Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km4+240÷Km8+892
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875670-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km4+240÷Km8+892 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 22:14:00 đến ngày 2021-09-17 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,507,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,275,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1875E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 71.253.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 71.253.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng …).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 71.253.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương ; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải BTN (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải (50-60)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km4+240÷Km8+892 Xây dựng đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng II trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.275.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Phát rừng loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,7044 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Vét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,5238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 3 Km | Vét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,5238 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường (đào cấp đất cấp II) | Đào cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,399 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3 Km | Đào cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,399 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Đào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9364 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Đào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,7144 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp II | Đào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4991 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3 Km | Đào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4355 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp III | Đào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,064 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (Trong đó: Tiếp nhận đất cấp III điều phối để đắp từ gói thầu số 08 chuyển sang (không tính đơn giá) 10.960 m3) | Đắp nền K95/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,5925 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Đắp nền K95/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,1634 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn nền đường K98 | Đắp nền K98/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7932 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Đắp nền K98/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8283 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9853 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 300m, đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,3721 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, cự ly 1Km, đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8438 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6712 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5, cự ly 7,3 Km | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6712 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,8052 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,8052 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7174 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa C19, cự ly 7,3km | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7174 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,8052 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,8052 | 100m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35 cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3918 | 100m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7204 | 100m3 |
| B | Vỉa hè - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Lát gạch Blocấu kiện tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.782,4925 | m2 |
| 2 | Vữa mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.782,4925 | m2 |
| 3 | Móng Bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.378,2493 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,2 | m3 |
| 5 | Vữa mác 100 dày 2cm (VD ĐM) | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.822 | m2 |
| 6 | Chèn matit nhựa | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,656 | m3 |
| 7 | Viên vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x300x1000cm | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.320 | Viên |
| 8 | Bê tông bó vỉa mác 300 | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác kích thước 100x50x8 (cm) | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.320 | m |
| 11 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.320 | 02 cấu kiện/ lần |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,8 | m3 |
| 13 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7848 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,968 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng M150# đá 1x2 | Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100# đá 1x2 | Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lót | Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 100m2 |
| C | Cây xanh - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,592 | m3 |
| 2 | Vữa mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,5 | m2 |
| 3 | Móng Bê tông mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông hố cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0737 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa hố cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.292 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | 04 cấu kiện/ lần |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3954 | m3 |
| 8 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,335 | m3 |
| 9 | Cây trồng Mý Phách (lim xẹt) đường kính 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | cây |
| D | Ốp mái nền đường - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Ván khuôn chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3925 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót mác 150 dày 15cm | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,206 | m3 |
| 3 | BTXM mác 200 chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7336 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm ốp mái | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8737 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa xi măng mác 100 | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,1842 | m3 |
| 6 | Ống PVC, d=100mm, l=1.0m | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm rãnh cơ | Rãnh cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m3 |
| 9 | Bê tông mác 200, đá 2x4 rãnh cơ dày 15cm | Rãnh cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cơ | Rãnh cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 11 | Đào đất bậc nước | Bậc nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3972 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bậc nước | Bậc nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | 100m3 |
| 13 | Đá dăm đệm bậc nước | Bậc nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây móng vữa xi măng mác 100 bậc nước | Bậc nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây thành vữa xi măng mác 100bậc nước | Bậc nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,16 | m3 |
| E | Đường giao đân sinh - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7026 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Vét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5969 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3Km | Vét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5969 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đất C2 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6267 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn đất C3 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6263 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền K≥95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4312 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C2 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3637 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9734 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi đất C2, cự ly 3Km | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3039 | 100m3 |
| 11 | Mặt đường Bê tông xi măng mác 250 dày 20cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,6015 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, L1 dày 15cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9695 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp Ni lông cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1301 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4092 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm đệm 2x4 dày 10cm | Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5995 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,055 | m3 |
| 18 | Cốt thép cấu kiện D | Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6142 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng | Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250 đá 1x2 | Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 22 | Cốt thép cấu kiện D | Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3679 | tấn |
| 23 | Cốt thép cấu kiện D>10mm | Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1873 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cấu kiện |
| F | Rãnh hình thang - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,3673 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8083 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0523 | m3 |
| 4 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.421 | cấu kiện |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3042 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105 | 04 cấu kiện/ lần |
| G | Cống thoát nước mưa dọc tuyến - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.066 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống mác 200 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,7993 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,0434 | tấn |
| 5 | Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.066 | mối nối |
| 6 | Quyét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.558,82 | m2 |
| 7 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2356 | 100m2 |
| 9 | Khối lượng đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,052 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4006 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9126 | 100m3 |
| H | Hố ga cống thoát nước dọc tuyến - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 150 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | m3 |
| 2 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7992 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6204 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0919 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0651 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,28 | m3 |
| 8 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5474 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9324 | 100m2 |
| 10 | Nắp gang khung đỡ | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cấu kiện/ lần |
| 13 | Bê tông lót móng mác 150 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,972 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,718 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,769 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cấu kiện D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0105 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan cấu kiện | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4629 | tấn |
| 20 | Nắp gang thu nước | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | 02 cấu kiện/ lần |
| 23 | Đào đất hố ga thu | Hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4848 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả mang hố ga | Hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,808 | 100m3 |
| 25 | Bê tông 1x2, vữa bê tông mác150 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 26 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng hố ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thân hố ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1573 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6387 | tấn |
| 30 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 32 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3026 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 34 | Nắp gang khung đỡ | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện/ lần |
| 37 | Bê tông lót móng mác150 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | m3 |
| 38 | Bê tông thân cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,263 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7016 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cấu kiện D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan cấu kiện | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1779 | tấn |
| 44 | Nắp gang thu nước | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 02 cấu kiện/ lần |
| 47 | Đào đất hố ga thu | Hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3968 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả mang hố ga | Hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 49 | Bê tông 1x2, vữa bê tông mác150 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 50 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng hố ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thân hố ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | tấn |
| 54 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 56 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 58 | Nắp gang khung đỡ | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cai |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cấu kiện/lần |
| 61 | Bê tông lót móng mác150 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 62 | Bê tông thân cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cấu kiện D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan cấu kiện | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 68 | Nắp gang thu nước | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 02 cấu kiện/ lần |
| 71 | Đào đất hố ga thu | Hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3104 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất hoàn trả mang hố ga | Hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| I | Cửa xả cống thoát nước dọc tuyến - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống đường kính D100cm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện/ lần |
| 3 | Bê tông ống cống bê tông mác 300 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8292 | 100m2 |
| 5 | Thép D | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4424 | tấn |
| 6 | Nhựa đường quét ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m2 |
| 7 | Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Móng thân cống bê tông mác 150 đá 4x6 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 10 | Đệm móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7022 | 100m3 |
| 13 | Thân tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2689 | 100m2 |
| 15 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2274 | 100m2 |
| 17 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 18 | Đào đất tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 20 | Thân tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 22 | Móng tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 24 | Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 27 | Đào đất tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 29 | Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100# | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 30 | Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100# | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 31 | Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 32 | Đá dăm đệm móng sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 33 | Đào đất sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 35 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,57 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7434 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 39 | Lót móng, bậc cấp | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 40 | Đào bậc cấp | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9 | m3 |
| 41 | Đắp đất bậc cấp, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | 100m3 |
| J | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại, cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,4866 | 10 tấn/km |
| K | Cống thoát nước ngang đúc sẵn - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Lắp đặt đốt công hộp, khẩu độ (1,5x1,5)m | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 2 | Bê tống ống cống mác 200 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,515 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7972 | 100m2 |
| 4 | Thép ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8425 | tấn |
| 5 | Thép ống cống, đường kính 10mm< D ≤18mm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 6 | Nhựa đường quét ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,38 | m2 |
| 7 | Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 8 | Mối nối thân cống bê tông mác 300 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 9 | Thép D6 mối nối thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Móng thân cống bê tông M150# đá 4x6 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 12 | Đệm móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4098 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6115 | 100m3 |
| 15 | Tấm bản giảm tải | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | tấm |
| 16 | Bản giảm tải bê tông mác 250 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 17 | Thép D | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5613 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản giảm tải | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 19 | Thân tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 20 | Thân tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 23 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m3 |
| 24 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 29 | Đào đất tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 30 | Đào đất tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 33 | Thân tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 34 | Thân tường cánh hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 37 | Móng tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 38 | Móng tường cánh hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 41 | Sân cống chân khay tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 42 | Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 45 | Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 47 | Đào đất tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | 100m3 |
| 48 | Đào đất tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1783 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 51 | Sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa mác 100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 52 | Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa mác 100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 53 | Chân khay sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa mác 100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 54 | Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa mác 100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 55 | Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 56 | Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 57 | Đá dăm đệm móng sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 58 | Đá dăm đệm móng sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 59 | Đào đất sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 60 | Đào đất sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 63 | Tường trước sau hố ga bê tông mác 150 đá 2x4 | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tường trước sau hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8142 | 100m2 |
| 65 | Tường trái phải hố ga bê tông mác 150 đá 2x4 | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường trái phải hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8667 | 100m2 |
| 67 | Móng hố ga bê tông mác 150 đá 2x4 | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,82 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 69 | Lót móng hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m3 |
| 70 | Đào đất hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6256 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6081 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tấm |
| 73 | Thép đan D | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | tấn |
| 74 | Thép đan D>10 hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0991 | tấn |
| 75 | Đan hố ga bê tông mác 250 đá 1x2 | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đan hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 77 | Thép góc bọc quanh đan hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7393 | tấn |
| 78 | Đường hàn thép góc hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 79 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Vận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Vận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | Vận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Vận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| L | Cống thoát nước ngang đổ tại chỗ - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Bê tống thân cống mác 300 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,4893 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5435 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3003 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9529 | tấn |
| 5 | Bê tống đầu cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đầu cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay đầu bê tông mác 300 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay đầu | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay giữa bê tông mác 300 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay giữa | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1835 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | tấn |
| 12 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3378 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,89 | m3 |
| 14 | Lớp đệm lót 1 bê tông M150# đá 4x6 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,89 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9071 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5302 | 100m3 |
| 17 | Bê tống bản giảm tải mác150 đá 2x6 | Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giảm tải | Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2633 | tấn |
| 20 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4114 | tấn |
| 21 | Cốt thép đường kính >18mm | Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1442 | tấn |
| 22 | Bê tông tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m3 |
| 23 | Bê tông tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4008 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4052 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 27 | Bê tông móng tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng tường thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng tường hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tường thượng lưu, đường kính ≤10mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >10mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0331 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0268 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >18mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3564 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường hạ lưu, đường kính >18mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0709 | tấn |
| 36 | Bê tông Sân thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,57 | m3 |
| 37 | Bê tông Sân hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,41 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1753 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0377 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0884 | tấn |
| 44 | Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 45 | Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 46 | Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh thượng lưu bê tông M150 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 47 | Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh hạ lưu, bê tông M150 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 48 | Đào đất thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8628 | 100m3 |
| 49 | Đào đất hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8745 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5852 | 100m3 |
| M | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III ( đất thừa đi đổ sau khi tận dụng đắp cống thoát nước và rãnh thoát nước) - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1477 | 100m3 |
| N | An toàn giao thông - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông | Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Đào đất (Biển vuông) | Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 3 | Đắp đất (Biển vuông) | Biển vuông /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác | Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Đào đất (Biển tam giác) | Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 7 | Đắp đất (Biển tam giác) | Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 9 | Thi công cột km bê tông | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 11 | Tôn dầy 2mm, sơn phản quang | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm sơn phản quang | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 13 | Bê tông mác 200 | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 15 | Mối hàn | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | mối |
| 16 | Lắp dựng cọc vào vị trí | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Thân cột mác 200 | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | m3 |
| 18 | Móng cột mác 150 | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cọc, đường kính ≤18mm | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 lớp trắng phản quang | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m2 |
| O | Điện chiếu sáng - Địa phận thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| 3 | Rải dây đồng M10 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16 + 1x16mm2 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | đầu cáp |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | đầu cáp |
| 8 | Móng cột đèn 12m | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | móng |
| 9 | Khung móng cột đèn BL M24x750x300 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | khung |
| 10 | Tiếp địa RC-1 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Dựng cột đèn thép bát giác 10m cần đơn 2m vươn 1,5m | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cột |
| 12 | Đèn cao áp 250/150W + Bóng | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bảng |
| 14 | Aptomat 1 pha 6A | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cửa |
| 17 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 18 | Luồn dây lên đèn | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Móng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Móng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Móng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | m3 |
| P | Nền mặt đường - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Phát rừng loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,6799 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường đất cấp I | Vét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,4756 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3Km, đất cấp I | Vét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,4756 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường (đào cấp đất cấp II) | Đào cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1936 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3Km, đất cấp II | Đào cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1936 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp II | Đào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,1121 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp III | Đào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,088 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp II | Đào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0034 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3Km, đất cấp II | Đào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,1155 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp III | Đào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4315 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Đắp nền K95/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,6395 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Đắp nền K95/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,9364 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn nền đường K98, máy đầm 25T | Đắp nền K98/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7229 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Đắp nền K98/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,301 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái ta luy nền đườmg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,635 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 300m, đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,9954 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp phạm vi 1km đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8559 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 2Km đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,7873 | 100m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất đắp, cự ly 3Km, đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,7778 | 100m3/km |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6457 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5, cự ly 7,3Km | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6457 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,6079 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,6079 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,623 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa C19, cự ly 7,3km | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,623 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,6079 | 100m2 |
| 27 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,6079 | 100m2 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35 cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,0255 | 100m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6349 | 100m3 |
| Q | Nút Giao QL2D - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Phát rừng loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,95 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường đất cấp I | Vét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3Km, đất cấp I | Vét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,18 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1939 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0581 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1694 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5, cự ly 7,3Km | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1694 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,15 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,15 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3461 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C19, cự ly 7,3km | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3461 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,15 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,15 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm L2 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,401 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, L1 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8348 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt đốt đảo 690mm | Đảo mềm giao thông nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | m |
| 17 | Số lượng đốt đảo 690mm | Đảo mềm giao thông nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | m |
| R | Vỉa Hè - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Lát gạch Blocấu kiện dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.543,0865 | m2 |
| 2 | Vữa mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.543,0865 | m2 |
| 3 | Móng bê tông mác 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.754,3087 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,7217 | m3 |
| 5 | Vữa mác 100 dày 2cm | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.127,217 | m2 |
| 6 | Chèn matit nhựa | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8256 | m3 |
| 7 | Viên vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x300x1000cm | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.032 | Viên |
| 8 | Bê tông bó vỉa mác 300 | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,192 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác kích thước 100x50x8 (cm) | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.032 | m |
| 11 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.032 | 02 cấu kiện/ lần |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,28 | m3 |
| 13 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8765 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4768 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3202 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng mác 100 đá 1x2 | Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2562 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,064 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lót | Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,032 | 100m2 |
| S | Cây xanh - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m3 |
| 2 | Vữa mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m2 |
| 3 | Móng Bê tông mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông hố cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa hố cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | 04 cấu kiện/ lần |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 8 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | m3 |
| 9 | Cây trồng Mý Phách (lim xẹt) đường kính 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | cây |
| T | Ốp mái nền đường - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Ván khuôn chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7647 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót mác 150 dày 15cm | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,148 | m3 |
| 3 | BTXM mác 200 chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,8688 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm ốp mái | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1715 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa xi măng mác 100 | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,9287 | m3 |
| 6 | Ống PVC, d=100mm, l=1.0m | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4002 | 100m2 |
| U | Đường giao đân sinh - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4677 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Vét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ đi, cự ly 3Km | Vét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8506 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đất C2 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0508 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đất C3 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3604 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền yêu cầu K≥0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C2 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4278 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8353 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km, đất Cấp 2 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4786 | 100m3 |
| 10 | Mặt đường Bê tông xi măng mác 250 dày 20cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,543 | m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm, L1 dày 15cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1366 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp Nilong cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5772 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nền đường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7954 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm đệm 2x4 dày 10cm | Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6398 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,222 | m3 |
| 17 | Cốt thép cấu kiện D | Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6457 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng | Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250 đá 1x2 | Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 21 | Cốt thép cấu kiện D | Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1471 | tấn |
| 22 | Cốt thép cấu kiện D>10mm | Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m3 |
| V | Rãnh hình thang - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,431 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,927 | m3 |
| 4 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.300 | cấu kiện |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7353 | m3 |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3336 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.825 | 04 cấu kiện/ lần |
| W | Cống thoát nước mưa dọc tuyến - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.355 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 1tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.355 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông ống cống mác 200 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.874,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,9234 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,4389 | tấn |
| 6 | Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.355 | mối nối |
| 7 | Quyét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.188,35 | m2 |
| 8 | Đế cống D1000 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.355 | m |
| 9 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.392,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,343 | 100m2 |
| 11 | Khối lượng đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,31 | m3 |
| 12 | Đào rãnh đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,3425 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,488 | 100m3 |
| X | Hố ga cống thoát nước dọc tuyến - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 150 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,15 | m3 |
| 2 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,321 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2894 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9431 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m3 |
| 8 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9987 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | 100m2 |
| 10 | Nắp gang khung đỡ | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cấu kiện/ lần |
| 13 | Bê tông lót móng mác 150 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,03 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,945 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5246 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cấu kiện D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9651 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan cấu kiện | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6688 | tấn |
| 20 | Nắp gang thu nước | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,5 | 02 cấu kiện/ lần |
| 23 | Đào đất hố ga thu | Hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,952 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả mang hố ga | Hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | 100m3 |
| 25 | Bê tông 1x2, vữa bê tông 150 Mpa | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m3 |
| 26 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | m3 |
| 27 | Ván khuôn ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thân hố | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7528 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7032 | tấn |
| 30 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3454 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 32 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | tấn |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 34 | Nắp gang ga | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện/ lần |
| 37 | Bê tông lót móng mác150 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m3 |
| 38 | Bê tông thân cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,368 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,871 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cấu kiện D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9494 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan cấu kiện | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4745 | tấn |
| 44 | Nắp gang thu nước | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 02 cấu kiện/ lần |
| 47 | Đào đất hố ga thu | Hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7248 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả mang hố ga | Hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | 100m3 |
| 49 | Bê tông 1x2, vữa bê tông mác150 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 50 | Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng hố ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thân hố ga | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 54 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 56 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 58 | Nắp gang khung đỡ | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 60 | Bê tông lót móng mác150 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 61 | Bê tông thân cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | m3 |
| 62 | Ván khuôn | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép cấu kiện D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250 | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan cấu kiện | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan D | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 67 | Nắp gang thu nước | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cm | Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 69 | Đào đất hố ga thu | Hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1552 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất hoàn trả mang hố ga | Hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| Y | Rãnh B60 thoát nước nút giao cuối tuyến D2 - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Đá dăm đệm 2x4 dày 10cm | Móng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Móng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Móng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,268 | m3 |
| 4 | Cốt thép cấu kiện D | Móng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3499 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng <=1 tấn | Móng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 1tấn | Móng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Tấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0208 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh M250# đá 1x2 | Tấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,816 | m3 |
| 9 | Cốt thép cấu kiện D | Tấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2192 | tấn |
| 10 | Cốt thép cấu kiện D>10mm | Tấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6206 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng | Tấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Tấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cấu kiện/ lần |
| Z | Cửa xả cống thoát nước dọc tuyến - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống đường kính D100cm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện/ lần |
| 3 | Bê tông ống cống bê tông mác 300 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0365 | 100m2 |
| 5 | Thép D | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5531 | tấn |
| 6 | Nhựa đường quét ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,55 | m2 |
| 7 | Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 8 | Móng thân cống bê tông mác 150 đá 4x6 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Đệm móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3763 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7283 | 100m3 |
| 13 | Thân tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 14 | Thân tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 17 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 18 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 21 | Lót móng tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 22 | Lót móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 23 | Đào đất tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 24 | Đào đất tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 27 | Thân tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 29 | Móng tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 31 | Sân cống chân khay tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2815 | 100m2 |
| 33 | Lót móng tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 34 | Đào đất tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1903 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 36 | Sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa M100# | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 37 | Chân khay sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa M100# | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 38 | Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 39 | Đá dăm đệm móng sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 40 | Đào đất sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 42 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1012 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 46 | Đá dăm đệm móng, bậc cấp | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 47 | Đào bậc cấp | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 100m3 |
| AA | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại, cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,7608 | 10 tấn/km |
| AB | Cống thoát nước ngang đúc sẵn - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đốt công hộp H 1,5x1,5 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông ống cống mác 200 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5757 | 100m2 |
| 5 | Thép ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1929 | tấn |
| 6 | Thép ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | tấn |
| 7 | Nhựa đường quét ống cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,14 | m2 |
| 8 | Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | mối nối |
| 9 | Mối nối thân cống bê tông mác 300 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | Vữa XM mác khe phòng lún | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa 3 lớp khe phòng lún | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,92 | mối nối |
| 12 | Sợi gai tẩm nhựa đường khe phòng lún | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 13 | Thép D6 mối nối thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Móng thân cống bê tông M150# đá 4x6 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5225 | 100m2 |
| 16 | Đệm móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,89 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6906 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3271 | 100m3 |
| 19 | Tấm bản giảm tải | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | tấm |
| 20 | Bê tông bản giảm tải mác 250 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 21 | Thép D | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8567 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bản giảm tải | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 23 | Thân tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 24 | Thân tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1165 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8711 | 100m2 |
| 27 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 28 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,69 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4798 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 33 | Đào đất tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 34 | Đào đất tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9191 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 37 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,57 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,98 | m3 |
| 39 | Thân tường cánh thượng lưu bê tông M150# đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 40 | Thân tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thân tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 43 | Móng tường cánh thượng lưu bê tông M150# đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 44 | Móng tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 47 | Sân cống chân khay tường cánh thượng lưu bê tông M150# đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 48 | Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 51 | Đá dăm đệm móng tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 52 | Đá dăm đệm móng tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 53 | Đào đất tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 54 | Đào đất tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5458 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 57 | Sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa mác 100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 58 | Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa mác 100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 59 | Chân khay sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa mác 100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 60 | Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa mác 100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 61 | Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 62 | Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 63 | Đá dăm đệm móng sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 64 | Đá dăm đệm móng sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 65 | Đào đất sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 66 | Đào đất sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3709 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất sân gia cố thượng lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất sân gia cố hạ lưu | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 69 | Tường trước sau hố ga bê tông mác 150 đá 2x4 | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tường trước sau hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8007 | 100m2 |
| 71 | Tường trái phải hố ga bê tông mác 150 đá 2x4 | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,16 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tường trái phải hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3343 | 100m2 |
| 73 | Móng hố ga bê tông mác 150 đá 2x4 | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,14 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9125 | 100m2 |
| 75 | Lót móng hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 76 | Đào đất hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,933 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8055 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | tấm |
| 79 | Thép đan D | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1307 | tấn |
| 80 | Thép đan D>10 hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3032 | tấn |
| 81 | Đan hố ga bê tông mác 250 đá 1x2 | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đan hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 83 | Thép góc bọc quanh đan hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3918 | tấn |
| 84 | Đường hàn thép góc hố ga | Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m |
| 85 | Khối lượng tường hố thu bê tông mác 150 đá 2x4 | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,34 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tường hố thu | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3105 | 100m2 |
| 87 | Khối lượng móng hố thu bê tông mác 150 đá 2x4 | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,03 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng hố thu | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 89 | Đá dăm đệm móng hố thu | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,82 | m3 |
| 90 | Đào đất hố thu | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7892 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất hố thu | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | 100m3 |
| 92 | Tường bậc cấp bê tông mác 150 đá 2x4 | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 93 | Ván khuôn tường bậc cấp | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 94 | Móng bậc cấp bê tông mác 150 đá 2x4 | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng bậc cấp | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 96 | Đá dăm đệm móng bậc cấp | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 97 | Đào đất bậc cấp | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bậc cấp | Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 99 | Taluy mương mương hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,22 | m3 |
| 100 | Móng mương hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng mương hạ lưu | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 102 | Lót móng mương hạ lưu | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 103 | Đào đất mương hạ lưu | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 104 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Vận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 1tấn | Vận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Vận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | cấu kiện |
| 107 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Vận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | cấu kiện |
| AC | Cống thoát nước ngang đổ tại chỗ - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Bê tông thân cống mác 300 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,1562 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4581 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6203 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8566 | tấn |
| 5 | Bê tông đầu cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đầu cống | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay đầu bê tông mác 300 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay đầu | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3837 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay giữa bê tông mác 300 đá 1x2 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay giữa | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8652 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | tấn |
| 12 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2485 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9 | m3 |
| 14 | Lớp đệm lót 1 bê tông M150# đá 4x6 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3957 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K95 | Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2206 | 100m3 |
| 17 | Bê tông bản giảm tải mác150 đá 2x6 | Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,88 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giảm tải | Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4504 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | tấn |
| 20 | Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mm | Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | tấn |
| 21 | Cốt thép đường kính >18mm | Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1474 | tấn |
| 22 | Thân tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 23 | Thân tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 26 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 27 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4 | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưu | Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 32 | Bê tông tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,66 | m3 |
| 33 | Bê tông tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3326 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tường hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m3 |
| 37 | Bê tông móng tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng tường thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng tường hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tường thượng lưu, đường kính ≤10mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 41 | Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 42 | Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >10mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8392 | tấn |
| 43 | Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8715 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >18mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7059 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường hạ lưu, đường kính >18mm, | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8005 | tấn |
| 46 | Bê tông Sân thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,37 | m3 |
| 47 | Bê tông Sân hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8517 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8328 | tấn |
| 54 | Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm tường cánh thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 55 | Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm tường cánh hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 56 | Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh thượng lưu bê tông M150 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 57 | Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh hạ lưu, bê tông M150 | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 58 | Đào đất thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,853 | 100m3 |
| 59 | Đào đất hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5467 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất thượng lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất hạ lưu | Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 62 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 63 | Láng , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 64 | Lớp đệm móng sân gia cố thượng lưu bê tông M150# đá 4x6 | Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 65 | Khối lượng tường hố thu bê tông M150# đá 2x4 | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường hố thu | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 67 | Khối lượng móng hố thu bê tông M150# đá 2x4 | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng hố thu | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 69 | Đá dăm đệm móng hố thu | Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m3 |
| 70 | Khối lượng taluy mương mương thượng lưu bê tông M150# đá 2x4 | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 71 | Khối lượng taluy mương mương hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 72 | Khối lượng móng mương thượng lưu bê tông M150# đá 2x4 | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m3 |
| 73 | Khối lượng móng mương hạ lưu bê tông M150# đá 2x4 | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng mương thượng lưu | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng mương hạ lưu | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 76 | Đệm đá dăm móng mương thượng lưu | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 77 | Đệm đá dăm móng mương Hạ lưu | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 78 | Đào đất mương thượng lưu | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 79 | Đào đất mương hạ lưu | Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m3 |
| AD | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III ( đất thừa đi đổ sau khi tận dụng đắp cống thoát nước và rãnh thoát nước) - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4061 | 100m3 |
| AE | AN TOÀN GIAO THÔNG - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Đào đất (Biển vuông) | Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4875 | m3 |
| 3 | Đắp đất (Biển vuông) | Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Đào đất (Biển tam giác) | Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 7 | Đắp đất (Biển tam giác) | Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Biển chữ nhật/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào đất (Biển chữ nhật) | Biển chữ nhật/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất (Biển chữ nhật) | Biển chữ nhật/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Biển chữ nhật/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 13 | Thi công cột km bê tông | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 15 | Tôn dầy 2mm, sơn phản quang | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm sơn phản quang | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 17 | Bê tông mác 200 | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 19 | Mối hàn | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | mối |
| 20 | Lắp dựng cọc vào vị trí | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 21 | Thân cột mác 200 | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 22 | Móng cột mác 200 | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cọc, đường kính ≤18mm | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 lớp trắng phản quang | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | 1m2 |
| 27 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812,624 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| AF | Hệ thống điện chiếu sáng - Địa phận huyện Yên Sơn | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm( mốc báo hiệu cáp ngầm) | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 2 | Cọc định vị cáp ngầm Điện lực | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV T-Plug-3x70mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV ngoài trời-3x70mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp 35kV T-Plug-3x50mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm 35kV- 3x70 mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 hộp |
| 7 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.840 | m |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm F168 (dày 6,35mm) | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 35kV ruột đồng - 3x70mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm 1 pha XLPE 35kV ruột đồng - 1x50mm2 | Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,6/1kV | Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 13 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp | Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Khóa Minh Khai | Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm vỏ tủ hạ thế | Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Vỏ tủ trung thế 35kV ngoài trời | Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Máy biến áp 3 pha 75KVA-35(22)/0,4KV | Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Lăp đặt Máy biến áp 3 pha 75KVA-35(22)/0,4KV | Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 22 | Tủ RMU 3 ngăn 35kV (02 Dao + 01 chì) | Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Thay tủ điều khiển máy biến áp ≤ 35kV | Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Tủ điện hạ thế 100A ( gồm 01 MCCB 100A 42kA, 3 MCCB 50A 36kA) | Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 100A ( gồm 01 MCCB 100A 42kA, 3 MCCB 50A 36kA) | Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Tủ tụ bù hạ thế MBA 20kVAr | Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Tủ tụ bù hạ thế MBA 20kVAr | Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Đào đất rãnh cáp ngầm 35kV | Thi công đường dây cáp ngầm 35Kv/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491 | m3 |
| 29 | Rải cát đệm cáp ngầm | Thi công đường dây cáp ngầm 35Kv/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,85 | m3 |
| 30 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Thi công đường dây cáp ngầm 35Kv/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | 100m |
| 31 | Rải tấm đan bê tông M200 KT 500x300x75mm | Thi công đường dây cáp ngầm 35Kv/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.964 | cấu kiện |
| 32 | Lấp đất đầm chặt rãnh cáp ngầm | Thi công đường dây cáp ngầm 35Kv/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3517 | 100m3 |
| 33 | Móng tủ RMU 35kV | Thi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 34 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Thi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 35 | Hộp chụp cực máy biến áp | Thi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Máng cáp hạ thế | Thi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 37 | Máng cáp trung thế | Thi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 38 | Tiếp địa TBA | Thi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm cáp ngầm 35kV 3x70mm2 trước khi đấu nối | Thí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm cáp ngầm 35kV 3x70mm2 sau đấu nối | Thí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 41 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 75KVA 35kV | Thí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 42 | Thí nghiệm tủ trung thế 35kV | Thí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 43 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Thí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 44 | Thí nghiệm cáp trung thế 1x50mm2 35kV | Thí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 45 | Thí nghiệp MCCB 100A | Thí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Thí nghiệm MCCB 50A | Thí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Thí nghiệm tụ bù 20KVA | Thí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tụ |
| 48 | Thí nghiệm biến dòng điện 100A//5A | Thí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.279,41 | m |
| 50 | Rãnh 1 cáp đi qua đường | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 51 | Rãnh 2 cáp đi qua đường | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.279,41 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F89 mạ qua đường | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 54 | Măng xông ống thép F89 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 55 | Rải dây đồng M10 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7941 | 100m |
| 56 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50 + 1x35mm2 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | 100m |
| 57 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35 + 1x25mm2 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | 100m |
| 58 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16 + 1x16mm2 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,42 | 100m |
| 59 | Đầu cốt đồng M35 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | đầu cáp |
| 60 | Đầu cốt đồng M25 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | đầu cáp |
| 61 | Đầu cốt đồng M16 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | đầu cáp |
| 62 | Móng cột đèn 12m | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | móng |
| 63 | Khung móng cột đèn BL M24x750x300 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | khung |
| 64 | Móng tủ chiếu sáng | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 65 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 66 | Tiếp địa RC-1 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 67 | Dựng cột đèn thép bát giác 10m cần đơn 2m vươn 1,5m | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cột |
| 68 | Đèn cao áp 400/250W | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Móng cột đèn đa giác | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 70 | Bulong móng cột đa giác BL 30x1350 8 bulong | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Cột đèn đa giác cao 17m | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 72 | Lọng treo đèn chiếu sáng cho 8 đèn | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đèn cao áp 250/150W + Bóng | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 74 | Lắp bảng điện cửa cột | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | bảng |
| 75 | Aptomat 1 pha 6A | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 76 | Luồn cáp cửa cột | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | đầu cáp |
| 77 | Đánh số cột | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cửa |
| 78 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 79 | Luồn dây lên đèn | Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 100m |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Móng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 81 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Móng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 82 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Móng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | m3 |
| AG | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| AH | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường: | 201.638 m3 x 2000 VND/1m3 x1,1 | 443.603.118 | đồng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1875E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 71.253.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 71.253.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng …).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 71.253.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 5 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương ; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 8 |
| 2 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 3 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Xe nâng ≥12m | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 8 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy rải BTN (130-140)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy rải (50-60)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy đào ≥1,25m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 13 | Máy ủi ≥110Cv | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Máy san | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi