Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác huấn luyện Binh chủng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác huấn luyện Binh chủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925640 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 08:08:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 147 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác huấn luyện Binh chủng Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác huấn luyện Binh chủng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh về các hợp đồng có giá trị tương tự |
| E-CDNT 10.2(c) | các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 12.2 | giá chào hàng đã bao gồm đầy đủ thuế, phí và chi phí vận chuyển |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh, bản cam kết thực hiện hợp đồng, bản cam kết bảo hành, bản cam kết chất lượng sản phẩm,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 147 Hải quân
Địa chỉ: Khu 7, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 147 Hải quân Địa chỉ: Khu 7, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo phao cứu sinh cá nhân | 300 | Cái | Áo phao cứu sinh cá nhân: Chất liệu vải PE cao cấp chống nước, lõi xốp dai, chỉ may bằng nilon, độ đà 2cm, có phản quang, sức nâng 80kg. Chất liệu vải bạt có lớp xốp bên trong chống thấm nước; chịu trọng lượng 60-120kg, có còi tạo âm thanh. (90.000). | ||
| 2 | Bao kháng lực | 800 | Cái | Bao kháng lực: Làm từ vải PP dệt, kích thước 30cm x 60cm, đầu bao có dây buộc, đóng gói từ 15-20kg, có độ bề 10 – 20 năm. | ||
| 3 | Búa tạ | 60 | Cái | Búa tạ: Dài 168mm, chiều ngang 67mm, chiều cao 69mm, kích thước lỗ gắn tay cầm 48 x 45mm, khả năng chịu lực tốt, chống cong vênh trong quá trình sử dụng phủ sơn chống gỉ. | ||
| 4 | Cán cuốc, xẻng | 300 | Cái | Cán cuốc xẻng: Làm bằng gỗ lim từ những thanh gỗ đẹp, cứng, chắc chắn, không có mắt. Gỗ được gia công thành thanh tròn, được bào láng và chà nhám. Kích thước dài 120cm, đường kính 3-3.5cm, không cong vênh, chưa qua sử dụng. | ||
| 5 | Cót ép | 100 | Tấm | Cót ép: Kích thước 90 x 200cm, là loại cót được làm từ tre, vầu mộc sau quá trình đan lát thủ công thì sẽ được nhúng keo và tiến hành ép nhiệt, cót ép có thể kháng mọt và vô cùng bền bỉ. Độ dày tấm cót từ 2-3mm và rất cứng cáp. | ||
| 6 | Cuốc bàn | 200 | Cái | Cuốc bàn: Kích thước dài 47 x 5,5cm, trọng lượng 2kg, thép chịu lực tốt, phủ sơn chống gỉ. | ||
| 7 | Cưa tay | 50 | Cái | Cưa cầm tay: Chất liệu thép Nhật SK4, lưỡi cưa được mài bằng công nghệ mài kim cương “3D” tăng độ sắc bén, sơn phủ chống gỉ, tay cầm bằng nhựa cao cấp giúp không bị trơn trượt. | ||
| 8 | Dao phát | 200 | Cái | Dao phát: Rèn công nghệ thủ công, dài 100cm, lưỡi 45cm, dày 5mm, bản 7cm, cán 55cm có chốt đinh chắc chắn. | ||
| 9 | Dây dù 14 mm | 500 | Mét | Dây dù 14 mm: Đường kính dây 14mm, màu trắng, dây được tết từ nhiều sợi dù nhỏ, có độ bền và bám dính cao, chịu nhiệt, không mục rửa, không thấm dầu hay hòa tan trong bất kỳ hóa chất nào. | ||
| 10 | Dây điện Daphaco | 500 | Mét | Dây điện: Dây điện tròn 2 ruột, cách điện PVC hai lớp vỏ bọc, tăng cường lớp cách điện. Lớp vỏ cứng cáp, chịu va đập, an toàn, chịu được nắng, mưa có thể làm dây dẫn cấp nguồn cho thiết bị ngoài trời, lõi đồng chất lượng, cấp điện áp 0.6/1Kv, chiều dày vỏ bọc 0.7/0.8mm, chất liệu lõi đồng. | ||
| 11 | Dây thừng d20 | 500 | Mét | Dây thừng d20: Dây bô/ dây thừng đường kính 20mm, được sản xuất từ polypropylene, polyethylene, hạt màu, uv. Dây an toàn, bảo hộ lao động, độ bền cao, chống bào mòn. Trọng lượng nhẹ - lực kéo đứt cao, chịu nhiệt độ, không mục, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất. Tình trạng: mới 100% - xuất xứ: Việt nam - màu trắng - Khả năng chịu nắng mưa:>2,5 năm. | ||
| 12 | Dây thép 3 ly mạ kẽm | 50 | Kg | Dây thép 3 ly: Đường kính dây thép 3mm, được sản xuất với công nghệ mạ mờ hoặc mạ bóng theo TCVN 2053, JIS G305, ASTM A 475…sản phẩm có độ dẻo và độ bền cao, sức căng có thể đạt được lên đến 400 – 700 Mp. Bên ngoài được phủ lớp mạ kẽm cho dây thép tăng độ bền sử dụng với thời gian. Có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa. | ||
| 13 | Đèn pin | 20 | Cái | Đèn pin: Thời gian sử dụng 25-30 giờ, tuổi thọ đèn 100.000 giờ, công suất 10w, trọng lượng 850g, bảo hành 12 tháng | ||
| 14 | Đinh 5, 10 | 80 | Kg | Đinh 5, 10: Đầu mũi đinh thép sắc nhọn, thân đinh cứng, không bavia, đinh được phủ sơn chống gỉ, sản xuất với chất liệu 100% carbon, khả năng chịu lực tốt, thích hợp dùng để đóng gỗ. | ||
| 15 | Đinh ghim | 50 | Hộp | Đinh ghim: Kích thước 10x6mm, chiều ngang:10mm, chiều sâu ghim: 6mm, có khẳ năng chịu lực tốt, độ cứng cao, được phủ lớp kẽm bên ngoài nên có khẳ năng chống ô xi hóa cao. | ||
| 16 | Gỗ thanh | 200 | Thanh | Gỗ thanh: Dài 150cm, vuông 5cm, đã qua xử lý 4 mặt đẹp, không cong vênh, chưa qua sử dụng. | ||
| 17 | Luồng | 60 | Cây | Luồng: Chiều dài 7-10m, đường kính 9-10cm, đã qua xử lý, không cong, mối mọt, chưa qua sử dụng. | ||
| 18 | Ổn áp Lioa 5KVA | 10 | Cái | Ổn áp Lioa 5KVA: Lion SH-500, trọng lượng 14,8kg, kích thước 305 x 225 x 305mm, điện vào 150V đến 250V, điện áp ra 100-120-220V, nhiệt độ làm việc -50C đến +400C, bảo hành 24 tháng. | ||
| 19 | Ống thép mạ kẽm d42,2 | 50 | Cây | Ống thép mạ kẽm d42.2: Chiều dài 6m, độ dày 2mm, ống thép có khẳ năng chịu lực tốt, độ cứng cao, được phủ lớp kẽm bên ngoài nên có khẳ năng chống ô xi hóa cao. | ||
| 20 | Sơn Hải Phòng | 100 | Kg | Sơn HP chống gỉ: Dùng sơn chống gỉ cho sắt thép và nhiều vật dụng khác nhau, thành phần nhựa alkyd, nhựa tổng hợp, bột màu chống rỉ, dung môi hữu cơ và nhiều chất phụ gia đặc biệt khác, chịu điều kiện thời tiết khắc nghiệt, sơn khô nhanh chóng, độ bao phủ tốt và độ bền màu cao chịu được nước và sự ẩm ướt | ||
| 21 | Súng bắn ghim | 10 | Cái | Súng bắn ghim: Sử dụng được 3 loại ghim, ghim thẳng 1.2mm x 11.3mm chiều dài 4-14mm; ghim chữ U 1.2mm x 6.3mm, chiều dài 10-12mm; ghim định 1.2mmx chiều dài 4-14mm. | ||
| 22 | Nhà bạt 24,7m2 | 5 | Cái | Nhà bạt CHCN 24,7m2: Chất liệu vải bạt dù tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ, diện tích 24,7m2; rộng 5,8m; dài 5m; cao 2,7m; cột cạnh 8; cột nóc 4; cửa ra vào 02. | ||
| 23 | Phao bè cứu sinh | 20 | Cái | Phao bè cứu sinh: Chất liệu Composite, kích thước L=1400mm; B=1000mm; H=220mm; B=220mm, sức chứa 8-10 người. (2.800.000) | ||
| 24 | Phao tròn cứu sinh | 300 | Cái | Phao tròn cứu sinh: Chất liệu Polyethylene, có băng phản quang, đường kính trong 460mm, đường kính ngoài 720mm, trọng lượng nhỏ hơn 2,5kg. (320.000) | ||
| 25 | Tre dóc | 200 | Cây | Tre dóc: Đường kính 4 đến 5cm, dài 3m, đã qua xử lý, không cong mối mọt, chưa qua sử dụng | ||
| 26 | Vải mộc | 300 | Mét | Vải mộc: Là loại vải dày dặn chất liệu cotton mộc dệt, màu trắng, kích thước 1m x 1m6, sợi lớn, không nhăn và chống thấm tốt. | ||
| 27 | Vôi bột | 140 | Kg | Vôi bột: Thành phần 100% vôi bột mịn nhỏ (CaCO_3) màu trắng, không lẫn tạp chất, đóng gói 30kg/ 01 bao. | ||
| 28 | Vồ gỗ | 20 | Cái | Vồ gỗ: Làm từ gỗ tự nhiên tổng chiều dài 120cm, đầu vồ đường kính 20cm, chiều cao 40cm, kích thước lỗ gắn tay cầm 04cm, khả năng chịu lực tốt, đã qua xử lý, không cong vênh mối mọt, chưa qua sử dụng. | ||
| 29 | Xẻng pháo | 100 | Cái | Xẻng pháo: Xẻng cấu tạo từ thép tốt có độ cứng cao, chiều dài 40cm, rộng 24cm, trọng lượng 0,95kg, dày 2mm, sơn phủ chống gỉ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi