Gói thầu: Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S22
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 20:42:00 đến ngày 2021-09-22 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,476,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô ((Tài liệu chứng minh được photo công chứng gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc xác nhận của CĐT để chứng minh quy mô, tính chất công trình))+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao CMND, hợp đồng lao động được chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa nhà S22 Cải tạo, sửa chữa nhà S22/Khu vực 2-Học viện Hậu cần 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng doanh trại, Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội. SĐT: 035.696.0232 (Mr Thắng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,388 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 442,44 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa nhựa lõi thép, cửa nhôm định hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,66 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,4133 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt bậc cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,66 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,9398 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp bàn lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,388 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.661,948 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,9398 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,9398 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5464 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,6328 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp bê tông nhẹ tạo dốc sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5538 | m3 |
| 15 | Cạo rỉ xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,328 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9858 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường (khu WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,122 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7511 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2203 | m3 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,495 | m2 |
| 21 | Phá lớp đá rửa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 754,5 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chân tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,1876 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 580,8782 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.927,7417 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (khu WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,0754 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.215,2331 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,512 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,312 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291,0282 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.463,3541 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 568,5742 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,648 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,848 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 35 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3901 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3901 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3901 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9138 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,928 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,2422 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.122,8171 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,812 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.215,2331 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,512 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,26 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,1876 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.335,3782 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.616,0407 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.724,594 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.543,898 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granite 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,5876 | m2 |
| 15 | Lát đá vệt cửa, đá granite tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,225 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm (tương đương Sika Topseal 107) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,4928 | m2 |
| 17 | Láng vữa tạo dốc WC, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,3296 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,3296 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite màu trắng, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,308 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,286 | m2 |
| 21 | Khung đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi màu trắng chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,3696 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng vách kính cường lực (bao gồm phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn pretty dày 18mm, cả phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,96 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng lưới thép định mức 1.5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,678 | m2 |
| 26 | Bê tông chống thấm mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8807 | m3 |
| 27 | Quét chống thấm sê nô mái (tương đương Sika Topseal 107) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2924 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,678 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,328 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm sê nô mái (tương đương Sika Topseal 107) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,6328 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhẹ tạo dốc 0.4% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,923 | m3 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,6328 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn những vị trí mái tôn bị hoen gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9858 | 100m2 |
| 34 | Gia công thang sắt (1 cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0206 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,525 | m2 |
| 36 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0206 | tấn |
| C | CẢI TẠO CỬA, LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Trám vá granito tam cấp, cầu thang (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,415 | m2 |
| 2 | Sơn PU cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,396 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 495,8533 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,4 | m2 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,55 | m2 cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 2 cánh trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh lật (bao gồm phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,316 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,439 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1 bóng không chụp lắp nổi 1.2m, 20W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED 1 bóng không chụp lắp nổi 0.6m, 10W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đèn áp trần D400 bóng LED 1x36W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đèn áp trần D200 bóng LED 1x12W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | bộ |
| 6 | Đèn hắt tường bóng LED 15W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Quạt trần D1400, 80W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 8 | Quạt thông gió lắp tường KT250x250, 40W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Công tắc 1 phím, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Công tắc 2 phím, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 11 | Công tắc 3 phím, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 13 | Công tắc bình nóng lạnh 2 cực có đèn báo 20A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 15 | Hộp điện phòng âm tường 8 modul MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 16 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 200A-36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 100A-25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 80A-25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 40A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 40A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 32A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 25A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 16A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat RCBO 4P 32A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 40A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 32A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P 25A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Cầu chì hộp 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp công tơ 1 pha tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 35 | Vật tư đấu nối: cầu đấu, gối đỡ,... (tủ tổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 36 | Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 600x400x200 (tủ tổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 (tủ tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 39 | Cáp CU/PVC/PVC 4x25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 40 | Cáp CU/PVC/PVC 4x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 41 | Cáp điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 810 | m |
| 42 | Cáp điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205 | m |
| 43 | Cáp điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121 | m |
| 44 | Cáp điện CV (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 45 | Cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.710 | m |
| 46 | Cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.260 | m |
| 47 | Dây tiếp địa E16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 48 | Dây tiếp địa E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 830 | m |
| 49 | Dây tiếp địa E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 50 | Dây tiếp địa E2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.385 | m |
| 51 | Ống nhựa SP D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 52 | Ống nhựa SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.485 | m |
| 53 | Ống nhựa SP D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cọc |
| 56 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 57 | Chân đỡ D10-200, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | cái |
| 58 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 59 | Thanh liên kết D14, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 60 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,6 | m3 |
| 61 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,416 | 100m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể inox (dịch chuyển bể nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi kiểu đặt bàn phòng TTHV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi + xi phông phòng TTHV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi kiểu treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kiểu treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen phòng TTHV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt phòng TTHV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh phòng TTHV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy phòng TTHV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Bộ phụ kiện 7 món | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 20 | Van xả tiểu cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN20) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Tê nhựa PP-R nối hàn D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa PP-R nối hàn D50x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê nhựa PP-R nối hàn D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PP-R nối hàn D40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê nhựa PP-R nối hàn D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa PP-R nối hàn D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa PP-R nối hàn D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 34 | Tê nhựa PP-R nối hàn D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | cái |
| 35 | Cút nhựa PP-R nối hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 36 | Cút nhựa PP-R nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Cút nhựa PP-R nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 38 | Cút nhựa PP-R nối hàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 39 | Cút nhựa PP-R ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa PP-R 1 đầu ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 46 | Kép Inox ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | cái |
| 47 | Côn nhựa nối hàn PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn nhựa nối hàn PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Côn nhựa nối hàn PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn nhựa nối hàn PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Côn nhựa nối hàn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 52 | Van 2 chiều PPR nối hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Van 2 chiều PPR nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Van 2 chiều PPR nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Van 2 chiều PPR nối hàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 56 | Nút bịt đầu ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC D110, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D90, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D75, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D60, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D42, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Y nhựa PVC 45, D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 63 | Y nhựa PVC 45, D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 64 | Y nhựa PVC 45, D75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 65 | Y nhựa PVC thông tắc D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 66 | Nút bịt nhựa D110x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 67 | Y nhựa PVC thông tắc D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 68 | Nút bịt nhựa D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 69 | Tê nhựa PVC 90, D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa PVC 90, D75x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 72 | Chếch nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 73 | Chếch nhựa PVC 135 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 74 | Chếch nhựa PVC 135 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 75 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 76 | Côn nhựa PVC D110x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 77 | Côn nhựa PVC D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Côn nhựa PVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 79 | Chếch nhựa PVC 135 thông tắc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 80 | Nút bịt D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 81 | Xiphong con thỏ nhựa PVC thoát nước sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác INOX chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| F | SÂN ĐƯỜNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hè cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,956 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,956 | 1 m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,602 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7421 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,7634 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,799 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9477 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4716 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,488 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,5332 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8449 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3355 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3172 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 207 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2556 | 100m3 |
| G | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Hộp KT (Tủ đấu nối cáp tín hiệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 5 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Nút ấn địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Modul điều khiển chuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Modul cách ly địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây điện 2x1.0mm2, chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.039 | m |
| 12 | Dây điện 2x1.5mm2 (chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156 | m |
| 13 | Ống bảo vệ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 956 | m |
| 14 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 327 | cái |
| 15 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 16 | Ống luồn dây ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 299 | m |
| 17 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 18 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 638 | cái |
| 19 | Vật tư phụ, khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| H | HỆ THỐNG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Aptomat 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 6 | Dây điện cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 907 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 726 | m |
| 8 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 248 | cái |
| 9 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97 | cái |
| 10 | Ống luồn dây ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97 | m |
| 11 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 12 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 484 | cái |
| 13 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ KT 600x600x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Mặt nạ phòng độc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Búa rìu phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Quần áo bảo hộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Dây cứu nạn 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô ((Tài liệu chứng minh được photo công chứng gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc xác nhận của CĐT để chứng minh quy mô, tính chất công trình))+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao CMND, hợp đồng lao động được chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Máy hàn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >3,5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi