Gói thầu: Gói thầu số 03: xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925809-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210924177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 09:01:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,767,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,937 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,811 triệu đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,937 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.811.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: xây dựng công trình
Điểm dân cư thôn Quý Sơn xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình (sân thể thao thôn Gián Nghị cũ)
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song An (xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thai Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình (Số 590 đường Long Hưng, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũ Thư (Trụ sở UBND huyện Vũ Thư, thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam - chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song An (xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thai Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song An (xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thai Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Song An - Địa chỉ: Xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0808100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7274100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9501100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,9m3
5Đào nền đường - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,7771m3
6Đào nền đường - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1999100m3
7Vét bùnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9491m3
8Vét bùnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7154100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7949100m3
10San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3975100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1775100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7226100m3
13Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,355100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt287,1m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2488100m2
16Cuốc chân đinh mặt đường cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9071100m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,912m3
18Cuốc chân đinh mặt đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5469100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3469100m3
20Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8912100m2
21Đào nền đường - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1721m3
22Đào nền đường - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4655100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3154100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0757100m3
25Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6307100m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,614m3
B Hạng mục: Booc đuya thường+ booc đuya cửa thu:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,77m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8939100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015tấn
4Lắp đặt bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt353m
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,38m3
6Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3531 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3531 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,942510 tấn
10Thép vuông 14x14Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,26kg
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1003tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1003tấn
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1508100m3
C Hạng mục: Vỉa hè:
1Lát gạch terrazo 40x40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt557,66m2
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,77m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5812100m3
D Hạng mục: tường chắn bó hè:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,01m3
2Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6337100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,5m3
E Hạng mục: An toàn giao thông
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2767100m2
2Sơn gờ giảm tốcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,51m2
F Hạng mục: Điều phối đất:
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,8445100m3
2San đá bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4223100m3
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50mm PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,987100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,344100 m
3Lắp đặt đai khởi thủy gang DN63x50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Lắp đặt đai khởi thủy gang DN50x32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
5Lắp đặt cút RN HDPE DN50/40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
6Lắp đặt nối thẳng RN HDPE DN50/40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
8Lắp đặt tê HDPE DN63x50 - k NC,M * 1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt tê HDPE DN50x32 - k NC,M * 1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
10Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
11Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
12Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,331100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm (VD)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,331100m
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,19m3
15Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0914100m2
16Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,95m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,153100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101 cấu kiện
21Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,737510 tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,01m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1328tấn
24Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0561100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt201cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt201 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt201 cấu kiện
28Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,252510 tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,62m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,44m2
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đào cátTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0247100m3
34Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đào cátTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,3851m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 - cát tận dụngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1385100m3
36Mua cát để đắpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,627m3
H HẠNG MỤC: CÁC LOẠI RÃNH, CỐNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,711m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1339100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6323100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,66m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,66m3
6Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6035100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70,36m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt808,64m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6578tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,88m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6897100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9718tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,86m3
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6738100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2991cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2991 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2991 cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,21510 tấn
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,28m3
20Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,28m3
21Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0972100m2
22Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,43m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108,63m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0992tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0827100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2347tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,44m3
29Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0576100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt181cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt181 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt181 cấu kiện
33Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3610 tấn
34Xây máng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,4m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,48m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,214tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4034tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,61m3
39Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1792100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt291cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt291 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt291 cấu kiện
43Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,152510 tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0928tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,33m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0812100m2
47Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,05m3
48Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0905100m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,65m3
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,7025100m
51Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,7241m3
52Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9652100m3
53Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2328100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,04m3
55Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,04m3
56Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4244100m2
57Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,48m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt568,64m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4626tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,76m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1882100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5756tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,56m3
64Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4471100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2101cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2101 cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2101 cấu kiện
68Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8910 tấn
69Xây máng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,93m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,16m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0283tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,27m3
73Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0294100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt111cấu kiện
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt111 cấu kiện
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt111 cấu kiện
77Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067510 tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,04m3
80Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0972100m2
81Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,961m3
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3567100m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2428100m3
84Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,73m3
85Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1071100m2
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,84m3
87Đào móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,761m3
88Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3919100m
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0156tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0266tấn
91Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,41m3
92Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067100m2
93Bộ thép gián phai V2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cấu kiện
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04m3
96Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06m3
97Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0022100m2
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,78m2
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m3
101Đào xúc đất - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m3
102Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m3
103San đất bãi thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m3
I HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,6474100m3
J HẠNG MỤC: Cột điện bê tông ly tâm LT8,5B - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt
1Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5BTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cột
K HẠNG MỤC: Cột điện bê tông ly tâm LT8,5D - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt
1Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cột
L HẠNG MỤC: Móng Mh1 - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,212m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,212m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144100m2
M HẠNG MỤC: Móng Mh3 - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,02m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,04m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,02m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,676100m2
N HẠNG MỤC: Cáp vặn xoắn 4x70 - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt
1Giá vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt375mét
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,375km/dây
O HẠNG MỤC: Vật tư - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt
1Kẹp xiết cáp VX 4(50-120)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
2Móc néo F20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
3Kẹp treo CVXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Móc néo CVXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
5Nắp chụp cáp vặn xoắn 95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
6Đai thép không rỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60mét
7Khóa đaiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
8Ốp cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
9Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cuộn
10Bốc dỡ 1 tấn cột bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,693tấn
11Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75tấn
12Vận chuyển 1 tấn cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤100mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5079tấn
13Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển ≤100mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,225tấn
14Vận chuyển vật liệu về chân công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1TB
P HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Thép L63x63x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200,2kg
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,38kg
3Thép dẹt 40.4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4kg
4Bulông các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,24kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3738100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,410 cọc
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,8m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,8m3
Q HẠNG MỤC: VẬT TƯ, LẮP ĐẶT - CHIẾU SÁNG
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cần đèn
2Lắp choá đèn ở độ cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14bộ
3Dây cáp Cu/PVC 2x1.5 lên đènTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42m
4Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100m
5Cáp vặn xoắn 4x16Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt316,21m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1621100m
7Kẹp xiết 25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
8Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
9Móc néo cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
10Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
11Kẹp đỡ CVX 25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
12Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
13Móc đỡ cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
14Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
15Ghíp đấu cáp 1 bulongTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56cái
16Đai thép không rỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78mét
17Khóa đai thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78cái
18Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3162tấn
19Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2002tấn
20Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3162tấn
21Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2002tấn
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13vị trí
23Vận chuyển vật liệu về chân công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,937 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,811 triệu đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,937 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.811.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
2 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu Còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->