Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925626-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 00:13:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,079,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.428E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.856E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ; Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị rạp chiếu phim và nhà hát hoặc hội trường; Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện); Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ; Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị rạp chiếu phim và nhà hát hoặc hội trường; Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 319,9 tỷ đồng - Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp II trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp II trở lên khi đó số lượng công trình cấp II tiếp theo được xác định: 02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II cùng loại tương tựChi tiết khác xem E_HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥639.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 319,9 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên quy định tại Điểm b, khoản 1, điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học hoặc hệ thống điện phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư (tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện và tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị âm thanh, máy chiếu, ánh sáng cho rạp chiếu phim và nhà hát- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí phục trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang máy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị thang máy- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 2 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công |
| - Số lượng | 90 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); tổ thợ thi công hệ thống thang máy (công nhân có chứng chỉ nghề điện hoặc hàn hoặc cơ điện) tổ mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên; giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥450T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục bánh hơi ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cẩu tháp ≥8T (tầm với ≥ 50m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 3 pha ≥100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông > 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần bơm bê tông ≥ 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị tính m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 19-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép cừ thép ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Dây chuyền gia công chế tạo (uốn, hàn, sơn hoặc mạ kẽm) các khung sườn, cấu kiện cơ khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt CNC Plasma ≥1000A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn tự động ≥1000A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy hàn ≥300A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy phun bi (hoặc phun cát) ≥300 tấn/năm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Xe nâng độ cao ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Bộ hàn bằng khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Máy đo cáp mạng CAT5e | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy đo áp suất âm thanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Pa năng xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà A Xây dựng Cung thiếu nhi Hà Nội 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng II trở lên của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc và cấp công trình của gói thầu. - Bản sao chứng thực giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC có lĩnh vực thi công hệ thống PCCC còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng,phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 84.024.38256637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu ngầm nhà A | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.932,5 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 219 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,316 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,449 | 100m |
| 5 | Thuê cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tháng |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,214 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,387 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( sửa thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,185 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135,94 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,827 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,059 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,214 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,214 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,214 | 100m3 |
| 15 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 376,79 | 1m |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,9595 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đai, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,377 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo vào đài, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,733 | tấn |
| 19 | Sản xuất cốt thép chờ liên kết cọc vào đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,106 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,106 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù đầu cọc, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,699 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,252 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 677,136 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,709 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,836 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,928 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,831 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,972 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,723 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,206 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,642 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,536 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,381 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,482 | m3 |
| 35 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,546 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,406 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 344,892 | m3 |
| 38 | Chống thấm sàn tầng 1 màng chống thấm dạng quét (chống thấm 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.620 | m2 |
| 39 | Gioăng chống thấm thi công mạch ngừng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,768 | m |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,11 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,968 | m3 |
| 46 | Gioăng chống thấm thi công mạch ngừng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,4 | m |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,57 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,68 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,368 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,372 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,194 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137,28 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185,04 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,824 | m2 |
| 62 | Chống thấm sàn tầng 1 màng chống thấm dạng quét bằng (chống thấm 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,864 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,648 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,704 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,406 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,406 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,406 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1614 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1952 | m3 |
| 70 | Gioăng chống thấm thi công mạch ngừng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,76 | m |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0173 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0148 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3665 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,156 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5831 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0051 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6949 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,066 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0677 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0981 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5088 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,9872 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,15 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,25 | m2 |
| 86 | Chống thấm sàn tầng 1 màng chống thấm dạng quét (chống thấm 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,15 | m2 |
| 87 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,8125 | m3 |
| B | Kết cấu thân nhà A | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 296,033 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,98 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,508 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,626 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,883 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,498 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,781 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 583,711 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,485 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,441 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,112 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,144 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,736 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 509,578 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,954 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,92 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,312 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,659 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.350,055 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,752 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,279 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,747 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 378,252 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,443 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,537 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,264 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,556 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,493 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,517 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,964 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,054 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,962 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,64 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,146 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,584 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,05 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,045 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,525 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,466 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,608 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,2763 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,284 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,567 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,261 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,072 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,529 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,098 | tấn |
| 59 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 372 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 372 | tấn |
| 61 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.237,646 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.237,646 | m2 |
| 63 | Bulong D27 dài 12,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.688 | cái |
| 64 | Bulong D20 dài 12,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 65 | Bulong neo D27 dài 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 440 | cái |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,533 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,533 | tấn |
| 68 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.356,721 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.356,721 | m2 |
| 70 | Bulong xà gồ M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.952 | cái |
| 71 | Bulong xà gỗ M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12.567 | cái |
| 72 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,173 | tấn |
| 73 | Lắp dựng kết cấu thép khung ghế đỡ khán giả phòng chiếu phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,173 | tấn |
| 74 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 747,197 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 747,197 | m2 |
| 76 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,461 | tấn |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép Thép khung giàn G1 cos +15.00 (Đã bao gồm bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,461 | tấn |
| 78 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,991 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,991 | m2 |
| 80 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,918 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,918 | tấn |
| 82 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,478 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,478 | m2 |
| 84 | Bulong liên kết dầm M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | cái |
| 85 | Bulong hóa chất liên kết dầm M16x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 86 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | 1 lỗ khoan |
| 87 | Bơm hóa chất trong lỗ khoan D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | 1 lỗ khoan |
| 88 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,9718 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (sàn thiên kiều) bao gồm bu lông lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,9718 | tấn |
| 90 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 865,62 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 865,62 | m2 |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,986 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,986 | tấn |
| 94 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,9 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,9 | m2 |
| 96 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,566 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Sàn kết cấu thép tầng 7, 8) bao gồm bu lông lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,566 | tấn |
| 98 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 774,33 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 774,33 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,75mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,24 | 100m2 |
| 101 | Chốt chịu cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.098 | cái |
| 102 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,278 | tấn |
| 103 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,278 | tấn |
| 104 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,209 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,209 | m2 |
| 106 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,75 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Thép sàn vườn thực nghiệm) đã bao gồm bu lông lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,75 | tấn |
| 108 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 706,495 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 706,495 | m2 |
| 110 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,081 | tấn |
| 111 | Lắp dựng dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,081 | tấn |
| 112 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 584,578 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 584,578 | m2 |
| 114 | Bulong lắp dựng sàn, dầm, giàn vườn thực nghiệm M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.122 | cái |
| 115 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,41 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,386 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,75mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,16 | 100m2 |
| 119 | Chốt chịu cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 943 | cái |
| 120 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.122 | cái |
| 121 | Gia công thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,401 | tấn |
| 122 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,401 | tấn |
| 123 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.251,854 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.251,854 | m2 |
| 125 | Bu lông liên kết BL1 - D22x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 824 | cái |
| 126 | Bu lông neo BL1-D22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | cái |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4624 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4624 | tấn |
| 129 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 915,477 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 915,477 | m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 665,559 | m3 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,77 | tấn |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,16 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 783,5812 | tấn |
| 135 | Thuê xe cẩu 250T (thi công lắp dựng hệ khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | ca |
| 136 | Thuê xe cẩu 120T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | ca |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,95 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194,852 | 100m2 |
| 139 | Ván ép phủ phin sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.520,66 | m2 |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,72 | 100m3 |
| 141 | Đào bóc lớp cấp phối đá dăm lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,72 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,72 | 100m3 |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.150,891 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,957 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 496,235 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,35 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.036,605 | m2 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung chống nứt (Bề rộng 22cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.573,374 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15.521,383 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.969,001 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 433,1 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.316 | m2 |
| 11 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.426 | m2 |
| 12 | Hoàn thiện bề mặt sàn bê tông áp khuôn (không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.900 | m2 |
| 13 | Sàn bê tông mài nội thất (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 415 | m2 |
| 14 | Lắp thanh ron sàn bê tông áp khuôn, bê tông mài nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.607,35 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 309 | m3 |
| 16 | Lớp lưới thép D4mm, kt 200x200x4mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,416 | tấn |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt đứng tầng 1, ốp bằng móc inox, đá dày 18+-1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 555,49 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường tầng 1, màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,124 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong cho trụ cột độc lập, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,366 | 100m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp tường sảnh thang máy, đá dày 18+-1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192,168 | m2 |
| 21 | Kính cường lực dày 12mm ốp tường thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,827 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm ốp tường thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,827 | m2 |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa thang máy bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2911 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Cửa thang máy bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2911 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện thép tấm ốp cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.291,1 | kg |
| 26 | Lát nền phòng thang máy bằng đá granite tự nhiên, đá dày 18+-1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,22 | m2 |
| 27 | Lát chống nóng sàn bằng gạch 300x300 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 394,456 | m2 |
| 28 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, đá dày 18+-1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,31 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, kích thước 600x600, đá dày 18+-1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.845 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch granit bóng kính cao 100mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,739 | m2 |
| 31 | Thi công sàn gỗ công nghiệp chiều dày 12mm, có lớp xốp chống ẩm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.316 | m2 |
| 32 | Thi công sàn gỗ nhựa dày 4mm có lớp lót chống ẩm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 324 | m2 |
| 33 | Nẹp chân tường cho sàn gỗ công nghiệp khổ rộng 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.526,354 | m |
| 34 | Thi công lớp sàn gỗ Composite đã bao gồm toàn bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 507 | m2 |
| 35 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,174 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,174 | tấn |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt trần hợp kim nhôm loại kẻ sọc hở, mầu sơn theo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.327 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt trần hợp kim nhôm loại đục lỗ tiêu âm, màu sơn theo yêu cầu của thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 690 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt trần hợp kim nhôm loại gương kẻ sọc hướng tâm, màu sơn theo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 475 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15.521,383 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12.914,117 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22.617,83 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm toàn bộ các phụ kiện treo dưới trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.817,67 | m2 |
| 46 | Mài nhẵn bề mặt dầm, trần (các vị trí không trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.817,67 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.036,605 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,933 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,828 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,895 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,895 | tấn |
| 52 | Gia công thang sắt (thang lên sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,6 | m2 |
| 55 | Thi công mặt bậc cầu thang bằng gỗ tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,588 | m2 |
| 56 | Tấm xi măng Cenboard dày 20mm sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | m2 |
| 57 | Lớp ngăn âm KTL dày 22mm (bằng cao su non dạng tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | m2 |
| 58 | Lớp đệm Foam nguyên tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | m2 |
| 59 | Thi công lớp gỗ công nghiệp sàn sân khấu dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 372 | m2 |
| 60 | Ốp nhôm vân gỗ dầy 3mm aluminium khung giàn mái cos 15.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,34 | m2 |
| 61 | Lớp gỗ ván ép dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,64 | m2 |
| 62 | Lớp cao su giảm chấn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,64 | m2 |
| 63 | Lớp tấm xi măng Cemboard 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,64 | m2 |
| 64 | Thi công dán lớp gạch Vinyl dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185,203 | m2 |
| 65 | Lớp gỗ ván ép dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,81 | m2 |
| 66 | Lớp cao su giảm chấn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,81 | m2 |
| 67 | Lớp tấm xi măng Cemboard 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,81 | m2 |
| 68 | Thi công dán lớp gạch Vinyl dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,682 | m2 |
| 69 | Lớp gỗ ván ép dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,905 | m2 |
| 70 | Lớp cao su giảm chấn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,905 | m2 |
| 71 | Lớp tấm xi măng Cemboard 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,905 | m2 |
| 72 | Thi công dán lớp gạch Vinyl dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,863 | m2 |
| 73 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 329,477 | m2 |
| 74 | Gia công hệ khung đỡ bàn chậu rửa vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,791 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hệ khung đỡ bàn chậu rửa vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3312 | m2 |
| 76 | Vít nở 10x100 liên kết khung đỡ bàn chậu rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 414 | cái |
| 77 | ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Mosaic KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,104 | m2 |
| 78 | ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.525,228 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 452 | m2 |
| 80 | Lớp keo dán gạch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 452 | m2 |
| 81 | Chống thấm mái, hành lang ngoài trời bằng màng chống thấm gốc Polyurethane | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.701,66 | m2 |
| 82 | Chống thấm khu vệ sinh bằng lớp chống thấm gốc ximăng, quét 2 lớp, cao lên chân tường 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 652,321 | m2 |
| 83 | Gia cố chân tường vệ sinh bằng lưới thủy tinh rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,134 | m2 |
| 84 | Chống thẩm cổ ống xuyên sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,8902 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bàn chậu rửa, đá granit dày 18+-1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,533 | m2 |
| 86 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,798 | m3 |
| 87 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 535,72 | m2 |
| 88 | Trát đáy cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 587,407 | m2 |
| 89 | Sơn bậc cầu thang bằng sơn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 535,72 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40x3mm; thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,478 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 526,617 | m2 |
| 92 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.173,812 | md |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,669 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,2 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 30x20x2mm; thép tròn đặc D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,513 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 525,796 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 229,529 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang thép bằng kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 876,326 | m2 |
| 99 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 844,688 | md |
| 100 | Mặt bậc cầu thang bằng gỗ công nghiệp dày 20mm bao gồm toàn bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 255,42 | m2 |
| 101 | Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện oval | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,262 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.201,317 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 823,572 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lực dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,168 | m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lực dày 15mm kính cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,63 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can bằng thép hộp 20x40x3mm, tay vịn thép tròn D50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,39 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,798 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,96 | m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7542 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,693 | m3 |
| 111 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên dày 18+-1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,288 | m2 |
| 112 | ốp tường bồn hoa bằng đá sẻ mặt nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,626 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ mặt đứng tầng 1, đá dày 18+-1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172,971 | m2 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,394 | m3 |
| 115 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 273,048 | m2 |
| 116 | Thi công sàn gỗ công nghiệp chiều dày 12mm, Bao gồm lớp lót dày 3mm vào keo dán gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 273,048 | m2 |
| 117 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,542 | m3 |
| 118 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,267 | m2 |
| 119 | Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện oval (Ban công rạp hát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,39 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,195 | m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,368 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,074 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,836 | 100m2 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,656 | m2 |
| 128 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,656 | m2 |
| 129 | Thi công ốp gỗ Composite đã bao gồm toàn bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,104 | m2 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa (tường thẳng), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,338 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa (tường cong), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,267 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bồ hoa trên sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,854 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bồn cây (tường thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,911 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bồn cây (tường cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,188 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,632 | tấn |
| 136 | Chống thấm bồn hoa bằng màng chống thấm dạng quét bằng (chống thấm 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 288,955 | m2 |
| 137 | Vỉ nhựa 500x500x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.037 | cái |
| 138 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,309 | 100m2 |
| 139 | Thi công ốp bồn hoa bằng gỗ Composite (bao gồm toàn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,027 | m2 |
| 140 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,339 | tấn |
| 141 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,339 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,913 | m2 |
| 143 | Bulong M16x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 144 | Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 145 | Bulong M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 146 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | lỗ khoan |
| 147 | Bơm hóa chất trong lỗ khoan D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | lỗ khoan |
| 148 | Tấm ốp nhôm Single Skin 3mm cắt CNC, đục lỗ theo thiết kế, màu sơn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 191,583 | m2 |
| 149 | Lắp dựng tấm nhôm đục lỗ Single Skin 3mm cắt CNC, đục lỗ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 191,583 | m2 |
| 150 | Mái nhà to: - Lớp mái hoàn thiện Diamond Zip : tấm nhôm hợp kim series 3 hình kim cương kích thước 438x438mm dày 0.7mm, bề mặt sơn phủ PVDF 2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm các màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), Các tấm mái sử dụng thanh neo Clip liên kết bằng thép không gỉ Inox 304 và không sử dụng vít liên kết trên bề mặt. Clip có rãnh trượt để các tấm có thể trượt trên Clip qua đó đảm bảo khả năng hấp thụ giãi nở nhiệt của hệ mái.Bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ- Lớp màng chống ẩm tự dính dày 1.0mm- Lớp thép mạ kẽm dày 1.5mm (02 lớp)- Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Bông khoáng chống nóng cách nhiệt (Rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 80kg /m3 không cháy- Không bao gồm hệ khung xương thép kết cấu, xà gồ, hệ thép phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.897,36 | m2 |
| 151 | Mái nhà nhỏ: - Lớp mái hoàn thiện Diamond Zip : tấm nhôm hợp kim series 3 hình kim cương kích thước 438x438mm dày 0.7mm, bề mặt sơn phủ PVDF 2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm các màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), Các tấm mái sử dụng thanh neo Clip liên kết bằng thép không gỉ Inox 304 và không sử dụng vít liên kết trên bề mặt. Clip có rãnh trượt để các tấm có thể trượt trên Clip qua đó đảm bảo khả năng hấp thụ giãi nở nhiệt của hệ mái.Bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ- Lớp màng chống ẩm tự dính dày 1.0mm- Lớp thép mạ kẽm dày 1.5mm (01 lớp)- Không bao gồm hệ khung xương thép kết cấu, xà gồ, hệ thép phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 990 | m2 |
| 152 | Mái polycarbonate đặc dày 4.0mm, Phủ UV, màu cơ bản theo màu của nhà sản xuất, Tấm khổ rộng 600 -605mm, tấm dài nhất 12mm; Tấm chống cháy B-s1, d0. Hệ số Ug = 5.2W/m2.K; Thanh sập nhựa và Hệ nẹp nhôm cuối tấm, gioăng đệm đỡ tấm poly; Phụ kiện đồng bộ kèm theo: vít, bịt đầu tấm..... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 995,93 | m2 |
| 153 | Flashing: Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 150-195mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,01 | md |
| 154 | Flashing: Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 200-290mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,18 | md |
| 155 | Flashing: Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 300-400mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 685,78 | md |
| 156 | Flashing: Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 450 -500mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 669,68 | md |
| 157 | - Máng nước : Sử dụng Inox304 dày 2mm, không sơn, mối nối chồng, đảm bảo không thấm dột 100%, phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. -Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Rock wool dày 50mm, tỷ trọng 120kg /m3 không cháy. Lớp tôn phẳng đỡ dày 0.47mm, không sơn- Đai đỡ máng nước bằng thép bản rộng 50mm, dầy 5mm, mạ kẽm nhúng nóng- Không bao gồm ống thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,12 | m2 |
| 158 | Phễu thu nước bằng thép không gỉ loại 304, dày 2.0mm, hàn vào máng nước dài 200mm, không bao gồm ống thu nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 159 | Hệ thống Latchways: Swage and clevis unitLong run line tenser R/H threadTurnbuckle BodyL/H Threaded SwageSwage Slip IndicatorLong hangerD-ring333x500 CFPSplit Clamps ( 4 pcs for each CF)Removable TransfastenerLatchway lanyard,1.75mLatchway lanyard,10m7x7 Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,14 | md |
| 160 | Bậc Step: Alu-Steps 800x 250mm natural aluminumwith Connector bao gồm 2 bracket | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187 | cái |
| 161 | Chụp Master Flash chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Cửa Lên mái 914mm x 914mm Aluminum Roof Hatch, 305mm High Insulated CurbSingle Leaf With Lift AssistanceStainless Steel Hardware & Handle, Mill Finish | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Thang lên mái rộng 600mm, bao gồm hộp Inox không sơn KT 60x30x1.2mm, Ống Inox D16mmx1.1mm và phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | md |
| 164 | Tấm nhôm đặc series 3, dầy 3.0mm sơn phủ màu tiêu chuẩn theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, anod, vân đá, bề mặt tráng gương....) Phụ kiện kèm theo: vít, ke, bản mã, bulong....Tấm đục lỗ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,33 | m2 |
| 165 | Lắp dựng tấm nhôm đục lỗ Single Skin 3mm cắt CNC, đục lỗ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,33 | m2 |
| 166 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1524 | tấn |
| 167 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn treo tấm nhôm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1524 | tấn |
| 168 | Vách kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm chìm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,04 | m2 |
| 169 | Cửa đi thủy lực 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 170 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, chống kính cường lực dày 15mm rộng 250 màu trăng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 171 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 172 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,278 | m2 |
| 173 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 174 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, chống kính cường lực dày 15mm rộng 250 màu trăng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,165 | m2 |
| 175 | Cửa đi thủy lực 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 176 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, chống kính cường lực dày 15mm rộng 250 màu trăng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,78 | m2 |
| 177 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 178 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, chống kính cường lực dày 15mm rộng 250 màu trăng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,655 | m2 |
| 179 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 180 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 181 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 182 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 183 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 184 | Cửa đi thủy lực 2 cánh, Kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 185 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 186 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện dày 2.0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 187 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,125 | m2 |
| 188 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện dày 2.0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,625 | m2 |
| 189 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 190 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 191 | Cửa đi thủy lực 2 cánh.-Kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 192 | DA-CA4: Cửa cách âm 32Db-Khung nhôm, kính hộp cách âm 21mm màu trắng trong (6mm Clear + 9mm air + 6mm Clear). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 193 | Phụ kiện của cách âm 32Db DA-CA4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 194 | DA-CA5: Cửa cách âm 32Db-Khung nhôm, kính hộp cách âm 21mm màu trắng trong (6mm Clear + 9mm air + 6mm Clear). Bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 195 | Phụ kiện cửa cách âm 32Db DA-CA5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 196 | DA-KT': Cửa đi mở quay 1 cánh pano nhôm-Khung nhôm hệ Xingfa dày 2.0mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,225 | m2 |
| 197 | DA-WC: Cửa đi mở quay 1 cánh pano nhôm-Khung nhôm hệ Xingfa dày 2.0mm-Kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,85 | m2 |
| 198 | Vách kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2 mm chìm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,9 | m2 |
| 199 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm chìm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 200 | VA-02: Vách kính cố định, Kính cường lực dày 12mm trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,906 | m2 |
| 201 | Vách kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,28 | m2 |
| 202 | Cửa sổ 2 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1.4mm chìm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 203 | Vách kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 4mm chìm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,28 | m2 |
| 204 | Cửa sổ 2 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 4mm chìm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,28 | m2 |
| 205 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, kính cong và chống kính cường lực dày 15mm, rộng 250 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,057 | m2 |
| 206 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 207 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, kính cong và chống kính cường lực dày 15mm, rộng 250 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200,32 | m2 |
| 208 | Lắp dựng cửa khung nhôm, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 654,346 | m2 |
| 209 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 551,64 | m2 |
| 210 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,749 | m3 |
| 211 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,922 | tấn |
| 212 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,922 | tấn |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 352,26 | m2 |
| 214 | Rải tấm ốp chống nóng Polystryrene dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,425 | 100m2 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm của sàn ST1, ST2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 842,456 | m2 |
| 216 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,227 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,298 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169,894 | 100m2 |
| 219 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 879,44 | m3 |
| 220 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,06 | tấn |
| 221 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 257,945 | 10m2 |
| 222 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 433,25 | 10m2 |
| 223 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266,25 | tấn |
| 224 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,521 | tấn |
| D | Chống mối nhà A | |||
| 1 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.660,06 | m2 |
| 2 | Hào phòng mối trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,4191 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 990,5375 | m3 |
| 4 | Hào phòng mối ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,973 | m3 |
| E | Hệ thống PCCC và cửa chống cháy nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt Rơle trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt Modul cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Modul cho đầu báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Module cho thiết bị ngoại vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Module giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 995 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.512 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.648 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 433 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 746 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.593 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.600 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế âm cho nút ấn, đèn còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Hộp KT đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt hộp KT nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5545 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7455 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,53 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2909 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6182 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,47 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,38 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van chặn D150 có giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn D100 có giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van xả tràn Deluge D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Đầu phun hở tạo màng ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống K=11,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 585 | cái |
| 44 | Lắp đặt Miếng che cho đầu phun quay xuống, quay ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 779 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x700x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | hộp |
| 46 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 48 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m kèm lăng phun, khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 49 | Bình chữa bột ABC 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | bình |
| 51 | Bình cầu treo nổ 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bình |
| 52 | Lắp đặt tê thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thu thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thu thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 585 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 585 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 991 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp bích thép D150 + bu lông + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép D125 + bu lông + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép D100 + bu lông + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 242 | cái |
| 83 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 756 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 86 | Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133 | cái |
| 87 | Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 490 | cái |
| 89 | Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 322 | cái |
| 90 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 91 | Sơn chống gỉ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 998 | m2 |
| 92 | Thử áp lực đường ống DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5545 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7455 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,53 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,1391 | 100m |
| 96 | Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 1 cánh; Thép làm cánh dày 1mm; Thép làm khung dày 1.4mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,325 | m2 |
| 97 | Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 2 cánh; có ô kính (KT: 500x300mm) Thép làm cánh dày 1.0mm; thép làm khung dày 1.4mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 98 | Ô kính chống cháy 60 phút dày 19mm KT: 500x300 mm (cho cửa DA-06; DA-06') | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 99 | Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 2 cánh; Cửa thép màu vân gỗ; thép làm khung dày 1.4mm; Thép làm cánh dày 1mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,9 | m2 |
| 100 | Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 1 cánh; Cửa thép màu vân gỗ; thép làm khung dày 1.4mm; Thép làm cánh dày 1mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 101 | Khóa tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | Bộ |
| 102 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189 | Bộ |
| 103 | Doorsill Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,7 | md |
| 104 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 105 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 567 | cái |
| 106 | Lắp dựng cửa, vách chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290,475 | m2 |
| F | Hệ thống Tăng áp hút khói nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt tăng áp cầu thang Q=30.000m3/h. H 490PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút khói Q=26500m3/h. H 450PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút khói Q=25000m3/h. H 200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút khói Q=30000m3/h. H 500PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ điều khiển cưỡng bức cho van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển Motorvan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ống gió KT: 1200x750, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,06 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống gió KT: 1200x600, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,5 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống gió KT: 1200x500 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống gió KT: 1200x400, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,33 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống gió KT: 1200x450, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,6 | m |
| 13 | Ống gió KT: 1000x350, tôn mạ kẽm 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống gió KT: 1000x450, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống gió KT: 900x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống gió KT: 800x300, tôn mạ kẽm 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,82 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống gió KT 700x300, tôn mạ kẽm 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống gió KT 700x200, tôn mạ kẽm 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,6 | m |
| 19 | Lắp đặt Cút gió KT: 1200x750, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 1200x500mm tôn mạ kẽm 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút gió KT: 1200x450, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút gió KT: 1200x600, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút, chếch KT 900x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút gió KT: 800x300, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT :1200x400, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT: 1000x450, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT: 900x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT: 700x200 tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê chia KT: 1200x600/1200x400/1200x400, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê chia KT: 1200x400/1000x350/800x300, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê chia KT: 1000x350/800x300/800x300, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê chia KT: 1200x750/1200x750/1200x750, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê chia 3 KT 700x300/700x200/700x200 tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chếch 1200x600 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chếch 900x500 tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu 2000x1000/1200x750 tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu 2100x800/1200x600 tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu 1200x750/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu 1200x600/ đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn thu 1200x500/ đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn thu 1200x400/1000x350 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn thu 1200x450/1000x450 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu 1200x300/800x300 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu 900x500/ đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu 900x500/1500x600 tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cổ trích 600x600 tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt Hộp gió cho cửa hút khói 600x600mm tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt louver gió thải kèm lưới lọc bụi nan chống hắt lưới chắn côn trùng, mặt cửa 2000x1000mm, loại nan Z, cửa nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 49 | Lắp đặt louver gió thải kèm lưới lọc bụi nan chống hắt lưới chắn côn trùng, mặt cửa 2100x800mm, loại nan Z, cửa nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 50 | Lắp đặt Miệng gió xả áp kèm van MD 1200x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 51 | Lắp đặt louver gió thải nan chớp kèm lưới chắn côn trùng mặt cửa 1500x600mm, loại nan Z, cửa nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cửa |
| 52 | Lắp đặt Miệng gió hút khói 1200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cửa |
| 53 | Lắp đặt Cửa gió KT 1200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 54 | Lắp đặt Miệng gió hút khói kèm van KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cửa |
| 55 | Lắp đặt Cửa gió kèm van OBD 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cửa |
| 56 | Lắp đặt Van điều chỉnh 800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van điều chỉnh điện MD 1200x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van điều chirh lưu lượng + motor van KT 700x300mm (morto van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van dập lửa KT 700x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lò xo giảm chấn quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | Bộ |
| 61 | Dây cáp chống cháy 3x10+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 580 | m |
| 62 | Dây chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 752 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146 | m |
| 64 | Lắp đặt Máng nhựa 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,7 | m |
| 65 | Sơn chống cháy cho ống gió (Bao gồm: Lớp sơn lót, phun phủ lớp cách nhiệt, lớp sơn chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 933,1752 | m2 |
| 66 | Lắp đặt Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 67 | Hộp chống cháy cho quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 68 | Giá đỡ ống gió bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | m |
| 71 | Thử kín đường ống gió quy cách ống 500-1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,22 | m |
| 72 | Thử kín đường ống gió, quy cách ống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,49 | m |
| G | Xử lý trang âm nhà A | |||
| 1 | Hệ thống trần hút âm KT: 600x600x35mm. Hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 0,60/ EN ISO 11654; cách âm 40dB/ ISO 140-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 867,14 | m2 |
| 2 | Hệ khung xương đồng bộ của hệ thống trần hút âm và phụ kiện hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 867,14 | m2 |
| 3 | Hệ thống trần cong Khán giả; Trần nhôm Aluminium Composite màu vân gỗ sáng, d=6mm, độ dày nhôm 0,21mm. Hệ khung thép gia cố lắp dựng trần nhôm cong. Chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 728,3206 | m2 |
| 4 | Hệ thống trần phản âm trong Sân khấu: Tấm gỗ HDF bề mặt Verneer hoàn thiện. Chi tiết hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 5 | Hệ thống lắp tấm trần hút âm gầm ban công gồm: Tấm trần KT 1200x600x20mm, màu trắng FT và hệ khung xương đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,77 | m2 |
| 6 | Hệ thống lắp tấm trần hút âm lắp đặt Phòng kỹ thuật gồm: Tấm trần KT 1200x600x20mm, màu trắng FT và hệ khung xương đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,429 | m2 |
| 7 | Tấm tường hút âm NRC=1,0/500HZ màu chọn theo yêu cầu thiết kế. KT: 1200x2700x40mm (gồm hệ khung thép hộp mạ kẽm, hệ khung xương đồng bộ lắp tấm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 239,889 | m2 |
| 8 | Hệ khung xương đồng bộ và phụ kiện đi kèm lắp dựng tấm tường hút âm gồm: Xương liên kết tấm mã 0357 và xương bo tấm mã 0465 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 239,889 | m2 |
| 9 | Hệ thống lắp tấm trần hút âm gồm: Tấm trần hút âm kích thước 1200x600x15 màu black | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,1755 | m2 |
| 10 | Kính truyền tin cách âm 27dB/3 lớp: Khung và phụ kiện đồng bộ, Chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,9555 | m2 |
| 11 | Hệ thống lắp tấm trần hút âm gồm: Tấm trần hút âm kích thước 1200x600x15 màu black | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,1755 | m2 |
| 12 | Kính truyền tin cách âm 27dB/3 lớp: Khung và phụ kiện đồng bộ, Chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 13 | Hệ thống lắp tấm trần hút âm gồm: Tấm trần hút âm kích thước 1200x600x15 màu black | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167,2471 | m2 |
| 14 | Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,304 | m2 |
| 15 | Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,304 | m2 |
| 16 | Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,652 | m2 |
| 17 | Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0048 | m2 |
| 18 | Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,608 | m2 |
| 19 | Hệ thống trần cách âm Tấm trần hút âm Kích thước F1200, d=40mm (Phụ kiện đồng bộ của hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0192 | m2 |
| H | Hệ thống điện nhà A | |||
| 1 | Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 2 | Bộ công tắc mặt nạ 2 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 3 | Bộ công tắc mặt nạ 3 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cưc (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 4 | Bộ công tắc mặt nạ 4 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 2 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Bộ công tắc mặt nạ 2 hạt, loại 2 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt cho bình nóng lạnh, lắp chìm, 220V/16A - 2 cực (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | bộ |
| 9 | Lắp đế âm công tắc,ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 456 | cái |
| 10 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x10W, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp bóng led 220V/2x18W, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp bóng led 220V/2x18W,có chụp chống nước, loại máng trần , lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 14 | Bộ đèn downlight LED , công suất 12W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 349 | bộ |
| 15 | Bộ đèn downlight LED , công suất 10W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | bộ |
| 16 | Bộ đèn downlight LED , công suất 20W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 17 | Bộ đèn downlight LED , công suất 9W, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 18 | Bộ đèn downlight LED , công suất 7W, chụp chống ẩm, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | bộ |
| 19 | Đèn downlight Led vuông, bóng 220V/15W, Lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 781 | bộ |
| 20 | Đèn sát trần, Bóng led tròn 220V/15W, có chụp kín, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 343 | bộ |
| 21 | Bộ đèn tường trang trí, lắp bóng LED 220V/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | bộ |
| 22 | Đèn highbay LED, bóng 220V/200W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Thang cáp kim loại đứng (kèm nắp), loại sơn tĩnh điện 450x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6 | 10m |
| 24 | Thang cáp kim loại đứng (kèm nắp), loại sơn tĩnh điện 300x100, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 10m |
| 25 | Thang cáp kim loại đứng (kèm nắp), loại sơn tĩnh điện 150x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6 | 10m |
| 26 | Máng cáp kim loại (kèm nắp), loại sơn tĩnh điện 450x50, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 27 | Máng cáp kim loại trục đứng (kèm nắp) loại sơn tĩnh điện 400x50, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 10m |
| 28 | Máng cáp kim loại (kèm nắp) loại sơn tĩnh điện 150x50, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 10m |
| 29 | Co ngang chữ L 90 độ máng cáp (kèm nắp), dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 30 | Chếch ngang 120 độ máng cáp (kèn nắp), tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện, WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Tê ngang máng cáp (kèm nắp), tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Co xuống thang cáp (kèm nắp), tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Co ngang chữ L máng cáp (kèm nắp), tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện, WxH=(450x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Co xuống thang cáp (kèm nắp), tôn dầy 1,5mm, sơn tĩnh điện WxH=(450x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại thang cáp 450x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 36 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại thang cáp 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 37 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại thang cáp 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 38 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 450x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 39 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | bộ |
| 40 | Cu/XLPE/Fr (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 41 | Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 42 | Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 43 | Cu/pvc/pvc (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 44 | Cu/pvc/pvc (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 45 | Cu/XLPE/PVC (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 46 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 47 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 48 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 49 | Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 50 | Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 51 | Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 52 | Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 53 | Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 54 | Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 55 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.064 | m |
| 56 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24.190 | m |
| 57 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.108 | m |
| 58 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9.270 | m |
| 59 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 60 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 61 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9.950 | m |
| 62 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.640 | m |
| 63 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 430 | m |
| 64 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 65 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 66 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 67 | Cu.PVC (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 68 | Cu.PVC (1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 69 | Cu.PVC (1x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 71 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 72 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 73 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 74 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.108 | m |
| 75 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.532 | m |
| 76 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.880 | cái |
| 77 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.777 | cái |
| 78 | Cút ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.940 | cái |
| 79 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 324 | m |
| 80 | Ống PVC luồn dây D25(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 81 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117 | cái |
| 82 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | cái |
| 83 | Cút ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 84 | Ống PVC luồn dây D32(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 85 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | m |
| 86 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 87 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127 | cái |
| 88 | Cút ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 89 | Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | m |
| 90 | Ống PVC luồn dây D40(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 423 | m |
| 91 | Khớp nối trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | cái |
| 92 | Kẹp đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 353 | cái |
| 93 | Cút ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 94 | Ống HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 95 | Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 96 | Cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 97 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 98 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 100 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 101 | Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 103 | Dây đồng Cu/PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 104 | Dây đồng Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 105 | Tấm nối đất đồng 120mm(W)x10mm(D)x300(L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 106 | Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 107 | Cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 108 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 109 | Dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 110 | Dây đồng Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 111 | Tấm nối đất đồng 120mm(W)x10mm(D)x300(L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | tấm |
| 112 | Đèn downlight LED âm trần , 220V/25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 113 | Đèn downlight LED âm trần , 220V/25W, kèm chấn lưu điều khiển DALI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93 | bộ |
| 114 | Đèn LED thanh chiếu hắt dài L1200mm, 220V/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134 | bộ |
| 115 | Bộ đèn tường trang trí, lắp bóng LED 220V/17W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 116 | Đèn LED dây chiếu sáng bậc thang (kèm Driver nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | 5m/bộ |
| 117 | Nguồn cho đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 118 | Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 119 | Lắp đế âm công tắc,ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 120 | Dây điều khiển Cu/pvc/pvc (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 121 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.350 | m |
| 122 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.290 | m |
| 123 | Cu. XLPE/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 124 | Cu. XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 125 | Cu. XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 126 | Cu. XLPE/PVC (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.592 | m |
| 127 | Cu. XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 432 | m |
| 128 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 675 | m |
| 129 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.645 | m |
| 130 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.592 | m |
| 131 | Cu.PVC (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 132 | Cu.PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 133 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 134 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.624 | m |
| 135 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 136 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 910 | cái |
| 137 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.190 | cái |
| 138 | Cút ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 453 | cái |
| 139 | Đèn downlight LED âm trần , 220V/15W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 140 | Bộ đèn downlight LED, công suất 10W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 141 | Đèn Highbay LED , bóng 220V/200W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 142 | Đèn led panel 220V/36W - (600x600mm), lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 143 | Đèn LED dây chiếu sáng bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 5m/bộ |
| 144 | Nguồn cho đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 145 | Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A (kèm đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 146 | Lắp đế âm công tắc,ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 147 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.390 | m |
| 148 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.227 | m |
| 149 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 695 | m |
| 150 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 620 | m |
| 151 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.238 | m |
| 152 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 153 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 440 | cái |
| 154 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.040 | cái |
| 155 | Cút ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 218 | cái |
| 156 | Vữa ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | Bao |
| 157 | Sealant ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | Lít |
| 158 | Cu/Fr (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 159 | Cu/Fr (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 160 | Cu/Fr (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 161 | Cu/pPVC/PVC (3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 162 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | m |
| 163 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 164 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190 | m |
| 165 | Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 166 | Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | m |
| 167 | Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | m |
| 168 | Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198 | m |
| 169 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.000 | m |
| 170 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.365 | m |
| 171 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 264 | m |
| 172 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 173 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 174 | Cu.PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | m |
| 175 | Cu.PVC (1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 176 | Cu.PVC (1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198 | m |
| 177 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 178 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 179 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10 đầu cốt |
| 180 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10 đầu cốt |
| 181 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 182 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 183 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 184 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.700 | m |
| 185 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 186 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.000 | cái |
| 187 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | cái |
| 188 | Cút ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | cái |
| 189 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 190 | Ống PVC luồn dây D25(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 191 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 192 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 193 | Cút ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 194 | Ống PVC luồn dây D32(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,2 | m |
| 195 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 325,8 | m |
| 196 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121 | cái |
| 197 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272 | cái |
| 198 | Cút ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 199 | Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 200 | Ống PVC luồn dây D40(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243 | m |
| 201 | Khớp nối trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 202 | Kẹp đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203 | cái |
| 203 | Cút ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 204 | Thang cáp ngang mạ kẽm, 450X100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | 10m |
| 205 | Máng cáp ngang mạ kẽm, 300X50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 206 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại thang cáp 450x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 207 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 208 | Cu/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 209 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 210 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 211 | Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 212 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 213 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 214 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 215 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 216 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,6 | m |
| 217 | Ống PVC luồn dây D25(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4 | m |
| 218 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 219 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 220 | Cút ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 221 | Ống PVC luồn dây D32(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | m |
| 222 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,7 | m |
| 223 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 224 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 225 | Cút ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 226 | Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | m |
| 227 | Ống PVC luồn dây D40(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8 | m |
| 228 | Khớp nối trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 229 | Kẹp đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 230 | Cút ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 231 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 726 | m |
| 232 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 363 | m |
| 233 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207,9 | m |
| 234 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,1 | m |
| 235 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 236 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 237 | Cút ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 238 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấn |
| I | Lắp đặt hệ thống thiết bị tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TĐ1-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt bảng điện B1.1-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt bảng điện B1.2-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt bảng điện B1.3-A, B1.4-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện TĐ2-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện TĐ3-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt bảng điện B3.1-A, B3.2-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện TĐ4-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt bảng điện B4.1-A, B4.2-A, B4.3-A, B4.4-A, B4.5-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện TĐ5-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt bảng điện B5.1-A, B5.2-A, B5.3-A, B5.4-A, B5.5-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện TĐ1-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện TĐ.BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện B1.1-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện TĐ1.1-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện TĐ1.2-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện TĐ1.3-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện TĐHL1-1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện TĐHL1-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện TĐHL2-1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện TĐHL2-2B ế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện TĐHL3-1B ế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện TĐHL3-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 24 | TỦ ĐIỆN TĐHL4-1B ế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện TĐHL4-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện TĐHL5-1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện TĐHL5-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện TĐHL6-1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện TĐHL6-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện TĐHL7-1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện TĐHL7-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện TĐK-BTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện TĐ-HT.CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện TĐ-HT.ĐL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện TĐ-CK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện TĐ2.1-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện TĐ2.2-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện TĐ2.3-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện TĐ-FLA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện TĐ-FLB.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện TĐ-FLB.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện TĐ.ĐHT-A.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện TĐĐH1-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện TĐĐH2-1B, TĐĐH2-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện TĐĐH3-1B, TĐĐH3-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện TĐ-Q-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện TĐ-ĐH-M-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện TĐ.ĐHT-A.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện TĐĐH1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện TĐĐH3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện TĐĐH4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện TĐĐH5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện TĐĐH-M-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện TĐ-AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện TĐK-AHU1 (TĐK-AHU2 TƯƠNG TỰ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện TĐ-B-CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện TĐĐH2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện TĐ-TM1-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện TĐ-TM1-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện TĐ-TM2-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ tối thiểu Rp=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Vận chuyển tủ điện lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,035 | tấn |
| J | Chiếu sáng mặt đứng kiến trúc nhà A | |||
| 1 | Đèn LED thanh chiếu viền RGBW-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.757 | bộ |
| 2 | Đèn LED âm đất điều chỉnh góc chiếu 50W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 3 | Đèn pha LED 50W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng hắt 4 hướng 9W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 5 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 6 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Cu/PVC/PVC (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.700 | m |
| 9 | Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.710 | m |
| 10 | Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 13 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 14 | Ống luồn dây nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 15 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.494 | m |
| 16 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | m |
| 17 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 553 | cái |
| 18 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138 | cái |
| 19 | Hộp đấu dây (loại chịu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | hộp |
| 20 | Cáp tín hiệu vặn xoắn chống nhiễu 2 lớp 16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.650 | m |
| 21 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 10m |
| 22 | Dây cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | 10m |
| 23 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 24 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 25 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 26 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ điều khiển đổi màu DMX-1024 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ cấp nguồn DC - 300W + Hộp nối IP67+ bộ lặp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện CS-T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện CS-T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện CS-T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện CS-T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| K | Cấp thoát nước nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu Xí tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chậu rửa khu wc công cộng (kèm vòi lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Chậu rửa tàn tật (kèm vòi lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Chậu bếp (kèm vòi nóng lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Gương soi khu vệ sinh, gương tráng bạc chống mốc, dày 5mm, có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,66 | m2 |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp xà phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | cái |
| 14 | Lắp đặt Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Phễu thu mưa mái lắp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Phễu thu mưa mái lắp ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Phễu thu mưa mái lắp ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 19 | Đầu phun sương 5 cửa (có bộ van giảm áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 20 | Phễu thoát sàn lắp ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 21 | Bể nước mái inox 6m3 (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bể |
| 22 | Van khóa DN32 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 23 | Van khóa DN63 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Van khóa DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 25 | Van khóa DN40 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Van khóa DN25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 27 | Van khóa DN20 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Van khóa DN15 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Van phao DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Van điện nối bích DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Van 1 chiều DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Phao điện cảm biến mặt nước, loại điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Ống ttk DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 35 | Cút (90°) ttk DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Tê ttk DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Ống PPR D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 38 | Ống PPR D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 39 | Ống PPR D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 40 | Ống PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 41 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 42 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 43 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,82 | 100m |
| 44 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,94 | 100m |
| 45 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,52 | 100m |
| 46 | Măng sông PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 52 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175 | cái |
| 55 | Cút (90°) PPR D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Cút (90°) PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Cút (90°) PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Cút (90°) PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Cút (90°) PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Cút (90°) PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Cút (90°) PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 62 | Cút (90°) PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 63 | Cút (90°) PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 297 | cái |
| 64 | Cút (90°) PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | cái |
| 65 | Tê PPR D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Tê PPR D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Tê PPR D110/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Tê PPR D90/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Tê PPR D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Tê PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 71 | Tê PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Tê PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Tê PPR D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 74 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 75 | Tê PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 76 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 77 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 78 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 79 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | cái |
| 80 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 81 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | cái |
| 82 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | cái |
| 83 | Tê nối thiết bị xí và vòi xịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | cái |
| 84 | Côn thu PPR D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Côn thu PPR D90/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Côn thu PPR D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Côn thu PPR D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Côn thu PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 93 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 94 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | cái |
| 95 | Nắp bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 305 | cái |
| 96 | Cút (90°) ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | cái |
| 97 | Bích nối DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 98 | Kép inox ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 319 | cái |
| 99 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,345 | 100m |
| 100 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Cút (90°) PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Cút (90°) ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Ống uPVC PN10 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 105 | Ống uPVC PN10 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,07 | 100m |
| 106 | Ống uPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,11 | 100m |
| 107 | Ống uPVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 108 | Ống uPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,96 | 100m |
| 109 | Ống uPVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,675 | 100m |
| 110 | Ống uPVC PN10 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,455 | 100m |
| 111 | Măng sông uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 112 | Măng sông uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | cái |
| 113 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237 | cái |
| 114 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 115 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 232 | cái |
| 116 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 117 | Thông tắc sàn uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 118 | Thông tắc sàn uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Tê thông tắc trần uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 120 | Tê thông tắc trần uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 121 | Cút (90°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 122 | Cút (90°) uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163 | cái |
| 123 | Cút (90°) uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 273 | cái |
| 124 | Cút (45°) uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Cút (45°) uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 126 | Cút (45°) uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318 | cái |
| 127 | Cút (45°) uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 128 | Cút (45°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 516 | cái |
| 129 | Cút (45°) uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 130 | Côn thu uPVC D160/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 131 | Côn thu uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 132 | Côn thu uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 133 | Côn thu uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | cái |
| 134 | Tê uPVC D160/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 135 | Tê uPVC D160/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Tê uPVC D140/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Tê uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 138 | Tê uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 139 | Tê uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 140 | Tê uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | cái |
| 141 | Tê uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | cái |
| 142 | Tê kiểm tra uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 143 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 144 | Xi phông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 145 | Ống uPVC PN10 D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,85 | 100m |
| 146 | Ống uPVC PN10 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,28 | 100m |
| 147 | Ống uPVC PN10 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,59 | 100m |
| 148 | Ống uPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,26 | 100m |
| 149 | Ống uPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 150 | Măng sông uPVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | cái |
| 151 | Măng sông uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | cái |
| 152 | Măng sông uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253 | cái |
| 153 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 242 | cái |
| 154 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 155 | Cút (45°) uPVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 156 | Cút (45°) uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 157 | Cút (45°) uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 158 | Cút (45°) uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 159 | Cút (45°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 160 | Tê uPVC D250/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Tê uPVC D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 162 | Tê uPVC D200/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 163 | Tê uPVC D200/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 164 | Tê uPVC D160/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 165 | Tê uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 166 | Tê uPVC D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 167 | Tê uPVC D160/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 168 | Tê uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 169 | Tê kiểm tra uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 170 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 171 | Khoan rút lõi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | 1 lỗ khoan |
| 172 | Khoan rút lõi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | 1 lỗ khoan |
| 173 | Khoan rút lõi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | 1 lỗ khoan |
| 174 | Khoan rút lõi D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | 1 lỗ khoan |
| 175 | Quang treo/đai đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 275 | cái |
| 176 | Quang treo/đai đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | cái |
| 177 | Quang treo/đai đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | cái |
| 178 | Quang treo/đai đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213 | cái |
| 179 | Quang treo/đai đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 180 | Quang treo/đai đỡ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| 181 | Quang treo/đai đỡ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 446 | cái |
| 182 | Quang treo/đai đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| 183 | Quang treo/đai đỡ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 869 | cái |
| 184 | Quang treo/đai đỡ ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 185 | Quang treo/đai đỡ ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | cái |
| 186 | Quang treo/đai đỡ ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 264 | cái |
| 187 | Quang treo/đai đỡ ống D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143 | cái |
| 188 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,74 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,49 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,25 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,28 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,91 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,97 | 100m |
| 198 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,07 | 100m |
| 199 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,99 | 100m |
| 200 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,28 | 100m |
| 201 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,85 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| L | Điều hòa thông khí nhà A | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 200x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 3 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 250x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 4 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 300x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 5 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 300x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 6 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 400x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 7 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 400x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 8 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 500x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 9 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 500x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 10 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 600x300, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 11 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước ø150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101 | m |
| 12 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước ø200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 13 | ø150, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 14 | Cút 90 độ KT ø150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Cút 90 độ KT 200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 16 | Cút 90 độ KT 250x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Cút 90 độ KT 300x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Cút 90 độ KT 300x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cút 90 độ KT 400x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Cút 90 độ KT 500x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cút 90 độ KT 500x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Côn KT 250x250/200x200, L=200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Côn KT 300x250/250x250, L=200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Côn KT 600x400/400x300, L=200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Côn KT 600x400/300x200, L=200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Côn KT 150x150/KT ø150, L=150 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 27 | Côn KT 200x200/KT ø150, L=200 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Côn KT 250x250/KT ø150, L=200 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Côn quạt KT 300x200/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Côn quạt KT 400x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Côn quạt KT 500x250/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Côn quạt KT 500x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Côn AHU KT 700x900/KT Cổ AHU, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Chạc 3 KT 200x200/150x150/150x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 35 | Chân rẽ KT ø150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 36 | Chân rẽ KT 200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 37 | Chân rẽ KT 250x250, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Chân rẽ KT 300x250, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Chân rẽ KT 700x900, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Bích bịt đầu ống gió KT 200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Bích bịt đầu ống gió KT 300x250, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bích bịt đầu ống gió KT 400x300, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Bích bịt đầu ống gió KT 500x300, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Bọc cách nhiệt ống gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 462,0437 | m2 |
| 45 | Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 450x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | m |
| 46 | Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 400x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 47 | Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 600x300, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | m |
| 48 | Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 600x350, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 49 | Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 700x300, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | m |
| 50 | Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 1500x600, tôn dày 1,15mm kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 51 | Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước ø300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | m |
| 52 | Cút 55 độ KT 1500x700, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Cút 90 độ KT ø300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 54 | Cút 90 độ KT 300x600, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Cút 90 độ KT 500x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Cút 90 độ KT 600x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Cút 90 độ KT 1500x700, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Côn KT 500x300/300x300, L=200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Côn KT 700x300/450x300, L=450, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 60 | Côn KT 1000x400/700x350, L=450, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Côn KT 1500x350/1000x350, L=450, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Côn KT 1500x400/1000x400, L=450, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Côn KT 300x300/KT ø300, L=200 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 64 | Chạc 3 KT 350x300/300x300/300x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 65 | Chân rẽ KT ø200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 66 | Chân rẽ KT ø250, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 67 | Chân rẽ KT ø300, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 68 | Chân rẽ KT 350x300, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 69 | Chân rẽ KT 600x300, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Bích bịt đầu ống gió KT 300x300, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Bích bịt đầu ống gió KT 450x300, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 72 | Bích bịt đầu ống gió KT 700x350, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Bích bịt đầu ống gió KT 1000x350, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Bích bịt đầu ống gió KT 1500x700, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Bọc cách nhiệt ống cấp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 669,0658 | m2 |
| 76 | ø200, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 77 | ø250, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 78 | ø300, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 233 | m |
| 79 | ø350, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 80 | Ống gió hồi tôn tráng kẽm kích thước 500x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 81 | Ống gió hồi tôn tráng kẽm kích thước 1100x600, tôn dày 0,95mmkèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 82 | Ống gió hồi tôn tráng kẽm kích thước 1300x600, tôn dày 1,15mmkèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 83 | Ống gió hồi tôn tráng kẽm kích thước 1500x600, tôn dày 1,15mmkèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 84 | Cút 15 độ KT 500x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Cút 55 độ KT 1500x700, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Cút 90 độ KT 500x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Cút 90 độ KT 600x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Cút 90 độ KT 900x350, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Cút 90 độ KT 900x800, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Cút 90 độ KT 1500x400, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Côn KT 1500x600/1500x400, L=450, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Côn KT 2500x1300/900x800, L=450, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Chạc 3 KT 1500x700/900x800/900x350, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Chân rẽ KT 500x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Chân rẽ KT 2500x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Bích bịt đầu ống gió KT 500x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Bích bịt đầu ống gió KT 700x250, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Bích bịt đầu ống gió KT 900x350, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Bích bịt đầu ống gió KT 900x800, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Bọc cách nhiệt ống gió hồi tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 572 | m2 |
| 101 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 200x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 102 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 103 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 300x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 104 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 300x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 215 | m |
| 105 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 400x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 106 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 500x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 107 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 600x300, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 108 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø100, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 109 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 110 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 111 | Cút 30 độ KT 300x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Cút 60 độ KT 300x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Cút 90 độ KT ø150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 114 | Cút 90 độ KT ø200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 115 | Cút 90 độ KT 300x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 116 | Cút 90 độ KT 700x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Côn KT 300x300/200x200, L=200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Côn KT 700x300/500x300, L=200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Côn KT 150x150/KT ø150, L=150 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 120 | Côn KT 200x200/KT ø200, L=200 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 121 | Côn quạt KT 300x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Côn quạt KT 600x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Côn quạt KT 700x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Chạc 3 KT 200x200/150x150/150x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Chạc 3 KT 300x200/200x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 126 | Chạc 3 KT 300x300/150x150/150x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Chạc 3 KT 500x300/300x300/300x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Chân rẽ KT ø150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 129 | Chân rẽ KT ø200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Chân rẽ KT 200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Chân rẽ KT 300x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Nhảy Z KT 300x300, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Bọc cách nhiệt ống gió tươi tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 425,0004 | m2 |
| 134 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió D600, kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 135 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió D600, kiểu khuếch tán, kèm hộp gió 600x600xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | cái |
| 136 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió KT (1500x150), kiểu grille, kèm hộp gió 1500x150xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 137 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió KT (1200x200), kiểu grille, kèm hộp gió 1200x200xH400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 138 | Bọc hộp gió cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135,42 | m2 |
| 139 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) D600, kèm lọc bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 140 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT(600x600), kèm lọc bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 141 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT (1500x150), kiểu grille, kèm lọc bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 142 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT (200x2500), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT (1300x2500), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT (1200x200), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 145 | Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (300x300), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 146 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (500x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (600x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (1200x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (2200x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (1000x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (600x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 155 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 156 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (300x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (400x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (500x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 160 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (600x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (600x350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (800x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (ø150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 164 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (ø200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 165 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (ø150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 166 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 167 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (300x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (1500x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (200x150xL1000), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (300x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (300x300xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (300x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (400x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (400x300xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (500x250xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0,48mm kèm bích KT (600x300xL1000), tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1500x700xL15000), tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT KT (1500x700), tôn dày 1.15mm, cút 55 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ông gió, tôn dày 0.95mm bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3. Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hồi gió KT(950x300xL600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 181 | Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 182 | Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 183 | Nối mềm chống cháy trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 184 | Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,602 | tấn |
| 185 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 709 | m |
| 186 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167 | m |
| 187 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107 | m |
| 188 | Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,86 | 100m |
| 189 | Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,84 | 100m |
| 190 | Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,37 | 100m |
| 191 | Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 192 | Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,63 | 100m |
| 193 | Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,86 | 100m |
| 194 | Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 195 | Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 196 | Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 197 | Ống cấp/hồi nước lạnh (thép tráng kẽm chịu áp 16kg/cm2) DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 198 | Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN20, chiều dầy 38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,86 | 100m |
| 199 | Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN25, chiều dầy 38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,84 | 100m |
| 200 | Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN32, chiều dầy 38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,37 | 100m |
| 201 | Bảo ôn đường ống nước lạnhdạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN40, chiều dầy 38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 202 | Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN50, chiều dầy 38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,63 | 100m |
| 203 | Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN65, chiều dầy 38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,86 | 100m |
| 204 | Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN80, chiều dầy 38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 205 | Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN100, chiều dầy 38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 206 | Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN125, chiều dầy 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 207 | Bảo ôn đường ống nước lạnh dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN200, chiều dầy 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 208 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 209 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187 | cái |
| 210 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | cái |
| 211 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 212 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 213 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 214 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 215 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 216 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 217 | Cút 90 độ thép tráng kẽm DN150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 218 | Cút 45 độ thép tráng kẽm DN125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 219 | Côn thu thép tráng kẽm DN32x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 220 | Côn thu thép tráng kẽm DN40X32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 221 | Côn thu thép tráng kẽm DN50X32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 222 | Côn thu thép tráng kẽm DN50X40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 223 | Côn thu thép tráng kẽm DN65x40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 224 | Côn thu thép tráng kẽm DN65x50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 225 | Côn thu thép tráng kẽm DN80x50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 226 | Côn thu thép tráng kẽm DN80x65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Côn thu thép tráng kẽm DN100x65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Côn thu thép tráng kẽm DN100x80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 229 | Côn thu thép tráng kẽm DN150x80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 230 | Côn thu thép tráng kẽm DN150x100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 231 | Côn thu thép tráng kẽm DN200x125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 232 | Côn thu thép tráng kẽm DN200x150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 233 | Tê đều thép tráng kẽm DN20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 234 | Tê đều thép tráng kẽm DN25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 235 | Tê đều thép tráng kẽm DN32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 236 | Tê đều thép tráng kẽm DN50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 237 | Tê đều thép tráng kẽm DN65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Tê đều thép tráng kẽm DN80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 239 | Tê đều thép tráng kẽm DN100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Tê đều thép tráng kẽm DN150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 241 | Tê đều thép tráng kẽm DN200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 242 | Tê lệch thép tráng kẽm DN32x32x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 243 | Tê lệch thép tráng kẽm DN32x32x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | chiếc |
| 244 | Tê lệch thép tráng kẽm DN40x40x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 245 | Tê lệch thép tráng kẽm DN40x40x32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 246 | Tê lệch thép tráng kẽm DN50x50x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 247 | Tê lệch thép tráng kẽm DN50x50x32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 248 | Tê lệch thép tráng kẽm DN200x200x80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 249 | Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119 | bộ |
| 250 | Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 251 | Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 252 | Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 253 | Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 254 | Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 255 | Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 256 | Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 257 | Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 258 | Bộ treo đỡ ống nước lạnh (bao gồm gối đỡ, giá đỡ, quang treo, ti treo, …) DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 259 | Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 260 | Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 261 | Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 262 | Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 263 | Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 264 | Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 265 | Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 266 | Van chặn chịu áp 16kg/cm2 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 267 | Cụm van kết nối cho FCU: bao gồm Y lọc, 2 van bi, van bypass, van điện PICV (2-way: on/off đóng mở, 140N, 110-230Vac), 2 khớp giãn nở, bảo ôn đồng bộ, chịu áp 16kg/cm2 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 268 | Cụm van kết nối cho FCU: bao gồm Y lọc, 2 van bi, van bypass, van điện PICV (2-way: on/off đóng mở, 140N, 110-230Vac), 2 khớp giãn nở, bảo ôn đồng bộ, chịu áp 16kg/cm2 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 269 | Cụm van kết nối cho FCU: bao gồm Y lọc, 2 van bi, van bypass, van điện PICV (2-way: on/off đóng mở, 140N, 110-230Vac), 2 khớp giãn nở, bảo ôn đồng bộ, chịu áp 16kg/cm2 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 270 | Van điện P.I.C.V (2-way: modulating tuyến tính, 1500N, 24Vac/Vdc, IP54), chịu áp 16kg/cm2 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 271 | Van điện P.I.C.V (2-way: on/off đóng mở, 1500N, 24Vac/Vdc, IP54), chịu áp 16kg/cm2 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 272 | Van điều khiển áp suất thay đổi P.D.C, chịu áp 16kg/cm2 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 273 | Van cân bằng tự động chịu áp 16kg/cm2 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 274 | Van cân bằng tự động chịu áp 16kg/cm2 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 275 | Van cân bằng tự động chịu áp 16kg/cm2 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 276 | Y lọc chịu áp 16kg/cm2 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 277 | Y lọc chịu áp 16kg/cm2 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 278 | Nối mềm chịu áp 16kg/cm2 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 279 | Nối mềm chịu áp 16kg/cm2 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 280 | Van một chiều chịu áp 16kg/cm2 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 281 | Van một chiều chịu áp 16kg/cm2 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 282 | Van một chiều chịu áp 16kg/cm2 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 283 | Van an toàn, chịu áp 16kg/cm2 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 284 | Van xả cặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 285 | Van xả cặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 286 | Đồng hồ đo nhiệt độ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 287 | Đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 288 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 289 | Van xả khí tự động, kèm van chặn 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 290 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,54 | 100m |
| 291 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 292 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 293 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 294 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,17 | 100m |
| 295 | Khử trùng ống nước, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 296 | Khử trùng ống nước, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 297 | Ống thoát nước ngưng PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | 100m |
| 298 | Ống thoát nước ngưng PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,38 | 100m |
| 299 | Ống thoát nước ngưng PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 300 | Ống thoát nước ngưng PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 301 | Ống thoát nước ngưng PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 302 | Cút 90 độ uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | cái |
| 303 | Cút 90 độ uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 304 | Cút 90 độ uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 305 | Cút 90 độ uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 306 | Cút 45 độ uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 307 | Cút 45 độ uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 308 | Cút 45 độ uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 309 | Cút 45 độ uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 310 | Cút 45 độ uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 311 | Côn thu uPVC DN34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 312 | Côn thu uPVC DN42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 313 | Côn thu uPVC DN42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 314 | Côn thu uPVC DN48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 315 | Côn thu uPVC DN48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 316 | Côn thu uPVC DN60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 317 | Côn thu uPVC DN60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 318 | Côn thu uPVC DN60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 319 | Tê đều uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 320 | Tê đều uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 321 | Tê đều uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 322 | Chạc 3 45 độ uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 323 | Chạc 3 45 độ uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 324 | Chạc 3 45 độ uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 325 | Chạc 3 45 độ uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 326 | Siphon uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 327 | Siphon uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 328 | Siphon uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 329 | Bịt thông tắc uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 330 | Bịt thông tắc uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 331 | Bịt thông tắc uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 332 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157 | bộ |
| 333 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188 | bộ |
| 334 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 335 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 336 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 337 | Bảo ôn đường ống nước ngưng dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1DN27,chiều dầy:10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | 100m |
| 338 | Bảo ôn đường ống nước ngưng dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN34,chiều dầy:13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,38 | 100m |
| 339 | Bảo ôn đường ống nước ngưng dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN42,chiều dầy:13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 340 | Bảo ôn đường ống nước ngưng dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN48,chiều dầy:13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 341 | Bảo ôn đường ống nước ngưng dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín), k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 DN60, chiều dầy:13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 342 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | m |
| 343 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 250x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 344 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 300x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 345 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước 450x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 346 | Ống gió tôn tráng kẽm kích thước ø150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 347 | ø150, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | m |
| 348 | Cút 90 độ KT ø150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 349 | Cút 90 độ KT 200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 350 | Cút 90 độ KT 250x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 351 | Cút 90 độ KT 400x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 352 | Cút 90 độ KT 450x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 353 | Côn KT 450x200/300x200, L=200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 354 | Côn KT 150x150/KT ø150, L=150 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 355 | Côn KT 200x200/KT ø150, L=200 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 356 | Côn KT 250x200/KT ø150, L=200 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 357 | Côn quạt KT 450x200/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 358 | Chạc 3 KT 200x200/150x150/150x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 359 | Chân rẽ KT ø150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 360 | Chân rẽ KT 200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 361 | Chân rẽ KT 250x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 362 | Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 450x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 363 | Ống cấp gió tôn tráng kẽm kích thước 700x300, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 364 | ø250, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109 | m |
| 365 | ø300, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 366 | Côn KT 700x300/450x300, L=450, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 367 | Chân rẽ KT ø250, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 368 | Bích bịt đầu ống gió KT 450x300, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 369 | Bọc ống cấp gió cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,675 | m2 |
| 370 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 150x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 371 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 200x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 372 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 373 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 300x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 374 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước 400x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 375 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø100, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 376 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 377 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm kích thước ø250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 378 | Cút 25 độ KT 200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 379 | Cút 30 độ KT ø250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 380 | Cút 45 độ KT ø150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 381 | Cút 45 độ KT ø250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 382 | Cút 65 độ KT ø250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 383 | Cút 65 độ KT 300x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 384 | Cút 65 độ KT 400x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 385 | Cút 90 độ KT ø100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 386 | Cút 90 độ KT 150x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 387 | Cút 90 độ KT 200x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 388 | Cút 90 độ KT 200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 389 | Côn KT 400x250/300x250, L=200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 390 | Côn KT 150x150/KT ø150, L=150 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 391 | Côn KT 250x250/KT ø250, L=200 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 392 | Côn quạt KT 200x150/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 393 | Côn quạt KT 200x200/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 394 | Côn quạt KT 300x250/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 395 | Côn quạt KT 400x250/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 396 | Chạc 3 KT 200x150/150x150/150x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 397 | Chạc 3 KT 200x200/150x150/150x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 398 | Chạc 3 KT 300x250/250x250/250x250, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 399 | Chân rẽ KT ø100, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 400 | Chân rẽ KT ø150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 401 | Chân rẽ KT ø250, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 402 | Bọc ống gió tươi cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,8349 | m2 |
| 403 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió D600, kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 404 | Bọc hộp gió cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,76 | m2 |
| 405 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) D600, kèm lọc bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 406 | Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (300x300), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 407 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 408 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (400x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 409 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (600x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 410 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (800x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 411 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (800x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 412 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 413 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 414 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (250x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 415 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (ø100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 416 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (ø150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 417 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (ø250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 418 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 419 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (250x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 420 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, kèm bích KT (200x150xL1000), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 421 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, kèm bích KT (200x200xL1000), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 422 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, kèm bích KT (300x250xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 423 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, kèm bích KT (400x250xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 424 | Cửa thăm trần giả dùng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa & quạt thông gió KT (450x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cửa |
| 425 | Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ông gió, tôn dày 0.95mm bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3. Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hồi gió KT(950x300xL600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 426 | Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 427 | Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cửa |
| 428 | Nối mềm chống cháy trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 429 | Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 430 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266 | m |
| 431 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 432 | Bộ chia gas/dịch các loại, kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 433 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9.52, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,63 | 100m |
| 434 | Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D9.52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,63 | 100m |
| 435 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 436 | Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 437 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D15.88, t=1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 438 | Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D15.88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 439 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D19.05, t=1.07mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 440 | Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D19.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 441 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D22.22, t=1.14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 442 | Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D22.22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 443 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D28.58, t=1.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 444 | Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D28.58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 445 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D34.93, t=1.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 446 | Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D34.93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 447 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D41.28, t=1.52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 448 | Bọc ống đồng cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D41.28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 449 | Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | kg |
| 450 | Bộ treo đỡ ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 303 | ĐVT |
| 451 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 452 | Bọc ống uPVC cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 453 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 454 | Bọc ống uPVC cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 455 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 456 | Bọc ống uPVC cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 457 | Cút 90 độ uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 458 | Cút 90 độ uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 459 | Cút 90 độ uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 460 | Cút 45 độ uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 461 | Cút 45 độ uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 462 | Cút 45 độ uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 463 | Côn thu uPVC DN34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 464 | Côn thu uPVC DN48/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 465 | Côn thu uPVC DN48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 466 | Tê đều uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 467 | Tê đều uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 468 | Chạc 3 45 độ uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 469 | Chạc 3 45 độ uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 470 | Chạc 3 45 độ uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 471 | Siphon uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 472 | Bịt thông tắc uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 473 | Bịt thông tắc uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 474 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109 | bộ |
| 475 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | bộ |
| 476 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 477 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh, dùng kết nối các dàn nóng tới bộ điều khiển trung tâm Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 760 | m |
| 478 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa nối dây (Remote): Cu/PVC/PVC (3x0.75)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202 | m |
| 479 | Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 963 | m |
| 480 | Thang máng thẳng KT (200x150) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 10m |
| 481 | Thang máng thẳng KT (400x250) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9 | 10m |
| 482 | Thang máng thẳng KT (550x250) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 10m |
| 483 | Cút 45 độ, KT-(200x150) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 484 | Cút 90 độ, KT-(200x150) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 485 | Cút 90 độ, KT-(400x250) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 486 | Côn thu, KT-(550x250/400x250) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 487 | Chân rẽ, KT-(400x250) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 488 | Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT 450x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 489 | Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT 700x300, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 490 | ø250, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | m |
| 491 | Cút 90 độ KT 700x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 492 | Côn KT 700x300/450x300, L=450, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 493 | Chân rẽ KT ø250, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 494 | Bích bịt đầu ống gió KT 450x300, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 495 | Bọc ống cấp gió khí lạnh cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,025 | m2 |
| 496 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm 150x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 497 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 498 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm 300x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 499 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm 300x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 500 | Ống gió tươi tôn tráng kẽm ø200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 501 | Cút 25 độ KT ø200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 502 | Cút 25 độ KT 300x300, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 503 | Cút 90 độ KT ø200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 504 | Cút 90 độ KT 150x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 505 | Cút 90 độ KT 200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 506 | Côn quạt KT ø200/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 507 | Côn quạt KT 300x200/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 508 | Côn quạt KT 300x300/KT Cổ quạt, L=500 tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 509 | Chạc 3 KT 300x200/200x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 510 | Chạc 3 KT 300x300/200x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 511 | Chân rẽ KT 150x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 512 | Chân rẽ KT 200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 513 | Bọc ống gió tươi cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,962 | m2 |
| 514 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió kích thước D600, kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 515 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió kích thước (1500x150), kiểu grille, kèm hộp gió 1500x150xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 516 | Bọc hộp gió bọc cách nhiệt tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,82 | m2 |
| 517 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) D600, kèm lọc bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 518 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT (1500x150), kiểu grille, kèm lọc bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 519 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (500x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 520 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) Louver - (600x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 521 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 522 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 523 | Van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 524 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (200x200xL1000), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 525 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (300x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 526 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (300x300xL1000), tôn dày 0.0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 527 | Cửa thăm trần giả dùng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa & quạt thông gió KT (450x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cửa |
| 528 | Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ông gió, tôn dày 0.95mm bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3. Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hồi gió KT(950x300xL600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 529 | Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 530 | Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cửa |
| 531 | Nối mềm chống cháy trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 532 | Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 533 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 534 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 535 | Bộ chia gas/dịch các loại, kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 536 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø9.52, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 537 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø9.52 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 538 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø12.7, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 539 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø12.7 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 540 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø15.88, t=1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 541 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø 15.88 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 542 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø22.22, t=1.14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 543 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø22.22 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 544 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø28.58, t=1.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 545 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø28.58 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 546 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø34.93, t=1.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,07 | 100m |
| 547 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø34.93 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,07 | 100m |
| 548 | Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | kg |
| 549 | Bộ treo đỡ ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 231 | bộ |
| 550 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 551 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D27 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 552 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 553 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D34 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 554 | Cút 90 độ uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 555 | Cút 90 độ uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 556 | Cút 90 độ uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 557 | Cút 45 độ uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 558 | Cút 45 độ uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 559 | Côn thu uPVC DN34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 560 | Côn thu uPVC DN48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 561 | Tê đều uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 562 | Tê đều uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 563 | Chạc 3 45 độ uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 564 | Chạc 3 45 độ uPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 565 | Siphon uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 566 | Bịt thông tắc uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 567 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 568 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 569 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh, dùng kết nối các dàn nóng tới bộ điều khiển trung tâm CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 333 | m |
| 570 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa nối dây (Remote): CU/PVC/PVC (3x0.75)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101 | m |
| 571 | Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 434 | m |
| 572 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | tấn |
| M | Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chiller giải nhiệt gió loại 2 chiều heatpump - máy nén xoắn ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị xử lý nhiệt ẩm không khí - AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bơm nước lạnh chiller (bơm biến tần), chịu được thời tiết đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình giãn nở kín, chịu được thời tiết đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,400 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,250 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,900 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 3,000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 3,600 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 4,400 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 1.5 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 5,200 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 2.2 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 12,000 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 2.2 kw (3ph/380v/50hz) Kèm lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 400 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường ( kèm van FD - 300x300)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 850 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.045 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 750 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 850 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,300 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,950 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (loại quạt đặt ngoài trời)- Lưu lượng: 2,150 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường ( kèm van FD - 300x300)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS Bacnet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,200 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,400 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,800 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS Bacnet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| N | Xây lắp điện nhẹ nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.550 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống ghen mềm D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 256 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 287 | hộp |
| 5 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.550 | cái |
| 6 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 870 | Cái |
| 7 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 874 | Cái |
| 8 | Máng cáp 250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,1 | 10m |
| 9 | Thang cáp 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 10m |
| 10 | Thang cáp 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 10m |
| 11 | Cút T 250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Cút L 250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Khớp nối thang máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | Cái |
| 14 | Giá treo máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113 | bộ |
| 15 | Ổ cắm đơn mạng, thoại (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi mạng, thoại (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 552,2 | 10 m |
| 18 | Sợi dây nhảy CAT6 dài 1m Từ switch lên Patch panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | sợi |
| 19 | Sợi dây nhảy CAT6 dài 3m Từ máy trạm lên Wallplace | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | sợi |
| 20 | Lắp đặt Cáp quang 8 core MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt Sợi nhảy quang MM dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | sợi |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.726 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống ghen mềm D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103 | hộp |
| 25 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.440 | cái |
| 26 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480 | Cái |
| 27 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 494 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 279,1 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt Dây cáp đồng mềm CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | 10 m |
| 30 | Sợi dây nhảy CAT6 dài 1m Từ switch lên Patch panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | sợi |
| 31 | Sợi dây nhảy CAT6 dài 3m Từ máy trạm lên Wallplace | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | sợi |
| 32 | Đầu giắc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cáp quang 8 core MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | 10 m |
| 34 | Lắp đặt Sợi dây nhảy quang MM loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | sợi |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.330 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống ghen mềm D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198 | hộp |
| 39 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.960 | cái |
| 40 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 987 | Cái |
| 41 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.014 | Cái |
| 42 | Tủ đấu dây loại 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 43 | Lắp đặt Dây âm thanh 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 845 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây âm thanh chống nhiễu, chống cháy 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.276 | m |
| O | Hệ thống xây dựng và lắp đặt thiết bị điện nhẹ nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 2 | Thanh cấp nguồn 6 port, gắn rack 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 6 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Modul quang 1G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | 1 bộ |
| 9 | Cài đặt thiết bị phát sóng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 khung giá |
| 11 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 13 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Modul quang 1G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 khung giá |
| 16 | Lắp đặt Camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Camera IP bán cầu PTZ độ phân giải 2MP gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 19 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 khung giá |
| 21 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 24 | Lắp đặt tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 25 | Thanh cấp nguồn 6 port, gắn rack 19inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hiệu chỉnh Bộ thiết bị trung tâm âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt hiệu chỉnh Microphone thông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị Âm ly khuếch đại 2x500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 8 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 30 | Lắp đặt hiệu chỉnh Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | 1 loa |
| 31 | Lắp đặt hiệu chỉnh Loa tường 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | 1 loa |
| 32 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| P | Lắp đặt thiết bị hệ thống màn hình LED | |||
| 1 | Lắp đặt cabin màn LED (Kích thước màn LED: 9.5m x 5.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | bộ |
| 2 | Lắp đặt card nhận LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | phiến |
| 3 | Lắp đặt bộ cấp nguồn cho màn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | tủ |
| 4 | Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ điểu khiển màn LED 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ điều khiển hiển thị (Video controller) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ mở rộng tín hiệu HDMI qua cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cabin màn LED (Kích thước màn LED: 12mx7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | bộ |
| 11 | Lắp đặt card nhận LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | phiến |
| 12 | Lắp đặt bộ cấp nguồn cho màn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | tủ |
| 13 | Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ điểu khiển màn LED 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt, hiệu chỉnh đầu phát nội dung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ mở rộng tín hiệu HDMI qua cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| Q | Lắp đặt vật tư hệ thống màn hình LED | |||
| 1 | Sản xuất khung thép chịu lực cho hệ thống màn LED, loại thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0mm (Thanh 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8893 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung thép chịu lực cho hệ thống màn LED, loại thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0mm (Thanh 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8893 | tấn |
| 3 | Thi công ống vách gỗ xung quanh hệ thống màn hình theo kích thước yêu cầu phù hợp với Hiện trạng Hạ tầng của Hệ thống màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn 3 pha, bao gồm đầy đủ phụ kiện (aptomat, vol kế...) kích thước 600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây (CU/PVC) 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây (Cu/PVC) 3x25 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 10 m |
| 10 | Sản xuất khung thép chịu lực cho hệ thống màn LED, loại thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0mm (Thanh 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2435 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khung thép chịu lực cho hệ thống màn LED, loại thép hộp mạ kẽm 40x40x2.0mm (Thanh 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2435 | tấn |
| 12 | Thi công ống vách nhôm Aluminium ngoài trời dày 4mm độ dày nhôm 0,21mm xung quanh hệ thống màn hình theo kích thước yêu cầu phù hợp với Hiện trạng Hạ tầng của Hệ thống màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn 3 pha, bao gồm đầy đủ phụ kiện (aptomat, vol kế...) kích thước 600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây (CU/PVC) 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây (Cu/PVC) 3x25 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 10 m |
| R | Lắp đặt hệ thống BMS nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển mở rộng và bộ mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển DDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.800 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.028 | cái |
| 7 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.000 | cái |
| 8 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 9 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.000 | m |
| 10 | Kéo rải dây Cáp tín hiệu chống nhiễu 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | 10 m |
| S | Lắp đặt hệ thống BMS cho AHU và Chiller | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển mở rộng và bộ mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển DDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Báo khói đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Công tắc chênh áp khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cảm biến CO2 đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cảm biến chênh áp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ đường ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đăt Cảm biến lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cảm biến áp suất đường ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bộ điều khiển FCU Điều khiển 3 cấp tốc độ quạt, đóng/mở van nước lạnh, kết nối với cảm biến nhiệt độ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ đường ống gió hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Relay box | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.000 | m |
| 17 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 616 | cái |
| 18 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.000 | cái |
| 19 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 20 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.000 | m |
| 21 | Kéo rải dây Cáp tín hiệu chống nhiễu 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.000 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | 10 m |
| T | Lắp đặt hệ thống BMS ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển mở rộng và bộ mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển DDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Cảm biến mức dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 8 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | cái |
| 9 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | cái |
| 10 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 12 | Kéo rải dây Cáp tín hiệu chống nhiễu 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 305 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp quang MM 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt ống Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| U | Chống cháy lan nhà A | |||
| 1 | Vữa ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7897 | m3 |
| 2 | Sealant ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,81 | Lít |
| 3 | Nhân công thi công bơm sealant và vật tư phụ (lập là thép, bông khoáng, tôn lá, dây thít, bulong, vít…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,139 | m2 |
| 4 | Vữa ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1511 | m3 |
| 5 | Vòng cuốn ngăn cháy lan Protecta FR wap | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,4 | m |
| 6 | Nhân công thi công bơm sealant và vật tư phụ (lập là thép, bông khoáng, tôn lá, dây thít, bulong, vít…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,86 | m2 |
| 7 | Vữa ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1324 | m3 |
| 8 | Sealant ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,09 | Lít |
| 9 | Nhân công thi công và vật tư phụ (đường ống tròn xuyên tường). Tính theo vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | Vị trí |
| 10 | Nhân công thi công bơm sealant và vật tư phụ (lập là thép, bông khoáng, tôn lá, dây thít, bulong, vít…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 11 | Vữa ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1093 | m3 |
| 12 | Nhân công thi công và vật tư phụ (trục đứng xuyên sàn…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,21 | m2 |
| 13 | Vữa ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2044 | m3 |
| 14 | Nhân công thi công và vật tư phụ (ống Duct xuyên tường). Tính theo chu vi ống Duct | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,2 | m |
| 15 | Nhân công thi công và vật tư phụ (trục đứng xuyên sàn…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| V | Hệ thống âm thanh, ánh sáng biểu diễn phần xây dựng | |||
| 1 | Khung giá treo dải Loa Line Array | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thanh ray cố định loa Line Array | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thanh ray cố định loa Line Array Down fill | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thanh ray cố định loa Siêu trầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Giá treo Loa bù Balcony + loa trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Giắc tín hiệu HT âm thanh XLR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | Cặp |
| 7 | Dây tín hiệu âm thanh 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 850 | m |
| 8 | Dây tín hiệu âm thanh AWG22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 550 | m |
| 9 | Hộp phân nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Dây nguồn E(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 12 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 10m |
| 13 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 589,5 | m |
| 14 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,5 | m |
| 15 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 218 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 17 | Dung dịch cho máy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Can |
| 18 | Dung dịch cho máy khói nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Can |
| 19 | Kẹp treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | Chiếc |
| 20 | Cáp tín hiệu DMX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.525 | m |
| 21 | Giắc tín hiệu điều khiển DMX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | Chiếc |
| 22 | Dây nguồn 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 23 | Dây nguồn E(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 24 | Ổ cắm chuẩn công nghiệp cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | cái |
| 25 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 378 | m |
| 26 | Ống PVC luồn dây D25(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 27 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 28 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 29 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 585 | m |
| 30 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 31 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 217 | cái |
| 32 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 33 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tấn |
| W | Hệ thống âm thanh, ánh sáng biểu diễn phần lắp đặt | |||
| 1 | Bàn hòa âm + bộ mở rộng tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Loa Line Array liền công suấtTrái - Phải Sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Amplier cho loal line array | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Loa subwoofer liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Amplier cho loa subwoofer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Loa bù Balcony liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Amplier cho loa bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Loa bù front fill liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Amplier cho loa bù frontfill | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Loa monitor liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 12 | Amplier cho loa monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth player | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ Anten khuếch đại sóng micro: 2 in/8out / Anten thu sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Máy tính phát nhạc kèm phần mềm quản lý hệ thống âm thanh kỹ thuật số. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | Tủ cấp nguồn hệ thống âm thanh Vỏ tủ 800x600x250mm01 MCCB 4P-40A 18kA01 MCB 1P-40A 6kA01 MCB 1P-20A-6kA07 MCB 1P-16A-6kAVật tư phụ : thanh cái, cầu chì, đèn báo pha…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Bàn điều khiển ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 20 | Đèn Profile LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Chiếc |
| 21 | Đèn Fresnel LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | Chiếc |
| 22 | Đèn Par LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | Chiếc |
| 23 | Đèn Moving Spot LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Chiếc |
| 24 | Đèn Moving Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Chiếc |
| 25 | Đèn Moving Wash LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Chiếc |
| 26 | Đèn chớp Wash LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 27 | Đèn Chiếu đuổi LED ( Follow Spot ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 28 | Bộ chia tín hiệu DMX 512 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ điện nguồn phân phối cho hệ thống ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ cấp nguồn hệ thống âm thanh Vỏ tủ 1400x800x300mm01 MCCB 4P-100A 18kA21 MCB 1P-20A-6kAVật tư phụ : thanh cái, cầu chì, đèn báo pha…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | tấn |
| X | Xây dựng hệ thống chiếu phim 3D, 4D | |||
| 1 | Giá treo loa Surround | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 2 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 3 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 4 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 6 | Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 7 | Cáp điều khiển DMX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 370 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208 | m |
| 12 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 13 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208 | m |
| 15 | Máng cáp 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | 10m |
| 16 | Cút máng 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Co xuống 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Giá treo loa Surround | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 21 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 22 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 288 | m |
| 23 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107 | cái |
| 25 | Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 26 | Giá treo loa Surround | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 27 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 28 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | m |
| 29 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 30 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93 | cái |
| 31 | Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 32 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tấn |
| Y | Lắp đặt hệ thống âm thanh chiếu phim nhà A | |||
| 1 | Bộ xử lý âm thanh Tích hợp monitor, crossover | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Loa chính diện Trung tâm - Trái - Phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Loa siêu trầm 2x18" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Loa Surround | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tăng âm công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 7 | Bộ xử lý âm thanh Tích hợp monitor, crossover | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Loa chính diện Trung tâm - Trái - Phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Loa siêu trầm 2x18" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Loa Surround | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Tăng âm công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 13 | Bộ xử lý âm thanh Tích hợp monitor, crossover | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Loa chính diện Trung tâm - Trái - Phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Loa siêu trầm 2x18" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Loa Surround | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Tăng âm công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 19 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tấn |
| Z | Thiết bị tăng áp hút khói nhà A | |||
| 1 | Quạt tăng áp cầu thang Q=30.000m3/h. H 490PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Quạt hút khói Q=26.500m3/h. H 450PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Quạt hút khói 25000m3/h; H200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Quạt hút khói Q=30.000m3/h. H 500PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| AA | Thiết bị tủ điện | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN TĐ1-A bao gồm: - Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm - Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA -Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-32A , Icu=6kA - Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA - Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA - Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA - Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA - Rơ le trung gian 24VAC-5A - Công tắc tơ 230V-2P-16A - Cầu chì hạ thế 220V/2A - Đèn báo pha - Thanh cái, phụ kiện khác (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | BẢNG ĐIỆN B1.1-A bao gồm:- Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 12MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | BẢNG ĐIỆN B1.2-A: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 12MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | BẢNG ĐIỆN B1.3-A, B1.4-A: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-20A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 5 | TỦ ĐIỆN TĐ2-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 3P+N-100A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-100A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-63A , Icu=10kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-40A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | TỦ ĐIỆN TĐ3-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 40A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 7 | BẢNG ĐIỆN B3.1-A, B3.2-A: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 9MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 8 | TỦ ĐIỆN TĐ4-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 40A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | BẢNG ĐIỆN B4.1-A, B4.2-A, B4.3-A, B4.4-A, B4.5-A: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 9MCB- Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 9MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-20A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Tủ |
| 10 | TỦ ĐIỆN TĐ5-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 40A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | BẢNG ĐIỆN B5.1-A, B5.2-A, B5.3-A, B5.4-A, B5.5-A: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-20A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Tủ |
| 12 | TỦ ĐIỆN TĐ1-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích- Thanh cái đồng 3P+N-200A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-200A , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-40A , Icu=10kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-32A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A , Icu=6kA- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 13 | TỦ ĐIỆN TĐ.BC: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 3P+N-32A- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-32A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 14 | TỦ ĐIỆN B1.1-B: Bao gồm Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCB- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-20A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 15 | TỦ ĐIỆN TĐ1.1-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Thanh cái đồng 160A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-150A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-20A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 16 | TỦ ĐIỆN TĐ1.2-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 32A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 17 | TỦ ĐIỆN TĐ1.3-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Thanh cái đồng 32A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Thanh cái, phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 18 | TỦ ĐIỆN TĐHL1-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 19 | TỦ ĐIỆN TĐHL1-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 20 | TỦ ĐIỆN TĐHL2-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 21 | TỦ ĐIỆN TĐHL2-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 22 | TỦ ĐIỆN TĐHL3-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-3P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 23 | TỦ ĐIỆN TĐHL3-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-3P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 24 | TỦ ĐIỆN TĐHL4-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dà``y 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 25 | TỦ ĐIỆN TĐHL4-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 26 | TỦ ĐIỆN TĐHL5-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 27 | TỦ ĐIỆN TĐHL5-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 28 | TỦ ĐIỆN TĐHL6-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 380V-3P-16A- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 29 | TỦ ĐIỆN TĐHL6-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 30 | TỦ ĐIỆN TĐHL7-1B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-2P-32A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 31 | TỦ ĐIỆN TĐHL7-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-32A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Công tắc tơ 230V-2P-16A- Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA- Rơ le trung gian 24VAC-5A- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 32 | TỦ ĐIỆN TĐK-BTC: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A , Icu=6kA- Bộ điều khiển trực tiếp động cơ 1 pha 2.2kW (DOL)- Phụ kiện khác (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 33 | TỦ ĐIỆN TĐ-HT.CS: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x250mm- Thanh cái đồng 32A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Công tắc tơ 2P 230V/16A- Nút nhấn on/off- Bộ điều khiển Dali 3x20A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 34 | TỦ ĐIỆN TĐ-HT.ĐL: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x250mm- Thanh cái đồng 630A-3P+N+E- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-630A , Icu=50kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-125A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-80A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-32A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kA- Ampe kế 0-630A- Biến dòng 630A/5A- Vôn kế kèm bộ chuyển mạch- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 35 | TỦ ĐIỆN TĐ-CK: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x600mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160A , Icu=36kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-20A , Icu=10kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 5,5 kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 4,0 kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2,2 kW- Ampe kế 0-160A- Biến dòng 160A/5A- Vôn kế kèm bộ chuyển mạch- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 36 | TỦ ĐIỆN TĐ2.1-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A , 30mA, Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 37 | TỦ ĐIỆN TĐ2.2-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A , 30mA, Icu=6kA- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 38 | TỦ ĐIỆN TĐ2.3-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-40A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-25A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A , 30mA, Icu=6kA- Phụ kiện khác (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 39 | TỦ ĐIỆN TĐ-FLA: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-25A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/9A- Công tắc tơ 3 pha 400V/16A- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Nút nhấn on/off- Công tắc 3 vị trí- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 40 | TỦ ĐIỆN TĐ-FLB.1: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-25A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/17A- Nút nhấn on/off- Công tắc chuyển mạch 3 vị trí- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 41 | TỦ ĐIỆN TĐ-FLB.2: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/16A- Nút nhấn on/off- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 42 | TỦ ĐIỆN TĐ.ĐHT-A.2: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 2200x1000x800mm- Thanh cái đồng 3P+N-800A- Biến dòng hạ thế 800/5A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-800AF/800AT , Icu=50kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-400AF/320AT , Icu=36kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-250AF/200AT , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160AF/125AT , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-100AF/50AT , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-100AF/32AT , Icu=25kA- Vôn kế kèm bộ chuyển mạch- Chống sét lan truyền 3P+N/PE. Imax=70kA- Cầu chì hạ thế 220V/125A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 43 | TỦ ĐIỆN TĐĐH1-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-4P-32A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.8kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2.2kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 1.5kW- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 44 | TỦ ĐIỆN TĐĐH2-1B, TĐĐH2-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 45 | TỦ ĐIỆN TĐĐH3-1B, TĐĐH3-2B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 46 | TỦ ĐIỆN TĐ-Q-M: Bao gồm - Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm - sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x350mm- Thanh cái đồng 3P+N-125A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-200A , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 11.0kW- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 47 | TỦ ĐIỆN TĐ-ĐH-M-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x150mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2.2kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.8kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW- Cầu chì hạ thế 415V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 48 | TỦ ĐIỆN TĐ.ĐHT-A.1: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 2200x600x600mm- Thanh cái đồng 3P+N-250A- Biến dòng hạ thế 320/5A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-400AF/320AT , Icu=36kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-250AF/250AT , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-100AF/40AT , Icu=25kA- Vôn kế kèm bộ chuyển mạch- Ampe kế 0-320A- Chống sét lan truyền 3P+N/PE. Imax=70kA- Cầu chì hạ thế 220V/125A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 49 | TỦ ĐIỆN TĐĐH1A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 50 | TỦ ĐIỆN TĐĐH3A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.2kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 51 | TỦ ĐIỆN TĐĐH4A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 52 | TỦ ĐIỆN TĐĐH5A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x200mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.2kW- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 53 | TỦ ĐIỆN TĐĐH-M-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x350mm- Thanh cái đồng 3P+N-250A- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-250A , Icu=36kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-50A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=10kA- Aptomat 3 pha MCB 415V-3P-16A , Icu=10kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.8kW- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 3.0kW- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 54 | TỦ ĐIỆN TĐ-AHU: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-125A , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Biến dòng 125A - Ampe kế 125A- Vôn kế kèm bộ chuyển mạch 0-380V- Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)- Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 55 | TỦ ĐIỆN TĐK-AHU1 (TĐK-AHU2 TƯƠNG TỰ): Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x400mm- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x400mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A , Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-16A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 250V-1P-10A , Icu=6kA- Biến tần cho quạt , bánh xe hồi nhiệt- Đồng hồ đo đếm đa chức năng PM- Biến dòng 60/5A- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)- Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 56 | TỦ ĐIỆN TĐ-B-CL: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-50A , Icu=25kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-16A , Icu=18kA- Biến tần cho bơm chiller- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 57 | TỦ ĐIỆN TĐĐH2A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCB 415V-4P-25A , Icu=10kA- Aptomat 1 pha MCB 220V-1P-16A , Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 220V-1P-10A , Icu=6kA- Bộ khởi động trực tiếp động cơ 1 pha 0.5 Kw- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 58 | TỦ ĐIỆN TĐ-TM1-B: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Bộ điều khiển trực tiếp động cơ 1 pha 2.2kW (DOL)- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 59 | TỦ ĐIỆN TĐ-TM1-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Bộ điều khiển trực tiếp động cơ 1 pha 2.2kW (DOL)- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 60 | TỦ ĐIỆN TĐ-TM2-A: Bao gồm Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-63A , Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-16A , Icu=6kA- Bộ điều khiển trực tiếp động cơ 1 pha 2.2kW (DOL)- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 61 | Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ tối thiểu Rp=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AB | Thiết bị thông gió, điều hòa | |||
| 1 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 1,300 m3/h - Cột áp: 250 pa - Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,400 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,250 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,900 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 3,000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 3,600 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 4,400 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 1.5 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 5,200 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện: 2.2 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 12,000 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 2.2 kw (3ph/380v/50hz) Kèm lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 400 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Quạt thông gió kiểu gắn tường ( kèm van FD - 300x300)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 850 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.045 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 500 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 750 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 850 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,300 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,950 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (loại quạt đặt ngoài trời)- Lưu lượng: 2,150 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 0.8 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Quạt thông gió kiểu gắn tường ( kèm van FD - 300x300)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS Bacnet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,200 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,400 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,800 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện: 0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS Bacnet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | Thiết bị hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 19" 27U, kích thước 600mmD x 600mmW x 1.350mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt(Dùng chung cho hệ thống mạng LAN, Wifi, Điện thoại, Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 2 | Bộ chuyển mạch 24 cổng - 10/100/1000T ports: 24- 100/1000X SFP ports: 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng - 10/100/1000T PoE ports: 24 (802.3at)- 100/1000X SFP ports: 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Module quang 1G Multimode- Tốc độ dữ liệu: 1Gbps (1000SX)- Bước sóng: 850nm- Cổng kết nối: Duplex LC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Bộ phát sóng không dây trong nhà- Dòng kép: 2.4GHz hoặc 5GHz- Chuẩn 802.11abgn/ac- Loại: Ceiling (gắn trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 7 | Bộ lưu điện 2 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng - 10/100/1000T PoE ports: 24 (802.3at)- 100/1000X SFP ports: 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Module quang 1G Multimode- Tốc độ dữ liệu: 1Gbps (1000SX)- Bước sóng: 850nm- Cổng kết nối: Duplex LC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 2MP, cấp nguồn Poe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 12 | Camera IP bán cầu PTZ độ phân giải 2MP gắn âm trần, cấp nguồn Poe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 13 | Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng - 10/100/1000T PoE ports: 24 (802.3at)- 100/1000X SFP ports: 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100Base-TX (UTP) - 100Base-FX (SC) Multi-mode 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Thiết bị trung tâm âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Microphone thông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Âm ly khuếch đại 2 kênh, ≥2x500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | bộ |
| 21 | Loa tường 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 22 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100Base-TX (UTP) - 100Base-FX (SC) Multi-mode 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AD | Thiết bị phòng chiếu phim 4D nhà A 32 ghế | |||
| 1 | 4D Motion Seat 3 DOF - Bệ cho 4 ghế 4D Motion | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Ghế 4D Motion (Bộ 4 ghế theo 1 bệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | SCU cho điều khiển chuyển động ghế và hiệu ứng 4DX (bao gồm: Hệ thống PC điều khiển, bảng điều khiển, PC giám sát lỗi và nút khẩn cấp để vận hành Thiết bị 4DX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 4 | Sharker AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 5 | Hệ thống cáp cho cài đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 6 | Động cơ nén khí và Bình chứa khí 200L; Hệ thống van điều áp, đồng hồ đo, van xả điện tử, van an toàn, đồng hồ áp và van bi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 7 | Máy bơm tăng áp cho hệ thống lọc, dẫn nước cho hệ thống hiệu ứng đặc biệt của rạp 4DX. Hệ thống lọc nước; Hệ thống đường ống, van kiểm soát, áp kế… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thống hiệu ứng môi trường bao gồm các thiết bị:Máy tạo hiệu ứng chớpQuạt tạo hiệu ứng gióMáy tạo bong bóngMáy phun sương (FOG Machine)Máy tạo hiệu ứng mùi hương (Scent Machine)Máy tạo hiệu ứng tuyếtMáy tạo hiệu ứng mưa bãoMáy tạo hiệu ứng Gió - Sương mùDung dịch tạo sương mùDung dịch tạo bong bóngDung dịch tạo tuyết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | set |
| 9 | Chi phí lắp đặt, vận chuyển và chi phí cho chuyên gia của hãng sang đào tạo chuyển giao công nghệ (thời gian 10 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 10 | Chi phí đóng gói hàng hóa, thiết bị trước khi vận chuyển cho toàn bộ hệ thống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 11 | Phim 4D và bản quyền phim trong vòng 01 năm (Phim và nội dung sẽ do chủ đầu tư lựa chọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Film |
| 12 | Chi phí lồng tiếng và dịch thuật từ tiếng Anh sang tiếng Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Film |
| 13 | Máy chiếu phim Digital Cinema 2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 14 | Ống kính Zoom | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 15 | Bóng đèn Xenon 3000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 16 | Máy chủ chiếu phim kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 17 | Bộ 3D Kit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Kính 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | Chiếc |
| 19 | Dimmer điện tử 4kênh - 2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 20 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 21 | Khung màn ảnh kích thước 6000 x 2510mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 22 | Màn ảnh tráng bạc kích thước 6000 x 2510mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 23 | Tủ đặt Máy chiếu & lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 24 | Bộ chia mạng 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 25 | Cửa sổ phòng chiếu phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 26 | Tủ điện cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 27 | Dây cáp điện cấp nguồn chính 4x10 mm2 + 1x10mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 28 | Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 29 | Chi phí lắp đặt, căn chỉnh hệ thống thiết bị chiếu phim 3D , vận hành, hướng dẫn sử dụng và đào tạo, chuyển giao kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| AE | Thiết bị phòng chiếu phim 3D nhà A 100 ghế | |||
| 1 | Máy chiếu phim Digital Cinema 2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 2 | Ống kính Zoom | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 3 | Bóng đèn Xenon 3000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 4 | Máy chủ chiếu phim kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ 3D Kit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Kính 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | Chiếc |
| 7 | Dimmer điện tử 4kênh - 2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 9 | Khung màn ảnh kích thước 6000 x 2510mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 10 | Màn ảnh tráng bạc kích thước 6000 x 2510mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ đặt Máy chiếu & lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ chia mạng 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 13 | Cửa sổ phòng chiếu phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 14 | Tủ điện cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 15 | Dây cáp điện cấp nguồn chính 4x10 mm2 + 1x10mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 16 | Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 17 | Chi phí lắp đặt, căn chỉnh hệ thống thiết bị chiếu phim 3D , vận hành, hướng dẫn sử dụng và đào tạo, chuyển giao kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| AF | Thiết bị phòng chiếu phim 3D nhà A 50 ghế | |||
| 1 | Máy chiếu phim Digital Cinema 2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 2 | Ống kính Zoom | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 3 | Bóng đèn Xenon 3000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 4 | Máy chủ chiếu phim kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ 3D Kit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Kính 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | Chiếc |
| 7 | Dimmer điện tử 4kênh - 2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 9 | Khung màn ảnh kích thước 6000 x 2510mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 10 | Màn ảnh tráng bạc kích thước 6000 x 2510mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ đặt Máy chiếu & lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ chia mạng 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 13 | Cửa sổ phòng chiếu phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 14 | Tủ điện cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 15 | Dây cáp điện cấp nguồn chính 4x10 mm2 + 1x10mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 16 | Vật tư, máng cáp & phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 17 | Chi phí lắp đặt, căn chỉnh hệ thống thiết bị chiếu phim 3D, vận hành, hướng dẫn sử dụng và đào tạo, chuyển giao kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| AG | Thiết bị cơ khí đa năng | |||
| 1 | Sào treo đèn và motor nâng hạ sào treo đèn ( tải trọng nâng 700 kg ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Chiếc |
| 2 | Khung đèn sidepanel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 3 | Sào treo đèn cánh gà và motor nâng hạ sào treo đèn ( tải trọng nâng 700 kg ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 4 | Hệ thống Puli định hướng và cáp lụa cho sào treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | HT |
| 5 | Khung bệ đỡ motor nâng hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | HT |
| 6 | Hệ khung nhôm thu gấp dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | HT |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 8 | Chi phí lắp đặt hệ thống, vận hành và hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 9 | Màn nhà hát (House Curtain) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 10 | Phông Yếm và phông cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Hệ |
| 11 | Màn phông hậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 12 | Hệ thống phông cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 13 | Tủ nguồn và điều khiển hệ thống nâng hạ sào treo đèn và sào treo phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 14 | Gia công lắp dựng khung giàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 15 | Dây nguồn cấp chính 4x25 mm2 + 1x25mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 16 | Dây nguồn 3x2.5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.000 | m |
| 17 | Vật tư, máng cáp và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 18 | Chi phí lắp đặt hệ thống, vận hành và hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| AH | Thiết bị hệ thống âm thanh, ánh sáng biểu diễn nhà A | |||
| 1 | Bàn hòa âm + bộ mở rộng tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số (Mỗi bộ bao gồm 2 Module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Loa Line Array liền công suấtTrái - Phải Sân khấu (mỗi bộ bao gồm 10 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Loa subwoofer liền công suất (Mỗi bộ bao gồm 3 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Loa bù Balcony liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Loa bù front fill liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Loa monitor liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ Stage box kết nối tín hiệu (Mỗi bộ bao gồm 2 Module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth player | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 11 | Micro không dây cài áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 12 | Bộ Anten khuếch đại sóng micro: 2 in/8out / Anten thu sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ Kit Micro cho trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Micro cho ghita | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Máy tính phát nhạc kèm phần mềm quản lý hệ thống âm thanh kỹ thuật số. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Chân cho micro cho biểu diễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 17 | Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Palang điện 1000kg nâng hạ hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Tủ cấp nguồn hệ thống âm thanh Vỏ tủ 800x600x250mm01 MCCB 4P-40A 18kA01 MCB 1P-40A 6kA01 MCB 1P-20A-6kA07 MCB 1P-16A-6kAVật tư phụ : thanh cái, cầu chì, đèn báo pha…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 22 | Đèn Profile LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Chiếc |
| 23 | Đèn Fresnel LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | Chiếc |
| 24 | Đèn Par LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | Chiếc |
| 25 | Đèn Moving Spot LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Chiếc |
| 26 | Đèn Moving Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Chiếc |
| 27 | Đèn Moving Wash LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Chiếc |
| 28 | Đèn chớp Wash LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 29 | Đèn Chiếu đuổi LED ( Follow Spot ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 30 | Máy tạo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Máy tạo khói nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Bộ chia tín hiệu DMX 512 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 34 | Tủ điện nguồn phân phối cho hệ thống ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 35 | Tủ cấp nguồn hệ thống âm thanh Vỏ tủ 1400x800x300mm01 MCCB 4P-100A 18kA21 MCB 1P-20A-6kAVật tư phụ : thanh cái, cầu chì, đèn báo pha…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| AI | Thiết bị hệ thống âm thanh rạp chiếu phim | |||
| 1 | Bộ xử lý âm thanh Tích hợp monitor, crossover | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Loa chính diện Trung tâm - Trái - Phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Loa siêu trầm 2x18" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Loa Surround | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tăng âm công suất bao gồm:- Tăng âm công suất cho loa Surround: 02 Chiếc- Tăng âm công suất cho loa chính diện: 03 Chiếc- Tăng âm công suất cho loa siêu trầm: 01 Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 7 | Bộ xử lý âm thanh Tích hợp monitor, crossover | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Loa chính diện Trung tâm - Trái - Phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Loa siêu trầm 2x18" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Loa Surround | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Tăng âm công suất bao gồm:- Tăng âm công suất cho loa chính diện: 03 chiếc- Tăng âm công suất cho loa surround: 02 chiếc- Tăng âm cho loa siêu trầm: 01 chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 13 | Bộ xử lý âm thanh Tích hợp monitor, crossover | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Loa chính diện Trung tâm - Trái - Phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Loa siêu trầm 2x18" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Loa Surround | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Tăng âm công suất bao gồm:- Tăng âm công suất cho loa chính diện: 03 chiếc- Tăng âm công suất cho loa surround: 02 chiếc- Tăng âm cho loa siêu trầm: 01 chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tủ thiết bị 20U & thanh nguồn PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ cấp nguồn bao gồm:- MCCB 4P-160A 25kA- MCCB 3P-63A 18kA- MCB 3P-20A 6kA- MCB 1P-25A 6kA- MCB 1P-20A 6kA- MCB 1P-16A 6kA- Câù chì hạ thế 220/2A- Đèn báo pha đỏ, vàng , xanh- Vỏ tủ 1400x800x300 sơn tĩnh điện + phụ kiện- Thanh cái đồng 160A 25kA kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| AJ | Thiết bị hệ thống màn hình LED | |||
| 1 | Màn hình LED kích thước 9.5m x 5.5m, P3.91- Độ sáng: ≥ 1000- Độ phân giải: ≥ 2432 x 1408- Kích thước Cabin (W x H x D, mm): ≥ 500x500 (Đã bao gồm Bộ điểu khiển màn LED 4K..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Máy trạm quản lý, cấu hình • Core i7-9700(3.00 GHz,12MB), 8GB RAM DDR4, 256GB SSD+ HDD 2Tb, DVDRW, Intel UHD Graphics, HDMI Port, Keyboard & Mouse, Win 10 Pro 64, Màn hình 18.5" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000. • Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ mở rộng tín hiệu HDMI qua cáp mạng kèm IR & RS-232 (bao gồm cả bộ thu và bộ phát), hỗ trợ độ phân giải lên tới 4K&UHD, hỗ trợ chiều dài cáp lên tới 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Màn hình LED ngoài nhà, kích thước 12m x 7m, P10.41- Độ sáng: ≥ 5000- Độ phân giải: ≥ 1152 x 672- Kích thước Cabin (W x H x D, mm): ≥ 1000 x 1000- IP65 trước/sau- Bào trì tiếp cận mặt sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000. • Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. • Tốc độ chuyển mạch: 68 Gbps, Tốc độ chuyển gói: 50.6 Mpps• 1 Nguồn AC cố định• Số lượng chính sách bảo mật dựa trên địa chỉ MAC: 1024 • Có thể hỗ trợ AVB (audio video bridging) với số luồng (streams): 512• Fabric Attach• Private VLANs: 15• Hỗ trợ 10,000 Multicast listener discovery (MLD)v2 subscribers trên 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ mở rộng tín hiệu HDMI qua cáp mạng kèm IR & RS-232 (bao gồm cả bộ thu và bộ phát), hỗ trợ độ phân giải lên tới 4K&UHD, hỗ trợ chiều dài cáp lên tới 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ đầu phát nội dung:- Hệ điều hành WebOS 4, bộ nhớ trong >=3.5 GB- Hỗ trợ phát nội dung playback nạp từ xa qua mạng LAN- Đã bao gồm license- Độ phân giải tối đa lên đến 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AK | Thiết bị hệ thống thang máy nhà A | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại không có phòng máy (P5 và P6) Theo HSTK Tải trọng: 825kg Tốc độ: 96m/phút (1,6m/s) Số điểm dừng: 05F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Thang máy tải khách loại có phòng máy (P7)Theo HSTKTải trọng: 1150kgTốc độ: 60m/phút (1,0m/s)Số điểm dừng: 02F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Thang máy chở người, quan sát, loại không phòng máy (P và P2)Theo HSTKTải trọng: 825kg (hai cửa thông)Tốc độ: 60m/phút (1,0m/s)Số điểm dừng: 7 điểm dừng/5 tầng (05 cửa mở trước, 02 cửa mở sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Thang máy chở người, loại không phòng máy (P3)Theo HSTKTải trọng: 825kg (hai cửa thông)Tốc độ: 60m/phút (1,0m/s)Số điểm dừng: 7 điểm dừng/7 tầng (06 cửa mở trước, 01 cửa mở sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thang máy chở người, loại không phòng máy (P4)Thang máy chở người, loại không phòng máy (P3)Theo HSTKTải trọng: 825kg (hai cửa thông)Tốc độ: 60m/phút (1,0m/s)Số điểm dừng: 7 điểm dừng/7 tầng (06 cửa mở trước, 01 cửa mở sau)Có bảng điều khiển trong cabin cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| AL | Thiết bị nội thất nhà A | |||
| 1 | Bàn canteen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | Bộ |
| 2 | Bộ Bàn làm việc, bàn y tá (gồm Bàn chính + hộc để tài liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn quầy dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục biểu diễn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 5 | Bàn hóa trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | Chiếc |
| 6 | Chăn, ga, gối, đệm giường y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế chờ khám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế canteen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204 | Chiếc |
| 9 | Ghế khám, ghế khán giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | Chiếc |
| 10 | Ghế hóa trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | Chiếc |
| 11 | Ghế y tá, ghế làm việc, ghế quầy bán vé | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 12 | Giường y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 13 | Cây nước nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 14 | Tủ để đồ phòng hóa trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 15 | Bộ tủ phòng phục vụGồm tủ thấp và tủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 17 | Tủ để trang phục biểu diễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tủ để đồ, để đồ nhân viên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 19 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 20 | Ghế họp phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | Chiếc |
| 21 | Bộ sofa + bàn trà phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Bàn quầy bán vé | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Gía để hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Chiếc |
| 24 | Ghế nghỉ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Chiếc |
| 25 | Bảng viết treo tường lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 26 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Bàn học sinh 2 chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Chiếc |
| 28 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 29 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Chiếc |
| 30 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 31 | Cây nước nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 32 | Ghế nghỉ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 33 | Bảng viết treo tường lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 34 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 35 | Bàn học sinh 1 chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | Chiếc |
| 36 | Gíá để hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 37 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 38 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | Chiếc |
| 39 | Gương treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,6 | M2 |
| 40 | Gióng múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5 | md |
| 41 | Cây nước nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 42 | Tủ để trang phục biểu diễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 43 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 44 | Bàn để máy in, máy fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 45 | Bộ Bàn làm việcgồm Bàn chính + hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Chiếc |
| 46 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Chiếc |
| 47 | Cây nước nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 48 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Chiếc |
| AM | Thiết bị nội thất nhà hát, rạp phim | |||
| 1 | Hệ thống ghế di động (Hệ thống RSP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 2 | Ghế cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292 | cái |
| 3 | Số hàng cho ghế cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 4 | Số ghế cho ghế cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292 | cái |
| 5 | Ghế cố định TSA-532544H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | cái |
| 6 | Số hàng cho ghế cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 7 | Số ghế cho ghế cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | cái |
| AN | Thiết bị BMS | |||
| 1 | Tủ điều khiển DDC-A-T2A: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:91, DO:39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển DDC-A-T3A: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:29, DO:13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển DDC-A-T4A: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:10, DO:4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển DDC-A-TMA: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:19, DO:7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển DDC-A-T1B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:61, DO:27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển DDC-A-T2B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:19, DO:9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển DDC-A-T3B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:19, DO:9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điều khiển DDC-A-T4B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:16, DO:8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển DDC-A-TM1B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:39, DO:8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điều khiển DDC-A-T1.1B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:21, DO:10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điều khiển DDC-A-T3.1B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:15, DO:7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điều khiển DDC-A-T6.1B: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI:4, DO:2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 13 | Cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 14 | Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lot |
| 15 | Tủ điều khiển DDC-A-AHU: Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI: 20, AI: 18, DO: 8, AO: 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 16 | Tủ điều khiển DDC-A-CHILLER: Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI: 21, AI: 10, DO: 7, AO: 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Báo khói đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Công tắc chênh áp khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Cảm biến CO2 đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 21 | Cảm biến áp suất đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 22 | Cảm biến nhiệt độ đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 23 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đường ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 24 | Cảm biến lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 26 | Cảm biến áp suất đường ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 27 | Bộ điều khiển FCU công cộng, tích hợp cảm biến đo nhiệt độ phòng, điều khiển 3 cấp tốc độ quạt, đóng/mở van nước lạnh, kết nối truyền thông Modbus RTUKết nối với cảm biến nhiệt độ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | 1 bộ |
| 28 | Cảm biến nhiệt độ đường ống gió hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | 1 bộ |
| 29 | Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lot |
| 30 | Tủ điều khiển DDC-TBA: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI: 26; AI: 10; DO:5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 31 | Tủ điều khiển DDC-TPĐ: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI: 12; AI: 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Tủ điều khiển DDC-TXL: bao gồm bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo: DI: 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 33 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 34 | Cảm biến mức dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 35 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 36 | Cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 37 | Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lot |
| AO | Thiết bị chiếu sáng mặt đứng nhà A | |||
| 1 | Bộ điều khiển đổi màu DMX-1024 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 2 | Bộ cấp nguồn DC - 300W + Hộp nối IP67+ bộ lặp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | 1 bộ |
| 3 | Tủ điện CS-T2 bao gồm:- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-125A, Icu=36kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A, Icu=18kA- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/32A- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Nút nhấn on/off- Công tắc 3 vị trí- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện CS-T3 bao gồm:- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/32A- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Nút nhấn on/off- Công tắc 3 vị trí- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện CS-T4 bao gồm:- Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A, Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/32A- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Nút nhấn on/off- Công tắc 3 vị trí- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác- Bộ chia mạng 8 cổng- Bộ chuyển đổi quang điện(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện CS-T5 bao gồm: - Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mm- Aptomat 3 pha MCCB 415V-3P-40A, Icu=18kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kA- Aptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kA- Công tắc tơ 3 pha 400V/32A- Rơ le thời gian- Rơ le trung gian- Nút nhấn on/off- Công tắc 3 vị trí- Cầu chì hạ thế 220V/2A- Đèn báo pha- Phụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| AP | Thiết bị hệ thống trang âm nhà A | |||
| 1 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳng Cấu tạo: + Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm + Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3 + Lớp 3: Lớp vải màu đen + Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình + Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,62 | m2 |
| 2 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,77 | m2 |
| 3 | Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,82 | m2 |
| 4 | Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,65 | m2 |
| 5 | Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,62 | md |
| 6 | Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,03 | md |
| 7 | Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,37 | md |
| 8 | Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,57 | m2 |
| 9 | Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,08 | m2 |
| 10 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,62 | m2 |
| 11 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,77 | m2 |
| 12 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,82 | m2 |
| 13 | Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,65 | m2 |
| 14 | Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,62 | md |
| 15 | Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,03 | md |
| 16 | Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,37 | md |
| 17 | Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,57 | m2 |
| 18 | Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,08 | m2 |
| 19 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,62 | m2 |
| 20 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,61 | m2 |
| 21 | Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,88 | m2 |
| 22 | Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,62 | md |
| 23 | Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,53 | md |
| 24 | Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,5 | md |
| 25 | Sàn gỗ nhựa: Sàn nhựa hèm khóa Florton SPC+ Khả năng chịu nước, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm không khí, không bọ nấm mốc, mối mọt, chịu nhiệt cao, chống cháy tốt+ Cấu tạo: sàn nhựa SPC 5 lớp gồm: Lớp đế PVC, Lớp lõi PVC, Lớp tạo vân, Lớp áo và Lớp bề mặt UV+ Độ dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,85 | m2 |
| 26 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 27 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,24 | m2 |
| 28 | Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,25 | m2 |
| 29 | Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,71 | m2 |
| 30 | Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,71 | md |
| 31 | Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,81 | md |
| 32 | Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,76 | md |
| 33 | Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,64 | m2 |
| 34 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,68 | m2 |
| 35 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,3 | m2 |
| 36 | Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,76 | m2 |
| 37 | Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,71 | m2 |
| 38 | Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,69 | md |
| 39 | Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,99 | md |
| 40 | Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,24 | md |
| 41 | Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,64 | m2 |
| 42 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,05 | m2 |
| 43 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,97 | m2 |
| 44 | Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,66 | m2 |
| 45 | Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,5 | m2 |
| 46 | Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,17 | md |
| 47 | Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,87 | md |
| 48 | Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,7 | md |
| 49 | Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,9 | m2 |
| 50 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,01 | m2 |
| 51 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,14 | m2 |
| 52 | Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 53 | Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 54 | Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,6 | md |
| 55 | Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,99 | md |
| 56 | Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,42 | md |
| 57 | Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,5 | m2 |
| 58 | Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,31 | m2 |
| 59 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,01 | m2 |
| 60 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,14 | m2 |
| 61 | Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 62 | Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 63 | Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,6 | md |
| 64 | Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,99 | md |
| 65 | Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,42 | md |
| 66 | Thảm trải sàn: Chất liệu 100% Polyester, chiều cao sợi 4,0mm (±0.50mm), tổng độ dày 6,2mm. Loại đế Action Backing, có chức năng khử tĩnh điện vĩnh viễn và hạn chế tỏa khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,5 | m2 |
| 67 | Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,31 | m2 |
| 68 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,51 | m2 |
| 69 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,49 | m2 |
| 70 | Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,45 | m2 |
| 71 | Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,39 | m2 |
| 72 | Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,12 | md |
| 73 | Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,12 | md |
| 74 | Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,28 | md |
| 75 | Sàn gỗ nhựa: Sàn nhựa hèm khóa Florton SPC+ Khả năng chịu nước, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm không khí, không bọ nấm mốc, mối mọt, chịu nhiệt cao, chống cháy tốt+ Cấu tạo: sàn nhựa SPC 5 lớp gồm: Lớp đế PVC, Lớp lõi PVC, Lớp tạo vân, Lớp áo và Lớp bề mặ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,2 | m2 |
| 76 | Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 77 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,88 | m2 |
| 78 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,62 | m2 |
| 79 | Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,36 | m2 |
| 80 | Ốp tạo cột tròn Cấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột tròn, + Lớp 4: hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm phủ laminate xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,85 | m2 |
| 81 | Phào chân tường: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,03 | md |
| 82 | Phào trần: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,03 | md |
| 83 | Nẹp chữ L chạy xung quanh cửa và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 50/180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,82 | md |
| 84 | Sàn gỗ nhựa: Sàn nhựa hèm khóa Florton SPC+ Khả năng chịu nước, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm không khí, không bọ nấm mốc, mối mọt, chịu nhiệt cao, chống cháy tốt+ Cấu tạo: sàn nhựa SPC 5 lớp gồm: Lớp đế PVC, Lớp lõi PVC, Lớp tạo vân, Lớp áo và Lớp bề mặ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 85 | Rèm xếp 3 ly: Chất liệu vải nhung cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,03 | m2 |
| 86 | Ốp đục lỗ xẻ rãnh phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp mạ kẽm 25x50x2mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4:Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm + Lớp gỗ nhựa dày 12mm, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt phủ Lamminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227,277 | m2 |
| 87 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm tạo hình cánh buồmCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 17mm bản rộng 30mm và Xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2, 20x40x1,2 tạo hình vanh cánh buồm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 444,649 | m2 |
| 88 | Ốp gỗ hình dạng quả trám trụ 1 mặt ốp phẳng, 1 mặt đục lỗ tiêu âm (Tấm tường Vienacoustic Diffusor D250): + Lớp 1: Hệ khung thép hộp mạ kẽm 25x50x2mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 17mm bản rộng 30mm và Xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2, 20x40x1,2 tạo hình quả trám+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,375 | m2 |
| 89 | Chi tiết ốp lan can:Lớp 1: Xương gỗ nhựa dày 17mm bản rộng 30mmLớp 2: Nan nhựa 50x15 khoảng cách đều 10mm dán cạnh 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,761 | m2 |
| 90 | Ốp gỗ dạng hình tròn loại D400, D800 (Tấm tường Vienacoustic Diffusor D400 và D800):Lớp 1: Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mmLớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3Lớp 3: Lớp vải màu đenLớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm tạo hình bán nguyệt kết hợp xương thẳng tạo khung cột trònLớp 5: Hoàn thiện tấm cốt nhựa dày 18mm xẻ mặt sau uốn cong, bề mặt phủ laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,504 | m2 |
| 91 | Ốp tường hậu sân khấu (MFA): Lớp 1: Hệ khung thép hộp mạ kễm 25x50x2mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mmLớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3Lớp 3: Lớp vải màu đenLớp 4: Xương gỗ nhựa dày 17mm bản rộng 30mmLớp 5: Nan nhựa 50x15 khoảng cách đều 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243,545 | m2 |
| 92 | Nẹp chữ L bản 300x100 tại vị trí cửa và ốp tấm cánh buồmChất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Nẹp kích thước 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,6 | md |
| 93 | Phào gỗ tự nhiên tại các vị trí liên kết cạnh cửa và tấm D250 hoặc tấm RF2200 hoặc tại vị trí liên kết tường RF2200 và tấm hút âm A: Chất liệu gỗ tự nhiên sơn phủ PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 388,28 | md |
| 94 | Nẹp chữ L kết thúc ốp lan can ban công tầng 2 và xung quanh khuôn vách kính truyền âm: Chất liệu gỗ nhựa dày 12mm bề mặt hoàn thiện laminate, kích thước 50x12x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,95 | md |
| 95 | Kính truyền tin cách âm 27dB/: Kính truyền tin cách âm 27dB/3 lớp (cửa lùa): Bao gồm khung và phụ kiện gia công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 96 | Sàn gỗ công nghiệp: Sàn gỗ công nghiệp (Khu vực khán phòng và ban công, sân khấu). Nhân công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.254,54 | m2 |
| 97 | Thảm trải sàn khán phòng: Thảm trải sàn- Thảm sử dụng sợi Nylon xử lý nhiệt độ cao- Chất liệu 100% Standard Nylon- Loại đế: Custom soft backing- Chức năng: Khử tĩnh điện, chống phai bạc, chuẩn tiêu âm (Impact sound insulation IS 140-8 23dB. 33dB with underlay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 970,5 | m2 |
| AQ | Hệ thống PCCC nhà B | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 100 l/s ; H =110 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 120 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 113 l/s ; H = 124 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 160 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 113 l/s ; H =124 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 160 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy mở rộng 8 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ cấp nguồn 24vDC -10Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 12 | Cài đặt tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 13 | Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí (chữa cháy khí FM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 14 | Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí (chữa cháy khí Nito) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt bình ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bình |
| 16 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,1 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt đầu báo khói quang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,6 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu ( Beam ) địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | 5 nút |
| 22 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | 5 chuông |
| 23 | Lắp đặt Rơle trung gian 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 24 | Lắp đặt Modul cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Modul cho đầu báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Module cho thiết bị ngoại vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Module giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.091 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20.805 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23.118 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 690 | m |
| 32 | Lắp đặt Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.342 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25.754 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.847 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đế âm cho nút ấn, đèn còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Hộp KT đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,8 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,6 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt hộp KT nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | hộp |
| 42 | Cáp điện chống cháy cho máy bơm chữa cháy 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 396 | m |
| 43 | Cáp điện chống cháy cho máy bơm chữa cháy 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 44 | Cáp điện chống cháy cho máy bơm chữa cháy 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 45 | Cáp điện chống cháy cho máy bơm chữa cháy 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 46 | Cáp điện chống cháy cho máy bơm chữa cháy bù áp 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 47 | Kéo rải Dây điện chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt Bộ báo mức nước bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 49 | Kéo rải dây 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8064 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,81 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,84 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,63 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,17 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,97 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,41 | 100m |
| 60 | Lắp đặt bể nước mồi 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bể |
| 61 | Lắp đặt bình áp lực 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bể |
| 62 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn D150 có giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn D100 có giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chặn D80 có giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt van báo động (Alarm van) D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van xả tràn Deluge D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van xả tràn Deluge D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van xả áp an toàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 78 | Lắp đồng hồ đo áp lực + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van chặn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt van chặn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt van chặn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 92 | Đầu phun hở tạo màng ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109 | cái |
| 93 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên K=11,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.016 | cái |
| 94 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống K=5,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 954 | cái |
| 95 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay ngang K=5,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | cái |
| 96 | Lắp đặt Miếng che cho đầu phun quay xuống, quay ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.120 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x700x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 99 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 100 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m kèm lăng phun, khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 101 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | cái |
| 102 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m kèm lăng phun, khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | cái |
| 103 | Bình chữa bột ABC 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266 | Bình |
| 104 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | Bình |
| 105 | Bình cầu treo nổ 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bình |
| 106 | Bình chữa cháy xe đẩy bằng bột tổng hợp ABC loại 35Kg MTZ35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | Bình |
| 107 | Lắp đặt tê thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê thu thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thu thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thu thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thu thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 651 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê thu thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.282 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu thép 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 408 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.283 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.153 | cái |
| 135 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 136 | Lắp đặt kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 395 | cái |
| 137 | Lắp đặt kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 619 | cái |
| 138 | Lắp đặt kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.045 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút thép hàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 531 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.628 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 153 | Lắp bích thép D200 + bu lông + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cặp bích |
| 154 | Lắp bích thép D150 + bu lông + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cặp bích |
| 155 | Lắp bích thép D125 + bu lông + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cặp bích |
| 156 | Lắp bích thép D100 + bu lông + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cặp bích |
| 157 | Lắp bích thép D100 bịt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 158 | Lắp bích thép D80 + bu lông + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 159 | Lắp bích thép D50 + bu lông + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cặp bích |
| 160 | Lắp đặt Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71 | cái |
| 161 | Lắp đặt Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 627 | cái |
| 169 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 170 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 631 | cái |
| 171 | Lắp đặt bộ giá treo, đỡ ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 172 | Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121 | cái |
| 173 | Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253 | cái |
| 174 | Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 291 | cái |
| 175 | Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.069 | cái |
| 176 | Lắp đặt bộ giá treo,đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 715 | cái |
| 177 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107 | cái |
| 178 | Sơn chống gỉ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.428,49 | m2 |
| 179 | Bê tông đổ bệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 180 | Đào đất để lắp đặt ống chữa cháy ngoài nhà và trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 293,44 | m3 |
| 181 | Lấp đất để lắp đặt ống chữa cháy ngoài nhà và trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253,44 | m3 |
| 182 | Thử áp lực đường ống DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,06 | 100m |
| 183 | Thử áp lực đường ống DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8064 | 100m |
| 184 | Thử áp lực đường ống DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,81 | 100m |
| 185 | Thử áp lực đường ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,84 | 100m |
| 186 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,33 | 100m |
| 187 | Cửa cuốn thép chống cháy 120 phút, Nan cửa cuốn 1 lớp dày 1,2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,52 | m2 |
| 188 | Động cơ không đảo chiều tải trọng 800kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Bộ lưu điện cho động cơ 800-1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 190 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn: - Xương thép hộp: 25 x 25mm; - KT hộp 600 x 500mm- Mặt ngoài ốp tôn dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 191 | Ray cửa RU 110mm, thép dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,8 | m |
| 192 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,52 | m2 |
| 193 | Lắp đặt Bộ điều điều khiển kết nối liên động hệ thống PCCC cho cửa D1 và D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 194 | Cửa thép Chống cháy 60 phút; Loại 1 cánh; Thép làm cánh dày 1mm; Thép làm khung dày 1.4mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135,675 | m2 |
| 195 | Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 2 cánh; Thép làm cánh dày 1mm; Thép làm khung dày 1.4mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 285,12 | m2 |
| 196 | Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 1cánh; (có ô kính chống cháy 500x300); Thép làm khung dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 197 | Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 2 cánh; (có ô kính chống cháy 500x300); Thép làm khung dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,4 | m2 |
| 198 | Ô kính chống cháy 60 phút chiều dày >=19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 199 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 484,245 | m2 |
| 200 | Khóa tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194 | Bộ |
| 201 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 319 | Bộ |
| 202 | Doorsill Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 215,7 | md |
| 203 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | cái |
| 204 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 957 | cái |
| 205 | Lắp đặt ắc quy 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bình |
| 206 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 207 | Lắp đặt nút nhấn tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 208 | Lắp đặt Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 210 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 212 | Lắp đặt đầu báo khói quang thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 10 đầu |
| 213 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 10 đầu |
| 214 | Lắp đặt Bình FM200 loại 150Lb | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bình |
| 215 | Lắp đặt Bình FM200 loại 150Lb | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bình |
| 216 | Lắp đặt bộ kích xả bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 217 | Lắp đặt bộ kích xả bằng khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 218 | Lắp đặt đầu phun xả khí gắn trần D32, 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 220 | Lắp đặt Ống thép đúc DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 221 | Lắp đặt Tê thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt Cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt Cút DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 224 | Lắp đặt kép DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê thép DN80/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cặp bích |
| 228 | Bộ khung đỡ bình khí bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 229 | Ống mềm cao áp từ bình lên ống góp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Ống |
| 230 | Ống nối mềm cao áp điều khiển ( ống nối kích hoạt các bình khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Ống |
| 231 | Lắp đặt Modul kích hoạt xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | hộp |
| 235 | Lắp đặt đế âm chờ còi đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 236 | Giá treo ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 237 | Giá treo ống DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | Bộ |
| 238 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 365 | m |
| 239 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 354 | m |
| 240 | Lắp đặt ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 241 | Lắp đặt Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 242 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 243 | Lắp đặt Đèn báo chuẩn bị xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 244 | Lắp đặt Đèn báo đang xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 245 | Lắp đặt Nút ấn kích hoạt xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 246 | Lắp đặt Nút ấn dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 247 | Lắp đặt bộ kích xả bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 248 | Lắp đặt bộ kích xả bằng khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 249 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10 đầu |
| 250 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10 đầu |
| 251 | Lắp đặt Bình khí N2 loại 84 lít đã nạp khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | Bình |
| 252 | Lắp đặt bộ kích hoạt bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 253 | Lắp đặt Bình kích hoạt 10,2L đã nạp khí N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bình |
| 254 | Lắp đặt van điện từ 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Ống mềm cao áp từ bình lên ống góp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | Ống |
| 256 | Ống nối mềm cao áp điều khiển ( ống nối kích hoạt các bình khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | Ống |
| 257 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt đầu phun xả khí gắn trần D32, 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt van an toàn trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 260 | Lắp dựng cửa sập giảm áp 400x400 loại trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 261 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 276 | m |
| 262 | Ống ghen bảo vệ dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 263 | Bộ chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 264 | Đế âm chờ lắp còi đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 265 | Bộ khung đỡ bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 266 | Lắp đặt Ống thép đúc DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 267 | Lắp đặt Ống thép đúc DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 268 | Cút thép hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 269 | Tê thép hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 270 | Cút thép hàn DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 271 | Lắp đặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 272 | Giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 273 | Lắp đặt ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bình |
| 274 | Lắp đặt Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 275 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 276 | Lắp đặt Đèn báo chuẩn bị xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 277 | Lắp đặt Đèn báo đang xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 278 | Lắp đặt Nút ấn kích hoạt xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 279 | Lắp đặt Nút ấn dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 280 | Lắp đặt bộ kích xả bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 281 | Lắp đặt bộ kích xả bằng khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 282 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu |
| 283 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 10 đầu |
| 284 | Lắp đặt Bình khí N2 loại 84 lít đã nạp khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Bình |
| 285 | Lắp đặt bộ kích hoạt bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt Bình kích hoạt 10,2L đã nạp khí N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bình |
| 287 | Lắp đặt van điện từ 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 288 | Ống mềm cao áp từ bình lên ống góp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Ống |
| 289 | Ống nối mềm cao áp điều khiển ( ống nối kích hoạt các bình khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Ống |
| 290 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 291 | Lắp đặt đầu phun xả khí gắn trần D32, 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 292 | Lắp đặt van an toàn trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 293 | Lắp dựng cửa sập giảm áp 400x400 loại trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 294 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 323,51 | m |
| 295 | Ống ghen bảo vệ dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 282,97 | m |
| 296 | Bộ chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | hộp |
| 297 | Đế âm chờ lắp còi đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | hộp |
| 298 | Bộ khung đỡ bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 299 | Lắp đặt Ống thép đúc DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 300 | Lắp đặt Ống thép đúc DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 301 | Lắp đặt Ống thép đúc DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,424 | 100m |
| 302 | Lắp đặt Ống thép đúc DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 303 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt Cút thép hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 305 | Lắp đặt Cút thép hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 306 | Lắp đặt Cút thép hàn DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 307 | Lắp đặt Tê thép hàn DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt Tê thép hàn DN80/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt Tê thép hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt Tê thép hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 311 | Lắp đặt Côn thu hàn D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt Côn thu hàn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 314 | Lắp đặt Modul kích hoạt xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 315 | Giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| AR | Hệ thống tăng áp hút khói nhà B (Xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 44.000m3/h H=400PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 34.000m3/h H=300PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 51.000m3/h H=400PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q 16.500/24750m3/h H 350/800PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q 12.500/18750m3/h H=350/800PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q 14.000/21.000m3/h H=350/800PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q 2200/4500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt hướng trục tăng áp cầu thang Q=19.000m3/h, H=350PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt Quạt tăng áp thang máy H 11000m3/h P 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt tăng áp cầu thang Q 24000m3/h , H 510pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút khói hành lang Q 30300m3/h , H 540pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Quạt hút khu bể bơi Q 26500m3/H. 300Pa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức cho motor van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt bộ điều khiển Motorvan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Quạt hút khói hành lang Q 16800m3/h H=540Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Quạt tăng áp buồng đệm Q= 19000M3/H. H=350Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt bộ điều khiển Motorvan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển cưỡng bức cho motorvan + quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt quạt hút khói hành lang Q = 30300m3/h. H 540 PA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt bộ điều khiển Motorvan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển cưỡng bức cho motorvan + quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt ống gió KT: 3000x450, tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,87 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gió KT: 2500x400, tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,6 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gió KT: 1800x350, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,3 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gió KT: 2300x400, tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gió KT: 2000x400, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,3 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gió KT: 1600x350, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,1 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gió KT: 1800x400, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,8 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gió KT: 3000x600, tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,9 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gió KT: 2300x600, tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gió KT: 1300x300, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gió KT: 1300x350, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,6 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gió KT: 1300x250, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gió KT: 500x200, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gió KT: 1000x200, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gió KT: 1000x500, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt Cút gió vuông kèm cánh dẫn hướng 3000x450 , tôn mạ kẽm dầy 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút gió vuông kèm cánh dẫn hướng 3000x600 , tôn mạ kẽm dầy 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút gió vuông kèm cánh dẫn hướng 2300x600 , tôn mạ kẽm dầy 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút gió vuông kèm cánh dẫn hướng 2300x400 , tôn mạ kẽm dầy 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút gió 2000x400 , tôn mạ kẽm dầy 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút gió 1600x350 , tôn mạ kẽm dầy 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút gió 3000x450 , tôn mạ kẽm dầy 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút gió 1300x350 , tôn mạ kẽm dầy 1.15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút gió 1300x300 , tôn mạ kẽm dầy 0.95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút gió 500x200 , tôn mạ kẽm dầy 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Chếch 2500x400 tôn mạ kẽm dầy 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Chếch 2000x400 tôn mạ kẽm dầy 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Chếch 1800x350 tôn mạ kẽm dầy 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Chếch 1300x350 tôn mạ kẽm dầy 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Chếch 1300x300 tôn mạ kẽm dầy 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê chia KT: 2300x400/1600x350/2000x400, tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn thu 3500x450/2500x400 tôn mạ kẽm dày 1.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn thu 3000x450/2500x400 tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn thu 2500x400/1800x350 tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn thu 2500x400/1800x400 tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn thu 2300x400/2000x400 tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn thu 2000x400/1600x350 tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn thu 1300x350/1300x250 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 3000x450/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 2300x400/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 2000x1200/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 2000x800/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 2300x400/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 1300x300/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 1300x350/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn thu 1000x500/ đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu 1200x500/ đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn thu 1000x200/ đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT: 3000x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT 2300x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 76 | Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT 2000x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m |
| 77 | Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT 2300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT 1300x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 79 | Lắp đặt Ống gió kèm tiêu âm KT 1300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt Đầu bịt ống 1800x350, tôn mạ kẽm tôn dầy 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đầu bịt ống 1600x350, tôn mạ kẽm tôn dầy 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đầu bịt ống 1300x250, tôn mạ kẽm tôn dầy 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đầu bịt ống 1300x300, tôn mạ kẽm tôn dầy 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đầu bịt ống 1800x400, tôn mạ kẽm tôn dầy 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Đầu bịt ống 3000x600, tôn mạ kẽm tôn dầy 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Đầu bịt ống 2300x600, tôn mạ kẽm tôn dầy 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Chân rẽ 1400x350mm, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Chân rẽ 1300x300mm, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Chân rẽ 500x200mm, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Chân rẽ 400x200mm, tôn mạ kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cổ trích 600x400mm, tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cửa gió nam thẳng KT 1000x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | cửa |
| 93 | Lắp đặt Cửa gió nam thẳng KT 1000x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cửa |
| 94 | Lắp đặt Cửa gió nam thẳng KT 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cửa |
| 95 | Lắp đặt Cửa gió nam thẳng KT 1200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 96 | Lắp đặt Cửa gió nam thẳng KT 600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cửa |
| 97 | Lắp đặt Cửa gió kèm van FD KT 600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cửa |
| 98 | Lắp đặt Van xả áp 1000x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cửa louver KT 1200x800mm nan Z kèm lước chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cửa |
| 100 | Lắp đặt Cửa louver KT 1200x500mm nan Z kèm lước chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cửa |
| 101 | Lắp đặt Miệng gió thải kèm nan Z lưới chắn côn trùng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 102 | Lắp đặt Miệng gió thải kèm nam Z lưới chắn côn trùng ngoài trời KT 2600x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 103 | Lắp đặt Chớp chống hắt kèm lưới chắn côn trùng cho tháp gió tròn R1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cửa |
| 104 | Hộp chống cháy cho quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 105 | Lắp đặt Van 1 chiều KT 1300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 106 | Lắp đặt Van 1 chiều KT 1300x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 107 | Lắp đặt Van 1 chiều KT 2000x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Van 1 chiều KT 2000x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 2000x1200mm (dạng cầu chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 2000x800mm (dạng cầu chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 111 | Sơn chống cháy cho ống gió (Bao gồm: Lớp sơn lót, phun phủ lớp cách nhiệt, lớp sơn chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.460,78 | m2 |
| 112 | Lắp đặt Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | Cái |
| 113 | Lò xo giảm chấn quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164 | Cái |
| 114 | Giá đỡ ống gió bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 531 | bộ |
| 115 | Dây cáp chống cháy Cu/XLP/PVC/FR 4x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.640,69 | m |
| 116 | Dây cáp chống cháy Cu/XLP/PVC/FR 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.812,39 | m |
| 117 | Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh định KT150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 181 | m |
| 118 | Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện kèm phụ kiện KT 200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253 | m |
| 119 | Dây chống cháy 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 586,446 | m |
| 120 | Lắp đặt Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 499 | m |
| 121 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 844 | m |
| 122 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 123 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 500-1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | m |
| 124 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 768,87 | m |
| 125 | Lắp đặt Ống gió 1100x600, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | m |
| 126 | Lắp đặt Ống gió 1100x450, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt Ống gió 800x450, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 128 | Lắp đặt Ống gió 800x800, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,2 | m |
| 129 | Lắp đặt Ống gió 1000x500, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,6 | m |
| 130 | Lắp đặt Ống gió 1000x350, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | m |
| 131 | Lắp đặt Ống gió 800x500, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 132 | Lắp đặt Cút gió 1100x600, tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút gió 1100x450, tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút gió 1000x350, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút gió 800x800, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Chếch 1000x600mm tôn mạ kẽm dày 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút gió 1000x500, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Côn thu 1100x600/1100x450 tôn mạ kẽm dầy 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Côn thu 1100x450/800x450 tôn mạ kẽm dầy 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn thu 1000x500/800x500 tôn mạ kẽm dầy 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Côn thu 1100x600/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Côn thu 1000x350/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn thu 800x800/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Côn thu 800x800/1000x500mm tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Côn thu 1500x1000/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Côn thu 1500x500/1000x350mm tôn mạ kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Đầu bịt ống KT 800x450 mm tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Đầu bịt ống KT 800x500 mm tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cửa louver 1500x1000, nan Z, sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cửa |
| 150 | Lắp đặt Lắp đặt Cửa louver 1500x500, nan Z, sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cửa |
| 151 | Lắp đặt Cửa gió tăng áp kèm van VD 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cửa |
| 152 | Lắp đặt Cửa thải gió 100x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cửa |
| 153 | Lắp đặt Van xả áp cơ 1000x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt Van xả áp cơ 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cổ trích 400x600mm tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 1100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m |
| 157 | Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m |
| 158 | Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 1000x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 159 | Lắp đặt Ống gió 1000x600 tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,2 | m |
| 160 | Lắp đặt Ống gió 1200x500 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,4 | m |
| 161 | Lắp đặt Ống gió 600x250 tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 268,4 | m |
| 162 | Lắp đặt Ống gió 1200x700 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,1 | m |
| 163 | Lắp đặt Ống gió 1000x450 tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,1 | m |
| 164 | Lắp đặt Ống gió 750x300 tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,6 | m |
| 165 | Lắp đặt Ống gió 700x300 tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,8 | m |
| 166 | Lắp đặt Ống gió 1000x900 tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 167 | Lắp đặt Cút 1000x600, tôn mạ kẽm dầy 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút 700x300, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút 1200x500mm tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Cút vuông kèm cánh hướng gió 750x300, tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt Chếch 1000x600mm tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Chếch 1000x900mm tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Côn 1000x600/1200x500 tôn mạ kẽm dầy 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Côn thu 1000x600/1700x1000 tôn mạ kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Côn 1000x600/đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt Côn 1200x700/đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Côn 1200x700/1700x1000 tôn mạ kẽm dầy 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Côn 1000x900/đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Côn 1000x900/1200x1200 tôn mạ kẽm dầy 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê chia 3 1200x700/1200x700/700x300 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê chia 3 1200x700/1000x450/700x300 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê chia 3 1000x450/700x300/700x300 tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê chia 3 1000x450/1000x450/700x300 tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê chia 3 700x300/600x250/600x250 tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt Bịt đầu KT 600x250, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 186 | Lắp đặt Bịt đầu KT1200x500, tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Van chặn lửa 700x300mm kèm motor van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng kèm morto van KT 700x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 189 | Lắp đặt Hộp gió KT 1200x300x200mm tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt Hộp gió cho cửa gió 1200x1200mm tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Hộp gió cho cửa gió 1700x1000mm tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt Hộp gió cho cửa gió 1300x1500mm tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Hộp gió KT 900x400x200mm tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 194 | Lắp đặt Chân rẽ 750x300/750x400 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 1100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,2 | m |
| 196 | Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 1000x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 197 | Lắp đặt Ống gió Tiêu âm 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,28 | m |
| 198 | Lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 199 | Lắp đặt Cửa gió nan thẳng + van VD KT 900x400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cửa |
| 200 | Lắp đặt Cửa gió nan thẳng 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 201 | Lắp đặt cửa Louver 1500x1300, nan Z, sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 202 | Lắp đặt cửa Louver 1700x1000, nan Z, sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cửa |
| 203 | Lắp đặt Cửa gió 1200x300 kèm van điều chỉnh lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cửa |
| 204 | Hộp chống cháy cho quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 205 | Sơn chống cháy cho ống gió (Bao gồm: Lớp sơn lót, phun phủ lớp cách nhiệt, lớp sơn chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.332,5125 | m2 |
| 206 | Dây cáp chống cháy 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 197 | m |
| 207 | Dây cáp chống cháy 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 396 | m |
| 208 | Dây chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.600 | m |
| 209 | Lắp đặt Dây 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 507 | m |
| 210 | Lắp đặt Máng nhựa 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163 | m |
| 211 | Bệ bê tông cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 212 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 963 | m |
| 213 | Lắp đặt Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167 | m |
| 214 | Lắp đặt Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 215 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 500-1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 615,03 | m |
| 216 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213,3 | m |
| 217 | Lắp đặt Ống gió KT 900x200 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,2 | m |
| 218 | Lắp đặt Cút 900x200mm tôn mạ kẽm dầy 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Cửa gió kèm van VD KT 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cửa |
| 220 | Lắp đặt Van xả áp cơ KT 800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Ống gió KT 1000x900 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m |
| 222 | Lắp đặt Ống gió KT 900x700 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 223 | Lắp đặt Ống gió KT 750x300 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 224 | Lắp đặt Ống gió KT 600x250 tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,8 | m |
| 225 | Lắp đặt Cút gió 1000x900 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Cút gió 700x900 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt Cút gió 750x300 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt Cút gió 600x250 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt Chếch 45 độ kèm lưới chắn côn trùng KT 1000x900mm, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê chia 750x300/600x200/600x200 tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt Côn thu 1000x900/ đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt Côn thu 700x900/ đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt Côn thu 900x200/ Đầu quạt tôn mạ kẽm dầy 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt Côn thu 750x300/600x250 tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Cửa louver 1000x900mm sơn tĩnh điện nan z, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cửa |
| 236 | Lắp đặt Cửa gió nan thẳng KT 900x400mm kèm van VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cửa |
| 237 | Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT 600x250 tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 238 | Lắp đặt Bịt đầu ống gió KT 700x900 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt Hộp gió KT 900x400x200mm tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 240 | Lắp đặt Chân rẽ 750x400/750x300, tôn mạ kẽm dày 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt Van chặn lửa 750x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt Van chặn lửa 750x300mm kèm motor van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 243 | Bê tông bệ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 244 | Sơn chống cháy cho ống gió (Bao gồm: Lớp sơn lót, phun phủ lớp cách nhiệt, lớp sơn chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 483,48 | m2 |
| 245 | Giá đỡ ống gió bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | bộ |
| 246 | Giảm chấn cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 248 | Dây cáp chống cháy 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 249 | Dây chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 822 | m |
| 250 | Lắp đặt Dây 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 251 | Lắp đặt Ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | m |
| 252 | Lắp đặt Ống ghen D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 253 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 500-1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,5 | m |
| 254 | Lắp đặt Ống gió 900x700 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 255 | Lắp đặt Ống gió 750x300, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 256 | Lắp đặt Ống gió 600x250 tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,9 | m |
| 257 | Lắp đặt Cút 900x700 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 258 | Lắp đặt Cút 600x250 tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê chia 750x300/600x250/600x250mm tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt Z 900x700 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Côn thu 1700x1000/ đầu quạt tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt Côn thu 900x700/đầu quạt tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt Chân rẽ 750x400/750x300, tôn dày 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt Van chặn lửa 750x300mm kèm motor van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 750x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt Bịt ống gió 900x700, tôn mạ kẽm dầy 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt Bịt ống gió 600x250, tôn mạ kẽm dầy 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt Cửa gió nan thẳng KT 900x400mm kèm van VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cửa |
| 269 | Lắp đặt Cửa gió KT 1700x1000, nan Z, sơn tĩnh điện kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cửa |
| 270 | Lắp đặt Hộp gió KT 900x400x400 tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 271 | Sơn chống cháy cho ống gió (Bao gồm: Lớp sơn lót, phun phủ lớp cách nhiệt, lớp sơn chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 409,236 | m2 |
| 272 | Bê tông bệ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 273 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | bộ |
| 274 | Giảm chấn cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 275 | Lắp đặt Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 276 | Dây cáp chống cháy 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 277 | Lắp đặt Dây 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 278 | Dây chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.494 | m |
| 279 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202 | m |
| 280 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 281 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 500-1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165,9 | m |
| AS | Thiết bị PCCC nhà B | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 100 l/s ; H =110 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 120 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy Vỏ tủ sơn sần cách điện, Nguyên lý hoạt động : Bơm chữa cháy khởi động mềm, bơm bù khởi động trực tiếp; Chạy 2 cấp chế độ : 1 bằng tay – 2 tự động; Có hệ thống bảo vệ pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 113 l/s ; H = 124 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 160 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy Vỏ tủ sơn sần cách điện, Nguyên lý hoạt động : Bơm chữa cháy khởi động mềm, bơm bù khởi động trực tiếp; Chạy 2 cấp chế độ : 1 bằng tay – 2 tự động; Có hệ thống bảo vệ pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện chữa cháy dải làm việc: Q = 113 l/s ; H = 124 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm bù áp: Q = 1,5 l/s ; H = 160 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy Vỏ tủ sơn sần cách điện, Nguyên lý hoạt động : Bơm chữa cháy khởi động mềm, bơm bù khởi động trực tiếp; Chạy 2 cấp chế độ : 1 bằng tay – 2 tự động; Có hệ thống bảo vệ pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 11 | Bình FM200 loại 150Lb | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bình |
| 12 | Bình FM200 loại 150Lb | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bình |
| 13 | Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 14 | Bình khí N2 loại 84 lít đã nạp khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | Bình |
| 15 | Bình kích hoạt 10,2L đã nạp khí N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bình |
| 16 | Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Tủ |
| 17 | Bình khí N2 loại 84 lít đã nạp khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Bình |
| 18 | Bình kích hoạt 10,2L đã nạp khí N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bình |
| 19 | Tủ trung tâm báo cháy mở rộng đến 8 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 20 | Tủ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| AT | Thiết bị tăng áp hút khói nhà B | |||
| 1 | Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 44.000m3/h H=400PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 34.000m3/h H=300PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Quạt hướng trục cấp khí tươi Q= 51.000m3/h H=400PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Quạt hướng trục Q 16.500/24750m3/h H=350/800PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Quạt hướng trục Q 12.500/18750m3/h H=350/800PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Quạt hướng trục Q 14.000/21.000m3/h H=350/800PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Quạt hướng trục Q 2200/4500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 8 | Quạt hướng trục tăng áp cầu thang Q=19.000m3/h, H=350PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 10 | Quạt tăng áp thang máy Q 11000m3/h H=300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Quạt tăng áp cầu thang Q 24000m3/h, H=510pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Quạt hút khói hành lang Q 30300m3/h , H=540pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Quạt hút khu bể bơi Q 26500m3/H; H=300Pa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 15 | Quạt hút khói hành lang Q 16800m3/H; H=540Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Quạt tăng áp buồng đệm Q= 19000M3/H; H=350Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 18 | Quạt hút khói hành lang Q 30300m3/H H=540Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| AU | Thiết bị thang máy nhà B | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy (P8 và P9) Theo HSTK Tải trọng: 1350kg Tốc độ: 90m/phút (1,5m/s) Số điểm dừng: 07F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thang máy tải khách loại có phòng máy (P10)Theo HSTKTải trọng: 750kgTốc độ: 90m/phút (1,5m/s)Số điểm dừng: 07F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thang máy tải khách loại có phòng máy (P11)Theo HSTKTải trọng: 750kgTốc độ: 90m/phút (1,5m/s)Số điểm dừng: 07FCó bảng điều khiển trong cabin cho người khuyệt tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thang máy tải khách loại không có phòng máy (P12)Theo HSTKTải trọng: 630kgTốc độ: 96m/phút (1,6m/s)Số điểm dừng: 07F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thang máy tải khách loại không có phòng máy (P13)Theo HSTKTải trọng: 825kgTốc độ: 96m/phút (1,6m/s)Số điểm dừng: 06F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thang máy tải khách loại không có phòng máy (P14)Theo HSTKTải trọng: 825kgTốc độ: 96m/phút (1,6m/s)Số điểm dừng: 06FCó bảng điều khiển trong cabin cho người khuyệt tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Thang máy tải khách loại không có phòng máy (P15)Theo HSTKTải trọng: 630kgTốc độ: 96m/phút (1,6m/s)Số điểm dừng: 17F | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AV | Thiết bị nội thất nhà B | |||
| 1 | Bộ Bàn trực, bàn y tá gồm Bàn chính + hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn trọng tài, huấn luyện viên 2412M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 3 | Chăn, ga, gối, đệm giường y tế: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế chờ khám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 5 | Ghế trọng tài, huấn luyện viên, ghế khám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | Chiếc |
| 6 | Ghế trực, ghế y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 7 | Giường y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 8 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Chiếc |
| 9 | Tủ để đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | Chiếc |
| 10 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ để đồ trọng tài, huấn luyện viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 12 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Chiếc |
| 13 | Bộ Bàn làm việc giám đốc. Gồm bàn làm việc + hộc di động + bàn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn họp lãnh đạo 2412V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 15 | Bàn họp khách 4016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Bàn họp chung 1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Ghế giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 18 | Ghế họp, ghế họp giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | Chiếc |
| 19 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách giám đốcBao gồm 1 ghế văng 3 chỗ + 2 ghế đơn + 1 bàn trà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ tủ tài liệu giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ để nước phòng họp và phòng VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 22 | Bàn bóng bàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 23 | Ghế chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Chiếc |
| 24 | Ghế trọng tài bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | chiếc |
| 25 | Máy bắn bóng bàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 26 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 27 | Qủa bóng bàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | quả |
| 28 | Tủ để đồ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Chiếc |
| 29 | Vợt bóng bàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | chiếc |
| 30 | Bàn BI-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | chiếc |
| 31 | Bàn canteen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 32 | Bàn giáo viên 3012 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 33 | Bàn để máy in, máy fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Chiếc |
| 34 | Bộ Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Chiếc |
| 35 | Bàn quầy ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Bộ Bàn quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Bộ bàn trà nhỏ (Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 38 | Bàn soạn - chuẩn bị 2412M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 39 | Chao đèn bi-a | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 40 | Ghế canteen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | Chiếc |
| 41 | Cơ bi - a | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 42 | Ghế soạn - chuẩn bị, ghế chờ, ghế giáo viên nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Chiếc |
| 43 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Chiếc |
| 44 | Ghế quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 45 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 46 | Quả Bi - a | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 47 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ Sofa tiếp khách, khách vip | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Tủ để đồ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 50 | Tủ để đồ giáo viên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 51 | Tủ quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 52 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Chiếc |
| 53 | Giá để hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 54 | Bàn họp báo 1260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Chiếc |
| 55 | Bàn để máy in, máy fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 56 | Bộ Bàn y tá, bàn làm việc gồm Bàn chính + hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 57 | Bộ bàn trà nhỏ (Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Bàn trọng tài, huấn luyện viên 2412M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 59 | Chăn, ga, gối, đệm giường y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 60 | Ghế chờ khám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 61 | Ghế khám, trọng tài, huấn luyện viên, chủ trì họp báo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | Chiếc |
| 62 | Ghế họp báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | Chiếc |
| 63 | Ghế y tá, làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 64 | Giường y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 65 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Chiếc |
| 66 | Bộ Sofa tiếp khách vipGồm 8 ghế đơn + 5 Bàn kẹp + 1 Bàn để hoa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 67 | Tủ để đồ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Chiếc |
| 68 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 69 | Tủ để đồ trọng tài, huấn luyện viên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 70 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Chiếc |
| 71 | Bộ cờ vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 72 | Bàn thi đấu cờ vua, cờ tướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | Chiếc |
| 73 | Bộ cờ tướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 74 | Bàn nghỉ giáo viên 2412M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 75 | Đồng hồ thi đấu cờ vua, cờ tướng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | Chiếc |
| 76 | Ghế nghỉ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Chiếc |
| 77 | Ghế thi đấu cờ vua, cờ tướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | Chiếc |
| 78 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Chiếc |
| 79 | Tủ để đồ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Chiếc |
| 80 | Tủ để đồ giáo viên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 81 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 82 | Bộ cờ vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 83 | Bàn thi đấu cờ vua, cờ tướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | Chiếc |
| 84 | Bộ cờ tướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 85 | Bàn nghỉ giáo viên 2412M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 86 | Đồng hồ thi đấu cờ vua, cờ tướng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | Chiếc |
| 87 | Ghế nghỉ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Chiếc |
| 88 | Ghế thi đấu cờ vua, cờ tướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | Chiếc |
| 89 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Chiếc |
| 90 | Tủ để đồ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Chiếc |
| 91 | Tủ để đồ giáo viên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 92 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 93 | Bộ Bàn làm việc (gồm Bàn chính + hộc để tài liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 94 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 95 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 96 | Tủ để đồ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 97 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 98 | Bàn học sinh 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | Bộ |
| 99 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | Chiếc |
| 100 | Tủ để đồ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 101 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 102 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 103 | Bàn học sinh 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 104 | Gía để hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 105 | Bàn để máy in, máy fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Chiếc |
| 106 | Bộ làm việcgồm Bàn chính + hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | Chiếc |
| 107 | Bộ bàn trà nhỏ.Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 108 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | Chiếc |
| 109 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Chiếc |
| 110 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | Chiếc |
| 111 | Bàn để máy in, máy fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Chiếc |
| 112 | Bộ làm việcgồm Bàn chính + hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | Chiếc |
| 113 | Bộ bàn trà nhỏ.Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 114 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | Chiếc |
| 115 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Chiếc |
| 116 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Chiếc |
| 117 | Bàn để máy in, máy fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Chiếc |
| 118 | Bộ làm việcgồm Bàn chính + hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | Chiếc |
| 119 | Bộ bàn trà nhỏ.Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 120 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | Chiếc |
| 121 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Chiếc |
| 122 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Chiếc |
| 123 | Bộ Bàn làm việc giám đốc. Gồm bàn làm việc + hộc di động + bàn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 124 | Bàn họp lãnh đạo 2412V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 125 | Bàn họp khách 4016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 126 | Bàn để máy in, máy fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 127 | Bộ làm việcgồm Bàn chính + hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | Chiếc |
| 128 | Bộ Bàn làm việc phó giám đốc.Gồm bàn làm việc + hộc di động + bàn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 129 | Bộ bàn trà nhỏ.Gồm 1 bàn nhỏ + 2 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 130 | Ghế giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 131 | Ghế họp, ghế họp giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | Chiếc |
| 132 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | Chiếc |
| 133 | Ghế phó giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 134 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Chiếc |
| 135 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách giám đốc, phó giám đốcBao gồm 1 ghế văng 3 chỗ + 2 ghế đơn + 1 bàn trà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 136 | Bộ tủ tài liệu giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 137 | Tủ để nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 138 | Bộ tủ tài liệu phó giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 139 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Chiếc |
| 140 | Bộ Bàn làm việc chánh văn phòng.Gồm bàn làm việc + hộc di động + bàn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 141 | Bộ Bàn làm việc phó chánh văn phòng.Gồm bàn làm việc + hộc di động + bàn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 142 | Bàn họp chung 1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 143 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | Chiếc |
| 144 | Ghế Chánh văn phòng, phó chánh văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 145 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 146 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách Chánh văn phòng, phó chánh văn phòngBao gồm 1 ghế văng 3 chỗ + 2 ghế đơn + 1 bàn trà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 147 | Bộ tủ tài liệu chánh văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 148 | Bộ tủ tài liệu phó chánh văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 149 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 150 | Bàn học sinh 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | Bộ |
| 151 | Bảng viết treo tường lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 152 | Bộ Bàn học tin học | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 153 | Bộ Bàn y tá (gồm Bàn chính + hộc để tài liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 154 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 155 | Chăn, ga, gối, đệm giường y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 156 | Ghế chờ khám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 157 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 158 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | Chiếc |
| 159 | Ghế y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 160 | Ghế khám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 161 | Giường y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 162 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 163 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 164 | Ghế sofa 3 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 165 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 166 | Bàn học sinh 1 chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | Chiếc |
| 167 | Bàn học sinh 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 168 | Bàn thí nghiệm phòng hóa học, sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 169 | Bàn lắp ráp, thí nghiệm lý, tìm hiểu tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | Chiếc |
| 170 | Bảng viết treo tường lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Chiếc |
| 171 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Chiếc |
| 172 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Chiếc |
| 173 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | Chiếc |
| 174 | Ghế phòng thí nghiệm, lắp ráp, tìm hiểu tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | Chiếc |
| 175 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Chiếc |
| 176 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Bộ |
| 177 | Bàn học sinh 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | Bộ |
| 178 | Bàn nghỉ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 179 | Bảng viết treo tường lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Chiếc |
| 180 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Chiếc |
| 181 | Tủ để đồ giáo viên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 182 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Chiếc |
| 183 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310 | Chiếc |
| 184 | Ghế nghỉ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 185 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Chiếc |
| 186 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Bộ |
| 187 | Bàn học sinh 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | Bộ |
| 188 | Bàn nghỉ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 189 | Bảng viết treo tường lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Chiếc |
| 190 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Chiếc |
| 191 | Tủ để đồ giáo viên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 192 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Chiếc |
| 193 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310 | Chiếc |
| 194 | Ghế nghỉ giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 195 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Chiếc |
| 196 | Bàn đọc thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 197 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 198 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách Quản lý (Bao gồm 1 ghế văng 3 chỗ + 2 ghế đơn + 1 bàn trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 199 | Bộ Bàn máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | Bộ |
| 200 | Bộ Bàn nhân viên thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 201 | Bộ Bàn làm việc quản lý (Gồm bàn làm việc + hộc di động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 202 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 203 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 204 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | Chiếc |
| 205 | Ghế nhân viên thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 206 | Ghế quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 207 | Gía sách thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | Bộ |
| 208 | Tủ quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 209 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| AW | Thiết bị ghế di động và ghế cố định nhà B | |||
| 1 | Ghế khán đài tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 2 | Ghế khán đài tầng 1&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 656 | cái |
| AX | Thiết bị rèm nhà B | |||
| 1 | Rèm lá văn phòng nhà B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 680,9 | m2 |
| 2 | Rèm lá văn phòng nhà B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260,3 | m2 |
| 3 | Rèm lá văn phòng nhà B3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 405 | m2 |
| AY | Thiết bị ốp gỗ nội thất trang âm nhà thi đấu (nhà B) | |||
| 1 | Ốp gỗ phẳng theo diện tường phẳng Cấu tạo: + Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm + Lớp 2: Lớp bông khoang dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3 + Lớp 3: Lớp vải màu đen + Lớp 4: Khung xương gỗ nhựa dày 12 bản 30 tạo khung hình + Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ Laminate. Cốt gỗ nhựa chuyên dụng cứng chắc, chịu ẩm chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,33 | m2 |
| 2 | Ốp đục lỗ tiêu âm kết hợp xẻ rãnh tiêu âm phẳng theo diện tườngCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminte, mặt sau đục lỗ, mặt trước xẻ rãnh tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 393,11 | m2 |
| 3 | Ốp đục lỗ tiêu âm phủ laminateCấu tạo:+ Lớp 1: Hệ khung thép hộp 30x30x1,1mm gia cố lắp đặt cách tường đan ô 1200x600mm+ Lớp 2: Lớp bông khoáng dày 30mm tỷ trọng 60kg/m3+ Lớp 3: Lớp vải màu đen+ Lớp 4: Xương gỗ nhựa dày 12mm bản rộng 30mm+ Lớp 5: Lớp gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate, đục lỗ tiêu âm. Loại cốt gỗ nhựa chuyên dùng lõi đen cứng chắc chịu ẩm nước chống mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 268,42 | m2 |
| 4 | Phào chân tường Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,33 | m |
| 5 | Phào trần Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Phào cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,73 | m |
| 6 | Nẹp chạy quanh cửa đi và vách kính: Chất liệu cốt gỗ nhựa dày 12mm phủ laminate. Bản nẹp 200mm x 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,92 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.428E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.856E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ; Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị rạp chiếu phim và nhà hát hoặc hội trường; Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện); Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ; Cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy; Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị rạp chiếu phim và nhà hát hoặc hội trường; Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 319,9 tỷ đồng - Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp II trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp II trở lên khi đó số lượng công trình cấp II tiếp theo được xác định: 02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II cùng loại tương tựChi tiết khác xem E_HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥639.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 319,9 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên quy định tại Điểm b, khoản 1, điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | kiến trúc sư | 2 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư xây dựng | 4 | chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư | 2 | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư | 2 | kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư | 1 | kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học hoặc hệ thống điện phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư | 2 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư | 2 | kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư | 2 | kỹ sư (tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện và tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị âm thanh, máy chiếu, ánh sáng cho rạp chiếu phim và nhà hát- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí phục trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang máy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị thang máy- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ thuật | 2 | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 2 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 12 | Kỹ sư | 2 | Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 13 | Kỹ thuật | 1 | cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 14 | Các tổ, đội thi công | 90 | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); tổ thợ thi công hệ thống thang máy (công nhân có chứng chỉ nghề điện hoặc hàn hoặc cơ điện) tổ mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên; giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥450T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 |
| 3 | Cần trục bánh hơi ≥ 25T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 4 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 5 | Cẩu tháp ≥8T (tầm với ≥ 50m) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 6 | Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 |
| 8 | Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy phát điện 3 pha ≥100KVA | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 2T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥110CV | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông > 120m3/h | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 16 | Cần bơm bê tông ≥ 90m3/h | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 17 | Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 18 | Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị tính m2 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5000 |
| 19 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 20 | Máy ép cừ thép ≥ 130T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 21 | Dây chuyền gia công chế tạo (uốn, hàn, sơn hoặc mạ kẽm) các khung sườn, cấu kiện cơ khí) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 22 | Máy cắt CNC Plasma ≥1000A | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 23 | Máy hàn tự động ≥1000A | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 24 | Máy hàn ≥300A | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 |
| 25 | Máy phun bi (hoặc phun cát) ≥300 tấn/năm | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 26 | Máy hút chân không | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 |
| 27 | Xe nâng độ cao ≥12m | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 28 | Bộ hàn bằng khí | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 |
| 29 | Máy đo cáp mạng CAT5e | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 30 | Máy đo cáp quang OTDR | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 31 | Máy hàn cáp quang | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 32 | Máy đo công suất quang | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 33 | Máy đo áp suất âm thanh | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 34 | Pa năng xích ≥ 5T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi