Gói thầu: Gói thầu XD-02 Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn C21+25, hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906295-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp
Tên gói thầu Gói thầu XD-02 Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn C21+25, hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210568270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 06:58:00 đến ngày 2021-09-23 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,465,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1198925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23978E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp IV. + Công trình dân dụng được thi công bao gồm các phần công việc chính: Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần điện, cấp thoát nước. + Công trình Hạ tầng kỹ thuật có các phàn công việc như rãnh thoát nước, san nền, cổng, hàng rào- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng: Có giá trị xây lắp ≥ 3,1 tỷ đồng. Chiều cao công trình ≥ 6,0m; hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm, sàn BTCT.+ Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị xây lắp ≥ 2,2 tỷ đồng. Có San nền, Rãnh thoát nước, sân đường bê tôngTài liệu chứng minh:a) Đối với hợp đồng thuộc vốn Ngân sách Nhà nước:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu khối lượng theo hợp đồng hoặc bảng thanh, quyết toán hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc công trình hoặc các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh quy mô, tính chất công trình* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc khối lượng công việc;b) Đối với hợp đồng ngoài vốn Ngân sách Nhà nước nhà thầu cần đính kèm thêm các tài liệu sau đây:- Chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn GTGT; chứng từ giao dịch Ngân hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.c) Đối với nhà thầu Liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lậpd) Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với vai trò là nhàthầu phụ thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các hạng mục côngviệc nhà thầu phụ đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện nhà).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật và giao thông).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; giao thông đường bộ, kỹ sư đô thị.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Số điện thoại liên lạc cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần điện,).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; điện tử; Tự động hóa+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần cấp thoát nước ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng-- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển bê tông thương phẩm (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông thương phẩm (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-02 Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn C21+25, hạ tầng kỹ thuật
Cải tạo, nâng cấp Doanh trại Lữ đoàn 201/BCTTG
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp, Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp, Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế BVTC + Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ TNHH xây dựng và bảo tồn di sản Văn Hóa Việt. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án/Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp, Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp, Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây dưới dạng Scan màu khi gửi lên hệ thống mạng đấu thầu trong mục file đính kèm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh ( Bản công chứng ) - Scan báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có), tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế Giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp của 3 năm 2018,2019, 2020 (bản công chứng) - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Bản gốc ) - Đối với các hợp đồng tương tự: Scan hợp đồng + tài liệu để chứng minh các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai là đã hoàn thành và đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. ( Bản công chứng ) - Đối với cán bộ chủ chốt: Nhà thầu Scan kèm theo các tài liệu để chứng minh nhân sự do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh các thiết bị, máy móc thi công do nhà thầu kê khai trong Hồ sơ dự thầu là sở hữu hay thuê đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (Bản công chứng) * Ghi chú: Để đảm bảo tính chính xác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc để đối chiếu và phối hợp với Bên mời thầu xác minh đối chiếu nhân sự thực tế mà nhà thầu đã kê khai trong Hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu nhằm làm rõ Hồ sơ dự thầu. - Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không hợp lệ được đánh giá là không đạt - Trong quá trình đối chiếu, kiểm tra nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực, không đúng thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ xử lý theo Điều 90 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH 13 ngày 26/11/2013
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp, Thị trấn Xuân Mai , Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lện Tăng thiết giáp; Phường cổ nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Báo Đấu thầu/Bộ kế hoạch và đầu tư: Điện thoại: 0243.768.6611.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 201/Bộ tư lệnh Tăng Thiết giáp; Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0983.292.226 ( Đ/c Hùng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN ĐẠI ĐỘI C22
B KẾT CẤU
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,9443100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK10,0464m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,4457m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,776100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,4746100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK17,4054m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK30,125m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3295tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3584tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,9038tấn
D Phần xây móng gạch + Giằng tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,3211m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0056100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2085m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0054tấn
E Phần nền nhà
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,0905100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK21,9575m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,7319100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,3174100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,3174100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK0,3174100m3
F Phần cột BTCT
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK1,0803100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK6,2586m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1862tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,3845tấn
G Phần dầm BTCT
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK1,1277100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK10,7084m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3247tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,4573tấn
H Phần sàn BTCT + Sêno
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK2,2633100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK20,5867m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK2,0627tấn
I Giằng tường thu hồi
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0436100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,4798m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0349tấn
J Lanh tô
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,4015100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,1922m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2526tấn
K Phần mái vì kèo + xà gồ
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,631tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,631tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK1,777tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK1,777tấn
5Bu lông M18Theo HSTK64cái
6Bu lông M14Theo HSTK30cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK133,9547m2
L Phần hộp hút mùi + thang thăm mái
1Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo HSTK0,2263tấn
2Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo HSTK0,2263tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,1362100m2
4Gia công thang sắtTheo HSTK0,0164tấn
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK0,0164tấn
6Nắp tôn thang lên máiTheo HSTK1cái
M Phần bể nước + Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3824100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK4,2491m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0976100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,8749m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,254m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,273tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,062tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,2305100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,6974m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0818tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK13cấu kiện
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK6,6829m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK61,2715m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK26,6765m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK11,7606m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1271100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,2978100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,2978100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK0,2978100m3
N Phần bậc tam cấp + chậu rửa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK2,5752m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,025100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,1196m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK6,9211m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK16,794m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK16,686m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,486m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,0258100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,0258100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK0,0258100m3
O Phần dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK2,5147100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK2,4361100m2
P HOÀN THIỆN
Q Phần xây tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK8,0818m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK61,9825m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,1067m3
R Phần ốp tường + Lát nền
1Công tác ốp đá rối chân tườngTheo HSTK24,363m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK33,306m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK76,675m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK153,1112m2
5Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo HSTK54,0584m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500m2Theo HSTK14,215m2
S Phần trát
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK72,62m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK479,397m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK183,902m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK201,313m2
5Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK179,22m
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK71,58m
T Phần sê nô
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK64,4868m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK64,4868m2
U Phần sơn
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK680,71m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK256,5478m2
V Phần cửa
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,4576tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK13,3153m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK16,6369m2
4Khuôn đơn cửa gỗ nhóm 2 Lim Nam Phi hoặc tương đương, KT 60 x 140Theo HSTK136,9md
5Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 2 KT 40x20Theo HSTK114,2md
6Cửa đi Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2 (Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo HSTK28,148m2
7Cửa sổ Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2,(Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo HSTK18,758m2
8Khoá cửa đi pano gỗ kính tay nắm ngangTheo HSTK10bộ
9Cremon cửa điTheo HSTK5bộ
10Bản lề cửa đi, cửa sổTheo HSTK172bộ
11Móc gió cửa sổTheo HSTK7bộ
12Chống va đạp cửa điTheo HSTK14cái
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK46,906m2 cấu kiện
14Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất , nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK1m2
15Tấm lợp lấy sáng nhựa CompositeTheo HSTK14,82m2
16Chớp thép, chớp tônTheo HSTK1,38m2
17Thi công đắp vữa dòng chữ: "NHÀ ĂN"Theo HSTK1trọn gói
W Phần mái tôn + trần tôn lạnh
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK2,5248100m2
2Ke chống bãoTheo HSTK1.009,92cái
3Trần tôn lạnh (Bao gồm cả khung xương)Theo HSTK86,2144m2
4Phào trần tôn lạnh bằng nhômTheo HSTK40,52md
5Lắp đặt Bông gió xi măng 200x200mmTheo HSTK264viên
X RÃNH TRONG NHÀ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0179100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,5096m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK0,59m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,599m2
5Nắp rãnh thoát nước ghi gangTheo HSTK13cái
Y PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK9bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK10bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HSTK6bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK25cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK3cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK6cái
9Hộp chia ngả 2,3Theo HSTK25cái
10Lắp đặt tủ , độ cao của tủ điện Theo HSTK1tủ
11Đèn tín hiệu báo pha 220VTheo HSTK3cái
12Cầu chì 3P-2ATheo HSTK1cái
13Đồng hồ đo điện áp 0-500VTheo HSTK1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HSTK1cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK8cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK9cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK7cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo HSTK50m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Theo HSTK10m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2Theo HSTK200m
26Lắp đặt dây đơn Theo HSTK340m
27Lắp đặt dây đơn Theo HSTK370m
28Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo HSTK10m
29Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK5m
30Lắp đặt dây đơn Theo HSTK60m
31Lắp đặt dây đơn Theo HSTK170m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK115m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK180m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK195m
35Lắp đặt hộp đựng Aptomat phòng âm tường 6 ModulTheo HSTK7cái
36Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK3cọc
37Thép dẹt 40x4 (mạ kẽm)Theo HSTK6m
38Thép tròn D10 nối vào tủ điện (mạ kẽm)Theo HSTK10m
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK2cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt hút công nghiệpTheo HSTK2cái
Z PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,2288100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1525100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK7cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK7cái
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK10cọc
6Thép dẹt 40x4Theo HSTK44m
7Dây dẫn sét bằng thép D10Theo HSTK120m
8Con sứ chân thu sétTheo HSTK7cái
9Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK2cái
AA PHẦN PCCC
1Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo HSTK3bảng
2Lắp đặt hộp đựng phương tiện PCCC (600x500x180)Theo HSTK3cái
3Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK6bình
4Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo HSTK3bình
AB PHẦN NƯỚC
AC Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK2bộ
4Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK2cái
6Lắp đặt khay đựng xà phòngTheo HSTK2cái
7Xi phông chậu rửa ViglaceraTheo HSTK2cái
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK2bộ
9Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo HSTK2cái
10Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK2cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK4cái
12Bể tách mỡ INOX304 100 lítTheo HSTK1cái
13Lắp đặt máy bơm nước 3m3, H=20mTheo HSTK1cái
14Lắp đặt máy bơm tăng áp 5m3, H=10mTheo HSTK1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK2bể
16Lắp đặt chậu rửa chậu rửa bátTheo HSTK2bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK8cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK2cái
AD Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo HSTK0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,05100m
6Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 40mmTheo HSTK2cái
7Mua van phao điệnTheo HSTK2cái
8Lắp đặt van điện, đường kính van 32mmTheo HSTK2cái
9Lắp đặt Crephin D32Theo HSTK2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo HSTK3cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK5cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo HSTK1cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/32Theo HSTK1cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/25Theo HSTK1cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/32Theo HSTK1cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/20Theo HSTK1cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/25Theo HSTK2cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/20Theo HSTK1cái
19Lắp đặt kép đúc D20Theo HSTK25cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50Theo HSTK1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40Theo HSTK7cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32Theo HSTK18cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25Theo HSTK10cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20Theo HSTK2cái
25Cút ren ngoài D40Theo HSTK1cái
26Cút ren ngoài D32Theo HSTK2cái
27Cút ren ngoài D20Theo HSTK5cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp 63/40Theo HSTK2cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/32Theo HSTK2cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/40Theo HSTK2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/32Theo HSTK1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/32Theo HSTK1cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/25Theo HSTK2cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/25Theo HSTK3cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/20Theo HSTK3cái
36Tê ren trong D32/20Theo HSTK2cái
37Tê ren trong D25/20Theo HSTK16cái
38Măng sông D63Theo HSTK5cái
39măng sông D40Theo HSTK10cái
40Măng sông D32Theo HSTK17cái
41Măng sông D25Theo HSTK10cái
42Măng sông ren trong D40Theo HSTK6cái
43Măng sông ren trong D32Theo HSTK10cái
44Măng sông ren trong D25Theo HSTK2cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK2cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo HSTK6cái
AE Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo HSTK0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK0,06100m
5Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK2cái
6Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo HSTK1cái
7Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK4cái
8Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK1cái
9Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo HSTK2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK3cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK1cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK2cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo HSTK2cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK4cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK7cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo HSTK4cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK1cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo HSTK4cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo HSTK11cái
20Côn thu nhựa D110/76Theo HSTK1cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK2cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo HSTK1cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo HSTK1cái
AF NHÀ ĂN ĐẠI ĐỘI C21+25
AG KẾT CẤU
AH Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,83100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK32,454m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK9,89m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,911100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,702100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK17,916m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK35,87m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,363tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,716tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK2,015tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK3,442100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,713100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,713100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK0,713100m3
AI Phần tường chắn đât BTCT
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK2,73100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK30,042m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,813tấn
4Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK130,468m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK429,408m2
AJ Phần cột BTCT
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK1,893100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK13,329m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,391tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,328tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,678tấn
AK Phần dầm BTCT
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK2,739100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK29,609m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,755tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,15tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,043tấn
AL Phần sàn BTCT + Sêno
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK4,515100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK68,418m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK3,897tấn
AM Giằng tường thu hồi
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,058100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,64m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,047tấn
4Gia công cửa sổ trờiTheo HSTK0,103tấn
5Tấm lợp lấy sáng nhựa CompositeTheo HSTK14,82m2
6Cửa chớp thép chớp tôn 1.2 ly, khung thép hộpTheo HSTK1,38m2
AN Lanh tô
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,726100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,463m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,331tấn
AO Phần mái vì kèo + xà gồ
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,837tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,837tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK2,048tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK2,048tấn
5Bu lông M18Theo HSTK72cái
6Bu lông M14Theo HSTK40cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK169,05m2
AP Phần hộp hút mùi + thang thăm mái
1Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo HSTK0,226tấn
2Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo HSTK0,226tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,136100m2
4Gia công thang sắtTheo HSTK0,016tấn
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK0,016tấn
6Nắp tôn thang lên máiTheo HSTK1cái
AQ Phần bể nước + Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,477100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK5,3m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,103100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,067m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,609m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,303tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,064tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,252100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,821m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,085tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK13cấu kiện
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK7,973m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK63,135m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK33,731m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK13,296m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,164100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,366100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,366100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km)Theo HSTK0,366100m3
AR Phần cầu thang
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,046100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,892m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,024m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK0,166tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,024tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK2,713m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK22,86m2
AS Phần bậc tam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,985m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,014100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,758m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK7,315m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK11,367m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK25,469m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,209m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,01100m3
AT Phần dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK2,796100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK3,055100m2
AU HOÀN THIỆN
AV Phần xây tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK11,671m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK87,635m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,394m3
4Gia công, lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK10,06md
AW Phần ốp tường + Lát nền + láng
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK156,504m2
2Công tác ốp gạch đá rối chân tườngTheo HSTK6,899m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK33,306m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK111,295m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK180,938m2
6Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo HSTK74,074m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500m2Theo HSTK16,285m2
AX Phần trát
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK149,044m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK764,898m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK198,338m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK302,854m2
5Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK197,2m
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK78,78m
AY Phần mái + sê nô
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK72,538m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK72,538m2
AZ Phần sơn
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.067,752m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK347,382m2
BA Phần cửa
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,586tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK14,78m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK21,341m2
4Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn, phụ kiện đồng bộ theo thiết kếTheo HSTK5,04m2
5Khuôn đơn cửa gỗ nhóm 2 Lim Nam Phi hoặc tương đương, KT 60 x 140Theo HSTK153,3md
6Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 2 Lim Nam Phi hoặc tương đương KT 40x20Theo HSTK129,4md
7Cửa đi Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2 (Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo HSTK28,148m2
8Cửa sổ Pano kính an toàn 6.38mm, gỗ nhóm 2,(Bao gồm vật liệu phụ và hoàn thiện theo thiết kế) Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo HSTK25,398m2
9Khoá cửa đi pano gỗ kính tay nắm ngangTheo HSTK10cái
10Cremon cửa điTheo HSTK7cái
11Bản lề cửa đi, cửa sổTheo HSTK172bộ
12Móc gió cửa sổTheo HSTK9bộ
13Chống va đạp cửa điTheo HSTK14cái
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK53,546m2 cấu kiện
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất , nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK1m2
16Thi công đắp vữa dòng chữ: "NHÀ ĂN"Theo HSTK1trọn gói
17Lắp đặt Bông gió xi măng 200x200mmTheo HSTK333viên
BB Phần mái tôn + trần tôn lạnh
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK3,239100m2
2Ke chắn bãoTheo HSTK1.295,6cái
3Trần tôn lạnh (Bao gồm cả khung xương)Theo HSTK108,102m2
4Phào trần tôn lạnh bằng nhômTheo HSTK47,72md
BC PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK15bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HSTK6bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK36cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK3cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK7cái
9Hộp chia ngả 2,3Theo HSTK30cái
10Lắp đặt tủ , độ cao của tủ điện Theo HSTK1tủ
11Đèn tín hiệu báo pha 220VTheo HSTK3cái
12Cầu chì 3P-2ATheo HSTK1cái
13Đồng hồ đo điện áp 0-500VTheo HSTK1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HSTK1cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK6cái
20Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK8cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK11cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK8cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo HSTK50m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Theo HSTK20m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2Theo HSTK270m
26Lắp đặt dây đơn Theo HSTK390m
27Lắp đặt dây đơn Theo HSTK480m
28Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo HSTK15m
29Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK10m
30Lắp đặt dây đơn Theo HSTK140m
31Lắp đặt dây đơn Theo HSTK190m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK140m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK20m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK140m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK210m
36Lắp đặt hộp đựng Aptomat phòng âm tường 6 ModulTheo HSTK8cái
37Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK3cọc
38Thép dẹt 40x4 (mạ kẽm)Theo HSTK6m
39Thép tròn D10 nối vào tủ điện (mạ kẽm)Theo HSTK10m
40Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK2cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt hút công nghiệpTheo HSTK2cái
BD PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,229100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,153100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK10cọc
6Thép dẹt 40x4Theo HSTK44m
7Dây dẫn sét bằng thép D10Theo HSTK145m
8Con sứ chân thu sétTheo HSTK7cái
9Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK2cái
BE PHẦN PCCC
1Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo HSTK6bảng
2Lắp đặt hộp đựng phương tiện PCCC (600x500x180)Theo HSTK6cái
3Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK12bình
4Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo HSTK6bình
BF PHẦN NƯỚC
BG Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK2bộ
4Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK2cái
6Lắp đặt khay đựng xà phòngTheo HSTK2cái
7Xi phông chậu rửa ViglaceraTheo HSTK2cái
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK2bộ
9Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo HSTK2cái
10Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK2cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK2cái
12Bể tách mỡ INOX304 100 lítTheo HSTK1cái
13Lắp đặt máy bơm nước 5m3, H=20mTheo HSTK1cái
14Lắp đặt máy bơm tăng áp 5m3, H=10mTheo HSTK1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK2bể
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK2cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK8cái
BH Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo HSTK0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,05100m
6Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 40mmTheo HSTK1cái
7Mua van phao điện D32Theo HSTK2cái
8Lắp đặt van điện, đường kính van 32mmTheo HSTK2cái
9Lắp đặt Crephin D32Theo HSTK2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo HSTK3cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK5cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo HSTK1cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/32Theo HSTK1cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/25Theo HSTK1cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/32Theo HSTK1cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/20Theo HSTK1cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/25Theo HSTK2cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/20Theo HSTK1cái
19Lắp đặt kép đúc D20Theo HSTK25cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50Theo HSTK1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40Theo HSTK7cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32Theo HSTK18cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25Theo HSTK10cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20Theo HSTK2cái
25Cút ren ngoài D40Theo HSTK1cái
26Cút ren ngoài D32Theo HSTK2cái
27Cút ren ngoài D20Theo HSTK5cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp 63/40Theo HSTK2cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63/32Theo HSTK2cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/40Theo HSTK2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/32Theo HSTK1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/32Theo HSTK1cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32/25Theo HSTK2cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/25Theo HSTK3cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/20Theo HSTK3cái
36Tê ren trong D32/20Theo HSTK2cái
37Tê ren trong D25/20Theo HSTK16cái
38Măng sông D63Theo HSTK5cái
39măng sông D40Theo HSTK10cái
40Măng sông D32Theo HSTK17cái
41Măng sông D25Theo HSTK10cái
42Măng sông ren trong D40Theo HSTK6cái
43Măng sông ren trong D32Theo HSTK10cái
44Măng sông ren trong D25Theo HSTK2cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK2cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo HSTK6cái
BI Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo HSTK0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK0,15100m
5Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK2cái
6Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo HSTK1cái
7Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK4cái
8Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK1cái
9Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo HSTK2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK3cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK1cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK2cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo HSTK2cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo HSTK4cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK7cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo HSTK4cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK1cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo HSTK4cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo HSTK11cái
20Côn thu nhựa D110/76Theo HSTK1cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK2cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo HSTK1cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo HSTK1cái
BJ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
BK SAN NỀN ĐẠI ĐỘI 22
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK9,148100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK3,097100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK6,051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK6,051100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK6,051100m3
BL SÂN ĐƯỜNG ĐẠI ĐỘI C22
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK4,992100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK3,191100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly, chống thấmTheo HSTK50,66100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK1,381100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK503,1m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK104,5210m
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK353,54m
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK4,992100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK4,992100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km)Theo HSTK4,992100m3
BM RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẠI ĐỘI C22
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK6,196100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK68,84m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,01100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,223100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK66,627m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK8,65m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK3,67100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo HSTK25,693m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,355tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK28,355m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK131,889m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK764,684m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK211,679m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK2,103100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK35,12m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK3,573tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK700cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo HSTK27đoạn ống
19Đế cống 300Theo HSTK54cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,617100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK4,267100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK4,267100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km)Theo HSTK4,267100m3
BN ĐIỆN MẠNG NGOÀI ĐẠI ĐỘI C22
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK2,539100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK29,063m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK157,5m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,088100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,763m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,461m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,619m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,049100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,021tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo HSTK0,434m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK1,86m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK9,96m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,92m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,009100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo HSTK0,309m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,042tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK6cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,93100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,325100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,325100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km)Theo HSTK0,325100m3
22Lắp đặt tủ điện 1000x600x300, độ cao của tủ điện Theo HSTK1tủ
23Lắp đặt tủ điện 500x400x150 sơn tĩnh điện , độ cao của tủ điện Theo HSTK1tủ
24Đèn tín hiệu báo pha 220VTheo HSTK3cái
25Cầu chì 3P-2ATheo HSTK1cái
26Đồng hồ đo điện áp 0-500VTheo HSTK1cái
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350 AmpeTheo HSTK1cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo HSTK1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK1cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK7cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK140m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4Cx50mm2)Theo HSTK40m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4Cx16mm2)Theo HSTK100m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK10m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2Cx4mm2)Theo HSTK450m
38Lắp đặt dây đơn Theo HSTK10m
39Lắp đặt dây đơn (1Cx2.5mm2)Theo HSTK15m
40Lắp đặt dây tiếp địa (1Cx2.5mm2)Theo HSTK5m
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo HSTK1,4100m
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mmTheo HSTK4,5100m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK15m
44Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK2cọc
45Thép tròn D10 nối vào tủ điện (mạ kẽm)Theo HSTK50m
46Lắp đặt hộp đựng Aptomat phòng âm tường 4 ModulTheo HSTK1cái
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HSTK4bộ
48Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK4cột
49Sản xuất, lắp đặt khung móng cột đèn kích thước M24x300x300Theo HSTK4khung
50Con sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK20cái
BO THOÁT NƯỚC THẢI ĐẠI ĐỘI C22
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK2,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK0,4100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo HSTK6cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo HSTK3cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mmTheo HSTK10cái
6Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo HSTK3cái
BP CẤP NƯỚC SINH HOẠT ĐẠI ĐỘI C22
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo HSTK4,9100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo HSTK0,2100m
4Lắp đặt măng sông HDPE D90Theo HSTK22cái
5Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 100mmTheo HSTK2cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mmTheo HSTK3cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmTheo HSTK5cái
8Lắp đặt van xả khí, đường kính van 90mmTheo HSTK3cái
9Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo HSTK3cái
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK3cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mmTheo HSTK3cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo HSTK3cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo HSTK3cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mmTheo HSTK4cái
BQ TƯỜNG RÀO ĐẠI ĐỘI C22
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,847100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK20,521m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,19100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK9,453m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK85,021m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,19100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,85m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,232tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,078100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,974100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,974100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km )Theo HSTK0,974100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK19,54m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK5,99m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK548,912m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,284100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,09m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,172tấn
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,45m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK578,362m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK2,071100m2
BR CỔNG, BỐT GÁC ĐẠI ĐỘI 22
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,061100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,675m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,043100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,509m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,312m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,114100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,713m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,095tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,089m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK2,295m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,2m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK21,2m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK2,4m
15Gia công, lắp dựng cổng sắt chính + cổng phụ ( Theo thiết kế ) bao gồm cả nhân công và vật tư phụTheo HSTK10,059m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,039100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,029100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,029100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km)Theo HSTK0,029100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,087100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK0,963m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,011100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,765m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,036tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,018100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,387m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK2,592m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,059100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,038100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,038100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km)Theo HSTK0,038100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,317m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK3,168m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,015100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,136m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,01tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,146100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,041m3
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK5,108m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK4,32m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK9,25m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,25m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,198m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,848m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,17m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK11,2m
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK46,018m2
49Sản xuất lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh,nhôm dày 1,4mm, hệ kính 6.38mm,Theo HSTK1,2m3
50Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm dày 1,4mm, hệ kính 6.38mm,Theo HSTK1,4m4
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK0,367100m2
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK1bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo HSTK1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK2cái
BS RÃNH THOÁT NƯỚC KHU NHÀ ĂN C21+25
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,963100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK10,698m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,265100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK10,644m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,923m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK22,375m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,673100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,393tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,714m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK98,359m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK33,84m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,337100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,618m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,563tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK112cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,439100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,631100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,631100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 1km)Theo HSTK0,631100m3
BT SÂN ĐƯỜNG KHU NHÀ ĂN C21+25
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK0,335100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,118100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK1,7100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,152100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK19,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1198925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23978E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp IV. + Công trình dân dụng được thi công bao gồm các phần công việc chính: Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần điện, cấp thoát nước. + Công trình Hạ tầng kỹ thuật có các phàn công việc như rãnh thoát nước, san nền, cổng, hàng rào- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng: Có giá trị xây lắp ≥ 3,1 tỷ đồng. Chiều cao công trình ≥ 6,0m; hệ thống kết cấu chịu lực chính cho công trình là hệ khung dầm, sàn BTCT.+ Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị xây lắp ≥ 2,2 tỷ đồng. Có San nền, Rãnh thoát nước, sân đường bê tôngTài liệu chứng minh:a) Đối với hợp đồng thuộc vốn Ngân sách Nhà nước:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu khối lượng theo hợp đồng hoặc bảng thanh, quyết toán hợp đồng;- Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc công trình hoặc các tài liệu pháp lý khác có thể chứng minh quy mô, tính chất công trình* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng:- Hợp đồng kinh tế;- Phụ lục hợp đồng ( nếu có);- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc khối lượng công việc;b) Đối với hợp đồng ngoài vốn Ngân sách Nhà nước nhà thầu cần đính kèm thêm các tài liệu sau đây:- Chứng từ thanh toán bao gồm hóa đơn GTGT; chứng từ giao dịch Ngân hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.c) Đối với nhà thầu Liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lậpd) Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với vai trò là nhàthầu phụ thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với các hạng mục côngviệc nhà thầu phụ đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực thi công dân dụng.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng ;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách xây dựng và hoàn thiện nhà). 2 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công, Kiến trúc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hiện trường (Phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật và giao thông). 2 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; giao thông đường bộ, kỹ sư đô thị.- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Số điện thoại liên lạc cá nhân33
4 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần điện,). 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; điện tử; Tự động hóa+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.33
5 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần cấp thoát nước ). 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.33
6 Cán bộ trắc địa. 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.33
7 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thanh - Quyết toán). 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng ≥ hạng 3+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.33
8 Cán bộ kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng-- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.33
9 Cán bộ phụ trách máy xây dựng 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.33
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động- Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học;+ Chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Số điện thoại liên lạc cá nhân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)1
3 Ô tô trộn bê tông thương phẩm Vận chuyển bê tông thương phẩm (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)2
4 Ô tô bơm bê tông thương phẩm Bơm bê tông thương phẩm (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)2
7 Máy cắt sắt ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)1
8 Máy uốn sắt ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)1
10 Máy đầm cóc ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)1
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)2
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Thủy bình Đo đạc (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)1
14 Giáo thép Bằng thép (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê ,Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu XD-02: Xây dựng nhà ăn C22, nhà ăn c21+25, Hạ tầng kỹ thuật)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->