Gói thầu: Thi công xây dựng: (Nhà làm việc; nhà phụ trợ; hạng mục phụ trợ; hệ thống báo động báo cháy tự động; hệ thống chữa cháy tự động; máy bơm chữa cháy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 22:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: (Nhà làm việc; nhà phụ trợ; hạng mục phụ trợ; hệ thống báo động báo cháy tự động; hệ thống chữa cháy tự động; máy bơm chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 22:34:00 đến ngày 2021-09-22 22:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,846,946,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.754E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 2 điều kiện ở mục 3.1 và 3.2 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2)Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.511.000.000 VND*) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCCSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.765.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công hoặc cung cấp hệ thống PCCC bằng khí cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt, nghiệm thu hoặc kiểm định, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Giá trị hợp đồng (Chỉ tính phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC).Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành điện- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)- Đã tham gia là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật nhưng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.- Đã tham gia thi công hệ thống PCCC bằng khí cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc.- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh.- Đã tham gia là cán bộ phụ trách thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép tối thiểu 80 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: (Nhà làm việc; nhà phụ trợ; hạng mục phụ trợ; hệ thống báo động báo cháy tự động; hệ thống chữa cháy tự động; máy bơm chữa cháy) Đầu tư xây dựng trụ sở Kho bạc Nhà nước Kim Thành, Hải Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải gửi (bản chụp được chứng thực/công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp. - Nhà thầu phải gửi (bản chụp được chứng thực/công chứng) giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm (nhằm làm rõ cho những thông tin kê khai trên Webform) - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Kho bạc nhà nước Hải Dương, Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Điện thoại: 0220.3898 862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, địa chỉ: Số 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội (Điện thoại: 024.62764300) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 208,7542 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 9,8389 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 22,4523 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3157 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép tấm ốp đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,2641 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép tấm ốp đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,2641 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo chương V của E-HSMT | 16,727 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 33,294 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V của E-HSMT | 384 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 5,8125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 13 | Cọc dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,5856 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 13,0216 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 67,5338 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,5884 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,8916 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 1,5242 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,8271 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5433 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 28,1101 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,6435 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 15,6212 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,4758 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,4701 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,6166 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,5856 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 3,0953 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 32,9215 | m3 |
| 33 | Rải nilong chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 2,9235 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, lưới thép D8 A200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 36 | Ván khuôn nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 38 | Sơn đường dốc bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của E-HSMT | 8,6977 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 29,0037 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,6041 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,2588 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 7,244 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 4,9313 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 10,0619 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,6368 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,9266 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 60,4242 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,4755 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,1005 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 8,3827 | tấn |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 6,6785 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,6896 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 140,5671 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 16,7373 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 4,741 | tấn |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 13,1704 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,8766 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,7997 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thang | Theo chương V của E-HSMT | 0,5731 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,9748 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,4155 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,1607 | tấn |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,9559 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 149,6978 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 69,5731 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 8,8704 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 805,7153 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1.302,52 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 110,506 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 965,9325 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 127,6416 | m2 |
| 75 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 109,2828 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 247,16 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 367,385 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 153,452 | m |
| 79 | Quét Sika Proof Manbrane chống thấm hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 666,6907 | m2 |
| 80 | Lớp bê tông cát vàng trộn sika Latex (hoặc tương đương) chống thấm mác 200 dày 3cm, lưới mắt cáo D2 | Theo chương V của E-HSMT | 24,2516 | m2 |
| 81 | Trát thành và lòng sê nô bằng vữa xi măng mác 75 trộn sika Latex (hoặc tương đương) dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 412,5987 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,2497 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,2497 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 123,8328 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 1,866 | 100m2 |
| 86 | Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng tương đương ngói CPAC mã 08 (bao gồm hệ xương thép) | Theo chương V của E-HSMT | 200,64 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 375,3679 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo chương V của E-HSMT | 24,2516 | m2 |
| 89 | Láng granitô nền kho tiền | Theo chương V của E-HSMT | 13,6928 | m2 |
| 90 | Lát viền cửa đi bằng đá Granit tự nhiên màu đen, tiết diện đá | Theo chương V của E-HSMT | 6,572 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V của E-HSMT | 613,7759 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V của E-HSMT | 24,2516 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V của E-HSMT | 122,9025 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá Mable tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá | Theo chương V của E-HSMT | 40,0996 | m2 |
| 95 | Thi công bàn đá đỡ lavabo, mặt bàn bằng đá Granit tự nhiên màu đen kim sa dày 20mm, khung xương bằng thép hộp không gỉ vuông 40x40x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,934 | m2 |
| 96 | Thi công vách ngăn WC vách Compact tấm dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine. Lõi là hợp chất hữu cơ nhựa Phenolic | Theo chương V của E-HSMT | 12,636 | m2 |
| 97 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M7,5, xây bậc sảnh, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,982 | m3 |
| 98 | Lát bậc sảnh bằng đá granit tự nhiên màu vàng, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,163 | m2 |
| 99 | Lát bậc sảnh bằng đá granit tự nhiên màu đen Huế (hoặc tương đương), vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 26,4951 | m2 |
| 100 | Lát mặt bệ hai bên bậc sảnh bằng đá granit tự nhiên màu đen Huế (hoặc tương đương), vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,9358 | m2 |
| 101 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ gạch M10, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,5197 | m3 |
| 102 | Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen Huế (hoặc tương đương), vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 67,9448 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen Huế (hoặc tương đương) vào tường hai bên bậc thang | Theo chương V của E-HSMT | 5,6958 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 27,815 | md |
| 105 | Gia công Inox lan can cầu thang, đường dốc | Theo chương V của E-HSMT | 0,3137 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can | Theo chương V của E-HSMT | 48,8835 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen Phú Yên (hoặc tương đương) vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 11,4966 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá bóc nhám mặt màu ánh kim đen Kích thước viên 150x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 91,0269 | m2 |
| 109 | Cung cấp lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm, trụ Inox đặc 10x60mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,618 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa đi pano gỗ 2 cánh mở quay tương đương lim Nam Phi | Theo chương V của E-HSMT | 12,878 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa đi pano gỗ 1 cánh mở quay tương đương lim Nam Phi | Theo chương V của E-HSMT | 18,224 | m2 |
| 112 | Khuôn cửa gỗ, khuôn kép 250x60 gỗ tự nhiên tương đương gỗ lim Nam Phi bao gồm cả nẹp | Theo chương V của E-HSMT | 51,6 | md |
| 113 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 140x60 gỗ tự nhiên tương đương gỗ lim Nam Phi bao gồm cả nẹp | Theo chương V của E-HSMT | 34,9 | md |
| 114 | Khóa cửa gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 115 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V của E-HSMT | 51,6 | m cấu kiện |
| 116 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 34,9 | m cấu kiện |
| 117 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 31,102 | m2 cấu kiện |
| 118 | Cung cấp lắp đặt cửa đi chống cháy 1 cánh bằng thép bản, bông thuỷ tinh chống cháy (120 phút) | Theo chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa đi chống cháy 1 cánh (doorsill, Silicon, bulong nở nhựa) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 120 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn nan nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa cuốn (lưu điện, khóa, điều khiển, rơ le chống sổ lô, bộ tời) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Hộp che cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | md |
| 123 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, ổ khóa, chốt, mồm khóa, bản kề…) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 92,49 | m2 |
| 126 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, hất Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, điểm chốt, bản kề ma sát, thanh chống…) | Theo chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 127 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, điểm chốt, bánh xe, chốt…) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Cung cấp vách kính khung nhôm, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 62,662 | m2 |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt cửa thủy lực liền vách kính cường lực dày 12mm | Theo chương V của E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa thủy lực (bản lề sàn, bản lề kẹp kính, kẹp kính, tay nắm, khoá sàn,) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.366,01 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.378,81 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 805,7153 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.744,82 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 11,4379 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 7,8007 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V của E-HSMT | 2,6002 | 100m2 |
| 139 | Đèn Led Panel âm trần 300x1200mm 54W | Theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 140 | Đèn Led đôi đặt nổi 2x36W dài 1.2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Đèn chống cháy nổ 2x40W dài 1.5m | Theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 142 | Đèn Led Panel đặt nổi 300x1200mm 54W | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Đèn ốp trần Led 18W | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 144 | Đèn dowlight Led 20W | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 145 | Đèn dowlight Led 12W | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 146 | Đèn ốp trần vuông 20W gắn nổi | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 147 | Đèn Led dây | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 148 | Đèn gương | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 149 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 150 | Đèn chùm 8 tay 8x85W | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 151 | Quạt hút mùi ốp trần | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Công tắc 2 chiều đơn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Chiết áp đèn chùm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 159 | Quạt thông gió gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-150A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-80A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-30A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-20A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P-32A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P-25A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-40A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-6A | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 174 | Thanh cái đồng 20x3 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 175 | Tủ điện 800x600x450 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 176 | Tủ điện 400x400x250 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | tủ |
| 177 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-500A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Bộ chuyển mạch vôn 7 cấp độ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (3x6)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (3x4)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (3x2.5)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.540 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D50 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 191 | Máng nhựa SP | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 193 | Hộp chia ngả | Theo chương V của E-HSMT | 159 | hộp |
| 194 | Hộp nối dây 160x160mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 195 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 196 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 197 | Cáp đồng bện M70 | Theo chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 198 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 30m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 30m + phụ kiện (tăng đơ, ốc siết, chân đỡ...) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 202 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 203 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 204 | Cáp đồng trần bện M50 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 205 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 206 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 207 | Van chặn PPR D40 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Van chặn PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Van chặn PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 231 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 233 | Cáp điều khiển và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi chậu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 238 | Thoát sàn D65 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu D80 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 240 | Thông tắc D110 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Thông tắc D90 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Thông tắc D76 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Theo chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 249 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90x76 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D140x110 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110x90 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90x76 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Lắp côn thu nhựa u.PVC D76x42 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 261 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,2539 | 100m3 |
| 262 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 265 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 266 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 5,0382 | m3 |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 268 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 269 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M7,5, xây bể chứa, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4283 | m3 |
| 270 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trát lần 1) | Theo chương V của E-HSMT | 32,4222 | m2 |
| 271 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 (trát lần 2) | Theo chương V của E-HSMT | 32,4222 | m2 |
| 272 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,9888 | m2 |
| 273 | Đánh màu thành bể | Theo chương V của E-HSMT | 32,4222 | m2 |
| 274 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo chương V của E-HSMT | 39,411 | m2 |
| 275 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 277 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 278 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 279 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 280 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 281 | Đất đào tận dụng tôn nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| B | 2. HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,7527 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 8,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 8,154 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,6147 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 23,9888 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,4106 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,2792 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2958 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,2038 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,5733 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây tường móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 11,8446 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,9976 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,1976 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,8049 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4296 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3231 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 22 | Rải Nilong lót nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,8537 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,6672 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1372 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,7276 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1172 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M7,5, xây bể chứa, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,6175 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trát lần 1 có khía bay) | Theo chương V của E-HSMT | 17,4636 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 (trát lần 2) | Theo chương V của E-HSMT | 17,4636 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Theo chương V của E-HSMT | 17,4636 | m2 |
| 34 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,8221 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,5775 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của E-HSMT | 3,4797 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,733 | tấn |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,1961 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 10,1972 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2599 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,0055 | tấn |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,1819 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 12,2818 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,6099 | tấn |
| 52 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V của E-HSMT | 0,1869 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1581 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,9013 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 80,016 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,9013 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,3094 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 36,0707 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 7,2437 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 6,8247 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M7,5, xây bậc cấp, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,7687 | m3 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Sika Proof Manbrane (hoặc tương đương)) | Theo chương V của E-HSMT | 118,1325 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 trộn Sikalatex | Theo chương V của E-HSMT | 118,1325 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V của E-HSMT | 71,4659 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V của E-HSMT | 7,6923 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V của E-HSMT | 63,662 | m2 |
| 69 | Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần chịu nước | Theo chương V của E-HSMT | 7,6923 | m2 |
| 70 | Thi công vách ngăn vệ sinh Vách Compact tấm dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine. Lõi là hợp chất hữu cơ nhựa Phenolic | Theo chương V của E-HSMT | 5,6745 | m2 |
| 71 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ bếp, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,668 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bệ bếp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 76 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Phú Yên (hoặc tương đương), vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,2126 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân cột | Theo chương V của E-HSMT | 1,448 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá bóc nhám mặt màu ánh kim đen kích thước viên 100x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 19,1565 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 192,6763 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 41,3448 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 13,6864 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 110,4977 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 176,248 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,162 | m2 |
| 85 | Trát gờ móc nước, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 45,76 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 100,81 | m |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 195,4108 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả dầm, trần trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 131,8764 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 327,2872 | m2 |
| 90 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 234,0211 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, ổ khóa, chốt, mồm khóa, bản kề…) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, điểm chốt, bánh xe, chốt…) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 95 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, hất Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, điểm chốt, bản kề ma sát, thanh chống…) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Cung cấp vách kính khung nhôm, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,5865 | m2 |
| 98 | Cửa nhôm cuốn, nan nhôm tấm liền dày 0,55mm | Theo chương V của E-HSMT | 9,045 | m2 |
| 99 | Hộp cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 2,95 | m |
| 100 | Mô tơ cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Bộ điều khiển cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,2128 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,7916 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt bộ đèn tuýp bán nguyệt 52W - 1,2m | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần gắn nổi Led 18W | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 2000W | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt hút mùi, thông gió 35W trên tường | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm mặt, hạt, đế âm) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha âm tường (gồm mặt, hạt, đế âm) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện KT(450x350x300)mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các aptomat MCB - 3P - 20A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 10A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa 6-12 module | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W (bao gồm hộp số) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D=50mm | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 124 | Lắp đặt van chặn D32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van chặn D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (ống PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (ống PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ống PN20) | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Lắp đầu bịt nhựa PPR D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt (gồm cả van khóa) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu rửa + 1 vòi chậu + ống thải) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi chậu | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi (gồm chậu rửa + 1 vòi chậu + ống thải) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm bộ xả + van) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt thoát sàn DN65mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN80mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt thông tắc D110mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt thông tắc D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa uPVC D110mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa uPVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa uPVC D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa uPVC D42mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D76mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | 3. HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1095 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,3992 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 10 | Khối lượng đất tận dụng san nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ m10, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 6,7288 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6393 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,5974 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,3076 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,2819 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,0327 | 100m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 22,1192 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 27,81 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 28,19 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16,68 | m |
| 27 | Đắp trang trí cột | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Công tác ốp đá xẻ chân tường kích thước 250x100mm | Theo chương V của E-HSMT | 11,572 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (Vật liệu tận dụng khi đào) | Theo chương V của E-HSMT | 2,7049 | m3 |
| 30 | Rải Nilong lót nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,9264 | m2 |
| 33 | Quét 4 lớp Sika Proof Manbrane (hoặc tương đương) chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 12,0581 | m2 |
| 34 | Trát thành và lòng sê nô bằng vữa xi măng cát mịn mác 75 trộn silka Latex (hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 12,0581 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,8909 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,8909 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 7,452 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,1655 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, ổ khóa, chốt, mồm khóa, bản kề…) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, điểm chốt, bánh xe, chốt…) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 27,81 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 27,4581 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 22,1192 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 55,2681 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Led Panel 36W-300x1200mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện 400x400x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| D | 4. HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN + MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,4134 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 5,227 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 2,173 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,2329 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,1121 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 10 | Khối lượng đất tận dụng san nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,0451 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 9,3468 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,822 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,1454 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2999 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,3556 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3256 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 44,064 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 71,152 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 31,592 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,84 | m |
| 27 | Đắp trang trí cột | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng khi đào) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| 29 | Rải vải nilong lót chống mất nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2619 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,7176 | m2 |
| 32 | Sơn nền bằng sơn Epoxy | Theo chương V của E-HSMT | 12,3008 | m2 |
| 33 | Quét 4 lớp Sika Proof Manbrane (hoặc tương đương) chống thấm mái | Theo chương V của E-HSMT | 32,7056 | m2 |
| 34 | Lớp vữa xi măng cát mịn mác 75 dày 20 trộn sika Latex (hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 32,3344 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm mác 200 trộn phụ gia chống thấm, đặt lưới thép D4 A200 | Theo chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 | Theo chương V của E-HSMT | 92,316 | kg |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung thép | Theo chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ chớp kính khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 71,152 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 31,592 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 44,064 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 102,744 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,4582 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1848 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0998 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Đèn tuýp bán nguyệt 52W-1.2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Tủ điện 400x400x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat MCB - 3P-32A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-25A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-6A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (3x2.5)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| E | 5. HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH CHO KHÁCH VÀ CBCNV (2 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1505 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 9 | Bulong M22x250 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong | Theo chương V của E-HSMT | 0,8185 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 12,2778 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 81,852 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1818 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,4879 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,4879 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,5379 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,5379 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 65,1256 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,9804 | 100m2 |
| 24 | Máng nước bằng tôn B400 | Theo chương V của E-HSMT | 22,8 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 26 | Chếch nhựa u.PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| F | 6. HẠNG MỤC : KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 2,8957 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 30,761 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 4,407 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,1541 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 6,4845 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa xi măng mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 403,7559 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 20,1734 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,4303 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,4284 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo chương V của E-HSMT | 1,047 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của E-HSMT | 6,9503 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,0393 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,2637 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M7,5, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 51,3842 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2609 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,3523 | 100m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 573,899 | m2 |
| 22 | Đắp nổi trang trí, dày 3 cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 101,486 | m2 |
| 23 | Đắp nổi trang trí, dày 1.5 cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,584 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V của E-HSMT | 50,3207 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 573,899 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào thép | Theo chương V của E-HSMT | 6,1308 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V của E-HSMT | 154,809 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,5767 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 16,478 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 426,4178 | m2 |
| 31 | Bánh xe cổng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Ray cổng | Theo chương V của E-HSMT | 5,835 | md |
| 33 | Mô tơ cổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6987 | 100m3 |
| 35 | Khối lượng đất tận dụng san nền | Theo chương V của E-HSMT | 2,197 | 100m3 |
| G | 7. HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,4519 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 6,2047 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 11,7041 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,5635 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,0697 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 23,1288 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,829 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,4441 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,248 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 11,8141 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,5263 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt băng cản nước V200 | Theo chương V của E-HSMT | 34,06 | m |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trát lần 1) | Theo chương V của E-HSMT | 177,9206 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 (lần 2) | Theo chương V của E-HSMT | 177,9206 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 48,7166 | m2 |
| 19 | Đánh màu thành bể | Theo chương V của E-HSMT | 177,9206 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 21 | Khối lượng đất tận dụng san nền | Theo chương V của E-HSMT | 1,0569 | 100m3 |
| H | 8. HẠNG MỤC : SÂN, BỒN HOA, THẢM CỎ | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 14,34 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 215,1 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 1.434 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 41,5219 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 10,3032 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M7,5, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 22,0255 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 99,144 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen Huế (hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá bóc màu ánh kim đen Kích thước 100x200 | Theo chương V của E-HSMT | 40,824 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 158,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 1,582 | 100m3 |
| 12 | Cỏ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 452 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1924 | 100m3 |
| 14 | Khối lượng đất tận dụng san nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,2228 | 100m3 |
| I | 9. HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 44,0358 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vật liệu tận dụng khi đào) | Theo chương V của E-HSMT | 4,0172 | 100m3 |
| J | 10. HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 7,3216 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Bộ khung móng M24x300x300x950 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Láng chân cột vữa xi măng mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6, L=2.4m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 13 | Thép D10 | Theo chương V của E-HSMT | 12,34 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m3 |
| 17 | Gạch đặc 55x15x21 | Theo chương V của E-HSMT | 3.572 | viên |
| 18 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35) mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 332 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 332 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P-6A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V của E-HSMT | 464 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70 | Theo chương V của E-HSMT | 157 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 67 | m |
| K | 11. HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bơm ly tâm trục ngang Q=5m3/h, H=30m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Rọ hút D50 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao thủy lực D50 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D40 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90x76 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D140x110 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110x90 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D140x110 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 38 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Cút nhựa HDPE D32 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Tê nhựa HDPE D32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hộp đồng hồ đo nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Van phao cơ D32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Van 2 chiều D32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Van 2 chiều D25 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Van 1 chiều D32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,064 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 4,716 | m3 |
| 50 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,3048 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 cường độ M10, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,7072 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 54 | Tấm ghi gang Kích thước 850x850 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L90x90x6 bo miệng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,4171 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,4171 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 198 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 198 | mối nối |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 396 | cái |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7846 | 100m3 |
| 61 | Khối lượng đất tận dụng san nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,2794 | 100m3 |
| L | 12. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5-8 kênh (bao gồm acqui dự phòng) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bình |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Theo chương V của E-HSMT | 18 | đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 4 | nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 9 | Vỏ tổ hợp cho chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm | Theo chương V của E-HSMT | 175,9 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V của E-HSMT | 155,4 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả các loại | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống luồn dây phi 32 | Theo chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 17 | Kiểm tra, Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 kênh |
| 18 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt Đầu dò chống rung đục | Theo chương V của E-HSMT | 7 | đầu |
| 20 | Lắp đặt đầu báo từ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo động | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho tủ trung tâm điều khiển báo động | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bình |
| 23 | Lắp đặt Bàn phím điều khiển và giám sát cho trung tâm báo động | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt nút báo động khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 4 | nút |
| 25 | Lắp đặt còi báo động | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chuông |
| 26 | Lắp đặt đèn chớp báo động | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đèn |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0.5mm | Theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V của E-HSMT | 350 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chia ngả các loại | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống luồn dây phi 32 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 kênh |
| M | 13. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG KHÍ NITO VÀ CHỮA CHÁY HNVT | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bình |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói kèm đế | Theo chương V của E-HSMT | 9 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng kèm đế | Theo chương V của E-HSMT | 13 | đầu |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | Theo chương V của E-HSMT | 3 | nút |
| 7 | Lắp đặt Nút ấn xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 3 | nút |
| 8 | Lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 3 | nút |
| 9 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt Còi Đèn kết hợp báo xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt Đèn báo đang xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm | Theo chương V của E-HSMT | 281 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V của E-HSMT | 248,5 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V của E-HSMT | 450 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả các loại | Theo chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt Thiết bị cuối đầu dây | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 18 | Bình chữa cháy khí N2 loại 84L và phụ kiện kèm theo | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 19 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí N2 loại 84L và phụ kiện kèm theo (bao gồm bốc dỡ vận chuyển vào vị trí) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 20 | Bình khí Pilot hoặc tương đương (kích hoạt hệ thống N2) loại 87L và phụ kiện kèm theo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 21 | Lắp đặt Bình khí Pilot hoặc tương đương(kích hoạt hệ thống N2) loại 87L và phụ kiện kèm theo (bao gồm bốc dỡ vận chuyển vào vị trí) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 22 | Lắp đặt Ống mềm cao áp từ bình khí lên ống góp | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van 1 chiều ống mềm cao áp | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Bộ Bình kích hoạt và phụ kiện kèm theo (kích hoạt cho van chọn vùng) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Bộ Bình kích hoạt và phụ kiện kèm theo (kích hoạt cho van chọn vùng) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van chọn vùng D50 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chọn vùng D40 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ống đồng kích hoạt | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Van 1 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van xả an toàn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van an toàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van điều khiển 3 đường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đầu phun xả khí 360 DN25 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cửa xả áp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Cút D50 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút D40 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút D25 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê D40 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê D25 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn 50/32 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn 40/32 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn 32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp bích thép DN65 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép DN40 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt Bộ Ống góp và giá đỡ bình | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ, ty treo, kẹp đỡ ống | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 52 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 27,32 | m2 |
| 53 | Thử áp lực đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 54 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện (chính và dự phòng) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 56 | Tủ điều khiển tổ hợp bơm chữa cháy có điều khiển tại các họng chữa cháy, Vỏ tủ Việt Nam hoặc tương đương, linh kiện, thiết bị Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt Tủ điều khiển tổ hợp bơm chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống luồn dây phi 32 | Theo chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 61 | Lắp đặt Bể nước mồi 300L | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt cụm van phao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Rọ hút DN100 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chặn DN100 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van chặn DN80 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn DN65 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn DN25 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối mềm DN80 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Ống thép DN100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép thép DN80 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Ống thép DN65 | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Ống thép DN50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Tủ phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 86 | Cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 87 | Lăng phun D13 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van góc cứu hỏa chuyên dụng 50/90o | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 91 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 92 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 95 | Cuộn vòi cứu hỏa D65-20m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 96 | Lăng phun D19 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xa | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Dây điều khiển bơm 3x1.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 107 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 107 | m |
| 100 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê thép DN65 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Rắc co DN50 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 109 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 102,05 | m2 |
| 111 | Thử áp lực đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 112 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 113 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt có bộ lưu điện 2h | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 114 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt có bộ lưu điện 2h | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đèn |
| 115 | Lắp đặt Đèn sự cố mắt ếch có bộ lưu điện 2h | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 148 | m |
| 118 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 119 | Lắp đặt khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp chia ngả các loại | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| N | 14. MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 220/380 V, Q=17,5 L/s, H=55m (máy bơm chữa cháy chính và máy bơm dự phòng) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.754E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 2 điều kiện ở mục 3.1 và 3.2 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2)Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.511.000.000 VND*) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCCSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.765.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công hoặc cung cấp hệ thống PCCC bằng khí cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt, nghiệm thu hoặc kiểm định, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Giá trị hợp đồng (Chỉ tính phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC).Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng | 2 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành điện- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)- Đã tham gia là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật nhưng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.- Đã tham gia thi công hệ thống PCCC bằng khí cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc.- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh.- Đã tham gia là cán bộ phụ trách thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: dân dụng (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 0,8T | 1 |
| 4 | Giàn máy ép cọc | Tải trọng ép tối thiểu 80 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu | Tải trọng ≥ 8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi