Gói thầu: Đầu tư nâng cấp trang thiết bị giảng đường phòng học bảo đảm tập huấn Quân sự cho Quân Đội Hoàng Gia Campuchia năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Quân sự Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | Đầu tư nâng cấp trang thiết bị giảng đường phòng học bảo đảm tập huấn Quân sự cho Quân Đội Hoàng Gia Campuchia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925508 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 18:18:00 đến ngày 2021-09-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu tham dự phải có ba hợp đồng tương tự năm 2019, 2020, 2021 kèm hóa đơn tài chính sao y không quá 06 tháng đã thực hiện triển khai trong các đơn vị cơ quan trực thuộc BQP Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải có Trung tâm bảo hành tại TP.HCM |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tinBằng cấp, giấy CMND hoặc CCCD sao y công chứng nhà nước không quá 6 thángHợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành Điện-Điện TửBằng cấp, giấy CMND hoặc CCCD sao y công chứng nhà nước không quá 6 thángHợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc trang trí nội thấtBằng cấp, giấy CMND hoặc CCCD, chứng chỉ giám sát do Sở xây dựng cấp sao y công chứng nhà nước không quá 6 thángHợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Quân sự Quân khu 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư nâng cấp trang thiết bị giảng đường phòng học bảo đảm tập huấn Quân sự cho Quân Đội Hoàng Gia Campuchia năm 2021 Đầu tư nâng cấp trang thiết bị giảng đường phòng học bảo đảm tập huấn Quân sự cho Quân Đội Hoàng Gia Campuchia năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Ba hợp đồng tương tự năm 2019, 2020, 2021 kèm hóa đơn tài chính sao y công chứng nhà nước không quá 06 tháng đã thực hiện và triển khai trong các đơn vị cơ quan trực thuộc BQP Thư bảo lãnh dự thầu Xác nhận thanh khoản tín dụng Bản vẽ chi tiết và phát thảo 3D về bàn, ghế Các tài liệu khác để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận chất lượng CQ, Giấy chứng nhận xuất xứ CQ |
| E-CDNT 12.2 | Theo danh mục E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bộ hồ sơ gốc Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng Biên bản xác nhận hàng mẫu với Chủ đầu tư Nhà thầu có trung tâm bảo hành tại TP.HCM |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Quân Sự Quân Khu 7-479 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐMS/Trường Quân Sự Quân Khu 7-479 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia/HĐMS/Trường Quân Sự Quân Khu 7-479 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định/HĐMS/Trường Quân Sự Quân Khu 7-479 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính bộ để bàn | 3 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 2 | Amply | 3 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 3 | Loa | 12 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 4 | Micro cỗ ngỗng | 3 | bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 5 | Dây loa | 9 | cuộn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 6 | Máy chiếu | 3 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 7 | Màn chiếu | 3 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 8 | Dây HDMI | 3 | sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 9 | Khung treo máy chiếu | 3 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn gỗ | 75 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 11 | Ghế tựa | 150 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 12 | Bục giảng | 3 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 13 | Máy lạnh | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 14 | Bản từ chống loá | 3 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 15 | Rèm cửa chính | 3 | bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 16 | Rèm cửa sổ | 12 | bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 17 | Bóng đèn led | 36 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 18 | Quạt trần | 24 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 19 | Chậu rửa tay lavabo treo tường | 6 | bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu tham dự phải có ba hợp đồng tương tự năm 2019, 2020, 2021 kèm hóa đơn tài chính sao y không quá 06 tháng đã thực hiện triển khai trong các đơn vị cơ quan trực thuộc BQP Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải có Trung tâm bảo hành tại TP.HCM | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tinBằng cấp, giấy CMND hoặc CCCD sao y công chứng nhà nước không quá 6 thángHợp đồng lao động | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành Điện-Điện TửBằng cấp, giấy CMND hoặc CCCD sao y công chứng nhà nước không quá 6 thángHợp đồng lao động | 6 | 6 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | Tốt nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc trang trí nội thấtBằng cấp, giấy CMND hoặc CCCD, chứng chỉ giám sát do Sở xây dựng cấp sao y công chứng nhà nước không quá 6 thángHợp đồng lao động | 6 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi