Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910183-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210910177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:34:00 đến ngày 2021-09-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,378,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.067055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sân thể thao xã Hà Hải (Trung tâm Văn hóa thể thao xã Hà Hải), huyện Hà Trung
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Hải. Địa chỉ: xã Hà Hải, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0366164715 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Quang Minh Thanh Hóa. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Hải. Địa chỉ: xã Hà Hải, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0366164715 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Hải. Địa chỉ: xã Hà Hải, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0366164715 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hà Hải. Địa chỉ: xã Hà Hải, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0366164715. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Đông - Chủ tịch UBND Xã Hà Hải. (Địa chỉ: Xã Hà Hải, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0366164715;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÓNG ĐÁ
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E HSMT44,7392100m3
2Mua đất để đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trìnhChương V- E HSMT5.954,7875m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E HSMT5,4100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét bùn, bóc phong hóa vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V- E HSMT12,603100m3
2Đào nền đường + đánh cấp vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất IIChương V- E HSMT0,4681100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E HSMT63,6352100m3
4Mua đất để đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trìnhChương V- E HSMT8.700,8409m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E HSMT2,5701100m3
6Ni long chống mất nướcChương V- E HSMT2.570,1m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT462,61m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- E HSMT0,8379100m2
9Cắt khe co, khe giãnChương V- E HSMT21,1210m
C VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT48,287m3
2Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Chương V- E HSMT0,2414100m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chènChương V- E HSMT482,87m2
4Bê tông tường khóa lát vỉa hè M200, đá 1x2Chương V- E HSMT5,67m3
5Ván khuôn tường khóa lát vỉa hèChương V- E HSMT0,5674100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E HSMT2,12m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E HSMT0,5386100m2
8Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E HSMT212,19m2
9Bó vỉa đáChương V- E HSMT81,61m
10Lắp đặt bó vỉaChương V- E HSMT82cái
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E HSMT5,65m3
12Xây tường bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT11,31m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E HSMT169,61m2
14Đắp đất hữu cơ trồng câyChương V- E HSMT161m3
15Đào đất hố trồng câyChương V- E HSMT9,6m3
16Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E HSMT0,54m3
17Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E HSMT5,4m2
18Bó vỉa đáChương V- E HSMT60cái
19Lắp đặt bó vỉaChương V- E HSMT60cái
20Mua và trồng cây sao đenChương V- E HSMT15cây
21Đắp đất hữu cơ trồng câyChương V- E HSMT6,72m3
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, đất C3Chương V- E HSMT4,6728100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V- E HSMT147,5100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V- E HSMT35,4m3
4Xây móng đá hộc, dầy Chương V- E HSMT249,275m3
5Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2Chương V- E HSMT28,6715m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- E HSMT1,0424tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- E HSMT1,4786tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E HSMT2,6295100m2
9Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30Chương V- E HSMT15,9973m3
10Xây tường móng, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT11,7458m3
11Xây tường rào vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT20,8419m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT592,5036m2
13Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT303,126m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT900m
15Lam bê tông đúc sẵn KT 2,7x1,5Chương V- E HSMT124,49m
16Lắp đặt lam tường ràoChương V- E HSMT125c.kiện
17Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủChương V- E HSMT1.082,3646m2
18Đào móng bằng máy đào, đất C3Chương V- E HSMT0,1313100m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V- E HSMT2,5100m
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V- E HSMT0,576m3
21Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT2,2446m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,1807100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V- E HSMT0,0529tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V- E HSMT0,1188tấn
25Xây tường, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT1,5337m3
26Xây cột, trụ cổng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Chương V- E HSMT4,098m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT11,7117m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Chương V- E HSMT15,84m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E HSMT27,5517m2
30Chữ biển hiệu Trung tâm văn hóa TTChương V- E HSMT1bộ
31Trang trí cột cổngChương V- E HSMT3cột
32Cánh cổng chính và cổng phụChương V- E HSMT23,8m2
33Khung ray cổng chínhChương V- E HSMT2bộ
E CỐNG VÀ TƯỜNG KÈ
1Đào móng cống vận chuyển đất đào đổ đi đúng nơi quy địnhChương V- E HSMT0,928100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V- E HSMT20,4100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V- E HSMT3,26m3
4Bê tông móng cống + móng tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT13,75m3
5Bê tông thân cống, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT15,08m3
6Bê tông mũ mố cống M200 đá 1x2Chương V- E HSMT2,72m3
7Bê tông dầm bản+ khớp nối M250Chương V- E HSMT3,84m3
8Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT1,48m3
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V- E HSMT0,012tấn
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmChương V- E HSMT0,0545tấn
11Cốt thép bản cống ĐKChương V- E HSMT0,0892tấn
12Cốt thép bản cống ĐKChương V- E HSMT0,382tấn
13Ván khuôn cốngChương V- E HSMT0,9758100m2
14Lắp dựng CKBT đúc sẵn bản cốngChương V- E HSMT11cái
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bản cốngChương V- E HSMT23,34m2
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E HSMT0,7448100m3
17Mua đất để đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trìnhChương V- E HSMT101,8365m3
18Phá tường chắn đá hộc cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- E HSMT14,09m3
19Đào móng -đất cấp IIChương V- E HSMT1,4464100m3
20Phá tường chắn đá hộcChương V- E HSMT23,1m3
21Phá bê tông mặt đườngChương V- E HSMT14,9m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- E HSMT38m3
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V- E HSMT30,8100m
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V- E HSMT4,94m3
25Bê tông móng + móng tường cánh M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT20,18m3
26Bê tông thân cống, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT22,78m3
27Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT4,08m3
28Bê tông dầm bản+ khớp nối M250Chương V- E HSMT6m3
29Bê tông phủ mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT1,04m3
30Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V- E HSMT0,0436tấn
31Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmChương V- E HSMT0,1636tấn
32Cốt thép bản cống ĐKChương V- E HSMT0,1397tấn
33Cốt thép bản cống ĐKChương V- E HSMT0,5557tấn
34Lắp dựng CKBT đúc sẵn bản cốngChương V- E HSMT16cái
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bản cốngChương V- E HSMT31,48m2
36Ván khuôn cốngChương V- E HSMT1,9516100m2
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E HSMT1,054100m3
38Mua đất để đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trìnhChương V- E HSMT144,1134m3
39Đào móng - Cấp đất IIChương V- E HSMT1,7027100m3
40Vận chuyển đất đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất IIChương V- E HSMT1,5264100m3
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V- E HSMT42,23100m
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V- E HSMT10,1352m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT27,0272m3
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT68,7293m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V- E HSMT2,7187100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E HSMT1,5491100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V- E HSMT27,96m3
4Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT41,93m3
5Ván khuôn đáy rãnhChương V- E HSMT0,9762100m2
6Bê tông mũ mố rãnh M200, PC40, đá 1x2Chương V- E HSMT20,83m3
7Ván khuôn mũ mốChương V- E HSMT2,3547100m2
8Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Chương V- E HSMT22,78m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- E HSMT2,0753tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- E HSMT1,0695100m2
11Xây tường rãnh, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT54,22m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT311,49m2
13Lắp đặt tấm đanChương V- E HSMT263c.kiện
14Đào hố ga - Cấp đất IIChương V- E HSMT21,9161m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E HSMT0,0731100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V- E HSMT1,69m3
17Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT2,53m3
18Ván khuôn đáy rãnhChương V- E HSMT0,0593100m2
19Bê tông mũ mố, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2Chương V- E HSMT1,55m3
20Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmChương V- E HSMT0,1669tấn
21Ván khuôn mũ mốChương V- E HSMT0,1186100m2
22Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Chương V- E HSMT1,05m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- E HSMT0,0468100m2
24Xây tường hố ga, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT6,39m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT25,32m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Chương V- E HSMT0,1331tấn
27Lắp đặt tấm đanChương V- E HSMT13c.kiện
28Đào móng - Cấp đất IIChương V- E HSMT0,4928100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V- E HSMT1,4m3
30Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT2,8m3
31Ván khuôn móngChương V- E HSMT0,112100m2
32Lắp dựng ống cống qua đường D400Chương V- E HSMT28đoạn
G SÂN KHẤU
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V- E HSMT0,3277100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E HSMT5,0785m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT23,6088m3
4Bê tông xà giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT8,1697m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E HSMT0,0471tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- E HSMT0,3006tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E HSMT0,6001100m2
8Khung móngChương V- E HSMT2Bộ
9Bu lông M24Chương V- E HSMT8Cái
10Gia công, đóng cọc chống sétChương V- E HSMT2cọc
11Dây tiếp địaChương V- E HSMT12m
12Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT14,7473m3
13Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V- E HSMT0,125tấn
14Ván khuôn gỗChương V- E HSMT0,0874100m2
15Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT3,5595m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E HSMT87,66m2
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V- E HSMT85,428m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E HSMT1,2861100m3
19Mua đất để đắp đã bao gồm thuế phí theo quy định vận chuyển đến chân công trìnhChương V- E HSMT143,0785m3
20Lát gạch đỏ 30x30, XM PCB40Chương V- E HSMT97,4816m2
21Gia công hệ khung dànChương V- E HSMT0,4959tấn
22Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànChương V- E HSMT0,4959tấn
H ĐIỆN NGOÀI TRỜI
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E HSMT0,483100m3
2Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V- E HSMT48,30481m3
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V- E HSMT291,56m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4,0mm2Chương V- E HSMT50m
5Rải cáp ngầm 4 ruột 3x4+1x2.5mm2Chương V- E HSMT2,9156100m
6Đắp đất hoàn trảChương V- E HSMT28,7145m3
7Đắp cátChương V- E HSMT67,8951m3
8Lưới báo có đường cápChương V- E HSMT268,36m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E HSMT1,3418100m2
10Gạch không nungChương V- E HSMT2.415,24viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạchChương V- E HSMT2,41521000v
12Đào móng cột - Cấp đất IIChương V- E HSMT18,66241m3
13Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E HSMT1,296m3
14Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E HSMT10,8m3
15Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V- E HSMT0,432100m2
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V- E HSMT1,4100m
17Cọc tiếp địaChương V- E HSMT9bộ
18Khung móng 4xM24 300x300 (675-750)Chương V- E HSMT9khung
19Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn vươn 1,5m, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mmChương V- E HSMT4Cột
20Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đôi vươn 1,5m, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5mmChương V- E HSMT5Cột
21Lắp dựng cột đènChương V- E HSMT9cột
22Lắp choá đèn + bóng đèn led 50WChương V- E HSMT14bộ
23Bảng điện cầu đấu, AptomatChương V- E HSMT9bộ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V- E HSMT11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.067055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…...53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
8 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110 CV1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
3 Máy nén khí 360 m3/h1
4 Máy đo điện trở suất Phù hợp với gói thầu1
5 Máy hàn 14 KW2
6 Máy cắt uốn thép 5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 180L2
9 Máy đầm bàn 1 kW2
10 Máy đầm dùi 1,5 kW2
11 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,8 m32
12 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
13 Máy đầm ≥ 9 tấn1
14 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn4
15 Máy đầm cóc 80 kg1
16 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
17 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
18 Máy phát điện >=5 kW1
19 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->