Gói thầu: Xây dựng nhà Căng tin phục vụ bệnh nhân tại Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà Căng tin phục vụ bệnh nhân tại Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 09:29:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 543,426,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,151,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15140058E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63028011E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Việc xây dựng trong cơ sở y tế mang tính chất đặc thù, phức tạp nên phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với E-HSMT được phê duyệt đã thực hiện trong các cơ sở y tế có tính chất tương tự với E-HSMT được phê duyệt . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.398.694 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.141.196.082 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng điện dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách hay kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải phục vụ vận chuyển vật lieu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc cần cẩu nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà Căng tin phục vụ bệnh nhân tại Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn. Xây dựng nhà Căng tin phục vụ bệnh nhân tại Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đính kèm theo bản sao các chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt sau: Chỉ huy trưởng công trình, Giám sát kỹ thuật xây dựng, Giám sát kỹ thuật điện, Giám sát kỹ thuật nước, Đội trưởng thi công, Cán bộ chuyên trách hay kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động. - Nhà thầu phải đính kèm theo các bản cam kết nếu được phê duyệt trúng thầu để thực hiện thi công công trình như sau: Bản cam kết lập thiết kế biện pháp thi công; Bản cam kết về các biện pháp bảo đảm chất lượng, Bản cam kết về thời gian thi công từ 17h hàng ngày và phải thu dọn, san trả hiện trường sạch sẽ trước 06h sáng ngày hôm sau; Bản cam kết về biện pháp phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động trong quá trình thi công; Bản cam kết về tiến độ thực hiện theo từng công đoạn trong quá trình thi công; Bản cam kết về bảo hành, bảo trì. - Nhà thầu phải đính kèm theo bản sao hợp đồng tương tự về bản chất trong E-HSMT được phê duyệt đã thực hiện trong các cơ sở y tế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.151.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn.
Khu phố 7, Phường Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định
Số điện thoại: 02563.865.213 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn. Khu phố 7, Phường Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định Bs Trần Hữu Vinh – Giám đốc; sđt: 0905043119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn. Khu phố 7, Phường Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định CN Nguyễn Xuân Trường - TP. Tài chính kế toán; sđt: 0914505.033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn Khu phố 7, Phường Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định Bs Trần Hữu Vinh – Giám đốc; sđt: 0905043119 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Hạng mục chi tiết 1 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,3828 | 100m3 |
| 2 | Hạng mục chi tiết 2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 2,708 | m3 |
| 3 | Hạng mục chi tiết 3 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Hạng mục chi tiết 4 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,017 | tấn |
| 5 | Hạng mục chi tiết 5 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,3976 | tấn |
| 6 | Hạng mục chi tiết 6 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 4,0332 | m3 |
| 7 | Hạng mục chi tiết 7 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 5,47 | m3 |
| 8 | Hạng mục chi tiết 8 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,222 | 100m2 |
| 9 | Hạng mục chi tiết 9 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0526 | tấn |
| 10 | Hạng mục chi tiết 10 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,2412 | tấn |
| 11 | Hạng mục chi tiết 11 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 2,22 | m3 |
| 12 | Hạng mục chi tiết 12 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 4,243 | m3 |
| 13 | Hạng mục chi tiết 13 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,4832 | 100m2 |
| 14 | Hạng mục chi tiết 14 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0595 | tấn |
| 15 | Hạng mục chi tiết 15 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,5441 | tấn |
| 16 | Hạng mục chi tiết 16 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 2,416 | m3 |
| 17 | Hạng mục chi tiết 17 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 18 | Hạng mục chi tiết 18 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0818 | tấn |
| 19 | Hạng mục chi tiết 19 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,5056 | tấn |
| 20 | Hạng mục chi tiết 20 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 3,198 | m3 |
| 21 | Hạng mục chi tiết 21 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,352 | 100m2 |
| 22 | Hạng mục chi tiết 22 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,4968 | tấn |
| 23 | Hạng mục chi tiết 23 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 3,5195 | m3 |
| 24 | Hạng mục chi tiết 24 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,1211 | 100m2 |
| 25 | Hạng mục chi tiết 25 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0547 | tấn |
| 26 | Hạng mục chi tiết 26 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0422 | tấn |
| 27 | Hạng mục chi tiết 27 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,9925 | m3 |
| 28 | Hạng mục chi tiết 28 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 27,342 | m3 |
| 29 | Hạng mục chi tiết 29 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 30 | Hạng mục chi tiết 30 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0787 | tấn |
| 31 | Hạng mục chi tiết 31 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,083 | tấn |
| 32 | Hạng mục chi tiết 32 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,9728 | m3 |
| 33 | Hạng mục chi tiết 33 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 34 | Hạng mục chi tiết 34 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0528 | tấn |
| 35 | Hạng mục chi tiết 35 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,5423 | m3 |
| 36 | Hạng mục chi tiết 36 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 207,39 | m2 |
| 37 | Hạng mục chi tiết 37 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 171,0135 | m2 |
| 38 | Hạng mục chi tiết 38 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 30,2 | m2 |
| 39 | Hạng mục chi tiết 39 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 31,98 | m2 |
| 40 | Hạng mục chi tiết 40 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 35,2 | m2 |
| 41 | Hạng mục chi tiết 41 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 5,45 | m2 |
| 42 | Hạng mục chi tiết 42 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 27,2 | m2 |
| 43 | Hạng mục chi tiết 43 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 79,165 | m2 |
| 44 | Hạng mục chi tiết 44 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 10,445 | m2 |
| 45 | Hạng mục chi tiết 45 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 374,084 | m2 |
| 46 | Hạng mục chi tiết 46 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 130,03 | m2 |
| 47 | Hạng mục chi tiết 47 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 282,9 | m2 |
| 48 | Hạng mục chi tiết 48 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 221,214 | m2 |
| 49 | Hạng mục chi tiết 49 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,3326 | tấn |
| 50 | Hạng mục chi tiết 50 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,3326 | tấn |
| 51 | Hạng mục chi tiết 51 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,7279 | 100m2 |
| 52 | Hạng mục chi tiết 52 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 53 | Hạng mục chi tiết 53 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0284 | tấn |
| 54 | Hạng mục chi tiết 54 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,378 | m3 |
| 55 | Hạng mục chi tiết 55 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 7,56 | m2 |
| 56 | Hạng mục chi tiết 56 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 7,56 | m2 |
| 57 | Hạng mục chi tiết 57 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 7,155 | m2 |
| 58 | Hạng mục chi tiết 58 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 36,99 | m2 |
| 59 | Hạng mục chi tiết 59 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 28,08 | m2 |
| 60 | Hạng mục chi tiết 60 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 10,75 | Mdài |
| 61 | Hạng mục chi tiết 61 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 45,36 | |
| 62 | Hạng mục chi tiết 62 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 1 | tủ |
| 63 | Hạng mục chi tiết 63 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 1 | cái |
| 64 | Hạng mục chi tiết 64 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 2 | cái |
| 65 | Hạng mục chi tiết 65 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 11 | bộ |
| 66 | Hạng mục chi tiết 66 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 4 | bộ |
| 67 | Hạng mục chi tiết 67 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 2 | bộ |
| 68 | Hạng mục chi tiết 68 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 1 | bộ |
| 69 | Hạng mục chi tiết 69 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 6 | cái |
| 70 | Hạng mục chi tiết 70 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 40 | m |
| 71 | Hạng mục chi tiết 71 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 40 | m |
| 72 | Hạng mục chi tiết 72 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 150 | m |
| 73 | Hạng mục chi tiết 73 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 9 | bảng |
| 74 | Hạng mục chi tiết 74 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 57 | cái |
| 75 | Hạng mục chi tiết 75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 4 | cái |
| 76 | Hạng mục chi tiết 76 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 7 | cái |
| 77 | Hạng mục chi tiết 77 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 14 | cái |
| 78 | Hạng mục chi tiết 78 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 1 | cái |
| 79 | Hạng mục chi tiết 79 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 1,1736 | m3 |
| 80 | Hạng mục chi tiết 80 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 3,239 | 1m3 |
| 81 | Hạng mục chi tiết 81 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,081 | m3 |
| 82 | Hạng mục chi tiết 82 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 83 | Hạng mục chi tiết 83 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,274 | m3 |
| 84 | Hạng mục chi tiết 84 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 85 | Hạng mục chi tiết 85 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,0058 | tấn |
| 86 | Hạng mục chi tiết 86 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,064 | m3 |
| 87 | Hạng mục chi tiết 87 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 2 | cái |
| 88 | Hạng mục chi tiết 88 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,21 | 100m |
| 89 | Hạng mục chi tiết 89 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 2 | cái |
| 90 | Hạng mục chi tiết 90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Hạng mục chi tiết 91 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 6 | cái |
| 92 | Hạng mục chi tiết 92 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Hạng mục chi tiết 93 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 7 | cái |
| 94 | Hạng mục chi tiết 94 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 4 | cái |
| 95 | Hạng mục chi tiết 95 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 2 | bộ |
| 96 | Hạng mục chi tiết 96 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 3,239 | m3 |
| 97 | Hạng mục chi tiết 97 | Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V | 1,1736 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15140058E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63028011E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Việc xây dựng trong cơ sở y tế mang tính chất đặc thù, phức tạp nên phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với E-HSMT được phê duyệt đã thực hiện trong các cơ sở y tế có tính chất tương tự với E-HSMT được phê duyệt . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.398.694 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.141.196.082 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | Cao đẳng điện dân dụng | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật nước | 1 | Cao đẳng cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách hay kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Xe tải phục vụ vận chuyển vật lieu | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc cần cẩu nhỏ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 11 | Giàn giáo | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi