Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924509-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210871921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 07:30:00 đến ngày 2021-09-23 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,724,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590601E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường giao thông, kênh, cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.907.368.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông đường bộ. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính hoặc tài chính-kế toán hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Kiên cố hóa kênh trạm bơm Chợ Vệ và kênh ngòi 38 phục vụ sản xuất nông nghiệp và giảm thiểu ô nhiễm môi trường xã Khánh Phú
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Thành Phát. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH, ĐƯỜNG NGÒI 38
1Đào bùn kênh bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V7,9486100m3
2Đào bóc phong hóa bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V9,2303100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V6,8958100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V1,9925100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V15,9069100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V14,2513100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V5,6839100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,8549100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V29,36m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V24,97m3
11Rải đá dăm đáy kênhChi tiết theo chương V47,5608m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V300m2
13Mua đất đắpChi tiết theo chương V4.464,29m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V24,62100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4,0km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V24,62100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,0km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chi tiết theo chương V24,62100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V24,62100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V3,4444100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V17,2698100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V349,11m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V1,3162100m2
22Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V132m
23Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V22m
24Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V307,63m
25Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V69,2610m
26Trám khe co bằng matitChi tiết theo chương V253m
27Thép khe co giãn, khe dọc đườngChi tiết theo chương V1.030,6kg
28Đắp cát nền tạo phẳngChi tiết theo chương V1,24m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V6,22m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V6,47m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V12,95m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaChi tiết theo chương V2,5149100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Chi tiết theo chương V0,41tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V249cấu kiện
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,35m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,53m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V0,66m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,08100m2
39ống HDPE D110Chi tiết theo chương V46,2m
40Gia công lưới chắn rácChi tiết theo chương V0,05tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,05tấn
42Bản lềChi tiết theo chương V14bộ
43Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V5,25100m
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,84m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,1m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,07100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,003tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,22tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V6,68m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,76100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,01tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,11tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,03tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,92m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,76m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V25,93m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chi tiết theo chương V111,39m3
58Vữa nền, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V1.113,86m2
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết theo chương V1.113,86m2
60Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V17,33100m
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,31m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đáy, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V7,23m3
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗChi tiết theo chương V0,2496100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết theo chương V0,09tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết theo chương V0,05tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V8,85m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChi tiết theo chương V1,1055100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,04tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V1,98tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V30cấu kiện
71Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V141,48100m
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V28,3m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V70,74m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,65100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,06tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V8,13tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V99,04m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V9,65100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,15tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V11,06tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,2m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,28100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,04tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,28tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V43,38m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V2,46100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V5,67tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V482cấu kiện
89Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V16,59m2
90Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V159,45100m
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V31,89m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V63,78m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,84100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V112,75m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V569,04m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V12,69m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V1,55100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,88tấn
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V19,25m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V1,16100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V4,36tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V385cấu kiện
103Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V16,15m2
104Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V1,51100m
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,24m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,48m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,26m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V6m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,41m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,03100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,02tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,2m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,03100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,03tấn
115Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V44,04100m
116Phên nứaChi tiết theo chương V91,75m2
B HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI, ĐƯỜNG TRẠM BƠM CHỢ VỆ (PHÍA UBND XÃ)
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V15,6641100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V7,2805100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V15,0411100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V7,6613100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V16,3336100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V3,5629100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V7,0972100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V548,47m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V323,22m3
10Mua đất đắpChi tiết theo chương V2.990,93m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V33,3100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V33,3100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V33,3100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V33,3100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V9,9743100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V52,0198100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V1.040,39m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V3,3916100m2
19Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V490,5m
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V77,5m
21Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V842,75m
22Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V201,4810m
23Trám khe co bằng matitChi tiết theo chương V681,5m
24Thép khe co giãn, khe dọcChi tiết theo chương V3.530,4kg
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,01tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,52tấn
27Đắp cát nền tạo phẳngChi tiết theo chương V1,3m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V6,5m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V6,76m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V13,52m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaChi tiết theo chương V2,626100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Chi tiết theo chương V0,43tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V260cấu kiện
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,45m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,68m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V0,92m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,03100m2
38ống HDPE D110Chi tiết theo chương V54m
39Gia công lưới chắn rácChi tiết theo chương V0,06tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,06tấn
41Bản lềChi tiết theo chương V18bộ
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,98m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,94m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V27,59m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V40,74m3
46Vữa nền, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V407,43m2
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết theo chương V407,43m2
48Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V28,86100m
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,92m3
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V8,07m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChi tiết theo chương V0,3833100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết theo chương V0,25tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V10,73m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChi tiết theo chương V2,0276100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V1,48tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V37cấu kiện
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,99m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V4,7m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,27m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,82m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V103,74m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V207,48m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V391,54m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V1.664,64m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V21,03m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V3,48100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,71tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V77,06m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V4,56100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V13,95tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V1.482cấu kiện
72Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V57,6m2
C HẠNG MỤC: KÊNH DẪN TRẠM BƠM CHỢ VỆ (ĐOẠN KÈ 1 BÊN CÒN LẠI CHỖ TB)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V231,9997m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IChi tiết theo chương V179,6564m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIChi tiết theo chương V388,8241m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V9,6866100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,5676100m3
6Mua đất đắpChi tiết theo chương V1.048,452m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IChi tiết theo chương V4,12100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V4,12100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V4,12100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V4,12100m3
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChi tiết theo chương V261,96100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V30,27m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V151,35m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V273,2m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V35,72m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V12,13m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,36100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,22tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,81tấn
20Ống nhựa thoát nước lưng tường kèChi tiết theo chương V349,5m
21Bọc vải địaChi tiết theo chương V0,42m2
22Dây buộcChi tiết theo chương V35,88kg
23ống cống D1000 đúc sẵnChi tiết theo chương V3cái
24Đế cống đúc sẵnChi tiết theo chương V3cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V6cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,15m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,31m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,08m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V14,6m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,04m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,03100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,1tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChi tiết theo chương V7cái
D HẠNG MỤC: CỐNG THÔNG NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V0,8678100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V2,3838100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,1288100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V2,8168100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V2,9402100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V3,3723100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V3,37100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IChi tiết theo chương V5,99100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V5,99100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V5,99100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V5,99100m3
12Mua đất để đắpChi tiết theo chương V930m3
13Ca bơm nước hố móngChi tiết theo chương V2ca
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V4,662100m
15Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V5,34100m
16Phên nứaChi tiết theo chương V87,4m2
17Rải mặt đường bằng bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máyChi tiết theo chương V3,61m3
18Rải đá mạt chiều dày 3 cmChi tiết theo chương V0,0054100m2
19Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V54,945100m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V7,33m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V39,8m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,2394100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,6672tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V34,58m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,7954100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V3,6449tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V17,95m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,6935100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V1,5371tấn
30Thép ống kẽm D100x3.8mmChi tiết theo chương V233,36kg
31Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,0831tấn
32Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V35,2m2
33Buloong M12x50Chi tiết theo chương V88cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V7,04m2
35Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V22,365100m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V2,98m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V14,91m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,1192100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,908tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V2,42m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,121100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChi tiết theo chương V0,2642tấn
43Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V8,84m2
44Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChi tiết theo chương V19m
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V46,77m3
46Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V55,94m3
47Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V48,78m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V33,23m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V13,5m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,31100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V1,36tấn
52Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V3,6100m
53Đá dăm lót 4x6Chi tiết theo chương V1,5m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590601E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường giao thông, kênh, cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.907.368.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông đường bộ. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính hoặc tài chính-kế toán hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu ≥ 6T1
2 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW2
3 Máy hàn Máy hàn ≥ 23kW2
4 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
5 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
7 Máy đào Máy đào ≥ 0,8 m31
8 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m31
9 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥ 9T2
10 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 9T2
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
13 Máy ủi Máy ủi ≥ 108CV1
14 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 7T1
15 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)1
16 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->