Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925626-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà A
Số hiệu KHLCNT 20200336412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 00:13:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 457,079,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.428E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.856E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ; Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị rạp chiếu phim và nhà hát hoặc hội trường; Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện); Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ; Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị rạp chiếu phim và nhà hát hoặc hội trường; Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 319,9 tỷ đồng - Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp II trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp II trở lên khi đó số lượng công trình cấp II tiếp theo được xác định: 02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II cùng loại tương tựChi tiết khác xem E_HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥639.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 319,9 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên quy định tại Điểm b, khoản 1, điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kiến trúc sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học hoặc hệ thống điện phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư (tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện và tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị âm thanh, máy chiếu, ánh sáng cho rạp chiếu phim và nhà hát- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí phục trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang máy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị thang máy- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 2 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công
- Số lượng 90
- Trình độ chuyên môn (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); tổ thợ thi công hệ thống thang máy (công nhân có chứng chỉ nghề điện hoặc hàn hoặc cơ điện) tổ mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên; giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥450T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục bánh hơi ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cẩu tháp ≥8T (tầm với ≥ 50m)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 3 pha ≥100KVA
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông > 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần bơm bê tông ≥ 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị tính m2
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5000
19-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép cừ thép ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
21-Dây chuyền gia công chế tạo (uốn, hàn, sơn hoặc mạ kẽm) các khung sườn, cấu kiện cơ khí)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt CNC Plasma ≥1000A
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn tự động ≥1000A
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy hàn ≥300A
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy phun bi (hoặc phun cát) ≥300 tấn/năm
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
27-Xe nâng độ cao ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
28-Bộ hàn bằng khí
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
29-Máy đo cáp mạng CAT5e
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy đo áp suất âm thanh
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
34-Pa năng xích ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà A
Xây dựng Cung thiếu nhi Hà Nội
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng và Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và thiết kế xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C; địa chỉ: số 5 phố Vọng Đức, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP; địa chỉ số 4 ngõ 459 phố Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng II trở lên của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc và cấp công trình của gói thầu. - Bản sao chứng thực giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC có lĩnh vực thi công hệ thống PCCC còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng,phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 84.024.38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu ngầm nhà A
1Cung cấp cọc bê tông ly tâm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.932,5m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế219mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,316100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,449100m
5Thuê cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tháng
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,214100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,387100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( sửa thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế115,185m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế135,94m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,827100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,059100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,214100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,214100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,214100m3
15Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế376,791m
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,9595tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đai, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,377tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo vào đài, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,733tấn
19Sản xuất cốt thép chờ liên kết cọc vào đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,106tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,106tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù đầu cọc, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,699m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141,252m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế677,136m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202,709m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,836100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,928100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,831100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,972tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,723tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,206tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,642tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,536tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,381m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,482m3
35Rải lớp nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,546100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,406tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế344,892m3
38Chống thấm sàn tầng 1 màng chống thấm dạng quét (chống thấm 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.620m2
39Gioăng chống thấm thi công mạch ngừng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,768m
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,025100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,025100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,025100m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,11100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,624m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,968m3
46Gioăng chống thấm thi công mạch ngừng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế118,4m
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,124100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,036tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,57tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,68m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,368100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,03tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,372m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,298100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,194m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế137,28m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế185,04m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,824m2
62Chống thấm sàn tầng 1 màng chống thấm dạng quét bằng (chống thấm 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế230,864m2
63Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,648m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,704100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,406100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,406100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,406100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1614m3
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1952m3
70Gioăng chống thấm thi công mạch ngừng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,76m
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0173100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0148tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3665tấn
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,156m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5831100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0051tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6949tấn
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,066m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0677100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0981tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5088m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,9872m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,15m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,25m2
86Chống thấm sàn tầng 1 màng chống thấm dạng quét (chống thấm 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,15m2
87Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,8125m3
B Kết cấu thân nhà A
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế296,033m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,98100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,508100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,626tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,883tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,498tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,781tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế583,711m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,485100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,441tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,112tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,144tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,736tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,76tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế509,578m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,954100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,92tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,021tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,169tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,312tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57,659tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.350,055m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế115,752100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,237tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,279tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,747tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế378,252tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,443m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81,537m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,264100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,678tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,556tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,493tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,517tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,964m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,054100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,353tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,347tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,962tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,242m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,64m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,146100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,221tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,023tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,085tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,584tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,05m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,045100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,525tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,466tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,608tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65,2763m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,284m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,567100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,261100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,072tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,529tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,098tấn
59Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế372tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế372tấn
61Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.237,646m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.237,646m2
63Bulong D27 dài 12,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.688cái
64Bulong D20 dài 12,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
65Bulong neo D27 dài 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế440cái
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế127,533tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế127,533tấn
68Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.356,721m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.356,721m2
70Bulong xà gồ M14x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.952cái
71Bulong xà gỗ M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12.567cái
72Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,173tấn
73Lắp dựng kết cấu thép khung ghế đỡ khán giả phòng chiếu phimMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,173tấn
74Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế747,197m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế747,197m2
76Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,461tấn
77Lắp dựng kết cấu thép Thép khung giàn G1 cos +15.00 (Đã bao gồm bulong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,461tấn
78Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114,991m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114,991m2
80Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,918tấn
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,918tấn
82Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,478m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,478m2
84Bulong liên kết dầm M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600cái
85Bulong hóa chất liên kết dầm M16x190Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
86Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1001 lỗ khoan
87Bơm hóa chất trong lỗ khoan D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1001 lỗ khoan
88Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,9718tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (sàn thiên kiều) bao gồm bu lông lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,9718tấn
90Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế865,62m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế865,62m2
92Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,986tấn
93Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,986tấn
94Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,9m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,9m2
96Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,566tấn
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Sàn kết cấu thép tầng 7, 8) bao gồm bu lông lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,566tấn
98Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế774,33m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế774,33m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,75mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,24100m2
101Chốt chịu cắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.098cái
102Gia công các kết cấu thép khác. Gia công chân cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,278tấn
103Lắp đặt kết cấu thép khác. Chân cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,278tấn
104Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,209m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,209m2
106Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88,75tấn
107Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Thép sàn vườn thực nghiệm) đã bao gồm bu lông lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88,75tấn
108Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế706,495m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế706,495m2
110Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,081tấn
111Lắp dựng dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,081tấn
112Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế584,578m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế584,578m2
114Bulong lắp dựng sàn, dầm, giàn vườn thực nghiệm M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.122cái
115Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,41m3
116Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,114100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,386tấn
118Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,75mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,16100m2
119Chốt chịu cắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế943cái
120Bulong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.122cái
121Gia công thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,401tấn
122Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,401tấn
123Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.251,854m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.251,854m2
125Bu lông liên kết BL1 - D22x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế824cái
126Bu lông neo BL1-D22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế216cái
127Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,4624tấn
128Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,4624tấn
129Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế915,477m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế915,477m2
131Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế665,559m3
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,77tấn
133Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,16100m2
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế783,5812tấn
135Thuê xe cẩu 250T (thi công lắp dựng hệ khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16ca
136Thuê xe cẩu 120TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30ca
137Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,95100m2
138Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế194,852100m2
139Ván ép phủ phin sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.520,66m2
140Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,72100m3
141Đào bóc lớp cấp phối đá dăm lên ô tô bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,72100m3
142Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,72100m3
C Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.150,891m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150,957m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế496,235m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,35m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.036,605m2
6Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung chống nứt (Bề rộng 22cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.573,374m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15.521,383m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.969,001m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế433,1m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.316m2
11Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.426m2
12Hoàn thiện bề mặt sàn bê tông áp khuôn (không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.900m2
13Sàn bê tông mài nội thất (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế415m2
14Lắp thanh ron sàn bê tông áp khuôn, bê tông mài nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.607,35m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế309m3
16Lớp lưới thép D4mm, kt 200x200x4mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,416tấn
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt đứng tầng 1, ốp bằng móc inox, đá dày 18+-1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế555,49m2
18Công tác ốp gạch vào tường tầng 1, màu vàng kemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,124m2
19Lắp dựng dàn giáo trong cho trụ cột độc lập, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,366100m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp tường sảnh thang máy, đá dày 18+-1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế192,168m2
21Kính cường lực dày 12mm ốp tường thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế230,827m2
22Lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm ốp tường thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế230,827m2
23Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa thang máy bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2911tấn
24Lắp đặt kết cấu thép khác. Cửa thang máy bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2911tấn
25Sơn tĩnh điện thép tấm ốp cửa thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.291,1kg
26Lát nền phòng thang máy bằng đá granite tự nhiên, đá dày 18+-1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,22m2
27Lát chống nóng sàn bằng gạch 300x300 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế394,456m2
28Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, đá dày 18+-1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế83,31m2
29Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, kích thước 600x600, đá dày 18+-1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.845m2
30Công tác ốp gạch granit bóng kính cao 100mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98,739m2
31Thi công sàn gỗ công nghiệp chiều dày 12mm, có lớp xốp chống ẩm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.316m2
32Thi công sàn gỗ nhựa dày 4mm có lớp lót chống ẩm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế324m2
33Nẹp chân tường cho sàn gỗ công nghiệp khổ rộng 90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.526,354m
34Thi công lớp sàn gỗ Composite đã bao gồm toàn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế507m2
35Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,174tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,174tấn
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung trần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế450m2
38Cung cấp và lắp đặt trần hợp kim nhôm loại kẻ sọc hở, mầu sơn theo yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.327m2
39Cung cấp và lắp đặt trần hợp kim nhôm loại đục lỗ tiêu âm, màu sơn theo yêu cầu của thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế690m2
40Cung cấp và lắp đặt trần hợp kim nhôm loại gương kẻ sọc hướng tâm, màu sơn theo yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế360m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung trần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế475m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15.521,383m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12.914,117m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22.617,83m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm toàn bộ các phụ kiện treo dưới trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.817,67m2
46Mài nhẵn bề mặt dầm, trần (các vị trí không trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.817,67m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.036,605m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,933m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,828m3
50Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,895tấn
51Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,895tấn
52Gia công thang sắt (thang lên sân khấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,366tấn
53Lắp đặt thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,366tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế153,6m2
55Thi công mặt bậc cầu thang bằng gỗ tự nhiên dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,588m2
56Tấm xi măng Cenboard dày 20mm sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế205m2
57Lớp ngăn âm KTL dày 22mm (bằng cao su non dạng tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế205m2
58Lớp đệm Foam nguyên tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế205m2
59Thi công lớp gỗ công nghiệp sàn sân khấu dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế372m2
60Ốp nhôm vân gỗ dầy 3mm aluminium khung giàn mái cos 15.00Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133,34m2
61Lớp gỗ ván ép dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110,64m2
62Lớp cao su giảm chấn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110,64m2
63Lớp tấm xi măng Cemboard 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110,64m2
64Thi công dán lớp gạch Vinyl dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế185,203m2
65Lớp gỗ ván ép dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,81m2
66Lớp cao su giảm chấn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,81m2
67Lớp tấm xi măng Cemboard 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,81m2
68Thi công dán lớp gạch Vinyl dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế78,682m2
69Lớp gỗ ván ép dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,905m2
70Lớp cao su giảm chấn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,905m2
71Lớp tấm xi măng Cemboard 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,905m2
72Thi công dán lớp gạch Vinyl dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81,863m2
73Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế329,477m2
74Gia công hệ khung đỡ bàn chậu rửa vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,791tấn
75Lắp dựng hệ khung đỡ bàn chậu rửa vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,3312m2
76Vít nở 10x100 liên kết khung đỡ bàn chậu rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế414cái
77ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Mosaic KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111,104m2
78ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.525,228m2
79Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế452m2
80Lớp keo dán gạch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế452m2
81Chống thấm mái, hành lang ngoài trời bằng màng chống thấm gốc PolyurethaneMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.701,66m2
82Chống thấm khu vệ sinh bằng lớp chống thấm gốc ximăng, quét 2 lớp, cao lên chân tường 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế652,321m2
83Gia cố chân tường vệ sinh bằng lưới thủy tinh rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế116,134m2
84Chống thẩm cổ ống xuyên sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,8902m2
85Lát đá mặt bàn chậu rửa, đá granit dày 18+-1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67,533m2
86Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,798m3
87Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế535,72m2
88Trát đáy cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế587,407m2
89Sơn bậc cầu thang bằng sơn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế535,72m2
90Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40x3mm; thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,478tấn
91Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế526,617m2
92Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.173,812md
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248,669m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114,2m2
95Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 30x20x2mm; thép tròn đặc D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,513tấn
96Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế525,796m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế229,529m2
98Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang thép bằng kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế876,326m2
99Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế844,688md
100Mặt bậc cầu thang bằng gỗ công nghiệp dày 20mm bao gồm toàn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế255,42m2
101Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện ovalMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,262tấn
102Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.201,317m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế823,572m2
104Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lực dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế92,168m2
105Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lực dày 15mm kính congMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế145,63m2
106Sản xuất lan can bằng thép hộp 20x40x3mm, tay vịn thép tròn D50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,39tấn
107Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế237,798m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,96m2
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,7542m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,693m3
111Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên dày 18+-1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế86,288m2
112ốp tường bồn hoa bằng đá sẻ mặt nhámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,626m2
113Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ mặt đứng tầng 1, đá dày 18+-1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế172,971m2
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,394m3
115Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế273,048m2
116Thi công sàn gỗ công nghiệp chiều dày 12mm, Bao gồm lớp lót dày 3mm vào keo dán gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế273,048m2
117Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,542m3
118Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88,267m2
119Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện oval (Ban công rạp hát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,356tấn
120Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68,39m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,195m2
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,368m3
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,074m3
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan ghếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
125Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,836100m2
126Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,361tấn
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,656m2
128Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,656m2
129Thi công ốp gỗ Composite đã bao gồm toàn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,104m2
130Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa (tường thẳng), đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,338m3
131Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa (tường cong), đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,267m3
132Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bồ hoa trên sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,854m3
133Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bồn cây (tường thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,911100m2
134Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bồn cây (tường cong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,188100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,632tấn
136Chống thấm bồn hoa bằng màng chống thấm dạng quét bằng (chống thấm 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế288,955m2
137Vỉ nhựa 500x500x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.037cái
138Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,309100m2
139Thi công ốp bồn hoa bằng gỗ Composite (bao gồm toàn bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,027m2
140Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,339tấn
141Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,339tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111,913m2
143Bulong M16x190Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120cái
144Bulong M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
145Bulong M8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
146Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120lỗ khoan
147Bơm hóa chất trong lỗ khoan D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120lỗ khoan
148Tấm ốp nhôm Single Skin 3mm cắt CNC, đục lỗ theo thiết kế, màu sơn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế191,583m2
149Lắp dựng tấm nhôm đục lỗ Single Skin 3mm cắt CNC, đục lỗ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế191,583m2
150Mái nhà to: - Lớp mái hoàn thiện Diamond Zip : tấm nhôm hợp kim series 3 hình kim cương kích thước 438x438mm dày 0.7mm, bề mặt sơn phủ PVDF 2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm các màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), Các tấm mái sử dụng thanh neo Clip liên kết bằng thép không gỉ Inox 304 và không sử dụng vít liên kết trên bề mặt. Clip có rãnh trượt để các tấm có thể trượt trên Clip qua đó đảm bảo khả năng hấp thụ giãi nở nhiệt của hệ mái.Bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ- Lớp màng chống ẩm tự dính dày 1.0mm- Lớp thép mạ kẽm dày 1.5mm (02 lớp)- Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Bông khoáng chống nóng cách nhiệt (Rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 80kg /m3 không cháy- Không bao gồm hệ khung xương thép kết cấu, xà gồ, hệ thép phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.897,36m2
151Mái nhà nhỏ: - Lớp mái hoàn thiện Diamond Zip : tấm nhôm hợp kim series 3 hình kim cương kích thước 438x438mm dày 0.7mm, bề mặt sơn phủ PVDF 2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm các màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), Các tấm mái sử dụng thanh neo Clip liên kết bằng thép không gỉ Inox 304 và không sử dụng vít liên kết trên bề mặt. Clip có rãnh trượt để các tấm có thể trượt trên Clip qua đó đảm bảo khả năng hấp thụ giãi nở nhiệt của hệ mái.Bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ- Lớp màng chống ẩm tự dính dày 1.0mm- Lớp thép mạ kẽm dày 1.5mm (01 lớp)- Không bao gồm hệ khung xương thép kết cấu, xà gồ, hệ thép phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế990m2
152Mái polycarbonate đặc dày 4.0mm, Phủ UV, màu cơ bản theo màu của nhà sản xuất, Tấm khổ rộng 600 -605mm, tấm dài nhất 12mm; Tấm chống cháy B-s1, d0. Hệ số Ug = 5.2W/m2.K; Thanh sập nhựa và Hệ nẹp nhôm cuối tấm, gioăng đệm đỡ tấm poly; Phụ kiện đồng bộ kèm theo: vít, bịt đầu tấm.....Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế995,93m2
153Flashing: Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 150-195mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,01md
154Flashing: Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 200-290mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123,18md
155Flashing: Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 300-400mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế685,78md
156Flashing: Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 450 -500mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế669,68md
157- Máng nước : Sử dụng Inox304 dày 2mm, không sơn, mối nối chồng, đảm bảo không thấm dột 100%, phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. -Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Rock wool dày 50mm, tỷ trọng 120kg /m3 không cháy. Lớp tôn phẳng đỡ dày 0.47mm, không sơn- Đai đỡ máng nước bằng thép bản rộng 50mm, dầy 5mm, mạ kẽm nhúng nóng- Không bao gồm ống thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế113,12m2
158Phễu thu nước bằng thép không gỉ loại 304, dày 2.0mm, hàn vào máng nước dài 200mm, không bao gồm ống thu nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
159Hệ thống Latchways: Swage and clevis unitLong run line tenser R/H threadTurnbuckle BodyL/H Threaded SwageSwage Slip IndicatorLong hangerD-ring333x500 CFPSplit Clamps ( 4 pcs for each CF)Removable TransfastenerLatchway lanyard,1.75mLatchway lanyard,10m7x7 CableMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,14md
160Bậc Step: Alu-Steps 800x 250mm natural aluminumwith Connector bao gồm 2 bracketMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế187cái
161Chụp Master Flash chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
162Cửa Lên mái 914mm x 914mm Aluminum Roof Hatch, 305mm High Insulated CurbSingle Leaf With Lift AssistanceStainless Steel Hardware & Handle, Mill FinishMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
163Thang lên mái rộng 600mm, bao gồm hộp Inox không sơn KT 60x30x1.2mm, Ống Inox D16mmx1.1mm và phụ kiện lắp đặt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8md
164Tấm nhôm đặc series 3, dầy 3.0mm sơn phủ màu tiêu chuẩn theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, anod, vân đá, bề mặt tráng gương....) Phụ kiện kèm theo: vít, ke, bản mã, bulong....Tấm đục lỗ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180,33m2
165Lắp dựng tấm nhôm đục lỗ Single Skin 3mm cắt CNC, đục lỗ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180,33m2
166Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1524tấn
167Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn treo tấm nhôm đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1524tấn
168Vách kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm chìm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,04m2
169Cửa đi thủy lực 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,96m2
170Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, chống kính cường lực dày 15mm rộng 250 màu trăng trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,68m2
171Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,48m2
172Vách kính cường lực dày 12mm trắng trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,278m2
173Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,44m2
174Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, chống kính cường lực dày 15mm rộng 250 màu trăng trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,165m2
175Cửa đi thủy lực 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,96m2
176Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, chống kính cường lực dày 15mm rộng 250 màu trăng trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,78m2
177Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,72m2
178Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, chống kính cường lực dày 15mm rộng 250 màu trăng trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,655m2
179Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,72m2
180Vách kính cường lực dày 12mm trắng trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,6m2
181Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
182Vách kính cường lực dày 12mm trắng trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,64m2
183Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,96m2
184Cửa đi thủy lực 2 cánh, Kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,84m2
185Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,02m2
186Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện dày 2.0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,1m2
187Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,125m2
188Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện dày 2.0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,625m2
189Vách kính cường lực dày 12mm trắng trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,62m2
190Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,1m2
191Cửa đi thủy lực 2 cánh.-Kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,2m2
192DA-CA4: Cửa cách âm 32Db-Khung nhôm, kính hộp cách âm 21mm màu trắng trong (6mm Clear + 9mm air + 6mm Clear).Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,8m2
193Phụ kiện của cách âm 32Db DA-CA4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
194DA-CA5: Cửa cách âm 32Db-Khung nhôm, kính hộp cách âm 21mm màu trắng trong (6mm Clear + 9mm air + 6mm Clear). Bao gồm phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,2m2
195Phụ kiện cửa cách âm 32Db DA-CA5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
196DA-KT': Cửa đi mở quay 1 cánh pano nhôm-Khung nhôm hệ Xingfa dày 2.0mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,225m2
197DA-WC: Cửa đi mở quay 1 cánh pano nhôm-Khung nhôm hệ Xingfa dày 2.0mm-Kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68,85m2
198Vách kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2 mm chìm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,9m2
199Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm chìm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,4m2
200VA-02: Vách kính cố định, Kính cường lực dày 12mm trắng trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,906m2
201Vách kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,28m2
202Cửa sổ 2 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1.4mm chìm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,52m2
203Vách kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 4mm chìm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,28m2
204Cửa sổ 2 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 4mm chìm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,28m2
205Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, kính cong và chống kính cường lực dày 15mm, rộng 250 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,057m2
206Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,86m2
207Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, kính cong và chống kính cường lực dày 15mm, rộng 250 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200,32m2
208Lắp dựng cửa khung nhôm, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế654,346m2
209Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế551,64m2
210Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,749m3
211Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,922tấn
212Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,922tấn
213Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế352,26m2
214Rải tấm ốp chống nóng Polystryrene dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,425100m2
215Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm của sàn ST1, ST2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế842,456m2
216Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67,227100m2
217Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế87,298100m2
218Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế169,894100m2
219Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế879,44m3
220Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,06tấn
221Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế257,94510m2
222Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế433,2510m2
223Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế266,25tấn
224Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,521tấn
D Chống mối nhà A
1Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.660,06m2
2Hào phòng mối trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130,4191m3
3Xử lý phòng mối tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế990,5375m3
4Hào phòng mối ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80,973m3
E Hệ thống PCCC và cửa chống cháy nhà A
1Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,410 đầu
2Lắp đặt đầu báo khói quang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,510 đầu
3Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,910 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,25 nút
5Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,25 chuông
6Lắp đặt Rơle trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
7Lắp đặt Modul cho chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
8Lắp đặt Modul cho đầu báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
9Lắp đặt Module cho thiết bị ngoại viMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
10Lắp đặt Module giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế995m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.512m
13Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.648m
14Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế433m
15Lắp đặt Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế746hộp
16Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.593cái
17Lắp đặt khớp nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.600cái
18Lắp đặt hộp đựng modulMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85hộp
19Lắp đặt đế âm cho nút ấn, đèn còiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế92hộp
20Lắp đặt Hộp KT đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
21Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
22Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,45 đèn
23Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế295 đèn
24Lắp đặt hộp KT nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24hộp
25Lắp đặt ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5545100m
26Lắp đặt ống thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7455100m
27Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,53100m
28Lắp đặt ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2909100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6182100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,47100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,38100m
34Lắp đặt van chặn D150 có giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
35Lắp đặt van chặn D100 có giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
36Lắp đặt Van xả tràn Deluge D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
37Lắp đặt van xả khí tự động D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
38Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
39Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
40Lắp đặt van chặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
41Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
42Đầu phun hở tạo màng ngănMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế194cái
43Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống K=11,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế585cái
44Lắp đặt Miếng che cho đầu phun quay xuống, quay ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế779cái
45Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x700x190Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31hộp
46Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
47Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
48Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m kèm lăng phun, khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
49Bình chữa bột ABC 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62bình
50Bình chữa cháy khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31bình
51Bình cầu treo nổ 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bình
52Lắp đặt tê thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
53Lắp đặt tê thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
54Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
55Lắp đặt tê thu thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế89cái
56Lắp đặt tê thu thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
57Lắp đặt tê thu thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140cái
58Lắp đặt tê thu thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế189cái
59Lắp đặt côn thu thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
60Lắp đặt côn thu thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
61Lắp đặt côn thu thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121cái
62Lắp đặt côn thu thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế204cái
63Lắp đặt côn thu thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế585cái
64Lắp đặt kép thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế116cái
65Lắp đặt kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế207cái
66Lắp đặt kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế585cái
67Lắp đặt cút thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
68Lắp đặt cút thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
69Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế127cái
70Lắp đặt cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
71Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
72Lắp đặt cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế148cái
73Lắp đặt cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế991cái
74Lắp đặt chếch thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
75Lắp đặt chếch thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
76Lắp đặt chếch thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
77Lắp bích thép D150 + bu lông + gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cặp bích
78Lắp bích thép D125 + bu lông + gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cặp bích
79Lắp bích thép D100 + bu lông + gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cặp bích
80Lắp đặt Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
81Lắp đặt Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
82Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế242cái
83Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39cái
84Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế756cái
85Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67cái
86Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133cái
87Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế143cái
88Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế490cái
89Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế322cái
90Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
91Sơn chống gỉ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế998m2
92Thử áp lực đường ống DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5545100m
93Thử áp lực đường ống DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7455100m
94Thử áp lực đường ống DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,53100m
95Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,1391100m
96Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 1 cánh; Thép làm cánh dày 1mm; Thép làm khung dày 1.4mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế170,325m2
97Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 2 cánh; có ô kính (KT: 500x300mm) Thép làm cánh dày 1.0mm; thép làm khung dày 1.4mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,2m2
98Ô kính chống cháy 60 phút dày 19mm KT: 500x300 mm (cho cửa DA-06; DA-06')Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m2
99Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 2 cánh; Cửa thép màu vân gỗ; thép làm khung dày 1.4mm; Thép làm cánh dày 1mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,9m2
100Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 1 cánh; Cửa thép màu vân gỗ; thép làm khung dày 1.4mm; Thép làm cánh dày 1mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,05m2
101Khóa tay gạt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122Bộ
102Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế189Bộ
103Doorsill Inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế134,7md
104Chốt âm cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67cái
105Bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế567cái
106Lắp dựng cửa, vách chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế290,475m2
F Hệ thống Tăng áp hút khói nhà A
1Lắp đặt Quạt tăng áp cầu thang Q=30.000m3/h. H 490PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Lắp đặt Quạt hút khói Q=26500m3/h. H 450PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt quạt hút khói Q=25000m3/h. H 200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt quạt hút khói Q=30000m3/h. H 500PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt Tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
6Tủ điều khiển cưỡng bức cho van xảMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
7Lắp đặt bộ điều khiển MotorvanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
8Lắp đặt Ống gió KT: 1200x750, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,06m
9Lắp đặt Ống gió KT: 1200x600, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,5m
10Lắp đặt Ống gió KT: 1200x500 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
11Lắp đặt Ống gió KT: 1200x400, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,33m
12Lắp đặt Ống gió KT: 1200x450, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,6m
13Ống gió KT: 1000x350, tôn mạ kẽm 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
14Lắp đặt Ống gió KT: 1000x450, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,8m
15Lắp đặt Ống gió KT: 900x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52m
16Lắp đặt Ống gió KT: 800x300, tôn mạ kẽm 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,82m
17Lắp đặt Ống gió KT 700x300, tôn mạ kẽm 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
18Lắp đặt Ống gió KT 700x200, tôn mạ kẽm 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,6m
19Lắp đặt Cút gió KT: 1200x750, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Lắp đặt Cút 1200x500mm tôn mạ kẽm 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
21Lắp đặt Cút gió KT: 1200x450, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
22Lắp đặt Cút gió KT: 1200x600, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
23Lắp đặt Cút, chếch KT 900x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
24Lắp đặt Cút gió KT: 800x300, tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
25Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT :1200x400, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT: 1000x450, tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT: 900x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
28Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT: 700x200 tôn mạ kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
29Lắp đặt Tê chia KT: 1200x600/1200x400/1200x400, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
30Lắp đặt Tê chia KT: 1200x400/1000x350/800x300, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Lắp đặt Tê chia KT: 1000x350/800x300/800x300, tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
32Lắp đặt Tê chia KT: 1200x750/1200x750/1200x750, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Lắp đặt Tê chia 3 KT 700x300/700x200/700x200 tôn mạ kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
34Lắp đặt Chếch 1200x600 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
35Lắp đặt Chếch 900x500 tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
36Lắp đặt Côn thu 2000x1000/1200x750 tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
37Lắp đặt Côn thu 2100x800/1200x600 tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
38Lắp đặt Côn thu 1200x750/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
39Lắp đặt Côn thu 1200x600/ đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
40Lắp đặt Côn thu 1200x500/ đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Lắp đặt Côn thu 1200x400/1000x350 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
42Lắp đặt Côn thu 1200x450/1000x450 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt Côn thu 1200x300/800x300 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
44Lắp đặt Côn thu 900x500/ đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
45Lắp đặt Côn thu 900x500/1500x600 tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
46Lắp đặt Cổ trích 600x600 tôn mạ kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
47Lắp đặt Hộp gió cho cửa hút khói 600x600mm tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
48Lắp đặt louver gió thải kèm lưới lọc bụi nan chống hắt lưới chắn côn trùng, mặt cửa 2000x1000mm, loại nan Z, cửa nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cửa
49Lắp đặt louver gió thải kèm lưới lọc bụi nan chống hắt lưới chắn côn trùng, mặt cửa 2100x800mm, loại nan Z, cửa nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cửa
50Lắp đặt Miệng gió xả áp kèm van MD 1200x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cửa
51Lắp đặt louver gió thải nan chớp kèm lưới chắn côn trùng mặt cửa 1500x600mm, loại nan Z, cửa nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cửa
52Lắp đặt Miệng gió hút khói 1200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cửa
53Lắp đặt Cửa gió KT 1200x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cửa
54Lắp đặt Miệng gió hút khói kèm van KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cửa
55Lắp đặt Cửa gió kèm van OBD 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cửa
56Lắp đặt Van điều chỉnh 800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
57Lắp đặt Van điều chỉnh điện MD 1200x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
58Lắp đặt Van điều chirh lưu lượng + motor van KT 700x300mm (morto van)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
59Lắp đặt Van dập lửa KT 700x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
60Lò xo giảm chấn quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28Bộ
61Dây cáp chống cháy 3x10+E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế580m
62Dây chống cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế752m
63Lắp đặt Dây 3x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế146m
64Lắp đặt Máng nhựa 100x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,7m
65Sơn chống cháy cho ống gió (Bao gồm: Lớp sơn lót, phun phủ lớp cách nhiệt, lớp sơn chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế933,1752m2
66Lắp đặt Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Cái
67Hộp chống cháy cho quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Cái
68Giá đỡ ống gió bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế195bộ
69Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế360m
70Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế83m
71Thử kín đường ống gió quy cách ống 500-1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế182,22m
72Thử kín đường ống gió, quy cách ống >1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110,49m
G Xử lý trang âm nhà A
1Hệ thống trần hút âm KT: 600x600x35mm. Hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 0,60/ EN ISO 11654; cách âm 40dB/ ISO 140-9Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế867,14m2
2Hệ khung xương đồng bộ của hệ thống trần hút âm và phụ kiện hoàn thiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế867,14m2
3Hệ thống trần cong Khán giả; Trần nhôm Aluminium Composite màu vân gỗ sáng, d=6mm, độ dày nhôm 0,21mm. Hệ khung thép gia cố lắp dựng trần nhôm cong. Chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế728,3206m2
4Hệ thống trần phản âm trong Sân khấu: Tấm gỗ HDF bề mặt Verneer hoàn thiện. Chi tiết hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,04m2
5Hệ thống lắp tấm trần hút âm gầm ban công gồm: Tấm trần KT 1200x600x20mm, màu trắng FT và hệ khung xương đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160,77m2
6Hệ thống lắp tấm trần hút âm lắp đặt Phòng kỹ thuật gồm: Tấm trần KT 1200x600x20mm, màu trắng FT và hệ khung xương đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,429m2
7Tấm tường hút âm NRC=1,0/500HZ màu chọn theo yêu cầu thiết kế. KT: 1200x2700x40mm (gồm hệ khung thép hộp mạ kẽm, hệ khung xương đồng bộ lắp tấm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế239,889m2
8Hệ khung xương đồng bộ và phụ kiện đi kèm lắp dựng tấm tường hút âm gồm: Xương liên kết tấm mã 0357 và xương bo tấm mã 0465Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế239,889m2
9Hệ thống lắp tấm trần hút âm gồm: Tấm trần hút âm kích thước 1200x600x15 màu blackMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,1755m2
10Kính truyền tin cách âm 27dB/3 lớp: Khung và phụ kiện đồng bộ, Chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế93,9555m2
11Hệ thống lắp tấm trần hút âm gồm: Tấm trần hút âm kích thước 1200x600x15 màu blackMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,1755m2
12Kính truyền tin cách âm 27dB/3 lớp: Khung và phụ kiện đồng bộ, Chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,78m2
13Hệ thống lắp tấm trần hút âm gồm: Tấm trần hút âm kích thước 1200x600x15 màu blackMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế167,2471m2
14Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,304m2
15Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,304m2
16Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,652m2
17Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0048m2
18Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,608m2
19Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0192m2
H Hệ thống điện nhà A
1Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76bộ
2Bộ công tắc mặt nạ 2 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27bộ
3Bộ công tắc mặt nạ 3 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cưc (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
4Bộ công tắc mặt nạ 4 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 2 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
6Bộ công tắc mặt nạ 2 hạt, loại 2 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
7Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt cho bình nóng lạnh, lắp chìm, 220V/16A - 2 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
8Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế320bộ
9Lắp đế âm công tắc,ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế456cái
10Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế136bộ
11Đèn tuýp bóng led 220V/1x10W, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
12Đèn tuýp bóng led 220V/2x18W, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
13Đèn tuýp bóng led 220V/2x18W,có chụp chống nước, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
14Bộ đèn downlight LED , công suất 12W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế349bộ
15Bộ đèn downlight LED , công suất 10W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160bộ
16Bộ đèn downlight LED , công suất 20W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
17Bộ đèn downlight LED , công suất 9W, âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60bộ
18Bộ đèn downlight LED , công suất 7W, chụp chống ẩm, âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế166bộ
19Đèn downlight Led vuông, bóng 220V/15W, Lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế781bộ
20Đèn sát trần, Bóng led tròn 220V/15W, có chụp kín, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế343bộ
21Bộ đèn tường trang trí, lắp bóng LED 220V/7WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63bộ
22Đèn highbay LED, bóng 220V/200W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
23Thang cáp kim loại đứng (kèm nắp), loại sơn tĩnh điện 450x100 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,610m
24Thang cáp kim loại đứng (kèm nắp), loại sơn tĩnh điện 300x100, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế410m
25Thang cáp kim loại đứng (kèm nắp), loại sơn tĩnh điện 150x100 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,610m
26Máng cáp kim loại (kèm nắp), loại sơn tĩnh điện 450x50, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
27Máng cáp kim loại trục đứng (kèm nắp) loại sơn tĩnh điện 400x50, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310m
28Máng cáp kim loại (kèm nắp) loại sơn tĩnh điện 150x50, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1610m
29Co ngang chữ L 90 độ máng cáp (kèm nắp), dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
30Chếch ngang 120 độ máng cáp (kèn nắp), tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện, WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
31Tê ngang máng cáp (kèm nắp), tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
32Co xuống thang cáp (kèm nắp), tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
33Co ngang chữ L máng cáp (kèm nắp), tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện, WxH=(450x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
34Co xuống thang cáp (kèm nắp), tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện WxH=(450x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
35Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại thang cáp 450x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
36Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại thang cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
37Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại thang cáp 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
38Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 450x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33bộ
39Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140bộ
40Cu/XLPE/Fr (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
41Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26m
42Cu/pvc/pvc (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế330m
43Cu/pvc/pvc (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
44Cu/pvc/pvc (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84m
45Cu/XLPE/PVC (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế170m
46Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
47Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
48Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240m
49Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
50Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
51Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
52Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
53Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
54Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
55Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.064m
56Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24.190m
57Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.108m
58Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9.270m
59Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44m
60Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
61Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9.950m
62Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.640m
63Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế430m
64Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế220m
65Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế280m
66Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240m
67Cu.PVC (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
68Cu.PVC (1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
69Cu.PVC (1x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,710 đầu cốt
71Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,310 đầu cốt
72Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,910 đầu cốt
73Ép đầu cốt, tiết diện cáp 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,710 đầu cốt
74Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.108m
75Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10.532m
76Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.880cái
77Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.777cái
78Cút ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.940cái
79Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế324m
80Ống PVC luồn dây D25(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26m
81Khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế117cái
82Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế270cái
83Cút ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
84Ống PVC luồn dây D32(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
85Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế152m
86Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53cái
87Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế127cái
88Cút ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
89Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47m
90Ống PVC luồn dây D40(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế423m
91Khớp nối trơn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160cái
92Kẹp đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế353cái
93Cút ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế78cái
94Ống HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế170m
95Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
96Cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
97Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160m
98Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
99Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
100Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
101Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
102Cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế145m
103Dây đồng Cu/PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
104Dây đồng Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240m
105Tấm nối đất đồng 120mm(W)x10mm(D)x300(L)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
106Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cọc
107Cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m
108Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
109Dây đồng Cu/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
110Dây đồng Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240m
111Tấm nối đất đồng 120mm(W)x10mm(D)x300(L)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17tấm
112Đèn downlight LED âm trần , 220V/25WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43bộ
113Đèn downlight LED âm trần , 220V/25W, kèm chấn lưu điều khiển DALIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế93bộ
114Đèn LED thanh chiếu hắt dài L1200mm, 220V/14WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế134bộ
115Bộ đèn tường trang trí, lắp bóng LED 220V/17WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
116Đèn LED dây chiếu sáng bậc thang (kèm Driver nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế405m/bộ
117Nguồn cho đèn LED dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
118Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
119Lắp đế âm công tắc,ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
120Dây điều khiển Cu/pvc/pvc (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
121Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.350m
122Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.290m
123Cu. XLPE/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
124Cu. XLPE/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế210m
125Cu. XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
126Cu. XLPE/PVC (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.592m
127Cu. XLPE/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế432m
128Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế675m
129Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.645m
130Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.592m
131Cu.PVC (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
132Cu.PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế210m
133Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
134Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.624m
135Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96m
136Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế910cái
137Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.190cái
138Cút ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế453cái
139Đèn downlight LED âm trần , 220V/15W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41bộ
140Bộ đèn downlight LED, công suất 10W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
141Đèn Highbay LED , bóng 220V/200W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
142Đèn led panel 220V/36W - (600x600mm), lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
143Đèn LED dây chiếu sáng bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế125m/bộ
144Nguồn cho đèn LED dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
145Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
146Lắp đế âm công tắc,ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
147Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.390m
148Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.227m
149Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế695m
150Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế620m
151Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.238m
152Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72m
153Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế440cái
154Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.040cái
155Cút ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế218cái
156Vữa ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế126Bao
157Sealant ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27Lít
158Cu/Fr (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44m
159Cu/Fr (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
160Cu/Fr (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55m
161Cu/pPVC/PVC (3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165m
162Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154m
163Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
164Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế190m
165Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
166Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế99m
167Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132m
168Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế198m
169Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.000m
170Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.365m
171Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế264m
172Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
173Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160m
174Cu.PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế99m
175Cu.PVC (1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33m
176Cu.PVC (1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế198m
177Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,610 đầu cốt
178Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,410 đầu cốt
179Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110 đầu cốt
180Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110 đầu cốt
181Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,210 đầu cốt
182Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,210 đầu cốt
183Ép đầu cốt, tiết diện cáp 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
184Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.700m
185Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
186Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.000cái
187Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250cái
188Cút ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500cái
189Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế135m
190Ống PVC luồn dây D25(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
191Khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
192Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
193Cút ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
194Ống PVC luồn dây D32(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,2m
195Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế325,8m
196Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121cái
197Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế272cái
198Cút ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
199Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m
200Ống PVC luồn dây D40(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế243m
201Khớp nối trơn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90cái
202Kẹp đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế203cái
203Cút ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45cái
204Thang cáp ngang mạ kẽm, 450X100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,510m
205Máng cáp ngang mạ kẽm, 300X50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
206Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại thang cáp 450x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50bộ
207Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
208Cu/XLPE/PVC (4x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11m
209Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33m
210Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22m
211Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11m
212Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66m
213Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22m
214Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11m
215Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,210 đầu cốt
216Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,6m
217Ống PVC luồn dây D25(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,4m
218Khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
219Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
220Cút ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
221Ống PVC luồn dây D32(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3m
222Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,7m
223Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
224Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
225Cút ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
226Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2m
227Ống PVC luồn dây D40(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,8m
228Khớp nối trơn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
229Kẹp đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
230Cút ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
231Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế726m
232Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế363m
233Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế207,9m
234Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,1m
235Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
236Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200cái
237Cút ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39cái
238Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8tấn
I Lắp đặt hệ thống thiết bị tủ điện
1Lắp đặt tủ điện TĐ1-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Lắp đặt bảng điện B1.1-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
3Lắp đặt bảng điện B1.2-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
4Lắp đặt bảng điện B1.3-A, B1.4-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
5Lắp đặt tủ điện TĐ2-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
6Lắp đặt tủ điện TĐ3-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
7Lắp đặt bảng điện B3.1-A, B3.2-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
8Lắp đặt tủ điện TĐ4-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
9Lắp đặt bảng điện B4.1-A, B4.2-A, B4.3-A, B4.4-A, B4.5-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Tủ
10Lắp đặt tủ điện TĐ5-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
11Lắp đặt bảng điện B5.1-A, B5.2-A, B5.3-A, B5.4-A, B5.5-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Tủ
12Lắp đặt tủ điện TĐ1-BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
13Lắp đặt tủ điện TĐ.BCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
14Lắp đặt tủ điện B1.1-BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
15Lắp đặt tủ điện TĐ1.1-BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
16Lắp đặt tủ điện TĐ1.2-BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
17Lắp đặt tủ điện TĐ1.3-BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
18Lắp đặt tủ điện TĐHL1-1BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
19Lắp đặt tủ điện TĐHL1-2BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
20Lắp đặt tủ điện TĐHL2-1BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
21Lắp đặt tủ điện TĐHL2-2B ế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
22Lắp đặt tủ điện TĐHL3-1B ế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
23Lắp đặt tủ điện TĐHL3-2BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
24TỦ ĐIỆN TĐHL4-1B ế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
25Lắp đặt tủ điện TĐHL4-2BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
26Lắp đặt tủ điện TĐHL5-1BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
27Lắp đặt tủ điện TĐHL5-2BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
28Lắp đặt tủ điện TĐHL6-1BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
29Lắp đặt tủ điện TĐHL6-2BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
30Lắp đặt tủ điện TĐHL7-1BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
31Lắp đặt tủ điện TĐHL7-2BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
32Lắp đặt tủ điện TĐK-BTCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
33Lắp đặt tủ điện TĐ-HT.CSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
34Lắp đặt tủ điện TĐ-HT.ĐLMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
35Lắp đặt tủ điện TĐ-CKMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
36Lắp đặt tủ điện TĐ2.1-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
37Lắp đặt tủ điện TĐ2.2-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
38Lắp đặt tủ điện TĐ2.3-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
39Lắp đặt tủ điện TĐ-FLAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
40Lắp đặt tủ điện TĐ-FLB.1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
41Lắp đặt tủ điện TĐ-FLB.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
42Lắp đặt tủ điện TĐ.ĐHT-A.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
43Lắp đặt tủ điện TĐĐH1-BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
44Lắp đặt tủ điện TĐĐH2-1B, TĐĐH2-2BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
45Lắp đặt tủ điện TĐĐH3-1B, TĐĐH3-2BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
46Lắp đặt tủ điện TĐ-Q-MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
47Lắp đặt tủ điện TĐ-ĐH-M-BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
48Lắp đặt tủ điện TĐ.ĐHT-A.1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
49Lắp đặt tủ điện TĐĐH1AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
50Lắp đặt tủ điện TĐĐH3AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
51Lắp đặt tủ điện TĐĐH4AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
52Lắp đặt tủ điện TĐĐH5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
53Lắp đặt tủ điện TĐĐH-M-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
54Lắp đặt tủ điện TĐ-AHUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
55Lắp đặt tủ điện TĐK-AHU1 (TĐK-AHU2 TƯƠNG TỰ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
56Lắp đặt tủ điện TĐ-B-CLMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
57Lắp đặt tủ điện TĐĐH2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
58Lắp đặt tủ điện TĐ-TM1-BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
59Lắp đặt tủ điện TĐ-TM1-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
60Lắp đặt tủ điện TĐ-TM2-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
61Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ tối thiểu Rp=107mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
62Vận chuyển tủ điện lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,035tấn
J Chiếu sáng mặt đứng kiến trúc nhà A
1Đèn LED thanh chiếu viền RGBW-15WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.757bộ
2Đèn LED âm đất điều chỉnh góc chiếu 50W - 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
3Đèn pha LED 50W - 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
4Đèn LED chiếu sáng hắt 4 hướng 9W - 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
5Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế270m
6Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
7Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
8Cu/PVC/PVC (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.700m
9Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.710m
10Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
11Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
12Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
13Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế270m
14Ống luồn dây nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
15Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.494m
16Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế166m
17Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế553cái
18Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138cái
19Hộp đấu dây (loại chịu nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30hộp
20Cáp tín hiệu vặn xoắn chống nhiễu 2 lớp 16 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.650m
21Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1010m
22Dây cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30010m
23Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
24Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
25Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
26Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250cái
27Lắp đặt bộ điều khiển đổi màu DMX-1024Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 bộ
28Lắp đặt bộ cấp nguồn DC - 300W + Hộp nối IP67+ bộ lặp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1121 bộ
29Lắp đặt Tủ điện CS-T2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
30Lắp đặt Tủ điện CS-T3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
31Lắp đặt Tủ điện CS-T4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
32Lắp đặt Tủ điện CS-T5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
K Cấp thoát nước nhà A
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế78bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế78cái
3Lắp đặt chậu Xí tàn tậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
4Lắp đặt vòi xịt tàn tậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43bộ
6Lắp đặt Chậu rửa khu wc công cộng (kèm vòi lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81bộ
7Lắp đặt Chậu rửa tàn tật (kèm vòi lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
9Chậu bếp (kèm vòi nóng lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
10Gương soi khu vệ sinh, gương tráng bạc chống mốc, dày 5mm, có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,66m2
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
12Lắp đặt hộp xà phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82cái
13Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77cái
14Lắp đặt Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
15Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
16Phễu thu mưa mái lắp ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
17Phễu thu mưa mái lắp ống D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
18Phễu thu mưa mái lắp ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
19Đầu phun sương 5 cửa (có bộ van giảm áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
20Phễu thoát sàn lắp ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
21Bể nước mái inox 6m3 (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bể
22Van khóa DN32 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
23Van khóa DN63 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
24Van khóa DN50 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
25Van khóa DN40 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
26Van khóa DN25 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
27Van khóa DN20 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
28Van khóa DN15 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
29Van phao DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
30Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Van điện nối bích DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
32Van 1 chiều DN50 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Phao điện cảm biến mặt nước, loại điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
34Ống ttk DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
35Cút (90°) ttk DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
36Tê ttk DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
37Ống PPR D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
38Ống PPR D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m
39Ống PPR D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,75100m
40Ống PPR D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5100m
41Ống PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,35100m
42Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8100m
43Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,82100m
44Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,94100m
45Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,52100m
46Măng sông PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
47Măng sông PPR D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
48Măng sông PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
49Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
50Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45cái
51Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
52Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160cái
53Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế220cái
54Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế175cái
55Cút (90°) PPR D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
56Cút (90°) PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
57Cút (90°) PPR D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
58Cút (90°) PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
59Cút (90°) PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
60Cút (90°) PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
61Cút (90°) PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63cái
62Cút (90°) PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
63Cút (90°) PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế297cái
64Cút (90°) PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế330cái
65Tê PPR D110/63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
66Tê PPR D110/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
67Tê PPR D110/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
68Tê PPR D90/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
69Tê PPR D75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
70Tê PPR D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
71Tê PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
72Tê PPR D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
73Tê PPR D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
74Tê PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
75Tê PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
76Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63cái
77Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
78Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84cái
79Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế105cái
80Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84cái
81Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165cái
82Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế270cái
83Tê nối thiết bị xí và vòi xịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế86cái
84Côn thu PPR D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
85Côn thu PPR D90/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
86Côn thu PPR D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
87Côn thu PPR D75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
88Côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
89Côn thu PPR D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
90Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
91Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
92Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
93Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84cái
94Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế270cái
95Nắp bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế305cái
96Cút (90°) ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế228cái
97Bích nối DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cặp bích
98Kép inox ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế319cái
99Ống PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,345100m
100Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
101Cút (90°) PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
102Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
103Cút (90°) ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
104Ống uPVC PN10 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
105Ống uPVC PN10 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,07100m
106Ống uPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,11100m
107Ống uPVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5100m
108Ống uPVC PN10 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,96100m
109Ống uPVC PN10 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,675100m
110Ống uPVC PN10 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,455100m
111Măng sông uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
112Măng sông uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế69cái
113Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế237cái
114Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
115Măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế232cái
116Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82cái
117Thông tắc sàn uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
118Thông tắc sàn uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
119Tê thông tắc trần uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
120Tê thông tắc trần uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
121Cút (90°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
122Cút (90°) uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế163cái
123Cút (90°) uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế273cái
124Cút (45°) uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
125Cút (45°) uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
126Cút (45°) uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế318cái
127Cút (45°) uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
128Cút (45°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế516cái
129Cút (45°) uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43cái
130Côn thu uPVC D160/140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
131Côn thu uPVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
132Côn thu uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
133Côn thu uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165cái
134Tê uPVC D160/160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
135Tê uPVC D160/140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
136Tê uPVC D140/140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
137Tê uPVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
138Tê uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130cái
139Tê uPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
140Tê uPVC D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế166cái
141Tê uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165cái
142Tê kiểm tra uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
143Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
144Xi phông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74cái
145Ống uPVC PN10 D250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,85100m
146Ống uPVC PN10 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,28100m
147Ống uPVC PN10 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,59100m
148Ống uPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,26100m
149Ống uPVC PN10 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
150Măng sông uPVC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95cái
151Măng sông uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế176cái
152Măng sông uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế253cái
153Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế242cái
154Măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
155Cút (45°) uPVC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
156Cút (45°) uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
157Cút (45°) uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
158Cút (45°) uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
159Cút (45°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
160Tê uPVC D250/200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
161Tê uPVC D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
162Tê uPVC D200/160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
163Tê uPVC D200/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
164Tê uPVC D160/160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
165Tê uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
166Tê uPVC D160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
167Tê uPVC D160/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
168Tê uPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
169Tê kiểm tra uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
170Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
171Khoan rút lõi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế911 lỗ khoan
172Khoan rút lõi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế521 lỗ khoan
173Khoan rút lõi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế741 lỗ khoan
174Khoan rút lõi D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế861 lỗ khoan
175Quang treo/đai đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế275cái
176Quang treo/đai đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế330cái
177Quang treo/đai đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240cái
178Quang treo/đai đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế213cái
179Quang treo/đai đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68cái
180Quang treo/đai đỡ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75cái
181Quang treo/đai đỡ ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế446cái
182Quang treo/đai đỡ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98cái
183Quang treo/đai đỡ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế869cái
184Quang treo/đai đỡ ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104cái
185Quang treo/đai đỡ ống D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500cái
186Quang treo/đai đỡ ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế264cái
187Quang treo/đai đỡ ống D250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế143cái
188Khử trùng ống nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,74100m
189Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,49100m
190Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,6100m
191Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,25100m
192Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,28100m
193Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,35100m
194Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5100m
195Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,91100m
196Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,95100m
197Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,97100m
198Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,07100m
199Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,99100m
200Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,28100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,85100m
202Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
L Điều hòa thông khí nhà A
1Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 200x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m
2Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39m
3Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 250x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33m
4Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 300x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64m
5Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 300x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
6Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 400x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
7Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 400x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44m
8Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 500x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28m
9Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 500x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14m
10Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 600x300, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26m
11Ống gió tôn tráng kẽm kích thước ø150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101m
12Ống gió tôn tráng kẽm kích thước ø200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13m
13ø150, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21m
14Cút 90 độ KT ø150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
15Cút 90 độ KT 200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
16Cút 90 độ KT 250x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
17Cút 90 độ KT 300x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
18Cút 90 độ KT 300x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Cút 90 độ KT 400x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
20Cút 90 độ KT 500x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
21Cút 90 độ KT 500x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
22Côn KT 250x250/200x200, L=200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Côn KT 300x250/250x250, L=200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Côn KT 600x400/400x300, L=200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25Côn KT 600x400/300x200, L=200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Côn KT 150x150/KT ø150, L=150 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
27Côn KT 200x200/KT ø150, L=200 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
28Côn KT 250x250/KT ø150, L=200 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
29Côn quạt KT 300x200/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
30Côn quạt KT 400x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
31Côn quạt KT 500x250/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
32Côn quạt KT 500x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Côn AHU KT 700x900/KT Cổ AHU, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
34Chạc 3 KT 200x200/150x150/150x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
35Chân rẽ KT ø150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51cái
36Chân rẽ KT 200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
37Chân rẽ KT 250x250, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
38Chân rẽ KT 300x250, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
39Chân rẽ KT 700x900, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
40Bích bịt đầu ống gió KT 200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Bích bịt đầu ống gió KT 300x250, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
42Bích bịt đầu ống gió KT 400x300, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
43Bích bịt đầu ống gió KT 500x300, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
44Bọc cách nhiệt ống gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế462,0437m2
45Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 450x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế83m
46Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 400x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m
47Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 600x300, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41m
48Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 600x350, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
49Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 700x300, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49m
50Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 1500x600, tôn dày 1,15mm kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28m
51Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước ø300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23m
52Cút 55 độ KT 1500x700, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
53Cút 90 độ KT ø300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
54Cút 90 độ KT 300x600, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
55Cút 90 độ KT 500x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
56Cút 90 độ KT 600x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
57Cút 90 độ KT 1500x700, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
58Côn KT 500x300/300x300, L=200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
59Côn KT 700x300/450x300, L=450, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
60Côn KT 1000x400/700x350, L=450, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
61Côn KT 1500x350/1000x350, L=450, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
62Côn KT 1500x400/1000x400, L=450, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
63Côn KT 300x300/KT ø300, L=200 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
64Chạc 3 KT 350x300/300x300/300x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
65Chân rẽ KT ø200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
66Chân rẽ KT ø250, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
67Chân rẽ KT ø300, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
68Chân rẽ KT 350x300, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
69Chân rẽ KT 600x300, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
70Bích bịt đầu ống gió KT 300x300, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
71Bích bịt đầu ống gió KT 450x300, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
72Bích bịt đầu ống gió KT 700x350, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
73Bích bịt đầu ống gió KT 1000x350, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
74Bích bịt đầu ống gió KT 1500x700, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
75Bọc cách nhiệt ống cấp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế669,0658m2
76ø200, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
77ø250, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế136m
78ø300, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế233m
79ø350, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37m
80Ống gió hồi tôn tráng kẽm kích thước 500x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế113m
81Ống gió hồi tôn tráng kẽm kích thước 1100x600, tôn dày 0,95mmkèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37m
82Ống gió hồi tôn tráng kẽm kích thước 1300x600, tôn dày 1,15mmkèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7m
83Ống gió hồi tôn tráng kẽm kích thước 1500x600, tôn dày 1,15mmkèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
84Cút 15 độ KT 500x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
85Cút 55 độ KT 1500x700, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
86Cút 90 độ KT 500x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
87Cút 90 độ KT 600x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
88Cút 90 độ KT 900x350, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
89Cút 90 độ KT 900x800, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
90Cút 90 độ KT 1500x400, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
91Côn KT 1500x600/1500x400, L=450, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
92Côn KT 2500x1300/900x800, L=450, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
93Chạc 3 KT 1500x700/900x800/900x350, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
94Chân rẽ KT 500x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
95Chân rẽ KT 2500x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
96Bích bịt đầu ống gió KT 500x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
97Bích bịt đầu ống gió KT 700x250, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
98Bích bịt đầu ống gió KT 900x350, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
99Bích bịt đầu ống gió KT 900x800, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
100Bọc cách nhiệt ống gió hồi tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế572m2
101Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 200x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m
102Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
103Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 300x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
104Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 300x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế215m
105Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 400x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
106Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 500x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
107Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 600x300, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
108Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø100, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7m
109Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
110Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7m
111Cút 30 độ KT 300x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
112Cút 60 độ KT 300x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
113Cút 90 độ KT ø150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
114Cút 90 độ KT ø200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
115Cút 90 độ KT 300x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
116Cút 90 độ KT 700x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
117Côn KT 300x300/200x200, L=200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
118Côn KT 700x300/500x300, L=200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
119Côn KT 150x150/KT ø150, L=150 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
120Côn KT 200x200/KT ø200, L=200 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
121Côn quạt KT 300x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
122Côn quạt KT 600x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
123Côn quạt KT 700x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
124Chạc 3 KT 200x200/150x150/150x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
125Chạc 3 KT 300x200/200x200/200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
126Chạc 3 KT 300x300/150x150/150x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
127Chạc 3 KT 500x300/300x300/300x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
128Chân rẽ KT ø150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
129Chân rẽ KT ø200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
130Chân rẽ KT 200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
131Chân rẽ KT 300x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
132Nhảy Z KT 300x300, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
133Bọc cách nhiệt ống gió tươi tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế425,0004m2
134Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió D600, kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
135Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió D600, kiểu khuếch tán, kèm hộp gió 600x600xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế99cái
136Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió KT (1500x150), kiểu grille, kèm hộp gió 1500x150xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
137Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió KT (1200x200), kiểu grille, kèm hộp gió 1200x200xH400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
138Bọc hộp gió cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế135,42m2
139Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) D600, kèm lọc bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
140Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT(600x600), kèm lọc bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64cái
141Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT (1500x150), kiểu grille, kèm lọc bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
142Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT (200x2500), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
143Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT (1300x2500), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
144Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT (1200x200), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
145Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (300x300), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57cái
146Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
147Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (500x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
148Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (500x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
149Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (600x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
150Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (1200x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
151Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (2200x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
152Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
153Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (1000x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
154Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (600x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
155Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
156Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (300x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
157Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (250x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
158Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (400x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
159Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (500x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
160Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (600x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
161Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (600x350)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
162Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (800x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
163Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (ø150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36m
164Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (ø200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
165Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (ø150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
166Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
167Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (250x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
168Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (300x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
169Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (1500x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
170Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (200x150xL1000), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
171Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (300x200xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
172Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (300x300xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
173Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (300x200xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
174Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (400x200xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
175Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (400x300xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
176Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (500x250xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
177Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (600x300xL1000), tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
178Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1500x700xL15000), tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
179Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT KT (1500x700), tôn dày 1.15mm, cút 55 độMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
180Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ông gió, tôn dày 0.95mm bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3. Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hồi gió KT(950x300xL600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61cái
181Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61cái
182Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61cái
183Nối mềm chống cháy trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
184Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,602tấn
185Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế709m
186Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế167m
187Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế107m
188Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,86100m
189Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,84100m
190Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,37100m
191Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,75100m
192Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,63100m
193Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,86100m
194Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23100m
195Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,63100m
196Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04100m
197Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
198Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN20, chiều dầy 38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,86100m
199Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN25, chiều dầy 38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,84100m
200Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN32, chiều dầy 38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,37100m
201Bảo ôn đường ống nước lạnhdạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN40, chiều dầy 38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,75100m
202Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN50, chiều dầy 38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,63100m
203Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN65, chiều dầy 38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,86100m
204Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN80, chiều dầy 38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23100m
205Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN100, chiều dầy 38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,63100m
206Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN125, chiều dầy 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04100m
207Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN200, chiều dầy 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
208Cút 90 độ thép tráng kẽm DN20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
209Cút 90 độ thép tráng kẽm DN25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế187cái
210Cút 90 độ thép tráng kẽm DN32AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77cái
211Cút 90 độ thép tráng kẽm DN40AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
212Cút 90 độ thép tráng kẽm DN50AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
213Cút 90 độ thép tráng kẽm DN65AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
214Cút 90 độ thép tráng kẽm DN80AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
215Cút 90 độ thép tráng kẽm DN100AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
216Cút 90 độ thép tráng kẽm DN125AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
217Cút 90 độ thép tráng kẽm DN150AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
218Cút 45 độ thép tráng kẽm DN125AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
219Côn thu thép tráng kẽm DN32x25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
220Côn thu thép tráng kẽm DN40X32AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
221Côn thu thép tráng kẽm DN50X32AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
222Côn thu thép tráng kẽm DN50X40AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
223Côn thu thép tráng kẽm DN65x40AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
224Côn thu thép tráng kẽm DN65x50AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
225Côn thu thép tráng kẽm DN80x50AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
226Côn thu thép tráng kẽm DN80x65AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
227Côn thu thép tráng kẽm DN100x65AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
228Côn thu thép tráng kẽm DN100x80AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
229Côn thu thép tráng kẽm DN150x80AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
230Côn thu thép tráng kẽm DN150x100AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
231Côn thu thép tráng kẽm DN200x125AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
232Côn thu thép tráng kẽm DN200x150AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
233Tê đều thép tráng kẽm DN20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
234Tê đều thép tráng kẽm DN25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
235Tê đều thép tráng kẽm DN32AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
236Tê đều thép tráng kẽm DN50AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
237Tê đều thép tráng kẽm DN65AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
238Tê đều thép tráng kẽm DN80AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
239Tê đều thép tráng kẽm DN100AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
240Tê đều thép tráng kẽm DN150AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
241Tê đều thép tráng kẽm DN200AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
242Tê lệch thép tráng kẽm DN32x32x20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2chiếc
243Tê lệch thép tráng kẽm DN32x32x25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10chiếc
244Tê lệch thép tráng kẽm DN40x40x25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
245Tê lệch thép tráng kẽm DN40x40x32AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4chiếc
246Tê lệch thép tráng kẽm DN50x50x25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
247Tê lệch thép tráng kẽm DN50x50x32AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
248Tê lệch thép tráng kẽm DN200x200x80AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
249Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế119bộ
250Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76bộ
251Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50bộ
252Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
253Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47bộ
254Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
255Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
256Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
257Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
258Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
259Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
260Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
261Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
262Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
263Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
264Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
265Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
266Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
267Cụm van kết nối cho FCU: bao gồm Y lọc, 2 van bi, van bypass, van điện PICV (2-way: on/off đóng mở, 140N, 110-230Vac), 2 khớp giãn nở, bảo ôn đồng bộ, chịu áp 16kg/cm2 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
268Cụm van kết nối cho FCU: bao gồm Y lọc, 2 van bi, van bypass, van điện PICV (2-way: on/off đóng mở, 140N, 110-230Vac), 2 khớp giãn nở, bảo ôn đồng bộ, chịu áp 16kg/cm2 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
269Cụm van kết nối cho FCU: bao gồm Y lọc, 2 van bi, van bypass, van điện PICV (2-way: on/off đóng mở, 140N, 110-230Vac), 2 khớp giãn nở, bảo ôn đồng bộ, chịu áp 16kg/cm2 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
270Van điện P.I.C.V (2-way: modulating tuyến tính, 1500N, 24Vac/Vdc, IP54), chịu áp 16kg/cm2 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
271Van điện P.I.C.V (2-way: on/off đóng mở, 1500N, 24Vac/Vdc, IP54), chịu áp 16kg/cm2 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
272Van điều khiển áp suất thay đổi P.D.C, chịu áp 16kg/cm2 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
273Van cân bằng tự động chịu áp 16kg/cm2 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
274Van cân bằng tự động chịu áp 16kg/cm2 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
275Van cân bằng tự động chịu áp 16kg/cm2 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
276Y lọc chịu áp 16kg/cm2 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
277Y lọc chịu áp 16kg/cm2 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
278Nối mềm chịu áp 16kg/cm2 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
279Nối mềm chịu áp 16kg/cm2 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
280Van một chiều chịu áp 16kg/cm2 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
281Van một chiều chịu áp 16kg/cm2 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
282Van một chiều chịu áp 16kg/cm2 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
283Van an toàn, chịu áp 16kg/cm2 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
284Van xả cặn DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
285Van xả cặn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
286Đồng hồ đo nhiệt độ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
287Đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
288Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
289Van xả khí tự động, kèm van chặn 25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
290Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,54100m
291Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,63100m
292Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04100m
293Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
294Khử trùng ống nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,17100m
295Khử trùng ống nước, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04100m
296Khử trùng ống nước, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
297Ống thoát nước ngưng PVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,99100m
298Ống thoát nước ngưng PVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,38100m
299Ống thoát nước ngưng PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
300Ống thoát nước ngưng PVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,46100m
301Ống thoát nước ngưng PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,46100m
302Cút 90 độ uPVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế118cái
303Cút 90 độ uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
304Cút 90 độ uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
305Cút 90 độ uPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
306Cút 45 độ uPVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61cái
307Cút 45 độ uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55cái
308Cút 45 độ uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
309Cút 45 độ uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
310Cút 45 độ uPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
311Côn thu uPVC DN34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
312Côn thu uPVC DN42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
313Côn thu uPVC DN42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
314Côn thu uPVC DN48/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
315Côn thu uPVC DN48/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
316Côn thu uPVC DN60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
317Côn thu uPVC DN60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
318Côn thu uPVC DN60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
319Tê đều uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
320Tê đều uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
321Tê đều uPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
322Chạc 3 45 độ uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
323Chạc 3 45 độ uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
324Chạc 3 45 độ uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
325Chạc 3 45 độ uPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
326Siphon uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
327Siphon uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
328Siphon uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
329Bịt thông tắc uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
330Bịt thông tắc uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
331Bịt thông tắc uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
332Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế157bộ
333Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế188bộ
334Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
335Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29bộ
336Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29bộ
337Bảo ôn đường ống nước ngưng dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1DN27,chiều dầy:10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,99100m
338Bảo ôn đường ống nước ngưng dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN34,chiều dầy:13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,38100m
339Bảo ôn đường ống nước ngưng dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN42,chiều dầy:13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
340Bảo ôn đường ống nước ngưng dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN48,chiều dầy:13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,46100m
341Bảo ôn đường ống nước ngưng dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN60, chiều dầy:13mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,46100m
342Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46m
343Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 250x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m
344Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 300x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m
345Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 450x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33m
346Ống gió tôn tráng kẽm kích thước ø150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
347ø150, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế83m
348Cút 90 độ KT ø150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
349Cút 90 độ KT 200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
350Cút 90 độ KT 250x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
351Cút 90 độ KT 400x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
352Cút 90 độ KT 450x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
353Côn KT 450x200/300x200, L=200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
354Côn KT 150x150/KT ø150, L=150 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
355Côn KT 200x200/KT ø150, L=200 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
356Côn KT 250x200/KT ø150, L=200 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
357Côn quạt KT 450x200/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
358Chạc 3 KT 200x200/150x150/150x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
359Chân rẽ KT ø150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
360Chân rẽ KT 200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
361Chân rẽ KT 250x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
362Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 450x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21m
363Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 700x300, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
364ø250, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109m
365ø300, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58m
366Côn KT 700x300/450x300, L=450, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
367Chân rẽ KT ø250, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
368Bích bịt đầu ống gió KT 450x300, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
369Bọc ống cấp gió cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66,675m2
370Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 150x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
371Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 200x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
372Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44m
373Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 300x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
374Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 400x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
375Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø100, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
376Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22m
377Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
378Cút 25 độ KT 200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
379Cút 30 độ KT ø250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
380Cút 45 độ KT ø150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
381Cút 45 độ KT ø250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
382Cút 65 độ KT ø250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
383Cút 65 độ KT 300x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
384Cút 65 độ KT 400x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
385Cút 90 độ KT ø100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
386Cút 90 độ KT 150x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
387Cút 90 độ KT 200x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
388Cút 90 độ KT 200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
389Côn KT 400x250/300x250, L=200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
390Côn KT 150x150/KT ø150, L=150 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
391Côn KT 250x250/KT ø250, L=200 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
392Côn quạt KT 200x150/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
393Côn quạt KT 200x200/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
394Côn quạt KT 300x250/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
395Côn quạt KT 400x250/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
396Chạc 3 KT 200x150/150x150/150x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
397Chạc 3 KT 200x200/150x150/150x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
398Chạc 3 KT 300x250/250x250/250x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
399Chân rẽ KT ø100, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
400Chân rẽ KT ø150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
401Chân rẽ KT ø250, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
402Bọc ống gió tươi cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế89,8349m2
403Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió D600, kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
404Bọc hộp gió cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,76m2
405Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) D600, kèm lọc bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
406Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (300x300), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
407Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
408Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
409Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (600x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
410Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (800x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
411Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (800x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
412Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (150x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
413Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
414Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (250x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
415Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (ø100)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m
416Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (ø150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13m
417Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (ø250)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
418Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
419Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (250x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
420Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, kèm bích KT (200x150xL1000), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
421Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, kèm bích KT (200x200xL1000), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
422Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, kèm bích KT (300x250xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
423Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, kèm bích KT (400x250xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
424Cửa thăm trần giả dùng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa & quạt thông gió KT (450x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cửa
425Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ông gió, tôn dày 0.95mm bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3. Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hồi gió KT(950x300xL600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
426Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
427Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cửa
428Nối mềm chống cháy trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
429Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,141tấn
430Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế266m
431Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
432Bộ chia gas/dịch các loại, kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
433ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9.52, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,63100m
434Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D9.52Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,63100m
435ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,33100m
436Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,33100m
437ống đồng dẫn tác nhân lạnh D15.88, t=1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,12100m
438Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D15.88Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,12100m
439ống đồng dẫn tác nhân lạnh D19.05, t=1.07mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,99100m
440Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D19.05Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,99100m
441ống đồng dẫn tác nhân lạnh D22.22, t=1.14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
442Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D22.22Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
443ống đồng dẫn tác nhân lạnh D28.58, t=1.27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,61100m
444Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D28.58Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,61100m
445ống đồng dẫn tác nhân lạnh D34.93, t=1.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
446Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D34.93Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
447ống đồng dẫn tác nhân lạnh D41.28, t=1.52mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
448Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D41.28Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
449Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44kg
450Bộ treo đỡ ống gasMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế303ĐVT
451Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,38100m
452Bọc ống uPVC cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,38100m
453Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,87100m
454Bọc ống uPVC cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,87100m
455Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,46100m
456Bọc ống uPVC cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,46100m
457Cút 90 độ uPVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
458Cút 90 độ uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
459Cút 90 độ uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
460Cút 45 độ uPVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
461Cút 45 độ uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
462Cút 45 độ uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
463Côn thu uPVC DN34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
464Côn thu uPVC DN48/27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
465Côn thu uPVC DN48/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
466Tê đều uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
467Tê đều uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
468Chạc 3 45 độ uPVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
469Chạc 3 45 độ uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
470Chạc 3 45 độ uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
471Siphon uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
472Bịt thông tắc uPVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
473Bịt thông tắc uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
474Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109bộ
475Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế69bộ
476Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29bộ
477Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh, dùng kết nối các dàn nóng tới bộ điều khiển trung tâm Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế760m
478Cáp điều khiển dùng kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa nối dây (Remote): Cu/PVC/PVC (3x0.75)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202m
479Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế963m
480Thang máng thẳng KT (200x150) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,810m
481Thang máng thẳng KT (400x250) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,910m
482Thang máng thẳng KT (550x250) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,310m
483Cút 45 độ, KT-(200x150) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
484Cút 90 độ, KT-(200x150) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
485Cút 90 độ, KT-(400x250) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
486Côn thu, KT-(550x250/400x250) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
487Chân rẽ, KT-(400x250) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
488Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT 450x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7m
489Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT 700x300, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
490ø250, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế92m
491Cút 90 độ KT 700x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
492Côn KT 700x300/450x300, L=450, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
493Chân rẽ KT ø250, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
494Bích bịt đầu ống gió KT 450x300, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
495Bọc ống cấp gió khí lạnh cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,025m2
496Ống gió tươi tôn tráng kẽm 150x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m
497Ống gió tươi tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14m
498Ống gió tươi tôn tráng kẽm 300x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7m
499Ống gió tươi tôn tráng kẽm 300x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m
500Ống gió tươi tôn tráng kẽm ø200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
501Cút 25 độ KT ø200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
502Cút 25 độ KT 300x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
503Cút 90 độ KT ø200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
504Cút 90 độ KT 150x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
505Cút 90 độ KT 200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
506Côn quạt KT ø200/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
507Côn quạt KT 300x200/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
508Côn quạt KT 300x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
509Chạc 3 KT 300x200/200x200/200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
510Chạc 3 KT 300x300/200x200/200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
511Chân rẽ KT 150x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
512Chân rẽ KT 200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
513Bọc ống gió tươi cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,962m2
514Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió kích thước D600, kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
515Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió kích thước (1500x150), kiểu grille, kèm hộp gió 1500x150xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
516Bọc hộp gió bọc cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,82m2
517Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) D600, kèm lọc bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
518Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT (1500x150), kiểu grille, kèm lọc bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
519Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (500x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
520Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (600x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
521Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
522Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (150x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
523Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
524Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (200x200xL1000), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
525Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (300x200xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
526Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (300x300xL1000), tôn dày 0.0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
527Cửa thăm trần giả dùng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa & quạt thông gió KT (450x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cửa
528Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ông gió, tôn dày 0.95mm bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3. Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hồi gió KT(950x300xL600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
529Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
530Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cửa
531Nối mềm chống cháy trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
532Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,032tấn
533Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54m
534Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
535Bộ chia gas/dịch các loại, kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
536ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø9.52, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,61100m
537Bọc cách nhiệt ống đồng ø9.52 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,61100m
538ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø12.7, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,31100m
539Bọc cách nhiệt ống đồng ø12.7 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,31100m
540ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø15.88, t=1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,55100m
541Bọc cách nhiệt ống đồng ø 15.88 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,55100m
542ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø22.22, t=1.14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m
543Bọc cách nhiệt ống đồng ø22.22 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m
544ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø28.58, t=1.27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,31100m
545Bọc cách nhiệt ống đồng ø28.58 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,31100m
546ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø34.93, t=1.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,07100m
547Bọc cách nhiệt ống đồng ø34.93 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,07100m
548Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26kg
549Bộ treo đỡ ống gasMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế231bộ
550Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,49100m
551Bọc cách nhiệt ống uPVC D27 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,49100m
552Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
553Bọc cách nhiệt ống uPVC D34 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
554Cút 90 độ uPVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
555Cút 90 độ uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
556Cút 90 độ uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
557Cút 45 độ uPVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
558Cút 45 độ uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
559Côn thu uPVC DN34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
560Côn thu uPVC DN48/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
561Tê đều uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
562Tê đều uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
563Chạc 3 45 độ uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
564Chạc 3 45 độ uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
565Siphon uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
566Bịt thông tắc uPVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
567Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39bộ
568Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35bộ
569Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh, dùng kết nối các dàn nóng tới bộ điều khiển trung tâm CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế333m
570Cáp điều khiển dùng kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa nối dây (Remote): CU/PVC/PVC (3x0.75)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101m
571Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế434m
572Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20tấn
M Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí nhà A
1Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
2Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
3Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34bộ
4Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
5Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
6Lắp đặt chiller giải nhiệt gió loại 2 chiều heatpump - máy nén xoắn ốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
7Lắp đặt thiết bị xử lý nhiệt ẩm không khí - AHUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
8Lắp đặt bơm nước lạnh chiller (bơm biến tần), chịu được thời tiết đặt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
9Lắp đặt bình giãn nở kín, chịu được thời tiết đặt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Lắp đặt dàn lạnh treo tường loại 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
12Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,400 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
13Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,250 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,900 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 3,000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 3,600 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
17Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 4,400 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 1.5 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 5,200 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 2.2 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
19Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 12,000 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 2.2 kw (3ph/380v/50hz) Kèm lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
20Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 400 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
21Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
22Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
23Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường ( kèm van FD - 300x300)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
24Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 850 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.045 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
25Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
26Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
27Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
28Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
29Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
30Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
31Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
32Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
33Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
34Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
35Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 750 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
36Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 850 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
37Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,300 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
38Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,950 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
39Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (loại quạt đặt ngoài trời)- Lưu lượng: 2,150 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
40Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
41Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường ( kèm van FD - 300x300)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
42Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS BacnetMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
43Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
44Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
45Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
46Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
47Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
48Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
49Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
50Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,200 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
51Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,400 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
52Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,800 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
53Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS BacnetMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
N Xây lắp điện nhẹ nhà A
1Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.550m
2Lắp đặt Ống ghen mềm D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
3Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế256m
4Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế287hộp
5Kẹp ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.550cái
6Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế870Cái
7Nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế874Cái
8Máng cáp 250x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,110m
9Thang cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,710m
10Thang cáp 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,510m
11Cút T 250x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
12Cút L 250x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
13Khớp nối thang mángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39Cái
14Giá treo máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế113bộ
15Ổ cắm đơn mạng, thoại (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
16Ổ cắm đôi mạng, thoại (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
17Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế552,210 m
18Sợi dây nhảy CAT6 dài 1m Từ switch lên Patch panelMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế99sợi
19Sợi dây nhảy CAT6 dài 3m Từ máy trạm lên WallplaceMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế99sợi
20Lắp đặt Cáp quang 8 core MMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5510 m
21Lắp đặt Sợi nhảy quang MM dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9sợi
22Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.726m
23Lắp đặt Ống ghen mềm D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72m
24Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103hộp
25Kẹp ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.440cái
26Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế480Cái
27Nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế494Cái
28Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế279,110 m
29Lắp đặt Dây cáp đồng mềm CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8010 m
30Sợi dây nhảy CAT6 dài 1m Từ switch lên Patch panelMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51sợi
31Sợi dây nhảy CAT6 dài 3m Từ máy trạm lên WallplaceMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51sợi
32Đầu giắc RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49cái
33Lắp đặt Cáp quang 8 core MMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4510 m
34Lắp đặt Sợi dây nhảy quang MM loại 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4sợi
35Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.330m
36Lắp đặt Ống ghen mềm D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế420m
37Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
38Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế198hộp
39Kẹp ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.960cái
40Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế987Cái
41Nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.014Cái
42Tủ đấu dây loại 5 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
43Lắp đặt Dây âm thanh 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế845m
44Lắp đặt Dây âm thanh chống nhiễu, chống cháy 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.276m
O Hệ thống xây dựng và lắp đặt thiết bị điện nhẹ nhà A
1Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
2Thanh cấp nguồn 6 port, gắn rack 19 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
3Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ ODF
4Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
5Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
6Cài đặt thiết bị chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 thiết bị
7Lắp đặt Modul quang 1GMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 thiết bị
8Lắp đặt bộ phát sóng không dây trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế481 bộ
9Cài đặt thiết bị phát sóng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế481 thiết bị
10Lắp đặt Patch panel 24 cổng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 khung giá
11Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
12Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
13Cài đặt thiết bị chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 thiết bị
14Lắp đặt Modul quang 1GMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 thiết bị
15Lắp đặt Patch panel 24 cổng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 khung giá
16Lắp đặt Camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 2MPMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141 thiết bị
17Lắp đặt Camera IP bán cầu PTZ độ phân giải 2MP gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế351 thiết bị
18Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
19Cài đặt thiết bị chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 thiết bị
20Lắp đặt Patch panel 24 cổng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 khung giá
21Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 thiết bị
22Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 hệ thống
23Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 hệ thống
24Lắp đặt tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
25Thanh cấp nguồn 6 port, gắn rack 19inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
26Lắp đặt hiệu chỉnh Bộ thiết bị trung tâm âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
27Lắp đặt hiệu chỉnh Microphone thông báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
28Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị Âm ly khuếch đại 2x500WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 thiết bị
29Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 8 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ ODF
30Lắp đặt hiệu chỉnh Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1721 loa
31Lắp đặt hiệu chỉnh Loa tường 3WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế421 loa
32Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
P Lắp đặt thiết bị hệ thống màn hình LED
1Lắp đặt cabin màn LED (Kích thước màn LED: 9.5m x 5.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114bộ
2Lắp đặt card nhận LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114phiến
3Lắp đặt bộ cấp nguồn cho màn LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114tủ
4Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ điểu khiển màn LED 4KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ điều khiển hiển thị (Video controller)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
7Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
8Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ mở rộng tín hiệu HDMI qua cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
9Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
10Lắp đặt cabin màn LED (Kích thước màn LED: 12mx7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84bộ
11Lắp đặt card nhận LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84phiến
12Lắp đặt bộ cấp nguồn cho màn LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84tủ
13Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ điểu khiển màn LED 4KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Lắp đặt, hiệu chỉnh đầu phát nội dungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
16Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
17Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ mở rộng tín hiệu HDMI qua cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
18Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
Q Lắp đặt vật tư hệ thống màn hình LED
1Sản xuất khung thép chịu lực cho hệ thống màn LED, loại thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0mm (Thanh 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8893tấn
2Lắp đặt khung thép chịu lực cho hệ thống màn LED, loại thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0mm (Thanh 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8893tấn
3Thi công ống vách gỗ xung quanh hệ thống màn hình theo kích thước yêu cầu phù hợp với Hiện trạng Hạ tầng của Hệ thống màn hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m2
4Lắp đặt tủ nguồn 3 pha, bao gồm đầy đủ phụ kiện (aptomat, vol kế...) kích thước 600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
5Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500m
6Lắp đặt dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500m
7Lắp đặt dây (CU/PVC) 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500m
8Lắp đặt dây (Cu/PVC) 3x25 + 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
9Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6010 m
10Sản xuất khung thép chịu lực cho hệ thống màn LED, loại thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0mm (Thanh 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2435tấn
11Lắp đặt khung thép chịu lực cho hệ thống màn LED, loại thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0mm (Thanh 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2435tấn
12Thi công ống vách nhôm Aluminium ngoài trời dày 4mm độ dày nhôm 0,21mm xung quanh hệ thống màn hình theo kích thước yêu cầu phù hợp với Hiện trạng Hạ tầng của Hệ thống màn hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19m2
13Lắp đặt tủ nguồn 3 pha, bao gồm đầy đủ phụ kiện (aptomat, vol kế...) kích thước 600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
14Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600m
15Lắp đặt dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600m
16Lắp đặt dây (CU/PVC) 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600m
17Lắp đặt dây (Cu/PVC) 3x25 + 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
18Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6010 m
R Lắp đặt hệ thống BMS nhà A
1Lắp đặt bộ điều khiển mở rộng và bộ mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 tủ
2Lắp đặt Tủ điều khiển DDCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 tủ
3Lắp đặt Cảm biến mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.800m
5Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
6Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.028cái
7Kẹp ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.000cái
8Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
9Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10.000m
10Kéo rải dây Cáp tín hiệu chống nhiễu 18AWGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế800m
11Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10010 m
S Lắp đặt hệ thống BMS cho AHU và Chiller
1Lắp đặt bộ điều khiển mở rộng và bộ mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
2Lắp đặt Tủ điều khiển DDCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
3Lắp đặt Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
4Lắp đặt Báo khói đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Lắp đặt Công tắc chênh áp khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
6Lắp đặt Cảm biến CO2 đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
7Lắp đặt Cảm biến chênh áp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
8Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
9Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ đường ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
10Lắp đăt Cảm biến lưu lượng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Lắp đặt Cảm biến áp suất đường ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
13Lắp đặt Bộ điều khiển FCU Điều khiển 3 cấp tốc độ quạt, đóng/mở van nước lạnh, kết nối với cảm biến nhiệt độ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61Bộ
14Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ đường ống gió hồiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61bộ
15Lắp đặt Relay boxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61hộp
16Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.000m
17Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế616cái
18Kẹp ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.000cái
19Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
20Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.000m
21Kéo rải dây Cáp tín hiệu chống nhiễu 18AWGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.000m
22Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2010 m
T Lắp đặt hệ thống BMS ngoài nhà
1Lắp đặt bộ điều khiển mở rộng và bộ mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
2Lắp đặt Tủ điều khiển DDCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
3Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 thiết bị
4Lắp đặt Cảm biến mức dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
6Lắp đặt Cảm biến mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
8Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108cái
9Kẹp ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300cái
10Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
11Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500m
12Kéo rải dây Cáp tín hiệu chống nhiễu 18AWGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế305m
13Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15010 m
14Lắp đặt cáp quang MM 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3010 m
15Lắp đặt ống Ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
U Chống cháy lan nhà A
1Vữa ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7897m3
2Sealant ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,81Lít
3Nhân công thi công bơm sealant và vật tư phụ (lập là thép, bông khoáng, tôn lá, dây thít, bulong, vít…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,139m2
4Vữa ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1511m3
5Vòng cuốn ngăn cháy lan Protecta FR wapMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,4m
6Nhân công thi công bơm sealant và vật tư phụ (lập là thép, bông khoáng, tôn lá, dây thít, bulong, vít…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,86m2
7Vữa ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1324m3
8Sealant ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,09Lít
9Nhân công thi công và vật tư phụ (đường ống tròn xuyên tường). Tính theo vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18Vị trí
10Nhân công thi công bơm sealant và vật tư phụ (lập là thép, bông khoáng, tôn lá, dây thít, bulong, vít…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,5m2
11Vữa ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1093m3
12Nhân công thi công và vật tư phụ (trục đứng xuyên sàn…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,21m2
13Vữa ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2044m3
14Nhân công thi công và vật tư phụ (ống Duct xuyên tường). Tính theo chu vi ống DuctMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,2m
15Nhân công thi công và vật tư phụ (trục đứng xuyên sàn…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8m2
V Hệ thống âm thanh, ánh sáng biểu diễn phần xây dựng
1Khung giá treo dải Loa Line ArrayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Thanh ray cố định loa Line ArrayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
3Thanh ray cố định loa Line Array Down fillMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
4Thanh ray cố định loa Siêu trầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
5Giá treo Loa bù Balcony + loa trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
6Giắc tín hiệu HT âm thanh XLRMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100Cặp
7Dây tín hiệu âm thanh 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế850m
8Dây tín hiệu âm thanh AWG22Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế550m
9Hộp phân nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
10Dây nguồn Cu/PVC/PVC2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
11Dây nguồn E(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
12Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3210m
13Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế589,5m
14Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65,5m
15Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế218cái
16Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55cái
17Dung dịch cho máy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Can
18Dung dịch cho máy khói nặngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Can
19Kẹp treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140Chiếc
20Cáp tín hiệu DMXMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.525m
21Giắc tín hiệu điều khiển DMXMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế210Chiếc
22Dây nguồn 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế380m
23Dây nguồn E(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế380m
24Ổ cắm chuẩn công nghiệp cho đènMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế228cái
25Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế378m
26Ống PVC luồn dây D25(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42m
27Khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140cái
28Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
29Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế585m
30Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65m
31Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế217cái
32Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
33Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4tấn
W Hệ thống âm thanh, ánh sáng biểu diễn phần lắp đặt
1Bàn hòa âm + bộ mở rộng tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
2Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
3Loa Line Array liền công suấtTrái - Phải Sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
4Amplier cho loal line arrayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
5Loa subwoofer liền công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
6Amplier cho loa subwooferMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
7Loa bù Balcony liền công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
8Amplier cho loa bùMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
9Loa bù front fill liền công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
10Amplier cho loa bù frontfillMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
11Loa monitor liền công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
12Amplier cho loa monitorMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
13Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth playerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
14Bộ Anten khuếch đại sóng micro: 2 in/8out / Anten thu sóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
15Máy tính phát nhạc kèm phần mềm quản lý hệ thống âm thanh kỹ thuật số.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
17Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
18Tủ cấp nguồn hệ thống âm thanh Vỏ tủ 800x600x250mm01 MCCB 4P-40A 18kA01 MCB 1P-40A 6kA01 MCB 1P-20A-6kA07 MCB 1P-16A-6kAVật tư phụ : thanh cái, cầu chì, đèn báo pha….Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
19Bàn điều khiển ánh sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
20Đèn Profile LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24Chiếc
21Đèn Fresnel LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28Chiếc
22Đèn Par LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36Chiếc
23Đèn Moving Spot LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chiếc
24Đèn Moving BeamMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chiếc
25Đèn Moving Wash LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chiếc
26Đèn chớp Wash LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Chiếc
27Đèn Chiếu đuổi LED ( Follow Spot )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
28Bộ chia tín hiệu DMX 512Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
29Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
30Tủ điện nguồn phân phối cho hệ thống ánh sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
31Tủ cấp nguồn hệ thống âm thanh Vỏ tủ 1400x800x300mm01 MCCB 4P-100A 18kA21 MCB 1P-20A-6kAVật tư phụ : thanh cái, cầu chì, đèn báo pha….Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
32Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10tấn
X Xây dựng hệ thống chiếu phim 3D, 4D
1Giá treo loa SurroundMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Chiếc
2Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế320m
3Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế270m
4Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
5Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
6Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
7Cáp điều khiển DMXMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế370m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế144m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế208m
12Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
13Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế159m
14Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế208m
15Máng cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,810m
16Cút máng 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
17Co xuống 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
19Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
20Giá treo loa SurroundMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
21Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế380m
22Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế288m
23Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
24Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế107cái
25Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
26Giá treo loa SurroundMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
27Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế290m
28Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế252m
29Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28m
30Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế93cái
31Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
32Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3tấn
Y Lắp đặt hệ thống âm thanh chiếu phim nhà A
1Bộ xử lý âm thanh
Tích hợp monitor, crossover
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Loa chính diện Trung tâm - Trái - PhảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
3Loa siêu trầm 2x18"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Loa SurroundMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
5Tăng âm công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
7Bộ xử lý âm thanh Tích hợp monitor, crossoverMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Loa chính diện Trung tâm - Trái - PhảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
9Loa siêu trầm 2x18"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Loa SurroundMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
11Tăng âm công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
13Bộ xử lý âm thanh Tích hợp monitor, crossoverMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Loa chính diện Trung tâm - Trái - PhảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
15Loa siêu trầm 2x18"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Loa SurroundMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
17Tăng âm công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
19Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3tấn
Z Thiết bị tăng áp hút khói nhà A
1Quạt tăng áp cầu thang Q=30.000m3/h. H 490PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
2Quạt hút khói Q=26.500m3/h. H 450PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
3Quạt hút khói 25000m3/h; H200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
4Quạt hút khói Q=30.000m3/h. H 500PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
5Tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
AA Thiết bị tủ điện
1TỦ ĐIỆN TĐ1-A bao gồm:
- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm
- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA
-Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-32A , Icu=6kA
- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA
- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA
- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA
- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA
- Rơ le trung gian 24VAC-5A
- Công tắc tơ 230V-2P-16A
- Cầu chì hạ thế 220V/2A
- Đèn báo pha
- Thanh cái, phụ kiện khác
(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
2BẢNG ĐIỆN B1.1-A bao gồm:- Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 12MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
3BẢNG ĐIỆN B1.2-A: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 12MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
4BẢNG ĐIỆN B1.3-A, B1.4-A: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-20A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
5TỦ ĐIỆN TĐ2-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 3P+N-100A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-100A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-63A , Icu=10kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-40A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
6TỦ ĐIỆN TĐ3-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 40A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
7BẢNG ĐIỆN B3.1-A, B3.2-A: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 9MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
8TỦ ĐIỆN TĐ4-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 40A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
9BẢNG ĐIỆN B4.1-A, B4.2-A, B4.3-A, B4.4-A, B4.5-A: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 9MCB- Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 9MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-20A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Tủ
10TỦ ĐIỆN TĐ5-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 40A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
11BẢNG ĐIỆN B5.1-A, B5.2-A, B5.3-A, B5.4-A, B5.5-A: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-20A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Tủ
12TỦ ĐIỆN TĐ1-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích- Thanh cái đồng 3P+N-200A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-200A , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-40A , Icu=10kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-32A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A , Icu=6kA- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
13TỦ ĐIỆN TĐ.BC: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 3P+N-32A- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-32A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
14TỦ ĐIỆN B1.1-B: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-20A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
15TỦ ĐIỆN TĐ1.1-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Thanh cái đồng 160A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-150A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-20A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
16TỦ ĐIỆN TĐ1.2-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 32A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
17TỦ ĐIỆN TĐ1.3-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 32A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
18TỦ ĐIỆN TĐHL1-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
19TỦ ĐIỆN TĐHL1-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
20TỦ ĐIỆN TĐHL2-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
21TỦ ĐIỆN TĐHL2-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
22TỦ ĐIỆN TĐHL3-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-3P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
23TỦ ĐIỆN TĐHL3-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-3P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
24TỦ ĐIỆN TĐHL4-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dà``y 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
25TỦ ĐIỆN TĐHL4-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
26TỦ ĐIỆN TĐHL5-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
27TỦ ĐIỆN TĐHL5-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
28TỦ ĐIỆN TĐHL6-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 380V-3P-16A- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
29TỦ ĐIỆN TĐHL6-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
30TỦ ĐIỆN TĐHL7-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
31TỦ ĐIỆN TĐHL7-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-32A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
32TỦ ĐIỆN TĐK-BTC: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A , Icu=6kA- Bộ điều khiển trực tiếp động cơ 1 pha 2.2kW (DOL)- Phụ kiện khác (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
33TỦ ĐIỆN TĐ-HT.CS: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x250mm- Thanh cái đồng 32A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Công tắc tơ 2P 230V/16A- Nút nhấn on/off- Bộ điều khiển Dali 3x20A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
34TỦ ĐIỆN TĐ-HT.ĐL: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x250mm- Thanh cái đồng 630A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-630A , Icu=50kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-125A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-80A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-32A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Ampe kế 0-630A- Biến dòng 630A/5A- Vôn kế kèm bộ chuyển mạch- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
35TỦ ĐIỆN TĐ-CK: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x600mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160A , Icu=36kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-20A , Icu=10kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 5,5 kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 4,0 kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2,2 kW- Ampe kế 0-160A- Biến dòng 160A/5A- Vôn kế kèm bộ chuyển mạch- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
36TỦ ĐIỆN TĐ2.1-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A , 30mA, Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
37TỦ ĐIỆN TĐ2.2-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A , 30mA, Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
38TỦ ĐIỆN TĐ2.3-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-40A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A , 30mA, Icu=6kA- Phụ kiện khác (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
39TỦ ĐIỆN TĐ-FLA: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-25A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/9A- Công tắc tơ 3 pha 400V/16A- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Nút nhấn on/off- Công tắc 3 vị trí- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
40TỦ ĐIỆN TĐ-FLB.1: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-25A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/17A- Nút nhấn on/off- Công tắc chuyển mạch 3 vị trí- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
41TỦ ĐIỆN TĐ-FLB.2: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/16A- Nút nhấn on/off- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
42TỦ ĐIỆN TĐ.ĐHT-A.2: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 2200x1000x800mm- Thanh cái đồng 3P+N-800A- Biến dòng hạ thế 800/5A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-800AF/800AT , Icu=50kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-400AF/320AT , Icu=36kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-250AF/200AT , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160AF/125AT , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-100AF/50AT , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-100AF/32AT , Icu=25kA- Vôn kế kèm bộ chuyển mạch- Chống sét lan truyền 3P+N/PE. Imax=70kA- Cầu chì hạ thế 220V/125A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
43TỦ ĐIỆN TĐĐH1-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-4P-32A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.8kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2.2kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 1.5kW- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
44TỦ ĐIỆN TĐĐH2-1B, TĐĐH2-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
45TỦ ĐIỆN TĐĐH3-1B, TĐĐH3-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
46TỦ ĐIỆN TĐ-Q-M: Bao gồm - Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm - sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x350mm- Thanh cái đồng 3P+N-125A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-200A , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 11.0kW- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
47TỦ ĐIỆN TĐ-ĐH-M-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x150mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2.2kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.8kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW- Cầu chì hạ thế 415V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
48TỦ ĐIỆN TĐ.ĐHT-A.1: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 2200x600x600mm- Thanh cái đồng 3P+N-250A- Biến dòng hạ thế 320/5A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-400AF/320AT , Icu=36kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-250AF/250AT , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-100AF/40AT , Icu=25kA- Vôn kế kèm bộ chuyển mạch- Ampe kế 0-320A- Chống sét lan truyền 3P+N/PE. Imax=70kA- Cầu chì hạ thế 220V/125A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
49TỦ ĐIỆN TĐĐH1A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
50TỦ ĐIỆN TĐĐH3A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.2kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
51TỦ ĐIỆN TĐĐH4A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
52TỦ ĐIỆN TĐĐH5A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.2kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
53TỦ ĐIỆN TĐĐH-M-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x350mm- Thanh cái đồng 3P+N-250A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-250A , Icu=36kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-50A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=10kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=10kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.8kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 3.0kW- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
54TỦ ĐIỆN TĐ-AHU: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-125A , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Biến dòng 125A - Ampe kế 125A- Vôn kế kèm bộ chuyển mạch 0-380V- Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)- Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
55TỦ ĐIỆN TĐK-AHU1 (TĐK-AHU2 TƯƠNG TỰ): Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x400mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x400mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-16A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-10A , Icu=6kA- Biến tần cho quạt , bánh xe hồi nhiệt- Đồng hồ đo đếm đa chức năng PM- Biến dòng 60/5A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)- Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
56TỦ ĐIỆN TĐ-B-CL: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-50A , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-16A , Icu=18kA- Biến tần cho bơm chiller- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
57TỦ ĐIỆN TĐĐH2A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 220V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 220V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5 Kw- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
58TỦ ĐIỆN TĐ-TM1-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Bộ điều khiển trực tiếp động cơ 1 pha 2.2kW (DOL)- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
59TỦ ĐIỆN TĐ-TM1-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Bộ điều khiển trực tiếp động cơ 1 pha 2.2kW (DOL)- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
60TỦ ĐIỆN TĐ-TM2-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Bộ điều khiển trực tiếp động cơ 1 pha 2.2kW (DOL)- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
61Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ tối thiểu Rp=107mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
AB Thiết bị thông gió, điều hòa
1Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió
- Lưu lượng: 1,300 m3/h
- Cột áp: 250 pa
- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)
Loại độ ồn thấp
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,400 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
3Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,250 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,900 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 3,000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 3,600 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 4,400 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 1.5 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 5,200 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 2.2 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 12,000 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 2.2 kw (3ph/380v/50hz) Kèm lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 400 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
13Quạt thông gió kiểu gắn tường ( kèm van FD - 300x300)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
14Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 850 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.045 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
15Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
17Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 750 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 850 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
19Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,300 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
20Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,950 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
21Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (loại quạt đặt ngoài trời)- Lưu lượng: 2,150 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
22Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
23Quạt thông gió kiểu gắn tường ( kèm van FD - 300x300)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
24Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS BacnetMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
25Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
26Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
27Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,200 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,400 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
29Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,800 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
30Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS BacnetMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AC Thiết bị hệ thống điện nhẹ
1Tủ rack 19" 27U, kích thước 600mmD x 600mmW x 1.350mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt(Dùng chung cho hệ thống mạng LAN, Wifi, Điện thoại, Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
2Bộ chuyển mạch 24 cổng - 10/100/1000T ports: 24- 100/1000X SFP ports: 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
3Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng - 10/100/1000T PoE ports: 24 (802.3at)- 100/1000X SFP ports: 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
4Module quang 1G Multimode- Tốc độ dữ liệu: 1Gbps (1000SX)- Bước sóng: 850nm- Cổng kết nối: Duplex LCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
5Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
6Bộ phát sóng không dây trong nhà- Dòng kép: 2.4GHz hoặc 5GHz- Chuẩn 802.11abgn/ac- Loại: Ceiling (gắn trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
7Bộ lưu điện 2 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
8Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng - 10/100/1000T PoE ports: 24 (802.3at)- 100/1000X SFP ports: 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
9Module quang 1G Multimode- Tốc độ dữ liệu: 1Gbps (1000SX)- Bước sóng: 850nm- Cổng kết nối: Duplex LCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
10Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
11Camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 2MP, cấp nguồn PoeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
12Camera IP bán cầu PTZ độ phân giải 2MP gắn âm trần, cấp nguồn PoeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35bộ
13Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng - 10/100/1000T PoE ports: 24 (802.3at)- 100/1000X SFP ports: 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
14Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
15Bộ chuyển đổi quang điện 10/100Base-TX (UTP) - 100Base-FX (SC) Multi-mode 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
16Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
17Thiết bị trung tâm âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Microphone thông báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
19Âm ly khuếch đại 2 kênh, ≥2x500WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
20Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế172bộ
21Loa tường 3WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42bộ
22Bộ chuyển đổi quang điện 10/100Base-TX (UTP) - 100Base-FX (SC) Multi-mode 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AD Thiết bị phòng chiếu phim 4D nhà A 32 ghế
14D Motion Seat 3 DOF - Bệ cho 4 ghế 4D MotionMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
2Ghế 4D Motion (Bộ 4 ghế theo 1 bệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
3SCU cho điều khiển chuyển động ghế và hiệu ứng 4DX (bao gồm: Hệ thống PC điều khiển, bảng điều khiển, PC giám sát lỗi và nút khẩn cấp để vận hành Thiết bị 4DXMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
4Sharker AMPMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
5Hệ thống cáp cho cài đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
6Động cơ nén khí và Bình chứa khí 200L; Hệ thống van điều áp, đồng hồ đo, van xả điện tử, van an toàn, đồng hồ áp và van bi.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
7Máy bơm tăng áp cho hệ thống lọc, dẫn nước cho hệ thống hiệu ứng đặc biệt của rạp 4DX. Hệ thống lọc nước; Hệ thống đường ống, van kiểm soát, áp kế…Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
8Hệ thống hiệu ứng môi trường bao gồm các thiết bị:Máy tạo hiệu ứng chớpQuạt tạo hiệu ứng gióMáy tạo bong bóngMáy phun sương (FOG Machine)Máy tạo hiệu ứng mùi hương (Scent Machine)Máy tạo hiệu ứng tuyếtMáy tạo hiệu ứng mưa bãoMáy tạo hiệu ứng Gió - Sương mùDung dịch tạo sương mùDung dịch tạo bong bóngDung dịch tạo tuyếtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1set
9Chi phí lắp đặt, vận chuyển và chi phí cho chuyên gia của hãng sang đào tạo chuyển giao công nghệ (thời gian 10 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
10Chi phí đóng gói hàng hóa, thiết bị trước khi vận chuyển cho toàn bộ hệ thống thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
11Phim 4D và bản quyền phim trong vòng 01 năm (Phim và nội dung sẽ do chủ đầu tư lựa chọn )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Film
12Chi phí lồng tiếng và dịch thuật từ tiếng Anh sang tiếng ViệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Film
13Máy chiếu phim Digital Cinema 2KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
14Ống kính ZoomMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
15Bóng đèn Xenon 3000WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
16Máy chủ chiếu phim kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
17Bộ 3D KitMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
18Kính 3DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150Chiếc
19Dimmer điện tử 4kênh - 2kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
20Bộ lưu điện UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
21Khung màn ảnh kích thước 6000 x 2510mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
22Màn ảnh tráng bạc kích thước 6000 x 2510mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
23Tủ đặt Máy chiếu & lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
24Bộ chia mạng 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
25Cửa sổ phòng chiếu phimMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
26Tủ điện cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
27Dây cáp điện cấp nguồn chính 4x10 mm2 + 1x10mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
28Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
29Chi phí lắp đặt, căn chỉnh hệ thống thiết bị chiếu phim 3D , vận hành, hướng dẫn sử dụng và đào tạo, chuyển giao kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
AE Thiết bị phòng chiếu phim 3D nhà A 100 ghế
1Máy chiếu phim Digital Cinema 2KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
2Ống kính ZoomMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
3Bóng đèn Xenon 3000WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
4Máy chủ chiếu phim kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
5Bộ 3D KitMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
6Kính 3DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300Chiếc
7Dimmer điện tử 4kênh - 2kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
8Bộ lưu điện UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
9Khung màn ảnh kích thước 6000 x 2510mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
10Màn ảnh tráng bạc kích thước 6000 x 2510mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
11Tủ đặt Máy chiếu & lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
12Bộ chia mạng 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
13Cửa sổ phòng chiếu phimMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
14Tủ điện cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
15Dây cáp điện cấp nguồn chính 4x10 mm2 + 1x10mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
16Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
17Chi phí lắp đặt, căn chỉnh hệ thống thiết bị chiếu phim 3D , vận hành, hướng dẫn sử dụng và đào tạo, chuyển giao kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
AF Thiết bị phòng chiếu phim 3D nhà A 50 ghế
1Máy chiếu phim Digital Cinema 2KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
2Ống kính ZoomMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
3Bóng đèn Xenon 3000WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
4Máy chủ chiếu phim kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
5Bộ 3D KitMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
6Kính 3DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150Chiếc
7Dimmer điện tử 4kênh - 2kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
8Bộ lưu điện UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
9Khung màn ảnh kích thước 6000 x 2510mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
10Màn ảnh tráng bạc kích thước 6000 x 2510mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
11Tủ đặt Máy chiếu & lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
12Bộ chia mạng 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
13Cửa sổ phòng chiếu phimMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
14Tủ điện cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
15Dây cáp điện cấp nguồn chính 4x10 mm2 + 1x10mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
16Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
17Chi phí lắp đặt, căn chỉnh hệ thống thiết bị chiếu phim 3D, vận hành, hướng dẫn sử dụng và đào tạo, chuyển giao kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
AG Thiết bị cơ khí đa năng
1Sào treo đèn và motor nâng hạ sào treo đèn ( tải trọng nâng 700 kg )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Chiếc
2Khung đèn sidepanelMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
3Sào treo đèn cánh gà và motor nâng hạ sào treo đèn ( tải trọng nâng 700 kg )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
4Hệ thống Puli định hướng và cáp lụa cho sào treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9HT
5Khung bệ đỡ motor nâng hạMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9HT
6Hệ khung nhôm thu gấp dây cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9HT
7Vật tư, phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
8Chi phí lắp đặt hệ thống, vận hành và hướng dẫn sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
9Màn nhà hát (House Curtain)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
10Phông Yếm và phông cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Hệ
11Màn phông hậuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
12Hệ thống phông cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
13Tủ nguồn và điều khiển hệ thống nâng hạ sào treo đèn và sào treo phôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
14Gia công lắp dựng khung giàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2HT
15Dây nguồn cấp chính 4x25 mm2 + 1x25mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
16Dây nguồn 3x2.5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.000m
17Vật tư, máng cáp và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
18Chi phí lắp đặt hệ thống, vận hành và hướng dẫn sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
AH Thiết bị hệ thống âm thanh, ánh sáng biểu diễn nhà A
1Bàn hòa âm + bộ mở rộng tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
2Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số (Mỗi bộ bao gồm 2 Module)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
3Loa Line Array liền công suấtTrái - Phải Sân khấu (mỗi bộ bao gồm 10 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
4Loa subwoofer liền công suất (Mỗi bộ bao gồm 3 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
5Loa bù Balcony liền công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
6Loa bù front fill liền công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
7Loa monitor liền công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
8Bộ Stage box kết nối tín hiệu (Mỗi bộ bao gồm 2 Module)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
9Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth playerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
10Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Bộ
11Micro không dây cài áoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Bộ
12Bộ Anten khuếch đại sóng micro: 2 in/8out / Anten thu sóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
13Bộ Kit Micro cho trốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Micro cho ghitaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
15Máy tính phát nhạc kèm phần mềm quản lý hệ thống âm thanh kỹ thuật số.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Chân cho micro cho biểu diễnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
17Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
18Palang điện 1000kg nâng hạ hệ thống loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
19Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
20Tủ cấp nguồn hệ thống âm thanh Vỏ tủ 800x600x250mm01 MCCB 4P-40A 18kA01 MCB 1P-40A 6kA01 MCB 1P-20A-6kA07 MCB 1P-16A-6kAVật tư phụ : thanh cái, cầu chì, đèn báo pha….Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
21Bàn điều khiển ánh sáng DMXMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
22Đèn Profile LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24Chiếc
23Đèn Fresnel LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28Chiếc
24Đèn Par LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36Chiếc
25Đèn Moving Spot LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chiếc
26Đèn Moving BeamMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chiếc
27Đèn Moving Wash LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chiếc
28Đèn chớp Wash LEDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Chiếc
29Đèn Chiếu đuổi LED ( Follow Spot )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
30Máy tạo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
31Máy tạo khói nặngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
32Bộ chia tín hiệu DMX 512Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
33Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
34Tủ điện nguồn phân phối cho hệ thống ánh sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
35Tủ cấp nguồn hệ thống âm thanh Vỏ tủ 1400x800x300mm01 MCCB 4P-100A 18kA21 MCB 1P-20A-6kAVật tư phụ : thanh cái, cầu chì, đèn báo pha….Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
AI Thiết bị hệ thống âm thanh rạp chiếu phim
1Bộ xử lý âm thanh
Tích hợp monitor, crossover
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Loa chính diện Trung tâm - Trái - PhảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
3Loa siêu trầm 2x18"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Loa SurroundMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
5Tăng âm công suất bao gồm:- Tăng âm công suất cho loa Surround: 02 Chiếc- Tăng âm công suất cho loa chính diện: 03 Chiếc- Tăng âm công suất cho loa siêu trầm: 01 ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
7Bộ xử lý âm thanh Tích hợp monitor, crossoverMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Loa chính diện Trung tâm - Trái - PhảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
9Loa siêu trầm 2x18"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Loa SurroundMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
11Tăng âm công suất bao gồm:- Tăng âm công suất cho loa chính diện: 03 chiếc- Tăng âm công suất cho loa surround: 02 chiếc- Tăng âm cho loa siêu trầm: 01 chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
13Bộ xử lý âm thanh Tích hợp monitor, crossoverMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Loa chính diện Trung tâm - Trái - PhảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
15Loa siêu trầm 2x18"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Loa SurroundMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
17Tăng âm công suất bao gồm:- Tăng âm công suất cho loa chính diện: 03 chiếc- Tăng âm công suất cho loa surround: 02 chiếc- Tăng âm cho loa siêu trầm: 01 chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
19Tủ cấp nguồn bao gồm:- MCCB 4P-160A 25kA- MCCB 3P-63A 18kA- MCB 3P-20A 6kA- MCB 1P-25A 6kA- MCB 1P-20A 6kA- MCB 1P-16A 6kA- Câù chì hạ thế 220/2A- Đèn báo pha đỏ, vàng , xanh- Vỏ tủ 1400x800x300 sơn tĩnh điện + phụ kiện- Thanh cái đồng 160A 25kA kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
AJ Thiết bị hệ thống màn hình LED
1Màn hình LED kích thước 9.5m x 5.5m, P3.91- Độ sáng: ≥ 1000- Độ phân giải: ≥ 2432 x 1408- Kích thước Cabin (W x H x D, mm): ≥ 500x500 (Đã bao gồm Bộ điểu khiển màn LED 4K..)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
2Máy trạm quản lý, cấu hình • Core i7-9700(3.00 GHz,12MB), 8GB RAM DDR4, 256GB SSD+ HDD 2Tb, DVDRW, Intel UHD Graphics, HDMI Port, Keyboard & Mouse, Win 10 Pro 64, Màn hình 18.5"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
3Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000. • Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
4Bộ mở rộng tín hiệu HDMI qua cáp mạng kèm IR & RS-232 (bao gồm cả bộ thu và bộ phát), hỗ trợ độ phân giải lên tới 4K&UHD, hỗ trợ chiều dài cáp lên tới 100mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
5Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
6Màn hình LED ngoài nhà, kích thước 12m x 7m, P10.41- Độ sáng: ≥ 5000- Độ phân giải: ≥ 1152 x 672- Kích thước Cabin (W x H x D, mm): ≥ 1000 x 1000- IP65 trước/sau- Bào trì tiếp cận mặt sauMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
7Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000. • Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. • Tốc độ chuyển mạch: 68 Gbps, Tốc độ chuyển gói: 50.6 Mpps• 1 Nguồn AC cố định• Số lượng chính sách bảo mật dựa trên địa chỉ MAC: 1024 • Có thể hỗ trợ AVB (audio video bridging) với số luồng (streams): 512• Fabric Attach• Private VLANs: 15• Hỗ trợ 10,000 Multicast listener discovery (MLD)v2 subscribers trên 1 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
8Bộ mở rộng tín hiệu HDMI qua cáp mạng kèm IR & RS-232 (bao gồm cả bộ thu và bộ phát), hỗ trợ độ phân giải lên tới 4K&UHD, hỗ trợ chiều dài cáp lên tới 100mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
9Bộ đầu phát nội dung:- Hệ điều hành WebOS 4, bộ nhớ trong >=3.5 GB- Hỗ trợ phát nội dung playback nạp từ xa qua mạng LAN- Đã bao gồm license- Độ phân giải tối đa lên đến 4KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AK Thiết bị hệ thống thang máy nhà A
1Thang máy tải khách loại không có phòng máy (P5 và P6)
Theo HSTK
Tải trọng: 825kg
Tốc độ: 96m/phút (1,6m/s)
Số điểm dừng: 05F
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
2Thang máy tải khách loại có phòng máy (P7)Theo HSTKTải trọng: 1150kgTốc độ: 60m/phút (1,0m/s)Số điểm dừng: 02FMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
3Thang máy chở người, quan sát, loại không phòng máy (P và P2)Theo HSTKTải trọng: 825kg (hai cửa thông)Tốc độ: 60m/phút (1,0m/s)Số điểm dừng: 7 điểm dừng/5 tầng (05 cửa mở trước, 02 cửa mở sau)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
4Thang máy chở người, loại không phòng máy (P3)Theo HSTKTải trọng: 825kg (hai cửa thông)Tốc độ: 60m/phút (1,0m/s)Số điểm dừng: 7 điểm dừng/7 tầng (06 cửa mở trước, 01 cửa mở sau)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
5Thang máy chở người, loại không phòng máy (P4)Thang máy chở người, loại không phòng máy (P3)Theo HSTKTải trọng: 825kg (hai cửa thông)Tốc độ: 60m/phút (1,0m/s)Số điểm dừng: 7 điểm dừng/7 tầng (06 cửa mở trước, 01 cửa mở sau)Có bảng điều khiển trong cabin cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
AL Thiết bị nội thất nhà A
1Bàn canteenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34Bộ
2Bộ Bàn làm việc, bàn y tá (gồm Bàn chính + hộc để tài liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
3Bàn quầy dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
4Bục biểu diễn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m2
5Bàn hóa trangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47Chiếc
6Chăn, ga, gối, đệm giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
7Ghế chờ khámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
8Ghế canteenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế204Chiếc
9Ghế khám, ghế khán giảMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76Chiếc
10Ghế hóa trangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47Chiếc
11Ghế y tá, ghế làm việc, ghế quầy bán véMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Chiếc
12Giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
13Cây nước nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
14Tủ để đồ phòng hóa trangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Chiếc
15Bộ tủ phòng phục vụGồm tủ thấp và tủ caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
16Tủ thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
17Tủ để trang phục biểu diễnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Tủ để đồ, để đồ nhân viên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Chiếc
19Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
20Ghế họp phòng kháchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28Chiếc
21Bộ sofa + bàn trà phòng kháchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
22Bàn quầy bán véMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
23Gía để hàngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Chiếc
24Ghế nghỉ sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15Chiếc
25Bảng viết treo tường lớp học.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
26Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
27Bàn học sinh 2 chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24Chiếc
28Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
29Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48Chiếc
30Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
31Cây nước nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
32Ghế nghỉ sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
33Bảng viết treo tường lớp học.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
34Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Bộ
35Bàn học sinh 1 chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64Chiếc
36Gíá để hàngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Chiếc
37Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Chiếc
38Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64Chiếc
39Gương treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,6M2
40Gióng múaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,5md
41Cây nước nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Chiếc
42Tủ để trang phục biểu diễnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
43Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Chiếc
44Bàn để máy in, máy faxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Chiếc
45Bộ Bàn làm việcgồm Bàn chính + hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Chiếc
46Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Chiếc
47Cây nước nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Chiếc
48Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Chiếc
AM Thiết bị nội thất nhà hát, rạp phim
1Hệ thống ghế di động (Hệ thống RSP)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
2Ghế cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế292cái
3Số hàng cho ghế cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
4Số ghế cho ghế cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế292cái
5Ghế cố định TSA-532544HMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế155cái
6Số hàng cho ghế cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
7Số ghế cho ghế cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế155cái
AN Thiết bị BMS
1Tủ điều khiển DDC-A-T2A: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:91, DO:39Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Tủ điều khiển DDC-A-T3A: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:29, DO:13Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
3Tủ điều khiển DDC-A-T4A: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:10, DO:4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
4Tủ điều khiển DDC-A-TMA: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:19, DO:7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
5Tủ điều khiển DDC-A-T1B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:61, DO:27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
6Tủ điều khiển DDC-A-T2B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:19, DO:9Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
7Tủ điều khiển DDC-A-T3B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:19, DO:9Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
8Tủ điều khiển DDC-A-T4B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:16, DO:8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
9Tủ điều khiển DDC-A-TM1B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:39, DO:8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
10Tủ điều khiển DDC-A-T1.1B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:21, DO:10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
11Tủ điều khiển DDC-A-T3.1B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:15, DO:7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
12Tủ điều khiển DDC-A-T6.1B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:4, DO:2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
13Cảm biến mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
14Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1lot
15Tủ điều khiển DDC-A-AHU: Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI: 20, AI: 18, DO: 8, AO: 6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
16Tủ điều khiển DDC-A-CHILLER: Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI: 21, AI: 10, DO: 7, AO: 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
17Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Báo khói đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19Công tắc chênh áp khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
20Cảm biến CO2 đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
21Cảm biến áp suất đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
22Cảm biến nhiệt độ đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
23Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đường ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
24Cảm biến lưu lượng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
25Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
26Cảm biến áp suất đường ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
27Bộ điều khiển FCU công cộng, tích hợp cảm biến đo nhiệt độ phòng, điều khiển 3 cấp tốc độ quạt, đóng/mở van nước lạnh, kết nối truyền thông Modbus RTUKết nối với cảm biến nhiệt độ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế611 bộ
28Cảm biến nhiệt độ đường ống gió hồiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế611 bộ
29Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Lot
30Tủ điều khiển DDC-TBA: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI: 26; AI: 10; DO:5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
31Tủ điều khiển DDC-TPĐ: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI: 12; AI: 04Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
32Tủ điều khiển DDC-TXL: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI: 48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
33Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
34Cảm biến mức dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
35Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
36Cảm biến mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
37Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Lot
AO Thiết bị chiếu sáng mặt đứng nhà A
1Bộ điều khiển đổi màu DMX-1024Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 bộ
2Bộ cấp nguồn DC - 300W + Hộp nối IP67+ bộ lặp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1121 bộ
3Tủ điện CS-T2 bao gồm:- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-125A, Icu=36kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A, Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/32A- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Nút nhấn on/off- Công tắc 3 vị trí- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
4Tủ điện CS-T3 bao gồm:- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/32A- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Nút nhấn on/off- Công tắc 3 vị trí- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
5Tủ điện CS-T4 bao gồm:- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A, Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/32A- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Nút nhấn on/off- Công tắc 3 vị trí- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác- Bộ chia mạng 8 cổng- Bộ chuyển đổi quang điện(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
6Tủ điện CS-T5 bao gồm: - Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A, Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/32A- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Nút nhấn on/off- Công tắc 3 vị trí- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
AP Thiết bị hệ thống trang âm nhà A
1Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳng
Cấu tạo:
+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm
+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3
+ Lớp 3: Lớp vải màu đen
+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình
+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,62m2
2Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,77m2
3Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,82m2
4Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,65m2
5Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,62md
6Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,03md
7Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,37md
8Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế158,57m2
9Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,08m2
10Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,62m2
11Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,77m2
12Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,82m2
13Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,65m2
14Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,62md
15Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,03md
16Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,37md
17Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế158,57m2
18Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,08m2
19Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,62m2
20Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,61m2
21Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,88m2
22Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,62md
23Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,53md
24Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,5md
25Sàn gỗ nhựa: Sàn nhựa hèm khóa Florton SPC+ Khả năng chịu nước, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm không khí, không bọ nấm mốc, mối mọt, chịu nhiệt cao, chống cháy tốt+ Cấu tạo: sàn nhựa SPC 5 lớp gồm: Lớp đế PVC, Lớp lõi PVC, Lớp tạo vân, Lớp áo và Lớp bề mặt UV+ Độ dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế87,85m2
26Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,4m2
27Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,24m2
28Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66,25m2
29Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,71m2
30Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,71md
31Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,81md
32Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,76md
33Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,64m2
34Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,68m2
35Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,3m2
36Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,76m2
37Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,71m2
38Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,69md
39Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,99md
40Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,24md
41Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,64m2
42Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,05m2
43Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế139,97m2
44Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế204,66m2
45Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,5m2
46Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66,17md
47Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,87md
48Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,7md
49Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168,9m2
50Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,01m2
51Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,14m2
52Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,72m2
53Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,44m2
54Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,6md
55Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,99md
56Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,42md
57Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95,5m2
58Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,31m2
59Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,01m2
60Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,14m2
61Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,72m2
62Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,44m2
63Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,6md
64Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,99md
65Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,42md
66Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95,5m2
67Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,31m2
68Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,51m2
69Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110,49m2
70Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế105,45m2
71Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,39m2
72Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84,12md
73Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108,12md
74Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,28md
75Sàn gỗ nhựa: Sàn nhựa hèm khóa Florton SPC+ Khả năng chịu nước, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm không khí, không bọ nấm mốc, mối mọt, chịu nhiệt cao, chống cháy tốt+ Cấu tạo: sàn nhựa SPC 5 lớp gồm: Lớp đế PVC, Lớp lõi PVC, Lớp tạo vân, Lớp áo và Lớp bề mặMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế205,2m2
76Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,4m2
77Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,88m2
78Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,62m2
79Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,36m2
80Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,85m2
81Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,03md
82Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,03md
83Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,82md
84Sàn gỗ nhựa: Sàn nhựa hèm khóa Florton SPC+ Khả năng chịu nước, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm không khí, không bọ nấm mốc, mối mọt, chịu nhiệt cao, chống cháy tốt+ Cấu tạo: sàn nhựa SPC 5 lớp gồm: Lớp đế PVC, Lớp lõi PVC, Lớp tạo vân, Lớp áo và Lớp bề mặMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,3m2
85Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,03m2
86Ốp đục lỗ xẻ rãnh phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp mạ kẽm 25x50x2mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4:Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm + Lớp gỗ nhựa dày 12mm, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt phủ LamminateMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế227,277m2
87Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm tạo hình cánh buồmCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 17mm bản rộng 30mm và Xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2, 20x40x1,2 tạo hình vanh cánh buồm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế444,649m2
88Ốp gỗ hình dạng quả trám trụ 1 mặt ốp phẳng, 1 mặt đục lỗ tiêu âm (Tấm tường Vienacoustic Diffusor D250): + Lớp 1: Hệ khung thép hộp mạ kẽm 25x50x2mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 17mm bản rộng 30mm và Xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2, 20x40x1,2 tạo hình quả trám+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111,375m2
89Chi tiết ốp lan can:Lớp 1: Xương gỗ nhựa dày 17mm bản rộng 30mmLớp 2: Nan nhựa 50x15 khoảng cách đều 10mm dán cạnh 2 bênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế112,761m2
90Ốp gỗ dạng hình tròn loại D400, D800 (Tấm tường Vienacoustic Diffusor D400 và D800):Lớp 1: Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mmLớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3Lớp 3: Lớp vải màu đenLớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột trònLớp 5: Hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế115,504m2
91Ốp tường hậu sân khấu (MFA): Lớp 1: Hệ khung thép hộp mạ kễm 25x50x2mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mmLớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3Lớp 3: Lớp vải màu đenLớp 4: Xương gỗ nhựa dày 17mm bản rộng 30mmLớp 5: Nan nhựa 50x15 khoảng cách đều 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế243,545m2
92Nẹp chữ L bản 300x100 tại vị trí cửa và ốp tấm cánh buồmChất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,6md
93Phào gỗ tự nhiên tại các vị trí liên kết cạnh cửa và tấm D250 hoặc tấm RF2200 hoặc tại vị trí liên kết tường RF2200 và tấm hút âm A: Chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế388,28md
94Nẹp chữ L kết thúc ốp lan can ban công tầng 2 và xung quanh khuôn vách kính truyền âm: Chất liệu gỗ nhựa dày 12mm bề mặt hoàn thiện laminate, kích thước 50x12x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,95md
95Kính truyền tin cách âm 27dB/: Kính truyền tin cách âm 27dB/3 lớp (cửa lùa): Bao gồm khung và phụ kiện gia công lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m2
96Sàn gỗ công nghiệp: Sàn gỗ công nghiệp (Khu vực khán phòng và ban công, sân khấu). Nhân công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.254,54m2
97Thảm trải sàn khán phòng: Thảm trải sàn- Thảm sử dụng sợi Nylon xử lý nhiệt độ cao- Chất liệu 100% Standard Nylon- Loại đế: Custom soft backing- Chức năng: Khử tĩnh điện, chống phai bạc, chuẩn tiêu âm (Impact sound insulation IS 140-8 23dB. 33dB with underlayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế970,5m2
AQ Hệ thống PCCC nhà B
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 100 l/s ; H =110 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 máy
2Lắp đặt Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 120 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
4Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 113 l/s ; H = 124 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 máy
5Lắp đặt Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 160 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
6Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
7Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 113 l/s ; H =124 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 máy
8Lắp đặt Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 160 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
9Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
10Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy mở rộng 8 loopMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
11Lắp đặt Tủ cấp nguồn 24vDC -10AhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3tủ
12Cài đặt tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3thiết bị
13Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí (chữa cháy khí FM)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Tủ
14Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí (chữa cháy khí Nito)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Tủ
15Lắp đặt bình ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Bình
16Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,110 đầu
17Lắp đặt đầu báo khói quang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,610 đầu
18Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,510 đầu
19Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6610 đầu
20Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu ( Beam ) địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,410 đầu
21Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,45 nút
22Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,45 chuông
23Lắp đặt Rơle trung gian 24 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61cái
24Lắp đặt Modul cho chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29bộ
25Lắp đặt Modul cho đầu báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49bộ
26Lắp đặt Module cho thiết bị ngoại viMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61bộ
27Lắp đặt Module giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.091m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20.805m
30Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23.118m
31Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế690m
32Lắp đặt Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.342hộp
33Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25.754cái
34Lắp đặt khớp nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.847cái
35Lắp đặt hộp đựng modulMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế224hộp
36Lắp đặt đế âm cho nút ấn, đèn còiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế144hộp
37Lắp đặt Hộp KT đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33hộp
38Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
39Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,85 đèn
40Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,65 đèn
41Lắp đặt hộp KT nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41hộp
42Cáp điện chống cháy cho máy bơm chữa cháy 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế396m
43Cáp điện chống cháy cho máy bơm chữa cháy 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66m
44Cáp điện chống cháy cho máy bơm chữa cháy 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96m
45Cáp điện chống cháy cho máy bơm chữa cháy 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
46Cáp điện chống cháy cho máy bơm chữa cháy bù áp 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
47Kéo rải Dây điện chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
48Lắp đặt Bộ báo mức nước bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
49Kéo rải dây 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
50Lắp đặt ống thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,06100m
51Lắp đặt ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,8064100m
52Lắp đặt ống thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,81100m
53Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,84100m
54Lắp đặt ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,63100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,17100m
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,97100m
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,15100m
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,41100m
60Lắp đặt bể nước mồi 200LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bể
61Lắp đặt bình áp lực 200LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bể
62Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
63Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
64Lắp đặt Y lọc D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
65Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
66Lắp đặt khớp nối mềm D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
67Lắp đặt khớp nối mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
68Lắp đặt khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
69Lắp đặt van chặn D150 có giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
70Lắp đặt van chặn D100 có giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
71Lắp đặt van chặn D80 có giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
72Lắp công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
73Lắp đặt van báo động (Alarm van) D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
74Lắp đặt Van xả tràn Deluge D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
75Lắp đặt Van xả tràn Deluge D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
76Lắp đặt van xả áp an toàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
77Lắp đặt van xả khí tự động D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
78Lắp đồng hồ đo áp lực + van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
79Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
80Lắp đặt công tắc dòng chảy D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
81Lắp đặt van 1 chiều D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
82Lắp đặt van 1 chiều D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
83Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
84Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
85Lắp đặt van chặn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
86Lắp đặt van chặn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
87Lắp đặt van chặn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
88Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
89Lắp đặt van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
90Lắp đặt van chặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
91Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
92Đầu phun hở tạo màng ngănMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109cái
93Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên K=11,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.016cái
94Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống K=5,6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế954cái
95Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay ngang K=5,6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế166cái
96Lắp đặt Miếng che cho đầu phun quay xuống, quay ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.120cái
97Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x700x190Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế107hộp
98Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x700x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7hộp
99Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
100Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m kèm lăng phun, khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
101Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79cái
102Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m kèm lăng phun, khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79cái
103Bình chữa bột ABC 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế266Bình
104Bình chữa cháy khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122Bình
105Bình cầu treo nổ 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32bình
106Bình chữa cháy xe đẩy bằng bột tổng hợp ABC loại 35Kg MTZ35Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34Bình
107Lắp đặt tê thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
108Lắp đặt tê thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57cái
109Lắp đặt tê thu thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59cái
110Lắp đặt tê thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
111Lắp đặt tê thu thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
112Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65cái
113Lắp đặt tê thu thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29cái
114Lắp đặt tê thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
115Lắp đặt tê thu thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
116Lắp đặt tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
117Lắp đặt tê thu thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66cái
118Lắp đặt tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
119Lắp đặt tê thu thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74cái
120Lắp đặt tê thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
121Lắp đặt tê thu thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế651cái
122Lắp đặt tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế350cái
123Lắp đặt tê thu thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.282cái
124Lắp đặt tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95cái
125Lắp đặt côn thu thép 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
126Lắp đặt côn thu thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29cái
127Lắp đặt côn thu thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
128Lắp đặt côn thu thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
129Lắp đặt côn thu thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
130Lắp đặt côn thu thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
131Lắp đặt côn thu thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37cái
132Lắp đặt côn thu thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế408cái
133Lắp đặt côn thu thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.283cái
134Lắp đặt côn thu thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.153cái
135Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
136Lắp đặt kép thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế395cái
137Lắp đặt kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế619cái
138Lắp đặt kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.045cái
139Lắp đặt cút thép hàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
140Lắp đặt cút thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế118cái
141Lắp đặt cút thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
142Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180cái
143Lắp đặt cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
144Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế106cái
145Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế184cái
146Lắp đặt cút thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế151cái
147Lắp đặt cút thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế531cái
148Lắp đặt cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.628cái
149Lắp đặt chếch D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
150Lắp đặt chếch D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
151Lắp đặt chếch hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55cái
152Lắp đặt chếch hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
153Lắp bích thép D200 + bu lông + gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cặp bích
154Lắp bích thép D150 + bu lông + gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140cặp bích
155Lắp bích thép D125 + bu lông + gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cặp bích
156Lắp bích thép D100 + bu lông + gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cặp bích
157Lắp bích thép D100 bịt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cặp bích
158Lắp bích thép D80 + bu lông + gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cặp bích
159Lắp bích thép D50 + bu lông + gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cặp bích
160Lắp đặt Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71cái
161Lắp đặt Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
162Lắp đặt Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
163Lắp đặt rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
164Lắp đặt Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
165Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
166Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
167Lắp đặt trụ nước chữa cháy D100, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
168Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế627cái
169Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82cái
170Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế631cái
171Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
172Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121cái
173Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế253cái
174Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế291cái
175Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.069cái
176Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế715cái
177Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế107cái
178Sơn chống gỉ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.428,49m2
179Bê tông đổ bệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m3
180Đào đất để lắp đặt ống chữa cháy ngoài nhà và trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế293,44m3
181Lấp đất để lắp đặt ống chữa cháy ngoài nhà và trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế253,44m3
182Thử áp lực đường ống DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,06100m
183Thử áp lực đường ống DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,8064100m
184Thử áp lực đường ống DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,81100m
185Thử áp lực đường ống DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,84100m
186Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế83,33100m
187Cửa cuốn thép chống cháy 120 phút, Nan cửa cuốn 1 lớp dày 1,2mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,52m2
188Động cơ không đảo chiều tải trọng 800kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
189Lắp đặt Bộ lưu điện cho động cơ 800-1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
190Hộp kỹ thuật cửa cuốn: - Xương thép hộp: 25 x 25mm; - KT hộp 600 x 500mm- Mặt ngoài ốp tôn dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44m
191Ray cửa RU 110mm, thép dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,8m
192Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,52m2
193Lắp đặt Bộ điều điều khiển kết nối liên động hệ thống PCCC cho cửa D1 và D2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Bộ
194Cửa thép Chống cháy 60 phút; Loại 1 cánh; Thép làm cánh dày 1mm; Thép làm khung dày 1.4mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế135,675m2
195Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 2 cánh; Thép làm cánh dày 1mm; Thép làm khung dày 1.4mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế285,12m2
196Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 1cánh; (có ô kính chống cháy 500x300); Thép làm khung dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,05m2
197Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 2 cánh; (có ô kính chống cháy 500x300); Thép làm khung dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,4m2
198Ô kính chống cháy 60 phút chiều dày >=19mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m2
199Lắp dựng cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế484,245m2
200Khóa tay gạt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế194Bộ
201Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế319Bộ
202Doorsill Inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế215,7md
203Chốt âm cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế125cái
204Bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế957cái
205Lắp đặt ắc quy 12VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bình
206Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 nút
207Lắp đặt nút nhấn tạm dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 nút
208Lắp đặt Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 bộ
209Lắp đặt đèn chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 đèn
210Lắp đặt bảng cảnh báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
211Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45 chuông
212Lắp đặt đầu báo khói quang thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,710 đầu
213Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,710 đầu
214Lắp đặt Bình FM200 loại 150LbMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bình
215Lắp đặt Bình FM200 loại 150LbMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bình
216Lắp đặt bộ kích xả bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
217Lắp đặt bộ kích xả bằng khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
218Lắp đặt đầu phun xả khí gắn trần D32, 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
219Lắp đặt ống thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,49100m
220Lắp đặt Ống thép đúc DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,59100m
221Lắp đặt Tê thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
222Lắp đặt Cút thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
223Lắp đặt Cút DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
224Lắp đặt kép DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
225Lắp đặt Tê DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
226Lắp đặt Tê thép DN80/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
227Lắp đặt bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cặp bích
228Bộ khung đỡ bình khí bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
229Ống mềm cao áp từ bình lên ống gópMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Ống
230Ống nối mềm cao áp điều khiển ( ống nối kích hoạt các bình khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Ống
231Lắp đặt Modul kích hoạt xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
232Lắp đặt van an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
233Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
234Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14hộp
235Lắp đặt đế âm chờ còi đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
236Giá treo ống DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
237Giá treo ống DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31Bộ
238Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế365m
239Lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế354m
240Lắp đặt ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bình
241Lắp đặt Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25 chuông
242Lắp đặt Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25 đèn
243Lắp đặt Đèn báo chuẩn bị xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25 đèn
244Lắp đặt Đèn báo đang xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25 đèn
245Lắp đặt Nút ấn kích hoạt xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25 nút
246Lắp đặt Nút ấn dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25 nút
247Lắp đặt bộ kích xả bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
248Lắp đặt bộ kích xả bằng khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
249Lắp đặt Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,510 đầu
250Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,510 đầu
251Lắp đặt Bình khí N2 loại 84 lít đã nạp khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19Bình
252Lắp đặt bộ kích hoạt bình khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
253Lắp đặt Bình kích hoạt 10,2L đã nạp khí N2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bình
254Lắp đặt van điện từ 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
255Ống mềm cao áp từ bình lên ống gópMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19Ống
256Ống nối mềm cao áp điều khiển ( ống nối kích hoạt các bình khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19Ống
257Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
258Lắp đặt đầu phun xả khí gắn trần D32, 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
259Lắp đặt van an toàn trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
260Lắp dựng cửa sập giảm áp 400x400 loại trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
261Dây tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế276m
262Ống ghen bảo vệ dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế260m
263Bộ chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
264Đế âm chờ lắp còi đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
265Bộ khung đỡ bình khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
266Lắp đặt Ống thép đúc DN 80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,29100m
267Lắp đặt Ống thép đúc DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
268Cút thép hàn DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
269Tê thép hàn DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
270Cút thép hàn DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
271Lắp đặt bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cặp bích
272Giá treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
273Lắp đặt ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bình
274Lắp đặt Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 chuông
275Lắp đặt Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 đèn
276Lắp đặt Đèn báo chuẩn bị xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 đèn
277Lắp đặt Đèn báo đang xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 đèn
278Lắp đặt Nút ấn kích hoạt xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 nút
279Lắp đặt Nút ấn dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 nút
280Lắp đặt bộ kích xả bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Bộ
281Lắp đặt bộ kích xả bằng khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Bộ
282Lắp đặt Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,610 đầu
283Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,710 đầu
284Lắp đặt Bình khí N2 loại 84 lít đã nạp khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13Bình
285Lắp đặt bộ kích hoạt bình khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
286Lắp đặt Bình kích hoạt 10,2L đã nạp khí N2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Bình
287Lắp đặt van điện từ 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
288Ống mềm cao áp từ bình lên ống gópMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13Ống
289Ống nối mềm cao áp điều khiển ( ống nối kích hoạt các bình khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Ống
290Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
291Lắp đặt đầu phun xả khí gắn trần D32, 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
292Lắp đặt van an toàn trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
293Lắp dựng cửa sập giảm áp 400x400 loại trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
294Dây tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế323,51m
295Ống ghen bảo vệ dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế282,97m
296Bộ chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13hộp
297Đế âm chờ lắp còi đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30hộp
298Bộ khung đỡ bình khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
299Lắp đặt Ống thép đúc DN 80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
300Lắp đặt Ống thép đúc DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
301Lắp đặt Ống thép đúc DN 40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,424100m
302Lắp đặt Ống thép đúc DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m
303Lắp đặt van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
304Lắp đặt Cút thép hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
305Lắp đặt Cút thép hàn DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
306Lắp đặt Cút thép hàn DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
307Lắp đặt Tê thép hàn DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
308Lắp đặt Tê thép hàn DN80/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
309Lắp đặt Tê thép hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
310Lắp đặt Tê thép hàn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
311Lắp đặt Côn thu hàn D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
312Lắp đặt Côn thu hàn D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
313Lắp đặt bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cặp bích
314Lắp đặt Modul kích hoạt xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
315Giá treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
AR Hệ thống tăng áp hút khói nhà B (Xây lắp)
1Lắp đặt Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 44.000m3/h H=400PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 34.000m3/h H=300PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 51.000m3/h H=400PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt Quạt hướng trục Q 16.500/24750m3/h H 350/800PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Lắp đặt Quạt hướng trục Q 12.500/18750m3/h H=350/800PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
6Lắp đặt Quạt hướng trục Q 14.000/21.000m3/h H=350/800PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
7Lắp đặt Quạt hướng trục Q 2200/4500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
8Lắp đặt Quạt hướng trục tăng áp cầu thang Q=19.000m3/h, H=350PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
9Lắp đặt tủ điều khiển quạt tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 tủ
10Lắp đặt Quạt tăng áp thang máy H 11000m3/h P 300PaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Lắp đặt quạt tăng áp cầu thang Q 24000m3/h , H 510paMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đặt quạt hút khói hành lang Q 30300m3/h , H 540paMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt Quạt hút khu bể bơi Q 26500m3/H. 300Pa.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt Tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
15Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức cho motor vanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
16Lắp đặt bộ điều khiển MotorvanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
17Lắp đặt Quạt hút khói hành lang Q 16800m3/h H=540PaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt Quạt tăng áp buồng đệm Q= 19000M3/H. H=350PaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt Tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
20Lắp đặt bộ điều khiển MotorvanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
21Lắp đặt tủ điều khiển cưỡng bức cho motorvan + quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
22Lắp đặt quạt hút khói hành lang Q = 30300m3/h. H 540 PA.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt Tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
24Lắp đặt bộ điều khiển MotorvanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
25Lắp đặt tủ điều khiển cưỡng bức cho motorvan + quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
26Lắp đặt ống gió KT: 3000x450, tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,87m
27Lắp đặt ống gió KT: 2500x400, tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,6m
28Lắp đặt ống gió KT: 1800x350, tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,3m
29Lắp đặt ống gió KT: 2300x400, tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
30Lắp đặt ống gió KT: 2000x400, tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,3m
31Lắp đặt ống gió KT: 1600x350, tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,1m
32Lắp đặt ống gió KT: 1800x400, tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,8m
33Lắp đặt ống gió KT: 3000x600, tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,9m
34Lắp đặt ống gió KT: 2300x600, tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13m
35Lắp đặt ống gió KT: 1300x300, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
36Lắp đặt ống gió KT: 1300x350, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95,6m
37Lắp đặt ống gió KT: 1300x250, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22m
38Lắp đặt ống gió KT: 500x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88m
39Lắp đặt ống gió KT: 1000x200, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5m
40Lắp đặt ống gió KT: 1000x500, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1m
41Lắp đặt Cút gió vuông kèm cánh dẫn hướng 3000x450 , tôn mạ kẽm dầy 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
42Lắp đặt Cút gió vuông kèm cánh dẫn hướng 3000x600 , tôn mạ kẽm dầy 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt Cút gió vuông kèm cánh dẫn hướng 2300x600 , tôn mạ kẽm dầy 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
44Lắp đặt Cút gió vuông kèm cánh dẫn hướng 2300x400 , tôn mạ kẽm dầy 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt Cút gió 2000x400 , tôn mạ kẽm dầy 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
46Lắp đặt Cút gió 1600x350 , tôn mạ kẽm dầy 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
47Lắp đặt Cút gió 3000x450 , tôn mạ kẽm dầy 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48Lắp đặt Cút gió 1300x350 , tôn mạ kẽm dầy 1.15 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
49Lắp đặt Cút gió 1300x300 , tôn mạ kẽm dầy 0.95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
50Lắp đặt Cút gió 500x200 , tôn mạ kẽm dầy 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
51Lắp đặt Chếch 2500x400 tôn mạ kẽm dầy 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
52Lắp đặt Chếch 2000x400 tôn mạ kẽm dầy 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
53Lắp đặt Chếch 1800x350 tôn mạ kẽm dầy 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
54Lắp đặt Chếch 1300x350 tôn mạ kẽm dầy 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
55Lắp đặt Chếch 1300x300 tôn mạ kẽm dầy 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
56Lắp đặt Tê chia KT: 2300x400/1600x350/2000x400, tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
57Lắp đặt Côn thu 3500x450/2500x400 tôn mạ kẽm dày 1.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
58Lắp đặt Côn thu 3000x450/2500x400 tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
59Lắp đặt Côn thu 2500x400/1800x350 tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
60Lắp đặt Côn thu 2500x400/1800x400 tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
61Lắp đặt Côn thu 2300x400/2000x400 tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
62Lắp đặt Côn thu 2000x400/1600x350 tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt Côn thu 1300x350/1300x250 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
64Lắp đặt Côn thu đầu quạt 3000x450/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
65Lắp đặt Côn thu đầu quạt 2300x400/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
66Lắp đặt Côn thu đầu quạt 2000x1200/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
67Lắp đặt Côn thu đầu quạt 2000x800/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
68Lắp đặt Côn thu đầu quạt 2300x400/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
69Lắp đặt Côn thu đầu quạt 1300x300/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
70Lắp đặt Côn thu đầu quạt 1300x350/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
71Lắp đặt Côn thu 1000x500/ đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
72Lắp đặt Côn thu 1200x500/ đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
73Lắp đặt Côn thu 1000x200/ đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
74Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT: 3000x450Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
75Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT 2300x800Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
76Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT 2000x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m
77Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT 2300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
78Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT 1300x350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m
79Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT 1300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
80Lắp đặt Đầu bịt ống 1800x350, tôn mạ kẽm tôn dầy 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
81Lắp đặt Đầu bịt ống 1600x350, tôn mạ kẽm tôn dầy 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
82Lắp đặt Đầu bịt ống 1300x250, tôn mạ kẽm tôn dầy 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
83Lắp đặt Đầu bịt ống 1300x300, tôn mạ kẽm tôn dầy 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
84Lắp đặt Đầu bịt ống 1800x400, tôn mạ kẽm tôn dầy 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
85Lắp đặt Đầu bịt ống 3000x600, tôn mạ kẽm tôn dầy 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
86Lắp đặt Đầu bịt ống 2300x600, tôn mạ kẽm tôn dầy 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
87Lắp đặt Chân rẽ 1400x350mm, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
88Lắp đặt Chân rẽ 1300x300mm, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
89Lắp đặt Chân rẽ 500x200mm, tôn mạ kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
90Lắp đặt Chân rẽ 400x200mm, tôn mạ kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
91Lắp đặt Cổ trích 600x400mm, tôn mạ kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
92Lắp đặt Cửa gió nam thẳng KT 1000x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160cửa
93Lắp đặt Cửa gió nam thẳng KT 1000x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cửa
94Lắp đặt Cửa gió nam thẳng KT 400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cửa
95Lắp đặt Cửa gió nam thẳng KT 1200x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cửa
96Lắp đặt Cửa gió nam thẳng KT 600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cửa
97Lắp đặt Cửa gió kèm van FD KT 600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cửa
98Lắp đặt Van xả áp 1000x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
99Lắp đặt Cửa louver KT 1200x800mm nan Z kèm lước chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cửa
100Lắp đặt Cửa louver KT 1200x500mm nan Z kèm lước chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cửa
101Lắp đặt Miệng gió thải kèm nan Z lưới chắn côn trùng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cửa
102Lắp đặt Miệng gió thải kèm nam Z lưới chắn côn trùng ngoài trời KT 2600x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cửa
103Lắp đặt Chớp chống hắt kèm lưới chắn côn trùng cho tháp gió tròn R1400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cửa
104Hộp chống cháy cho quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Cái
105Lắp đặt Van 1 chiều KT 1300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Cái
106Lắp đặt Van 1 chiều KT 1300x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
107Lắp đặt Van 1 chiều KT 2000x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
108Lắp đặt Van 1 chiều KT 2000x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
109Lắp đặt Van chặn lửa KT 2000x1200mm (dạng cầu chì)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
110Lắp đặt Van chặn lửa KT 2000x800mm (dạng cầu chì)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
111Sơn chống cháy cho ống gió (Bao gồm: Lớp sơn lót, phun phủ lớp cách nhiệt, lớp sơn chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.460,78m2
112Lắp đặt Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82Cái
113Lò xo giảm chấn quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế164Cái
114Giá đỡ ống gió bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế531bộ
115Dây cáp chống cháy Cu/XLP/PVC/FR 4x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.640,69m
116Dây cáp chống cháy Cu/XLP/PVC/FR 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.812,39m
117Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh định KT150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế181m
118Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện kèm phụ kiện KT 200x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế253m
119Dây chống cháy 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế586,446m
120Lắp đặt Ống ghen nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế499m
121Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế844m
122Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88m
123Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 500-1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,5m
124Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế768,87m
125Lắp đặt Ống gió 1100x600, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47m
126Lắp đặt Ống gió 1100x450, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
127Lắp đặt Ống gió 800x450, tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m
128Lắp đặt Ống gió 800x800, tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,2m
129Lắp đặt Ống gió 1000x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,6m
130Lắp đặt Ống gió 1000x350, tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29m
131Lắp đặt Ống gió 800x500, tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m
132Lắp đặt Cút gió 1100x600, tôn mạ kẽm dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
133Lắp đặt Cút gió 1100x450, tôn mạ kẽm dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
134Lắp đặt Cút gió 1000x350, tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
135Lắp đặt Cút gió 800x800, tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
136Lắp đặt Chếch 1000x600mm tôn mạ kẽm dày 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
137Lắp đặt Cút gió 1000x500, tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
138Lắp đặt Côn thu 1100x600/1100x450 tôn mạ kẽm dầy 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
139Lắp đặt Côn thu 1100x450/800x450 tôn mạ kẽm dầy 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
140Lắp đặt Côn thu 1000x500/800x500 tôn mạ kẽm dầy 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
141Lắp đặt Côn thu 1100x600/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
142Lắp đặt Côn thu 1000x350/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
143Lắp đặt Côn thu 800x800/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
144Lắp đặt Côn thu 800x800/1000x500mm tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
145Lắp đặt Côn thu 1500x1000/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
146Lắp đặt Côn thu 1500x500/1000x350mm tôn mạ kẽm dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
147Lắp đặt Đầu bịt ống KT 800x450 mm tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
148Lắp đặt Đầu bịt ống KT 800x500 mm tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
149Lắp đặt Cửa louver 1500x1000, nan Z, sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cửa
150Lắp đặt Lắp đặt Cửa louver 1500x500, nan Z, sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cửa
151Lắp đặt Cửa gió tăng áp kèm van VD 400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cửa
152Lắp đặt Cửa thải gió 100x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cửa
153Lắp đặt Van xả áp cơ 1000x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
154Lắp đặt Van xả áp cơ 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
155Lắp đặt Cổ trích 400x600mm tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
156Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 1100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m
157Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m
158Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 1000x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14m
159Lắp đặt Ống gió 1000x600 tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,2m
160Lắp đặt Ống gió 1200x500 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,4m
161Lắp đặt Ống gió 600x250 tôn mạ kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế268,4m
162Lắp đặt Ống gió 1200x700 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,1m
163Lắp đặt Ống gió 1000x450 tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,1m
164Lắp đặt Ống gió 750x300 tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,6m
165Lắp đặt Ống gió 700x300 tôn mạ kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,8m
166Lắp đặt Ống gió 1000x900 tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
167Lắp đặt Cút 1000x600, tôn mạ kẽm dầy 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
168Lắp đặt Cút 700x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
169Lắp đặt Cút 1200x500mm tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
170Cút vuông kèm cánh hướng gió 750x300, tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
171Lắp đặt Chếch 1000x600mm tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
172Lắp đặt Chếch 1000x900mm tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
173Lắp đặt Côn 1000x600/1200x500 tôn mạ kẽm dầy 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
174Lắp đặt Côn thu 1000x600/1700x1000 tôn mạ kẽm dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
175Lắp đặt Côn 1000x600/đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
176Lắp đặt Côn 1200x700/đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
177Lắp đặt Côn 1200x700/1700x1000 tôn mạ kẽm dầy 1,15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
178Lắp đặt Côn 1000x900/đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
179Lắp đặt Côn 1000x900/1200x1200 tôn mạ kẽm dầy 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
180Lắp đặt Tê chia 3 1200x700/1200x700/700x300 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
181Lắp đặt Tê chia 3 1200x700/1000x450/700x300 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
182Lắp đặt Tê chia 3 1000x450/700x300/700x300 tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
183Lắp đặt Tê chia 3 1000x450/1000x450/700x300 tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
184Lắp đặt Tê chia 3 700x300/600x250/600x250 tôn mạ kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
185Lắp đặt Bịt đầu KT 600x250, tôn mạ kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
186Lắp đặt Bịt đầu KT1200x500, tôn mạ kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
187Lắp đặt Van chặn lửa 700x300mm kèm motor vanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
188Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng kèm morto van KT 700x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
189Lắp đặt Hộp gió KT 1200x300x200mm tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
190Lắp đặt Hộp gió cho cửa gió 1200x1200mm tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
191Lắp đặt Hộp gió cho cửa gió 1700x1000mm tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
192Lắp đặt Hộp gió cho cửa gió 1300x1500mm tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
193Lắp đặt Hộp gió KT 900x400x200mm tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
194Lắp đặt Chân rẽ 750x300/750x400 tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
195Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 1100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,2m
196Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 1000x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
197Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,28m
198Lò xo giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48Cái
199Lắp đặt Cửa gió nan thẳng + van VD KT 900x400mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cửa
200Lắp đặt Cửa gió nan thẳng 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cửa
201Lắp đặt cửa Louver 1500x1300, nan Z, sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cửa
202Lắp đặt cửa Louver 1700x1000, nan Z, sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cửa
203Lắp đặt Cửa gió 1200x300 kèm van điều chỉnh lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cửa
204Hộp chống cháy cho quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
205Sơn chống cháy cho ống gió (Bao gồm: Lớp sơn lót, phun phủ lớp cách nhiệt, lớp sơn chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.332,5125m2
206Dây cáp chống cháy 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế197m
207Dây cáp chống cháy 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế396m
208Dây chống cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.600m
209Lắp đặt Dây 3x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế507m
210Lắp đặt Máng nhựa 100x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế163m
211Bệ bê tông cho quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,68m3
212Lắp đặt Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế963m
213Lắp đặt Ống luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế167m
214Lắp đặt Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24Cái
215Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 500-1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế615,03m
216Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế213,3m
217Lắp đặt Ống gió KT 900x200 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,2m
218Lắp đặt Cút 900x200mm tôn mạ kẽm dầy 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
219Lắp đặt Cửa gió kèm van VD KT 600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cửa
220Lắp đặt Van xả áp cơ KT 800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
221Lắp đặt Ống gió KT 1000x900 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5m
222Lắp đặt Ống gió KT 900x700 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39m
223Lắp đặt Ống gió KT 750x300 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52m
224Lắp đặt Ống gió KT 600x250 tôn mạ kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,8m
225Lắp đặt Cút gió 1000x900 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
226Lắp đặt Cút gió 700x900 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
227Lắp đặt Cút gió 750x300 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
228Lắp đặt Cút gió 600x250 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
229Lắp đặt Chếch 45 độ kèm lưới chắn côn trùng KT 1000x900mm, tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
230Lắp đặt Tê chia 750x300/600x200/600x200 tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
231Lắp đặt Côn thu 1000x900/ đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
232Lắp đặt Côn thu 700x900/ đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
233Lắp đặt Côn thu 900x200/ Đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
234Lắp đặt Côn thu 750x300/600x250 tôn mạ kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
235Lắp đặt Cửa louver 1000x900mm sơn tĩnh điện nan z, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cửa
236Lắp đặt Cửa gió nan thẳng KT 900x400mm kèm van VDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cửa
237Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT 600x250 tôn mạ kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
238Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT 700x900 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
239Lắp đặt Hộp gió KT 900x400x200mm tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
240Lắp đặt Chân rẽ 750x400/750x300, tôn mạ kẽm dày 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
241Lắp đặt Van chặn lửa 750x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
242Lắp đặt Van chặn lửa 750x300mm kèm motor vanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
243Bê tông bệ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,08m3
244Sơn chống cháy cho ống gió (Bao gồm: Lớp sơn lót, phun phủ lớp cách nhiệt, lớp sơn chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế483,48m2
245Giá đỡ ống gió bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120bộ
246Giảm chấn cho quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
247Lắp đặt Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
248Dây cáp chống cháy 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39m
249Dây chống cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế822m
250Lắp đặt Dây 3x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
251Lắp đặt Ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46m
252Lắp đặt Ống ghen D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
253Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 500-1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180,5m
254Lắp đặt Ống gió 900x700 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38m
255Lắp đặt Ống gió 750x300, tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
256Lắp đặt Ống gió 600x250 tôn mạ kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122,9m
257Lắp đặt Cút 900x700 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
258Lắp đặt Cút 600x250 tôn mạ kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
259Lắp đặt Tê chia 750x300/600x250/600x250mm tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
260Lắp đặt Z 900x700 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
261Lắp đặt Côn thu 1700x1000/ đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
262Lắp đặt Côn thu 900x700/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
263Lắp đặt Chân rẽ 750x400/750x300, tôn dày 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
264Lắp đặt Van chặn lửa 750x300mm kèm motor vanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
265Lắp đặt Van chặn lửa KT 750x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
266Lắp đặt Bịt ống gió 900x700, tôn mạ kẽm dầy 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
267Lắp đặt Bịt ống gió 600x250, tôn mạ kẽm dầy 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
268Lắp đặt Cửa gió nan thẳng KT 900x400mm kèm van VDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cửa
269Lắp đặt Cửa gió KT 1700x1000, nan Z, sơn tĩnh điện kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cửa
270Lắp đặt Hộp gió KT 900x400x400 tôn mạ kẽm dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
271Sơn chống cháy cho ống gió (Bao gồm: Lớp sơn lót, phun phủ lớp cách nhiệt, lớp sơn chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế409,236m2
272Bê tông bệ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,54m3
273Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111bộ
274Giảm chấn cho quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
275Lắp đặt Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
276Dây cáp chống cháy 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72m
277Lắp đặt Dây 3x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140m
278Dây chống cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.494m
279Lắp đặt Ống ghen luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202m
280Lắp đặt Ống ghen luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58m
281Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 500-1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165,9m
AS Thiết bị PCCC nhà B
1Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 100 l/s ; H =110 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 120 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Tủ điều khiển bơm chữa cháy Vỏ tủ sơn sần cách điện, Nguyên lý hoạt động : Bơm chữa cháy khởi động mềm, bơm bù khởi động trực tiếp; Chạy 2 cấp chế độ : 1 bằng tay – 2 tự động; Có hệ thống bảo vệ pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 113 l/s ; H = 124 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 160 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Tủ điều khiển bơm chữa cháy Vỏ tủ sơn sần cách điện, Nguyên lý hoạt động : Bơm chữa cháy khởi động mềm, bơm bù khởi động trực tiếp; Chạy 2 cấp chế độ : 1 bằng tay – 2 tự động; Có hệ thống bảo vệ pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 113 l/s ; H = 124 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 160 mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Tủ điều khiển bơm chữa cháy Vỏ tủ sơn sần cách điện, Nguyên lý hoạt động : Bơm chữa cháy khởi động mềm, bơm bù khởi động trực tiếp; Chạy 2 cấp chế độ : 1 bằng tay – 2 tự động; Có hệ thống bảo vệ pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Tủ
11Bình FM200 loại 150LbMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bình
12Bình FM200 loại 150LbMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bình
13Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí 4 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
14Bình khí N2 loại 84 lít đã nạp khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19Bình
15Bình kích hoạt 10,2L đã nạp khí N2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bình
16Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Tủ
17Bình khí N2 loại 84 lít đã nạp khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13Bình
18Bình kích hoạt 10,2L đã nạp khí N2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Bình
19Tủ trung tâm báo cháy mở rộng đến 8 loopMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
20Tủ nguồn phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
AT Thiết bị tăng áp hút khói nhà B
1Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 44.000m3/h H=400PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
2Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 34.000m3/h H=300PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
3Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 51.000m3/h H=400PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
4Quạt hướng trục Q 16.500/24750m3/h H=350/800PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
5Quạt hướng trục Q 12.500/18750m3/h H=350/800PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
6Quạt hướng trục Q 14.000/21.000m3/h H=350/800PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
7Quạt hướng trục Q 2200/4500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21Cái
8Quạt hướng trục tăng áp cầu thang Q=19.000m3/h, H=350PAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
9Tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Tủ
10Quạt tăng áp thang máy Q 11000m3/h H=300PaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
11Quạt tăng áp cầu thang Q 24000m3/h, H=510paMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
12Quạt hút khói hành lang Q 30300m3/h , H=540paMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
13Quạt hút khu bể bơi Q 26500m3/H; H=300Pa.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
14Tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
15Quạt hút khói hành lang Q 16800m3/H; H=540PaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
16Quạt tăng áp buồng đệm Q= 19000M3/H; H=350PaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
17Tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
18Quạt hút khói hành lang Q 30300m3/H H=540PaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
19Tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
AU Thiết bị thang máy nhà B
1Thang máy tải khách loại có phòng máy (P8 và P9)
Theo HSTK
Tải trọng: 1350kg
Tốc độ: 90m/phút (1,5m/s)
Số điểm dừng: 07F
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Thang máy tải khách loại có phòng máy (P10)Theo HSTKTải trọng: 750kgTốc độ: 90m/phút (1,5m/s)Số điểm dừng: 07FMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Thang máy tải khách loại có phòng máy (P11)Theo HSTKTải trọng: 750kgTốc độ: 90m/phút (1,5m/s)Số điểm dừng: 07FCó bảng điều khiển trong cabin cho người khuyệt tậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Thang máy tải khách loại không có phòng máy (P12)Theo HSTKTải trọng: 630kgTốc độ: 96m/phút (1,6m/s)Số điểm dừng: 07FMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Thang máy tải khách loại không có phòng máy (P13)Theo HSTKTải trọng: 825kgTốc độ: 96m/phút (1,6m/s)Số điểm dừng: 06FMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Thang máy tải khách loại không có phòng máy (P14)Theo HSTKTải trọng: 825kgTốc độ: 96m/phút (1,6m/s)Số điểm dừng: 06FCó bảng điều khiển trong cabin cho người khuyệt tậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Thang máy tải khách loại không có phòng máy (P15)Theo HSTKTải trọng: 630kgTốc độ: 96m/phút (1,6m/s)Số điểm dừng: 17FMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AV Thiết bị nội thất nhà B
1Bộ Bàn trực, bàn y tá
gồm Bàn chính + hộc để tài liệu.
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
2Bàn trọng tài, huấn luyện viên 2412MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
3Chăn, ga, gối, đệm giường y tế:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
4Ghế chờ khámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
5Ghế trọng tài, huấn luyện viên, ghế khámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33Chiếc
6Ghế trực, ghế y táMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
7Giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
8Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Chiếc
9Tủ để đồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44Chiếc
10Tủ thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
11Tủ để đồ trọng tài, huấn luyện viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
12Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Chiếc
13Bộ Bàn làm việc giám đốc. Gồm bàn làm việc + hộc di động + bàn phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
14Bàn họp lãnh đạo 2412VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
15Bàn họp khách 4016Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
16Bàn họp chung 1250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
17Ghế giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
18Ghế họp, ghế họp giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35Chiếc
19Bộ bàn ghế sofa tiếp khách giám đốcBao gồm 1 ghế văng 3 chỗ + 2 ghế đơn + 1 bàn trà.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
20Bộ tủ tài liệu giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
21Tủ để nước phòng họp và phòng VIPMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
22Bàn bóng bàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
23Ghế chờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Chiếc
24Ghế trọng tài bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3chiếc
25Máy bắn bóng bàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
26Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
27Qủa bóng bàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30quả
28Tủ để đồ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11Chiếc
29Vợt bóng bàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6chiếc
30Bàn BI-AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6chiếc
31Bàn canteenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Bộ
32Bàn giáo viên 3012Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
33Bàn để máy in, máy faxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Chiếc
34Bộ Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Chiếc
35Bàn quầy ngắnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
36Bộ Bàn quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
37Bộ bàn trà nhỏ (Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
38Bàn soạn - chuẩn bị 2412MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
39Chao đèn bi-aMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
40Ghế canteenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120Chiếc
41Cơ bi - aMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Bộ
42Ghế soạn - chuẩn bị, ghế chờ, ghế giáo viên nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48Chiếc
43Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Chiếc
44Ghế quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
45Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Chiếc
46Quả Bi - aMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
47Bộ bàn ghế sofa tiếp khách quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
48Bộ Sofa tiếp khách, khách vipMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
49Tủ để đồ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
50Tủ để đồ giáo viên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
51Tủ quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
52Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13Chiếc
53Giá để hàngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Chiếc
54Bàn họp báo 1260Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Chiếc
55Bàn để máy in, máy faxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
56Bộ Bàn y tá, bàn làm việc gồm Bàn chính + hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
57Bộ bàn trà nhỏ (Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
58Bàn trọng tài, huấn luyện viên 2412MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
59Chăn, ga, gối, đệm giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
60Ghế chờ khámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
61Ghế khám, trọng tài, huấn luyện viên, chủ trì họp báo.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44Chiếc
62Ghế họp báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26Chiếc
63Ghế y tá, làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
64Giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
65Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Chiếc
66Bộ Sofa tiếp khách vipGồm 8 ghế đơn + 5 Bàn kẹp + 1 Bàn để hoa.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
67Tủ để đồ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chiếc
68Tủ thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
69Tủ để đồ trọng tài, huấn luyện viên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
70Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9Chiếc
71Bộ cờ vuaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40Bộ
72Bàn thi đấu cờ vua, cờ tướngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80Chiếc
73Bộ cờ tướngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40Bộ
74Bàn nghỉ giáo viên 2412MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
75Đồng hồ thi đấu cờ vua, cờ tướng.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80Chiếc
76Ghế nghỉ giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Chiếc
77Ghế thi đấu cờ vua, cờ tướngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160Chiếc
78Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Chiếc
79Tủ để đồ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Chiếc
80Tủ để đồ giáo viên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
81Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
82Bộ cờ vuaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40Bộ
83Bàn thi đấu cờ vua, cờ tướngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80Chiếc
84Bộ cờ tướngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40Bộ
85Bàn nghỉ giáo viên 2412MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
86Đồng hồ thi đấu cờ vua, cờ tướng.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80Chiếc
87Ghế nghỉ giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Chiếc
88Ghế thi đấu cờ vua, cờ tướngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160Chiếc
89Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Chiếc
90Tủ để đồ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Chiếc
91Tủ để đồ giáo viên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
92Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
93Bộ Bàn làm việc (gồm Bàn chính + hộc để tài liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
94Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
95Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
96Tủ để đồ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Chiếc
97Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
98Bàn học sinh 2 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19Bộ
99Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38Chiếc
100Tủ để đồ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Chiếc
101Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
102Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
103Bàn học sinh 2 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
104Gía để hàngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
105Bàn để máy in, máy faxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13Chiếc
106Bộ làm việcgồm Bàn chính + hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74Chiếc
107Bộ bàn trà nhỏ.Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Bộ
108Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74Chiếc
109Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Chiếc
110Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42Chiếc
111Bàn để máy in, máy faxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9Chiếc
112Bộ làm việcgồm Bàn chính + hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70Chiếc
113Bộ bàn trà nhỏ.Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Bộ
114Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70Chiếc
115Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Chiếc
116Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48Chiếc
117Bàn để máy in, máy faxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9Chiếc
118Bộ làm việcgồm Bàn chính + hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70Chiếc
119Bộ bàn trà nhỏ.Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Bộ
120Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70Chiếc
121Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Chiếc
122Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48Chiếc
123Bộ Bàn làm việc giám đốc. Gồm bàn làm việc + hộc di động + bàn phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
124Bàn họp lãnh đạo 2412VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
125Bàn họp khách 4016Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
126Bàn để máy in, máy faxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
127Bộ làm việcgồm Bàn chính + hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28Chiếc
128Bộ Bàn làm việc phó giám đốc.Gồm bàn làm việc + hộc di động + bàn phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
129Bộ bàn trà nhỏ.Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
130Ghế giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
131Ghế họp, ghế họp giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23Chiếc
132Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28Chiếc
133Ghế phó giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
134Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Chiếc
135Bộ bàn ghế sofa tiếp khách giám đốc, phó giám đốcBao gồm 1 ghế văng 3 chỗ + 2 ghế đơn + 1 bàn trà.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
136Bộ tủ tài liệu giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
137Tủ để nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
138Bộ tủ tài liệu phó giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
139Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Chiếc
140Bộ Bàn làm việc chánh văn phòng.Gồm bàn làm việc + hộc di động + bàn phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
141Bộ Bàn làm việc phó chánh văn phòng.Gồm bàn làm việc + hộc di động + bàn phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
142Bàn họp chung 1250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Chiếc
143Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114Chiếc
144Ghế Chánh văn phòng, phó chánh văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
145Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
146Bộ bàn ghế sofa tiếp khách Chánh văn phòng, phó chánh văn phòngBao gồm 1 ghế văng 3 chỗ + 2 ghế đơn + 1 bàn trà.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
147Bộ tủ tài liệu chánh văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
148Bộ tủ tài liệu phó chánh văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
149Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Bộ
150Bàn học sinh 2 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65Bộ
151Bảng viết treo tường lớp học.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
152Bộ Bàn học tin họcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
153Bộ Bàn y tá (gồm Bàn chính + hộc để tài liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
154Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Chiếc
155Chăn, ga, gối, đệm giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
156Ghế chờ khámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2chiếc
157Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Chiếc
158Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154Chiếc
159Ghế y táMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
160Ghế khámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
161Giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
162Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Chiếc
163Tủ thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
164Ghế sofa 3 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
165Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11Bộ
166Bàn học sinh 1 chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80Chiếc
167Bàn học sinh 2 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Bộ
168Bàn thí nghiệm phòng hóa học, sinh họcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Chiếc
169Bàn lắp ráp, thí nghiệm lý, tìm hiểu tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40Chiếc
170Bảng viết treo tường lớp học.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11Chiếc
171Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11Chiếc
172Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11Chiếc
173Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104Chiếc
174Ghế phòng thí nghiệm, lắp ráp, tìm hiểu tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128Chiếc
175Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11Chiếc
176Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Bộ
177Bàn học sinh 2 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế155Bộ
178Bàn nghỉ giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
179Bảng viết treo tường lớp học.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Chiếc
180Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15Chiếc
181Tủ để đồ giáo viên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
182Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Chiếc
183Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310Chiếc
184Ghế nghỉ giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Chiếc
185Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Chiếc
186Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Bộ
187Bàn học sinh 2 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế155Bộ
188Bàn nghỉ giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
189Bảng viết treo tường lớp học.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Chiếc
190Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15Chiếc
191Tủ để đồ giáo viên.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
192Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Chiếc
193Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310Chiếc
194Ghế nghỉ giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Chiếc
195Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14Chiếc
196Bàn đọc thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15Bộ
197Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
198Bộ bàn ghế sofa tiếp khách Quản lý (Bao gồm 1 ghế văng 3 chỗ + 2 ghế đơn + 1 bàn trà)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
199Bộ Bàn máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27Bộ
200Bộ Bàn nhân viên thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
201Bộ Bàn làm việc quản lý (Gồm bàn làm việc + hộc di động)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
202Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
203Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
204Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế205Chiếc
205Ghế nhân viên thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
206Ghế quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
207Gía sách thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25Bộ
208Tủ quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
209Tủ để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Chiếc
AW Thiết bị ghế di động và ghế cố định nhà B
1Ghế khán đài tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
2Ghế khán đài tầng 1&3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế656cái
AX Thiết bị rèm nhà B
1Rèm lá văn phòng nhà B1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế680,9m2
2Rèm lá văn phòng nhà B2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế260,3m2
3Rèm lá văn phòng nhà B3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế405m2
AY Thiết bị ốp gỗ nội thất trang âm nhà thi đấu (nhà B)
1Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳng
Cấu tạo:
+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm
+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3
+ Lớp 3: Lớp vải màu đen
+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình
+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế118,33m2
2Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế393,11m2
3Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế268,42m2
4Phào chân tường Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế118,33m
5Phào trần Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế147,73m
6Nẹp chạy quanh cửa đi và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Bản nẹp 200mm x 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150,92m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.428E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.856E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ; Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị rạp chiếu phim và nhà hát hoặc hội trường; Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện); Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ; Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị rạp chiếu phim và nhà hát hoặc hội trường; Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 319,9 tỷ đồng - Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp II trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp II trở lên khi đó số lượng công trình cấp II tiếp theo được xác định: 02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II cùng loại tương tựChi tiết khác xem E_HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥639.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 319,9 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên quy định tại Điểm b, khoản 1, điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)75
2 kiến trúc sư 2 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 kỹ sư xây dựng 4 chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 Kỹ sư 2 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 Kỹ sư 2 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 Kỹ sư 1 kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học hoặc hệ thống điện phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 Kỹ sư 2 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 Kỹ sư 2 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
9 Kỹ sư 2 kỹ sư (tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện và tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị âm thanh, máy chiếu, ánh sáng cho rạp chiếu phim và nhà hát- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
10 Kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí phục trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang máy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị thang máy- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
11 Kỹ thuật 2 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 2 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
12 Kỹ sư 2 Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
13 Kỹ thuật 1 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
14 Các tổ, đội thi công 90 (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); tổ thợ thi công hệ thống thang máy (công nhân có chứng chỉ nghề điện hoặc hàn hoặc cơ điện) tổ mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên; giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥450T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
2 Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm3
3 Cần trục bánh hơi ≥ 25T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
4 Cần trục bánh xích ≥ 25T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
5 Cẩu tháp ≥8T (tầm với ≥ 50m) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
6 Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
7 Ô tô tự đổ ≥7T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5
8 Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
9 Máy phát điện 3 pha ≥100KVA Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
11 Máy thủy bình Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
12 Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
13 Máy vận thăng ≥ 2T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
14 Máy ủi ≥110CV Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
15 Trạm trộn bê tông > 120m3/h Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
16 Cần bơm bê tông ≥ 90m3/h Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
17 Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
18 Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị tính m2 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5000
19 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
20 Máy ép cừ thép ≥ 130T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
21 Dây chuyền gia công chế tạo (uốn, hàn, sơn hoặc mạ kẽm) các khung sườn, cấu kiện cơ khí) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
22 Máy cắt CNC Plasma ≥1000A Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
23 Máy hàn tự động ≥1000A Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
24 Máy hàn ≥300A Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5
25 Máy phun bi (hoặc phun cát) ≥300 tấn/năm Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
26 Máy hút chân không Chi tiết xem E-HSMT đính kèm3
27 Xe nâng độ cao ≥12m Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
28 Bộ hàn bằng khí Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5
29 Máy đo cáp mạng CAT5e Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
30 Máy đo cáp quang OTDR Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
31 Máy hàn cáp quang Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
32 Máy đo công suất quang Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
33 Máy đo áp suất âm thanh Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
34 Pa năng xích ≥ 5T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->