Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922184-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210922035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã; huy động lồng ghép các chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 09:03:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành bồi dưỡng ATLĐ VSMT (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề đạo tạo phù hợp- Có thẻ An toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông xóm 4, xã Xuân Lam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã; huy động lồng ghép các chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lam, huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: xã Xuân Lam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lam, huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: xã Xuân Lam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lam, huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: xã Xuân Lam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Phận chủ tịch UBND xã Xuân Lam. Địa chỉ: xã Xuân Lam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông ………………………..: Trưởng phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông ……………………………..: chuyên viên phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V515,24m3
2Đào nền đường, đánh cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,93m3
3Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,54m3
4Đắp đất nền đường độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V853,9m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V78,8m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V18,59m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.818,33m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,68m3
4Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.913,16
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V663,92m3
6Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V516,37m
7Mài nhẵn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.913,16m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CỐNG D400 DỌC TUYẾN, CỐNG QUA ĐƯỜNG D400
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V395,02m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V54,22m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,24m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m3
5Cống BTCT chịu tải D400Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V176cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V176cấu kiện
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V390cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V390cấu kiện
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,41m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,53m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,78m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V899,43m2
D CỐNG HỘP ĐẤU NỐI
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
5Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 - Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.32
3 Cán bộ ATLĐ VSMT 1 - Có chứng chỉ hành bồi dưỡng ATLĐ VSMT (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu32
4 Công nhân 5 - Có bằng nghề đạo tạo phù hợp- Có thẻ An toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi >=6T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
2 Máy hàn >=23kw Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
3 Máy trộn bê tông >=250L Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.3
4 Đầm cóc Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
5 Đầm bàn Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
6 Đầm dùi Hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
7 Máy ủi >=110cv Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
8 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
9 Lu bánh thép >=8,5T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
10 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
11 Ô tô tưới nước >=5m3 Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->