Gói thầu: Gói thầu 03 SX2021 TTĐPY: Mua sắm vật tư điều chuyển thiết bị định vị sự cố trang bị cho đường dây 220kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925451-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói thầu 03 SX2021 TTĐPY: Mua sắm vật tư điều chuyển thiết bị định vị sự cố trang bị cho đường dây 220kV
Số hiệu KHLCNT 20210919323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty Truyền tải điện 3
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-12 20:07:00 đến ngày 2021-09-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 119,136,292 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03 SX2021 TTĐPY: Mua sắm vật tư điều chuyển thiết bị định vị sự cố trang bị cho đường dây 220kV
Căn cứ Quyết định số 5140/QĐ-PTC3, ngày 11/8/2021 của Công ty Truyền tải điện 3 về việc: Phê duyệt dự toán điều chuyển thiết bị định vị sự cố trang bị cho đường dây 220kV Công trình: Trạm biến áp 220kV Tuy Hoà; Danh mục: Ngăn lộ 220kV; Hạng mục: Trang bị thiết bị Định vị sự cố ĐZ 220kV Tuy Hoà – Quy Nhơn tại đầu TBA 220kV Tuy Hoà, Đơn vị: Truyền tải điện Phú Yên;
50 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, Tp. Tuy Hòa, T. Phú Yên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Rơle đồng bộ thời gian+ Ăngten (Rơ le đồng bộ thời gian phải tương thích với rơ le SEL 411L hiện hữu)1BộTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
2Thiết bị O/E1BộTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
3Thiết bị ODF2BộTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
4Áp tô mát 5A1CáiTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
5Áp tô mát 10A1CáiTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
6Bộ chuyển đổi nguồn1BộTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
7Cáp điều khiển 4x1,5mm111mTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
8Cáp mạng CAT 6E10mTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
9Ống nhựa xoắn HDPE300mTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
10Cáp quang300mTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
11Dây nhảy quang SC-LC1SợiTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
12Dây nhảy quang SC-SC1SợiTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
13Đầu cáp RJ4510CáiTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
14Hàng kẹp cutout loại dùng cho dây có tiết diện từ 0- 6mm212CáiTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
15Dây điện đơn 1x4mm250mTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
16Dây điện đơn 1x2.5mm250mTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
17Dây điện đơn 1x1.5mm2100mTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
18Cổ cáp PG216CáiTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
19Băng keo cách điện4CuộnTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
20Bút tô màu đánh dấu2CáiTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
21Dây rút loại 4x200mm1BịchTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
22Đầu cosse 1.5mm21BịchTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
23Đầu cosse 2.5mm21BịchTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
24Đầu cosse 4mm21BịchTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
25Giá đỡ cho rơ le P543 và Testblock (theo bản vẽ)2TấmTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
26Giá đỡ cho rơle SEL 411L (theo bản vẽ)2TấmTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
27Testblock1BộTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
28Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp1BộTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
29Giẻ lau3KgTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
30Ghen số các loại4métTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
31Cồn công nghiệp5kgTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
32Cô liê42CáiTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
33Băng ni lông1cuộnTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
34Băng cách điện2CuộnTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
35Dây điện 2x1.5mm25métTheo Khoản 3/Mục 2/Phụ lục: Tiêu chuẩn đánh giá-Yêu cầu kỹ thuật (kèm theo E-HSMT)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->