Gói thầu: Gói thầu 9: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 9: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 09:11:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,538,997,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.666E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 116,7 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 38,9 tỷ đồng, có bao gồm cung cấp các VTTB sau: (i)Thiết bị đóng cắt hợp bộ (GIS hoặc compact/ HGIS) cấp điện áp 110kV trở lên và (ii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên hoặc Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 116.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-10 năm: đối với thiết bị GIS/HGIS 110kV -5 năm : đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị HGIS 110 kV, tủ trung thế 22kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh cho vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng nhận an toàn lao động và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 9: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp Trạm biến áp 110kV Phú Lương nhánh rẽ đường dây 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Chi tiết trong file bo sung chuong II chuong VII va ban ve đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị HGIS 110kV, tủ trung thế 22kV, rơ le bảo vệ, hệ thống điều khiển bảo vệ, hệ thống điều khiển máy tính, thiết bị đóng cắt tổng (MCCB) tại tủ AC- DC, ắc quy) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Và Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q); + Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy của thiết bị STM-1. + Quyết định phê duyệt mẫu còn hiệu lực đối với các vật tư thiết bị thuộc hệ thống đo đếm (TU,TI,…) theo quy định. - Biên bản kiểm định cho các thiết bị trong mạch đo, đếm điện (TU, TI) được Tổng cục tiêu chuẩn đo lượng chất lượng hoặc đơn vị được Tổng cục đo lường ủy quyền hợp lệ xác nhận đảm bảo đủ điều kiện đóng điện. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị HGIS 110kV, tủ trung thế 22kV, rơ le bảo vệ, hệ thống điều khiển bảo vệ, hệ thống điều khiển máy tính, thiết bị đóng cắt tổng (MCCB) tại tủ AC- DC, ắc quy) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Và Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc cam kết của nhà thầu về phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội
Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288
Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội
Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Danh Duyên. Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đóng cắt hợp bộ ngăn đường dây | 2 | Bộ | Mỗi hợp bộ bao gồm:- Máy cắt 3 pha: CB-123kV-1250A-31.5kA (01 bộ)- Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa DS/ES: 123kV-1250A-31.5kA (02 bộ)- Dao nối đất tốc độ cao HES: 123kV-1250A-31.5kA (01 bộ)- Máy biến dòng 1 pha CT: 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA- Biến điện áp LVT 110kV 1 pha, tỉ số biến đổi: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV (3 bộ) CCX: 0,5/3P-2x30VA- Trọn bộ bao gồm tủ đấu dây tại chỗ, trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt và hệ thống dây nối đất cho thiết bị, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị.- Mô tả chi tiết teo chương V của E HSMT. | Hạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 115kV (loại ngoài trời)- HGIS | |
| 2 | Thiết bị đóng cắt hợp bộ ngăn cầu | 1 | Bộ | Mỗi hợp bộ bao gồm:- Máy cắt 3 pha CB: 123kV-1250A-31.5kA (01 bộ)- Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa DS/ES: 123kV-1250A-31.5kA (02 bộ)- Máy biến dòng 1 pha CT: 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA- Trọn bộ bao gồm tủ đấu dây tại chỗ, trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt và hệ thống dây nối đất cho thiết bị, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 115kV (loại ngoài trời)- HGIS | |
| 3 | Thiết bị đóng cắt hợp bộ ngăn máy biến áp | 2 | Bộ | Mỗi hợp bộ bao gồm:- Máy cắt 3 pha CB: 123kV-1250A-31.5kA (01 bộ)- Dao cách ly 3 pha kèm tiếp địa DS/ES: 123kV-1250A-31.5kA (01 bộ)- Máy biến dòng 1 pha CT: 200-400-600/1/1/1/1A: 03 bộ, 01 cuộn CL0,5-15VA; 03 cuộn CL5P20-15VA- Trọn bộ bao gồm tủ đấu dây tại chỗ, trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện lắp đặt và hệ thống dây nối đất cho thiết bị, chi phí chuyển giao, hướng dẫn vận hành thiết bị.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 115kV (loại ngoài trời)- HGIS | |
| 4 | Biến điện áp 110kV ngăn thanh cái | 6 | Bộ | Biến điện áp 1 pha BVT: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3-2x50VA.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 110kV | |
| 5 | Chống sét van ngoài trời | 12 | Bộ | Chống sét van LA-96kV-1 pha-10kA-Class 3, ngoài trời kèm kẹp cực, bộ đếm sét.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 110kV | |
| 6 | Dao trung tính 72kV | 2 | Bộ | Dao trung tính LA-72kV ngoài trời, 1 pha lưỡi mở đứng kèm trụ đỡ và kẹp cực. - Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 110kV | |
| 7 | Chống sét trung tính máy biến áp | 2 | Bộ | Chống sét trung tính MBA ngoài trời 1 pha 72kV-10kA, kèm kẹp cực và bộ đếm sét.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 110kV | |
| 8 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV | |
| 9 | Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV | 16 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV | |
| 10 | Tủ đo lường 24kV kèm CSV 24kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV | |
| 11 | Tủ tự dùng 24kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV | |
| 12 | Tủ máy cắt tụ bù 24kV | 4 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV | |
| 13 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV | |
| 14 | Tủ dao cắm 24kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 24 kV | |
| 15 | Hệ thống tụ bù 24kV - 1,5MVAr (giá đỡ, tụ điện, cách điện, phụ kiện đấu nối trọn bộ...) | 4 | Giàn | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Hệ thống tụ bù | |
| 16 | Biến dòng điện trung tính dàn tụ 24kV - 25/1A-15VA | 4 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Hệ thống tụ bù | |
| 17 | Tủ điều khiển bảo vệ kèm tủ điều khiển xa máy biến áp | 2 | Tủ | Bao gồm các rơ le F87T, F67, F50, F90, BCU, Test Block và hệ thống Mimic, khóa điều khiển/lựa chọn, trọn bộ vật tư thiết bị cấp kèm.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 18 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 2 | Tủ | Bao gồm các rơ le F87L, F67, BCU, Test Block và hệ thống Mimic, khóa điều khiển/lựa chọn, trọn bộ vật tư thiết bị cấp kèm.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 19 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | 1 | Tủ | Bao gồm các rơ le F87B, F21, BCU, Test Block và hệ thống Mimic, khóa điều khiển/lựa chọn, trọn bộ vật tư thiết bị cấp kèm.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 20 | Tủ công tơ | 2 | Tủ | Tủ có thể lắp được 15 công tơ.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 21 | Tủ đấu dây cho biến điện áp 110kV (VTBOX) | 2 | Tủ | Tủ đấu dây máy biến điện áp (bao gồm HT thanh đồng, các MCB, rơ le trung gian, hàng kẹp mạch áp, mạch nguồn, máng cáp, vật tư phụ kiện trọn bộ cấp kèm).- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 22 | Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | 1 | Bộ | Cấu hình F87L phù hợp với hệ thống máy tính điều khiển HMI hiện hữu tại TBA 220kV Hà Đông- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 23 | Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển | 1 | Bộ | Cấu hình F87L phù hợp với hệ thống máy tính điều khiển HMI hiện hữu tại TBA 110kV Văn Điển.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 24 | Hệ thống Tủ phân phối điện xoay chiều | 1 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần thiết bị hệ thống điện tự dùng | |
| 25 | Hệ thống Tủ phân phối điện 1 chiều | 1 | Hệ thống (2 tủ) | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần thiết bị hệ thống điện tự dùng | |
| 26 | Tủ chỉnh lưu kiểu Thyristor | 2 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần thiết bị hệ thống điện tự dùng | |
| 27 | Ắc quy | 2 | Giàn | Loại 220V DC axit chì kiểu kín không bảo dưỡngDung lượng định mức cho 5 giờ: 200Ah (108 bình/1 HT)Điện áp định mức 1 bình: 2V/1 bìnhKèm giá lắp, con nối, phụ kiện.- Mô tả chi tiết theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần thiết bị hệ thống điện tự dùng | |
| 28 | Bộ giám sát và tìm kiếm sự cố chạm đất cho mạng IT AC/DC | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 1 | |
| 29 | Bộ xác định vị trí chạm đất 12 kênh độ nhạy cao | 2 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 1 | |
| 30 | Biến dòng thứ tự không, đường kính trong ϕ20 | 24 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 1 | |
| 31 | Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 m2 | 120 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 1 | |
| 32 | Bộ giám sát và tìm kiếm sự cố chạm đất cho mạng IT AC/DC | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 2 | |
| 33 | Bộ xác định vị trí chạm đất 12 kênh độ nhạy cao | 2 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 2 | |
| 34 | Biến dòng thứ tự không, đường kính trong ϕ20 | 24 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 2 | |
| 35 | Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 m2 | 120 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Phần điện tự dùng: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC: Tủ phân phối DC 2 | |
| 36 | Bộ xử lý trung tâm giám sát ắc quy online, bao gồm màn hình HMI. | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình) | |
| 37 | Bộ thu thập, giám sát ắc quy (Giám sát tối thiểu 60 tổ) | 2 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình) | |
| 38 | Biến dòng điện hình xuyến ZCT | 2 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình) | |
| 39 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình) | |
| 40 | Cáp chống nhiễu AWG20 - 12 core (kết nối ắc quy tới các bộ thu thập, giám sát) | 300 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình) | |
| 41 | Phần mềm quản lý giám sát bản quyền | 1 | HT | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình) | |
| 42 | Phụ kiện hoàn thiện hệ thống (máng nhựa răng lược, bulong, đai ốc, kẹp cực ắc quy, đầu cos, dây thít, băng dính, … ) | 1 | HT | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Hệ thống giám sát Ắc quy online (2 dàn x108 bình) | |
| 43 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 | 545 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 44 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | 220 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 45 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120) mm2 | 103 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 46 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 60 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 47 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 30 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 48 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 30 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 49 | Đầu cáp ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2, kèm phụ kiện đấu nối | 12 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 50 | Đầu cáp trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2, kèm phụ kiện đấu nối | 24 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 51 | Đầu cáp Elbow cho cáp 24kV 3x50mm2, kèm phụ kiện đấu nối | 2 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 52 | Đầu cáp trong nhà cho cáp 24kV 3x50mm2, kèm phụ kiện đấu nối | 10 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 53 | Đầu cáp hạ áp và phụ kiện lắp đặt cho cáp Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120)mm2 | 2 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 54 | Dây dẫn ACSR-400/51mm2 | 250 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 55 | Đầu cốt đồng cho cáp 150mm2 | 6 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 56 | Đầu cốt đồng cho cáp 120mm2 | 2 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 57 | Đầu cốt đồng cho cáp 50mm2 | 8 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 58 | Đầu cốt đồng cho cáp 25mm2 | 24 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 59 | Ống nhôm D80/70 đoạn 9m | 6 | Đoạn | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 60 | Đầu bịt ống nhôm D80/70 | 12 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 61 | Kẹp rẽ nhánh từ thanh cái AL 80/70 với dây dẫn ACSR400/51 mm2 (3 nắp, mỗi nắp 2 bu lông) | 20 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 62 | Kẹp cực sứ đỡ 110kV với thanh cái AL 80/70 (3 nắp, mỗi nắp 2 bu lông) | 12 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 63 | Sứ đứng 110kV | 12 | Quả | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 64 | Sơn cáp chống cháy | 257,85 | kg | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 65 | Rơ le latching | 2 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | |
| 66 | Khóa F87L ON/OFF | 1 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | |
| 67 | Cáp hạ áp, nhị thứ phục vụ lắp đặt Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | 1 | Trọn gói | Nhà thầu căn cứ yêu cầu tại chương V của E-HSMT và các bản vẽ đính kèm và khảo sát thực địa công trình để chào trọn gói đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh cho các vật tư thiết bị thuộc phạm vi gói thầu | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | |
| 68 | Đầu cốt cho dây 1,5mm2 | 8 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | |
| 69 | Đầu cốt cho dây 2,5mm2 | 8 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | |
| 70 | Đầu cốt cho dây 4mm2 | 34 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | |
| 71 | Hàng kẹp | 10 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | |
| 72 | Rơ le trung gian 4NO/NC, 220 VDC | 2 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | |
| 73 | Phụ kiện khác (tấm lắp rơ le ống lồng dây, nhãn cáp, mực in,…) | 1 | Lô | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 178 TBA 220kV Hà Đông | |
| 74 | Khóa F87L ON/OFF | 1 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển | |
| 75 | Cáp hạ áp, nhị thứ phục vụ lắp đặt Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển | 1 | Trọn gói | Nhà thầu căn cứ yêu cầu tại chương V của E-HSMT và các bản vẽ đính kèm và khảo sát thực địa công trình để chào trọn gói đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh cho các vật tư thiết bị thuộc phạm vi gói thầu | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển | |
| 76 | Đầu cốt cho dây 1,5mm2 | 8 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển | |
| 77 | Đầu cốt cho dây 2,5mm2 | 8 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển | |
| 78 | Đầu cốt cho dây 4mm2 | 34 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển | |
| 79 | Hàng kẹp | 10 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển | |
| 80 | Rơ le trung gian 4NO/NC, 220 VDC | 2 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển | |
| 81 | Phụ kiện khác (tấm lắp rơ le, ống lồng dây, nhãn cáp, mực in,…) | 1 | Lô | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt rơ le F87N: Rơ le F87L tại ngăn 171 TBA 110kV Văn Điển | |
| 82 | Cáp nhị thứ | 1 | Trọn gói | Nhà thầu căn cứ yêu cầu tại chương V của E-HSMT và các bản vẽ đính kèm và khảo sát thực địa công trình để chào trọn gói đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh cho các vật tư thiết bị thuộc phạm vi gói thầu | Hạng mục: Vật liệu nhị thứ - Cáp hạ áp | |
| 83 | Phụ kiện đấu nối (đầu cốt các loại, ốc siết cáp, biển tên cáp, ….) | 1 | Lô | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhị thứ - Cáp hạ áp | |
| 84 | Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 10/100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang) và 16 cổng điện 10/100Base-T. | 5 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 85 | Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 86 | Hệ thống máy chủ (Máy tính công nghiệp & hệ điều hành bản quyền): 2xCPU Intel Xeon Silver ≥ 2,2Ghz; RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 87 | Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp & hệ điều hành bản quyền) bao gồm bàn phím + chuột: 2xCPU Intel Xeon Silver ≥ 2,2Ghz; RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 88 | Màn hình 32'' | 2 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 89 | Inverter cấp nguồn máy tính DC220V/AC220V-4kVA | 2 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 90 | Máy in đen trắng A4 | 1 | Chiếc | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 91 | Phần mềm bao gồm cho máy tính Server và HMI: 02 license Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, HMI, Historian, Alarm, Event,…Chức năng cấu hình từ xa;Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng;Đầy đủ chứng chỉ KEMA, ISO,... | 1 | Trọn gói | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 92 | Tủ rack SCADA 19" | 1 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 93 | Cáp mạng UTP 4P CAT6 | 800 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 94 | Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | 100 | Đầu | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 95 | Dây nhảy quang connector (ring switch to switch) | 2 | Sợi 10m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 96 | Dây nhảy quang connector (ring switch to switch) | 3 | Sợi 40m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 97 | MCB 2P 25A / 10kA (DC) | 2 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 98 | MCB 2P 25A / 10kA (AC) | 2 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 99 | MCB 2P 10A / 10kA (AC) | 21 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 100 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 40 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 101 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x4 mm2 | 40 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 102 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 | 50 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 103 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1.5 mm2 | 30 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 104 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | 20 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 105 | Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang) | 700 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 106 | Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1 | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 107 | Thiết bị tách ghép kênh (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1) | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 108 | Bộ chuyển nguồn AC220V/DC48V-25A | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 109 | Tổ Ắc quy 48V:- Loại Chì-Axit khô, kiểu kín- 48V/100Ah- 2 hoặc 12V | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 110 | Bộ chuyển đổi nguồn DC220V/DC48V - 25A | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 111 | Bộ giám sát nguồn 48VDC | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 112 | Điện thoại VoIP | 2 | Chiếc | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 113 | Switch quang layer 3 cung cấp12 ports SFP, 4 cổng SFP 10Gbps (bao gồm module quang) kết nối mạng WAN HTĐ | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 114 | Switch quang layer 3 cung cấp12 ports SFP, 4 cổng SFP 10Gbps (bao gồm module quang) kết nối mạng WAN HTĐ kết nối mạng Metro EVNHANOI | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 115 | Module SFP cho Switch Layer 3 (tại E1.10 02 module, tại E1.4 02 module) | 4 | Chiếc | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 116 | Module SFP cho SDH (tại E1.10 01 module, tại E1.4 01 module) | 2 | Chiếc | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 117 | Tủ rack thông tin 19’’(trọn bộ) | 2 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 118 | Giá phối quang ODF/24 sợi (02 bộ tại Phú Lương, 01 bộ tại Văn Điển) | 3 | Hộp | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 119 | Cáp quang ADSS/24 sợi/350m | 11.850 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 120 | Hộp nối cáp quang 24 mối nối | 4 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 121 | Bộ treo cáp quang ADSS/350m (khóa, đai…) | 33 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 122 | Bộ néo cáp quang ADSS/350m (khóa, đai…) | 9 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 123 | Biển báo cáp quang | 42 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 124 | Dây nhảy quang sợi đôi từ rơ le 87L đến ODF, loại 20m | 4 | Sợi | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 125 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 800 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 126 | Cáp RS232 (tại trạm, B1) | 2 | Sợi 10m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 127 | Dây điện thoại 2x0.5 (trạm, B1) | 100 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 128 | Dây mạng Cat6 UTP 4P (IP Phone) | 80 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 129 | Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh Din (Terminal sau SDH và Converter) | 2 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 130 | MCB 2P 25A / 10kA (DC) | 1 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 131 | MCB 2P 16A / 10kA (DC) | 8 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 132 | MCB 2P 25A / 10kA (AC) | 3 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 133 | MCB 2P 20A / 10kA (AC) | 2 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 134 | MCB 2P 10A / 10kA (AC) | 10 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 135 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 60 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 136 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 | 50 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 137 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1.5 mm2 | 30 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 138 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | 20 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 139 | IP Camera trong nhà loại PTZ | 6 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Hệ thống camera giám sát | |
| 140 | IP Camera ngoài trời loại PTZ, cấp bảo vệ IP66, gắn tường, kèm giá đỡ | 4 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Hệ thống camera giám sát | |
| 141 | IP Camera cố định ngoài trời | 6 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Hệ thống camera giám sát | |
| 142 | Màn hình LCD 40” full HD 1080 | 1 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Hệ thống camera giám sát | |
| 143 | Server ghi hình và phân tích hình ảnh IP | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Hệ thống camera giám sát | |
| 144 | Switch Ethernet - 24 port RJ45 (loại PoE+) | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Hệ thống camera giám sát | |
| 145 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn và tín hiệu cho camera ngoài trời | 7 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Hệ thống camera giám sát | |
| 146 | Converter RS485/RS232-TCP(IP) | 6 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hệ thống camera giám sát hạng mục đo đếm | |
| 147 | Modem GPRS/3G | 6 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hệ thống camera giám sát hạng mục đo đếm | |
| 148 | Switch mạng - 16 port RJ45 | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hệ thống camera giám sát hạng mục đo đếm | |
| 149 | Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 80m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) | 4 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Hệ thống chống đột nhập, kiểm soát vào ra | |
| 150 | Bộ thu-phát hồng ngoại( khoảng cách thu phát ≥20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Hệ thống chống đột nhập, kiểm soát vào ra | |
| 151 | Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Hệ thống chống đột nhập, kiểm soát vào ra | |
| 152 | Tủ camera 600x600x600 | 1 | Tủ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát | |
| 153 | Cáp UTP 4P CAT6 | 1.000 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát | |
| 154 | Cáp nguồn 2x2,5mm2 | 1.000 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát | |
| 155 | Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI 5m/sợi | 1 | Sợi | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát | |
| 156 | Đầu cáp mạng RJ45 | 50 | Cái | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát | |
| 157 | Ống luồn dây PVC D20 | 1.000 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát | |
| 158 | Cáp cấp nguồn 2x1,5mm2 | 500 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống chống đột nhập | |
| 159 | Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 2x0,75 | 700 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống chống đột nhập | |
| 160 | Ống nhựa HDPE D40/30 (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp) | 500 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống chống đột nhập | |
| 161 | Ống kẽm Ø32mm (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từ chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại) | 30 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống chống đột nhập | |
| 162 | Nút nhấn chuông cửa ra/vào trạm (bao gồm nút ấn, chuông) | 1 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 163 | Đầu đọc thẻ | 2 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 164 | Ổ khóa điện từ hoặc chốt thả | 2 | Bộ | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 165 | Dây tín hiệu Cu/PVC-4x1,5mm2 | 300 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 166 | Thẻ từ | 30 | Card | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 167 | Ống HDPE luồn dây D32/25 | 300 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 168 | Dây cấp nguồn 2x2,5mm2 | 300 | m | Theo chương V của E HSMT | Hạng mục Vật liệu lắp đặt hệ thống camera giám sát hệ thống kiểm soát vào/ra |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.666E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 116,7 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 38,9 tỷ đồng, có bao gồm cung cấp các VTTB sau: (i)Thiết bị đóng cắt hợp bộ (GIS hoặc compact/ HGIS) cấp điện áp 110kV trở lên và (ii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên hoặc Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 116.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-10 năm: đối với thiết bị GIS/HGIS 110kV -5 năm : đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị HGIS 110 kV, tủ trung thế 22kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh cho vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng nhận an toàn lao động và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị | 1 | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. | 1 | - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án | 1 | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ | 1 | - Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi