Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922945-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và Vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:13:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,423,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7270317E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và xác nhận của chủ đầu tư.(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chống mối của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư;(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lítlít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 160T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Lục Nạn (nay là Chi cục Thuế khu vực Lục Ngạn - Sơn Động), tỉnh Bắc Giang 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và Vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có lĩnh vực thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy đối với phần PCCC). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Thuế. Địa chỉ: 123 Lò Đúc, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.3971.2310. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3854 317 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854.554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà trụ sở chính - Phần kết cấu | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Chương V - E- HSMT | 7,0085 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Chương V - E- HSMT | 0,4275 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn để ép âm, chiều dài 1m, cọc vuông KT 300x300x8mm | Chương V - E- HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E- HSMT | 4,635 | m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 2,1873 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E- HSMT | 1,126 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 65,4015 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 17,5086 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E- HSMT | 2,1624 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E- HSMT | 2,4541 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 48,96 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 81,1924 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E- HSMT | 1,3822 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E- HSMT | 3,6042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E- HSMT | 8,5582 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 7,429 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 7,6173 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 76,9941 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 2,4662 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 3,6707 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 11,811 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 124,0124 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 13,9892 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 5,2546 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 2,1902 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 21,0519 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 284,2239 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 21,9543 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 28,9043 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 1,5043 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E- HSMT | 2,1817 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 24,2408 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 2,5869 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 1,0039 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 13,5219 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E- HSMT | 1,8663 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 0,9382 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 0,2391 | tấn |
| B | Hạng mục 1: Nhà trụ sở chính - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 484,4074 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 32,5589 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 10,5456 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 8,992 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 2.263,0001 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 3.049,0646 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1.058,9012 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 2.195,4278 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 764,1982 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1.873,538 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 48,76 | m |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 85,9288 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 2.765,1821 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E- HSMT | 3.049,0646 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E- HSMT | 3.671,545 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 6.720,6096 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1.611,4015 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V - E- HSMT | 86,4466 | m2 |
| 19 | Lát gạch nem - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 119,1144 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 36,3 | m2 |
| 21 | Thi công dán màng chống thấm dày 4mm | Chương V - E- HSMT | 108,4066 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E- HSMT | 255,5452 | m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày 15mm | Chương V - E- HSMT | 185,875 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V - E- HSMT | 360,08 | m2 |
| 25 | Thi công sơn Epoxy sàn tầng hầm ( 1lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt) | Chương V - E- HSMT | 412,9124 | m2 |
| 26 | Thi công ốp đá vào tường Đá Granit tự nhiên khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm | Chương V - E- HSMT | 40,916 | m2 |
| 27 | Thi công lát đá tam cấp Đá Granit tự nhiên khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm màu đen Zimbabue | Chương V - E- HSMT | 47,096 | m2 |
| 28 | Thi công lát đá tam cấp Đá Granit tự nhiên khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm màu đỏ Anh quốc | Chương V - E- HSMT | 34,3801 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E- HSMT | 209,2138 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E- HSMT | 333,8 | m |
| 31 | Cửa đi mở quay, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E- HSMT | 100,212 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V - E- HSMT | 26 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V - E- HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E- HSMT | 249,0624 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Chương V - E- HSMT | 99 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chương V - E- HSMT | 62 | bộ |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V - E- HSMT | 26 | bộ |
| 38 | Vách kính cố định, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E- HSMT | 202,9586 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E- HSMT | 0,8393 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 66,9032 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V - E- HSMT | 26,91 | m2 |
| 42 | Khung inox hộp 304 chậu rửa | Chương V - E- HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Thi công lát đá tam cấp Đá Granit tự nhiên khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm màu đen Zimbabue | Chương V - E- HSMT | 7,992 | m2 |
| 44 | Thi công lắp đặt kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm | Chương V - E- HSMT | 18,36 | m2 |
| 45 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ | Chương V - E- HSMT | 12,2 | m |
| 46 | Kẹp góc L | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 47 | Kẹp kính trên dưới | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 48 | Bản lề sàn | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Khóa sàn | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ) | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Thi công lắp đặt cửa cuốn nhôm, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện), nan cửa dày 1,1mm ± 8% | Chương V - E- HSMT | 19,61 | m2 |
| 52 | Lắp đặt hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng tấm inox 304 | Chương V - E- HSMT | 11,026 | m2 |
| 53 | Thi công lắp dựng hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, sơn 3 nước. | Chương V - E- HSMT | 268,164 | m2 |
| 54 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có)) Tấm compact HPL hoặc tương đương dày 18mm (màu ghi, kem) | Chương V - E- HSMT | 54,36 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550, ADTile hoặc tương đương (sóng giả ngói) dày 0,42mm | Chương V - E- HSMT | 4,7954 | 100m2 |
| 56 | Phụ kiện (Các tấm ốp nóc, ốp sườn, máng nước,...) Khổ 600, dày 0,42mm | Chương V - E- HSMT | 21,93 | m |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E- HSMT | 0,2523 | tấn |
| 58 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E- HSMT | 0,2523 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E- HSMT | 2,4689 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E- HSMT | 2,4689 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 125,1096 | 1m2 |
| 62 | Gia công lan can | Chương V - E- HSMT | 0,6432 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E- HSMT | 83,105 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 64,7636 | 1m2 |
| 65 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Chương V - E- HSMT | 42,18 | m |
| 66 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 67 | Trụ cầu thang inox 304 ốp mặt gỗ Căm xe dày 4mm, chiều cao 850mm | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 68 | Gia công hệ khung thép hộp | Chương V - E- HSMT | 0,3116 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép khung thép hộp | Chương V - E- HSMT | 0,3116 | tấn |
| 70 | Thi công mặt sàn gỗ ván phủ phim dày 3cm | Chương V - E- HSMT | 20,45 | m2 |
| 71 | Thi công lát sàn phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết) (bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ) | Chương V - E- HSMT | 20,45 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V - E- HSMT | 18,9225 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E- HSMT | 8,3596 | 100m2 |
| C | Hạng mục 1: Nhà trụ sở chính Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 dày 1.5mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhà | Chương V - E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-400A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-63A | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng điện 400/5A | Chương V - E- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ ampe kế | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn báo pha led 220V-3W | Chương V - E- HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp cầu chì 220v-5A | Chương V - E- HSMT | 3 | 1 cầu chì |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 dày 1.5mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhà | Chương V - E- HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40A | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đèn báo pha led 220V-3W | Chương V - E- HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp cầu chì 220v-5A | Chương V - E- HSMT | 3 | 1 cầu chì |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện tầng KT 600x400x180mm dày 1.5mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhà | Chương V - E- HSMT | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Bảng điện chứa 13 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Chương V - E- HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Bảng điện chứa 9 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Chương V - E- HSMT | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Bảng điện chứa 6 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tường | Chương V - E- HSMT | 11 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 3P-80A | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 3P-63A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 50A | Chương V - E- HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 40A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A | Chương V - E- HSMT | 39 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | Chương V - E- HSMT | 41 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Chương V - E- HSMT | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạt | Chương V - E- HSMT | 54 | cái |
| 34 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạt | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 3 hạt | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều | Chương V - E- HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Công tắc ba đảo chiều | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m -18W gắn tường, trần | Chương V - E- HSMT | 91 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Máng đèn tán quang âm trần (18wx3), balats điện tử+bóng | Chương V - E- HSMT | 27 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Đèn LED Downlight D90/7W | Chương V - E- HSMT | 32 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần nổi (trọn bộ) Công suất 12w | Chương V - E- HSMT | 61 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm không hộp số | Chương V - E- HSMT | 47 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A | Chương V - E- HSMT | 114 | cái |
| 44 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC3x50+1x35 mm2 | Chương V - E- HSMT | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC4x25 mm2 | Chương V - E- HSMT | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC4x16 mm2 | Chương V - E- HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC4x10 mm2 | Chương V - E- HSMT | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC4x2,5 mm2 | Chương V - E- HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC3x10 mm2 | Chương V - E- HSMT | 19 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x10mm2 | Chương V - E- HSMT | 429 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x6mm2 | Chương V - E- HSMT | 136 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x4mm2 | Chương V - E- HSMT | 1.467 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x2,5mm2 | Chương V - E- HSMT | 2.940 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x1,5mm2 | Chương V - E- HSMT | 3.837 | m |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x16mm2 | Chương V - E- HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x6mm2 | Chương V - E- HSMT | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x4mm2 | Chương V - E- HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V - E- HSMT | 265 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V - E- HSMT | 1.674 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V - E- HSMT | 1.569 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V - E- HSMT | 0,76 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt Thang cáp 150x50 và phụ kiện | Chương V - E- HSMT | 18,3 | m |
| 63 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo bán kính 57m | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đóng Cọc nối đất thép bọc đồng D16 L=2400 | Chương V - E- HSMT | 4 | cọc |
| 65 | Kéo rải cáp đồng trần C50 | Chương V - E- HSMT | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 67 | Băng đồng tiếp đất25x3 | Chương V - E- HSMT | 9 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V - E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 69 | Đóng Cọc nối đất thép bọc đồng D16 L=2400 | Chương V - E- HSMT | 6 | cọc |
| 70 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V - E- HSMT | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 72 | Băng đồng tiếp đất25x3 | Chương V - E- HSMT | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V - E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Chương V - E- HSMT | 47 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V - E- HSMT | 47 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cáp quang 2FO | Chương V - E- HSMT | 170 | m |
| 77 | Lắp đặt dây Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Chương V - E- HSMT | 2.313 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện thoại CAT3 | Chương V - E- HSMT | 2.045 | m |
| 79 | Lắp đặt Dây camera liền nguồn RG59+2C | Chương V - E- HSMT | 693 | m |
| 80 | Lắp đặt Dây âm thanh 2x1mm2 | Chương V - E- HSMT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E- HSMT | 2.310 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V - E- HSMT | 1,6 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt Thang cáp 150x50 và phụ kiện | Chương V - E- HSMT | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem trong | Chương V - E- HSMT | 8 | Thiết bị |
| 85 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ Thiết bị mạng Từ 15 đến 33U (Tủ RACK 20U) | Chương V - E- HSMT | 1 | Tủ |
| 86 | Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - storage Router (FC/FCIP/SCSI/ISCSI), Router FC/SCSI | Chương V - E- HSMT | 3 | Thiết bị |
| 87 | Lắp đặt Bộ chia quang Splitter 1:8 | Chương V - E- HSMT | 1 | Adapter |
| 88 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại | Chương V - E- HSMT | 3 | Thiết bị |
| 89 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương V - E- HSMT | 17 | thiết bị |
| 90 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP H.265+ 32 kênh | Chương V - E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 91 | Lắp đặt Ổ cứng 4TB. Dòng gắn trong 3,5 inch tốc độ quay 7300RPM, bộ đệm 128MB cache, tốc độ max 201 MB/s | Chương V - E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 92 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E- HSMT | 28 | máy |
| 94 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - E- HSMT | 2,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V - E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E- HSMT | 1,8 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V - E- HSMT | 2,1 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V - E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V - E- HSMT | 1,8 | 100m |
| 100 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E- HSMT | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E- HSMT | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt Ống UPVC D21 | Chương V - E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Ống UPVC D27 | Chương V - E- HSMT | 2 | 100m |
| D | Hạng mục 1: Nhà trụ sở chính - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo lạnh | Chương V - E- HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ vòi lạnh cho Lavabo | Chương V - E- HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ gương Lavabo | Chương V - E- HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt Xí bệt (két xả) | Chương V - E- HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E- HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Chương V - E- HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V - E- HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ sen tắm | Chương V - E- HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ vòi xịt D15-inox | Chương V - E- HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E- HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt Van phao đồng D32 (có bóng) | Chương V - E- HSMT | 1 | m |
| 12 | Lắp đặt Van phao đồng D40 (có bóng) | Chương V - E- HSMT | 1 | m |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ nước D40 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D40 | Chương V - E- HSMT | 0,8 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D32 | Chương V - E- HSMT | 0,85 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR nối hàn D25 | Chương V - E- HSMT | 1,25 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32 | Chương V - E- HSMT | 0,32 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt Van khóa D40 | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa D25 | Chương V - E- HSMT | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x32 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x25 | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25 | Chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25 | Chương V - E- HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40 | Chương V - E- HSMT | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32 | Chương V - E- HSMT | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25 | Chương V - E- HSMT | 94 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D32 | Chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng xông PPR D40 | Chương V - E- HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Chương V - E- HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Chương V - E- HSMT | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút vuông PPR D20 ren trong | Chương V - E- HSMT | 44 | cái |
| 32 | Lắp Bịt đầu ống PPR D20 | Chương V - E- HSMT | 44 | cái |
| 33 | Rọ bơm đồng (Crephin) - PN12 DN32 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Chương V - E- HSMT | 1,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Chương V - E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 | Chương V - E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Chương V - E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 (D50) | Chương V - E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D42 | Chương V - E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Chương V - E- HSMT | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y uPVC D110x48 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y thu uPVC D90x75 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y thu uPVC D75x60 | Chương V - E- HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y thu uPVC D60x42 | Chương V - E- HSMT | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D110 | Chương V - E- HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D90 | Chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D60 | Chương V - E- HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D48 | Chương V - E- HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D42 | Chương V - E- HSMT | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D110 | Chương V - E- HSMT | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D60 | Chương V - E- HSMT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D48 | Chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D42 | Chương V - E- HSMT | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng xông D110 | Chương V - E- HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng xông D90 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Măng xông D75 | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng xông D60 | Chương V - E- HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Măng xông D48 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng xông D42 | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp Nút bịt D110 | Chương V - E- HSMT | 24 | cái |
| 62 | Lắp Nút bịt D60 | Chương V - E- HSMT | 28 | cái |
| 63 | Lắp Nút bịt D48 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp Nút bịt D42 | Chương V - E- HSMT | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn thu D110/48 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn thu D60/42 | Chương V - E- HSMT | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 | Chương V - E- HSMT | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D110 | Chương V - E- HSMT | 0,52 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D90 | Chương V - E- HSMT | 2,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D75 | Chương V - E- HSMT | 0,44 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC dán keo D60 | Chương V - E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Cút 90 uPVC D90 | Chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D90 | Chương V - E- HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút 135 uPVC D75 | Chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác D110 - inox | Chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác D90 - inox | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 77 | Thoát sàn D60 | Chương V - E- HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y uPVC 110/90 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y uPVC 110/75 | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y thu uPVC D90x60 | Chương V - E- HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y thu uPVC D75x60 | Chương V - E- HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V - E- HSMT | 1 | 1 máy |
| E | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất II | Chương V - E- HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E- HSMT | 6,766 | 100m3 |
| 3 | Mua đất Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Chương V - E- HSMT | 676,6 | m3 |
| F | Hạng mục 3: Bồn hoa, sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 0,1204 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 4,46 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 13,3162 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40 | Chương V - E- HSMT | 49,9093 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E- HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E- HSMT | 2,055 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 205,5 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E- HSMT | 44,37 | 10m |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co | Chương V - E- HSMT | 18,7375 | kg |
| G | Tường rào: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 1,5918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E- HSMT | 0,5306 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 12,0587 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 9,8256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E- HSMT | 1,3399 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E- HSMT | 0,1932 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E- HSMT | 0,8254 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 20,6338 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 39,0569 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 10,5851 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 38,9228 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 866,4367 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 217,08 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1.050,8 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 866,4367 | m2 |
| H | Cổng, nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E- HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E- HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 2,234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E- HSMT | 0,2621 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E- HSMT | 0,0353 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E- HSMT | 0,3531 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 2,9705 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,5946 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,8811 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,2904 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,9114 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,9825 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E- HSMT | 0,0225 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E- HSMT | 0,1433 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E- HSMT | 0,1458 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,9231 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E- HSMT | 0,0129 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E- HSMT | 0,1183 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E- HSMT | 0,1772 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1,7721 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 0,1349 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E- HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,3564 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E- HSMT | 0,0258 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 12,6146 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1,844 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 57,1144 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 33,388 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 28,3148 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 65,67 | m |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch inax 95x45mm, XM PCB40 | Chương V - E- HSMT | 4,42 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 36,27 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 61,7028 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E- HSMT | 0,0388 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E- HSMT | 0,0388 | tấn |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 8,6076 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Chương V - E- HSMT | 0,1547 | 100m2 |
| 41 | Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 600 dày 0,40mm | Chương V - E- HSMT | 8,84 | m |
| 42 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) màu đen kim sa hạt trung | Chương V - E- HSMT | 31,1105 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - E- HSMT | 9,1136 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn led gắn tường 18w | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn cầu D400 sọc nhựa bóng Led 20W -CSV | Chương V - E- HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Gia công khung inox đèn cầu | Chương V - E- HSMT | 0,0518 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung inox | Chương V - E- HSMT | 2,088 | m2 |
| 48 | Lắp đặt bảng điện 6 modul | Chương V - E- HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E- HSMT | 320 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E- HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E- HSMT | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E- HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V - E- HSMT | 0,9 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống UPVC D75 | Chương V - E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút vuông PVC D75 | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cầu thu nước mưa D75 | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 63 | Thi công Cửa đi mở quay, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E- HSMT | 2,07 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Thi công cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E- HSMT | 6,3 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Chương V - E- HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Chương V - E- HSMT | 6,3 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng Cổng xếp inox điện khung chính 50x51x0.65mm, khung liên kết 25x50mm, thanh đan dài 36x48x0.6mm | Chương V - E- HSMT | 7 | m |
| 69 | Thi công bảng chữ nổi tên trụ sở mạ vàng "CHI CỤC THUẾ KHU VỰC LỤC NGẠN-SƠN ĐỘNG " kích thước dài x cao x dày (4660x350x30 mm) inox 304 màu vàng dày 0,8mm (gia công hình hộp để gắn nổi) | Chương V - E- HSMT | 1,631 | m2 |
| 70 | Thi công bảng chữ nhỏ mạ vàng "TỔNG CỤC THUẾ " và địa chỉ " 362 thị trấn Chũ-huyện Lục Ngạn-tỉnh Bắc Giang" kích thước dài x cao x dày (1000x150x30 mm) và (3310 x100x30 mm) sử dụng inox 304 dày 0,8mm | Chương V - E- HSMT | 0,484 | m2 |
| I | Hạng mục 5: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V - E- HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 2,6012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 0,3352 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 3,0625 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E- HSMT | 0,0322 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E- HSMT | 0,2544 | tấn |
| 8 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Chương V - E- HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 9,9 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 2,728 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 17,856 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 17,856 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E- HSMT | 0,374 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E- HSMT | 0,374 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E- HSMT | 0,4094 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E- HSMT | 0,4094 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E- HSMT | 0,2797 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E- HSMT | 0,2797 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 54,7471 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V - E- HSMT | 1,0476 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m -18W gắn trần | Chương V - E- HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2 | Chương V - E- HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - E- HSMT | 20 | m |
| J | Hạng mục 6: Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đát tận dụng) | Chương V - E- HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E- HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1,127 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 0,1939 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 2,2405 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E- HSMT | 0,0214 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E- HSMT | 0,2026 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,5227 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E- HSMT | 0,0139 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E- HSMT | 0,0884 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E- HSMT | 0,0813 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,5773 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E- HSMT | 0,0138 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E- HSMT | 0,1253 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E- HSMT | 0,2813 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 2,7516 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E- HSMT | 0,1868 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E- HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,4319 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E- HSMT | 0,036 | tấn |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1,0508 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 5,4865 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 35,696 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 35,1284 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 8,1344 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 25,4376 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 35,696 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E- HSMT | 66,42 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch cotto kích thước 500x500mm | Chương V - E- HSMT | 10,5084 | m2 |
| 32 | Lát gạch chống nóng cotto kích thước 400x400mm | Chương V - E- HSMT | 13,5884 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ chớp nhôm | Chương V - E- HSMT | 4,5 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E- HSMT | 0,0534 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E- HSMT | 4,444 | m2 |
| 36 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m gắn tường 18W | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/1x1.5mm2 | Chương V - E- HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống PVC d20 | Chương V - E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Cầu thu nước d75 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ống PVC d75 | Chương V - E- HSMT | 0,03 | 100m |
| K | Hạng mục 7: Chống mối | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 58,2396 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V - E- HSMT | 58,2396 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E- HSMT | 380,18 | m2 |
| 4 | Dung dịch chống mối | Chương V - E- HSMT | 2.949,22 | lít |
| L | Hạng mục 8: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 0,2172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V - E- HSMT | 0,1489 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,0585 | m3 |
| 4 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,9747 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 2,6928 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,6336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E- HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1,25 | m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E- HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,196 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E- HSMT | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Upvc D140 | Chương V - E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 0,9232 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E- HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 13,0502 | m3 |
| 19 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1,3467 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E- HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 33,1408 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 4,1096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E- HSMT | 0,6456 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 260 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 47,45 | m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E- HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,324 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E- HSMT | 0,0381 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 31 | Tấm gang chắn rác KT: 1000x370x45mm | Chương V - E- HSMT | 150 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E- HSMT | 150 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Cống BTCT 300 miệng bát , mác 350 - tải trọng C- H30- XB80 (ASTM C76-15b- HL93) | Chương V - E- HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Cống BTCT D400 miệng bát , mác 350 - tải trọng C- H30- XB80 (ASTM C76-15b- HL93) | Chương V - E- HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V - E- HSMT | 14 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V - E- HSMT | 8 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt Đế cống D300 - bản rộng 380mm, BTCT M200 | Chương V - E- HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt Đế cống D400 - bản rộng 380mm, BTCT M200 | Chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| M | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 0,3718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E- HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 0,7611 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 8,645 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E- HSMT | 0,4217 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E- HSMT | 0,6078 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1,9622 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 45,144 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 17,04 | m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E- HSMT | 0,0019 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 0,0288 | m3 |
| N | Bể nước ngầm: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 3,9876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E- HSMT | 0,7231 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 10,985 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 4,3902 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 89,1475 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E- HSMT | 0,2442 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E- HSMT | 10,2835 | tấn |
| 8 | Lắp đặt băng cản nước Warter stop V250 | Chương V - E- HSMT | 83,6 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E- HSMT | 136,96 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 192 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 192 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 75 | m2 |
| O | Hạng mục 9: Hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| P | Chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 0,3445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E- HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 4,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E- HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 5 | khung móng cột đèn 4M24x300x300(675-750) | Chương V - E- HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Đào đất đặt đường cáp, chiều rộng | Chương V - E- HSMT | 0,8467 | 100m3 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,5 | Chương V - E- HSMT | 252 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E- HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ cáp: Gạch tunel đặc kích thước 220x105x60 | Chương V - E- HSMT | 2.268 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E- HSMT | 2,268 | 1000 viên |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E- HSMT | 0,3402 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng TCLCĐ, BGLCD cao 7m, vươn 1,5m, dày 3,0mm –CSV hoặc tương đương | Chương V - E- HSMT | 7 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Chương V - E- HSMT | 5 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn cao 2m dày 3mm vươn 1,5m | Chương V - E- HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp đèn cao áp led 120w | Chương V - E- HSMT | 11 | 1 choá |
| 17 | Lắp đèn pha led 40w | Chương V - E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đèn Chùm 4 đèn L970 (không đèn) –CSV hoặc tương đương | Chương V - E- HSMT | 5 | 1 choá |
| 19 | Bóng đèn sân vườn Bóng compact 50W E27 | Chương V - E- HSMT | 20 | Bóng |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Chương V - E- HSMT | 4,35 | 100 m |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E- HSMT | 12 | bảng |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện T1C-2.5 | Chương V - E- HSMT | 16 | 1 bộ |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm T4C-1.5 | Chương V - E- HSMT | 4 | 1 bộ |
| 24 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E- HSMT | 470 | m |
| 25 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - E- HSMT | 16 | m |
| 26 | Cáp đồng trần M10 | Chương V - E- HSMT | 470 | m |
| 27 | Rải cáp ngầm | Chương V - E- HSMT | 9,56 | 100m |
| 28 | Luồn dây đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5 mm2 | Chương V - E- HSMT | 1,665 | 100m |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E- HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 30 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V - E- HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 31 | Làm đầu cáp khô M25 | Chương V - E- HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 32 | Đánh số cột thép | Chương V - E- HSMT | 1,2 | 10 cột |
| Q | Đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp, chiều rộng | Chương V - E- HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3 | Chương V - E- HSMT | 80 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E- HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E- HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Chương V - E- HSMT | 45 | m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Chương V - E- HSMT | 45 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - E- HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D130/100 | Chương V - E- HSMT | 0,8 | 100 m |
| 9 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x120+1x70mm2 | Chương V - E- HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x50+1x25mm2 | Chương V - E- HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - E- HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - E- HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| R | Thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Chương V - E- HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - E- HSMT | 12 | 1 vị trí |
| S | Phần xây dựng trạm biến áp: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1,4491 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 6,4985 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E- HSMT | 0,1319 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 1,0569 | m3 |
| T | Phần xây dựng đường dây trung thế: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E- HSMT | 4,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - E- HSMT | 133,21 | m2 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E- HSMT | 1,2374 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E- HSMT | 1,1998 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E- HSMT | 23,3612 | m3 |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E- HSMT | 26 | cái |
| 7 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E- HSMT | 3,04 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V - E- HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| U | Phần lắp đặt trạm biến áp: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4 | Chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 2 | Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp II | Chương V - E- HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Dây tiếp địa Cáp đồng trần (Cu) | Chương V - E- HSMT | 30,7872 | Kg |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Chương V - E- HSMT | 3,6 | 10m |
| 5 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | Chương V - E- HSMT | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 22kV - 3x70mm2 từ má dưới máy cắt sang máy biến áp | Chương V - E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV tiết diện 3x70mm2 | Chương V - E- HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Hộp đầu cáp co ngót nguội 24kV trong nhà, tiết diện 3x70mm2 | Chương V - E- HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V - E- HSMT | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - E- HSMT | 59 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC - 1x240mm2 | Chương V - E- HSMT | 0,59 | 100m |
| 12 | Cáp Cu/PVC -1x95mm2 | Chương V - E- HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/PVC -1x95mm2 nối đất trung tính MBA | Chương V - E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V - E- HSMT | 22 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E- HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E- HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Biển báo an toàn | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Biển báo tên trạm | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy biến áp 250KVA - 22/0,4kV | Chương V - E- HSMT | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V - E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ | Chương V - E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt vỏ trạm kios trọn bộ | Chương V - E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 60kVAr trong tủ | Chương V - E- HSMT | 1 | 1 Mvar |
| 25 | Sứ đứng Polymer 24kV + phụ kiện | Chương V - E- HSMT | 9 | quả |
| 26 | Sứ thủy tinh IIC 70 | Chương V - E- HSMT | 6 | bát |
| V | Phần lắp đặt đường dây trung thế: | |||
| 1 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,3m | Chương V - E- HSMT | 502 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E- HSMT | 1,506 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, loại TPF - 130/100 | Chương V - E- HSMT | 2,6 | 100m |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | Chương V - E- HSMT | 285 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | Chương V - E- HSMT | 2,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột | Chương V - E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 7 | Hộp đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời, tiết diện 3x70mm2 | Chương V - E- HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Hộp đầu cáp Tplus 24kV tiết diện 3x70mm2 | Chương V - E- HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V - E- HSMT | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E- HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E- HSMT | 508,91 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E- HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V - E- HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp cổ dề, cao | Chương V - E- HSMT | 3 | công/bộ |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - E- HSMT | 0,1677 | tấn |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện T4C-1,5 | Chương V - E- HSMT | 0,4985 | 100kg |
| 17 | Biển báo tên cầu dao | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dây đồng bọc cách điện AsXE/S 70/11-2.5 | Chương V - E- HSMT | 21 | m |
| 19 | Đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chương V - E- HSMT | 0,021 | km/dây |
| 20 | Lắp chống sét van, cao | Chương V - E- HSMT | 1 | công/bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu dao cách li 24kv | Chương V - E- HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| W | Phần thí nghiệm trạm biến áp: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - E- HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp | Chương V - E- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E- HSMT | 4 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - E- HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V - E- HSMT | 2 | sợi |
| X | Phần thí nghiệm đường dây trung thế: | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - E- HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35Kv ( Cáp lực nhiều ruột ) | Chương V - E- HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa T4C-1.5 | Chương V - E- HSMT | 1 | 1 vị trí |
| Y | Hệ thống báo cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) Loại 8 kênh (8 zone): | Chương V - E- HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo khói quang kèm đế 4" | Chương V - E- HSMT | 4,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E- HSMT | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính | Chương V - E- HSMT | 1 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E- HSMT | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Hộp tổ hợp | Chương V - E- HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V - E- HSMT | 460 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Chương V - E- HSMT | 820 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V - E- HSMT | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V - E- HSMT | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32 | Chương V - E- HSMT | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16 | Chương V - E- HSMT | 600 | m |
| 15 | kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E- HSMT | 1.200 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống D16 | Chương V - E- HSMT | 600 | cái |
| 17 | Cút nối ống D16 | Chương V - E- HSMT | 800 | cái |
| 18 | Hộp chia 2,3 ngả D16 | Chương V - E- HSMT | 30 | cái |
| Z | Bình chữa cháy xách tay: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Chương V - E- HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Chương V - E- HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy (3 bình) | Chương V - E- HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại): | Chương V - E- HSMT | 10 | bộ |
| AA | Hệ thống đèn exit và đèn sự cố: | |||
| 1 | Lắp đặt LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt) | Chương V - E- HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC04/6w | Chương V - E- HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E- HSMT | 21 | cái |
| AB | Hệ thống chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng p/p hàn | Chương V - E- HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng p/p hàn | Chương V - E- HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng p/p hàn | Chương V - E- HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Chương V - E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Chương V - E- HSMT | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút hàn D100 | Chương V - E- HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn D65 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn D50 | Chương V - E- HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - E- HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lắp đặt tê hàn D100 | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lắp đặt tê hàn D100/65 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê hàn D65 | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê hàn D65/50 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê hàn D50 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25 | Chương V - E- HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê hàn D32 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơ thu, ĐK 25x20mm | Chương V - E- HSMT | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - E- HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đầu phun Sprinkler loại quay xuống T-ZSTZ-15 | Chương V - E- HSMT | 29 | cái |
| 20 | Ty ren M8 | Chương V - E- HSMT | 60 | m |
| 21 | Quang treo D65 | Chương V - E- HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Quang treo D32 | Chương V - E- HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Quang treo D25 | Chương V - E- HSMT | 17 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tủ đựng thiết bị chữa cháy KT: 700x500x200mm, mặt kính có khóa | Chương V - E- HSMT | 5 | hộp |
| 25 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51 | Chương V - E- HSMT | 5 | cuộn |
| 26 | Van góc GN 16K50 có ren trong KY51 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lăng phun Φ50-13 | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 28 | Trụ cứu hoả hai cửa ra Φ100-2Φ65 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 29 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Φ100-2Φ65 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 30 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66 | Chương V - E- HSMT | 2 | cuộn |
| 31 | Van góc GN 16K65 có ren trong KY66 | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lăng phun Φ65-16 | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E- HSMT | 4,64 | m2 |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - E- HSMT | 0,9 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V - E- HSMT | 2,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp trống rung D100 | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 39 | Rọ bơm (van hút) DN100 | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp trống rung D50 | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 43 | Rọ bơm (van hút) DN50 | Chương V - E- HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bi D25 | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 46 | lắp đặt van chặn D25 | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E- HSMT | 15 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V - E- HSMT | 6 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E- HSMT | 3 | 1 máy |
| AC | Hệ thống điều hòa không khí: | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter | Chương V - E- HSMT | 21 | Cái |
| 2 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều inverter | Chương V - E- HSMT | 7 | Cái |
| AD | Hệ thống phòng cháy chữa cháy + máy bơm nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Máy bơm nước, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m | Chương V - E- HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bơm điện chữa cháy công suất 30Hp - 22,5Kw; Q = 54-144m3/h, H = 56,7-44mcn | Chương V - E- HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bơm diesel chữa cháy công suất 30Hp - 22,5Kw; Q = 54-144m3/h, H = 56,7-44mcn | Chương V - E- HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bơm bù áp chữa cháy công suất 4Hp-3Kw; Q = 2,4-10,2 m3/h; H = 96,1-43mcn | Chương V - E- HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp dung tích 200 lít | Chương V - E- HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù + 01Diezen), công suất 12HP | Chương V - E- HSMT | 1 | tủ |
| AE | Hệ thống thang máy: | |||
| 1 | Thang máy tải khách có phòng máy Loại không hộp số (Gearless) - động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu (PM Motor) | Chương V - E- HSMT | 1 | Bộ |
| AF | Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính, camera quan sát: | |||
| 1 | Tủ rack SYSTEM CABINET 20U- D800 | Chương V - E- HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ phát wifi 2 băng tần kép AC1750 archer C7 | Chương V - E- HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ chia quang Splitter 1:8 | Chương V - E- HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tổng đài điện thoại 24 cổng | Chương V - E- HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Camera bán cầu mini 2MP, hồng ngoại H.265 | Chương V - E- HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Camera IP hồng ngoại loại chữ nhật gắn tường 2.0 Megapixel | Chương V - E- HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Đầu ghi hình IP H.265+ 32 kênh | Chương V - E- HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ổ cứng 4TB. Dòng gắn trong 3,5inch tốc độ quay 7300RPM, bộ đệm 128MB cache, tốc độ max 201 MB/s | Chương V - E- HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bộ lưu điện Up Selec UPS offline 1500 VA / 1100W | Chương V - E- HSMT | 2 | Cái |
| AG | Trạm biến áp và đường dây: | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kV | Chương V - E- HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Vỏ trạm biến áp KIOS hợp bộ (tôn dày 2mm, kích thước dài 3200, rộng 2250, cao 2400) | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV loại 3 ngăn, 630A, 20kA/1s (CCV) (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 1 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, loại trong nhà) | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế trọn bộ 500V - 400A 3 lộ ra | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù công suất phản kháng 60kVAr trọn bộ | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van LA 24 KV (Cooper) | Chương V - E- HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A (chém đứng) | Chương V - E- HSMT | 1 | Bộ |
| AH | Máy phát điện dự phòng: | |||
| 1 | Máy phát điện 50KVA/40KW 3 pha chạy dầu, Kích thước: 2500x950x1450 mm | Chương V - E- HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tủ ATS 125A (Automatic Transfer Switch) Bao gồm (Đèn hiện thị trạng thái,báo pha,Công tắc chuyển mạch Auto-main,Thiết bị đóng cắt, Khởi động từ, Bộ điều khiển rơ-le, Cách âm: Vỏ được đệm lớp mút cách âm với khả năng cách âm cao) | Chương V - E- HSMT | 1 | tủ |
| AI | Nội thất văn phòng - Đội nghiệp vụ quản lý thuế bộ phận trước bạ | |||
| 1 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 10 | cái |
| 2 | Bàn 1 cửa kính tôi 10mm | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế khách ngồi làm việc | Chương V - E- HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu : | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 5 | Băng ghế chờ 04 chỗ | Chương V - E- HSMT | 8 | cái |
| 6 | Rèm nhựa giả gỗ: | Chương V - E- HSMT | 16,2 | m2 |
| AJ | Phòng chi cục phó: | |||
| 1 | Bàn làm việc chi cục phó | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc Chi cục phó | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ sofa | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 2,7 | m2 |
| 7 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 3,24 | m2 |
| AK | Phòng tiếp dân: | |||
| 1 | Ghế ngồi tiếp dân | Chương V - E- HSMT | 10 | cái |
| 2 | Bàn tiếp dân, bàn họp PHC, bàn họp | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Rèm nhựa giả gỗ: | Chương V - E- HSMT | 3,24 | m2 |
| AL | Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 3 | Bàn làm việc trưởng phòng, đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc trưởng phòng,đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn họp PHC | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 8,1 | m2 |
| AM | Phòng họp- TẦNG 2 | |||
| 1 | Rèm nhựa giả gỗ: | Chương V - E- HSMT | 5,4 | m2 |
| 2 | Bàn họp cỡ lớn | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế đơn ngồi họp | Chương V - E- HSMT | 20 | cái |
| AN | Phòng đội thuế liên xã số 2: | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bàn làm việc đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bàn họp | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 6,12 | m2 |
| AO | Phòng HC-NS-TV-QT-AC: | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 10 | cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bàn làm việc đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu | Chương V - E- HSMT | 5 | cái |
| 7 | Bàn họp | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rèm nhựa giả gỗ: | Chương V - E- HSMT | 21,6 | m2 |
| AP | Phòng chi cục trưởng: | |||
| 1 | Bàn làm việc chi cục trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc Chi cục trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tấm gỗ ốp tường phòng chi cục trưởng | Chương V - E- HSMT | 7,56 | m2 |
| 4 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ sofa | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| AQ | Các phòng khác: | |||
| 1 | Rèm nhựa giả gỗ: | Chương V - E- HSMT | 3,24 | m2 |
| AR | Phòng đội nghiệp vụ quản lý thuế - Tầng 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bàn làm việc trưởng phòng, đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc trưởng phòng,đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bàn họp | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 16,2 | m2 |
| AS | Phòng đội thuế liên xã số 1- Tầng 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bàn làm việc trưởng phòng, đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc trưởng phòng,đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu : | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bàn họp | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 5,76 | m2 |
| 9 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 11,52 | m2 |
| AT | Phòng đội kiểm tra thuế - Tầng 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 9 | cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 9 | cái |
| 3 | Bàn làm việc trưởng phòng, đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc trưởng phòng,đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu | Chương V - E- HSMT | 6 | cái |
| 7 | Bàn họp | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 16,2 | m2 |
| 9 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 3,24 | m2 |
| AU | Phòng chi cục phó- Tầng 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc chi cục phó | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc Chi cục phó | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ sofa | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rèm nhựa giả gỗ: | Chương V - E- HSMT | 2,7 | m2 |
| 7 | Rèm nhựa giả gỗ: | Chương V - E- HSMT | 3,24 | m2 |
| AV | Các phòng khác - Tầng 3 | |||
| 1 | Rèm nhựa giả gỗ: | Chương V - E- HSMT | 2,88 | m2 |
| AW | Phòng chi cục phó - Tầng 4 | |||
| 1 | Bàn làm việc chi cục phó | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc Chi cục phó | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ sofa | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 8,64 | m2 |
| AX | Phòng đội thuế liên xã số 3 - Tầng 4 | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 7 | cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 7 | cái |
| 3 | Bàn làm việc đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc đội trưởng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộc để tài liệu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bàn họp | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 16,2 | m2 |
| AY | Phòng quản trị CNTT- Tầng 4 | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V - E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Rèm nhựa giả gỗ: | Chương V - E- HSMT | 2,7 | m2 |
| AZ | Phòng hội trường - Tầng 4 | |||
| 1 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 26,52 | m2 |
| 2 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 7,5 | m2 |
| 3 | Bàn dài hội trường | Chương V - E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ghế hội trường khung thép | Chương V - E- HSMT | 100 | cái |
| BA | Sân khấu hội trường | |||
| 1 | Bục phát biểu | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bục để tượng bác | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tượng bác | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phông hội trường | Chương V - E- HSMT | 40 | m2 |
| 5 | Thảm sân khấu | Chương V - E- HSMT | 17,75 | m2 |
| 6 | Khẩu hiệu ĐCSVN quang vinh | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Sao vàng búa liềm | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ logo huy hiệu Đảng | Chương V - E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rèm vải | Chương V - E- HSMT | 8,64 | m2 |
| 10 | Rèm vải | Chương V - E- HSMT | 11,52 | m2 |
| 11 | Loa treo tường 2 chiều thụ động (100V) | Chương V - E- HSMT | 4 | chiếc |
| 12 | Bộ khuếch đại công suất (5 kênh đầu vào, 1 kênh đầu ra) | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bàn trộn âm thanh 8 kênh | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ micro không dây cầm tay | Chương V - E- HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Micro cổ ngỗng phát biểu | Chương V - E- HSMT | 2 | chiếc |
| 16 | Bộ phát nhạc | Chương V - E- HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Tủ Rack 10U | Chương V - E- HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Rèm nhựa giả gỗ | Chương V - E- HSMT | 15 | m2 |
| BB | Biển led | |||
| 1 | Biển LED Outdoor P10 một màu ngoài trời | Chương V - E- HSMT | 11,4 | m2 |
| BC | Cổng xếp, cửa cuốn: | |||
| 1 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot điều khiển cổng Inox SUS 304;phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sóc, motor điện IP 370-220V công tắc hành trình , thiết bị cảm ứng nhiệt có hệ thống điều khiển từ xa và hệ thống điều khiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng hệ thống cảm ứng nhiệt, bộ chống va đập; các thiết bị đồng bộ | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Motor 500kg | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bình lưu điện (UPS) 800 kg (tích điện 24-48h) | Chương V - E- HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7270317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và xác nhận của chủ đầu tư.(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối | 1 | +Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chống mối của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 3 | 2 |
| 10 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư;(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lítlít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23kw, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | ≥ 160T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,75kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ủi | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi