Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925463-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210803066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Kim Liên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-12 17:01:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,517,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện;- Mỗi người đền đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Kim Liên, huyện Nam Đàn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã Kim Liên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn; + Đ/C: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SƠN LẠI CỔNG VÀ HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO CỔNG PHỤ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,005m2
2Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2801100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 36,54m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 36,54m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,488m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,874m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt 24,64m2
8Sản xuất lắp đặt cổng phụ bằng thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật liệu, phụ kiện, bàn lề và lắp dựng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 29,88m2
9Bộ chữ mặt trước bằng thép hộp mạ màu vàng và phù hiệuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,36m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,36m2
12Sản xuất lắp đặt cổng phụ bằng thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật liệu, phụ kiện, bàn lề và lắp dựng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,16m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 365,0052m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 77,7024m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 365,006m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 77,702m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 33,72m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 28,176m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 15,2376m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 41,34m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 35,7936m2
B HẠNG MỤC : XÂY ĐỰNG HÀNG RÀO MỚI
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 32,89m3
2Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3289100m3/1km
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6931100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,6478m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2432100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,98m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,352m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,92m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2392100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1807tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,9734m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,0563m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,0888m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 241,7872m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40,752m2
16Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,72m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 282,512m2
18Chông sắt thép đặc 12x12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 25,128m2
C HẠNG MỤC : CẢI TẠI NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 109,475m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6726m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,556m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,208m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,789m2
6Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5993tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,599tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 42,408m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,5416100m2
10Tôn úp nóc khổ 600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 52,35md
11Ke chống bão (3 cái/md xà gồ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 651cái
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,302100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,0416m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,56m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 912,602m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 953,789m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 310,5196m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.135,1356m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.041,775m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35,52m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 57,456m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,553m2
23SXLD cựa đi 2 cánh mở quay, cựa nhựa lõi thép uPVC Tập đoàn Austdoor, kính trắng dày 6,38 mm (đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35,38m2
24SXLD cựa đi 1 cánh mở quay, cựa nhựa lõi thép uPVC Tập đoàn Austdoor, kính trắng dày 6,38 mm (đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,61m2
25SXLD cựa sổ 2 cánh mở quay, cựa nhựa lõi thép uPVC Tập đoàn Austdoor, kính trắng dày 6,38 mm (đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,2m2
26SXLD cựa sổ 1 cánh mở hất, cựa nhựa lõi thép uPVC Tập đoàn Austdoor, kính trắng dày 6,38 mm (đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,32m2
27SXLD lam nhôm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24,75m2
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1hộp
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10hộp
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3bộ
31Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bảng
32Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
33Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
35Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8bộ
36Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 50m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 150m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 250m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 400m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35,0137100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.653,4859m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100,81m2
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.444,41 lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6419tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2711100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,8884m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 63,5536m2
9Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5,4685tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5,469tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 352,8748m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt 16,5349100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,001100m2
14Tôn úp nóc khổ 600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 144,5md
15Bu lông neo D=12mm, L-160x60x12Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.078,6667cái
16Nở sắt D=12mm mái tầng 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 240cái
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.3181 lỗ khoan
18Bu lông D=12mm, l=60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.080cái
19Ke chống bão (3 cái/md xà gồ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5.574cái
20Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5964100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,1388m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2091100m3
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 347,34m
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 151,34m
25Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14cái
26Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14cái
27Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt 13cọc
28SXLD vách ngăn phòng bằng nhôm trên kính dưới pano nhômTheo chương V và BVTK được phê duyệt 20,55m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 183,456m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 183,456m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 158,7252m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 41,4781m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 41,478m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 488,7552m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 488,755m2
36Lăp đặt hộp để bình cữu hoả 400x500x180Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6hộp
37Lăp đặt bình chữa cháy VN MFZ4Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12bình
38Tiêu lệnh PCCC 2 tấmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6bộ
39Máy bơm PCCC PENTAX liên doanh loại CM40-200B; 7,5HP/5,5 KW; Q(9-39m3/h; H(47,0-33,4m)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
40Vòi chữa cháy tiêu chuẩn hàn quốc D50 13 bả - 20mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cuộn
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 20,04m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 28,056m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 28,056m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 49m2
45SXLD vách kính cố định, cựa nhựa lõi thép uPVC Tập đoàn Austdoor, kính trắng dày 6.38 mm (đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 49m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.867,7924m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4.210,36m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2.533,5208m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.867,792m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6.743,882m2
51SXLD cựa đi 2 cánh mở quay, cựa nhựa lõi thép uPVC Tập đoàn Austdoor, kính trắng dày 6,38 mm (đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 143,52m2
52SXLD cựa sổ 2 cánh mở quay, cựa nhựa lõi thép uPVC Tập đoàn Austdoor, kính trắng dày 6,38 mm (đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 355,68m2
53Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.031,1644m2
54SXLD trần thạch cao chống ẩm (đã hoàn thiện)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 343,3552m2
55SXLD trần thạch cao tấm 600x600mm (đã hoàn thiện)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 687,8092m2
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13hộp
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 52bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 15bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 52cái
60Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 26bảng
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 750m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 750m
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt 11,0094m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6221m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,86m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,43m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,43m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 48,0998m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 87,024m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,5m2
73SXLD trần thạch cao chống ẩm ( đã hoàn thiện)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 47,1848m2
74Vách ngăn phòng vệ sinh compact phụ kiện inoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt 44,1m2
75SXLD cựa đi 1 cánh mở quay, cựa nhựa lõi thép uPVC Tập đoàn Austdoor, kính trắng dày 6,38 mm (đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,86m2
76SXLD cựa sổ mở hất, cựa nhựa lõi thép uPVC Tập đoàn Austdoor, kính trắng dày 6,38 mm (đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,44m2
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6100m
78Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
79Lắp đặt tê nhựa D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35cái
80Lắp đặt đầu nối ren đồng D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35cái
81Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5100m
82Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2100m
84Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 20cái
85Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
86Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
87Lắp đặt côn nhựa chuyển D90-110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
88Lắp đặt tê nhựa D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
89Lắp đặt tê nhựa D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15cái
90Lắp đặt tê nhựa D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8bộ
93Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7bộ
94Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
98Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7bộ
99Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
100Lắp đặt giá treoTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
101Khoá chặn lục lăng D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1hộp
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6bộ
104Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bảng
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 50m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện;- Mỗi người đền đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 25 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
7 Máy đào >0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực2
8 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
10 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
12 Máy trộn vữa 80lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
13 Máy vận thăng 0,8T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
14 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->