Gói thầu: Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 08:11:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,811,345,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.217018372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443403E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Thuận Hòa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Hàm Thuận Bắc
Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Hàm Thuận Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Hàm Thuận Bắc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,612 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,828 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7117 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3785 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5446 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3734 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2297 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1313 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9997 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,246 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,839 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4095 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,96 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,96 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m2 |
| 25 | Lát vỉa hè gạch tarrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,635 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá sale chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 30 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,635 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,719 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0108 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0866 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6744 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4896 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5626 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4979 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1606 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2009 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1393 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8503 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4965 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4823 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7175 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,79 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,06 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,7392 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,04 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,7 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,7 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,5067 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,5067 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2789 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6026 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8893 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7234 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,54 | m2 |
| 66 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,54 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,71 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,92 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,74 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,84 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,74 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,84 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá sale chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,2 | m |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,94 | m2 |
| 78 | Sản xuất khung bảo vệ (cửa lổ thăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ (cửa lổ thăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m2 |
| 81 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9771 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2468 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0959 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,232 | m2 |
| 87 | Sản xuất khung bảo vệ (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung bảo vệ (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhựa compac khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m2 |
| 91 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | 100m2 |
| 92 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 3 zem + khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1892 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1892 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,076 | 100m2 |
| 97 | LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m |
| 98 | LĐ ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 99 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 103 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Bộ đèn led đơn 1,2m-1*20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m-2*20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Đèn LED tròn 9W, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Đèn LED tròn 24W, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Đèn LED tròn 18W, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 113 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 1,2,3 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 2 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 116 | Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 24 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 13 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối dây (100x100x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 119 | Lắp đặt đế âm mặt nạ 1.2.3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế + mặt nạ gắn CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp box tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 122 | Lắp đặt quạt treo trần 77W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 123 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 32/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 126 | Dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m |
| 127 | Dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 128 | Dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 129 | Dây CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 130 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 131 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 132 | Bình chữa cháy khí MT-5 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 133 | Bình chữa cháy bột 8kg MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 134 | Giá đỡ (Êke) hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 135 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt SWICHT mạng 8 PORT 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt SWICHT mạng 4 PORT 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 140 | Dây cáp mạng CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 141 | Dây cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt tủ crack 6U, sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 146 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3886 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | tấn |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt Bồn nước inox 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Lavabo + vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt khóa nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt khóa nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Keo dán loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 161 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 162 | Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước, vòi rửa (lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | LĐ ống nhựa uPVC D21, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 166 | LĐ ống nhựa uPVC D27, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 167 | LĐ ống nhựa uPVC D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt co giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt co giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt co PVC D21 răng ( trong, ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | LĐ ống nhựa uPVC D114, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 177 | LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 178 | LĐ ống nhựa uPVC D60, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt co uPVC D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | LĐ ống nhựa uPVC D42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6807 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5566 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1472 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9472 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9472 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1566 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,14 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,14 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 55 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 57 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 3 zem + khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m2 |
| 61 | Bu Lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | LĐ ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 64 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Pát sắt neo 20x2x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5865 | 100m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 70 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Đèn LED đôi 1,2m 2x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt gắn tường CS 55W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1,2m 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 1,2,3 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp box tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt Đế âm + mặt nạ 1,2,3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ gắn CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 80 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 81 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 82 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| C | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,956 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,956 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,978 | m3 |
| 14 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8786 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m2 |
| 24 | Bu Lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,956 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,956 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,978 | m3 |
| 14 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8786 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m2 |
| 24 | Bu Lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,947 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.217018372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443403E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 3 | Đầm dùi | 1.5KW | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5.0KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1.7KW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1.5KW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi