Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922189-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210907252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-12 15:13:00 đến ngày 2021-09-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,790,190,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện(hạng III) hoặc hạ tầng kỹ thuật (hạng III) còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên,chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.Đã là kỹ sư phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã là Công nhân kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 1 năm trở lênCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≤5,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị chiều dài thang: 9 m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Điện trang trí các tuyến phố phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng, số 40 đường Hai Bà Trưng thành phố Phúc Yên tỉnh Vnh Phúc. SDT: 02113869106
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần PSD Việt Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Phúc Yên + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong + Tư vấn Thẩm định E-HSDT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần PSD Việt Nam


- Bên mời thầu: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng, số 40 đường Hai Bà Trưng thành phố Phúc Yên tỉnh Vnh Phúc. SDT: 02113869106


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao (đã được công chứng theo quy định) các tại liệu sau: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng, số 40 đường Hai Bà Trưng thành phố Phúc Yên tỉnh Vnh Phúc. SDT: 02113869106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phúc Thắng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính – kế toán phường Phúc Thắng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân Phường Phúc Thắng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: LÔ GÔ MẪU 1
1Gia công Sản xuất khung LogoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3053tấn
2Sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3053tấn
3Aluminium bọc ngoàiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục92,8m2
4Khoan lỗ bằng công nghệ CNCNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục74.880lỗ
5Đèn Led F5Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục74.880bóng
6Lắp đặt dây đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3.744m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục160m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục32cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục160m
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >= 2mNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục321 tủ
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục160m
12Decal ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục42,56m2
13Bộ nguồn ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục32bộ
14Bộ điều khiển đèn LedNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục32bộ
15Keo tibonNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục224lọ
16Keo 502 loại toNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục256lọ
17Băng dính điện NanoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục160cuộn
18Keo kínhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục160lọ
19Khung đai lắp biểnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục32bộ
20Đinh vít + keNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục256bộ
B HẠNG MỤC 2: LÔ GÔ MẪU 2
1Gia công sản xuất khung logoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,1536tấn
2Sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,1536tấn
3Aluminium bọc ngoàiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục279,13m2
4Đèn Led 3 mắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục52.633bóng
5Lắp đặt dây đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10.506m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục515m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục103cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục515m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >= 2mNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1031 tủ
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục515m
11Decal ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục232,78m2
12Bộ nguồn ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục103bộ
13Bộ điều khiển đèn LedNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục103bộ
14Keo tibonNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục412lọ
15Keo 502 loại toNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục824lọ
16Băng dính điện NanoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục412cuộn
17Keo kínhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục412lọ
18Khung đai lắp biểnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục103bộ
19Đinh vít + keNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục824bộ
C HẠNG MỤC 3: CỔNG VÒM
1Gia công cột bằng thép mạ kẽm D75.6x2.8Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,743tấn
2Gia công cột bằng thép mạ kẽm D42,2x1,5mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,7109tấn
3Gia công thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,723tấn
4Gia công thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,8173tấn
5Sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,9942tấn
6Lắp cột thép các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,9942tấn
7Aluminium trang trí họa tiếtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục44,24m2
8Aluminium bọc ngoàiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục65,28m2
9Mica xuyên sángNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục172,2m2
10Khoan lỗ bằng công nghệ CNCNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục57.184lỗ
11Đèn Led F5Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục136.704cái
12Lưới thép 40x40 sơn tĩnh điệnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục159,04m2
13Dây Led viền khung cổngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục363,44m
14Đèn Led 3 mắt 7cmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5.008cái
15Decan PP xuyên sángNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục16,52m2
16Decan PP màu vàngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục154,52m2
17Bộ nguồn ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục40cái
18Bộ điều khiển đèn ledNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục40cái
19Keo tibonNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1.104lọ
20Keo 502 loại toNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục508lọ
21Băng dính điện NanoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục544cuộn
22Bulong M16x30Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục192cái
23Bulong M20x1000Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục128cái
24Bulong M16VNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục320cái
25Bộ ke + vít lắp chi tiếtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục320bộ
26Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,4636tấn
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10m
28Lắp đặt dây đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12.636m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,8m
30Đo kiểm tra tiếp địaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4bộ
31Đầu cốt đồngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục200cái
32Làm tiếp địa cho cột điệnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4bộ
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục410 cọc
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
35Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4tủ
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,335m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,289m3
38Ván khuôn móng cộtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,496100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục16,32m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,7368tấn
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1661100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1661100m3/1km
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 100, XM PCB30Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục32m2
D HẠNG MỤC 4: DẢI NGANG ĐƯỜNG MẪU 1
1Gia công khung thép trụ mạ kẽm D113.5x2.8mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1834tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,5029tấn
3Sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6863tấn
4Lắp cột thép các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6863tấn
5Aluminium trang trí họa tiếtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục101,02m2
6Lưới thép 40x40 sơn tĩnh điện màu trắngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục34,8m2
7Đèn Led F5Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục35.240cái
8Đèn Led 3 mắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1.024cái
9Decan cao cấp ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục43,62m2
10Dây cáp cường độ cao D10mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục48m
11Tăng đơ kéo cápNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8cái
12Bộ nguồn ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12cái
13Bộ điều khiển đèn LedNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12cái
14Keo tibonNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục96hộp
15Keo 502 loại toNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục92hộp
16Băng dính điệnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục96cuộn
17Bulong M16x150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục24cái
18Khung móng M24Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
19Đầu cốt đồngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục20cái
20Đinh vít + keNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục96bộ
21Lắp đặt dây đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4.400m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,5m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1m
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8cái
25Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2tủ
26Làm tiếp địa cho cột điệnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục210 cọc
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,7m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,7m3
30Ván khuôn móng cộtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,056100m2
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,007100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,007100m3/1km
E HẠNG MỤC 5: DẢI NGANG ĐƯỜNG MẪU 2
1Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,7504tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,9465tấn
3Lưới thép 40x40 sơn tĩnh điện màu trắngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục414m2
4Sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,6969tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,6969tấn
6Aluminium trang trí họa tiếtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục360,3m2
7Đèn Led F5Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục391.950cái
8Decan cao cấp ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục294,6m2
9Dây cáp cường độ cao D10mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục720m
10Bộ nguồn ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục180cái
11Bộ điều khiển đèn LedNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục180cái
12Keo tibonNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1.080hộp
13Keo 502 loại toNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục540hộp
14Băng dính điện NanoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1.110cuộn
15Bulong M16x150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục360cái
16Khung móng M24Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục60cái
17Đầu cốt đồngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục300cái
18Đinh vít + keNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1.440bộ
19Lắp đặt dây đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục52.800m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục22,5m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15m
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục120cái
23Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục30tủ
24Làm tiếp địa cho cột điệnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục30bộ
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3010 cọc
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10,5m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10,5m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,84100m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,105100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,105100m3/1km
F HẠNG MỤC 6: PHÂN CẤP NGUỒN
1Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9cái
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục91 tủ
3Thanh cái CU63ANhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9thanh
4Đèn tín hiệuNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9bộ
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục37cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2.844,5m
8Đai tròn kéo dâyNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục112cái
9Làm tiếp địa cho tủ điệnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9bộ
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục910 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện(hạng III) hoặc hạ tầng kỹ thuật (hạng III) còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét33
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên,chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét33
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét33
6 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ 1 Có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.Đã là kỹ sư phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét33
7 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình 20 - Có chứng chỉ đào phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã là Công nhân kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 1 năm trở lênCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng : 16,0 T1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW4
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW1
5 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW1
7 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
8 Ô tô tự đổ trọng tải ≤5,0 T3
9 Xe thang chiều dài thang: 9 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->