Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Quang Trung, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Xây dựng tầng 2 nhà học số 5, cầu nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925425-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền phong
Tên gói thầu Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Quang Trung, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Xây dựng tầng 2 nhà học số 5, cầu nối
Số hiệu KHLCNT 20210925409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-12 15:52:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3033985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.606797E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 2 tầng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.919.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành xây dựng công trình:- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các ngành xây dựng:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Quang Trung, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Xây dựng tầng 2 nhà học số 5, cầu nối
Trường mầm non xã Quang Trung, huyện Kiến Xương; Hạng mục: Xây dựng tầng 2 nhà học số 5, cầu nối
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung, huyện Kiến Xương (xã Quang Trung, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (số nhà 03/1 ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Huy; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kiến Xương; Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong; Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền phong , địa chỉ: Số nhà 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung, huyện Kiến Xương (xã Quang Trung, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (số nhà 03/1 ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Trung, huyện Kiến Xương (xã Quang Trung, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (số nhà 03/1 ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Trung huyện Kiến Xương, điện thoại: 0904607467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tầng 2 nhà học số 5, cầu nối
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8444100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1103m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3537100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7111100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7111100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,535m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3292m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2616100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5031tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5738tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1761m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2368tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7454m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1445m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9427m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
23Ni long lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V37,3719m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7371m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2584m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1758m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0692100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1346tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7453m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,045100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4264tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1433tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7124tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9336m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3781100m2
42Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
43Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9447m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4568tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5598100m2
48Lan can INOX cầu thang và phần úp khe lún trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V157,79kg
49Trụ INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,312m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7934tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8208100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V684cấu kiện
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3799m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,544m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6086m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7563100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8811tấn
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,4238m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V302,4238m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6698m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,636m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4412m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4498m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6884m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V245,7715m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V509,7055m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,5m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V275,63m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,6016m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5728m2
73Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.150,14m2
74Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V275,63
75Gia công lan can bằng thép (vận dụng mã AI.11421)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2791tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,4368m2
77Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
78Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,828m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,64m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,915m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12X40cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8376m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,123m2
83Tấm khò vệ sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,53m2
84Lớp xốp kê ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,53m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2265m3
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,972m2
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V392,48m
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,86m
89Vách kính mặt tiền bằng nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,16m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,16m2
91Gia công giằng thép hộp 30x60x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
92Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
93Sản xuất cửa đi panô kính (gỗ nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
94Sản xuất cửa sổ gỗ kính ( gỗ nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,71m2
95Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,34m2
97Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V44,67m2 cấu kiện
98Sản xuất cửa sổ bằng nhôm Xing Fa dày 1.4mm kính an toàn dày 6,38mm có khóa đa điểm đồng bộ KINLONGMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4764tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,2694m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,91m2
103Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
107Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-40WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
110Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V604m
123Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
129Máy bơm nước Hàn Quốc 6m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130giỏ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
133Lắp đặt van ren D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt van phao điện tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135van cơ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
138Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Lắp đặt vòi chậu 1 vòi LFV-13BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Lắp đặt vòi xả nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Cắt bê tông sân trong phạm vi đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m
161Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
162Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,5236m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m3/1km
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0813m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3019m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2129100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7282m3
178Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m²
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1491tấn
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0997m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
184Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,544m2
185Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m2
186Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,496m2
187Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V35,62m2
188Gia công lan can cầu nối bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,7632m2
190Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
191Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,136m2
192Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,0842m3
193Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055m3
194Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
195Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3033985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.606797E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 2 tầng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.919.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành xây dựng công trình:- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư một trong các ngành xây dựng:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 KW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l1
10 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 KW1
12 Máy vận thăng lồng Công suất ≥ 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->