Gói thầu: Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626536 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của VNPT Hà Nội và của Trung tâm Kinh doanh VNPT-Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 08:49:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,283,862,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.283.862.700(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Khám sức khoẻ/ Khám chữa bệnh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.999.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.998.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa cấpI.- Có chứng chỉ hànhnghề khám, chữa bệnhphù hợp với vị trí côngviệc được phân công.-Đã trực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chuyênmôn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lên.-Có chứng chỉ hànhnghề khám, chữa bệnhphù hợp với vị trí côngviệc được phân công.-Đã trực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát địa điểmtổ chức khám sứckhỏe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lên.-Có chứng chỉ hànhnghề khám, chữa bệnhphù hợp với vị trí côngviệc được phân công.-Đã trực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Bác sỹ khám nộitổng hợp. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) nội.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) phụkhám nội tổng hợp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp.- Có chứngchỉ hành nghề khám,chữa bệnh phù hợp vớivị trí công việc đượcphân công.- Đã trựctiếp tham gia khám,chữa bệnh ít nhất 02gói thầu khám sứckhỏe định kỳ có tínhchất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Bác sỹ khám Mắt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) Mắt(khám nhãn khoa).- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám RăngHàm Mặt (RHM). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) RăngHàm Mặt.- Có chứngchỉ hành nghề khám,chữa bệnh phù hợp vớivị trí công việc đượcphân công.- Đã trựctiếp tham gia khám,chữa bệnh ít nhất 02gói thầu khám sứckhỏe định kỳ có tínhchất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám TaiMũi Họng (TMH). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) Tai MũiHọng (TMH).- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) phụkhám Mắt, RHM,TMH. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc phân công.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám SảnPhụ khoa (Phụ sản). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) Sản Phụkhoa (Phụ sản).- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) phụkhám phụ khoa(Phụ sản). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc phân công.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Chuẩn đoánhình ảnh (chụpXquang). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) chuẩnđoán hình ảnh.- Cóchứng chỉ hành nghềphù hợp với vị trí côngviệc được phân công.-Đã trực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụtrách chụp X-quang. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc phân công.- Cóchứng chỉ hành nghềphù hợp với vị trí côngviệc được phân công.-Đã trực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Điện tim. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) nội.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) phụkhám điện tim. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn)phù hợp.- Có chứngchỉ hành nghề khám,chữa bệnh phù hợp vớivị trí công việc đượcphân công.- Đã trựctiếp tham gia khám,chữa bệnh ít nhất 02gói thầu khám sứckhỏe định kỳ có tínhchất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Chuẩn đoánhình ảnh (siêu âm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) chuẩnđoán hình ảnh.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) phụkhám (siêu âm). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc phân công.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ giải phẫubệnh (xét nghiệm). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa xétnghiệm- Có chứng chỉhành nghề khám, chữabệnh phù hợp với vị trícông việc được phâncông.- Đã trực tiếptham gia xét nghiệm ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xétnghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc được phân côngphân công.- Có chứngchỉ hành nghề kỹ thuậtviên xét nghiệm.- Đãtrực tiếp tham gia xétnghiệm ít nhất 02 góithầu khám sức khỏeđịnh kỳ có tính chấttương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) đảmnhiệm xét nghiệm,Giải phẩu bệnh. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc phân công.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham gia xétnghiệm ít nhất 02 góithầu khám sức khỏeđịnh kỳ có tính chấttương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Khám, tư vấn điềutrị, dự phòng bệnh,phân loại, trực tiếpkết luận hồ sơ khámsức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) nội.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp vị trí công việcphân công.- Đã trựctiếp tham gia khám,chữa bệnh ít nhất 02gói thầu khám sứckhỏe định kỳ có tínhchất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chụp X- quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phân tích huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phân tích hóa sinh,miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tủ sấy dụng cụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Nồi luộc, khử trùng dụng cụy tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cân có thước đo chiều cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ống nghe tim phổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Huyết áp kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đèn đọc phim X quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa thử phản xạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Bộ khám da (kính lúp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đèn soi đáy mắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Hộp kính thử thị lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bảng kiểm tra thị lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Bộ khám tai, mũi, họng:Đèn soi, khay đựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Bộ khám răng hàm mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Bàn khám và bộ dụng cụkhám phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho CBCNV của VNPT Hà Nội và Trung tâm Kinh doanh VNPT-Hà Nội 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của VNPT Hà Nội và của Trung tâm Kinh doanh VNPT-Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có giá trị hoàn thành dịch vụ, tiến độ triển khai; hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật… cho hợp đồng đó. - Hồ sơ kinh nghiệm nhân sự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong EHSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội , Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng
Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội, Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3
6686888; Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201-Nhà G-75 Đinh Tiên Hoàng-Phường Tràng Tiền-Quận Hoàn Kiếm-TP Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 38252422; Fax: (84-24) 38241903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: VNPT Hà Nội, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội, Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888; Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 38252422; Fax: (84-24) 38241903 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: VNPT Hà Nội, Số 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. + Điện thoại: (84-24) 3 6686868; Fax: (84-24) 3 6686888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên HoàngPhường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. + Điện thoại: (84-24) 38252422; Fax: (84-24) 38241903 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - VNPT Hà Nội, Phòng 301 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- Phường Tràng Tiền- Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội, Điện thoại: (84-24) 38 254 403; Fax: (84-24) 38 243 973. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VNPT HÀ NỘI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 0 | |
| 2 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 3 | Siêu âm: ổ bụng tổng quát , tiền liệt tuyến, hệ tiết niệu, phụ khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 4 | Siêu âm (tuyến giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.332 | |
| 5 | Siêu âm (tuyến vú) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 365 | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động (công thức máu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 729 | |
| 7 | Định lượng chất Glucose (Đường máu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 8 | HbA1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 233 | |
| 9 | Chức năng gan (GOT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 10 | Chức năng gan ( GPT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 11 | Định lượng chất Creatine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 12 | Định lượng chất Axit Uric | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 13 | Định lượng Cholesterol toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 14 | Định lượng Tryglyceride | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 15 | Định lượng LDL - Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 16 | Định lượng HDL - Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 17 | Gama GT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 18 | Điện giải đồ ( Na, K, Cl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 700 | |
| 19 | FT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 933 | |
| 20 | FT4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 933 | |
| 21 | TSH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 933 | |
| 22 | Tổng phân tích nước tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 23 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học (Phiến đồ âm đạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 365 | |
| 24 | Chụp X-quang số hóa 1 phim (tim, phổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 25 | Điện tâm đồ(điện tim) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.424 | |
| 26 | CA 72 -4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.332 | |
| 27 | CEA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.332 | |
| 28 | CA 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 365 | |
| 29 | Alpha FP (AFP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 2.332 | |
| 30 | CA 15 - 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 365 | |
| 31 | PSA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.967 | |
| 32 | TRUNG TÂM KINH DOANH –VNPT HÀ NỘI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 0 | |
| 33 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 34 | Siêu âm: ổ bụng tổng quát , tiền liệt tuyến, hệ tiết niệu, phụ khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 35 | Siêu âm (tuyến giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 36 | Siêu âm (tuyến vú) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 650 | |
| 37 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động (công thức máu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 324 | |
| 38 | Định lượng chất Glucose (Đường máu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 39 | HbA1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 108 | |
| 40 | Chức năng gan (GOT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 41 | Chức năng gan ( GPT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 42 | Định lượng chất Creatine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 43 | Định lượng chất Axit Uric | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 44 | Định lượng Cholesterol toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 45 | Định lượng Tryglyceride | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 46 | Định lượng LDL - Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 47 | Định lượng HDL - Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 48 | Gama GT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 49 | Điện giải đồ ( Na, K, Cl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 360 | |
| 50 | FT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 490 | |
| 51 | FT4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 490 | |
| 52 | TSH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 490 | |
| 53 | Tổng phân tích nước tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 54 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học (Phiến đồ âm đạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 650 | |
| 55 | Chụp X-quang số hóa 1 phim (tim, phổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 56 | Điện tâm đồ(điện tim) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 57 | CA 72 -4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 58 | CEA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 59 | CA 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 650 | |
| 60 | Alpha FP (AFP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 1.080 | |
| 61 | CA 15 - 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 650 | |
| 62 | PSA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | NLĐ | 430 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2838627E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.283.862.700(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Khám sức khoẻ/ Khám chữa bệnh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.999.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.998.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa cấpI.- Có chứng chỉ hànhnghề khám, chữa bệnhphù hợp với vị trí côngviệc được phân công.-Đã trực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý hành chính | 1 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chuyênmôn | 1 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lên.-Có chứng chỉ hànhnghề khám, chữa bệnhphù hợp với vị trí côngviệc được phân công.-Đã trực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | Giám sát địa điểmtổ chức khám sứckhỏe | 1 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lên.-Có chứng chỉ hànhnghề khám, chữa bệnhphù hợp với vị trí côngviệc được phân công.-Đã trực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | - Bác sỹ khám nộitổng hợp. | 2 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) nội.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự | 5 | 5 |
| 6 | Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) phụkhám nội tổng hợp | 2 | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp.- Có chứngchỉ hành nghề khám,chữa bệnh phù hợp vớivị trí công việc đượcphân công.- Đã trựctiếp tham gia khám,chữa bệnh ít nhất 02gói thầu khám sứckhỏe định kỳ có tínhchất tương tự. | 2 | 2 |
| 7 | - Bác sỹ khám Mắt. | 1 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) Mắt(khám nhãn khoa).- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 8 | Bác sỹ khám RăngHàm Mặt (RHM). | 1 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) RăngHàm Mặt.- Có chứngchỉ hành nghề khám,chữa bệnh phù hợp vớivị trí công việc đượcphân công.- Đã trựctiếp tham gia khám,chữa bệnh ít nhất 02gói thầu khám sứckhỏe định kỳ có tínhchất tương tự. | 5 | 5 |
| 9 | Bác sỹ khám TaiMũi Họng (TMH). | 1 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) Tai MũiHọng (TMH).- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 10 | Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) phụkhám Mắt, RHM,TMH. | 3 | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc phân công.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 11 | Bác sỹ khám SảnPhụ khoa (Phụ sản). | 2 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) Sản Phụkhoa (Phụ sản).- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 12 | Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) phụkhám phụ khoa(Phụ sản). | 2 | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc phân công.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 13 | Bác sỹ Chuẩn đoánhình ảnh (chụpXquang). | 1 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) chuẩnđoán hình ảnh.- Cóchứng chỉ hành nghềphù hợp với vị trí côngviệc được phân công.-Đã trực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 14 | Kỹ thuật viên phụtrách chụp X-quang. | 2 | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc phân công.- Cóchứng chỉ hành nghềphù hợp với vị trí côngviệc được phân công.-Đã trực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 15 | Bác sỹ Điện tim. | 2 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) nội.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 16 | Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) phụkhám điện tim. | 2 | Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn)phù hợp.- Có chứngchỉ hành nghề khám,chữa bệnh phù hợp vớivị trí công việc đượcphân công.- Đã trựctiếp tham gia khám,chữa bệnh ít nhất 02gói thầu khám sứckhỏe định kỳ có tínhchất tương tự. | 2 | 2 |
| 17 | Bác sỹ Chuẩn đoánhình ảnh (siêu âm) | 2 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) chuẩnđoán hình ảnh.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 18 | Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) phụkhám (siêu âm). | 2 | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc phân công.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham giakhám, chữa bệnh ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự | 2 | 2 |
| 19 | Bác sỹ giải phẫubệnh (xét nghiệm). | 2 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa xétnghiệm- Có chứng chỉhành nghề khám, chữabệnh phù hợp với vị trícông việc được phâncông.- Đã trực tiếptham gia xét nghiệm ítnhất 02 gói thầu khámsức khỏe định kỳ cótính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 20 | Kỹ thuật viên xétnghiệm | 4 | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc được phân côngphân công.- Có chứngchỉ hành nghề kỹ thuậtviên xét nghiệm.- Đãtrực tiếp tham gia xétnghiệm ít nhất 02 góithầu khám sức khỏeđịnh kỳ có tính chấttương tự. | 3 | 3 |
| 21 | - Điều dưỡng viên(hoặc Y tá) đảmnhiệm xét nghiệm,Giải phẩu bệnh. | 3 | - Có văn bằng chuyênmôn (trình độ học vấn)phù hợp vị trí côngviệc phân công.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp với vị trí công việcđược phân công.- Đãtrực tiếp tham gia xétnghiệm ít nhất 02 góithầu khám sức khỏeđịnh kỳ có tính chấttương tự. | 2 | 2 |
| 22 | Khám, tư vấn điềutrị, dự phòng bệnh,phân loại, trực tiếpkết luận hồ sơ khámsức khỏe | 2 | - Có văn bằng chuyênmôn Y trình độ tốithiểu Đại học trở lênthuộc chuyên khoa(chuyên môn) nội.- Cóchứng chỉ hành nghềkhám, chữa bệnh phùhợp vị trí công việcphân công.- Đã trựctiếp tham gia khám,chữa bệnh ít nhất 02gói thầu khám sứckhỏe định kỳ có tínhchất tương tự. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chụp X- quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 2 | Máy siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 3 | Máy điện tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 4 | Máy phân tích huyết học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 5 | Máy phân tích hóa sinh,miễn dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 6 | Máy phân tích nước tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 7 | Tủ sấy dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 8 | Nồi luộc, khử trùng dụng cụy tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 9 | Cân có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 10 | Ống nghe tim phổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 11 | Huyết áp kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 12 | Đèn đọc phim X quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 13 | Búa thử phản xạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 14 | Bộ khám da (kính lúp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 15 | Đèn soi đáy mắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 16 | Hộp kính thử thị lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 17 | Bảng kiểm tra thị lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 18 | Bộ khám tai, mũi, họng:Đèn soi, khay đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 19 | Bộ khám răng hàm mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 20 | Bàn khám và bộ dụng cụkhám phụ khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi