Gói thầu: Gói thầu 9: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454671-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 9: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210428104
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 09:11:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,538,997,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.666E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 116,7 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 38,9 tỷ đồng, có bao gồm cung cấp các VTTB sau: (i)Thiết bị đóng cắt hợp bộ (GIS hoặc compact/ HGIS) cấp điện áp 110kV trở lên và (ii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên hoặc Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 116.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-10 năm: đối với thiết bị GIS/HGIS 110kV -5 năm : đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị HGIS 110 kV, tủ trung thế 22kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh cho vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng nhận an toàn lao động và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 9: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp
Trạm biến áp 110kV Phú Lương nhánh rẽ đường dây
210 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn điện Pacific; Địa chỉ: Số 39 phố Hào Nam. P. Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế điện Long Giang; Địa chỉ: Số 46 DV06 KĐT Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn điện Pacific; Địa chỉ: Số 39 phố Hào Nam. P. Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
Chi tiết trong file bo sung chuong II chuong VII va ban ve đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị HGIS 110kV, tủ trung thế 22kV, rơ le bảo vệ, hệ thống điều khiển bảo vệ, hệ thống điều khiển máy tính, thiết bị đóng cắt tổng (MCCB) tại tủ AC- DC, ắc quy) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Và Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q); + Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy của thiết bị STM-1. + Quyết định phê duyệt mẫu còn hiệu lực đối với các vật tư thiết bị thuộc hệ thống đo đếm (TU,TI,…) theo quy định. - Biên bản kiểm định cho các thiết bị trong mạch đo, đếm điện (TU, TI) được Tổng cục tiêu chuẩn đo lượng chất lượng hoặc đơn vị được Tổng cục đo lường ủy quyền hợp lệ xác nhận đảm bảo đủ điều kiện đóng điện.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 20 năm
E-CDNT 15.2
1. Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị HGIS 110kV, tủ trung thế 22kV, rơ le bảo vệ, hệ thống điều khiển bảo vệ, hệ thống điều khiển máy tính, thiết bị đóng cắt tổng (MCCB) tại tủ AC- DC, ắc quy) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Và Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc cam kết của nhà thầu về phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Danh Duyên. Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị đóng cắt hợp bộ ngăn đường dây2BộMỗi hợp bộ bao gồm:- Máy cắt 3 pha: CB-123kV-1250A-31.5kA (01 bộ)- Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa DS/ES: 123kV-1250A-31.5kA (02 bộ)- Dao nối đất tốc độ cao HES: 123kV-1250A-31.5kA (01 bộ)- Máy biến dòng 1 pha CT: 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA- Biến điện áp LVT 110kV 1 pha, tỉ số biến đổi: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV (3 bộ) CCX: 0,5/3P-2x30VA- Trọn bộ bao gồm tủ đấu dây tại chỗ, trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt và hệ thống dây nối đất cho thiết bị, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị.- Mô tả chi tiết teo chương V của E HSMT.Hạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 115kV (loại ngoài trời)- HGIS
2Thiết bị đóng cắt hợp bộ ngăn cầu1BộMỗi hợp bộ bao gồm:- Máy cắt 3 pha CB: 123kV-1250A-31.5kA (01 bộ)- Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa DS/ES: 123kV-1250A-31.5kA (02 bộ)- Máy biến dòng 1 pha CT: 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA- Trọn bộ bao gồm tủ đấu dây tại chỗ, trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt và hệ thống dây nối đất cho thiết bị, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 115kV (loại ngoài trời)- HGIS
3Thiết bị đóng cắt hợp bộ ngăn máy biến áp2BộMỗi hợp bộ bao gồm:- Máy cắt 3 pha CB: 123kV-1250A-31.5kA (01 bộ)- Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa DS/ES: 123kV-1250A-31.5kA (01 bộ)- Máy biến dòng 1 pha CT: 200-400-600/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA- Trọn bộ bao gồm tủ đấu dây tại chỗ, trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt và hệ thống dây nối đất cho thiết bị, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 115kV (loại ngoài trời)- HGIS
4Biến điện áp 110kV ngăn thanh cái6BộBiến điện áp 1 pha BVT: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3-2x50VA.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 110kV
5Chống sét van ngoài trời12BộChống sét van LA-96kV-1 pha-10kA-Class 3, ngoài trời kèm kẹp cực, bộ đếm sét.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 110kV
6Dao trung tính 72kV2BộDao trung tính LA-72kV ngoài trời, 1 pha lưỡi mở đứng kèm trụ đỡ và kẹp cực. - Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 110kV
7Chống sét trung tính máy biến áp2BộChống sét trung tính MBA ngoài trời 1 pha 72kV-10kA, kèm kẹp cực và bộ đếm sét.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 110kV
8Tủ máy cắt lộ tổng 24kV2TủTheo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV
9Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV16TủTheo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV
10Tủ đo lường 24kV kèm CSV 24kV2TủTheo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV
11Tủ tự dùng 24kV2TủTheo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV
12Tủ máy cắt tụ bù 24kV4TủTheo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV
13Tủ máy cắt phân đoạn 24kV1TủTheo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV
14Tủ dao cắm 24kV1TủTheo chương V của E HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV
15Hệ thống tụ bù 24kV - 1,5MVAr (giá đỡ, tụ điện, cách điện, phụ kiện đấu nối trọn bộ...)4GiànTheo chương V của E HSMTHạng mục: Hệ thống tụ bù
16Biến dòng điện trung tính dàn tụ 24kV - 25/1A-15VA4BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Hệ thống tụ bù
17Tủ điều khiển bảo vệ kèm tủ điều khiển xa máy biến áp2TủBao gồm các rơ le F87T, F67, F50, F90, BCU, Test Block và hệ thống Mimic, khóa điều khiển/lựa chọn, trọn bộ vật tư thiết bị cấp kèm.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
18Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV2TủBao gồm các rơ le F87L, F67, BCU, Test Block và hệ thống Mimic, khóa điều khiển/lựa chọn, trọn bộ vật tư thiết bị cấp kèm.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
19Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV1TủBao gồm các rơ le F87B, F21, BCU, Test Block và hệ thống Mimic, khóa điều khiển/lựa chọn, trọn bộ vật tư thiết bị cấp kèm.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
20Tủ công tơ2TủTủ có thể lắp được 15 công tơ.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
21Tủ đấu dây cho biến điện áp 110kV (VTBOX)2TủTủ đấu dây máy biến điện áp (bao gồm HT thanh đồng, các MCB, rơ le trung gian, hàng kẹp mạch áp, mạch nguồn, máng cáp, vật tư phụ kiện trọn bộ cấp kèm).- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
22Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông1BộCấu hình F87L phù hợp với hệ thống máy tính điều khiển HMI hiện hữu tại TBA 220kV Hà Đông- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
23Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển1BộCấu hình F87L phù hợp với hệ thống máy tính điều khiển HMI hiện hữu tại TBA 110kV Văn Điển.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
24Hệ thống Tủ phân phối điện xoay chiều1TủTheo chương V của E HSMTHạng mục: Phần thiết bị hệ thống điện tự dùng
25Hệ thống Tủ phân phối điện 1 chiều1Hệ thống (2 tủ)Theo chương V của E HSMTHạng mục: Phần thiết bị hệ thống điện tự dùng
26Tủ chỉnh lưu kiểu Thyristor2TủTheo chương V của E HSMTHạng mục: Phần thiết bị hệ thống điện tự dùng
27Ắc quy2GiànLoại 220V DC axit chì kiểu kín không bảo dưỡngDung lượng định mức cho 5 giờ: 200Ah (108 bình/1 HT)Điện áp định mức 1 bình: 2V/1 bìnhKèm giá lắp, con nối, phụ kiện.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMTHạng mục: Phần thiết bị hệ thống điện tự dùng
28Bộ giám sát và tìm kiếm sự cố chạm đất cho mạng IT AC/DC1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 1
29Bộ xác định vị trí chạm đất 12 kênh độ nhạy cao2BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 1
30Biến dòng thứ tự không, đường kính trong ϕ2024BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 1
31Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 m2120mTheo chương V của E HSMTHạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 1
32Bộ giám sát và tìm kiếm sự cố chạm đất cho mạng IT AC/DC1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 2
33Bộ xác định vị trí chạm đất 12 kênh độ nhạy cao2BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 2
34Biến dòng thứ tự không, đường kính trong ϕ2024BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 2
35Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 m2120mTheo chương V của E HSMTHạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 2
36Bộ xử lý trung tâm giám sát ắc quy online, bao gồm màn hình HMI.1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình)
37Bộ thu thập, giám sát ắc quy (Giám sát tối thiểu 60 tổ)2BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình)
38Biến dòng điện hình xuyến ZCT2BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình)
39Cảm biến nhiệt độ6BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình)
40Cáp chống nhiễu AWG20 - 12 core (kết nối ắc quy tới các bộ thu thập, giám sát)300mTheo chương V của E HSMTHạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình)
41Phần mềm quản lý giám sát bản quyền1HTTheo chương V của E HSMTHạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình)
42Phụ kiện hoàn thiện hệ thống (máng nhựa răng lược, bulong, đai ốc, kẹp cực ắc quy, đầu cos, dây thít, băng dính, … )1HTTheo chương V của E HSMTHạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình)
43Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2545mTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
44Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2220mTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
45Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120) mm2103mTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
46Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm260mTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
47Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm230mTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
48Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm230mTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
49Đầu cáp ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2, kèm phụ kiện đấu nối12BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
50Đầu cáp trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2, kèm phụ kiện đấu nối24BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
51Đầu cáp Elbow cho cáp 24kV 3x50mm2, kèm phụ kiện đấu nối2BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
52Đầu cáp trong nhà cho cáp 24kV 3x50mm2, kèm phụ kiện đấu nối10BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
53Đầu cáp hạ áp và phụ kiện lắp đặt cho cáp Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120)mm22CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
54Dây dẫn ACSR-400/51mm2250mTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
55Đầu cốt đồng cho cáp 150mm26CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
56Đầu cốt đồng cho cáp 120mm22CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
57Đầu cốt đồng cho cáp 50mm28CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
58Đầu cốt đồng cho cáp 25mm224CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
59Ống nhôm D80/70 đoạn 9m6ĐoạnTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
60Đầu bịt ống nhôm D80/7012CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
61Kẹp rẽ nhánh từ thanh cái AL 80/70 với dây dẫn ACSR400/51 mm2 (3 nắp, mỗi nắp 2 bu lông)20BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
62Kẹp cực sứ đỡ 110kV với thanh cái AL 80/70 (3 nắp, mỗi nắp 2 bu lông)12BộTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
63Sứ đứng 110kV12QuảTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
64Sơn cáp chống cháy257,85kgTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhất thứ
65Rơ le latching2CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông
66Khóa F87L ON/OFF1CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông
67Cáp hạ áp, nhị thứ phục vụ lắp đặt Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông1Trọn góiNhà thầu căn cứ yêu cầu tại chương V của E-HSMT và các bản vẽ đính kèm và khảo sát thực địa công trình để chào trọn gói đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh cho các vật tư thiết bị thuộc phạm vi gói thầuHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông
68Đầu cốt cho dây 1,5mm28CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông
69Đầu cốt cho dây 2,5mm28CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông
70Đầu cốt cho dây 4mm234CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông
71Hàng kẹp10CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông
72Rơ le trung gian 4NO/NC, 220 VDC2CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông
73Phụ kiện khác (tấm lắp rơ le ống lồng dây, nhãn cáp, mực in,…)1Theo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông
74Khóa F87L ON/OFF1CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển
75Cáp hạ áp, nhị thứ phục vụ lắp đặt Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển1Trọn góiNhà thầu căn cứ yêu cầu tại chương V của E-HSMT và các bản vẽ đính kèm và khảo sát thực địa công trình để chào trọn gói đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh cho các vật tư thiết bị thuộc phạm vi gói thầuHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển
76Đầu cốt cho dây 1,5mm28CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển
77Đầu cốt cho dây 2,5mm28CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển
78Đầu cốt cho dây 4mm234CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển
79Hàng kẹp10CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển
80Rơ le trung gian 4NO/NC, 220 VDC2CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển
81Phụ kiện khác (tấm lắp rơ le, ống lồng dây, nhãn cáp, mực in,…)1Theo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển
82Cáp nhị thứ1Trọn góiNhà thầu căn cứ yêu cầu tại chương V của E-HSMT và các bản vẽ đính kèm và khảo sát thực địa công trình để chào trọn gói đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh cho các vật tư thiết bị thuộc phạm vi gói thầuHạng mục: Vật liệu nhị thứ - Cáp hạ áp
83Phụ kiện đấu nối (đầu cốt các loại, ốc siết cáp, biển tên cáp, ….)1Theo chương V của E HSMTHạng mục: Vật liệu nhị thứ - Cáp hạ áp
84Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 10/100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang) và 16 cổng điện 10/100Base-T.5BộTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
85Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
86Hệ thống máy chủ (Máy tính công nghiệp & hệ điều hành bản quyền): 2xCPU Intel Xeon Silver ≥ 2,2Ghz; RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
87Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp & hệ điều hành bản quyền) bao gồm bàn phím + chuột: 2xCPU Intel Xeon Silver ≥ 2,2Ghz; RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
88Màn hình 32''2BộTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
89Inverter cấp nguồn máy tính DC220V/AC220V-4kVA2BộTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
90Máy in đen trắng A41ChiếcTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
91Phần mềm bao gồm cho máy tính Server và HMI: 02 license Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, HMI, Historian, Alarm, Event,…Chức năng cấu hình từ xa;Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng;Đầy đủ chứng chỉ KEMA, ISO,...1Trọn góiTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
92Tủ rack SCADA 19"1TủTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
93Cáp mạng UTP 4P CAT6800mTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
94Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu100ĐầuTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
95Dây nhảy quang connector (ring switch to switch)2Sợi 10mTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
96Dây nhảy quang connector (ring switch to switch)3Sợi 40mTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
97MCB 2P 25A / 10kA (DC)2CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
98MCB 2P 25A / 10kA (AC)2CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
99MCB 2P 10A / 10kA (AC)21CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
100Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm240mTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
101Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x4 mm240mTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
102Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm250mTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
103Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1.5 mm230mTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
104Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm220mTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
105Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang)700mTheo chương V của E HSMTHạng mục SCADA
106Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-11BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
107Thiết bị tách ghép kênh (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1)1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
108Bộ chuyển nguồn AC220V/DC48V-25A1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
109Tổ Ắc quy 48V:- Loại Chì-Axit khô, kiểu kín- 48V/100Ah- 2 hoặc 12V1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
110Bộ chuyển đổi nguồn DC220V/DC48V - 25A1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
111Bộ giám sát nguồn 48VDC1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
112Điện thoại VoIP2ChiếcTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
113Switch quang layer 3 cung cấp12 ports SFP, 4 cổng SFP 10Gbps (bao gồm module quang) kết nối mạng WAN HTĐ1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
114Switch quang layer 3 cung cấp12 ports SFP, 4 cổng SFP 10Gbps (bao gồm module quang) kết nối mạng WAN HTĐ kết nối mạng Metro EVNHANOI1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
115Module SFP cho Switch Layer 3 (tại E1.10 02 module, tại E1.4 02 module)4ChiếcTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
116Module SFP cho SDH (tại E1.10 01 module, tại E1.4 01 module)2ChiếcTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
117Tủ rack thông tin 19’’(trọn bộ)2TủTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
118Giá phối quang ODF/24 sợi (02 bộ tại Phú Lương, 01 bộ tại Văn Điển)3HộpTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
119Cáp quang ADSS/24 sợi/350m11.850mTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
120Hộp nối cáp quang 24 mối nối4BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
121Bộ treo cáp quang ADSS/350m (khóa, đai…)33BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
122Bộ néo cáp quang ADSS/350m (khóa, đai…)9BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
123Biển báo cáp quang42BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
124Dây nhảy quang sợi đôi từ rơ le 87L đến ODF, loại 20m4SợiTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
125Ống nhựa xoắn HDPE D40/30800mTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
126Cáp RS232 (tại trạm, B1)2Sợi 10mTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
127Dây điện thoại 2x0.5 (trạm, B1)100mTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
128Dây mạng Cat6 UTP 4P (IP Phone)80mTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
129Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh Din (Terminal sau SDH và Converter)2CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
130MCB 2P 25A / 10kA (DC)1CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
131MCB 2P 16A / 10kA (DC)8CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
132MCB 2P 25A / 10kA (AC)3CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
133MCB 2P 20A / 10kA (AC)2CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
134MCB 2P 10A / 10kA (AC)10CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
135Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm260mTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
136Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm250mTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
137Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1.5 mm230mTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
138Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm220mTheo chương V của E HSMTHạng mục Viễn thông
139IP Camera trong nhà loại PTZ6BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Hệ thống camera giám sát
140IP Camera ngoài trời loại PTZ, cấp bảo vệ IP66, gắn tường, kèm giá đỡ4BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Hệ thống camera giám sát
141IP Camera cố định ngoài trời6BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Hệ thống camera giám sát
142Màn hình LCD 40” full HD 10801CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục Hệ thống camera giám sát
143Server ghi hình và phân tích hình ảnh IP1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Hệ thống camera giám sát
144Switch Ethernet - 24 port RJ45 (loại PoE+)1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Hệ thống camera giám sát
145Thiết bị cắt lọc sét nguồn và tín hiệu cho camera ngoài trời7BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Hệ thống camera giám sát
146Converter RS485/RS232-TCP(IP)6BộTheo chương V của E HSMTHệ thống camera giám sát hạng mục đo đếm
147Modem GPRS/3G6BộTheo chương V của E HSMTHệ thống camera giám sát hạng mục đo đếm
148Switch mạng - 16 port RJ451BộTheo chương V của E HSMTHệ thống camera giám sát hạng mục đo đếm
149Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 80m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào)4BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Hệ thống chống đột nhập, kiểm soát vào ra
150Bộ thu-phát hồng ngoại( khoảng cách thu phát ≥20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào)1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Hệ thống chống đột nhập, kiểm soát vào ra
151Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động)1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Hệ thống chống đột nhập, kiểm soát vào ra
152Tủ camera 600x600x6001TủTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát
153Cáp UTP 4P CAT61.000mTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát
154Cáp nguồn 2x2,5mm21.000mTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát
155Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI 5m/sợi1SợiTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát
156Đầu cáp mạng RJ4550CáiTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát
157Ống luồn dây PVC D201.000mTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát
158Cáp cấp nguồn 2x1,5mm2500mTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống chống đột nhập
159Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 2x0,75700mTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống chống đột nhập
160Ống nhựa HDPE D40/30 (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp)500mTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống chống đột nhập
161Ống kẽm Ø32mm (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từ chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại)30mTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống chống đột nhập
162Nút nhấn chuông cửa ra/vào trạm (bao gồm nút ấn, chuông)1BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra
163Đầu đọc thẻ2BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra
164Ổ khóa điện từ hoặc chốt thả2BộTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra
165Dây tín hiệu Cu/PVC-4x1,5mm2300mTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra
166Thẻ từ30CardTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra
167Ống HDPE luồn dây D32/25300mTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra
168Dây cấp nguồn 2x2,5mm2300mTheo chương V của E HSMTHạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.666E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 116,7 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 38,9 tỷ đồng, có bao gồm cung cấp các VTTB sau: (i)Thiết bị đóng cắt hợp bộ (GIS hoặc compact/ HGIS) cấp điện áp 110kV trở lên và (ii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên hoặc Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 116.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-10 năm: đối với thiết bị GIS/HGIS 110kV -5 năm : đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị HGIS 110 kV, tủ trung thế 22kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh cho vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng nhận an toàn lao động và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị 1 Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. 1 - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án 1 Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Chuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ 1 - Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất.32
6 Công nhân kỹ thuật 30 - Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->