Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km4+240÷Km8+892

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875670-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km4+240÷Km8+892
Số hiệu KHLCNT 20210864755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 22:14:00 đến ngày 2021-09-17 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 142,507,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,275,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1875E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 71.253.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 71.253.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng …).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 71.253.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương ; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 8
2-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải BTN (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải (50-60)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km4+240÷Km8+892
Xây dựng đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
36 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh C.E.O - APECO (Công ty Cổ phần tư vấn C.E.O và Công ty tư vấn công trình Châu á Thái Bình Dương). Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang. Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng II trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.275.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Phát rừng loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V503,7044100m2
2Đào nền đường đất cấp IVét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,5238100m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 3 KmVét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,5238100m3
4Đào nền đường (đào cấp đất cấp II)Đào cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,399100m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3 KmĐào cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,399100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIĐào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,9364100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIIĐào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V755,7144100m3
8Đào rãnh, đất cấp IIĐào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4991100m3
9Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3 KmĐào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,4355100m3
10Đào rãnh đất cấp IIIĐào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,064100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (Trong đó: Tiếp nhận đất cấp III điều phối để đắp từ gói thầu số 08 chuyển sang (không tính đơn giá) 10.960 m3)Đắp nền K95/Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,5925100m3
12Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Đắp nền K95/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,1634100m3
13Lu lèn nền đường K98Đắp nền K98/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7932100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98Đắp nền K98/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8283100m3
15Trồng cỏ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,9853100m2
16Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 300m, đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,3721100m3
17Vận chuyển đất, cự ly 1Km, đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,8438100m3
18Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6712100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa C12,5, cự ly 7,3 KmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6712100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,8052100m2
21Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,8052100m2
22Sản xuất bê tông nhựa C19Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7174100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa C19, cự ly 7,3kmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7174100tấn
24Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,8052100m2
25Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,8052100m2
26Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35 cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,3918100m3
27Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7204100m3
B Vỉa hè - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Lát gạch Blocấu kiện tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.782,4925m2
2Vữa mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.782,4925m2
3Móng Bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.378,2493m3
4Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,2m3
5Vữa mác 100 dày 2cm (VD ĐM)Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.822m2
6Chèn matit nhựaBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,656m3
7Viên vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x300x1000cmBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.320Viên
8Bê tông bó vỉa mác 300Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,44m3
9Ván khuôn bó vỉaBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,92100m2
10Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác kích thước 100x50x8 (cm)Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.320m
11Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.32002 cấu kiện/ lần
12Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,8m3
13Cốt thép đường kính ≤10mmBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7848tấn
14Ván khuôn tấm đanBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,968100m2
15Bê tông móng M150# đá 1x2Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2m3
16Bê tông lót móng M100# đá 1x2Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,56m3
17Ván khuôn móngBó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,64100m2
18Ván khuôn lótBó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32100m2
C Cây xanh - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Bê tông mác 250 đá 1x2 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,592m3
2Vữa mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V161,5m2
3Móng Bê tông mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,597m3
4Ván khuôn bê tông hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0737100m2
5Lắp đặt viên vỉa hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.292cấu kiện
6Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V32304 cấu kiện/ lần
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3954m3
8Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V208,335m3
9Cây trồng Mý Phách (lim xẹt) đường kính 12-15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V323cây
D Ốp mái nền đường - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Ván khuôn chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3925100m2
2Bê tông lót mác 150 dày 15cmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,206m3
3BTXM mác 200 chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,7336m3
4Đá dăm đệm ốp máiỐp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,8737m3
5Đá hộc xây vữa xi măng mác 100Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,1842m3
6Ống PVC, d=100mm, l=1.0mỐp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
7Vải địa kỹ thuậtỐp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2001100m2
8Đá dăm đệm rãnh cơRãnh cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4m3
9Bê tông mác 200, đá 2x4 rãnh cơ dày 15cmRãnh cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7m3
10Đào đất rãnh cơRãnh cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m3
11Đào đất bậc nướcBậc nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3972100m3
12Đắp đất bậc nướcBậc nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1528100m3
13Đá dăm đệm bậc nướcBậc nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
14Đá hộc xây móng vữa xi măng mác 100 bậc nướcBậc nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,04m3
15Đá hộc xây thành vữa xi măng mác 100bậc nướcBậc nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,16m3
E Đường giao đân sinh - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7026100m2
2Đào nền đường đất cấp IVét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5969100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3KmVét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5969100m3
4Đào cấpNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3135100m3
5Đào nền, đào khuôn đất C2Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6267100m3
6Đào nền, đào khuôn đất C3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6263100m3
7Đắp nền K≥95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4312100m3
8Đào rãnh đất C2Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3637100m3
9Đào rãnh đất C3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9734100m3
10Vận chuyển đất đổ đi đất C2, cự ly 3KmNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3039100m3
11Mặt đường Bê tông xi măng mác 250 dày 20cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,6015m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm, L1 dày 15cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9695100m3
13Rải lớp Ni lông cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1301100m2
14Ván khuônMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4092100m2
15Đá dăm đệm 2x4 dày 10cmMóng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
16Ván khuôn bê tông thân rãnhMóng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5995100m2
17Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,055m3
18Cốt thép cấu kiện DMóng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6142Tấn
19Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cấu kiện
20Ván khuôn bê tông tấm đanTấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308100m2
21Bê tông tấm đan rãnh mác 250 đá 1x2Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
22Cốt thép cấu kiện DTấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3679tấn
23Cốt thép cấu kiện D>10mmTấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1873tấn
24Lắp đặt tấm đan hố gaTấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cấu kiện
F Rãnh hình thang - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,3673m3
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8083100m2
3Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0523m3
4Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4.421cấu kiện
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
6Đào khuôn rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3042100m3
7Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.10504 cấu kiện/ lần
G Cống thoát nước mưa dọc tuyến - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.0661 đoạn ống
2Bê tông ống cống mác 200 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,1m3
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,7993100m2
4Cốt thép ống cống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V113,0434tấn
5Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.066mối nối
6Quyét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.558,82m2
7Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V797,16m3
8Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2356100m2
9Khối lượng đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V374,052m3
10Đào rãnh đặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,4006100m3
11Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9126100m3
H Hố ga cống thoát nước dọc tuyến - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 150Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,26m3
2Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,26m3
3Ván khuôn móng hố gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7992100m2
4Ván khuôn thân hố gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6204100m2
5Cốt thép đường kính ≤10mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0919tấn
6Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0651tấn
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,28m3
8Cốt thép đường kính ≤10mmTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5474tấn
9Ván khuôn tấm đanTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9324100m2
10Nắp gang khung đỡTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cấu kiện
12Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cấu kiện/ lần
13Bê tông lót móng mác 150Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,972m3
14Bê tông thân cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,718m3
15Ván khuônCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,769100m2
16Cốt thép cấu kiện DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0105tấn
17Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m3
18Ván khuôn tấm đan cấu kiệnCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888100m2
19Cốt thép tấm đan DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4629tấn
20Nắp gang thu nướcCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
21Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cmCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V370cấu kiện
22Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V18502 cấu kiện/ lần
23Đào đất hố ga thuHố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4848100m3
24Đắp đất hoàn trả mang hố gaHố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,808100m3
25Bê tông 1x2, vữa bê tông mác150Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m3
26Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m3
27Ván khuôn móng hố gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m2
28Ván khuôn thân hố gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1573100m2
29Cốt thép đường kính ≤10mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6387tấn
30Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1295tấn
31Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
32Cốt thép đường kính ≤10mmTấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3026tấn
33Ván khuôn tấm đanTấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1134100m2
34Nắp gang khung đỡTấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
36Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện/ lần
37Bê tông lót móng mác150Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,402m3
38Bê tông thân cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,263m3
39Ván khuônCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7016100m2
40Cốt thép cấu kiện DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,731tấn
41Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
42Ván khuôn tấm đan cấu kiệnCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
43Cốt thép tấm đan DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1779tấn
44Nắp gang thu nướcCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
45Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cmCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cấu kiện
46Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V2302 cấu kiện/ lần
47Đào đất hố ga thuHố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3968100m3
48Đắp đất hoàn trả mang hố gaHố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828100m3
49Bê tông 1x2, vữa bê tông mác150Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
50Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,54m3
51Ván khuôn móng hố gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
52Ván khuôn thân hố gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m2
53Cốt thép đường kính ≤10mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333tấn
54Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288tấn
55Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
56Cốt thép đường kính ≤10mmTấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673tấn
57Ván khuôn tấm đanTấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m2
58Nắp gang khung đỡTấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cai
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
60Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cấu kiện/lần
61Bê tông lót móng mác150Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
62Bê tông thân cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,614m3
63Ván khuônCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1559100m2
64Cốt thép cấu kiện DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624tấn
65Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
66Ván khuôn tấm đan cấu kiệnCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
67Cốt thép tấm đan DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
68Nắp gang thu nướcCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cmCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
70Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V502 cấu kiện/ lần
71Đào đất hố ga thuHố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3104100m3
72Đắp đất hoàn trả mang hố gaHố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
I Cửa xả cống thoát nước dọc tuyến - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Lắp đặt đốt cống đường kính D100cmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
2Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện/ lần
3Bê tông ống cống bê tông mác 300 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
4Ván khuôn ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8292100m2
5Thép DThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4424tấn
6Nhựa đường quét ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m2
7Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
8Móng thân cống bê tông mác 150 đá 4x6Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
9Ván khuôn móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
10Đệm móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
11Đào đất hố móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182100m3
12Đắp đất hố móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7022100m3
13Thân tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
14Ván khuôn thân tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2689100m2
15Móng tường đầu hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,07m3
16Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2274100m2
17Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
18Đào đất tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m3
19Đắp đất tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
20Thân tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
21Ván khuôn thân tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017100m2
22Móng tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
23Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0605100m2
24Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,51m3
25Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1866100m2
26Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
27Đào đất tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026100m3
28Đắp đất tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314100m3
29Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100#Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
30Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa M100#Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
31Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
32Đá dăm đệm móng sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
33Đào đất sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671100m3
34Đắp đất sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157100m3
35Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,57m3
36Ván khuônBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7434100m2
37Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,21m3
38Ván khuônBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0894100m2
39Lót móng, bậc cấpBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
40Đào bậc cấp Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9m3
41Đắp đất bậc cấp, độ chặt yêu cầu K≥0,95Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,97100m3
J Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại, cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V578,486610 tấn/km
K Cống thoát nước ngang đúc sẵn - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Lắp đặt đốt công hộp, khẩu độ (1,5x1,5)mThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
2Bê tống ống cống mác 200 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,515m3
3Ván khuôn ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7972100m2
4Thép ống cống Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8425tấn
5Thép ống cống, đường kính 10mm< D ≤18mmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
6Nhựa đường quét ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,38m2
7Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
8Mối nối thân cống bê tông mác 300 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
9Thép D6 mối nối thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
10Móng thân cống bê tông M150# đá 4x6Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,08m3
11Ván khuôn móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017100m2
12Đệm móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
13Đào đất hố móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4098100m3
14Đắp đất hố móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6115100m3
15Tấm bản giảm tảiThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26tấm
16Bản giảm tải bê tông mác 250 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
17Thép DThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5613tấn
18Ván khuôn bản giảm tảiThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
19Thân tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
20Thân tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
21Ván khuôn thân tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591100m2
22Ván khuôn thân tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m2
23Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,39m3
24Móng tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,39m3
25Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547100m2
26Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547100m2
27Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
28Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
29Đào đất tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385100m3
30Đào đất tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532100m3
31Đắp đất tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
32Đắp đất tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161100m3
33Thân tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
34Thân tường cánh hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
35Ván khuôn thân tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
36Ván khuôn thân tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
37Móng tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m3
38Móng tường cánh hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m3
39Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547100m2
40Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547100m2
41Sân cống chân khay tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
42Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
43Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
44Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
45Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
46Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
47Đào đất tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1417100m3
48Đào đất tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1783100m3
49Đắp đất tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m3
50Đắp đất tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485100m3
51Sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa mác 100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
52Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa mác 100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
53Chân khay sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa mác 100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
54Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa mác 100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
55Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
56Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
57Đá dăm đệm móng sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
58Đá dăm đệm móng sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
59Đào đất sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0787100m3
60Đào đất sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
61Đắp đất sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m3
62Đắp đất sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
63Tường trước sau hố ga bê tông mác 150 đá 2x4Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,24m3
64Ván khuôn tường trước sau hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8142100m2
65Tường trái phải hố ga bê tông mác 150 đá 2x4Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,82m3
66Ván khuôn tường trái phải hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8667100m2
67Móng hố ga bê tông mác 150 đá 2x4Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,82m3
68Ván khuôn móng hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2768100m2
69Lót móng hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,94m3
70Đào đất hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6256100m3
71Đắp đất hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6081100m3
72Lắp đặt tấm đan hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tấm
73Thép đan DHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523tấn
74Thép đan D>10 hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0991tấn
75Đan hố ga bê tông mác 250 đá 1x2Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
76Ván khuôn đan hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
77Thép góc bọc quanh đan hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7393tấn
78Đường hàn thép góc hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m
79Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnVận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
80Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnVận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
81Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn,Vận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
82Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnVận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
L Cống thoát nước ngang đổ tại chỗ - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Bê tống thân cống mác 300Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,4893m3
2Ván khuôn thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5435100m2
3Cốt thép đường kính ≤10mmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3003tấn
4Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9529tấn
5Bê tống đầu cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,11m3
6Ván khuôn đầu cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1951100m2
7Bê tông chân khay đầu bê tông mác 300 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,03m3
8Ván khuôn chân khay đầuThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m2
9Bê tông chân khay giữa bê tông mác 300 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,64m3
10Ván khuôn chân khay giữaThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1835100m2
11Cốt thép đường kính ≤10mmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0994tấn
12Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3378tấn
13Đá dăm đệmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,89m3
14Lớp đệm lót 1 bê tông M150# đá 4x6Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,89m3
15Đào đất cấp 3Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9071100m3
16Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5302100m3
17Bê tống bản giảm tải mác150 đá 2x6Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5m3
18Ván khuôn giảm tảiBản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m2
19Cốt thép đường kính ≤10mmBản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2633tấn
20Cốt thép đường kính ≤18mmBản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4114tấn
21Cốt thép đường kính >18mmBản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1442tấn
22Bê tông tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m3
23Bê tông tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
24Ván khuôn tường thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4008100m2
25Ván khuôn tường hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4052100m2
26Bê tông móng tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7m3
27Bê tông móng tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7m3
28Ván khuôn móng tường thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1539100m2
29Ván khuôn móng tường hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1539100m2
30Cốt thép tường thượng lưu, đường kính ≤10mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
31Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
32Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >10mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0331tấn
33Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0268tấn
34Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >18mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3564tấn
35Cốt thép tường hạ lưu, đường kính >18mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0709tấn
36Bê tông Sân thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,57m3
37Bê tông Sân hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,41m3
38Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1705100m2
39Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1753100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0377tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0884tấn
44Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
45Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
46Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh thượng lưu bê tông M150Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
47Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh hạ lưu, bê tông M150Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
48Đào đất thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8628100m3
49Đào đất hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8745100m3
50Đắp đất thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3936100m3
51Đắp đất hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5852100m3
M Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III ( đất thừa đi đổ sau khi tận dụng đắp cống thoát nước và rãnh thoát nước) - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3Km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1477100m3
N An toàn giao thông - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuôngBiển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Đào đất (Biển vuông)Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m3
3Đắp đất (Biển vuông)Biển vuông /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023100m3
4Bê tông móng M150# đá 2x4Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giácBiển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Đào đất (Biển tam giác)Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
7Đắp đất (Biển tam giác)Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m3
8Bê tông móng M150# đá 2x4Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
9Thi công cột km bê tôngCột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnCột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
11Tôn dầy 2mm, sơn phản quangCột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636m2
12Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm sơn phản quangCột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
13Bê tông mác 200Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
15Mối hànCột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68mối
16Lắp dựng cọc vào vị tríCọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Thân cột mác 200Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
18Móng cột mác 150Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtCọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
20Cốt thép cọc, đường kính ≤18mmCọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
22Sơn sắt thép bằng sơn 2 lớp trắng phản quangCọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
23Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IICọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V913m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,5m2
O Điện chiếu sáng - Địa phận thành phố Tuyên Quang
1Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hèHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V666m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V666m
3Rải dây đồng M10Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66100m
4Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16 + 1x16mm2Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66100m
5Đầu cốt đồng M35Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V96đầu cáp
6Đầu cốt đồng M25Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V48đầu cáp
7Đầu cốt đồng M16Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V144đầu cáp
8Móng cột đèn 12mHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V48móng
9Khung móng cột đèn BL M24x750x300Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V48khung
10Tiếp địa RC-1Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
11Dựng cột đèn thép bát giác 10m cần đơn 2m vươn 1,5mHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V48cột
12Đèn cao áp 250/150W + BóngHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V48bảng
14Aptomat 1 pha 6AHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Luồn cáp cửa cộtHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V96đầu cáp
16Đánh số cộtHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V48cửa
17Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
18Luồn dây lên đènHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMóng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
20Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150Móng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
21Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Móng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2496m3
P Nền mặt đường - Địa phận huyện Yên Sơn
1Phát rừng loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V796,6799100m2
2Vét hữu cơ nền đường đất cấp IVét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,4756100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3Km, đất cấp IVét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,4756100m3
4Đào nền đường (đào cấp đất cấp II)Đào cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1936100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3Km, đất cấp IIĐào cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1936100m3
6Đào nền đường đất cấp IIĐào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,1121100m3
7Đào nền đường đất cấp IIIĐào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,088100m3
8Đào rãnh đất cấp IIĐào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0034100m3
9Vận chuyển đất đổ đi cự ly 3Km, đất cấp IIĐào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,1155100m3
10Đào rãnh đất cấp IIIĐào nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4315100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Đắp nền K95/Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,6395100m3
12Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Đắp nền K95/Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,9364100m3
13Lu lèn nền đường K98, máy đầm 25TĐắp nền K98/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,7229100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98Đắp nền K98/Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,301100m3
15Trồng cỏ mái ta luy nền đườmgMô tả kỹ thuật theo Chương V92,635100m2
16Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 300m, đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,9954100m3
17Vận chuyển đất đắp phạm vi 1km đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8559100m3
18Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 2Km đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,7873100m3/km
19Vận chuyển đất đắp, cự ly 3Km, đất cấp III (điều phối tận dụng đất dọc tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,7778100m3/km
20Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6457100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa C12,5, cự ly 7,3KmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6457100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,6079100m2
23Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,6079100m2
24Sản xuất bê tông nhựa C19Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,623100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa C19, cự ly 7,3kmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,623100tấn
26Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,6079100m2
27Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,6079100m2
28Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35 cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,0255100m3
29Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,6349100m3
Q Nút Giao QL2D - Địa phận huyện Yên Sơn
1Phát rừng loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,95100m2
2Vét hữu cơ nền đường đất cấp IVét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,18100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3Km, đất cấp IVét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,18100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1939100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0581100m3
6Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1694100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa C12,5, cự ly 7,3KmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1694100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,15100m2
9Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0.5kg/m2 Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,15100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C19Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3461100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa C19, cự ly 7,3kmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3461100tấn
12Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,15100m2
13Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2 Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,15100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm L2Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,401100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm, L1Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8348100m3
16Lắp đặt đốt đảo 690mmĐảo mềm giao thông nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V249m
17Số lượng đốt đảo 690mmĐảo mềm giao thông nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V249m
R Vỉa Hè - Địa phận huyện Yên Sơn
1Lát gạch Blocấu kiện dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27.543,0865m2
2Vữa mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27.543,0865m2
3Móng bê tông mác 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.754,3087m3
4Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V512,7217m3
5Vữa mác 100 dày 2cmBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.127,217m2
6Chèn matit nhựaBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8256m3
7Viên vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x300x1000cmBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.032Viên
8Bê tông bó vỉa mác 300Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,344m3
9Ván khuôn bó vỉaBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,192100m2
10Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác kích thước 100x50x8 (cm)Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.032m
11Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.03202 cấu kiện/ lần
12Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,28m3
13Cốt thép đường kính ≤10mmBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8765tấn
14Ván khuôn tấm đanBó vỉa bê tông vỉa hè 180x300/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4768100m2
15Bê tông móng mác 150 đá 1x2Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3202m3
16Bê tông lót móng mác 100 đá 1x2Bó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,2562m3
17Ván khuôn móngBó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,064100m2
18Ván khuôn lótBó gáy vỉa hè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,032100m2
S Cây xanh - Địa phận huyện Yên Sơn
1Bê tông mác 250 đá 1x2 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m3
2Vữa mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m2
3Móng Bê tông mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
4Ván khuôn bê tông hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,14100m2
5Lắp đặt viên vỉa hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.400cấu kiện
6Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60004 cấu kiện/ lần
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
8Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V387m3
9Cây trồng Mý Phách (lim xẹt) đường kính 12-15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V600cây
T Ốp mái nền đường - Địa phận huyện Yên Sơn
1Ván khuôn chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7647100m2
2Bê tông lót mác 150 dày 15cmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,148m3
3BTXM mác 200 chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,8688m3
4Đá dăm đệm ốp máiỐp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,1715m3
5Đá hộc xây vữa xi măng mác 100Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,9287m3
6Ống PVC, d=100mm, l=1.0mỐp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
7Vải địa kỹ thuậtỐp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4002100m2
U Đường giao đân sinh - Địa phận huyện Yên Sơn
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4677100m2
2Đào nền đường đất cấp IVét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8506100m3
3Vận chuyển đất đi đổ đi, cự ly 3KmVét hữu cơ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8506100m3
4Đào nền, đào khuôn đất C2Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0508100m3
5Đào nền, đào khuôn đất C3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3604100m3
6Đắp nền yêu cầu K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,256100m3
7Đào rãnh đất C2Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4278100m3
8Đào rãnh đất C3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8353100m3
9Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km, đất Cấp 2Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4786100m3
10Mặt đường Bê tông xi măng mác 250 dày 20cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,543m3
11Móng cấp phối đá dăm, L1 dày 15cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1366100m3
12Rải lớp Nilong cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5772100m2
13Ván khuôn nền đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7954100m2
14Đá dăm đệm 2x4 dày 10cmMóng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
15Ván khuôn bê tông thân rãnhMóng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6398100m2
16Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,222m3
17Cốt thép cấu kiện DMóng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6457tấn
18Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng Móng và thân rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14100m3
19Ván khuôn bê tông tấm đanTấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232100m2
20Bê tông tấm đan rãnh mác 250 đá 1x2Tấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
21Cốt thép cấu kiện DTấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1471tấn
22Cốt thép cấu kiện D>10mmTấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0749tấn
23Lắp đặt tấm đan hố gaTấm đan rãnh B60 thoát nước ngang đường giao và tuyến chính/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14100m3
V Rãnh hình thang - Địa phận huyện Yên Sơn
1Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,431m3
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4024100m2
3Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,927m3
4Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.300cấu kiện
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7353m3
6Đào khuôn rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3336100m3
7Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2.82504 cấu kiện/ lần
W Cống thoát nước mưa dọc tuyến - Địa phận huyện Yên Sơn
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.3551 đoạn ống
2Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 1tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.355cấu kiện
3Bê tông ống cống mác 200 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.874,25m3
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V369,9234100m2
5Cốt thép ống cống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V197,4389tấn
6Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.355mối nối
7Quyét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20.188,35m2
8Đế cống D1000 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V5.355m
9Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.392,3m3
10Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,343100m2
11Khối lượng đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V653,31m3
12Đào rãnh đặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V162,3425100m3
13Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,488100m3
X Hố ga cống thoát nước dọc tuyến - Địa phận huyện Yên Sơn
1Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 150Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,15m3
2Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Móng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,15m3
3Ván khuôn móng hố gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,458100m2
4Ván khuôn thân hố gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,321100m2
5Cốt thép đường kính ≤10mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2894tấn
6Cốt thép đường kính ≤18mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9431tấn
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m3
8Cốt thép đường kính ≤10mmTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9987tấn
9Ván khuôn tấm đanTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,701100m2
10Nắp gang khung đỡTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cấu kiện
12Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cấu kiện/ lần
13Bê tông lót móng mác 150Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,03m3
14Bê tông thân cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,945m3
15Ván khuônCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5246100m2
16Cốt thép cấu kiện DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9651tấn
17Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
18Ván khuôn tấm đan cấu kiệnCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62100m2
19Cốt thép tấm đan DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6688tấn
20Nắp gang thu nướcCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
21Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cmCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V675cấu kiện
22Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,502 cấu kiện/ lần
23Đào đất hố ga thuHố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,952100m3
24Đắp đất hoàn trả mang hố gaHố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,42100m3
25Bê tông 1x2, vữa bê tông 150 MpaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m3
26Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Móng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,28m3
27Ván khuôn gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m2
28Ván khuôn thân hốMóng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7528100m2
29Cốt thép đường kính ≤10mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7032tấn
30Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3454tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
32Cốt thép đường kính ≤10mmTấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,807tấn
33Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024100m2
34Nắp gang gaTấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTấm đan hố ga thu D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
36Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTấm đan hố ga thu D1000 loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện/ lần
37Bê tông lót móng mác150Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,072m3
38Bê tông thân cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,368m3
39Ván khuônCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,871100m2
40Cốt thép cấu kiện DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9494tấn
41Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
42Ván khuôn tấm đan cấu kiệnCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
43Cốt thép tấm đan DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4745tấn
44Nắp gang thu nướcCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cmCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cấu kiện
46Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 1//Mô tả kỹ thuật theo Chương V6002 cấu kiện/ lần
47Đào đất hố ga thuHố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7248100m3
48Đắp đất hoàn trả mang hố gaHố ga D1000 loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,208100m3
49Bê tông 1x2, vữa bê tông mác150Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
50Bê tông thành ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Móng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27m3
51Ván khuôn móng hố gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
52Ván khuôn thân hố gaMóng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2095100m2
53Cốt thép đường kính ≤10mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666tấn
54Cốt thép đường kính ≤18mmMóng và thân hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144tấn
55Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
56Cốt thép đường kính ≤10mmTấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336tấn
57Ván khuôn tấm đanTấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m2
58Nắp gang khung đỡTấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cai
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm đan hố ga thu D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
60Bê tông lót móng mác150Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
61Bê tông thân cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,807m3
62Ván khuônCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
63Cốt thép cấu kiện DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812tấn
64Bê tông tấm đan cấu kiện mác 250Cấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
65Ván khuôn tấm đan cấu kiệnCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012100m2
66Cốt thép tấm đan DCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
67Nắp gang thu nướcCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt cấu kiện tấm đan kích thước 8x50x100cmCấu kiện thu nước hố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
69Đào đất hố ga thuHố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1552100m3
70Đắp đất hoàn trả mang hố gaHố ga D1000 loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m3
Y Rãnh B60 thoát nước nút giao cuối tuyến D2 - Địa phận huyện Yên Sơn
1Đá dăm đệm 2x4 dày 10cmMóng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,76m3
2Ván khuôn bê tông thân rãnhMóng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3012100m2
3Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Móng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,268m3
4Cốt thép cấu kiện DMóng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3499tấn
5Lắp đặt cấu kiện trọng lượng <=1 tấnMóng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cấu kiện
6Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 1tấnMóng và thân rãnh /Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cấu kiện
7Ván khuôn bê tông tấm đanTấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0208100m2
8Bê tông tấm đan rãnh M250# đá 1x2Tấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,816m3
9Cốt thép cấu kiện DTấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2192tấn
10Cốt thép cấu kiện D>10mmTấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6206tấn
11Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng Tấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cấu kiện
12Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTấm đan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cấu kiện/ lần
Z Cửa xả cống thoát nước dọc tuyến - Địa phận huyện Yên Sơn
1Lắp đặt đốt cống đường kính D100cmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 đoạn ống
2Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện/ lần
3Bê tông ống cống bê tông mác 300 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
4Ván khuôn ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0365100m2
5Thép DThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5531tấn
6Nhựa đường quét ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,55m2
7Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
8Móng thân cống bê tông mác 150 đá 4x6Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,37m3
9Ván khuôn móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
10Đệm móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
11Đào đất hố móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3763100m3
12Đắp đất hố móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7283100m3
13Thân tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m3
14Thân tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
15Ván khuôn thân tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518100m2
16Ván khuôn thân tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m2
17Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m3
18Móng tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m3
19Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1339100m2
20Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m2
21Lót móng tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
22Lót móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
23Đào đất tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717100m3
24Đào đất tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
25Đắp đất tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m3
26Đắp đất tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
27Thân tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
28Ván khuôn thân tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1546100m2
29Móng tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,57m3
30Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m2
31Sân cống chân khay tường cánh thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,34m3
32Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2815100m2
33Lót móng tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
34Đào đất tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1903100m3
35Đắp đất tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602100m3
36Sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa M100#Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
37Chân khay sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa M100#Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
38Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
39Đá dăm đệm móng sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
40Đào đất sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534100m3
41Đắp đất sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m3
42Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m3
43Ván khuônBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1012100m2
44Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,98m3
45Ván khuônBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1372100m2
46Đá dăm đệm móng, bậc cấpBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
47Đào bậc cấp Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m3
48Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8100m3
AA Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại - Địa phận huyện Yên Sơn
1Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại, cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.062,760810 tấn/km
AB Cống thoát nước ngang đúc sẵn - Địa phận huyện Yên Sơn
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1821 đoạn ống
2Lắp đặt đốt công hộp H 1,5x1,5Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cấu kiện
3Bê tông ống cống mác 200 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,625m3
4Ván khuôn ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5757100m2
5Thép ống cống Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1929tấn
6Thép ống cống Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392tấn
7Nhựa đường quét ống cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V906,14m2
8Làm mối nối bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M100Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V122mối nối
9Mối nối thân cống bê tông mác 300 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
10Vữa XM mác khe phòng lúnThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272m3
11Bao tải tẩm nhựa 3 lớp khe phòng lúnThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,92mối nối
12Sợi gai tẩm nhựa đường khe phòng lúnThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
13Thép D6 mối nối thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
14Móng thân cống bê tông M150# đá 4x6Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,64m3
15Ván khuôn móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5225100m2
16Đệm móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,89m3
17Đào đất hố móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6906100m3
18Đắp đất hố móng thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3271100m3
19Tấm bản giảm tảiThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V86tấm
20Bê tông bản giảm tải mác 250 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m3
21Thép DThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8567tấn
22Ván khuôn bản giảm tảiThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m2
23Thân tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
24Thân tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,76m3
25Ván khuôn thân tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1165100m2
26Ván khuôn thân tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8711100m2
27Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
28Móng tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,69m3
29Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
30Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4798100m2
31Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
32Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
33Đào đất tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952100m3
34Đào đất tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9191100m3
35Đắp đất tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m3
36Đắp đất tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452100m3
37Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,57m3
38Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,98m3
39Thân tường cánh thượng lưu bê tông M150# đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
40Thân tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,37m3
41Ván khuôn thân tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m2
42Ván khuôn thân tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2952100m2
43Móng tường cánh thượng lưu bê tông M150# đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
44Móng tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,79m3
45Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
46Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672100m2
47Sân cống chân khay tường cánh thượng lưu bê tông M150# đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
48Sân cống chân khay tường cánh hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6m3
49Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1856100m2
50Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
51Đá dăm đệm móng tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
52Đá dăm đệm móng tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
53Đào đất tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
54Đào đất tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5458100m3
55Đắp đất tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
56Đắp đất tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m3
57Sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa mác 100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
58Sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa mác 100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
59Chân khay sân gia cố thượng lưu Đá hộc xây vữa mác 100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
60Chân khay sân gia cố hạ lưu Đá hộc xây vữa mác 100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
61Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
62Láng đáy vữa dày 2cm sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
63Đá dăm đệm móng sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
64Đá dăm đệm móng sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
65Đào đất sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1929100m3
66Đào đất sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3709100m3
67Đắp đất sân gia cố thượng lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1329100m3
68Đắp đất sân gia cố hạ lưuSân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2509100m3
69Tường trước sau hố ga bê tông mác 150 đá 2x4Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m3
70Ván khuôn tường trước sau hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8007100m2
71Tường trái phải hố ga bê tông mác 150 đá 2x4Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,16m3
72Ván khuôn tường trái phải hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3343100m2
73Móng hố ga bê tông mác 150 đá 2x4Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,14m3
74Ván khuôn móng hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9125100m2
75Lót móng hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m3
76Đào đất hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,933100m3
77Đắp đất hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8055100m3
78Lắp đặt tấm đan hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44tấm
79Thép đan DHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1307tấn
80Thép đan D>10 hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3032tấn
81Đan hố ga bê tông mác 250 đá 1x2Hố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
82Ván khuôn đan hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
83Thép góc bọc quanh đan hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3918tấn
84Đường hàn thép góc hố gaHố ga/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m
85Khối lượng tường hố thu bê tông mác 150 đá 2x4Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,34m3
86Ván khuôn tường hố thuHố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3105100m2
87Khối lượng móng hố thu bê tông mác 150 đá 2x4Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,03m3
88Ván khuôn móng hố thuHố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2028100m2
89Đá dăm đệm móng hố thuHố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,82m3
90Đào đất hố thuHố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7892100m3
91Đắp đất hố thuHố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,894100m3
92Tường bậc cấp bê tông mác 150 đá 2x4Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
93Ván khuôn tường bậc cấpBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2478100m2
94Móng bậc cấp bê tông mác 150 đá 2x4Bậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m3
95Ván khuôn móng bậc cấpBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298100m2
96Đá dăm đệm móng bậc cấpBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
97Đào đất bậc cấpBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136100m3
98Đắp đất bậc cấpBậc cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379100m3
99Taluy mương mương hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,22m3
100Móng mương hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,34m3
101Ván khuôn móng mương hạ lưuMương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
102Lót móng mương hạ lưuMương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m3
103Đào đất mương hạ lưuMương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m3
104Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnVận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cấu kiện
105Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 1tấnVận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cấu kiện
106Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnVận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V237cấu kiện
107Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnVận chuyển cấu kiện/Mô tả kỹ thuật theo Chương V237cấu kiện
AC Cống thoát nước ngang đổ tại chỗ - Địa phận huyện Yên Sơn
1Bê tông thân cống mác 300Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,1562m3
2Ván khuôn thân cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4581100m2
3Cốt thép đường kính ≤10mmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,6203tấn
4Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8566tấn
5Bê tông đầu cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
6Ván khuôn đầu cốngThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736100m2
7Bê tông chân khay đầu bê tông mác 300 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,94m3
8Ván khuôn chân khay đầuThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3837100m2
9Bê tông chân khay giữa bê tông mác 300 đá 1x2Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,78m3
10Ván khuôn chân khay giữaThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8652100m2
11Cốt thép đường kính ≤10mmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938tấn
12Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2485tấn
13Đá dăm đệmThân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9m3
14Lớp đệm lót 1 bê tông M150# đá 4x6Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9m3
15Đào đất cấp 3Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3957100m3
16Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K95Thân cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2206100m3
17Bê tông bản giảm tải mác150 đá 2x6Bản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,88m3
18Ván khuôn giảm tảiBản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4504100m2
19Cốt thép đường kính ≤10mmBản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2754tấn
20Cốt thép đường kính 10mm<D≤18mmBản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312tấn
21Cốt thép đường kính >18mmBản giảm tải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1474tấn
22Thân tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
23Thân tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m3
24Ván khuôn thân tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1546100m2
25Ván khuôn thân tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0567100m2
26Móng tường đầu thượng lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
27Móng tường đầu hạ lưu bê tông mác 150 đá 2x4Tường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
28Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835100m2
29Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606100m2
30Đá dăm đệm móng tường đầu thượng lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
31Đá dăm đệm móng tường đầu hạ lưuTường đầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
32Bê tông tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,66m3
33Bê tông tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,01m3
34Ván khuôn tường thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3326100m2
35Ván khuôn tường hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
36Bê tông móng tường thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m3
37Bê tông móng tường Hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m3
38Ván khuôn móng tường thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1173100m2
39Ván khuôn móng tường hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1218100m2
40Cốt thép tường thượng lưu, đường kính ≤10mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387tấn
41Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
42Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >10mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8392tấn
43Cốt thép tường hạ lưu, đường kính ≤10mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8715tấn
44Cốt thép tường thượng lưu, đường kính >18mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7059tấn
45Cốt thép tường hạ lưu, đường kính >18mm,Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8005tấn
46Bê tông Sân thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,37m3
47Bê tông Sân hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,27m3
48Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1435100m2
49Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8517tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8328tấn
54Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm tường cánh thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,24m3
55Lớp đệm thứ 2, đá dăm đệm tường cánh hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
56Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh thượng lưu bê tông M150Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,24m3
57Lớp đệm thứ nhất móng tường cánh hạ lưu, bê tông M150Tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
58Đào đất thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,853100m3
59Đào đất hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5467100m3
60Đắp đất thượng lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m3
61Đắp đất hạ lưuTường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
62Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
63Láng , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
64Lớp đệm móng sân gia cố thượng lưu bê tông M150# đá 4x6Sân gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
65Khối lượng tường hố thu bê tông M150# đá 2x4Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
66Ván khuôn tường hố thuHố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1227100m2
67Khối lượng móng hố thu bê tông M150# đá 2x4Hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
68Ván khuôn móng hố thuHố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
69Đá dăm đệm móng hố thuHố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m3
70Khối lượng taluy mương mương thượng lưu bê tông M150# đá 2x4Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m3
71Khối lượng taluy mương mương hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m3
72Khối lượng móng mương thượng lưu bê tông M150# đá 2x4Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06m3
73Khối lượng móng mương hạ lưu bê tông M150# đá 2x4Mương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06m3
74Ván khuôn móng mương thượng lưuMương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
75Ván khuôn móng mương hạ lưuMương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
76Đệm đá dăm móng mương thượng lưuMương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
77Đệm đá dăm móng mương Hạ lưuMương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
78Đào đất mương thượng lưuMương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
79Đào đất mương hạ lưuMương thuỷ lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
AD Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III ( đất thừa đi đổ sau khi tận dụng đắp cống thoát nước và rãnh thoát nước) - Địa phận huyện Yên Sơn
1Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2Km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4061100m3
AE AN TOÀN GIAO THÔNG - Địa phận huyện Yên Sơn
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmBiển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Đào đất (Biển vuông)Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4875m3
3Đắp đất (Biển vuông)Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011100m3
4Bê tông móng M150# đá 2x4Biển vuông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmBiển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
6Đào đất (Biển tam giác)Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m3
7Đắp đất (Biển tam giác)Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m3
8Bê tông móng M150# đá 2x4Biển tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmBiển chữ nhật/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đào đất (Biển chữ nhật)Biển chữ nhật/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
11Đắp đất (Biển chữ nhật)Biển chữ nhật/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
12Bê tông móng M150# đá 2x4Biển chữ nhật/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
13Thi công cột km bê tôngCột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnCột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
15Tôn dầy 2mm, sơn phản quangCột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V4,908m2
16Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm sơn phản quangCột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m
17Bê tông mác 200Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
19Mối hànCột Km/Mô tả kỹ thuật theo chương V35,04mối
20Lắp dựng cọc vào vị tríCọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
21Thân cột mác 200Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131m3
22Móng cột mác 200Cọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,479m3
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtCọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
24Cốt thép cọc, đường kính ≤18mmCọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V3,481m2
26Sơn sắt thép bằng sơn 2 lớp trắng phản quangCọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V12,761m2
27Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IICọc H/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.812,624m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
AF Hệ thống điện chiếu sáng - Địa phận huyện Yên Sơn
1Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm( mốc báo hiệu cáp ngầm)Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
2Cọc định vị cáp ngầm Điện lựcCáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V302bộ
3Hộp đầu cáp 35kV T-Plug-3x70mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
4Hộp đầu cáp 35kV ngoài trời-3x70mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
5Hộp đầu cáp 35kV T-Plug-3x50mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
6Hộp nối cáp ngầm 35kV- 3x70 mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V121 hộp
7Ống nhựa HDPE xoắn 195/150Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V2.840m
8Ống sắt tráng kẽm F168 (dày 6,35mm)Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
9Cáp ngầm 3 pha XLPE 35kV ruột đồng - 3x70mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V30,34100m
10Cáp ngầm 1 pha XLPE 35kV ruột đồng - 1x50mm2Cáp ngầm trung áp/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
11Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,6/1kVVật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
12Đầu cốt đồng ĐC-M50Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
13Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50Vật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
14Tiếp địa trạm biến ápVật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mVật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Dây tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngVật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Khóa Minh KhaiVật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Trụ đỡ máy biến áp kiêm vỏ tủ hạ thếVật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Vỏ tủ trung thế 35kV ngoài trờiVật liệu trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
20Máy biến áp 3 pha 75KVA-35(22)/0,4KVThiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
21Lăp đặt Máy biến áp 3 pha 75KVA-35(22)/0,4KVThiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy (3 pha)
22Tủ RMU 3 ngăn 35kV (02 Dao + 01 chì)Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
23Thay tủ điều khiển máy biến áp ≤ 35kVThiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
24Tủ điện hạ thế 100A ( gồm 01 MCCB 100A 42kA, 3 MCCB 50A 36kA)Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
25Lắp đặt Tủ điện hạ thế 100A ( gồm 01 MCCB 100A 42kA, 3 MCCB 50A 36kA)Thiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26Tủ tụ bù hạ thế MBA 20kVArThiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
27Tủ tụ bù hạ thế MBA 20kVArThiết bị trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Đào đất rãnh cáp ngầm 35kVThi công đường dây cáp ngầm 35Kv/Mô tả kỹ thuật theo chương V1.491m3
29Rải cát đệm cáp ngầmThi công đường dây cáp ngầm 35Kv/Mô tả kỹ thuật theo chương V521,85m3
30Rải lưới báo hiệu cáp ngầmThi công đường dây cáp ngầm 35Kv/Mô tả kỹ thuật theo chương V29,82100m
31Rải tấm đan bê tông M200 KT 500x300x75mmThi công đường dây cáp ngầm 35Kv/Mô tả kỹ thuật theo chương V5.964cấu kiện
32Lấp đất đầm chặt rãnh cáp ngầmThi công đường dây cáp ngầm 35Kv/Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3517100m3
33Móng tủ RMU 35kVThi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
34Móng trụ đỡ máy biến ápThi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
35Hộp chụp cực máy biến ápThi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36Máng cáp hạ thếThi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
37Máng cáp trung thếThi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
38Tiếp địa TBAThi công trạm biến áp điện chiếu sáng/Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Thí nghiệm cáp ngầm 35kV 3x70mm2 trước khi đấu nốiThí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V13sợi
40Thí nghiệm cáp ngầm 35kV 3x70mm2 sau đấu nốiThí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
41Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 75KVA 35kVThí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
42Thí nghiệm tủ trung thế 35kVThí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
43Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápThí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
44Thí nghiệm cáp trung thế 1x50mm2 35kVThí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
45Thí nghiệp MCCB 100AThí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Thí nghiệm MCCB 50AThí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Thí nghiệm tụ bù 20KVAThí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tụ
48Thí nghiệm biến dòng điện 100A//5AThí nghiệm hiệu chỉnh/Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hèHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V7.279,41m
50Rãnh 1 cáp đi qua đườngHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
51Rãnh 2 cáp đi qua đườngHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
52Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V7.279,41m
53Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F89 mạ qua đườngHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
54Măng xông ống thép F89Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
55Rải dây đồng M10Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7941100m
56Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50 + 1x35mm2Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38100m
57Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35 + 1x25mm2Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6100m
58Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16 + 1x16mm2Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V52,42100m
59Đầu cốt đồng M35Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V178đầu cáp
60Đầu cốt đồng M25Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V89đầu cáp
61Đầu cốt đồng M16Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V267đầu cáp
62Móng cột đèn 12mHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V89móng
63Khung móng cột đèn BL M24x750x300Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V89khung
64Móng tủ chiếu sángHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
65Tiếp địa lặp lại RC-2Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
66Tiếp địa RC-1Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
67Dựng cột đèn thép bát giác 10m cần đơn 2m vươn 1,5mHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V89cột
68Đèn cao áp 400/250WHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
69Móng cột đèn đa giácHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
70Bulong móng cột đa giác BL 30x1350 8 bulongHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Cột đèn đa giác cao 17mHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
72Lọng treo đèn chiếu sáng cho 8 đènHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Đèn cao áp 250/150W + BóngHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
74Lắp bảng điện cửa cộtHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V97bảng
75Aptomat 1 pha 6AHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
76Luồn cáp cửa cộtHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V178đầu cáp
77Đánh số cộtHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V89cửa
78Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V1.780m
79Luồn dây lên đènHệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8100m
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMóng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
81Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150Móng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
82Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Móng cột đèn Hệ thống điện sau trạm/Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2496m3
AG Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
AH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường:201.638 m3 x 2000 VND/1m3 x1,1443.603.118đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1875E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 71.253.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 71.253.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng …).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 71.253.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 5 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.33
3 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương ; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).8
2 Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
3 Xe tưới nước ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
4 Xe nâng ≥12m Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Cần trục ô tô ≥6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
8 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
9 Máy rải BTN (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy rải (50-60)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy đào ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
12 Máy đào ≥1,25m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
13 Máy ủi ≥110Cv Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Máy san Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
17 Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
18 Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
19 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->