Gói thầu: Hệ thống điện, nước, sân bê tông, cổng, hàng rào Trường Mầm non tại khu vực tự quản Cầu Roòng, xã Hồng Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK |
| Tên gói thầu | Hệ thống điện, nước, sân bê tông, cổng, hàng rào Trường Mầm non tại khu vực tự quản Cầu Roòng, xã Hồng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 07:15:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,884,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống điện, nước, sân bê tông, cổng, hàng rào Trường Mầm non tại khu vực tự quản Cầu Roòng, xã Hồng Hóa Thi công xây dựng 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng đá | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 2,55 | m³ |
| 2 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 1,35 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng trụ hàng rào đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,65 | m³ |
| 4 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 3,1 | m³ |
| 5 | Ván khuôn trụ hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,1 | 100m² |
| 6 | Gia công thép trụ đỡ hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,14 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép trụ đỡ hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,14 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 115,5 | m² |
| 9 | Đào móng trụ cột điện, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 2,75 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,28 | m³ |
| 11 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 2,42 | m³ |
| 12 | Gia công trụ thép D90 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,26 | tấn |
| 13 | Lắp đặt trụ thép D90 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,26 | tấn |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 330 | m |
| 15 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,69 | m³ |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,1 | m³ |
| 17 | Bê tông trụ cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,59 | m³ |
| 18 | Gia công cột bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 117,58 | kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép bằng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 117,58 | kg |
| 20 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤100m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,15 | 100m³ |
| 21 | Lót bạt chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 1,49 | 100m² |
| 22 | Bê tông đường vào trường và nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 14,86 | m³ |
| 23 | Ván khuôn đường vào trường và sân trường | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,07 | 100m² |
| 24 | Bê tông ống cống D30 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,38 | m³ |
| 25 | Cốt thép ống buy đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,03 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép đúc ống cống | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,1 | 100m² |
| 27 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 2,38 | m³ |
| 28 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,04 | 100m² |
| 29 | Vữa chêm chèn ống cống M100# | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,29 | m³ |
| 30 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 1,33 | m³ |
| 31 | Gia công lắp dựng ống cống | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 4 | đốt |
| 32 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 3,86 | m² |
| 33 | Mối nối ống cống | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 3 | m. nối |
| 34 | Đào hố móng và khơi dòng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,11 | 100m³ |
| 35 | Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,03 | 100m³ |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,6 | 100m |
| 38 | Đào móng ray cổng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 1 | m³ |
| 39 | Bê tông lót móng ray cổng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,33 | m³ |
| 40 | Bê tông móng ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,66 | m³ |
| 41 | Ván khuôn ray cổng | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 0,03 | 100m² |
| 42 | Gia công thép ray cổng | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 19,55 | kg |
| 43 | Lắp đặt thép ray cổng | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 19,55 | kg |
| 44 | Gia công lắp dựng cổng đẩy (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 8,2 | m2 |
| 45 | In biển hiệu bằng bạt | Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng và tiến độ công trình | 5,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi