Gói thầu: Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại xứ Đồng Ung (nay là khu Văn Phú 1, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925701-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại xứ Đồng Ung (nay là khu Văn Phú 1, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210915508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 08:44:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,075,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1113778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.853.096.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.706.192.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình (hang mục công trình) thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 01 công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy lu tĩnh tự hành - trọng lượng: ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung tự hành ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông asphan - công suất ≥80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại xứ Đồng Ung (nay là khu Văn Phú 1, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Sai Nga tại xứ Đồng Ung (nay là khu Văn Phú 1, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Vũ; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu (được thành lập theo Quyết định số 624/QĐ-BQLDA ngày 08/9/2021).


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tich UBND huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298 đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298 đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Vét bùnYêu cầu kỹ thuật - Chương V123,7811100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp I, 1,5 KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V123,7811100m3
3Khai thác đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V453,1222100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp III, 7 KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V453,1222100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥ 0,9Yêu cầu kỹ thuật - Chương V411,9293100m3
B GIAO THÔNG
1Vét bùnYêu cầu kỹ thuật - Chương V26,9446100m3
2Vận chuyển đất bùn đổ đi, đất cấp I, 1,5 KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V26,9446100m3
3Đánh cấp nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,9859100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, 1,5 KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,9859100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,141100m3
6Xáo xới nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,4513100m3
7Phá dỡ kết cấu mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V68,48m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,5KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V68,48m3
9Khai thác đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V73,7223100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp III, 7 KmYêu cầu kỹ thuật - Chương V73,7223100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V54,3169100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,0765100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,4956100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,7032100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39,7428100m2
16bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,6053100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 34kmYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,6053100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V39,7428100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,4115100m2
20Bê tông móng SX, M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V128,428m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.001,2m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1367100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,367m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.263cái
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,5052100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V59,401m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.665cái
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V139,8628m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V264,184m3
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3.302,3m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V76,03m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,4512100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,1106100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V25,67m3
4Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,242100m2
5Đổ bê tông móng, mác 150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V77m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V72,865m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V72,865m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V745,2m2
9Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V248,4m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,312100m2
11Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32,29m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4904100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,5207tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V33,12m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V4141cấu kiện
16Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3072100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1112100m3
18Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,82m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,056100m2
20Bê tông móng, M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,64m3
21Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5152100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0224tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0994tấn
24Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,19m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0907100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2514tấn
27Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,02m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V141cấu kiện
29Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,862100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,494100m3
31Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,18m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,216100m2
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,55m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,425m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,425m3
36Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V172,8m2
37Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V57,6m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,576100m2
39Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,62m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,288100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7121tấn
42Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,2m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V721cấu kiện
44Đào móng cống bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,8007100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật - Chương V19,73m3
46Ván khuôn gối cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,3841100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối cống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7535tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối cống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,95m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V274cái
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,4667100m2
51Bê tông ống cống, bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V47,32m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,0512tấn
53Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1371 đoạn ống
54Vữa làm mối nốiYêu cầu kỹ thuật - Chương V822m2
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật - Chương V349,35m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6314100m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,899100m3
58Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,45m3
59Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,121100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,35m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,265m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,265m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2285100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0218tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1611tấn
66Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,94m3
67Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,65m2
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,96m2
69Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,084100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0879tấn
71Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V281cấu kiện
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7087100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3348100m3
75Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,54m3
76Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0394100m2
77Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,61m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,945m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,945m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0781100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,006tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0535tấn
83Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,66m3
84Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,05m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4m2
86Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0288100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0602tấn
88Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,58m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V81cấu kiện
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2501100m3
91Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6924100m3
92Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,05m3
93Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0618100m2
94Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,15m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,485m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,485m3
97Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1224100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,009tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0794tấn
100Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,71m3
101Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,16m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7m2
103Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,04100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0796tấn
105Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,96m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V101cấu kiện
107Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0432100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0099tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0373tấn
110Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,29m3
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V51cấu kiện
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0398100m3
113Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0133100m3
114Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3577100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,72m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2363100m3
117Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1576100m3
118Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,97m3
119Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6221100m2
120Đổ bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,66m3
121Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,95m3
122Ván khuôn thép đổ bê tông vỉa hàm ếchYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100m2
123Sản xuất viên vỉa hàm ếch đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,37m3
124Cốt thép viên vỉa hàm ếchYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0208tấn
125Thép làm lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật - Chương V130,2kg
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V22,5428100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,0468100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,748100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V134,65m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V76,58m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V76,58m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V604,56m2
8BT láng đáy rãnh, mác 150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,32m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,328100m2
10Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V69,62m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,257100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,0579tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39,57m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V9161cấu kiện
15Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6882100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,559100m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,068100m2
18Bê tông móng M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,04m3
19Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6698100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8881tấn
21Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,76m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2312100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4359tấn
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,89m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V341cấu kiện
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,765100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4292100m3
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1274100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,6m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,15m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,15m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2189100m2
33Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,97m3
34Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,4m2
35BT láng đáy hố ga, mác 150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,06m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0426100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0844tấn
38Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,79m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V181cấu kiện
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3727100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,897100m3
42Đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,56m3
43Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1296100m2
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,67m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,375m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,375m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2448100m2
48Bê tông mũ tường, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,08m3
49Cốt thép mũ tường DYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0234tấn
50Cốt thép mũ tường DYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1727tấn
51Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,73m2
52Láng đáy ga M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,6m2
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1884tấn
55Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V151cấu kiện
E CẤP NƯỚC
1Đào xúc rãnh chôn ống, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,1413100m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V714,1263m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 15,1mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,93100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,47100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,14100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,22100m
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
8Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
11Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,93100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,47100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V13,4100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,97531m3
21Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,9753m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4705m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0194100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7425m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,75m2
26Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3741m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,026100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,122tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
30Đào móng cột, trụ, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,5761m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,352m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0136100m2
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,56m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0404tấn
35Ván khuôn tường thẳng hố vanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1088100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0672tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,916m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0102100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0229tấn
40Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,225m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V11cấu kiện
F ĐƯỜNG DÂY 22KV(ĐƠN GIÁ ĐIỆN)
1Lắp đặt xà X2-22kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
2Lắp đặt xà XRN-35KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
3Thép mạ kẽm làm xà đỡ dâyYêu cầu kỹ thuật - Chương V150,216kg
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cột
5Cột điện bê tông ly tâm CL-16CYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cột
6Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,10711 km dây
7Dây nhôm lõi thép AC-95mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,4116kg
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V1210 sứ
9Sứ đứng 35KV + kẹp cáp+ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,410 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2771100kg
12Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V45,76kg
13Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V27,71kg
14Ống nhựa PVC D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2m
G ĐƯỜNG DÂY 22KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,103100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0785100m3
3Bê tông lót móng, M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,396m3
4Bê tông móng, M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,98m3
5Bê tông móng M250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,07m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0138tấn
8Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0576100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0576100m3
10Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1hệ thống
H TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0.4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Bê tông lót móng M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,52m3
2Bê tông móng M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,9m3
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,16m3
4Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1217100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0576100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0212tấn
7Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3584100m3
8Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3584100m3
I TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0.4KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cột
2Cột điện bê tông ly tâm CL-12CYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,510 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3552100kg
5Thép CT3 mạ kẽm làm cọc, dây nối, dây lên cột...Yêu cầu kỹ thuật - Chương V513,64kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
7Lắp đặt giá đỡYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6709tấn
8Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1344tấn
9Thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ, xà đỡ các thiết bị trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật - Chương V973,52kg
10Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11 máy
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
12Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaYêu cầu kỹ thuật - Chương V21 tủ
14Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1máy
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0221km/1 dây
16Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V31 bộ
17Biến dòng hạ áp 400/5AYêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
18Thí nghiệm biến dòng điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
19Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
20Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaYêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
21Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
22Dây đồng bọc CXV50mm2-22kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V22m
23Dây nhôm lõi thép AC 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,92kg
24Lắp đặt cáp trên giá đỡ, đặt ở tường trong hầm cáp, trọng lượng cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4100m
25Dây cáp đồng đơn cu/pvc/xlpe 1x240mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V56m
26Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V191 cái
27Sứ đứng PI-24KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V19quả
28Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2đầu cáp
29Đầu cốt đồng M185Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
30Đầu cốt đồng M35Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
31Ghíp nhôm AC-50 3bulongYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
32Đầu cốt đồng nhômYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
33Lắp đặt dây đồng mềm M35Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12m
34Khóa hòm công tơ, tủ điện, tủ tụ bù...Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
35Biển báo trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật - Chương V2chiếc
J CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5097km/dây
2Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x120mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V509,7m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6651km/dây
4Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x150mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V665,1m
5Lắp đặt cáp cu/pvc cáp 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,203km/dây
6Dây cáp đồng cu/pvc 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V203m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7025km/dây
8Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V702,5m
9Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V701 bộ
10Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V70bộ
11Ghíp nối dây dẫnYêu cầu kỹ thuật - Chương V3Chiếc
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V50cột
13Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5bYêu cầu kỹ thuật - Chương V50cột
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,810 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3965100kg
16Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V400,4kg
17Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V147,56kg
18Ống nhựa PVC D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14m
19Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaYêu cầu kỹ thuật - Chương V291 tủ
20Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V291 cái
21Aptomat 1 pha 2 cực 32AYêu cầu kỹ thuật - Chương V102chiếc
22Aptomat 1 pha 2 cực 63AYêu cầu kỹ thuật - Chương V29chiếc
23Tủ điện composite loại 1 pha lắp 2 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5Chiếc
24Tủ điện composite loại 1 pha lắp 4 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24Chiếc
25Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V7hệ thống
K CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1298100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6303100m3
3Bê tông lót móng M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,08m3
4Bê tông móng M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,872m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,838100m2
6Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4256100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4256100m3
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3pha 560KVA - 22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V1máy
2Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 22KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
3Chống sét van ZnO - 22kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
4Cầu trì -22kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
5Tủ điện hạ thế 800VYêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
6Tủ tụ bù 240k VArYêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1113778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.853.096.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.706.192.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình (hang mục công trình) thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 01 công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn3
2 Ô tô tự đổ ≥7T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn6
3 Máy lu tĩnh tự hành - trọng lượng: ≥10 T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn3
4 Máy lu rung tự hành ≥10 T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn2
5 Máy ủi ≥ 110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn2
6 Máy rải bê tông nhựa Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí hoặc đăng kiểm còn thời hạn1
7 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
8 Trạm trộn bê tông asphan - công suất ≥80 T/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->