Gói thầu: Gói thầu số 03: xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 09:01:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,937 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,811 triệu đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,937 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.811.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: xây dựng công trình Điểm dân cư thôn Quý Sơn xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình (sân thể thao thôn Gián Nghị cũ) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Song An (xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thai Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Song An - Địa chỉ: Xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0808 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7274 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9501 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,9 | m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,777 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1999 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,949 | 1m3 |
| 8 | Vét bùn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7154 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7949 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3975 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1775 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7226 | 100m3 |
| 13 | Lớp nilong chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,355 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 287,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2488 | 100m2 |
| 16 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9071 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,912 | m3 |
| 18 | Cuốc chân đinh mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5469 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3469 | 100m3 |
| 20 | Lớp nilong chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8912 | 100m2 |
| 21 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,172 | 1m3 |
| 22 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4655 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3154 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0757 | 100m3 |
| 25 | Lớp nilong chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6307 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,614 | m3 |
| B | Hạng mục: Booc đuya thường+ booc đuya cửa thu: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,77 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8939 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 353 | m |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 353 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 353 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9425 | 10 tấn |
| 10 | Thép vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,26 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1003 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1003 | tấn |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1508 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Vỉa hè: | |||
| 1 | Lát gạch terrazo 40x40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 557,66 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,77 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5812 | 100m3 |
| D | Hạng mục: tường chắn bó hè: | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6337 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5 | m3 |
| E | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2767 | 100m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,51 | m2 |
| F | Hạng mục: Điều phối đất: | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,8445 | 100m3 |
| 2 | San đá bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4223 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50mm PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,987 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,344 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy gang DN63x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy gang DN50x32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút RN HDPE DN50/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng RN HDPE DN50/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE DN63x50 - k NC,M * 1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE DN50x32 - k NC,M * 1.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,331 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm (VD) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,331 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0914 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,95 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7375 | 10 tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1328 | tấn |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0561 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2525 | 10 tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,62 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | m2 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đào cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0247 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đào cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,385 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 - cát tận dụng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1385 | 100m3 |
| 36 | Mua cát để đắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,627 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CÁC LOẠI RÃNH, CỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,71 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1339 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6323 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,66 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6035 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70,36 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 808,64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6578 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6897 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9718 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,86 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6738 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 299 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 299 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 299 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,215 | 10 tấn |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,28 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,43 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 108,63 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0827 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2347 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 10 tấn |
| 34 | Xây máng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,4 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,48 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,214 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4034 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,61 | m3 |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1792 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | 1cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1525 | 10 tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0928 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,33 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0812 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,05 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0905 | 100m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,65 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,7025 | 100m |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,724 | 1m3 |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9652 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2328 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,04 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,04 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4244 | 100m2 |
| 57 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,48 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 568,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4626 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,76 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1882 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5756 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,56 | m3 |
| 64 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4471 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | 1cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | 1 cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,89 | 10 tấn |
| 69 | Xây máng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,93 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,16 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0283 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | m3 |
| 73 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0294 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | 1 cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | 1 cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0675 | 10 tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,04 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 81 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | 1m3 |
| 82 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3567 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2428 | 100m3 |
| 84 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,73 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1071 | 100m2 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,84 | m3 |
| 87 | Đào móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | 1m3 |
| 88 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3919 | 100m |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0156 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 91 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,41 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 93 | Bộ thép gián phai V2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,78 | m2 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 101 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 103 | San đất bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,6474 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: Cột điện bê tông ly tâm LT8,5B - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5B | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cột |
| K | HẠNG MỤC: Cột điện bê tông ly tâm LT8,5D - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cột |
| L | HẠNG MỤC: Móng Mh1 - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,212 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: Móng Mh3 - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,02 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,676 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: Cáp vặn xoắn 4x70 - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Giá vật liệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 375 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,375 | km/dây |
| O | HẠNG MỤC: Vật tư - Đường dây 400V cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4(50-120) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 2 | Móc néo F20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 3 | Kẹp treo CVX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Móc néo CVX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Nắp chụp cáp vặn xoắn 95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | mét |
| 7 | Khóa đai | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 8 | Ốp cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cuộn |
| 10 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,693 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | tấn |
| 12 | Vận chuyển 1 tấn cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤100m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5079 | tấn |
| 13 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển ≤100m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,225 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu về chân công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | TB |
| P | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200,2 | kg |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,38 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3738 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 10 cọc |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,8 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: VẬT TƯ, LẮP ĐẶT - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Dây cáp Cu/PVC 2x1.5 lên đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 316,21 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1621 | 100m |
| 7 | Kẹp xiết 25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 9 | Móc néo cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ CVX 25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Móc đỡ cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Ghíp đấu cáp 1 bulong | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | mét |
| 17 | Khóa đai thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | cái |
| 18 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3162 | tấn |
| 19 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2002 | tấn |
| 20 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3162 | tấn |
| 21 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2002 | tấn |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | vị trí |
| 23 | Vận chuyển vật liệu về chân công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,937 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,811 triệu đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,937 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.811.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi