Gói thầu: Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S22

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925547-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S22
Số hiệu KHLCNT 20210872790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-12 20:42:00 đến ngày 2021-09-22 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,476,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô ((Tài liệu chứng minh được photo công chứng gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc xác nhận của CĐT để chứng minh quy mô, tính chất công trình))+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao CMND, hợp đồng lao động được chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >3,5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Học viện Hậu cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S22
Cải tạo, sửa chữa nhà S22/Khu vực 2-Học viện Hậu cần
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng doanh trại, Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội. SĐT: 035.696.0232 (Mr Thắng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V356,51m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V162,388m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V442,44m2
4Vệ sinh cửa nhựa lõi thép, cửa nhôm định hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,66m2
5Cạo rỉ lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,4133m2
6Vệ sinh mặt bậc cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,66m2
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V97,9398m2
8Phá dỡ gạch ốp bàn lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,388m2
9Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.661,948m2
10Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V97,9398m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng tạo dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V97,9398m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5464m3
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234,6328m2
14Phá dỡ lớp bê tông nhẹ tạo dốc sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5538m3
15Cạo rỉ xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V251,328m2
16Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9858100m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường (khu WC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V234,122m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7511m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2203m3
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,495m2
21Phá lớp đá rửa cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V754,5m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chân tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,1876m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V580,8782m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.927,7417m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (khu WC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195,0754m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.215,2331m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,512m2
28Phá lớp vữa trát xà, dầm cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,312m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V291,0282m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.463,3541m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V568,5742m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,648m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,848m2
34Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
35Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
39Tháo dỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
40Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3901100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3901100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3901100m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9138m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,928m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,2422m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.122,8171m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,812m2
6Trát trần, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.215,2331m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,512m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164,26m
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,1876m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.335,3782m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6.616,0407m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.724,594m2
13Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.543,898m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granite 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,5876m2
15Lát đá vệt cửa, đá granite tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,225m2
16Quét chống thấm (tương đương Sika Topseal 107)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,4928m2
17Láng vữa tạo dốc WC, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,3296m2
18Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,3296m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite màu trắng, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215,308m2
20Lát đá mặt bệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,286m2
21Khung đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Thi công trần thạch cao khung xương nổi màu trắng chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,3696m2
23Gia công, lắp dựng vách kính cường lực (bao gồm phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4m2
24Sản xuất, lắp dựng vách ngăn pretty dày 18mm, cả phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,96m2
25Gia công, lắp dựng lưới thép định mức 1.5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,678m2
26Bê tông chống thấm mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8807m3
27Quét chống thấm sê nô mái (tương đương Sika Topseal 107)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,2924m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,678m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V251,328m2
30Quét chống thấm sê nô mái (tương đương Sika Topseal 107)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V234,6328m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhẹ tạo dốc 0.4%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,923m3
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V234,6328m2
33Lợp mái tôn những vị trí mái tôn bị hoen gỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9858100m2
34Gia công thang sắt (1 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0206tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,525m2
36Lắp dựng thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0206tấn
C CẢI TẠO CỬA, LAN CAN CẦU THANG
1Trám vá granito tam cấp, cầu thang (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,415m2
2Sơn PU cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170,396m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V495,8533m2
4Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,4m2 cấu kiện
5Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V251,55m2 cấu kiện
6Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 2 cánh trượtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m2
7Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh lật (bao gồm phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,316100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,439100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
2Đèn tuýp LED 1 bóng không chụp lắp nổi 1.2m, 20W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103bộ
3Đèn tuýp LED 1 bóng không chụp lắp nổi 0.6m, 10W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
4Đèn áp trần D400 bóng LED 1x36W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
5Đèn áp trần D200 bóng LED 1x12W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57bộ
6Đèn hắt tường bóng LED 15W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
7Quạt trần D1400, 80W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
8Quạt thông gió lắp tường KT250x250, 40W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
9Công tắc 1 phím, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Công tắc 2 phím, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61cái
11Công tắc 3 phím, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Công tắc đảo chiều, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
13Công tắc bình nóng lạnh 2 cực có đèn báo 20A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115cái
15Hộp điện phòng âm tường 8 modul MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7hộp
16Hộp điện phòng âm tường 6 modul MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22hộp
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 200A-36kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 100A-25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 80A-25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 40A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 40A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 32A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 25A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 20A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 16A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V41cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 10A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
27Lắp đặt các aptomat RCBO 4P 32A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 40A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
29Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 32A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
30Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 25A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
31Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
32Cầu chì hộp 6ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
33Công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp công tơ 1 pha tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
35Vật tư đấu nối: cầu đấu, gối đỡ,... (tủ tổng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1
36Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 600x400x200 (tủ tổng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 (tủ tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V135m
39Cáp CU/PVC/PVC 4x25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
40Cáp CU/PVC/PVC 4x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
41Cáp điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V810m
42Cáp điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V205m
43Cáp điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121m
44Cáp điện CV (1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
45Cáp điện CV (1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.710m
46Cáp điện CV (1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4.260m
47Dây tiếp địa E16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
48Dây tiếp địa E6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V830m
49Dây tiếp địa E4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V220m
50Dây tiếp địa E2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.385m
51Ống nhựa SP D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V220m
52Ống nhựa SP D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.485m
53Ống nhựa SP D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
54Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
55Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cọc
56Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V320m
57Chân đỡ D10-200, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V320cái
58Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
59Thanh liên kết D14, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
60Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,6m3
61Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,416100m3
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể inox (dịch chuyển bể nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bể
2Lắp đặt chậu rửa 2 vòi kiểu đặt bàn phòng TTHVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 2 vòi + xi phông phòng TTHVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòi kiểu treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 2 vòi + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kiểu treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen phòng TTHVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
13Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Lắp đặt chậu xí bệt phòng TTHVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phòng TTHVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy phòng TTHVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Bộ phụ kiện 7 mónTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
18Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
20Van xả tiểu cảm ứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
21Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
22Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
23Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
24Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
26Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN20) D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
27Tê nhựa PP-R nối hàn D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Tê nhựa PP-R nối hàn D50x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Tê nhựa PP-R nối hàn D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Tê nhựa PP-R nối hàn D40x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Tê nhựa PP-R nối hàn D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Tê nhựa PP-R nối hàn D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Tê nhựa PP-R nối hàn D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
34Tê nhựa PP-R nối hàn D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95cái
35Cút nhựa PP-R nối hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
36Cút nhựa PP-R nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
37Cút nhựa PP-R nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
38Cút nhựa PP-R nối hàn D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132cái
39Cút nhựa PP-R ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67cái
40Măng sông nhựa PPR nối hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
41Măng sông nhựa PPR nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
42Măng sông nhựa PPR nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Măng sông nhựa PPR nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
44Măng sông nhựa PPR nối hàn D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
45Măng sông nhựa PP-R 1 đầu ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
46Kép Inox ren ngoài D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113cái
47Côn nhựa nối hàn PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Côn nhựa nối hàn PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Côn nhựa nối hàn PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Côn nhựa nối hàn PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Côn nhựa nối hàn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
52Van 2 chiều PPR nối hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Van 2 chiều PPR nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Van 2 chiều PPR nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
55Van 2 chiều PPR nối hàn D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
56Nút bịt đầu ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
57Ống nhựa PVC D110, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m
58Ống nhựa PVC D90, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
59Ống nhựa PVC D75, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
60Ống nhựa PVC D60, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
61Ống nhựa PVC D42, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
62Y nhựa PVC 45, D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
63Y nhựa PVC 45, D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
64Y nhựa PVC 45, D75x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
65Y nhựa PVC thông tắc D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
66Nút bịt nhựa D110x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
67Y nhựa PVC thông tắc D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
68Nút bịt nhựa D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
69Tê nhựa PVC 90, D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
70Tê nhựa PVC 90, D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
71Chếch nhựa PVC 135 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
72Chếch nhựa PVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
73Chếch nhựa PVC 135 D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
74Chếch nhựa PVC 135 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
75Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
76Côn nhựa PVC D110x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
77Côn nhựa PVC D90x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
78Côn nhựa PVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
79Chếch nhựa PVC 135 thông tắc D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
80Nút bịt D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
81Xiphong con thỏ nhựa PVC thoát nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
82Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác INOX chi tiết theo bản vẽ thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
F SÂN ĐƯỜNG QUANH NHÀ
1Phá dỡ nền bê tông hè cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,956m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0796100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0796100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0796100m3
5Bê tông nền, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9561 m3
6Tháo dỡ tấm đan bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cấu kiện
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,602m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7421m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1201100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1201100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1201100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,7634m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,799m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9477m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4716m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,488m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V137,5332m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8449m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3355100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3172tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V207cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2556100m3
G Hệ thống báo cháy
1Hộp KT (Tủ đấu nối cáp tín hiệu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
2Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
3Đầu báo nhiệt địa chỉ cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Đầu báo khói địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
5Hộp chuông đèn nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
6Chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Nút ấn địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Modul điều khiển chuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Modul cách ly địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Dây điện 2x1.0mm2, chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.039m
12Dây điện 2x1.5mm2 (chống cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V156m
13Ống bảo vệ D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V956m
14Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V327cái
15Hộp chia 3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150cái
16Ống luồn dây ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V299m
17Cút nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
18Kẹp đỡ ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V638cái
19Vật tư phụ, khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
H HỆ THỐNG THOÁT HIỂM
1Hộp đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
2Aptomat 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
4Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
5Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
6Dây điện cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V907m
7Ống nhựa luồn dây điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V726m
8Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V248cái
9Hộp chia 3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97cái
10Ống luồn dây ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97m
11Cút nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73cái
12Kẹp đỡ ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V484cái
13Hộp đựng dụng cụ phá dỡ KT 600x600x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Mặt nạ phòng độcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Búa rìu phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Quần áo bảo hộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
17Dây cứu nạn 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cuộn
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6tủ
2Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bình
3Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
4Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô ((Tài liệu chứng minh được photo công chứng gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc xác nhận của CĐT để chứng minh quy mô, tính chất công trình))+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng 2 + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Kiến trúc sư 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 Kỹ sư điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
6 Kỹ sư nước 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao CMND, hợp đồng lao động được chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
2 Máy hàn Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
3 Máy khoan Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
4 Máy trộn vữa 150l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
5 Ô tô tự đổ >3,5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->