Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây lại tường rào bị đổ phía Bắc, mương thoát nước, nâng cấp sân đường nội bộ, cải tạo nhà quản trang Nghĩa trang liệt sỹ Nghi Lộc.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây lại tường rào bị đổ phía Bắc, mương thoát nước, nâng cấp sân đường nội bộ, cải tạo nhà quản trang Nghĩa trang liệt sỹ Nghi Lộc. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí được cấp (nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền năm 2021); Kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng chi công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 08:02:00 đến ngày 2021-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,499,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) số lượng hợp đồng tối thiểu là 08 hợp đồng là công trình nghĩa trang liệt sỹ quốc tế có quy mô tương tự gói thầu, ( Trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 100% giá trị gói thầu, 4 hợp đồng bằng 50% giá trị gói thầu 3 hợp đồng bằng 30% giá trị gói thầu) giá trị gói thầu là 8.499.500.000- Đã thi công nghĩa trang liệt sĩ quốc tế có quy mô tối thiểu 10.000 hài cốt liệt sỹ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 8 hoặc khác 8, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự là nghĩa trang liệt sỹ quy mô 10.000 hài cốt liệt sỹ (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cẩu cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây lại tường rào bị đổ phía Bắc, mương thoát nước, nâng cấp sân đường nội bộ, cải tạo nhà quản trang Nghĩa trang liệt sỹ Nghi Lộc. Xây lại tường rào bị đổ phía Bắc, mương thoát nước, nâng cấp sân đường nội bộ, cải tạo nhà quản trang Nghĩa trang liệt sỹ Nghi Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí được cấp (nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền năm 2021); Kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng chi công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan);vv... Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó;vv... Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương Binh và Xã hội Nghệ An.
Địa chỉ: Số 12 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP Vinh.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An
Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Nghệ An Địa chỉ: Số 12, đường Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đoàn Hồng Vũ Chức vụ: Giám đốc; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.594.554. Thường trực: 0983037314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 56,3415 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nền lát đá tự nhiên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 700,14 | m2 |
| 3 | Đào hạ cốt nền bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8,1931 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6932 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (8 km tiếp theo) - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6932 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8,19 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8,19 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 411,93 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường đá Cubic xanh đen Thanh Hóa băm mặt kích thước 100x100mm - phẳng 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2.972,6 | m2 |
| 10 | Lát đá Thanh Hóa 300x300mm băm mặt toàn phần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.781,05 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường đá Thanh Hóa 400x600mm băm mặt toàn phần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 286,32 | m2 |
| B | Bó vỉa đá | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 23,5135 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,1778 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2769 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2769 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,6038 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2253 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,2693 | m3 |
| 8 | Bó vỉa đá Thanh Hóa 15x18x80cm, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 50,2 | m |
| 9 | Bó vỉa đá Thanh Hóa 18x30x100cm, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 62,44 | m |
| 10 | Bó vỉa đá Thanh Hóa 22x35x100cm, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 220 | m |
| C | Hàng rào phía Bắc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 41,1716 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,7617 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu móng đá, thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 27,055 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7299 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7299 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 20,862 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 7,7102 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,9062 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lót móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2848 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 40,6644 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0695 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8,3473 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2652 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3839 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng hàng rào SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,2601 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3994 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1175 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7115 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,8739 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1242 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6238 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,8862 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,1927 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3994 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0772 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4948 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 37,6358 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 108,224 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 109,842 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 349,92 | m2 |
| 32 | Trát đắp phào kép đầu trụ, VXM cát mịn M75, PC30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 170,24 | m |
| 33 | Sơn hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 567,986 | m2 |
| D | Mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ thành mương xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 25,8336 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 16,0704 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4466 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4466 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 16,0704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 7 | Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 25,8336 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 233,28 | m2 |
| 9 | Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 64,8 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,048 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1923 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 108 | cái |
| 14 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 9,855 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,0441 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0985 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0985 | 100m3/1km |
| 18 | Gia công tấm nắp mương thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,8355 | tấn |
| 19 | Khung thép L50x5 đỡ tấm nắp mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,8607 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm nắp mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 56,94 | m2 |
| E | Khu mộ | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh mài bề mặt mộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2.418,8928 | m2 |
| 2 | Trát granitô bề mặt mộ, vữa XM cát mịn M75 ( mài sửa lại các vị trí sứt mẻ chiếm 25%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 604,723 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt mộ, bằng sơn chống nóng, chống bám bẩn, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2.418,8928 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng khu mộ | |||
| 1 | Trụ đèn tròn côn cao 8m (191/78-4mm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | cột |
| 2 | Khung móng cột M24x300x300x675( bao gồm cả đai ốc và mũ ốc mạ kẽm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | khung |
| 3 | Cần đèn rời kiểu 1 nhánh cao 2m, vươn xa 2 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | 1 cột |
| 5 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng Philips(CTCP EXO) đèn led 224/NW 158W 220-240V, quang thông 22.400lm hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Bảng điện cửa cột loại 01 Attomat 6A+cầu đấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | bảng |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | bảng |
| 9 | Đánh số cột thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,4 | 10 cột |
| 10 | Tủ PP hạ thế chiếu sáng tự động 200A loại 2 lộ ra (1x150+1x100) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 48 | cái |
| 12 | Cáp ngầm 4x6mm2- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Trần Phú hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 637 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 84 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6,6954 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,488 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3136 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hào cáp ngầm, cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 149,4 | 1m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 51,84 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,5093 | 100m3 |
| 21 | Cát đen lót hào cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5031 | 100m3 |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 559 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,795 | 100m2 |
| 24 | Gạch chỉ chặn cáp (10v/1m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5.590 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,59 | 1000v |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa TFP gân xoắn, ĐK ống 65/50mm luồn cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,59 | 100 m |
| 27 | Ống thép D80 luồn ống qua đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 144 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm ( 2m/cột) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 28 | m |
| 29 | Kéo rải dây đồng M10 chống sét dưới mương đất, d=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 70 | m |
| 30 | Tiếp địa cho cột đèn (1 bộ cộ thép L63x6 dài 2m + 3m thép D10) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | 1 bộ |
| 31 | Culiê nối ống thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | cái |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5701 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5701 | 100m3/1km |
| 35 | Đào đất hào cáp ngầm, cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 12,024 | 1m3 |
| 36 | Cát đen lót hào cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0301 | 100m3 |
| 37 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 33,4 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 39 | Gạch chỉ chặn cáp (10v/1m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 334 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,334 | 1000v |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa TFP gân xoắn, ĐK ống 65/50mm luồn cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,334 | 100 m |
| 42 | Cáp ngầm 3x10+1x6mm2- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Trần Phú hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 33,4 | m |
| 43 | Ống thép D80 luồn ống qua đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 33,4 | m |
| G | Nhà quản trang | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,9183 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4,3602 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 66,2226 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,3817 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,076 | 100m3/1km |
| 7 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,6551 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép bằng thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2227 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8 mạ kẽm (trọng lượng 3,39kg/m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6738 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2227 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6738 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn chống nóng mạ kẽm dày 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,2952 | 100m2 |
| 13 | Đinh chống bão ( 3 cái/m2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 687 | cái |
| 14 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,6631 | m |
| 15 | Máng sê nô Inox 304 kích thước rộng 1615mm dày 0.8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 503,9659 | kg |
| H | Lọ hoa bát hương đá | |||
| 1 | Bát hương đá trắng nguyên khối kích thước rộng 15cm, cao 15 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.848 | cái |
| 2 | Bình hoa đá trắng nguyên khối rộng 15cm, cao 30cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1.848 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) số lượng hợp đồng tối thiểu là 08 hợp đồng là công trình nghĩa trang liệt sỹ quốc tế có quy mô tương tự gói thầu, ( Trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 100% giá trị gói thầu, 4 hợp đồng bằng 50% giá trị gói thầu 3 hợp đồng bằng 30% giá trị gói thầu) giá trị gói thầu là 8.499.500.000- Đã thi công nghĩa trang liệt sĩ quốc tế có quy mô tối thiểu 10.000 hài cốt liệt sỹ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 8 hoặc khác 8, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự là nghĩa trang liệt sỹ quy mô 10.000 hài cốt liệt sỹ (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 3 | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại | 10 | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80l | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy cẩu cần | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 8 | Dàn giáo thi công | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 20 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy hàn 23 KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn hoạt động tốt, sẫn sàng huy động mọi lúc phục vụ cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi