Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923722-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Độc Lập
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210871527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 22:53:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,021,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06457E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự - Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng ≥ 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT( Thủy lợi), Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và PTNT( thủy lợi) hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp PTNT( thủy lợi) cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp PTNT( thủy lợi) cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp PTNT( thủy lợi) cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên..- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp vơi· yêu câu· gói thầu va· còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250, lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 08,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3.5-7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Độc Lập
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa hệ thống bai mương xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập , địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập; địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập; địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vương Quân HB, Địa chỉ: Xã Kim Bình, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công TNHH Minh An Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập; địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập , địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập; địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Độc Lập; địa chỉ: Xã Độc Lập, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến Bai Chạo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,613m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật96,6576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,3763m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,3784m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,216m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5952100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6522100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,1m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4822tấn
10Ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,6m
11Bầu lọc D4000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Côn thu D4000mm-D3000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Bích thép D4000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Gia công hệ khung dànTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9817m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1071100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2774tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0051tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,12m3
25Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,82m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,82m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,82m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,82m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đê quây thượng, hạ lưuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,8m3
32Ống nhựa PVC D3000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật417,5407m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,565m3
35Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật293,375m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật293,375m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật293,375m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9338100m3
39San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,152100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4473100m3
B Hạng mục: Tuyến kênh K0 (Bai Chạo)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4196100m
2Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,186m3
5Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0384Kg
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0592100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
11Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,81Kg
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1377100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5427100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,27m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
16Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4058m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,0352m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,441m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,441m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,441m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,441m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật77,8151m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5382m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5382m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5382m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0654100m3
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0654100m3
28Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,2769m3
C Hạng mục: Tuyến bai Mộ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,013m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật92,0475m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,313m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,6615m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,116m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4286100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7017100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,1m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9264tấn
10Ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,8m
11Gia công hệ khung dànTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0477tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2558m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0611100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1455tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
17Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,38m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,38m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,38m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đê quây thượng, hạ lưuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,512100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, phá dỡ đê quây thượng, hạ lưuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,512100m3
22Ống nhựa PVC D3000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6375100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,059100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,059100m3
26Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,571m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3457100m3
28Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3457100m3
29San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4495100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5785100m3
D Hạng mục: Tuyến kênh K0 (Bai Mộ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,436m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3654100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0491tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2708tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5225m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2142100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0998tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,827m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1218100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1818tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,488m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1148100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,394m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,431m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,431m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,431m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0143100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0143100m3
19Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,963m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,1195m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,8445m3
22Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1689Kg
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5372100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1216100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,53m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2815m3
27Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,5853m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,526m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,1113m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,1113m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,1113m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,1113m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126,5438m3
34Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,4037m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,4037m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65,4037m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,654100m3
38San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,654100m3
39Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,14m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,554m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,744m3
42Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,396Kg
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0852100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1273tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
E Hạng mục: Tuyến kênh K1 (Bai Mộ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật77,4255m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,285m3
3Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,4268Kg
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4806100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,2512100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,15m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,756m3
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật84,12m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,44m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật187,56m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật187,56m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật187,56m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật187,56m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật449,63m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật153,13m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật153,13m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật153,13m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5313100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5313100m3
20Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật296,5m3
21Ống nhựa HDPE-PN6 D110mm cửa chia nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,947m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,587m3
24Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,165Kg
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0366100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0531tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,29m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3558100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8086tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70cấu kiện
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
37Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0531Kg
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
F Hạng mục: Bai Suối con
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,351m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81,8475m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,868m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,0028m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,216m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2171100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4596100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5064tấn
10Ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,6m
11Gia công hệ khung dànTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2558m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0707100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1695tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đê quây thượng, hạ lưuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,7m3
19Ống nhựa PVC D3000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật245,7736m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,233m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật205,4989m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật205,4989m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật205,4989m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,055100m3
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,055100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5651100m3
G Hạng mục: Tuyến kênh K0 (Bai Suối con)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0846tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4668tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,358100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1719tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3131tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,827m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,827m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,827m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0183100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0183100m3
19Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,603m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,935m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,935m3
22Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,387Kg
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0663100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2598100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,09m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,645m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,3975m3
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,975m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,975m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,975m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0498100m3
32San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0498100m3
33Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,4225m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2048tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06457E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự - Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng ≥ 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT( Thủy lợi), Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và PTNT( thủy lợi) hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp PTNT( thủy lợi) cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp PTNT( thủy lợi) cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp PTNT( thủy lợi) cấp IV trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên..- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
4 Công nhân kỹ thuật 12 Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp vơi· yêu câu· gói thầu va· còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 T1
2 Máy đầm cóc đầm đất1
3 Máy nén khí, động cơ diezel ≥360,00 m3/h1
4 Máy đào đào xúc1
5 Máy ủi 110CV1
6 Máy hàn ≥ 23,0 kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250, lít2
8 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 08,0 lít1
9 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw1
11 Ô tô tự đổ ≥ 3.5-7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->