Gói thầu: Gói thầu XD-02 Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn C21+25, hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02 Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn C21+25, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 06:58:00 đến ngày 2021-09-23 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,465,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1198925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23978E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp IV. + Công trình dân dụng được thi công bao gồm các phần công việc chính: Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần điện, cấp thoát nước. + Công trình Hạ tầng kỹ thuật có các phàn công việc như rãnh thoát nước, san nền, cổng, hàng rào- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng: Có giá trị xây lắp ≥ 3,1 tỷ đồng. Chiều cao công trình ≥ 6,0m; hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm, sàn BTCT.+ Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị xây lắp ≥ 2,2 tỷ đồng. Có San nền, Rãnh thoát nước, sân đường bê tôngTài liệu chứng minh:a) Đối với hợp đồng thuộc vốn Ngân sách Nhà nước:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu khối lượng theo hợp đồng hoặc bảng thanh, quyết toán hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc công trình hoặc các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh quy mô, tính chất công trình* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc khối lượng công việc;b) Đối với hợp đồng ngoài vốn Ngân sách Nhà nước nhà thầu cần đính kèm thêm các tài liệu sau đây:- Chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn GTGT; chứng từ giao dịch Ngân hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.c) Đối với nhà thầu Liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lậpd) Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với vai trò là nhàthầu phụ thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các hạng mục côngviệc nhà thầu phụ đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.452.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện nhà). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật và giao thông). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; giao thông đường bộ, kỹ sư đô thị.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Số điện thoại liên lạc cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần điện,). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; điện tử; Tự động hóa+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần cấp thoát nước ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng-- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển bê tông thương phẩm (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông thương phẩm (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02 Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn C21+25, hạ tầng kỹ thuật Cải tạo, nâng cấp Doanh trại Lữ đoàn 201/BCTTG 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây dưới dạng Scan màu khi gửi lên hệ thống mạng đấu thầu trong mục file đính kèm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh ( Bản công chứng ) - Scan báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có), tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế Giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp của 3 năm 2018,2019, 2020 (bản công chứng) - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Bản gốc ) - Đối với các hợp đồng tương tự: Scan hợp đồng + tài liệu để chứng minh các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai là đã hoàn thành và đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. ( Bản công chứng ) - Đối với cán bộ chủ chốt: Nhà thầu Scan kèm theo các tài liệu để chứng minh nhân sự do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh các thiết bị, máy móc thi công do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu là sở hữu hay thuê đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) * Ghi chú: Để đảm bảo tính chính xác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc để đối chiếu và phối hợp với Bên mời thầu xác minh đối chiếu nhân sự thực tế mà nhà thầu đã kê khai trong Hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu nhằm làm rõ Hồ sơ dự thầu. - Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không hợp lệ được đánh giá là không đạt - Trong quá trình đối chiếu, kiểm tra nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực, không đúng thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ xử lý theo Điều 90 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH 13 ngày 26/11/2013 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp, Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lện Tăng thiết giáp; Phường cổ nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Báo Đấu thầu/Bộ kế hoạch và đầu tư: Điện thoại: 0243.768.6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp; Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0983.292.226 ( Đ/c Hùng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN ĐẠI ĐỘI C22 | |||
| B | KẾT CẤU | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,9443 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 10,0464 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,4457 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,776 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,4746 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 17,4054 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK | 30,125 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3295 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3584 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,9038 | tấn |
| D | Phần xây móng gạch + Giằng tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,3211 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0056 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2085 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0054 | tấn |
| E | Phần nền nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,0905 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 21,9575 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,7319 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,3174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,3174 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3174 | 100m3 |
| F | Phần cột BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 1,0803 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 6,2586 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1862 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,3845 | tấn |
| G | Phần dầm BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 1,1277 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 10,7084 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3247 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4573 | tấn |
| H | Phần sàn BTCT + Sêno | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 2,2633 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 20,5867 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,0627 | tấn |
| I | Giằng tường thu hồi | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0436 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4798 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0349 | tấn |
| J | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,4015 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,1922 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2526 | tấn |
| K | Phần mái vì kèo + xà gồ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,631 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,631 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 1,777 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 1,777 | tấn |
| 5 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 64 | cái |
| 6 | Bu lông M14 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 133,9547 | m2 |
| L | Phần hộp hút mùi + thang thăm mái | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HSTK | 0,2263 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo HSTK | 0,2263 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,1362 | 100m2 |
| 4 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,0164 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK | 0,0164 | tấn |
| 6 | Nắp tôn thang lên mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| M | Phần bể nước + Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 4,2491 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0976 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,8749 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,254 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,273 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,062 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,2305 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6974 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0818 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 13 | cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,6829 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 61,2715 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 26,6765 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 11,7606 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1271 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,2978 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,2978 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2978 | 100m3 |
| N | Phần bậc tam cấp + chậu rửa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 2,5752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,1196 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 6,9211 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,794 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 16,686 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,486 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0258 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0258 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0258 | 100m3 |
| O | Phần dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 2,5147 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 2,4361 | 100m2 |
| P | HOÀN THIỆN | |||
| Q | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 8,0818 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 61,9825 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,1067 | m3 |
| R | Phần ốp tường + Lát nền | |||
| 1 | Công tác ốp đá rối chân tường | Theo HSTK | 24,363 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 33,306 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 76,675 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 153,1112 | m2 |
| 5 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 54,0584 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500m2 | Theo HSTK | 14,215 | m2 |
| S | Phần trát | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 72,62 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 479,397 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 183,902 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 201,313 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 179,22 | m |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 71,58 | m |
| T | Phần sê nô | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 64,4868 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 64,4868 | m2 |
| U | Phần sơn | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 680,71 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 256,5478 | m2 |
| V | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,4576 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 13,3153 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 16,6369 | m2 |
| 4 | Khuôn đơn cửa gỗ nhóm 2 Lim Nam Phi hoặc tương đương, KT 60 x 140 | Theo HSTK | 136,9 | md |
| 5 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 2 KT 40x20 | Theo HSTK | 114,2 | md |
| 6 | Cửa đi Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2 (Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo HSTK | 28,148 | m2 |
| 7 | Cửa sổ Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2,(Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo HSTK | 18,758 | m2 |
| 8 | Khoá cửa đi pano gỗ kính tay nắm ngang | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 9 | Cremon cửa đi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 10 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 172 | bộ |
| 11 | Móc gió cửa sổ | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 12 | Chống va đạp cửa đi | Theo HSTK | 14 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 46,906 | m2 cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất , nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 1 | m2 |
| 15 | Tấm lợp lấy sáng nhựa Composite | Theo HSTK | 14,82 | m2 |
| 16 | Chớp thép, chớp tôn | Theo HSTK | 1,38 | m2 |
| 17 | Thi công đắp vữa dòng chữ: "NHÀ ĂN" | Theo HSTK | 1 | trọn gói |
| W | Phần mái tôn + trần tôn lạnh | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,5248 | 100m2 |
| 2 | Ke chống bão | Theo HSTK | 1.009,92 | cái |
| 3 | Trần tôn lạnh (Bao gồm cả khung xương) | Theo HSTK | 86,2144 | m2 |
| 4 | Phào trần tôn lạnh bằng nhôm | Theo HSTK | 40,52 | md |
| 5 | Lắp đặt Bông gió xi măng 200x200mm | Theo HSTK | 264 | viên |
| X | RÃNH TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0179 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,5096 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,59 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,599 | m2 |
| 5 | Nắp rãnh thoát nước ghi gang | Theo HSTK | 13 | cái |
| Y | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 6 | cái |
| 9 | Hộp chia ngả 2,3 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ , độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 11 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 3P-2A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 340 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 370 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 115 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 195 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat phòng âm tường 6 Modul | Theo HSTK | 7 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 37 | Thép dẹt 40x4 (mạ kẽm) | Theo HSTK | 6 | m |
| 38 | Thép tròn D10 nối vào tủ điện (mạ kẽm) | Theo HSTK | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút công nghiệp | Theo HSTK | 2 | cái |
| Z | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,2288 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1525 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 44 | m |
| 7 | Dây dẫn sét bằng thép D10 | Theo HSTK | 120 | m |
| 8 | Con sứ chân thu sét | Theo HSTK | 7 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 2 | cái |
| AA | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo HSTK | 3 | bảng |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện PCCC (600x500x180) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTK | 3 | bình |
| AB | PHẦN NƯỚC | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Xi phông chậu rửa Viglacera | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Bể tách mỡ INOX304 100 lít | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 3m3, H=20m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 5m3, H=10m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa chậu rửa bát | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK | 2 | cái |
| AD | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Mua van phao điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Crephin D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép đúc D20 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Cút ren ngoài D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Cút ren ngoài D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Cút ren ngoài D20 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp 63/40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 36 | Tê ren trong D32/20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Tê ren trong D25/20 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 38 | Măng sông D63 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 39 | măng sông D40 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 40 | Măng sông D32 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 41 | Măng sông D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 42 | Măng sông ren trong D40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 43 | Măng sông ren trong D32 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 44 | Măng sông ren trong D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| AE | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa D110/76 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| AF | NHÀ ĂN ĐẠI ĐỘI C21+25 | |||
| AG | KẾT CẤU | |||
| AH | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 3,83 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 32,454 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 9,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,911 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,702 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 17,916 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK | 35,87 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,363 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,716 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 2,015 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,442 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,713 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,713 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 0,713 | 100m3 |
| AI | Phần tường chắn đât BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 2,73 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK | 30,042 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,813 | tấn |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 130,468 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 429,408 | m2 |
| AJ | Phần cột BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 1,893 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 13,329 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,391 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,328 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,678 | tấn |
| AK | Phần dầm BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 2,739 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 29,609 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,755 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,15 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,043 | tấn |
| AL | Phần sàn BTCT + Sêno | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 4,515 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 68,418 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,897 | tấn |
| AM | Giằng tường thu hồi | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,058 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,64 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,047 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sổ trời | Theo HSTK | 0,103 | tấn |
| 5 | Tấm lợp lấy sáng nhựa Composite | Theo HSTK | 14,82 | m2 |
| 6 | Cửa chớp thép chớp tôn 1.2 ly, khung thép hộp | Theo HSTK | 1,38 | m2 |
| AN | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,726 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,463 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,331 | tấn |
| AO | Phần mái vì kèo + xà gồ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,837 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,837 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 2,048 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 2,048 | tấn |
| 5 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 72 | cái |
| 6 | Bu lông M14 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 169,05 | m2 |
| AP | Phần hộp hút mùi + thang thăm mái | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HSTK | 0,226 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo HSTK | 0,226 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,136 | 100m2 |
| 4 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,016 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK | 0,016 | tấn |
| 6 | Nắp tôn thang lên mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| AQ | Phần bể nước + Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,477 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 5,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,103 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,067 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,609 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,303 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,064 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,821 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,085 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 13 | cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,973 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 63,135 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 33,731 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 13,296 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,164 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,366 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,366 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km) | Theo HSTK | 0,366 | 100m3 |
| AR | Phần cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,046 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,892 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,024 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,166 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,024 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 2,713 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,86 | m2 |
| AS | Phần bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,985 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 7,315 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,367 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 25,469 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,209 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,01 | 100m3 |
| AT | Phần dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 2,796 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 3,055 | 100m2 |
| AU | HOÀN THIỆN | |||
| AV | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 11,671 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 87,635 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,394 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK | 10,06 | md |
| AW | Phần ốp tường + Lát nền + láng | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 156,504 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch đá rối chân tường | Theo HSTK | 6,899 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 33,306 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 111,295 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 180,938 | m2 |
| 6 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 74,074 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500m2 | Theo HSTK | 16,285 | m2 |
| AX | Phần trát | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 149,044 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 764,898 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 198,338 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 302,854 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 197,2 | m |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,78 | m |
| AY | Phần mái + sê nô | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 72,538 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 72,538 | m2 |
| AZ | Phần sơn | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.067,752 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 347,382 | m2 |
| BA | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,586 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 14,78 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,341 | m2 |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế | Theo HSTK | 5,04 | m2 |
| 5 | Khuôn đơn cửa gỗ nhóm 2 Lim Nam Phi hoặc tương đương, KT 60 x 140 | Theo HSTK | 153,3 | md |
| 6 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 2 Lim Nam Phi hoặc tương đương KT 40x20 | Theo HSTK | 129,4 | md |
| 7 | Cửa đi Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2 (Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo HSTK | 28,148 | m2 |
| 8 | Cửa sổ Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2,(Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo HSTK | 25,398 | m2 |
| 9 | Khoá cửa đi pano gỗ kính tay nắm ngang | Theo HSTK | 10 | cái |
| 10 | Cremon cửa đi | Theo HSTK | 7 | cái |
| 11 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 172 | bộ |
| 12 | Móc gió cửa sổ | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 13 | Chống va đạp cửa đi | Theo HSTK | 14 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 53,546 | m2 cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất , nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 1 | m2 |
| 16 | Thi công đắp vữa dòng chữ: "NHÀ ĂN" | Theo HSTK | 1 | trọn gói |
| 17 | Lắp đặt Bông gió xi măng 200x200mm | Theo HSTK | 333 | viên |
| BB | Phần mái tôn + trần tôn lạnh | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,239 | 100m2 |
| 2 | Ke chắn bão | Theo HSTK | 1.295,6 | cái |
| 3 | Trần tôn lạnh (Bao gồm cả khung xương) | Theo HSTK | 108,102 | m2 |
| 4 | Phào trần tôn lạnh bằng nhôm | Theo HSTK | 47,72 | md |
| BC | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 7 | cái |
| 9 | Hộp chia ngả 2,3 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ , độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 11 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 3P-2A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 270 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 390 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 480 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 140 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 190 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 210 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat phòng âm tường 6 Modul | Theo HSTK | 8 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 38 | Thép dẹt 40x4 (mạ kẽm) | Theo HSTK | 6 | m |
| 39 | Thép tròn D10 nối vào tủ điện (mạ kẽm) | Theo HSTK | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút công nghiệp | Theo HSTK | 2 | cái |
| BD | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 44 | m |
| 7 | Dây dẫn sét bằng thép D10 | Theo HSTK | 145 | m |
| 8 | Con sứ chân thu sét | Theo HSTK | 7 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 2 | cái |
| BE | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo HSTK | 6 | bảng |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện PCCC (600x500x180) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 12 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTK | 6 | bình |
| BF | PHẦN NƯỚC | |||
| BG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Xi phông chậu rửa Viglacera | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Bể tách mỡ INOX304 100 lít | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 5m3, H=20m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 5m3, H=10m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| BH | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Mua van phao điện D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Crephin D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép đúc D20 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Cút ren ngoài D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Cút ren ngoài D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Cút ren ngoài D20 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp 63/40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 36 | Tê ren trong D32/20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Tê ren trong D25/20 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 38 | Măng sông D63 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 39 | măng sông D40 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 40 | Măng sông D32 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 41 | Măng sông D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 42 | Măng sông ren trong D40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 43 | Măng sông ren trong D32 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 44 | Măng sông ren trong D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| BI | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa D110/76 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| BJ | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| BK | SAN NỀN ĐẠI ĐỘI 22 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK | 9,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 6,051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 6,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 6,051 | 100m3 |
| BL | SÂN ĐƯỜNG ĐẠI ĐỘI C22 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 4,992 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,191 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly, chống thấm | Theo HSTK | 50,66 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 1,381 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 503,1 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 104,52 | 10m |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 353,54 | m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 4,992 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 4,992 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km) | Theo HSTK | 4,992 | 100m3 |
| BM | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẠI ĐỘI C22 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 6,196 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 68,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,01 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,223 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 66,627 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,67 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 25,693 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,355 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 28,355 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 131,889 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 764,684 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 211,679 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 2,103 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 35,12 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 3,573 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 700 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSTK | 27 | đoạn ống |
| 19 | Đế cống 300 | Theo HSTK | 54 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,617 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 4,267 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 4,267 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km) | Theo HSTK | 4,267 | 100m3 |
| BN | ĐIỆN MẠNG NGOÀI ĐẠI ĐỘI C22 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 2,539 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 29,063 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 157,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,763 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,461 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,619 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,434 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,86 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 9,96 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,92 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,309 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 6 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,93 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,325 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,325 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km) | Theo HSTK | 0,325 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 1000x600x300, độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 500x400x150 sơn tĩnh điện , độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 24 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì 3P-2A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350 Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4Cx50mm2) | Theo HSTK | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4Cx16mm2) | Theo HSTK | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2Cx4mm2) | Theo HSTK | 450 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn (1Cx2.5mm2) | Theo HSTK | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa (1Cx2.5mm2) | Theo HSTK | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 1,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm | Theo HSTK | 4,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 15 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 45 | Thép tròn D10 nối vào tủ điện (mạ kẽm) | Theo HSTK | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat phòng âm tường 4 Modul | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK | 4 | cột |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt khung móng cột đèn kích thước M24x300x300 | Theo HSTK | 4 | khung |
| 50 | Con sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 20 | cái |
| BO | THOÁT NƯỚC THẢI ĐẠI ĐỘI C22 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK | 2,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| BP | CẤP NƯỚC SINH HOẠT ĐẠI ĐỘI C22 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 4,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông HDPE D90 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| BQ | TƯỜNG RÀO ĐẠI ĐỘI C22 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,847 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 20,521 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,453 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 85,021 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,85 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,232 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,078 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,974 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,974 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km ) | Theo HSTK | 0,974 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 19,54 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 5,99 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 548,912 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,284 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,09 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,172 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,45 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 578,362 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 2,071 | 100m2 |
| BR | CỔNG, BỐT GÁC ĐẠI ĐỘI 22 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,675 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,509 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,713 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,095 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,089 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 2,295 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,2 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 21,2 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,4 | m |
| 15 | Gia công, lắp dựng cổng sắt chính + cổng phụ ( Theo thiết kế ) bao gồm cả nhân công và vật tư phụ | Theo HSTK | 10,059 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,039 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,029 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,029 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km) | Theo HSTK | 0,029 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,087 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK | 0,963 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,765 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,387 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,592 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,059 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,038 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,038 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km) | Theo HSTK | 0,038 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,317 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 3,168 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,136 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,146 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,041 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,108 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 9,25 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,25 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,198 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,848 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,17 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,2 | m |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 46,018 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh,nhôm dày 1,4mm, hệ kính 6.38mm, | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm dày 1,4mm, hệ kính 6.38mm, | Theo HSTK | 1,4 | m4 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 0,367 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| BS | RÃNH THOÁT NƯỚC KHU NHÀ ĂN C21+25 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,963 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 10,698 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,265 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,644 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,923 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 22,375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,673 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,393 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,714 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 98,359 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 33,84 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,337 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,618 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,563 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 112 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,439 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,631 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,631 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km) | Theo HSTK | 0,631 | 100m3 |
| BT | SÂN ĐƯỜNG KHU NHÀ ĂN C21+25 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 1,7 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 19,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1198925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp IV. + Công trình dân dụng được thi công bao gồm các phần công việc chính: Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần điện, cấp thoát nước. + Công trình Hạ tầng kỹ thuật có các phàn công việc như rãnh thoát nước, san nền, cổng, hàng rào- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng: Có giá trị xây lắp ≥ 3,1 tỷ đồng. Chiều cao công trình ≥ 6,0m; hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm, sàn BTCT.+ Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị xây lắp ≥ 2,2 tỷ đồng. Có San nền, Rãnh thoát nước, sân đường bê tôngTài liệu chứng minh:a) Đối với hợp đồng thuộc vốn Ngân sách Nhà nước:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu khối lượng theo hợp đồng hoặc bảng thanh, quyết toán hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc công trình hoặc các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh quy mô, tính chất công trình* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc khối lượng công việc;b) Đối với hợp đồng ngoài vốn Ngân sách Nhà nước nhà thầu cần đính kèm thêm các tài liệu sau đây:- Chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn GTGT; chứng từ giao dịch Ngân hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.c) Đối với nhà thầu Liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lậpd) Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với vai trò là nhàthầu phụ thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các hạng mục côngviệc nhà thầu phụ đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.452.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện nhà). | 2 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật và giao thông). | 2 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; giao thông đường bộ, kỹ sư đô thị.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Số điện thoại liên lạc cá nhân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần điện,). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; điện tử; Tự động hóa+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần cấp thoát nước ). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc địa. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng-- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 1 |
| 3 | Ô tô trộn bê tông thương phẩm | Vận chuyển bê tông thương phẩm (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 2 |
| 4 | Ô tô bơm bê tông thương phẩm | Bơm bê tông thương phẩm (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt | ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình | Đo đạc (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 1 |
| 14 | Giáo thép | Bằng thép (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi