Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921022-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210920946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 07:26:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hoá thôn Cao Xá, xã Vũ Xá, huyện Kim Động
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Xá; Địa chỉ: Xã Vũ Xá, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Xá; Địa chỉ: Xã Vũ Xá, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Xá; Địa chỉ: Xã Vũ Xá, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Vũ Xá, Địa chỉ: Xã Vũ Xá, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên; Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,0889100m3
2Đóng cọc tre, dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt68,125100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,44m3
4SXLD Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,1023tấn
5SXLD Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6064tấn
6SXLD cốt thép cổ cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0388tấn
7SXLD cốt thép cổ cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,32tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng.Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,792100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,7415m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột.Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1563100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,9072m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,0603m3
13SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1169tấn
14SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6184tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3544100m2
16Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,1337m3
17Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,363m3
18Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,394100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,9001m3
20SXLD cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0776tấn
21SXLD cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,537tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,535100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,9427m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,7115m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,8521m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,0758m3
27SXLD cốt thép dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3422tấn
28SXLD cốt thép dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,2943tấn
29SXLD cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,816tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0782tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2075tấn
32SXLD cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,2071tấn
33GCLD ván khuôn gỗ cho BT lanh tô BTĐSTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0445100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15cái
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,927100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2148100m2
37GCLD ván khuôn gỗ cho BT sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,2685100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt39,9141m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,9501m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,5502m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,8706m3
42Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0896100m2
43Cốt thép giằng, đ/kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1313tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4928m3
45Sản xuất xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5296tấn
46Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5296tấn
47Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt92,0352m2
48Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,0444100m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt39,816m2
50Cầu chắn rác D110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
51Phễu thu nước D110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
52Ông thoát nước mái D110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,246100m
53Chếch PVC D110 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
54Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50bộ
55Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt100cái
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,9468m3
57Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,909m3
58Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,2706m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt49,14m
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,1934m3
61Mua gạch gốm hoa văn đồng tiền KT300x300mm, trang trí lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40con
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40cái
63Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt226,85m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt92,7m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,172m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt326,1573m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt182,6216m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt90,774m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt166,16m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt477,68m
71Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,4252m2
72Ốp gạch thẻ đất nung màu đỏ, ốp tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,205m2
73Đắp Huỳnh nổi đáy cửa sổ, huỳnh chân cột:Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,2168m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt187,0452m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt648,8138m2
76Chữ nổi cao 300, rộng 180, dày 15 nét chữ rộng 30 bằng INOX mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17chữ
77Đắp đấu chân và đỉnh cột VXM75# trên đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16Cái
78SXLD con sơn gỗ nhóm 3, sơn màu gụ hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18con
79Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt178,6964m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,5552m2
81SX cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,44m2
82Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
83SX cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,32m2
84Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
85SX cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,96m2
86Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6bộ
87Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,96m2
88Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,72m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,96m2
90Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,96m2
91Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,3923100m2
92Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 250x300*150 âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hộp
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây120x120mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5hộp
95Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
96Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
98Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7cái
99Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
100Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15m
102Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32m
103Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt135m
104Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, HDPE D20/16Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt110m
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng(2x40W) (trọn bộ) Máng InoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10bộ
106Lắp đặt loại đèn lốp sát trần 60W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13bộ
107Gia công lắp dựng móc treo quạt trần sắt tròn D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38,8m
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22m
110Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
112Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2mối
113Kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2điểm
114Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc thép L63x63x2,5 mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cọc
115Nậm sứ gắn với kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
116Bình cứu hoả MFZ8Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Bình
117Bình khí CO2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4Bình
118Hộp đựng bình cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Hộp
119Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,55411m3
2Đóng cọc tre, dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,1731100m
3Ván khuôn gỗ BT lót móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0329100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,3869m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,1734m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,444m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8501m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0579100m2
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0731tấn
10Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,8514m3
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,4042m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8014m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1848m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1397m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,1974m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0916100m2
17Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,019tấn
18Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1386tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5775m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1958100m2
21Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1444tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,142m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44,6136m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,8897m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,723m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,58m2
27Lát gạch đất nung chống nóng mái KT gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,2664m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,2m
29Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,2m
30Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,9928m2
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,2178m2
32Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,2178m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt52,3366m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,4697m2
35SX, lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smarwindow hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,64m2
36Phụ kiện kim khí Smarwindow hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
37SX, lắp dựng cửa sổ 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng, mở hất ra ngoài, Smarwindow hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,96M2
38Phụ kiện kim khí Smarwindow hoặc loại tương đương cửa sổ 01 cánh GQ (bản lề 3D)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
39SX Hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,96m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,921m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,96m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,25100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,17100m
44Cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12Cái
45Tê nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Cái
46Côn nhựa 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
47Tê nhựa 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
48Tê nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5Cái
49Cút nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10Cái
50Van nhựa 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3Cái
51Van nhựa 2 chiều D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4Cái
52Nối trong nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10Cái
53Nối trong nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10Cái
54Van phao D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
55Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30hộp
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,065100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,11100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,03100m
59Cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3Cái
60Tê nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5Cái
61Cút nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Cái
62Tê nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3Cái
63Cút nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Cái
64Tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Cái
65Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20hộp
66Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
67Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
69Phễu thu nước D120Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4Cái
70Lắp đặt vòi rửa tay vặnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Cái
71Vòi chậu rửa, 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
73Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
74Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bể
75Lắp đặt máy bơm nước Q=2,0l/sTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1máy
76Giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hộp
78Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
79Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hộp
80Lắp đặt đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30m
84Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
85Đào móng băng, bể phốt thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,59041m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7104m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7104m3
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3023m3
89Ván khuôn gỗ móng bể phốt,Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0645100m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,606m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,116m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2086m3
93Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,048m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,335m2
95Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0779tấn
96Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0578tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
98Ván khuôn gỗ lót móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1646100m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,5389m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,8719m3
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt64,194m2
102Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt64,194m2
103Đóng cọc tre kè phên lứa, dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,4283100m
104Phên nứa kè bờ aoTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,14m
105Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7339100m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,694m3
107Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt366,94m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy phát điện Vẫn hoạt động bình thường1
10 Ô tô vận chuyển Vẫn hoạt động bình thường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->