Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913628-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210905473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ và nguồn tiết kiệm chi năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 08:21:00 đến ngày 2021-09-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,047,826,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-1Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, máy tạo ren ống
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Khi đưa vào dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cấp nước sinh hoạt tại xã Đổng Xá, huyện Na Rì
75 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ và nguồn tiết kiệm chi năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Liên Việt BK. + Đơn vị thẩm định: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Na Rì; Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093 884 107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093 884 107
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỬA THU
1Phá đá bằng thủ công, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
3Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
4Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
5Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
7Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
10Xây hố van gạch chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
12Lắp đặt tấm đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
13Đắp cấp phối sông suối trước cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
14Ống thép thu nước D100 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
15Côn thu thép D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
17Cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Van điều tiết D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
21Nút bịt thép D65 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 xả cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
23Nút bịt thép D100 xả cátMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
4BT móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
5BTCT M200 nền bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
6BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
7BTCT M200 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
8Cốt thép đáy bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5943tấn
9Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
10Cốt thép dầm+giằng bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5863tấn
12SX LD tháo dỡ VK móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1939100m2
13SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995100m2
14SX LD tháo dỡ VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
15Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V12,86m3
16Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,54m2
18Trát hố van dày 2 cm VXM50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
19Láng đáy bể dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
20Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3m2
21Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V611cấu kiện
24Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
27Cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Tê thu thép D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Tê thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cút thu thép D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Côn thu thép D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt ống thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m
33Tê thu thép D65/40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt ống thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
35Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm (xả cặn + đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lưới nhựa ngăn lớp lọcMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
37Van điều tiết D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38khâu nối ren ngoài HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Tháo dỡ tấm nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V64cấu kiện
40Nạo vét cát sỏi bên trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V25,56m3
41Phá lớp vữa trát bể cũMô tả kỹ thuật theo chương V270,68m2
42Láng đáy bể dày 2cm VXM100 (sửa chữa bể cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,76m2
43Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 (sửa chữa bể chứa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,18m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (sửa chữa bể cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,16m2
45Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn (xây cơi bể chứa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
46BTCT M200 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
47SX LD tháo dỡ VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2198100m2
48Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6822tấn
49Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V641cấu kiện
50Ván khuôn gỗ, đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
51BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
52Xây hố van gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
53Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
54BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
55SX LD tháo dỡ VK tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m2
56Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
57Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
58Kép thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Van điều tiết D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Khâu nối ren ngoài HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: HỐ VAN, TRỤ VÒI
1Đào móng hố van rộngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
2Đắp đất hoàn trả móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
3BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
4BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
5Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
6Ván khuôn gỗ, đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m2
8Xây hố van gạch chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
9Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,06m2
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
11Đào móng hố van rộngMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
12Đắp đất hoàn trả móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
13BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
14BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
15Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
16Ván khuôn gỗ, đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m2
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
18Xây hố van gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
19Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,35m2
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
21Khâu nối ren ngoài HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van điều áp, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống GI D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
24Tê thu thép D80/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Khâu nối ren ngoài HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van xả cặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Van điều tiết D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Kép thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van điều tiết D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Khâu nối ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Khâu nối ren ngoài HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Tê thu thép D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Tê thu thép D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Côn thu thép D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Kép thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khâu nối ren ngoài HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Khâu nối ren ngoài HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Kép thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Van điều tiết D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Tê thu thép D65/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Khâu nối ren ngoài HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Khâu nối ren ngoài HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Kép thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Van điều tiết D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Kép thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Van điều tiết D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Tê thu thép D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Côn thu thép D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Khâu nối ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Khâu nối ren ngoài HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Khâu nối ren ngoài HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Kép thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Van điều tiết D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Tê thu thép D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Côn thu thép D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Kép thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Khâu nối ren ngoài HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Khâu nối ren ngoài HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Khâu nối ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Van điều tiết D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Tê thu thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Côn thu thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Kép thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Khâu nối ren ngoài HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Khâu nối ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Van điều tiết D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Tê thu thép D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Côn thu thép D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Kép thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Khâu nối ren ngoài HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Khâu nối ren ngoài HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Khâu nối ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Van điều tiết D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Tê thu thép D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Côn thu thép D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Khâu nối ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Khâu nối ren ngoài HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Khâu nối ren ngoài HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Kép thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Van điều tiết D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Van điều tiết D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90-1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63-1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Đai khởi thủy HDPE D40-1" (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Đai khởi thủy HDPE D32-1" (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Đào móng trụ vòi đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m3
101Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392m3
102Ván khuôn hộp đồng hồ + trụ vòi (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8952100m2
103Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,236100m
104Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V616cái
105Măng sông thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V308cái
106Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V308cái
107Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
108Lắp đặt vòi vườnMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
109Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.426,94m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.345,89m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9555100m3
4Lắp đặt đường ống GI D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,22100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,69100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,49100 m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,87100 m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,31100 m
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,58100 m
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,33100 m
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22
19Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,45100 m
20Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90-1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đai khởi thuỷ HDPE D75-1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Côn thu HDPE D75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Côn thu HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê thu HDPE D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50-1"Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Côn thu HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Côn thu HDPE D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50-3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đai khởi thuỷ HDPE D40-1"Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
31Tê HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Côn thu HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đai khởi thuỷ HDPE D32-1"Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
34Tê thu HDPE D32/20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
35Côn thu HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Côn thu HDPE D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Tê HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Tê thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
39Côn thu HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
40Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V51m
41Đổ bê tông hoàn trả đường M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
42Bê tông trụ đỡ đường ống GI, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
43SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 1Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
2 Máy đầm dùi Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
3 Máy đầm cóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
5 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
6 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
7 Máy kinh vĩ Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
8 Máy thủy bình Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
9 Máy cắt, uốn thép Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
10 Máy phát điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
11 Máy cắt, máy tạo ren ống Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
12 Máy hàn nhiệt Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
13 Ô tô Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Khi đưa vào dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->