HSMT | 0,9762 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh M200, PC40, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 20,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E HSMT | 2,3547 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V- E HSMT | 22,78 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E HSMT | 2,0753 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E HSMT | 1,0695 | 100m2 |
| 11 | Xây tường rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 54,22 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 311,49 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E HSMT | 263 | c.kiện |
| 14 | Đào hố ga - Cấp đất II | Chương V- E HSMT | 21,916 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 1,69 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 2,53 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V- E HSMT | 0,0593 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,55 | m3 |
| 20 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT | 0,1669 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E HSMT | 0,1186 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V- E HSMT | 1,05 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 24 | Xây tường hố ga, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 6,39 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 25,32 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Chương V- E HSMT | 0,1331 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E HSMT | 13 | c.kiện |
| 28 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E HSMT | 0,4928 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 1,4 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 2,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Chương V- E HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng ống cống qua đường D400 | Chương V- E HSMT | 28 | đoạn |
| G | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V- E HSMT | 0,3277 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT | 5,0785 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 23,6088 | m3 |
| 4 | Bê tông xà giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 8,1697 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E HSMT | 0,0471 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E HSMT | 0,3006 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,6001 | 100m2 |
| 8 | Khung móng | Chương V- E HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bu lông M24 | Chương V- E HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E HSMT | 2 | cọc |
| 11 | Dây tiếp địa | Chương V- E HSMT | 12 | m |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 14,7473 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT | 0,125 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Chương V- E HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 15 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 3,5595 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E HSMT | 87,66 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- E HSMT | 85,428 | m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT | 1,2861 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trình | Chương V- E HSMT | 143,0785 | m3 |
| 20 | Lát gạch đỏ 30x30, XM PCB40 | Chương V- E HSMT | 97,4816 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- E HSMT | 0,4959 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V- E HSMT | 0,4959 | tấn |
| H | ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V- E HSMT | 48,3048 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V- E HSMT | 291,56 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4,0mm2 | Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | Chương V- E HSMT | 2,9156 | 100m |
| 6 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- E HSMT | 28,7145 | m3 |
| 7 | Đắp cát | Chương V- E HSMT | 67,8951 | m3 |
| 8 | Lưới báo có đường cáp | Chương V- E HSMT | 268,36 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E HSMT | 1,3418 | 100m2 |
| 10 | Gạch không nung | Chương V- E HSMT | 2.415,24 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Chương V- E HSMT | 2,4152 | 1000v |
| 12 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V- E HSMT | 18,6624 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E HSMT | 1,296 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E HSMT | 10,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V- E HSMT | 1,4 | 100m |
| 17 | Cọc tiếp địa | Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Khung móng 4xM24 300x300 (675-750) | Chương V- E HSMT | 9 | khung |
| 19 | Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn vươn 1,5m, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mm | Chương V- E HSMT | 4 | Cột |
| 20 | Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đôi vươn 1,5m, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mm | Chương V- E HSMT | 5 | Cột |
| 21 | Lắp dựng cột đèn | Chương V- E HSMT | 9 | cột |
| 22 | Lắp choá đèn + bóng đèn led 50W | Chương V- E HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Bảng điện cầu đấu, Aptomat | Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- E HSMT | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.067055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy nén khí | 360 m3/h | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở suất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | 14 KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,8 m3 | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | >=0,5KW | 1 |
| 13 | Máy đầm | ≥ 9 tấn | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 4 |
| 15 | Máy đầm cóc | 80 kg | 1 |
| 16 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 18 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi