Gói thầu: Xây dựng nhà Căng tin phục vụ bệnh nhân tại Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925517-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Xây dựng nhà Căng tin phục vụ bệnh nhân tại Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn.
Số hiệu KHLCNT 20210876257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 09:29:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 543,426,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,151,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15140058E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63028011E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Việc xây dựng trong cơ sở y tế mang tính chất đặc thù, phức tạp nên phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với E-HSMT được phê duyệt đã thực hiện trong các cơ sở y tế có tính chất tương tự với E-HSMT được phê duyệt .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.398.694 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.141.196.082 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng điện dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách hay kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải phục vụ vận chuyển vật lieu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc cần cẩu nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà Căng tin phục vụ bệnh nhân tại Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn.
Xây dựng nhà Căng tin phục vụ bệnh nhân tại Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn.
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn. Khu phố 7, Phường Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.865.213
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Khu phố 7, phường Tam Quan, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn. Khu phố 7, Phường Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.865.213


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đính kèm theo bản sao các chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt sau: Chỉ huy trưởng công trình, Giám sát kỹ thuật xây dựng, Giám sát kỹ thuật điện, Giám sát kỹ thuật nước, Đội trưởng thi công, Cán bộ chuyên trách hay kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động. - Nhà thầu phải đính kèm theo các bản cam kết nếu được phê duyệt trúng thầu để thực hiện thi công công trình như sau: Bản cam kết lập thiết kế biện pháp thi công; Bản cam kết về các biện pháp bảo đảm chất lượng, Bản cam kết về thời gian thi công từ 17h hàng ngày và phải thu dọn, san trả hiện trường sạch sẽ trước 06h sáng ngày hôm sau; Bản cam kết về biện pháp phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động trong quá trình thi công; Bản cam kết về tiến độ thực hiện theo từng công đoạn trong quá trình thi công; Bản cam kết về bảo hành, bảo trì. - Nhà thầu phải đính kèm theo bản sao hợp đồng tương tự về bản chất trong E-HSMT được phê duyệt đã thực hiện trong các cơ sở y tế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.151.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn. Khu phố 7, Phường Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.865.213
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn. Khu phố 7, Phường Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định Bs Trần Hữu Vinh – Giám đốc; sđt: 0905043119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn. Khu phố 7, Phường Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định CN Nguyễn Xuân Trường - TP. Tài chính kế toán; sđt: 0914505.033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn Khu phố 7, Phường Tam Quan, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định Bs Trần Hữu Vinh – Giám đốc; sđt: 0905043119
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính
1Hạng mục chi tiết 1Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,3828100m3
2Hạng mục chi tiết 2Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V2,708m3
3Hạng mục chi tiết 3Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,152100m2
4Hạng mục chi tiết 4Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,017tấn
5Hạng mục chi tiết 5Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,3976tấn
6Hạng mục chi tiết 6Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V4,0332m3
7Hạng mục chi tiết 7Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V5,47m3
8Hạng mục chi tiết 8Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,222100m2
9Hạng mục chi tiết 9Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0526tấn
10Hạng mục chi tiết 10Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,2412tấn
11Hạng mục chi tiết 11Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V2,22m3
12Hạng mục chi tiết 12Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V4,243m3
13Hạng mục chi tiết 13Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,4832100m2
14Hạng mục chi tiết 14Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0595tấn
15Hạng mục chi tiết 15Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,5441tấn
16Hạng mục chi tiết 16Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V2,416m3
17Hạng mục chi tiết 17Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,4264100m2
18Hạng mục chi tiết 18Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0818tấn
19Hạng mục chi tiết 19Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,5056tấn
20Hạng mục chi tiết 20Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V3,198m3
21Hạng mục chi tiết 21Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,352100m2
22Hạng mục chi tiết 22Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,4968tấn
23Hạng mục chi tiết 23Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V3,5195m3
24Hạng mục chi tiết 24Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,1211100m2
25Hạng mục chi tiết 25Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0547tấn
26Hạng mục chi tiết 26Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0422tấn
27Hạng mục chi tiết 27Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,9925m3
28Hạng mục chi tiết 28Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V27,342m3
29Hạng mục chi tiết 29Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,2001100m2
30Hạng mục chi tiết 30Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0787tấn
31Hạng mục chi tiết 31Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,083tấn
32Hạng mục chi tiết 32Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,9728m3
33Hạng mục chi tiết 33Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0723100m2
34Hạng mục chi tiết 34Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0528tấn
35Hạng mục chi tiết 35Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,5423m3
36Hạng mục chi tiết 36Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V207,39m2
37Hạng mục chi tiết 37Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V171,0135m2
38Hạng mục chi tiết 38Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V30,2m2
39Hạng mục chi tiết 39Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V31,98m2
40Hạng mục chi tiết 40Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V35,2m2
41Hạng mục chi tiết 41Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V5,45m2
42Hạng mục chi tiết 42Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V27,2m2
43Hạng mục chi tiết 43Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V79,165m2
44Hạng mục chi tiết 44Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V10,445m2
45Hạng mục chi tiết 45Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V374,084m2
46Hạng mục chi tiết 46Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V130,03m2
47Hạng mục chi tiết 47Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V282,9m2
48Hạng mục chi tiết 48Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V221,214m2
49Hạng mục chi tiết 49Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,3326tấn
50Hạng mục chi tiết 50Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,3326tấn
51Hạng mục chi tiết 51Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,7279100m2
52Hạng mục chi tiết 52Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0378100m2
53Hạng mục chi tiết 53Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0284tấn
54Hạng mục chi tiết 54Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,378m3
55Hạng mục chi tiết 55Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V7,56m2
56Hạng mục chi tiết 56Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V7,56m2
57Hạng mục chi tiết 57Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V7,155m2
58Hạng mục chi tiết 58Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V36,99m2
59Hạng mục chi tiết 59Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V28,08m2
60Hạng mục chi tiết 60Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V10,75Mdài
61Hạng mục chi tiết 61Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V45,36
62Hạng mục chi tiết 62Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V1tủ
63Hạng mục chi tiết 63Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V1cái
64Hạng mục chi tiết 64Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V2cái
65Hạng mục chi tiết 65Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V11bộ
66Hạng mục chi tiết 66Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V4bộ
67Hạng mục chi tiết 67Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V2bộ
68Hạng mục chi tiết 68Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V1bộ
69Hạng mục chi tiết 69Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V6cái
70Hạng mục chi tiết 70Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V40m
71Hạng mục chi tiết 71Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V40m
72Hạng mục chi tiết 72Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V150m
73Hạng mục chi tiết 73Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V9bảng
74Hạng mục chi tiết 74Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V57cái
75Hạng mục chi tiết 75Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V4cái
76Hạng mục chi tiết 76Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V7cái
77Hạng mục chi tiết 77Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V14cái
78Hạng mục chi tiết 78Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V1cái
79Hạng mục chi tiết 79Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V1,1736m3
80Hạng mục chi tiết 80Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V3,2391m3
81Hạng mục chi tiết 81Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,081m3
82Hạng mục chi tiết 82Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0452100m2
83Hạng mục chi tiết 83Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,274m3
84Hạng mục chi tiết 84Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0048100m2
85Hạng mục chi tiết 85Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,0058tấn
86Hạng mục chi tiết 86Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,064m3
87Hạng mục chi tiết 87Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V2cái
88Hạng mục chi tiết 88Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,21100m
89Hạng mục chi tiết 89Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V2cái
90Hạng mục chi tiết 90Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,12100m
91Hạng mục chi tiết 91Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V6cái
92Hạng mục chi tiết 92Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V0,12100m
93Hạng mục chi tiết 93Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V7cái
94Hạng mục chi tiết 94Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V4cái
95Hạng mục chi tiết 95Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V2bộ
96Hạng mục chi tiết 96Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V3,239m3
97Hạng mục chi tiết 97Mô tả kỹ thuật theo Mục II chương V1,1736m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15140058E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63028011E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Việc xây dựng trong cơ sở y tế mang tính chất đặc thù, phức tạp nên phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với E-HSMT được phê duyệt đã thực hiện trong các cơ sở y tế có tính chất tương tự với E-HSMT được phê duyệt .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.398.694 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.141.196.082 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát.53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát.31
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 Cao đẳng điện dân dụng31
4 Giám sát kỹ thuật nước 1 Cao đẳng cấp thoát nước31
5 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp xây dựng dân dụng31
6 Cán bộ chuyên trách hay kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động. 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về an toàn, vệ sinh lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy đầm bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Xe tải phục vụ vận chuyển vật lieu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Máy vận thăng hoặc cần cẩu nhỏ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
11 Giàn giáo Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->