Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường TH Tân Nghĩa II, trường TH Tam Bố, trường TH Liên Đầm I
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MS SIGMA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường TH Tân Nghĩa II, trường TH Tam Bố, trường TH Liên Đầm I |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 08:57:00 đến ngày 2021-09-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,157,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng cấp tương đương công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựCung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài - công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN MS SIGMA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường TH Tân Nghĩa II, trường TH Tam Bố, trường TH Liên Đầm I Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường TH Tân Nghĩa II, trường TH Tam Bố, trường TH Liên Đầm I 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính (Bản nộp cơ quan thuế) và một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán của đơn vị kiểm toán độc lập; - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; + Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự; biên bản thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính/giấy báo có của ngân hàng; 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu như đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc… của thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu. 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh (Chủ đầu tư) – Địa chỉ: Trần Hưng Đạo - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng; Công ty cổ phần MS Sigma (Bên mời thầu) - Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh – Địa chỉ: Trần Hưng Đạo - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02633 765 948 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh – Địa chỉ: Trần Hưng Đạo - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02633 765 948 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh – Địa chỉ: Trần Hưng Đạo - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: 02633 765 948 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN NGHĨA II | |||
| B | I.SỬA CHỮA - CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 414,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương 5 E-HSMT | 439,161 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương 5 E-HSMT | 486,169 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 249,923 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương 5 E-HSMT | 131,16 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 44,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Chương 5 E-HSMT | 329,31 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương 5 E-HSMT | 14,951 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền nền láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương 5 E-HSMT | 44,24 | m2 |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương 5 E-HSMT | 44,24 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 529,681 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 486,169 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương 5 E-HSMT | 486,169 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương 5 E-HSMT | 529,681 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 341,43 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Chương 5 E-HSMT | 14,951 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 131,16 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương 5 E-HSMT | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| C | II. SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỆ THỐNG MÁI KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 233,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Chương 5 E-HSMT | 266,352 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Chương 5 E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 5 | Bốc xếp xuống gỗ, phế thải các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 2,894 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 5.859,744 | viên |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 76,319 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 76,319 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương 5 E-HSMT | 76,319 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | Chương 5 E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 277,76 | m2 |
| 12 | Vận chuyển xà bần + ngói đi nơi khác để đổ bằng xe 5 tấn | Chương 5 E-HSMT | 3 | chuyến |
| D | III. CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH THÔN K BRẠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương 5 E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Chương 5 E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Chương 5 E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương 5 E-HSMT | 3,377 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5 E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 100,58 | m2 |
| 11 | Vận chuyển xà bần + ngói đi nơi khác để đổ bằng xe 5 tấn | Chương 5 E-HSMT | 2 | chuyến |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 24 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 100,58 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương 5 E-HSMT | 100,58 | m2 |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 18 | Diềm tôn rộng 0.2m | Chương 5 E-HSMT | 16,4 | m |
| 19 | Vận chuyển xà bần + ngói đi nơi khác để đổ bằng xe 5 tấn | Chương 5 E-HSMT | 2 | chuyến |
| 20 | SXLD cửa nhôm kính, vách nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 31,74 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt cút, tê nhựa, đường kính D27mm | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút, tê nhựa, đường kính D60mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút, tê nhựa, đường kính D114mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| E | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM BỐ | |||
| F | I. HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,327 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 13,305 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,384 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng | Chương 5 E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 3,845 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 11,187 | m3 |
| 15 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 320CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 8,829 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 27,968 | m2 |
| 26 | Trát mũ trụ rào + vát mặt chân tường, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 8,298 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 22,164 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 85,6 | m |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 65,87 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt hàng rào | Chương 5 E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 44,421 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 180,561 | m2 |
| G | II. HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 11,749 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 48,473 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 12,19 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 5,562 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 7,526 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 28,86 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng | Chương 5 E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 1,997 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 9,044 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 47,746 | m3 |
| 15 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 320CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 24,754 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 3,406 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 4,414 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 89,37 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương 5 E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 16,451 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 411,317 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 71,486 | m2 |
| 27 | Trát mặt trụ rào chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 3,438 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 58,52 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 44 | m |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 544,761 | m2 |
| 31 | Gia công chông sắt + hoa sắt hàng rào | Chương 5 E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 32 | Lắp dựng chông sắt + hoa sắt hàng rào | Chương 5 E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 570,964 | m2 |
| H | III. CẢI TẠO, NÂNG CẤP PHÒNG HỌC PHÂN HIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 349,416 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Chương 5 E-HSMT | 436,644 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Chương 5 E-HSMT | 7,145 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương 5 E-HSMT | 290,9 | m2 |
| 6 | Bốc xếp xuống gỗ, phế thải các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 21,172 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 9.606,168 | viên |
| 8 | Đục nhám bề mặt láng xi măng | Chương 5 E-HSMT | 145,656 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Chương 5 E-HSMT | 185,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương 5 E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường (mặt ngoài), cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 360,446 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường (mặt trong) | Chương 5 E-HSMT | 373,72 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương 5 E-HSMT | 74,28 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương 5 E-HSMT | 58,44 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 331,176 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Chương 5 E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 360,446 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 373,72 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương 5 E-HSMT | 360,446 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương 5 E-HSMT | 373,72 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 3,794 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 3,794 | tấn |
| 23 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | Chương 5 E-HSMT | 290,9 | m2 |
| 24 | Nẹp trần tôn lạnh bằng nẹp nhựa | Chương 5 E-HSMT | 302 | m |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 452,816 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 74,28 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 58,44 | m2 |
| 28 | Vận chuyển xà bần + ngói đi nơi khác để đổ bằng xe 5 tấn | Chương 5 E-HSMT | 5 | chuyến |
| 29 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 36 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn áp trần | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 280 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 43 | Tủ đựng 02 bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| I | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN ĐẦM I | |||
| J | I.SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỆ THỐNG MÁI KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1.159,536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Chương 5 E-HSMT | 770,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Chương 5 E-HSMT | 5,177 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương 5 E-HSMT | 577,6 | m2 |
| 5 | Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 5,177 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | Chương 5 E-HSMT | 5,177 | m3 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 827,516 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | Chương 5 E-HSMT | 577,6 | m2 |
| 9 | Nẹp trần tôn lạnh bằng nẹp nhựa | Chương 5 E-HSMT | 592,8 | m |
| 10 | Vận chuyển tôn + xà gồ gỗ đi nơi khác để đổ bằng xe 5 tấn | Chương 5 E-HSMT | 10 | chuyến |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 66 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn áp trần | Chương 5 E-HSMT | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| K | II. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 13 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 16,584 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Cột thu sét ống STK D60/40, L=4m | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Chương 5 E-HSMT | 19 | m |
| 7 | Dây dẫn sét, cáp đồng bọc 100mm2 | Chương 5 E-HSMT | 21 | m |
| 8 | Dây tiếp địa, cáp đồng trần 75mm2 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Kim thu sét tiên đạo Stormaster ESE 15, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=41m | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đai xiết INOX kẹp dây | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương 5 E-HSMT | 8 | mối |
| 12 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Hộp nối kiểm tra điện trở đất | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bột giảm điện trở | Chương 5 E-HSMT | 8 | kg |
| 15 | Tăng đơ Þ8 dài 6m | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ. (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng cấp tương đương công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựCung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu: bản sao công chứng: Bằng cấp của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch ≥1,7kW | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy uốn thép ≥5kW | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23kW | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥150l | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0.4m3 | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 10 | Ô tô ≥5 tấn | - Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi