Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925544-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210925514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-12 19:43:00 đến ngày 2021-09-22 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,807,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7771721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 8.265.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.265.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Trường Tiểu học Tân Trung, huyện Tân Yên (Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V9,59100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V5,58100m²
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V59,52
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V288,31
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,76tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8,86tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12,64tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V18,77
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V178,17
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V12,77100m³
11Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V31,9
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,64tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,46tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V8,64tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V4,93100m²
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V94,63
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,16tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,17tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V17,46tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V11,56100m²
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V17,53
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,01tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,23tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V2,47100m²
25Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V206,99
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V22,15tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V17,84100m²
28Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V11,57
29Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,37tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,71tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,14100m²
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V364,55
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,56
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V12,86
36Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V42,95
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.012,45
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2.349,17
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V393,19
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V621,32
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.748,56
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V329,54
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V472,48m
44Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V141,34
45Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V261,36m
46Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V59,25
47Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.654,34
48Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 mm2, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V99,59
49ỐP đá đen mặt chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V5,54
50Lát nền, sàn gạch cotto tiết diện 400x400 mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V43,1
51Xốp tôn nền sảnhTheo mô tả kỹ thuật chương V16,36m3
52Máng tôn inox 304 dày 3mm - sê nôTheo mô tả kỹ thuật chương V19,41kg
53Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo mô tả kỹ thuật chương V275,29
54Trần nhựa phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường tấm trần nhựa PVC 603x603 dày 7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V66,39m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V5.441,78
56Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1.031,35
57Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V3,1tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V3,1tấn
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V280,84
60Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,43100m²
61Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V174,35m
62Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V279,49
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…Theo mô tả kỹ thuật chương V279,49
64Sản xuất vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm nhôm dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V137,7
65Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày6,38mm nhôm dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V112,26m2
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
68Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày6,38mm nhôm dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V200,01m2
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 (gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
71Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12Theo mô tả kỹ thuật chương V246,24m2
72Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 10x10Theo mô tả kỹ thuật chương V31,84m2
73Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V3,71tấn
74Sơn tĩnh điện lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V3.710kg
75Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V195,46
76Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V108,55m2
77Trụ cầu thang gỗ limTheo mô tả kỹ thuật chương V1Trụ
78Tay vịn gỗ lim KT D60Theo mô tả kỹ thuật chương V37,2m
79Đắp đâu cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V31,08cột
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V15,54100m²
81Thép hộp thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V39,56kg
82Thép V50x50x5Theo mô tả kỹ thuật chương V18,84kg
83Nắp tôn mái thang dày 0,4mm KT 1,02x1,02Theo mô tả kỹ thuật chương V1
84Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,62100m³
85Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,124
86Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V9,8
87Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V13,9
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V173,8
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V8,22
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,61tấn
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,49100m²
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V158cấu kiện
93Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,52100m³
94Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V5,93
95Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,08
96Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V50,19
97Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V5,15
98Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,31100m²
99Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,09tấn
100Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,57tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V8,3
102Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V13,55
103Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V6,08
104Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8
105Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,22100m²
106Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,23tấn
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V337,39
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V240,95
109Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V578,34
110Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,17100m³
111Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V8,16100m³
112Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dămTheo mô tả kỹ thuật chương V0,99100m³
113Mua đất cấp 3Theo mô tả kỹ thuật chương V816
B Phần điện
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.916m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.077m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V684m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V12m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V1.871m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25Theo mô tả kỹ thuật chương V313m
8Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V72cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo mô tả kỹ thuật chương V144cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V90bộ
14lắp đặt ty treo máng đèn tuýpTheo mô tả kỹ thuật chương V90bộ
15Quạt đứng điều khiển từ xaTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
16Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V69bộ
17Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A 30KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 75A 35KATheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
20Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V54cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật chương V39cái
23Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
24Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
25Lắp đặt hộp aptomat 9 moduleTheo mô tả kỹ thuật chương V18hộp
26Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngảTheo mô tả kỹ thuật chương V92hộp
27Đào san đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,076100m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,076100m3
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
31Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật chương V7cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V88m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d40x4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V19m
34Sứ chống dộtTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
35Hộp kiểm tra 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
36Công tác đo điện trở đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
C Thông tin liên lạc
1Mua dây Cat6Theo mô tả kỹ thuật chương V130m
2Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V130m
3Mua ống luồn dây DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V110m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa các loại ngầm trong tường, âm dưới đường, đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V110m
5Mua tủ nổi 400x300x160mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
6Lắp đặt tủ rack, tủ điện bằng kim loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
7Mua bộ phát wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
8Mua switch chia mạng 8 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
D Cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Lắp đặt móc treo giấyTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xíTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
7Lắp đặt phễu thoát sàn D75Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
8Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
10Lắp đặt vòi rửa LAVABOTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
11Lắp đặt gương soi+ phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
12Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V2bể
13Lắp đặt van điện D40+ phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt máy bơm tăng áp 1HpTheo mô tả kỹ thuật chương V11 máy
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,063100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,402100m
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32/50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V26cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
24Lắp đặt van - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V51cái
27Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,27100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,71100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,672100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,618100m
32Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V22cái
33Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V51cái
35Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
36Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
37Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
38Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V27cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
41Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
46Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
47Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
49Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
50Giếng khoanTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
E Phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy khí CO2-MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
2Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo mô tả kỹ thuật chương V24bình
3Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
F Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1639100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0349100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8276m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3184m3
5Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0948100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0621tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1278tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0288100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0214tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1982m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V19,584m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V24,5832m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V24,5832m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1652m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1652m2
18Tê sànhTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
G Chống mối
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V49,271m3
2Phòng mối bằng hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật chương V49,27m3
3Phòng mối mặt nền nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V560,99m2
4Dung dịch diệt mối Agenda 25ECTheo mô tả kỹ thuật chương V2.495,93lít
H Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V56,85
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤4mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,25tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V3,77
4Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V13,16
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V42,91
I Thiết bị
1Bàn giáo viên hộc liền có cánh mở khung sắt bàn 25 x 25 mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, yếm bàn gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 14 ly
KT:bàn 1200 x 600 x 7500 mm
Theo mô tả kỹ thuật chương V18Cái
2Ghế giáo viên khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 25 sơn tĩnh điện mặt, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly)KT: R 420 X D 420 xCao 450 , tựa ghế 180x 340 (mm)Theo mô tả kỹ thuật chương V18Cái
3Tủ đựng tài liệu - Cánh kính:Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh (sắt sơn tĩnh điện) có 02 cánh kính. KT: 1,0 m x 1,83m x 0,43mTheo mô tả kỹ thuật chương V18Cái
4Bàn học sinh 2 chỗ ngồi khung bàn hộp sắt sơn tĩnh điên 25 x 50 ,25 x 25, 20x 20 . Mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, bụng bàn là cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 12 ly , KT : bàn 1200 x 500 x 690mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V324Cái
5Ghế học sinh khung ghế sắt hộp 25 x 50, 25 x 25 sơn tĩnh điện .Mặt,tựa gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ghế R 340 x D 360 x cao 400mm,tựa ghế R160 x D340mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V648Cái
6Bảng từ chống lóa Hàn Quốc ( hoặc tương đương) màu xanh làm bằng thép từ tính, có các dòng kẻ nhỏ 2 x 2cm,viết phấn,có hút nam châm,loại treo tường có 4 mảnh có 2 mảnh sê chạy trên day trượt, 2 mặt cố định. Mặt bảng Hàn quốc KT: 3600 x 1350mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V18Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7771721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 8.265.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.265.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công phòng chống mối 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->