Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 21:31:00 đến ngày 2021-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,751,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp,Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định chỉ huy trưởngChứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 125 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 0,8T, H nâng 80m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Hệ thống cốp pha, đà giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công nhận năng lực thực hiện các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (mã số LAS-XD) do cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn liệu lực kèm theo danh mục các phép thử chủ yếu của phòng thí nghiệm, bao gồm: Thử nghiệm cơ lý xi măng; Hỗn hợp bê tông; Thử cốt liệu bê tông và vữa; Thử nghiệm tại hiện trường; Thử nghiệm vữa xây dựng; Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng; Kiểm tra thép xây dựng; Nhựa đường lỏng; Nhựa bitum; Bê tông nhựa; Thử cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa- Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng để thực hiện việc kiểm tra, thí nghiệm chất lượng công trình xây dựng phục vụ thi công gói thầu.Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; khi đó đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng ký Hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu cũng phải đáp ứng được các yêu cầu về năng lực như yêu cầu đối với Phòng thí nghiệm thuộc sở hữu của Nhà thầu nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Đầu tư xây dựng Nhà công vụ Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018- 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018- 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2018 - 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế tính đến hết năm 2020; + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử năm 2018-2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018-2020 hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã thực hiện) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu đang xét: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công công trình, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành, hoặc tài liệu khác tương đương. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm về nhân sự của nhà thầu mà nhà thầu đã kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang – Xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Tuyên Quang. xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Tuyên Quang, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu E-HSMT | 174,5159 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 165,8933 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu E-HSMT | 412,019 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,4425 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 814,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 758,4789 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 758,4789 | m3 |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,5848 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140,6439 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,8937 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,2104 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,8561 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,111 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,384 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cọc |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 188 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,875 | m3 |
| 13 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2304 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5963 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,6173 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0787 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9368 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,1223 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,3042 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,2992 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,2233 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 137,0983 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,3937 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Vk cổ cột) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2877 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4518 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4828 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4987 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2175 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách thang máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3014 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách thang máy chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3925 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0656 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,3883 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0167 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5411 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,9521 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90,958 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7611 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7631 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,631 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,631 | 10m3/1km |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,8915 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,8242 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,1707 | m3 |
| 49 | Xẻ rãnh 10x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,924 | 10m |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4748 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,7324 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,0336 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,846 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,6254 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 89,862 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7568 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,7923 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,0721 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,7893 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,0952 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 232,5211 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,5786 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,0485 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3507 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 445,1096 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6532 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6322 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1301 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1718 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9938 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,2516 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,1414 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2868 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,293 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9522 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,0786 | m3 |
| 77 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,7025 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,5798 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.370,9586 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 142,7723 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,9983 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,3595 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.590,1165 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.667,3326 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.591,0133 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.945,16 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.193,0228 | m2 |
| 11 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 162,7067 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 126,6 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 341,63 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 12.432,2441 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 12.432,2441 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.752,8232 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu E-HSMT | 176,834 | m2 |
| 18 | Thi công trần nhôm Basi 600x600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 938,2303 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 151,7824 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,1328 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch chống trơn màu vàng sáng, KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 179,5845 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granit màu vàng sáng KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.103,8643 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granit KT 120x600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 302,4846 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch granit KT 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 661,824 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch ốp viền KT 80x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,168 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá xanh Thanh Hóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,895 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 132,93 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,5458 | m2 |
| 29 | Khung sắt đỡ bệ lavabo (đã gốm đầy đủ phụ kiện + công lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | bộ |
| 30 | Công khoét lỗ đặt chậu | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | công |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, dung dịch sikaproof membrane | Theo yêu cầu E-HSMT | 664,8025 | m2 |
| 32 | Mái kính an toàn dày 12mm, chân đỡ Spider + các phụ kiện khác (đã gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,6489 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt khung thép chịu lực | Theo yêu cầu E-HSMT | 402,6777 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,2274 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép C 80x40x15x2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4027 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,3905 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,76 | m |
| 38 | Máng thu nước inox 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,52 | m |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 413,6482 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lam chắn nắng trên mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 441,08 | m |
| 41 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,0448 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 203,1954 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng tĩnh điện màu ghi sáng | Theo yêu cầu E-HSMT | 272,0422 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, vách cố định 2 bên kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh giữa mở quay kính cường lực dày 12mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,226 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở lùa 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 224,48 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính liền vách kính cố định, 2 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 243,42 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính 2 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định liền cửa sổ 2 cánh mở lật,khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 93 | bộ |
| 52 | Phụ kiện vách nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa đi chính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 558,986 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở 1 cánh khuôn thép chống cháy, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,185 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở 2 cánh khuôn thép chống cháy, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh cửa gỗ MDF chống cháy vân gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 237,2 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa thép chống cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 153 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 306,345 | m2 |
| 60 | Cửa cuốn nan khe thoáng (đã gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,89 | m2 |
| 61 | Mô tô hộp điều khiển (đã gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7506 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7506 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,5873 | m2 |
| 65 | Cửa đổ rác | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đổ rác | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Gia công, lắp dựng ống inox 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 391,1977 | kg |
| 68 | Gia công ống xả rác mạ kẽm D800 dày 3mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống xả rác mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 70 | Đai thép giữ ống D800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 71 | Đai thép giữ ống D250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt hút gió 220V- 60W | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Các phụ kiện lắp đặt khác | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,7973 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,7928 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần điện | |||
| 1 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước (800x600x300)mm2 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước (600x400x210)mm2, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp âm tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Tủ điện 8 modul | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Tủ điện 12 modul | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | hộp |
| 5 | Aptomat MCCB 3P - 500A, Icu=35kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 3P - 160A, Icu=35kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3P - 32A, Icu=4,5kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 3P - 25A, Icu=4,5kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P -63A, Icu=4,5kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2P - 32A, Icu=4,5kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P - 25A, Icu=6kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P - 25A, Icu=4,5kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2P - 20A, Icu=4,5kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 147 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P - 20A, Icu=4,5kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P - 16A, Icu=4,5kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | cái |
| 16 | Biến dòng 400/5A cấp chính xác 0,5 10VA | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Cầu chì 5A - Đèn báo tín hiệu D21 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A - Đèn báo tín hiệu D21 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Ampe kế 0-100A, cấp chính xác 0,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Vôn kế 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Chuyển mạch Vôn kế 400A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thanh cái đồng 3P+N+E 200A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Thanh cái đồng 1P+N+E 50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt tủ TD.CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện tổng các tầng | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Đèn dowlight 9W | Theo yêu cầu E-HSMT | 138 | bộ |
| 27 | Đèn led tuýp T18 30x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 136 | bộ |
| 28 | Đèn led tuýp 60x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Đèn led ốp trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Đèn led gắn tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | bộ |
| 31 | Hạt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 97 | cái |
| 32 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 97 | cái |
| 33 | Đế âm đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 97 | hộp |
| 34 | Hạt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 35 | Mặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 36 | Đế âm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | hộp |
| 37 | Hạt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Đế âm ba | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | hộp |
| 40 | Hạt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 62 | cái |
| 41 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 62 | cái |
| 42 | Đế âm đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 62 | hộp |
| 43 | Hạt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 45 | Đế âm đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | hộp |
| 46 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu E-HSMT | 345 | cái |
| 47 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 345 | hộp |
| 48 | Mặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | hộp |
| 50 | Bình nóng lạnh (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 51 | Quạt thông gió gắn tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x50)mm2 + E35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 53 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2 + E10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Cáp Cu/pvc (2x10)mm2 + E10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 750 | m |
| 55 | Cáp Cu/pvc (2x4)mm2 + E4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 367 | m |
| 56 | Cáp Cu/pvc (2x2,5)mm2 + E2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.869,3 | m |
| 57 | Cáp Cu/pvc (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.721 | m |
| 58 | Dây Cu/pvc 35mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Dây Cu/pvc 10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 770 | m |
| 60 | Dây Cu/pvc 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 367 | m |
| 61 | Dây đơn (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.699,3 | m |
| 62 | Máng cáp KT 300x100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 63 | Máng cáp KT 250x50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | m |
| 64 | Máng cáp KT 100x50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.338,8 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.869,3 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 312 | m |
| E | Hạng mục 5: Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ 60x36x30mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Máng cáp KT 300x100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 201,6 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.836,8 | m |
| 4 | Bộ chia tín hiệu 12 đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bộ chia tín hiệu 2 đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ chia tín hiệu 4 đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ khuếch đại | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Switch 48 port | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Switch 6 port | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Giắc cắm mạng - RJ45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | cái |
| 11 | Cáp tín hiệu UTP CAT6E | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.422,6 | m |
| 12 | Công đấu lắp đầu mạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | công |
| 13 | Cáp truyền hình RG6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.256,2 | m |
| 14 | Công đấu lắp hệ thống truyền hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | công |
| F | Hạng mục 6: Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 32m, làm hoàn toàn bằng inox 316 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Khớp nối kim và trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Móng néo + gia công móng néo trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Kẹp định vị giữ dây thoát sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 10 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối đất KT 300x200x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Cọc đồng tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cọc |
| 13 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mối |
| 14 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM A25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | kg |
| 15 | Thanh tiếp địa 300x50x5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thanh |
| 16 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | 1m3 |
| 17 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, độ chặt 0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 18 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | TG |
| G | Hạng mục 7: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR, D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR, D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,74 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR, D20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,44 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D32mm -90 độ | Theo yêu cầu E-HSMT | 112 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D25mm - 90 độ | Theo yêu cầu E-HSMT | 65 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D20mm - 90 độ | Theo yêu cầu E-HSMT | 476 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR ren trong D15mm - 90 độ | Theo yêu cầu E-HSMT | 259 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | cái |
| 11 | Tê thu nhựa PPR D32/20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Tê thu nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Tê thu nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | cái |
| 14 | Côn thu nhựa PPR D32/20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Côn thu nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Côn thu nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 337 | cái |
| 20 | Van chặn nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Ống nhựa UPVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 22 | Ống nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 23 | Ống nhựa UPVC D60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 24 | Ống nhựa UPVC D42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 25 | Chếch nhựa UPVC D110mm - 45 độ | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | cái |
| 26 | Chếch nhựa UPVC D90mm - 45 độ | Theo yêu cầu E-HSMT | 117 | cái |
| 27 | Chếch nhựa UPVC D60mm - 45 độ | Theo yêu cầu E-HSMT | 264 | cái |
| 28 | Chếch nhựa UPVC D42mm - 45 độ | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | cái |
| 29 | Y thu nhựa UPVC D90/60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Y nhựa UPVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Y nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 67 | cái |
| 32 | Y nhựa UPVC D60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa UPVC D90/60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | cái |
| 34 | Côn thu nhựa UPVC D60/42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 35 | Xi phông nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | cái |
| 36 | Xi phông nhựa UPVC D60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | cái |
| 37 | Bịt xả thông tắc nhựa UPVC D60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | Chậu xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | bộ |
| 39 | Lavabo | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | bộ |
| 40 | Ống thải chữ P | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 41 | Vòi sen | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | bộ |
| 42 | Chậu bếp | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | bộ |
| 43 | Vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước (tính nhân công lắp đặt, vật liệu tính theo chi phí thiết bị) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Rọ hút D75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Van phao cơ D75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cảm biến mực nước - loại điện cực | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bể |
| 50 | Đồng hồ đo lưu lượng DN80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Nắp hút cặn bể phốt D155 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Đồng hồ đo áp suất DN15 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Y lọc D75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Mối nối mềm D75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Mối nối mềm D63 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Van 1 chiều D63 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đồng hồ đo nước căn hộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 58 | Phễu thoát sàn D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 59 | cái |
| 59 | Phễu thoát sàn D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| H | Hạng mục 8: Phần san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1542 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,9275 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (6km) | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,9275 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1542 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,3169 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,7156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,77 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,77 | 10m3/1km |
| I | Hạng mục 9: Tường chắn đá hộc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,52 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 174 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,18 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 76,79 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,18 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,34 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,7507 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,5508 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66,3347 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,4303 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1746 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5175 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9006 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7333 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,067 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,7563 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,0586 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2394 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,5604 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 112,1475 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3894 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,7013 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,778 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 381,12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 381,12 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 139,5 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính 2 lớp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 139,5 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 218,13 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu E-HSMT | 381,12 | m2 |
| 27 | Nắp tôn KT 920x920 (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Nắp tôn KT 1150x1500 (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Ngâm nước bể trước khi sử dụng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,9396 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,4591 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,458 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5521 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8668 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6682 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,2431 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,2381 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0901 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7378 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4125 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0274 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,8204 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,974 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,974 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,974 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 21 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 22 | Ngâm nước bể 10 ngày | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2609 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2912 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,7136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,072 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6355 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7714 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0647 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3915 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2783 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4477 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2659 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2831 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3564 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,27 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,7635 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 25 | Chữ nổi mạ đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | TG |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hắt KT 150x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,17 | m |
| 28 | Cửa đẩy nhôm hợp kim (bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | TG |
| 29 | Bộ motor cho cổng xếp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8429 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng tường rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5131 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,5349 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng tường rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0091 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9138 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,832 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,1749 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8732 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9426 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,2328 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4201 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4228 | 100m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,6384 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 133,2248 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 98,6832 | m2 |
| 47 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,4246 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 202,05 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 288,3326 | m2 |
| 50 | Sản xuất Hàng rào thoáng, sắt hộp 40x40x1,4mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,924 | tấn |
| 51 | Lắp dựng Hàng rào thoáng, sắt hộp 40x40x1,4mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 199,143 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Vỉa hè, bồn hoa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,2332 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,0554 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4704 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60,7062 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 472,3117 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 472,3117 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1422 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,0036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1227 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0939 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3708 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3439 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0751 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8561 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,4824 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5338 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7967 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,7512 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,5476 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,5476 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,93 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 77,2876 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,5476 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, Sika | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,927 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,927 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng chữ U 200x200x75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,2544 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Khung tủ điện KT 400x130x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Aptomat MCCB 3P-25A, Icu=6KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCCB 3P-20A, Icu=6KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Aptomat MCCB 3P-16A, Icu=6KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tủ điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Dây Cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 52 | Dây E-Cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | m |
| 53 | Dây Cu/pvc 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,8 | m |
| 54 | Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2mx18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Ống nhựa PVC D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 59 | Ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 60 | Quả cầu chắn rác Inox D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,087 | 100m |
| O | Hạng mục 15: Sân | |||
| 1 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,2 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 228 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa C12,5 (giá đến chân công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 184,224 | tấn |
| 5 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,604 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,04 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 300x300x50, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 460,4 | m2 |
| P | Hạng mục 16: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9985 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5066 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,17 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,4678 | m3 |
| 5 | Ống cống D300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | mối nối |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 73,1 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150,746 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 150,746 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,1959 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3058 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,932 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu E-HSMT | 213 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2821 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7164 | 100m3 |
| R | Hạng mục 18: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,371 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,3027 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 452,712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3126 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,199 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,482 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,1 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Khung vỏ tủ chiếu sáng giao thông cảnh quan KT 1200x800x350 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Khung vỏ tủ chiếu sáng sân thể thao KT 450x300x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat MCCB 3P - 10A, Icu=10KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P - 50A, Icu=10KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P - 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cầu chì 2A - đèn tín hiệu D21 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Công tơ 3P - 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Công tơ 1P - 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chuyển mạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ổn áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Rơ le | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cầu đấu | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Thanh kẹp cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 2,8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 12m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 25 | Lắp cần đèn D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 26 | Lắp bộ choá đèn + đèn ở độ cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Quả cầu inox D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu . | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | bộ |
| 30 | Bu lông khung móng cột đèn cao áp M24*675 (Đầu mạ kẽm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | bộ |
| 31 | Bu lông khung móng tủ điều khiển M16*650 (Đầu mạ kẽm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đai ôm tủ điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - (4x300)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - (4x10)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - (4x6)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 480 | m |
| 36 | Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - (2x10)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - (2x4)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Cu/pvc- (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 184 | m |
| 39 | Cáp đồng trần C 10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Cáp đồng trần C 6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 480 | m |
| 41 | Cáp đồng trần C 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 100m |
| 44 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cuộn |
| 46 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện & các cột đèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 49 | Thép dẹt 40x4, L=5m có tai nối tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | thanh |
| 50 | Que hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | kg |
| 51 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | mối |
| 52 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | bộ |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | m |
| 55 | Que hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | kg |
| 56 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mối |
| S | Hạng mục 19: Thiết bị | |||
| 1 | Thang máy | Tải trọng 1000kg, 5 điểm dừng; vận tốc 60m/p; hệ điều khiển vi xử lý tập hợp 2 chiều; Cửa tầng 2 tấm mở từ trung tâm, 900x1200 mm; Trang trí bên trong xe thang bằng Inox sọc nhuyễn | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | Công suất Q=10m3/h; h=40m | 2 | bộ |
| 3 | Tủ ATS | 600A | 1 | bộ |
| T | Hạng mục 20: Nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm cọc nén tĩnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp,Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định chỉ huy trưởngChứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.Đã làm cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự gói thầu.Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150l | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 125 W | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0.5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1.7KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dầm dùi | Công suất ≥≥ 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5 KW | 1 |
| 13 | Vận thăng | Sức nâng 0,8T, H nâng 80m | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất ≥ 4 kW | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 2 |
| 17 | Hệ thống cốp pha, đà giáo | m2 | 2000 |
| 18 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Có công nhận năng lực thực hiện các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (mã số LAS-XD) do cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn liệu lực kèm theo danh mục các phép thử chủ yếu của phòng thí nghiệm, bao gồm: Thử nghiệm cơ lý xi măng; Hỗn hợp bê tông; Thử cốt liệu bê tông và vữa; Thử nghiệm tại hiện trường; Thử nghiệm vữa xây dựng; Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng; Kiểm tra thép xây dựng; Nhựa đường lỏng; Nhựa bitum; Bê tông nhựa; Thử cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa- Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng để thực hiện việc kiểm tra, thí nghiệm chất lượng công trình xây dựng phục vụ thi công gói thầu.Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thì phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; khi đó đơn vị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng ký Hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu cũng phải đáp ứng được các yêu cầu về năng lực như yêu cầu đối với Phòng thí nghiệm thuộc sở hữu của Nhà thầu nêu trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi