Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0÷Km4+240

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875607-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0÷Km4+240
Số hiệu KHLCNT 20210864755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 22:10:00 đến ngày 2021-09-17 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 147,511,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,425,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ bốn trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2292E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 73.755.500.000 VND (hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 73.755.500.000 VND). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình cầu đường bộ dầm BTCT DƯL có kết cấu móng cọc khoan nhồi, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng ….).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.755.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ, cầu hầm); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ, cầu hầm); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý:- Bố trí ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu;- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu đảm nhận thi công cầu phải bố trí 01 kỹ sư phụ trách vật liệu để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 8
2-Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải BTN (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải (50-60)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí điêzen ≥ 600 m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
24-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0÷Km4+240
Xây dựng đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
36 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh C.E.O - APECO (Công ty Cổ phần tư vấn C.E.O và Công ty tư vấn công trình Châu á Thái Bình Dương). Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang. Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng II trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.425.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phát rừng loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.252,4378100m2
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V228,7283100m3
3Vận chuyển đất đất cấp I đổ đi cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V228,7283100m3
4Đào nền đường (đào cấp đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6184100m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6184100m3
6Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V263,0767100m3
7Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.765,0209100m3
8Đào rãnh đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9278100m3
9Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V266,0045100m3
10Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2292100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V859,5757100m3
12Đắp đất mang rãnh độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,6898100m3
13Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,0803100m3
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,8856100m3
15Trồng cỏ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V129,0498100m2
16Vận chuyển đất đắp phạm vi ≤300m, đất cấp III (điêu chuyển dọc tuyến để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.042,3412100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (luẩn chuyển 1km cho đất tận dung đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,9466100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III, cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V448,9100m3
19Vận chuyển đất cấp III điều phối để đắp (vận chuyển sang gói 9 tại Km4-Km5) phạm vi 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,6100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,7499100m2
21Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 0,5kg/m2Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,7499100m2
22Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,7499100m2
23Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 1,0kg/m2Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,7499100m2
24Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35 cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,2903100m3
25Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,9209100m3
26Sản xất bê tông nhựa C12,5 tại trạm trộnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.390,3685tấn
27Sản xất bê tông nhựa C19 tại trạm trộnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.391,743Tấn
28Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình cự ly 11,8KmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.782,1115Tấn
B NÚT GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất cấp INút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1027100m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 3KmNút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1027100m3
3Đào nền đường đất cấp IIINút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8932100m3
4Đào rãnh, đất cấp IIINút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,95Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4272100m3
6Lu lèn độ chặt yêu cầu K>=0,98Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7045100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K>=0,98Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3907100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmNút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9845100m2
9Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3702100m2
10Bù vênh CPDD loai 1Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2169100m3
11Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6143100m2
12Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 4,64cmNút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6143100m2
13Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6143100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmNút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6665100m2
15Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0,5kg/m2Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6665100m2
16Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19 chiều dày đã lèn ép 7cmNút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6665100m2
17Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6665100m2
18Móng cấp phối đá dăm loại 2Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7833100m3
19Móng cấp phối đá dăm loại 1Nút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46100m3
20Sản xất bê tông nhựa C12,5 tại trạm trộnNút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,2508Tấn
21Sản xất bê tông nhựa C19 tại trạm trộnNút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,3869Tấn
22Vận chuyển BTC từ trạm trộn đến công trình cự ly 11,8KmNút giao thông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V713,6377Tấn
C VỈA HÈ
1Lát gạch Block tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39.287,092m2
2Vữa mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39.287,092m2
3Bê tông 1x2, vữa bê tông 150 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3.928,7092m3
4Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V699,2746m3
5Vữa mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.992,746m2
6Chèn matit nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5814m3
7Viên vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x300x1000cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.227m
8Bê tông bó vỉa mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,534m3
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V49,362100m2
10Lắp đặt tấm đan rãnh loại tam giác 100x50x8 (CK 100kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.227m
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,08m3
12Cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3788tấn
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7448100m2
14Lắp đặt đốt đảo 690mmMô tả kỹ thuật theo Chương V332Đốt
15Số lượng đốt đảo 690mmMô tả kỹ thuật theo Chương V332Đốt
16Bê tông Bó gáy vỉa hè M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,3976m3
17Bê tông lót Bó gáy vỉa hè M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9181m3
18Ván khuôn Bó gáy vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4795100m2
19Ván khuôn lót Bó gáy vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2398100m2
D CÂY XANH
1Bê tông mac 250 đá 1x2 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V87,256m3
2Vữa mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V419,5m2
3Móng Bê tông mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,721m3
4Ván khuôn bê tông hốMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3741100m2
5Lắp đặt viên vỉa hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.356cấu kiện
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6245m3
7Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V541,155m3
8Cây trồng Mý Phách (Lim Xẹt) đường kính 12-15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V839cây
E ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1154100m2
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3084100m3
3Vận chuyển đất đổ đi 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3084100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8583100m3
5Đào nền, đào khuôn đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3801100m3
6Đào nền, đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,3947100m3
7Đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1382100m3
8Đào rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4782100m3
9Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2336100m3
10Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,435m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm, Loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6883100m3
12Rải lớp Nilong cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9218100m2
13Ván khuôn nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9103100m2
14Đá dăm đệm 2x4 dày 10cmRãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,39m3
15Ván khuôn thân rãnhRãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2393100m2
16Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,277m3
17Cốt thép DRãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2599tấn
18Lắp đặt thân cốngRãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cấu kiện
19Ván khuôn bê tông tấm đanRãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4312100m2
20Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2Rãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,724m3
21Cốt thép tấm đan DRãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
22Cốt thép tấm đan D>10mmRãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2622tấn
23Lắp đặt tấm đanRãnh B60/Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cấu kiện
F THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 1000mmCống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.932ống
2Bê tông ống cống mác 200 đá 1x2cmCống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.776,2m3
3Ván khuôn ống cốngCống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V547,9426100m2
4Cốt thép ống cống thépCống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V292,4528tấn
5Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.494mối nối
6Quyét nhựa đường ống cốngCống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29.903,64m2
7Móng tường đầu thượng lưu bê tông M150 đá 2x4Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.062,32m3
8Ván khuônCống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,3512100m2
9Khối lượng đá dăm đệmCống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V967,704m3
10Đào rãnh thoát nướcCống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,0873100m3
11Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K>0,95Cống dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,0151100m3
12Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 150Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,45m3
13Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,45m3
14Ván khuôn gaGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214100m2
15Ván khuôn thành gaGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,043100m2
16Cốt thép đường kính ≤10mmGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1061tấn
17Cốt thép đường kính 10mm< D≤18mmGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9506tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1m3
19Cốt thép đường kính ≤10mmGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5165tấn
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớpGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,583100m2
21Nắp ga bằng gangGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V205cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V205cấu kiện
23Bê tông lót móng mác 150Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,49m3
24Bê tông thân cấu kiện mác 250Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,435m3
25Ván khuônGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9818100m2
26Cốt thép cấu kiện DGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6507tấn
27Bê tông tấm đan cấu kiện 20MpaGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m3
28Ván khuôn tấm đan cấu kiệnGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46100m2
29Cốt thép tấm đan DGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0526tấn
30Nắp gang thu nướcGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V205cái
31Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm (1 vị trí có 5 tấm đan )Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.025cấu kiện
32Đào rãnhGa loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,816100m3
33Đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,95Ga loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,86100m3
34Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 150Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
35Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m3
36Ván khuôn gaGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
37Ván khuôn thân hốGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,397100m2
38Cốt thép đường kính ≤10mmGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7097tấn
39Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1439tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
41Cốt thép đường kính ≤10mmGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
42Ván khuôn nắp đan, tấm chớpGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
43Nắp gang gaGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
45Bê tông lót móng mác150Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
46Bê tông thân cấu kiện mác 250Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,07m3
47Ván khuônGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7796100m2
48Cốt thép cấu kiện DGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8122tấn
49Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
50Ván khuôn tấm đan cấu kiệnGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
51Cốt thép tấm đan DGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1977tấn
52Nắp gang thu nướcGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm ( 1 vị trí có 3 tấm đan )Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
54Đào rãnh thoát nướcGa loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,552100m3
55Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95Ga loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m3
56Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 150Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
57Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,08m3
58Ván khuôn gaGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
59Ván khuôn Thân gaGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,838100m2
60Cốt thép đường kính ≤10mmGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2666tấn
61Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576tấn
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
63Cốt thép đường kính ≤10mmGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1345tấn
64Ván khuôn nắp đanGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
65Nắp gang gaGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cai
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
67Bê tông lót móng mác150Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
68Bê tông thân cấu kiện mác 250Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,228m3
69Ván khuônGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3118100m2
70Cốt thép cấu kiện DGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3249tấn
71Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
72Ván khuôn tấm đan cấu kiệnGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
73Cốt thép tấm đan DGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0791tấn
74Nắp gang thu nướcGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm (1 vị trí có 3 tấm đan )Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
76Đào rãnhGa loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6208100m3
77Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Ga loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3
78Lắp đặt đốt cống đường kính D100cm dài 1mCửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16ống
79Bê tông ống cống bê tông M200 đá 1x2Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
80Ván khuôn ống cốngCửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1056100m2
81Thép DCửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5899tấn
82Nhựa đường quét ống cốngCửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,32m2
83Số mối nối thân cốngCửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Vữa xi măng mối nối thân cốngCửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
85Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
86Móng thân cống bê tông M150 đá 4x6Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m3
87Ván khuôn móng thân cốngCửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592100m2
88Đệm móng thân cốngCửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
89Đắp đất k95Cửa xả/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0975100m3
90Thân tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
91Ván khuôn thân tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369100m2
92Móng tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m3
93Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2776100m2
94Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
95Thân tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
96Ván khuôn thân tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503100m2
97Móng tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
98Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298100m2
99Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
100Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928100m2
101Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
102Đào đất tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0556100m3
103Đắp đất tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m3
104Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
105Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
106Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
107Đá dăm đệm móng sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
108Đào đất sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803100m3
109Đắp đất sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503100m3
110Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150Bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,19m3
111Ván khuôn tườngBậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,626100m2
112Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,32m3
113Ván khuônBậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2159100m2
114Lót móng, bậc cấpBậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m3
115Đào móngBậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,35m3
116Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,12100m3
117Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgVận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.848,5cấu kiện
118Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgVận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.848,5cấu kiện
119Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn,Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.932cấu kiện
120Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn,Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.932cấu kiện
121Vận chuyển cấu kiện bê tông 3KmVận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.115,088tấn
G THOÁT NƯỚC NGANG
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V97ống
2Lắp đặt đốt công hộp H (1,5x1,5) mCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cấu kiện
3Bê tống ống cống mác 200 đá 1x2Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,553m3
4Ván khuôn ống cốngCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1511100m2
5Thép ống cống Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8815tấn
6Thép ống cống đường kính 10mm<D <=18mmCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
7Nhựa đường quét ống cốngCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V641,07m2
8Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V89mối nối
9Mối nối thân cống bê tông M300 đá 1x2Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
10Khe phòng lúnCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17khe
11Vữa XM M100 khe phòng lúnCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104m3
12Bao tải tẩm nhựa 3 lớp khe phòng lúnCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,44m2
13Sợi gai tẩm nhựa đường khe phòng lúnCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078m3
14Thép D6 mối nối thân cốngCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
15Móng thân cống bê tông M150# đá 4x6Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,54m3
16Ván khuôn móng thân cốngCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9376100m2
17Đệm móng thân cốngCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
18Đào đất hố móng thân cốngCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9732100m3
19Đắp đất hố móng thân cốngCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8571100m3
20Số lượng tấm bản giảm tảiCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26tấm
21Bản giảm tải bê tông M300 đá 1x2Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
22Thép DCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5613tấn
23Ván khuôn bản giảm tảiCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
24Thân tường đầu thượng lưu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
25Thân tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m3
26Ván khuôn thân tường đầu thượng lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2286100m2
27Ván khuôn thân tường đầu hạ lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,427100m2
28Móng tường đầu thượng lưu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
29Móng tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,81m3
30Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1989100m2
31Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2923100m2
32Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
33Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
34Đào đất tường đầu thượng lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1774100m3
35Đào đất tường đầu hạ lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5195100m3
36Đắp đất tường đầu thượng lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599100m3
37Đắp đất tường đầu hạ lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2125100m3
38Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100Cống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,06m3
39Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuCống đúc sẵn/ tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m3
40Thân tường cánh thượng lưu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m3
41Thân tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m3
42Ván khuôn thân tường cánh thượng lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3266100m2
43Ván khuôn thân tường cánh hạ lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m2
44Móng tường cánh thượng lưu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
45Móng tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
46Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
47Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
48Sân cống chân khay tường cánh thượng lưu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m3
49Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,54m3
50Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4476100m2
51Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5414100m2
52Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
53Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
54Đào đất tường cánh thượng lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536100m3
55Đào đất tường cánh hạ lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7962100m3
56Đắp đất tường cánh thượng lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1331100m3
57Đắp đất tường cánh hạ lưuCống đúc sẵn/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2692100m3
58Sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa M100Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
59Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m3
60Chân khay sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa M100Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
61Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100Cống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m3
62Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố thượng lưuCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
63Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưuCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m2
64Đá dăm đệm móng sân gia cố thượng lưuCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
65Đá dăm đệm móng sân gia cố hạ lưuCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
66Đào đất sân gia cố thượng lưuCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4532100m3
67Đào đất sân gia cố hạ lưuCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7581100m3
68Đắp đất sân gia cố thượng lưuCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3092100m3
69Đắp đất sân gia cố hạ lưuCống đúc sẵn/Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5841100m3
70Tường trước sau hố ga bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,14m3
71Ván khuôn tường trước sau hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2543100m2
72Tường trái phải hố ga bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,98m3
73Ván khuôn tường trái phải hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2025100m2
74Móng hố ga bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,62m3
75Ván khuôn móng hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4565100m2
76Lót móng hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,43m3
77Đào đất hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0822100m3
78Đắp đất hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,031100m3
79Lắp đặt tấm đan hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22tấm
80Thép đan DCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0709tấn
81Thép đan D>10 hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1571tấn
82Đan hố ga bê tông M250 đá 1x2Cống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01m3
83Ván khuôn đan hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
84Thép góc bọc quanh đan hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2249tấn
85Đường hàn thép góc hố gaCống đúc sẵn/hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m
86Khối lượng tường hố thu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,09m3
87Ván khuôn tường hố thuCống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3289100m2
88Khối lượng móng hố thu bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,99m3
89Ván khuôn móng hố thuCống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508100m2
90Đệm móng hố thuCống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
91Đào đất hố thuCống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8764100m3
92Đắp đất hố thuCống đúc sẵn/Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4625100m3
93Tường bậc cấp bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
94Ván khuôn tường bậc cấpCống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1878100m2
95Móng bậc cấp bê tông M150 đá 2x4Cống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,49m3
96Ván khuôn móng bậc cấpCống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
97Đá dăm đệm móng bậc cấpCống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
98Đào đất bậc cấpCống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1731100m3
99Đắp đất bậc cấpCống đúc sẵn/bậc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577100m3
100Bê tống thân cống mác 300Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,36m3
101Ván khuôn thân cốngCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5574100m2
102Cốt thép đường kính ≤10mmCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3118tấn
103Cốt thép đường kính ≤18mmCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4374tấn
104Bê tống đầu cốngCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
105Ván khuôn đầu cốngCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1059100m2
106Bê tông chân khay đầu bê tông M300 đá 1x2Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,67m3
107Ván khuôn chân khay đầuCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2082100m2
108Bê tông chân khay giữa bê tông M300 đá 1x2Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,35m3
109Ván khuôn chân khay giữaCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4164100m2
110Cốt thép đường kính ≤10mmCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702tấn
111Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4437tấn
112Đá dăm đệmCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,66m3
113Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệmCống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,66m3
114Đào đất cấp 3Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0561100m3
115Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Cống đổ tại chỗ/thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9236100m3
116Bê tống bản giảm tải mác150 đá 2x6Cống đổ tại chỗ/Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,44m3
117Ván khuôn giảm tảiCống đổ tại chỗ/Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312100m2
118Cốt thép đường kính ≤10mmCống đổ tại chỗ/Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1377tấn
119Cốt thép đường kính ≤18mmCống đổ tại chỗ/Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2314tấn
120Cốt thép đường kính >18mmCống đổ tại chỗ/Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0769tấn
121Bê tông tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,62m3
122Bê tông tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,62m3
123Ván khuôn tường thượng lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2939100m2
124Ván khuôn tường hạ lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2939100m2
125Bê tông móng tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,87m3
126Bê tông móng tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,87m3
127Ván khuôn móng tường thượng lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0762100m2
128Ván khuôn móng tường hạ lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0762100m2
129Cốt thép tường thượng lưu, đường kính ≤10mm,Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
130Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm,Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
131Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >10mm,Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6761tấn
132Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm,Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6761tấn
133Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >18mm,Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5598tấn
134Cốt thép tường hạ lưu, đường kính >18mm,Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5598tấn
135Bê tông Sân thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,84m3
136Bê tông Sân hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,84m3
137Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1586100m2
138Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1586100m2
139Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm thượng lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038tấn
140Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm hạ lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038tấn
141Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm thượng lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8157tấn
142Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm hạ lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8157tấn
143Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệmCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
144Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệmCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
145Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh thượng lưu bê tông M150Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
146Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh hạ lưu, bê tông M150Cống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
147Đào đất thượng lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,977100m3
148Đào đất hạ lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,637100m3
149Đắp đất thượng lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2747100m3
150Đắp đất hạ lưuCống đổ tại chỗ/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3339100m3
151Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnCống đổ tại chỗ/vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5cấu kiện
152Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnCống đổ tại chỗ/vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5cấu kiện
153Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnCống đổ tại chỗ/vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V146cấu kiện
154Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnCống đổ tại chỗ/vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V146cấu kiện
155Vận chuyển cấu kiện bê tông 3KmCống đổ tại chỗ/vận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,9075tấn
H HOÀN TRẢ KÊNH MƯƠNG THUỶ LỢI
1Đốt cống đường kính D75cmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39ống
2Bê tông ống cống bê tông M200# đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
3Ván khuôn ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0358100m2
4Thép DThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6497tấn
5Nhựa đường quét ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,54m2
6Vải tẩm nhựa mối nối thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
7Móng thân cống bê tông M150# đá 4x6Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
8Ván khuôn móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2947100m2
9Đệm móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
10Đào đất hố móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6006100m3
11Đắp đất hố móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6858100m3
12Thân tường đầu thượng lưu bê tông M150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
13Thân tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,92m3
14Ván khuôn thân tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0809100m2
15Ván khuôn thân tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1524100m2
16Móng tường đầu thượng lưu bê tông M150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m3
17Móng tường đầu hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
18Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0727100m2
19Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0745100m2
20Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
21Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
22Đào đất tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m3
23Đào đất tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m3
24Taluy mương mương thượng lưu bê tông M150 đá 2x4Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,71m3
25Taluy mương mương hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,12m3
26Móng mương thượng lưu bê tông M150 đá 2x4Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,76m3
27Móng mương hạ lưu bê tông M150 đá 2x4Gia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m3
28Ván khuôn móng mương thượng lưuGia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m2
29Ván khuôn móng mương hạ lưuGia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
30Đá dăm đệm móng mương thượng lưuGia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1m3
31Đá dăm đệm móng mương hạ lưuGia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m3
32Đào đất mương thượng lưuGia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61100m3
33Đào đất mương hạ lưuGia cố mương/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100m3
34Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnVận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cấu kiện
35Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnVận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cấu kiện
36Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 3KmVận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,475tấn
37Vận chuyển đất đổ đi (thừa sau khi đắp tận dụng) đất cấp III, cự ly 3KmVận chuyển cấu kiện đúc sẵn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,2273100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,625m3
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
6Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7375m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m3
8Bê tông móng M150# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,875m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m3
11Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023100m3
12Bê tông móng M150# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
13Thi công cột km bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Cốt thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1226tấn
15Tôn dầy 2mm, sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m2
16Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m
17Bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
19Mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V58,4mối
20Lắp dựng cọc vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
21Thân cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
22Móng cột mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,142m3
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m2
24Cốt thép cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,041m2
26Sơn sắt thép bằng sơn 2 lớp trắng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V18,481m2
27Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.545,081m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m2
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Ghế thao tác cầu daoĐường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Thang trèoĐường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà phụ 3 pha cột đơn tầng 1Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tay giữ cáp ngầm lên cộtĐường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Xà đỡ cầu dao cách lyĐường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà đỡ đầu cáp lên cộtĐường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Colie ôm cáp lên cộtĐường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
9Ghíp nhôm 3 bulông dây AC-70/11Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Dây nhôm AC70/11Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
11Đầu cốt đồng nhôm AM-70Đường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu cáp
12Chống sét van 35kVĐường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
13Chống sét van 35kVĐường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Cầu dao cách ly 35kVĐường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (1 pha)
15Cầu dao cách ly 35kVĐường dây trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm (mốc báo hiệu cáp ngầm)Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
17Cọc định vị cáp ngầm Điện lựcCáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
18Hộp đầu cáp 35kV T-Plug-3x70mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hộp
19Hộp đầu cáp 35kV ngoài trời-3x70mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hộp
20Hộp đầu cáp 35kV T-Plug-3x50mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 hộp
21Hộp nối cáp ngầm 35kV- 3x70 mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 hộp
22Ống nhựa HDPE xoắn 195/150Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.210m
23Ống sắt tráng kẽm F168 (dày 6,35mm)Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
24Cáp ngầm 3 pha XLPE 35kV ruột đồng - 3x70mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13100m
25Cáp ngầm 1 pha XLPE 35kV ruột đồng - 1x50mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
26Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,6/1kVTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đầu cáp
28Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
29Tiếp địa trạm biến ápTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
31Dây tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Khóa Minh KhaiTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Trụ đỡ máy biến áp kiêm vỏ tủ hạ thếTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Vỏ tủ trung thế 35kV ngoài trờiTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
35Máy biến áp 3 pha 75KVA-35(22)/0,4KVTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
36Lăp đặt Máy biến áp 3 pha 75KVA-35(22)/0,4KVTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy (3 pha)
37Tủ RMU 3 ngăn 35kV (02 Dao + 01 chì)Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
38Thay tủ điều khiển máy biến áp ≤ 35kVTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
39Tủ điện hạ thế 100A ( gồm 01 MCCB 100A 42kA, 3 MCCB 50A 36kA)Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
40Lắp đặt Tủ điện hạ thế 100A ( gồm 01 MCCB 100A 42kA, 3 MCCB 50A 36kA)Trạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
41Tủ tụ bù hạ thế MBA 20kVArTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
42Lắp đặt Tủ tụ bù hạ thế MBA 20kVArTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
43Móng cột điểm đấuĐiểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
44Tiếp địa cột điểm đấu RC- 2Điểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Đào đất rãnh tiếp địaĐiểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
46Lấp đất rãnh tiếp địaĐiểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
47Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m 14,26kg/ cọcĐiểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Dây nối tiếp địa D14Điểm đấu nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
49Đào đất rãnh cáp ngầm 35kVĐường cáp ngầm 35kV/Mô tả kỹ thuật theo Chương V639m3
50Rải cát đệm cáp ngầmĐường cáp ngầm 35kV/Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,65m3
51Rải lưới báo hiệu cáp ngầmĐường cáp ngầm 35kV/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,78100m
52Rải tấm đan bê tông M200 KT 500x300x75mmĐường cáp ngầm 35kV/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.556cấu kiện
53Lấp đất đầm chặt rãnh cáp ngầmĐường cáp ngầm 35kV/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7221100m3
54Móng tủ RMU 35kVTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
55Móng trụ đỡ máy biến ápTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
56Hộp chụp cực máy biến ápTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
57Máng cáp hạ thếTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
58Máng cáp trung thếTrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
59Tiếp địa TBATrạm biến áp chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Thí nghiệm tiếp địa cột điểm đấuThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
61Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kVThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Thí nghiệm chống sét van 35kVThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Thí nghiệm sứ đứng 35kVThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
64Thí nghiệm cáp ngầm 35kV 3x70mm2 trước khi đấu nốiThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
65Thí nghiệm cáp ngầm 35kV 3x70mm2 sau đấu nốiThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
66Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 75KVA 35kVThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
67Thí nghiệm tủ trung thế 35kVThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
68Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
69Thí nghiệm cáp trung thế 1x50mm2 35kVThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
70Thí nghiệp MCCB 100AThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Thí nghiệm MCCB 50AThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Thí nghiệm tụ bù 20KVAThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tụ
73Thí nghiệm biến dòng điện 100A//5AThí nhiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hèHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.222m
75Rãnh 2 cáp đi qua đườngHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
76Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.222m
77Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F89 mạ qua đườngHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
78Măng xông ống thép F89Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
79Rải dây đồng M10Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,22100m
80Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50 + 1x35mm2Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8100m
81Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35 + 1x25mm2Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,22100m
82Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16 + 1x16mm2Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2100m
83Đầu cốt đồng M35Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V248đầu cáp
84Đầu cốt đồng M25Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124đầu cáp
85Đầu cốt đồng M16Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V372đầu cáp
86Móng cột đèn 12mHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124móng
87Khung móng cột đèn BL M24x750x300Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124khung
88Móng tủ chiếu sángHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
89Tiếp địa lặp lại RC-2Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
90Tiếp địa RC-1Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124bộ
91Dựng cột đèn thép bát giác 10m cần đơn 2m vươn 1,5mHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cột
92Đèn cao áp 250/150W + BóngHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124bộ
93Lắp bảng điện cửa cộtHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124bảng
94Aptomat 1 pha 6AHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
95Luồn cáp cửa cộtHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V248đầu cáp
96Đánh số cộtHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cửa
97Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Hệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.480m
98Luồn dây lên đènHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8100m
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đènHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
100Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 móng cột đènHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
101Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 móng cột đènHệ thống chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2496m3
K CẦU PHÚ LÂM
1Bê tông 40 MpaKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,11m3
2Sản xuất vữa bê tông qua 40 Mpa (KL x hs 1,015)Kết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1732100m3
3Vận chuyển bê tông 40MPa dầm cầu cự ly 11,8KmKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1732100m3
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5399tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7339100m
6Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp 45MpaKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m3
7Neo 12T-12,7mmKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
8Thép bản + thép đệm đáy dầmKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤10mmKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9546tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6095tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mmKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4103tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu IKết cấu phần trên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.430,37m2
13Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30MPaKết cấu phần trên/dầm ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,76m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm dầm ngang, đường kính ≤10mmKết cấu phần trên/dầm ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527Tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmKết cấu phần trên/dầm ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5664tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính >18mmKết cấu phần trên/dầm ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5414tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu chữ IKết cấu phần trên/dầm ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,04m2
18Bê tông bản ván khuôn đá 1x2, 25MPaKết cấu phần trên/bản ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,68m3
19Cốt thép đường kính ≤10mmKết cấu phần trên/bản ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743tấn
20Cốt thép đường kính ≤18mmKết cấu phần trên/bản ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2717tấn
21Ván khuôn bản ván khuônKết cấu phần trên/bản ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,51m2
22Lắp đặt bản ván khuônKết cấu phần trên/bản ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V272tấm
23Bê tông mặt cầu đá 1x2, 30MpaKết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,98m3
24Sản xuất vữa bê tông đá 1x2, 30MpaKết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5121100m3
25Vận chuyển vữa bê tông bản mặt cầu cự ly 11,8KmKết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5121100m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mmKết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6752tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu , đường kính Kết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1549tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗKết cấu phần trên/bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,23m2
29Bê tông lề đi bộ đá 1x2, mác 250Kết cấu phần trênGờ chắn lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,17m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép lề bộ hành, đường kính cốt thép ≤18mmKết cấu phần trênGờ chắn lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,654tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn théplan can, gờ chắnKết cấu phần trênGờ chắn lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3731100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmKết cấu phần trên/lớp phủ mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7418100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ CSR1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Kết cấu phần trên/lớp phủ mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7418100m2
34Lớp phòng nước dạng phunKết cấu phần trên/lớp phủ mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V374,18m2
35Lát gạch Block tự chèn dày 5,5cmKết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,56m2
36Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m2
37Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,66m3
38Đắp cát đenKết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,42m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC D110/103,6Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9942100m
40Lan can tay vịn bằng đá trạm hoa văn: ( trên cầu gồm cả mố trên)Kết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,47m
41Vữa sika chèn lỗKết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủKết cấu phần trênLề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
43Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmKết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmKết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m
45Nắp chắn rácKết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Gia công nắp chắn rácKết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1047tấn
47Vít nở chịu lực M10Kết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
48Bu lông M10x50Kết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
49Mối hàn h=6mm (L=0.1m)Kết cấu phần trên/Thoát nước mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
50Lắp đặt gối cầu bằng cao su KT (350x450x99)Kết cấu phần trên/Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
51Lắp đặt gối cầu bằng cao su KT (350x450x101)Kết cấu phần trên/Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
52Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu phần xe chạyKết cấu phần trên/Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,68m
53Gia công, lắp dựng cốt thépThép 10Kết cấu phần trên/Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9617tấn
54Vữa không co ngótKết cấu phần trên/Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
55Cốt liệu trét vữa không co ngót.Kết cấu phần trên/Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m3
56Ván khuônKết cấu phần trên/Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
57Gia công, lắp dựng cốt thépThép 10Kết cấu phần trên/khe co dãn lề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1424tấn
58Thép Hình Bản và thép góc L75x75Kết cấu phần trên/khe co dãn lề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8079tấn
59Nhựa đườngKết cấu phần trên/khe co dãn lề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
60Bê tông cốt liệu nhỏ mác 350Kết cấu phần trên/khe co dãn lề bộ hành/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
61Bê tông gờ chắn đá 1x2, 30MpaKết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
62Gia công, lắp dựng cốt thép Thép 10Kết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1067tấn
63Ván khuônKết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472100m2
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiệnKết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
65Bu lông M24, L=300mmKết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC,ống PVC D/d=48/44.8Kết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
67Vít NởKết cấu phần trên/bệ đỡ chân cột chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
68Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, 30MpaKết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
69Sản xuất vữa bê tông mố cầuKết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4095100m3
70Vận chuyển vữa bê tông cự ly 11,8KmKết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4095100m3
71Vữa xi măng mác 30MpaKết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
72Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmKết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6913tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnKết cấu phần dưới/mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936100m2
74Bê tông tường đầu đá 1x2, 30MpaKết cấu phần dưới/tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,46m3
75Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính ≤18mmKết cấu phần dưới/tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3408tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mKết cấu phần dưới/tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,573tấn
77Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường đầuKết cấu phần dưới/tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5036100m2
78Quét nhựa bitum nóngKết cấu phần dưới/tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,18m2
79Bê tông tường cánh đá 1x2, 30MpaKết cấu phần dưới/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,66m3
80Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mmKết cấu phần dưới/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8288tấn
81Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mKết cấu phần dưới/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1129tấn
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánhKết cấu phần dưới/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2298100m2
83Quét nhựa bitum nóngKết cấu phần dưới/tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,2m2
84Bê tông bệ mố đá 1x2, 30MpaKết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,4m3
85Bê tông bệ mố đá 1x2, 10MpaKết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,18m3
86Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố đường kính ≤18mmKết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3987tấn
87Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố đường kính >18mmKết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3965tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mốKết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3104100m2
89Quét nhựa bitum nóngKết cấu phần dưới/bệ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7136m2
90Đắp lòng mố bằng vật liệu chọn lọcKết cấu phần dưới/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5842100m3
91Bê tông Ụ cầu đá 1x2, 30MpaKết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ụ chống xôKết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
93Gia công, lắp dựng cốt thép Ụ chống xô đường kính ≤18mmKết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3246tấn
94Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, đường kính >18mmKết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1662tấn
95Gia công cột bằng thép hìnhKết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616tấn
96Bi TumKết cấu phần dưới/ ụ chống xô/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192m3
97Bê tông bản vượtđá 1x2, 25MpaKết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,7m3
98Bê tông Đệm 10MpaKết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,04m3
99Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt đường kính ≤10mmKết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
100Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt đường kính >10mm,Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2371tấn
101Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản vượtKết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3047100m2
102Chèn bitum nhựaKết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
103Lắp đặt ống nhựa PVC D70Kết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
104Xơ đay tẩm nhựa đường 2cmKết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,14m2
105Quét nhựa bitum nóng vào tườngKết cấu phần dưới/bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,47m2
106Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông 30MpaKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,08m3
107Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤10mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3276tấn
108Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3806tấn
109Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,202tấn
110Vữa xi măng 30MPa lấp ốngKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
111Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6808100m
112Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1424100m
113Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 76mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
114Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 100mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
115Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
116Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
117Cóc nối bu lông M16 loại C1 L=242mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.584cái
118Cóc nối bu lông M16 loại C2 L=237mmKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.584cái
119Bản thép 110x60x14Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2979tấn
120Bản Thép 370x60x8Kết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,595Tấn
121Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngKết cấu phần dưới/cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8929Tấn
122Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤10mmKết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
123Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmKết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2424tấn
124Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mmKết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
125Bê tông cọc nhồi đá 1x2, 30MpaKết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,15m3
126Vữa xi măng 30MPa lấp ốngKết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
127Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmKết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
128Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmKết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
129Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmKết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmKết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Cóc nối bu lông M16 loại C2 L=290mmKết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
132Bản thép 110x60x14Kết cấu phần dưới/đoạn nối cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
133Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông 15MpaKết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,09m3
134Xây đá hộc, vữa XM 10MpaKết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,98m3
135Đá dăm đệm ốp tứ nón, chân khayKết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,03m3
136Đào chân khay, đất cấp IKết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0574100m3
137Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 2KmKết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0574100m3
138Đắp đất tứ nón bằng độ chặt yêu cầu K>0,95Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1522100m3
139Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K>0,90Kết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5861100m3
140Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khayKết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2155100m2
141Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmKết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
142Rải vải địa kỹ thuậtKết cấu phần dưới/Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1102100m2
143Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmĐường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173100m2
144Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173100m2
145Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa loại C19 chiều dày đã lèn ép 7cmĐường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173100m2
146Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Đường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173100m2
147Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmĐường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2111100m3
148Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cmĐường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4106100m3
149Gờ chắn bánhĐường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m
150Lát sân, nền đường, vỉa hèĐường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,68m2
151Đệm vữa xi măng mac 100 dầy 2cmĐường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,68m2
152Đệm bê tông đá 1x2, vữa bê tông M150 (12 Mpa) dầy 10cmĐường đầu cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,68m3
153Móng cấp phối đá dăm Loại 2, dầy 15cmPhù trợ thi công/đường công vụ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m3
154Đắp đất nền đường công vụPhù trợ thi công/đường công vụ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,192100m3
155Sản xất bê tông nhựa C12,5 tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2168tấn
156Sản xất bê tông nhựa C19 tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4953tấn
157Vận chuyển BTC từ trạm trộn đến công trình cự ly 11,8KmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,712tấn
158Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmPhù trợ thi công/đường công vụ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 đoạn ống
159Bê tông đá 1x2, vữa bê tông 25MpaPhù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,39m3
160Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmPhù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263tấn
161Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmPhù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4858tấn
162Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmPhù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796tấn
163Gia công kết cấu thép hình + théo bảnPhù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5726tấn
164Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ đúc dầmPhù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2631100m2
165Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Phù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m3
166Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IPhù trợ thi công/bệ đúc dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4644100m3
167Đào xúc đất để đắp phạm vi 30m, đất cấp IIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4076100m3
168Đào móng công trình đất cấp IIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7203100m3
169Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3561100m3
170Đà giáo thi công, khấu hao 1,5%*2+5%*2Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,23tấn
171Lắp dựng hệ đà giáoThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,46tấn
172Tháo dỡ hệ đà giáoThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,46tấn
173Tấm BTXM (0,5x1,5x0,15)mThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24tấm
174Gỗ phục vụ thi côngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
175Thép tròn xuyên tóa nằm trong bê tôngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
176Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), khoan đất, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,62m
177Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V488,62m
178Thanh thải mùn khoanThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,997100m3
179Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cọc
180Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V66mặt cắt siêu âm/lần TN
181Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lần TN/cọc TN
182Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
183Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạnThi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,7m3
184ống vách tạm D=1.1m, dày 10mm, L=6m (thu hồi) thời gian thi công 1 tháng: 1,5%/tháng+5%/1 lần lắp dựng và tháo rỡ x 11 lần)Thi công cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28tấn
185Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 33mThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm
186Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 33mThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm/10m
187Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 33mThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm
188Nhân công đảm bảo ATGTThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9công
189Đà giáo thi công dầm ngang, khấu hao 1,5%*1+5%Thi công dầm ngang, bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,79tấn
190Đà giáo thi công bản mặt cầu, khấu hao 1,5%*1+5%Thi công dầm ngang, bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12tấn
191Đà giáo thi công gờ lan can, khấu hao 1,5%*1+5%Thi công dầm ngang, bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29tấn
192Lắp dựng hệ đà giáoThi công dầm ngang, bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2tấn
193Tháo dỡ hệ đà giáoThi công dầm ngang, bản mặt cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2tấn
194Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,24m3
195Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,37m3
196Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IV, cự ly 3KmPhá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3161100m3
L PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường:269.965 m3 x 2000 VND/1m3 x1,1593.993.000đồng
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2292E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 73.755.500.000 VND (hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 73.755.500.000 VND). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình cầu đường bộ dầm BTCT DƯL có kết cấu móng cọc khoan nhồi, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng ….).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.755.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ, cầu hầm); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 5 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ, cầu hầm); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý:- Bố trí ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu;- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.33
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu đảm nhận thi công cầu phải bố trí 01 kỹ sư phụ trách vật liệu để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh.33
4 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện thỏa thuận liên danh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).8
2 Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
3 Xe tưới nước ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
4 Cần cẩu ≥ 80 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
5 Cần cẩu ≥ 20 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Cần trục ô tô ≥6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
9 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
10 Máy rải BTN (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy rải (50-60)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Xe vận chuyển bê tông Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy đào ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Máy đào ≥1,25m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
15 Máy ủi ≥110Cv Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
16 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
17 Máy san Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
18 Máy nén khí điêzen ≥ 600 m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
19 Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
20 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
21 Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
22 Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
23 Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
24 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->