Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925668-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210925612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 08:11:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,811,345,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.217018372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443403E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Thuận Hòa
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Mai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. (Địa chỉ : 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Hàm Thuận Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Hàm Thuận Bắc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7544100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0688100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,612m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,828m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7117m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,691m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3785m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5446100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3734100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2297tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1313tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2777tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9997tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V156,246m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,839m3
18Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4095m3
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V370,96m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V242,96m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,22m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,08m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V69,54m2
25Lát vỉa hè gạch tarrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,635m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,19m2
28Công tác ốp đá da chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,98m2
29Công tác ốp đá sale chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
30Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,635m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,719m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0108m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0866m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6744m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4896m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5626100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4979100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1606100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2009100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6104100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1393tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,522tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8503tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2835tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4965tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4823tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3144tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7175m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,79m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V816,06m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,7392m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,04m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V473,7m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V473,7m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.317,5067m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.317,5067m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2789m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6026m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8893m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7234m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
65Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,54m2
66Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V53,54m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V329,71m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.304,92m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,4m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.254,74m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V136,84m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V432,74m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V958,84m2
74Công tác ốp đá sale chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
75Công tác ốp đá da chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,81m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,2m
77Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V200,94m2
78Sản xuất khung bảo vệ (cửa lổ thăm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
79Lắp dựng khung bảo vệ (cửa lổ thăm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,714m2
81Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9771tấn
82Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V74,2m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,2468m2
84Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0959tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V120,8m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,232m2
87Sản xuất khung bảo vệ (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
88Lắp dựng khung bảo vệ (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313m2
89Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhựa compac khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
90Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,125m2
91Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,522100m2
92Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 3 zem + khung trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1892tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1892tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,6m2
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,076100m2
97LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,716100m
98LĐ ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
99Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
100Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2975100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2975100m3
103Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
104Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt Bộ đèn led đơn 1,2m-1*20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m-2*20WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
109Lắp đặt Đèn LED tròn 9W, áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
110Lắp đặt Đèn LED tròn 24W, áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt Đèn LED tròn 18W, áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
112Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
113Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 1,2,3 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
114Lắp đặt Công tắc đơn âm 2 chiều 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
116Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 24 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 13 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt hộp nối dây (100x100x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
119Lắp đặt đế âm mặt nạ 1.2.3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
120Lắp đặt đế + mặt nạ gắn CBMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt hộp box trònMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
122Lắp đặt quạt treo trần 77W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
123Ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
124Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 32/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
125Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
126Dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.125m
127Dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
128Dây CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
129Dây CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
130Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
131Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
132Bình chữa cháy khí MT-5 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
133Bình chữa cháy bột 8kg MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
134Giá đỡ (Êke) hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
135Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
136Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
137Lắp đặt SWICHT mạng 8 PORT 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt SWICHT mạng 4 PORT 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
140Dây cáp mạng CAT 5EMô tả kỹ thuật theo chương V305m
141Dây cáp mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
142Lắp đặt tủ crack 6U, sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1871100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m3
146Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
147Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3886m3
148Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m2
150Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
151Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001tấn
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
154Lắp đặt Bồn nước inox 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
155Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt Lavabo + vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
158Lắp đặt khóa nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt khóa nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Keo dán loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
161Băng keo nonMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
162Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước, vòi rửa (lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
163Lắp đặt tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165LĐ ống nhựa uPVC D21, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
166LĐ ống nhựa uPVC D27, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
167LĐ ống nhựa uPVC D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
168Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
169Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Lắp đặt co giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt co giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt co PVC D21 răng ( trong, ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt tê giảm uPVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
175Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176LĐ ống nhựa uPVC D114, dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
177LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
178LĐ ống nhựa uPVC D60, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
179Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt co uPVC D90/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt tê uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt Tê giảm uPVC D90/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185LĐ ống nhựa uPVC D42, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
186Lắp đặt co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2241100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1861100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6807m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5566m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2939100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1472m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,9472m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,9472m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1566m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,02m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,14m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,16m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,34m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,14m2
54Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
55Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m2
57Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 3 zem + khung trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,796m2
61Bu Lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
63LĐ ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
64Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Pát sắt neo 20x2x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5865100m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
70Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt Đèn LED đôi 1,2m 2x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
72Lắp đặt quạt gắn tường CS 55W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt Đèn LED đơn 1,2m 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt Công tắc 1 chiều 1,2,3 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt hộp box trònMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt Đế âm + mặt nạ 1,2,3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt đế âm + mặt nạ gắn CBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
80Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
81Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
82Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
83Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
C NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
3Bê tông đá 4x6sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,956m3
12Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,956m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,978m3
14Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3476tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3476tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,8786m2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,405m2
24Bu Lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,956m3
12Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,956m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,978m3
14Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3476tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3476tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,8786m2
18Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
21Gia công cột bằng thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,405m2
24Bu Lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,947m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V76,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.217018372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443403E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật Điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150l1
2 Máy trộn bê tông 250l1
3 Đầm dùi 1.5KW1
4 Máy cắt, uốn thép 5.0KW1
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1.7KW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1.5KW1
10 Máy thủy bình .1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Máy vận thăng hoặc tời sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->