Gói thầu: Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 08:19:00 đến ngày 2021-09-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 506,042,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.59E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.215.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự nêu trên (Chứng minh bằng Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương);(Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng, quản lý xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc điện hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng bậc > 4/7.- Có bằng cấp hoặc Chứng chỉ, chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long Sửa chữa Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định hiện hành của pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 129, Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 04.37910169.
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 129, Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 04.37910169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 129, Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 04.37910169. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 129, Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 04.37910169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 129, Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 04.37910169. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 129, Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 04.37910169. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng vào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,035 | m2 |
| 2 | Mua cổng xếp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1947 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,935 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,935 | m2 |
| B | Khu nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | Cột cờ ban công tầng 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 2 | Mua mới cột cờ (L = 6m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0194 | tấn |
| D | Nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (dày 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0075 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2513 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,26 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1501 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4625 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,05 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,619 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1113 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1113 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2163 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9425 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | Cải tạo khu vực sảnh tiếp dân | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2295 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2295 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM trộn dung dịch SIKA chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,55 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,3 | m2 |
| 8 | Xử lý chống thấm trong khu vực sảnh tiếp dân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| F | Xử lý thấm tầng 5 – áp mái | |||
| 1 | Bịt silicon tại các lỗ bắt vít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.703 | vị trí |
| G | Chống thấm mái tại các vị trí thu nước | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục bê tông xilô, ống khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | m3 |
| 2 | Chống thấm bằng vữa rót gốc xi măng: Sika grount 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | vị trí |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m2 |
| H | Sơn lại mặt ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.523,0976 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Như diện tích cạo phủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.284,0934 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,0012 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,1 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.59E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.215.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự nêu trên (Chứng minh bằng Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương);(Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học thuộc thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng, quản lý xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc điện hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chuyên ngành: Xây dựng bậc > 4/7.- Có bằng cấp hoặc Chứng chỉ, chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Máy cắt bê tông 1,5kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Máy khoan bê tông 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi