Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922945-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210911536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và Vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:13:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,423,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7270317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và xác nhận của chủ đầu tư.(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chống mối của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư;(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lítlít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 160T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Lục Nạn (nay là Chi cục Thuế khu vực Lục Ngạn - Sơn Động), tỉnh Bắc Giang
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và Vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 280 đường Hoàng Văn Thụ phường Dĩnh Kế thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế BVTC-Dự toán xây dựng: Công ty CP Shome; địa chỉ: Số 38, đường Đào Sư Tích, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn tiết kế BVTC-DT phần phòng cháy, chữa cháy: Công ty TNHH Đức Phúc BG. Địa chỉ: Thôn Ngò, Xã Tân An, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang; địa chỉ thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH tư vấn thuế, kế toán và kiểm toán Avina-IAFC, địa chỉ: Phòng 12A03, nhà SUNRISE, D11, Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 280 đường Hoàng Văn Thụ phường Dĩnh Kế thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có lĩnh vực thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy đối với phần PCCC).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Thuế. Địa chỉ: 123 Lò Đúc, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.3971.2310.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3854 317
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854.554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà trụ sở chính - Phần kết cấu
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIChương V - E- HSMT7,0085100m
2Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIChương V - E- HSMT0,4275100m
3Cọc dẫn để ép âm, chiều dài 1m, cọc vuông KT 300x300x8mmChương V - E- HSMT1cọc
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E- HSMT4,635m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT2,1873100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E- HSMT1,126100m3
7Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E- HSMT65,4015m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT17,5086m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E- HSMT2,1624100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E- HSMT2,4541100m2
11Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT48,96m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT81,1924m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E- HSMT1,3822tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E- HSMT3,6042tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E- HSMT8,5582tấn
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT7,429m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT7,6173100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT76,9941m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT2,4662tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT3,6707tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT11,811tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT124,0124m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT13,9892100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT5,2546tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT2,1902tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT21,0519tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT284,2239m3
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT21,9543100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT28,9043tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT1,5043tấn
31Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E- HSMT2,1817100m2
32Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT24,2408m3
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT2,5869tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT1,0039tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT13,5219m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E- HSMT1,8663100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT0,9382tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT0,2391tấn
B Hạng mục 1: Nhà trụ sở chính - Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT484,4074m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT32,5589m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT10,5456m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT8,992m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT2.263,0001m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT3.049,0646m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT1.058,9012m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT2.195,4278m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT764,1982m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT1.873,538m
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT48,76m
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT85,9288m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT2.765,1821m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V - E- HSMT3.049,0646m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E- HSMT3.671,545m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT6.720,6096m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V - E- HSMT1.611,4015m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V - E- HSMT86,4466m2
19Lát gạch nem - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Chương V - E- HSMT119,1144m2
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT36,3m2
21Thi công dán màng chống thấm dày 4mmChương V - E- HSMT108,4066m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E- HSMT255,5452m2
23Thi công trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày 15mmChương V - E- HSMT185,875m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Chương V - E- HSMT360,08m2
25Thi công sơn Epoxy sàn tầng hầm ( 1lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt)Chương V - E- HSMT412,9124m2
26Thi công ốp đá vào tường Đá Granit tự nhiên khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mmChương V - E- HSMT40,916m2
27Thi công lát đá tam cấp Đá Granit tự nhiên khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm màu đen ZimbabueChương V - E- HSMT47,096m2
28Thi công lát đá tam cấp Đá Granit tự nhiên khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm màu đỏ Anh quốcChương V - E- HSMT34,3801m2
29Láng granitô cầu thangChương V - E- HSMT209,2138m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E- HSMT333,8m
31Cửa đi mở quay, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E- HSMT100,212m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V - E- HSMT26bộ
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V - E- HSMT14bộ
34Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E- HSMT249,0624m2
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Chương V - E- HSMT99bộ
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V - E- HSMT62bộ
37Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V - E- HSMT26bộ
38Vách kính cố định, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E- HSMT202,9586m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E- HSMT0,8393tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT66,90321m2
41Lắp dựng cửa sắtChương V - E- HSMT26,91m2
42Khung inox hộp 304 chậu rửaChương V - E- HSMT4bộ
43Thi công lát đá tam cấp Đá Granit tự nhiên khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm màu đen ZimbabueChương V - E- HSMT7,992m2
44Thi công lắp đặt kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mmChương V - E- HSMT18,36m2
45Nẹp sập nhôm 38 trắng sứChương V - E- HSMT12,2m
46Kẹp góc LChương V - E- HSMT2cái
47Kẹp kính trên dướiChương V - E- HSMT4cái
48Bản lề sànChương V - E- HSMT1bộ
49Khóa sànChương V - E- HSMT1cái
50Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ)Chương V - E- HSMT1bộ
51Thi công lắp đặt cửa cuốn nhôm, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện), nan cửa dày 1,1mm ± 8%Chương V - E- HSMT19,61m2
52Lắp đặt hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng tấm inox 304Chương V - E- HSMT11,026m2
53Thi công lắp dựng hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, sơn 3 nước.Chương V - E- HSMT268,164m2
54Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có)) Tấm compact HPL hoặc tương đương dày 18mm (màu ghi, kem)Chương V - E- HSMT54,36m2
55Lợp mái che tường bằng Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550, ADTile hoặc tương đương (sóng giả ngói) dày 0,42mmChương V - E- HSMT4,7954100m2
56Phụ kiện (Các tấm ốp nóc, ốp sườn, máng nước,...) Khổ 600, dày 0,42mmChương V - E- HSMT21,93m
57Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E- HSMT0,2523tấn
58Lắp cột thép các loạiChương V - E- HSMT0,2523tấn
59Gia công xà gồ thépChương V - E- HSMT2,4689tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V - E- HSMT2,4689tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT125,10961m2
62Gia công lan canChương V - E- HSMT0,6432tấn
63Lắp dựng lan can sắtChương V - E- HSMT83,105m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT64,76361m2
65Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Chương V - E- HSMT42,18m
66Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmChương V - E- HSMT1cái
67Trụ cầu thang inox 304 ốp mặt gỗ Căm xe dày 4mm, chiều cao 850mmChương V - E- HSMT1cái
68Gia công hệ khung thép hộpChương V - E- HSMT0,3116tấn
69Lắp đặt kết cấu thép khung thép hộpChương V - E- HSMT0,3116tấn
70Thi công mặt sàn gỗ ván phủ phim dày 3cmChương V - E- HSMT20,45m2
71Thi công lát sàn phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết) (bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ)Chương V - E- HSMT20,45m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V - E- HSMT18,9225100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E- HSMT8,3596100m2
C Hạng mục 1: Nhà trụ sở chính Phần điện
1Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 dày 1.5mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhàChương V - E- HSMT1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-400AChương V - E- HSMT1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150AChương V - E- HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80AChương V - E- HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-63AChương V - E- HSMT2cái
6Lắp đặt Biến dòng điện 400/5AChương V - E- HSMT3bộ
7Lắp đặt đồng hồ ampe kếChương V - E- HSMT3cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - E- HSMT1cái
9Lắp đặt Đèn báo pha led 220V-3WChương V - E- HSMT3bộ
10Lắp cầu chì 220v-5AChương V - E- HSMT31 cầu chì
11Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 dày 1.5mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhàChương V - E- HSMT1hộp
12Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150AChương V - E- HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100AChương V - E- HSMT1cái
14Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40AChương V - E- HSMT2cái
15Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32AChương V - E- HSMT1cái
16Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50AChương V - E- HSMT1cái
17Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32AChương V - E- HSMT1cái
18Lắp đặt Đèn báo pha led 220V-3WChương V - E- HSMT3bộ
19Lắp cầu chì 220v-5AChương V - E- HSMT31 cầu chì
20Lắp đặt Tủ điện tầng KT 600x400x180mm dày 1.5mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhàChương V - E- HSMT5hộp
21Lắp đặt Bảng điện chứa 13 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tườngChương V - E- HSMT1hộp
22Lắp đặt Bảng điện chứa 9 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tườngChương V - E- HSMT8hộp
23Lắp đặt Bảng điện chứa 6 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tườngChương V - E- HSMT11hộp
24Lắp đặt Aptomat 3P-80AChương V - E- HSMT3cái
25Lắp đặt Aptomat 3P-63AChương V - E- HSMT1cái
26Lắp đặt Aptomat 1 pha 50AChương V - E- HSMT16cái
27Lắp đặt Aptomat 1 pha 40AChương V - E- HSMT1cái
28Lắp đặt Aptomat 1 pha 32AChương V - E- HSMT4cái
29Lắp đặt Aptomat 1 pha 25AChương V - E- HSMT39cái
30Lắp đặt Aptomat 1 pha 20AChương V - E- HSMT4cái
31Lắp đặt Aptomat 1 pha 16AChương V - E- HSMT41cái
32Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AChương V - E- HSMT26cái
33Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạtChương V - E- HSMT54cái
34Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạtChương V - E- HSMT1cái
35Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 3 hạtChương V - E- HSMT1cái
36Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiềuChương V - E- HSMT12cái
37Lắp đặt Công tắc ba đảo chiềuChương V - E- HSMT4cái
38Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m -18W gắn tường, trầnChương V - E- HSMT91bộ
39Lắp đặt Máng đèn tán quang âm trần (18wx3), balats điện tử+bóngChương V - E- HSMT27bộ
40Lắp đặt Đèn LED Downlight D90/7WChương V - E- HSMT32bộ
41Lắp đặt Đèn compact ốp trần nổi (trọn bộ) Công suất 12wChương V - E- HSMT61bộ
42Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm không hộp sốChương V - E- HSMT47cái
43Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16AChương V - E- HSMT114cái
44Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC3x50+1x35 mm2Chương V - E- HSMT5m
45Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC4x25 mm2Chương V - E- HSMT10m
46Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC4x16 mm2Chương V - E- HSMT60m
47Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC4x10 mm2Chương V - E- HSMT120m
48Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC4x2,5 mm2Chương V - E- HSMT10m
49Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC3x10 mm2Chương V - E- HSMT19m
50Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x10mm2Chương V - E- HSMT429m
51Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x6mm2Chương V - E- HSMT136m
52Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x4mm2Chương V - E- HSMT1.467m
53Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x2,5mm2Chương V - E- HSMT2.940m
54Lắp đặt dây dẫn CU/PVC1x1,5mm2Chương V - E- HSMT3.837m
55Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x16mm2Chương V - E- HSMT10m
56Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x6mm2Chương V - E- HSMT120m
57Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x4mm2Chương V - E- HSMT10m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫnChương V - E- HSMT265m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫnChương V - E- HSMT1.674m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫnChương V - E- HSMT1.569m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V - E- HSMT0,76100 m
62Lắp đặt Thang cáp 150x50 và phụ kiệnChương V - E- HSMT18,3m
63Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo bán kính 57mChương V - E- HSMT1cái
64Đóng Cọc nối đất thép bọc đồng D16 L=2400Chương V - E- HSMT4cọc
65Kéo rải cáp đồng trần C50Chương V - E- HSMT40m
66Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - E- HSMT1cái
67Băng đồng tiếp đất25x3Chương V - E- HSMT9m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chương V - E- HSMT0,4100m
69Đóng Cọc nối đất thép bọc đồng D16 L=2400Chương V - E- HSMT6cọc
70Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2Chương V - E- HSMT15m
71Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - E- HSMT1cái
72Băng đồng tiếp đất25x3Chương V - E- HSMT15m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chương V - E- HSMT0,15100m
74Lắp đặt ổ cắm mạng đơnChương V - E- HSMT47cái
75Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương V - E- HSMT47cái
76Lắp đặt Cáp quang 2FOChương V - E- HSMT170m
77Lắp đặt dây Cáp CAT 6 UTP 4 đôiChương V - E- HSMT2.313m
78Lắp đặt dây điện thoại CAT3Chương V - E- HSMT2.045m
79Lắp đặt Dây camera liền nguồn RG59+2CChương V - E- HSMT693m
80Lắp đặt Dây âm thanh 2x1mm2Chương V - E- HSMT100m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E- HSMT2.310m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V - E- HSMT1,6100 m
83Lắp đặt Thang cáp 150x50 và phụ kiệnChương V - E- HSMT20m
84Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem trongChương V - E- HSMT8Thiết bị
85Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ Thiết bị mạng Từ 15 đến 33U (Tủ RACK 20U)Chương V - E- HSMT1Tủ
86Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - storage Router (FC/FCIP/SCSI/ISCSI), Router FC/SCSIChương V - E- HSMT3Thiết bị
87Lắp đặt Bộ chia quang Splitter 1:8Chương V - E- HSMT1Adapter
88Lắp đặt Tổng đài điện thoạiChương V - E- HSMT3Thiết bị
89Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệChương V - E- HSMT17thiết bị
90Lắp đặt Đầu ghi hình IP H.265+ 32 kênhChương V - E- HSMT1thiết bị
91Lắp đặt Ổ cứng 4TB. Dòng gắn trong 3,5 inch tốc độ quay 7300RPM, bộ đệm 128MB cache, tốc độ max 201 MB/sChương V - E- HSMT1thiết bị
92Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương V - E- HSMT1bộ
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E- HSMT28máy
94Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V - E- HSMT2,1100m
95Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V - E- HSMT0,3100m
96Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E- HSMT1,8100m
97Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V - E- HSMT2,1100m
98Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V - E- HSMT0,3100m
99Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V - E- HSMT1,8100m
100Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - E- HSMT30m
101Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E- HSMT180m
102Lắp đặt Ống UPVC D21Chương V - E- HSMT0,4100m
103Lắp đặt Ống UPVC D27Chương V - E- HSMT2100m
D Hạng mục 1: Nhà trụ sở chính - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt Lavabo lạnhChương V - E- HSMT13bộ
2Lắp đặt Bộ vòi lạnh cho LavaboChương V - E- HSMT13bộ
3Lắp đặt Bộ gương LavaboChương V - E- HSMT13cái
4Lắp đặt Xí bệt (két xả)Chương V - E- HSMT17bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E- HSMT5bộ
6Lắp đặt vòi tiểu namChương V - E- HSMT5bộ
7Lắp đặt hộp giấyChương V - E- HSMT17cái
8Lắp đặt bộ sen tắmChương V - E- HSMT5bộ
9Lắp đặt Bộ vòi xịt D15-inoxChương V - E- HSMT17cái
10Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - E- HSMT1bể
11Lắp đặt Van phao đồng D32 (có bóng)Chương V - E- HSMT1m
12Lắp đặt Van phao đồng D40 (có bóng)Chương V - E- HSMT1m
13Lắp đặt Đồng hồ nước D40Chương V - E- HSMT1cái
14Lắp đặt ống PPR nối hàn D40Chương V - E- HSMT0,8100 m
15Lắp đặt ống PPR nối hàn D32Chương V - E- HSMT0,85100 m
16Lắp đặt ống PPR nối hàn D25Chương V - E- HSMT1,25100 m
17Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32Chương V - E- HSMT0,32100 m
18Lắp đặt Van khóa D40Chương V - E- HSMT2cái
19Lắp đặt Van khóa D25Chương V - E- HSMT17cái
20Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x32Chương V - E- HSMT1cái
21Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x25Chương V - E- HSMT4cái
22Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25Chương V - E- HSMT6cái
23Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25Chương V - E- HSMT40cái
24Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40Chương V - E- HSMT38cái
25Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32Chương V - E- HSMT26cái
26Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25Chương V - E- HSMT94cái
27Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D32Chương V - E- HSMT8cái
28Lắp đặt Măng xông PPR D40Chương V - E- HSMT25cái
29Lắp đặt Măng xông PPR D32Chương V - E- HSMT20cái
30Lắp đặt Măng xông PPR D25Chương V - E- HSMT32cái
31Lắp đặt Cút vuông PPR D20 ren trongChương V - E- HSMT44cái
32Lắp Bịt đầu ống PPR D20Chương V - E- HSMT44cái
33Rọ bơm đồng (Crephin) - PN12 DN32Chương V - E- HSMT1cái
34Lắp đặt ống uPVC dán keo D110Chương V - E- HSMT1,08100m
35Lắp đặt ống uPVC dán keo D90Chương V - E- HSMT0,3100m
36Lắp đặt ống uPVC dán keo D75Chương V - E- HSMT0,16100m
37Lắp đặt ống uPVC dán keo D60Chương V - E- HSMT0,6100m
38Lắp đặt ống uPVC dán keo D48 (D50)Chương V - E- HSMT0,4100m
39Lắp đặt ống uPVC dán keo D42Chương V - E- HSMT0,18100m
40Lắp đặt Y uPVC D110x110Chương V - E- HSMT23cái
41Lắp đặt Y uPVC D110x48Chương V - E- HSMT5cái
42Lắp đặt Y thu uPVC D90x75Chương V - E- HSMT5cái
43Lắp đặt Y thu uPVC D75x60Chương V - E- HSMT24cái
44Lắp đặt Y thu uPVC D60x42Chương V - E- HSMT13cái
45Lắp đặt Cút 135 uPVC D110Chương V - E- HSMT12cái
46Lắp đặt Cút 135 uPVC D90Chương V - E- HSMT6cái
47Lắp đặt Cút 135 uPVC D75Chương V - E- HSMT4cái
48Lắp đặt Cút 135 uPVC D60Chương V - E- HSMT14cái
49Lắp đặt Cút 135 uPVC D48Chương V - E- HSMT16cái
50Lắp đặt Cút 135 uPVC D42Chương V - E- HSMT26cái
51Lắp đặt Cút 90 uPVC D110Chương V - E- HSMT17cái
52Lắp đặt Cút 90 uPVC D60Chương V - E- HSMT22cái
53Lắp đặt Cút 90 uPVC D48Chương V - E- HSMT6cái
54Lắp đặt Cút 90 uPVC D42Chương V - E- HSMT13cái
55Lắp đặt Măng xông D110Chương V - E- HSMT18cái
56Lắp đặt Măng xông D90Chương V - E- HSMT5cái
57Lắp đặt Măng xông D75Chương V - E- HSMT3cái
58Lắp đặt Măng xông D60Chương V - E- HSMT10cái
59Lắp đặt Măng xông D48Chương V - E- HSMT5cái
60Lắp đặt Măng xông D42Chương V - E- HSMT3cái
61Lắp Nút bịt D110Chương V - E- HSMT24cái
62Lắp Nút bịt D60Chương V - E- HSMT28cái
63Lắp Nút bịt D48Chương V - E- HSMT5cái
64Lắp Nút bịt D42Chương V - E- HSMT13cái
65Lắp đặt Côn thu D110/48Chương V - E- HSMT5cái
66Lắp đặt Côn thu D60/42Chương V - E- HSMT13cái
67Lắp đặt Phễu thu sàn D60Chương V - E- HSMT21cái
68Lắp đặt ống uPVC dán keo D110Chương V - E- HSMT0,52100m
69Lắp đặt ống uPVC dán keo D90Chương V - E- HSMT2,4100m
70Lắp đặt ống uPVC dán keo D75Chương V - E- HSMT0,44100m
71Lắp đặt ống uPVC dán keo D60Chương V - E- HSMT0,4100m
72Lắp đặt Cút 90 uPVC D90Chương V - E- HSMT8cái
73Lắp đặt Cút 135 uPVC D90Chương V - E- HSMT18cái
74Lắp đặt Cút 135 uPVC D75Chương V - E- HSMT8cái
75Cầu chắn rác D110 - inoxChương V - E- HSMT8cái
76Cầu chắn rác D90 - inoxChương V - E- HSMT3cái
77Thoát sàn D60Chương V - E- HSMT12cái
78Lắp đặt Y uPVC 110/90Chương V - E- HSMT5cái
79Lắp đặt Y uPVC 110/75Chương V - E- HSMT2cái
80Lắp đặt Y thu uPVC D90x60Chương V - E- HSMT12cái
81Lắp đặt Y thu uPVC D75x60Chương V - E- HSMT12cái
82Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V - E- HSMT11 máy
E Hạng mục 2: San nền
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIChương V - E- HSMT0,0349100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E- HSMT6,766100m3
3Mua đất Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnChương V - E- HSMT676,6m3
F Hạng mục 3: Bồn hoa, sân bê tông
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT0,1204100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT4,46m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT13,3162m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40Chương V - E- HSMT49,9093m2
5Ván khuôn móng dàiChương V - E- HSMT0,2124100m2
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E- HSMT2,055100m3
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT205,5m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E- HSMT44,3710m
9Nhựa đường chèn khe coChương V - E- HSMT18,7375kg
G Tường rào:
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT1,5918100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E- HSMT0,5306100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT12,0587m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT9,8256m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E- HSMT1,3399100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E- HSMT0,1932tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E- HSMT0,8254tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT20,6338m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT39,0569m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT10,5851m3
11Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT38,9228m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT866,4367m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT217,08m
14Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT1.050,8m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT866,4367m2
H Cổng, nhà bảo vệ:
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT0,2462100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E- HSMT0,0821100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E- HSMT0,0182100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT2,234m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - E- HSMT0,2621100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E- HSMT0,0353tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E- HSMT0,3531tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT2,9705m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT0,5946m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT0,8811m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT0,0528100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,2904m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,9114m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT0,1786100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,9825m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E- HSMT0,0225tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E- HSMT0,1433tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E- HSMT0,1458100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,9231m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E- HSMT0,0129tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E- HSMT0,1183tấn
22Ván khuôn sàn máiChương V - E- HSMT0,1772100m2
23Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT1,7721m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT0,1349tấn
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E- HSMT0,046100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,3564m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E- HSMT0,0258tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT12,6146m3
29Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT1,844m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT57,1144m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT33,388m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT28,3148m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT65,67m
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch inax 95x45mm, XM PCB40Chương V - E- HSMT4,42m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT36,27m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT61,7028m2
37Gia công xà gồ thépChương V - E- HSMT0,0388tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V - E- HSMT0,0388tấn
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT8,6076m2
40Lợp mái che tường Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 EC11 (11 sóng), dày 0,40mmChương V - E- HSMT0,1547100m2
41Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 600 dày 0,40mmChương V - E- HSMT8,84m
42Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) màu đen kim sa hạt trungChương V - E- HSMT31,1105m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V - E- HSMT9,1136m2
44Lắp đặt đèn led gắn tường 18wChương V - E- HSMT1bộ
45Lắp đặt Đèn cầu D400 sọc nhựa bóng Led 20W -CSVChương V - E- HSMT2bộ
46Gia công khung inox đèn cầuChương V - E- HSMT0,0518tấn
47Lắp dựng khung inoxChương V - E- HSMT2,088m2
48Lắp đặt bảng điện 6 modulChương V - E- HSMT1hộp
49Lắp đặt aptomat 1P-25AChương V - E- HSMT1cái
50Lắp đặt aptomat 1P-16AChương V - E- HSMT2cái
51Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V - E- HSMT1cái
52Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E- HSMT320m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E- HSMT50m
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E- HSMT80m
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E- HSMT1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E- HSMT3cái
57Lắp đặt ổ cắm mạngChương V - E- HSMT1cái
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E- HSMT10m
59Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V - E- HSMT0,9100 m
60Lắp đặt ống UPVC D75Chương V - E- HSMT0,16100m
61Lắp đặt cút vuông PVC D75Chương V - E- HSMT4cái
62Cầu thu nước mưa D75Chương V - E- HSMT4cái
63Thi công Cửa đi mở quay, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E- HSMT2,07m2
64Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V - E- HSMT1bộ
65Thi công cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E- HSMT6,3m2
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Chương V - E- HSMT3bộ
67Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Chương V - E- HSMT6,3m2
68Gia công lắp dựng Cổng xếp inox điện khung chính 50x51x0.65mm, khung liên kết 25x50mm, thanh đan dài 36x48x0.6mmChương V - E- HSMT7m
69Thi công bảng chữ nổi tên trụ sở mạ vàng "CHI CỤC THUẾ KHU VỰC LỤC NGẠN-SƠN ĐỘNG " kích thước dài x cao x dày (4660x350x30 mm) inox 304 màu vàng dày 0,8mm (gia công hình hộp để gắn nổi)Chương V - E- HSMT1,631m2
70Thi công bảng chữ nhỏ mạ vàng "TỔNG CỤC THUẾ " và địa chỉ " 362 thị trấn Chũ-huyện Lục Ngạn-tỉnh Bắc Giang" kích thước dài x cao x dày (1000x150x30 mm) và (3310 x100x30 mm) sử dụng inox 304 dày 0,8mmChương V - E- HSMT0,484m2
I Hạng mục 5: Nhà để xe
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT0,212100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Chương V - E- HSMT0,0707100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT2,6012m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT0,3352100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT3,0625m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E- HSMT0,0322tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E- HSMT0,2544tấn
8Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSVChương V - E- HSMT7bộ
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT9,9m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT2,728m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT17,856m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT17,856m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E- HSMT0,374tấn
14Lắp cột thép các loạiChương V - E- HSMT0,374tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E- HSMT0,4094tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E- HSMT0,4094tấn
17Gia công xà gồ thépChương V - E- HSMT0,2797tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - E- HSMT0,2797tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT54,74711m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0.4mmChương V - E- HSMT1,0476100m2
21Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m -18W gắn trầnChương V - E- HSMT3bộ
22Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2Chương V - E- HSMT40m
23Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - E- HSMT20m
J Hạng mục 6: Nhà để máy phát điện
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT0,095100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đát tận dụng)Chương V - E- HSMT0,0317100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E- HSMT0,021100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT1,127m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT0,1939100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT2,2405m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E- HSMT0,0214tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E- HSMT0,2026tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT0,095100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,5227m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E- HSMT0,0139tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E- HSMT0,0884tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E- HSMT0,0813100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,5773m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E- HSMT0,0138tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E- HSMT0,1253tấn
17Ván khuôn sàn máiChương V - E- HSMT0,2813100m2
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT2,7516m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E- HSMT0,1868tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E- HSMT0,0531100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,4319m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E- HSMT0,036tấn
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT1,0508m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT5,4865m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT35,696m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT35,1284m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT8,1344m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT25,4376m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT35,696m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E- HSMT66,42m2
31Lát nền, sàn gạch cotto kích thước 500x500mmChương V - E- HSMT10,5084m2
32Lát gạch chống nóng cotto kích thước 400x400mmChương V - E- HSMT13,5884m2
33Sản xuất lắp dựng cửa sổ chớp nhômChương V - E- HSMT4,5m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E- HSMT0,0534tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E- HSMT4,444m2
36Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m gắn tường 18WChương V - E- HSMT1bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E- HSMT1cái
38Lắp đặt Dây Cu/pvc/1x1.5mm2Chương V - E- HSMT100m
39Lắp đặt Ống PVC d20Chương V - E- HSMT0,2100m
40Cầu thu nước d75Chương V - E- HSMT1cái
41Lắp đặt Ống PVC d75Chương V - E- HSMT0,03100m
K Hạng mục 7: Chống mối
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT58,23961m3
2Phòng mối bằng hàng ràoChương V - E- HSMT58,2396m3
3Phòng mối mặt nền nhàChương V - E- HSMT380,18m2
4Dung dịch chống mốiChương V - E- HSMT2.949,22lít
L Hạng mục 8: Hệ thống cấp thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT0,2172100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Chương V - E- HSMT0,1489100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT0,0585m3
4Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,9747m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT0,0342100m2
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT2,6928m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,6336m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E- HSMT0,0376100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT10m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E- HSMT1,25m2
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E- HSMT0,0112100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,196m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E- HSMT0,025tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - E- HSMT5cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Upvc D140Chương V - E- HSMT0,7100m
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT0,9232100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E- HSMT0,2812100m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT13,0502m3
19Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT1,3467m3
20Ván khuôn móng dàiChương V - E- HSMT0,3100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT0,0402100m2
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT33,1408m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT4,1096m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E- HSMT0,6456100m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT260m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E- HSMT47,45m2
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E- HSMT0,0144100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,324m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E- HSMT0,0381tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChương V - E- HSMT5cái
31Tấm gang chắn rác KT: 1000x370x45mmChương V - E- HSMT150bộ
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E- HSMT1501cấu kiện
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Cống BTCT 300 miệng bát , mác 350 - tải trọng C- H30- XB80 (ASTM C76-15b- HL93)Chương V - E- HSMT141 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Cống BTCT D400 miệng bát , mác 350 - tải trọng C- H30- XB80 (ASTM C76-15b- HL93)Chương V - E- HSMT81 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V - E- HSMT14mối nối
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V - E- HSMT8mối nối
37Lắp đặt Đế cống D300 - bản rộng 380mm, BTCT M200Chương V - E- HSMT14cái
38Lắp đặt Đế cống D400 - bản rộng 380mm, BTCT M200Chương V - E- HSMT8cái
M Bể phốt:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT0,3718100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E- HSMT0,0656100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT1,3m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT0,7611100m2
5Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT8,645m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E- HSMT0,4217tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E- HSMT0,6078tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT1,9622m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E- HSMT45,144m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT17,04m2
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E- HSMT0,0019100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT0,0288m3
N Bể nước ngầm:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT3,9876100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E- HSMT0,7231100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT10,985m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT4,3902100m2
5Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT89,1475m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E- HSMT0,2442tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E- HSMT10,2835tấn
8Lắp đặt băng cản nước Warter stop V250Chương V - E- HSMT83,6m
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E- HSMT136,96m2
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT192m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT192m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E- HSMT75m2
O Hạng mục 9: Hệ thống cấp điện ngoài nhà
P Chiếu sáng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT0,3445100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E- HSMT0,1148100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT4,77m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - E- HSMT0,316100m2
5khung móng cột đèn 4M24x300x300(675-750)Chương V - E- HSMT12bộ
6Đào đất đặt đường cáp, chiều rộng Chương V - E- HSMT0,8467100m3
7Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,5Chương V - E- HSMT252m
8Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E- HSMT0,756100m2
9Gạch chỉ bảo vệ cáp: Gạch tunel đặc kích thước 220x105x60Chương V - E- HSMT2.268viên
10Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - E- HSMT2,2681000 viên
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E- HSMT0,3402100m3
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E- HSMT11 tủ
13Lắp dựng cột đèn chiếu sáng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng TCLCĐ, BGLCD cao 7m, vươn 1,5m, dày 3,0mm –CSV hoặc tương đươngChương V - E- HSMT71 cột
14Lắp dựng cột đèn sân vườnChương V - E- HSMT51 cột
15Lắp cần đèn đơn cao 2m dày 3mm vươn 1,5mChương V - E- HSMT41 cần đèn
16Lắp đèn cao áp led 120wChương V - E- HSMT111 choá
17Lắp đèn pha led 40wChương V - E- HSMT21 bộ
18Lắp đèn Chùm 4 đèn L970 (không đèn) –CSV hoặc tương đươngChương V - E- HSMT51 choá
19Bóng đèn sân vườn Bóng compact 50W E27Chương V - E- HSMT20Bóng
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30Chương V - E- HSMT4,35100 m
21Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E- HSMT12bảng
22Làm tiếp địa cho cột điện T1C-2.5Chương V - E- HSMT161 bộ
23Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm T4C-1.5Chương V - E- HSMT41 bộ
24Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E- HSMT470m
25Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - E- HSMT16m
26Cáp đồng trần M10Chương V - E- HSMT470m
27Rải cáp ngầmChương V - E- HSMT9,56100m
28Luồn dây đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5 mm2Chương V - E- HSMT1,665100m
29Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E- HSMT241 đầu cáp
30Làm đầu cáp khô M10Chương V - E- HSMT141 đầu cáp
31Làm đầu cáp khô M25Chương V - E- HSMT41 đầu cáp
32Đánh số cột thépChương V - E- HSMT1,210 cột
Q Đường dây hạ thế:
1Đào đất đặt đường cáp, chiều rộng Chương V - E- HSMT0,396100m3
2Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3Chương V - E- HSMT80m
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E- HSMT0,24100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V - E- HSMT0,1848100m3
5Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2Chương V - E- HSMT45m
6Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2Chương V - E- HSMT45m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - E- HSMT0,9100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D130/100Chương V - E- HSMT0,8100 m
9Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x120+1x70mm2Chương V - E- HSMT2hộp
10Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x50+1x25mm2Chương V - E- HSMT2hộp
11Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - E- HSMT21đầu cáp (3 pha)
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - E- HSMT21đầu cáp (3 pha)
R Thí nghiệm:
1Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kVChương V - E- HSMT6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - E- HSMT121 vị trí
S Phần xây dựng trạm biến áp:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT0,155100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E- HSMT1,4491m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT0,078100m2
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT6,4985m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E- HSMT0,1319100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT1,0569m3
T Phần xây dựng đường dây trung thế:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E- HSMT4,2m3
2Phá dỡ nền gạch xi măngChương V - E- HSMT133,21m2
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E- HSMT1,2374100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E- HSMT1,1998100m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E- HSMT23,3612m3
6Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E- HSMT26cái
7Biển báo tên cầu dao, cầu chìChương V - E- HSMT1cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E- HSMT3,041m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Chương V - E- HSMT0,0304100m3
U Phần lắp đặt trạm biến áp:
1Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4Chương V - E- HSMT8cái
2Đóng cột tiếp địa L=2,5m xuống đất cấp IIChương V - E- HSMT0,810 cọc
3Dây tiếp địa Cáp đồng trần (Cu)Chương V - E- HSMT30,7872Kg
4Rải dây tiếp địaChương V - E- HSMT3,610m
5Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2Chương V - E- HSMT8m
6Lắp đặt cáp đồng ngầm 22kV - 3x70mm2 từ má dưới máy cắt sang máy biến ápChương V - E- HSMT0,08100m
7Hộp đầu cáp Tplug 24kV tiết diện 3x70mm2Chương V - E- HSMT1hộp
8Hộp đầu cáp co ngót nguội 24kV trong nhà, tiết diện 3x70mm2Chương V - E- HSMT1hộp
9Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Chương V - E- HSMT61đầu cáp (1 pha)
10Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V - E- HSMT59m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC - 1x240mm2Chương V - E- HSMT0,59100m
12Cáp Cu/PVC -1x95mm2Chương V - E- HSMT6m
13Lắp đặt cáp Cu/PVC -1x95mm2 nối đất trung tính MBAChương V - E- HSMT0,06100m
14Đầu cốt đồng M95Chương V - E- HSMT2cái
15Đầu cốt đồng M240Chương V - E- HSMT22cái
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E- HSMT0,210 đầu cốt
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E- HSMT2,210 đầu cốt
18Biển báo an toànChương V - E- HSMT1cái
19Biển báo tên trạmChương V - E- HSMT1cái
20Lắp đặt máy biến áp 250KVA - 22/0,4kVChương V - E- HSMT1máy
21Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - E- HSMT11 tủ
22Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộChương V - E- HSMT11 tủ
23Lắp đặt vỏ trạm kios trọn bộChương V - E- HSMT11 tủ
24Lắp đặt hệ thống tụ bù 60kVAr trong tủChương V - E- HSMT11 Mvar
25Sứ đứng Polymer 24kV + phụ kiệnChương V - E- HSMT9quả
26Sứ thủy tinh IIC 70Chương V - E- HSMT6bát
V Phần lắp đặt đường dây trung thế:
1Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,3mChương V - E- HSMT502m
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E- HSMT1,506100m2
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, loại TPF - 130/100Chương V - E- HSMT2,6100m
4Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2Chương V - E- HSMT285m
5Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệChương V - E- HSMT2,6100m
6Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cộtChương V - E- HSMT0,25100m
7Hộp đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời, tiết diện 3x70mm2Chương V - E- HSMT1hộp
8Hộp đầu cáp Tplus 24kV tiết diện 3x70mm2Chương V - E- HSMT1hộp
9Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Chương V - E- HSMT61đầu cáp (1 pha)
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E- HSMT0,610 đầu cốt
11Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E- HSMT508,91kg
12Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡChương V - E- HSMT4bộ
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡChương V - E- HSMT2bộ
14Lắp cổ dề, cao Chương V - E- HSMT3công/bộ
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - E- HSMT0,1677tấn
16Lắp tiếp địa cột điện T4C-1,5Chương V - E- HSMT0,4985100kg
17Biển báo tên cầu daoChương V - E- HSMT1cái
18Dây đồng bọc cách điện AsXE/S 70/11-2.5Chương V - E- HSMT21m
19Đấu nối lèo xuống đầu cápChương V - E- HSMT0,021km/dây
20Lắp chống sét van, cao Chương V - E- HSMT1công/bộ
21Lắp đặt cầu dao cách li 24kvChương V - E- HSMT11 bộ (3 pha)
W Phần thí nghiệm trạm biến áp:
1Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - E- HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - E- HSMT2bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000AChương V - E- HSMT1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Chương V - E- HSMT1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 Chương V - E- HSMT3cái
6Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp Chương V - E- HSMT3bộ
7Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V - E- HSMT3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V - E- HSMT1cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E- HSMT4sợi
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - E- HSMT1bộ
11Thí nghiệm biến dòng điện U: Chương V - E- HSMT3cái
12Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V - E- HSMT1bộ
13Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - E- HSMT2bộ
14Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật sốChương V - E- HSMT1bộ
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V - E- HSMT2sợi
X Phần thí nghiệm đường dây trung thế:
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - E- HSMT1bộ
2Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V - E- HSMT3bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35Kv ( Cáp lực nhiều ruột )Chương V - E- HSMT1sợi
4Thí nghiệm tiếp địa T4C-1.5Chương V - E- HSMT11 vị trí
Y Hệ thống báo cháy:
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E- HSMT11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) Loại 8 kênh (8 zone):Chương V - E- HSMT1tủ
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - E- HSMT1bộ
4Lắp đặt Đầu báo khói quang kèm đế 4"Chương V - E- HSMT4,210 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E- HSMT15 chuông
6Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kínhChương V - E- HSMT15 nút
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E- HSMT15 đèn
8Lắp đặt Hộp tổ hợpChương V - E- HSMT5hộp
9Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Chương V - E- HSMT460m
10Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2Chương V - E- HSMT820m
11Lắp đặt hộp nối dâyChương V - E- HSMT5hộp
12Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Chương V - E- HSMT90m
13Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32Chương V - E- HSMT45m
14Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16Chương V - E- HSMT600m
15kẹp đỡ ống D16Chương V - E- HSMT1.200cái
16Măng sông nối ống D16Chương V - E- HSMT600cái
17Cút nối ống D16Chương V - E- HSMT800cái
18Hộp chia 2,3 ngả D16Chương V - E- HSMT30cái
Z Bình chữa cháy xách tay:
1Bình chữa cháy MFZL4-ABCChương V - E- HSMT20bộ
2Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Chương V - E- HSMT10bộ
3Kệ đựng 3 bình chữa cháy (3 bình)Chương V - E- HSMT10bộ
4Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 loại):Chương V - E- HSMT10bộ
AA Hệ thống đèn exit và đèn sự cố:
1Lắp đặt LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt)Chương V - E- HSMT2,85 đèn
2Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC04/6wChương V - E- HSMT21bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E- HSMT21cái
AB Hệ thống chữa cháy:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng p/p hànChương V - E- HSMT0,9100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng p/p hànChương V - E- HSMT0,42100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng p/p hànChương V - E- HSMT0,9100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmChương V - E- HSMT0,18100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmChương V - E- HSMT0,72100m
6Lắp đặt cút hàn D100Chương V - E- HSMT20cái
7Lắp đặt cút hàn D65Chương V - E- HSMT5cái
8Lắp đặt cút hàn D50Chương V - E- HSMT25cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - E- HSMT21cái
10Lắp đặt Lắp đặt tê hàn D100Chương V - E- HSMT3cái
11Lắp đặt Lắp đặt tê hàn D100/65Chương V - E- HSMT1cái
12Lắp đặt Tê hàn D65Chương V - E- HSMT2cái
13Lắp đặt Tê hàn D65/50Chương V - E- HSMT1cái
14Lắp đặt Tê hàn D50Chương V - E- HSMT5cái
15Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32/25Chương V - E- HSMT10cái
16Lắp đặt Tê hàn D32Chương V - E- HSMT5cái
17Lắp đặt lơ thu, ĐK 25x20mmChương V - E- HSMT29cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - E- HSMT10cái
19Đầu phun Sprinkler loại quay xuống T-ZSTZ-15Chương V - E- HSMT29cái
20Ty ren M8Chương V - E- HSMT60m
21Quang treo D65Chương V - E- HSMT16bộ
22Quang treo D32Chương V - E- HSMT4bộ
23Quang treo D25Chương V - E- HSMT17bộ
24Lắp đặt Tủ đựng thiết bị chữa cháy KT: 700x500x200mm, mặt kính có khóaChương V - E- HSMT5hộp
25Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51Chương V - E- HSMT5cuộn
26Van góc GN 16K50 có ren trong KY51Chương V - E- HSMT5cái
27Lăng phun Φ50-13Chương V - E- HSMT5cái
28Trụ cứu hoả hai cửa ra Φ100-2Φ65Chương V - E- HSMT1cái
29Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Φ100-2Φ65Chương V - E- HSMT1cái
30Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66Chương V - E- HSMT2cuộn
31Van góc GN 16K65 có ren trong KY66Chương V - E- HSMT2cái
32Lăng phun Φ65-16Chương V - E- HSMT2cái
33Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - E- HSMT4,64m2
34Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V - E- HSMT0,9100m
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V - E- HSMT2,2100m
36Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V - E- HSMT2cái
37Lắp đặt van mặt bích D100Chương V - E- HSMT3cái
38Lắp đặt khớp trống rung D100Chương V - E- HSMT4cái
39Rọ bơm (van hút) DN100Chương V - E- HSMT2cái
40Lắp đặt van 1 chiều D50Chương V - E- HSMT1cái
41Lắp đặt van chặn D50Chương V - E- HSMT1cái
42Lắp đặt khớp trống rung D50Chương V - E- HSMT2cái
43Rọ bơm (van hút) DN50Chương V - E- HSMT2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E- HSMT4cái
45Lắp đặt van bi D25Chương V - E- HSMT4cái
46lắp đặt van chặn D25Chương V - E- HSMT1cái
47Lắp đặt Công tắc áp lựcChương V - E- HSMT1cái
48Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E- HSMT15cặp bích
49Lắp bích thép - Đường kính 50mmChương V - E- HSMT6cặp bích
50Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E- HSMT31 máy
AC Hệ thống điều hòa không khí:
1Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverterChương V - E- HSMT21Cái
2Điều hòa 12000 BTU 1 chiều inverterChương V - E- HSMT7Cái
AD Hệ thống phòng cháy chữa cháy + máy bơm nước sinh hoạt:
1Máy bơm nước, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3mChương V - E- HSMT1Cái
2Bơm điện chữa cháy công suất 30Hp - 22,5Kw; Q = 54-144m3/h, H = 56,7-44mcnChương V - E- HSMT1Cái
3Bơm diesel chữa cháy công suất 30Hp - 22,5Kw; Q = 54-144m3/h, H = 56,7-44mcnChương V - E- HSMT1Cái
4Bơm bù áp chữa cháy công suất 4Hp-3Kw; Q = 2,4-10,2 m3/h; H = 96,1-43mcnChương V - E- HSMT1Cái
5Bình tích áp dung tích 200 lítChương V - E- HSMT1Cái
6Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù + 01Diezen), công suất 12HPChương V - E- HSMT1tủ
AE Hệ thống thang máy:
1Thang máy tải khách có phòng máy Loại không hộp số (Gearless) - động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu (PM Motor)Chương V - E- HSMT1Bộ
AF Hệ thống mạng điện thoại, mạng máy tính, camera quan sát:
1Tủ rack SYSTEM CABINET 20U- D800Chương V - E- HSMT1Tủ
2Bộ phát wifi 2 băng tần kép AC1750 archer C7Chương V - E- HSMT8Bộ
3Bộ chia quang Splitter 1:8Chương V - E- HSMT1Cái
4Tổng đài điện thoại 24 cổngChương V - E- HSMT3Cái
5Camera bán cầu mini 2MP, hồng ngoại H.265Chương V - E- HSMT10Cái
6Camera IP hồng ngoại loại chữ nhật gắn tường 2.0 MegapixelChương V - E- HSMT7Cái
7Đầu ghi hình IP H.265+ 32 kênhChương V - E- HSMT1Cái
8Ổ cứng 4TB. Dòng gắn trong 3,5inch tốc độ quay 7300RPM, bộ đệm 128MB cache, tốc độ max 201 MB/sChương V - E- HSMT1Cái
9Bộ lưu điện Up Selec UPS offline 1500 VA / 1100WChương V - E- HSMT2Cái
AG Trạm biến áp và đường dây:
1Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kVChương V - E- HSMT1Máy
2Vỏ trạm biến áp KIOS hợp bộ (tôn dày 2mm, kích thước dài 3200, rộng 2250, cao 2400)Chương V - E- HSMT1bộ
3Tủ trung thế RMU 24kV loại 3 ngăn, 630A, 20kA/1s (CCV) (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 1 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, loại trong nhà)Chương V - E- HSMT1bộ
4Tủ phân phối hạ thế trọn bộ 500V - 400A 3 lộ raChương V - E- HSMT1bộ
5Tủ tụ bù công suất phản kháng 60kVAr trọn bộChương V - E- HSMT1bộ
6Chống sét van LA 24 KV (Cooper)Chương V - E- HSMT1Bộ
7Cầu dao cách ly 24kV - 630A (chém đứng)Chương V - E- HSMT1Bộ
AH Máy phát điện dự phòng:
1Máy phát điện 50KVA/40KW 3 pha chạy dầu, Kích thước: 2500x950x1450 mmChương V - E- HSMT1Máy
2Cung cấp lắp đặt tủ ATS 125A (Automatic Transfer Switch) Bao gồm (Đèn hiện thị trạng thái,báo pha,Công tắc chuyển mạch Auto-main,Thiết bị đóng cắt, Khởi động từ, Bộ điều khiển rơ-le, Cách âm: Vỏ được đệm lớp mút cách âm với khả năng cách âm cao)Chương V - E- HSMT1tủ
AI Nội thất văn phòng - Đội nghiệp vụ quản lý thuế bộ phận trước bạ
1Ghế làm việc nhân viênChương V - E- HSMT10cái
2Bàn 1 cửa kính tôi 10mmChương V - E- HSMT1cái
3Ghế khách ngồi làm việcChương V - E- HSMT10cái
4Tủ tài liệu :Chương V - E- HSMT5cái
5Băng ghế chờ 04 chỗChương V - E- HSMT8cái
6Rèm nhựa giả gỗ:Chương V - E- HSMT16,2m2
AJ Phòng chi cục phó:
1Bàn làm việc chi cục phóChương V - E- HSMT1cái
2Ghế làm việc Chi cục phóChương V - E- HSMT1cái
3Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
4Tủ tài liệuChương V - E- HSMT1cái
5Bộ sofaChương V - E- HSMT1cái
6Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT2,7m2
7Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT3,24m2
AK Phòng tiếp dân:
1Ghế ngồi tiếp dânChương V - E- HSMT10cái
2Bàn tiếp dân, bàn họp PHC, bàn họpChương V - E- HSMT1cái
3Rèm nhựa giả gỗ:Chương V - E- HSMT3,24m2
AL Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính
1Bàn làm việc nhân viênChương V - E- HSMT5cái
2Ghế làm việc nhân viênChương V - E- HSMT5cái
3Bàn làm việc trưởng phòng, đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
4Ghế làm việc trưởng phòng,đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
5Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
6Bàn họp PHCChương V - E- HSMT1cái
7Tủ tài liệuChương V - E- HSMT4cái
8Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT8,1m2
AM Phòng họp- TẦNG 2
1Rèm nhựa giả gỗ:Chương V - E- HSMT5,4m2
2Bàn họp cỡ lớnChương V - E- HSMT1cái
3Ghế đơn ngồi họpChương V - E- HSMT20cái
AN Phòng đội thuế liên xã số 2:
1Bàn làm việc nhân viênChương V - E- HSMT6cái
2Ghế làm việc nhân viênChương V - E- HSMT6cái
3Bàn làm việc đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
4Ghế làm việc đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
5Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
6Tủ tài liệuChương V - E- HSMT4cái
7Bàn họpChương V - E- HSMT1cái
8Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT6,12m2
AO Phòng HC-NS-TV-QT-AC:
1Bàn làm việc nhân viênChương V - E- HSMT10cái
2Ghế làm việc nhân viênChương V - E- HSMT10cái
3Bàn làm việc đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
4Ghế làm việc đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
5Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
6Tủ tài liệuChương V - E- HSMT5cái
7Bàn họpChương V - E- HSMT1cái
8Rèm nhựa giả gỗ:Chương V - E- HSMT21,6m2
AP Phòng chi cục trưởng:
1Bàn làm việc chi cục trưởngChương V - E- HSMT1cái
2Ghế làm việc Chi cục trưởngChương V - E- HSMT1cái
3Tấm gỗ ốp tường phòng chi cục trưởngChương V - E- HSMT7,56m2
4Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
5Tủ tài liệuChương V - E- HSMT1cái
6Bộ sofaChương V - E- HSMT1cái
AQ Các phòng khác:
1Rèm nhựa giả gỗ:Chương V - E- HSMT3,24m2
AR Phòng đội nghiệp vụ quản lý thuế - Tầng 3
1Bàn làm việc nhân viênChương V - E- HSMT6cái
2Ghế làm việc nhân viênChương V - E- HSMT6cái
3Bàn làm việc trưởng phòng, đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
4Ghế làm việc trưởng phòng,đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
5Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
6Tủ tài liệuChương V - E- HSMT4cái
7Bàn họpChương V - E- HSMT1cái
8Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT16,2m2
AS Phòng đội thuế liên xã số 1- Tầng 3
1Bàn làm việc nhân viênChương V - E- HSMT6cái
2Ghế làm việc nhân viênChương V - E- HSMT6cái
3Bàn làm việc trưởng phòng, đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
4Ghế làm việc trưởng phòng,đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
5Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
6Tủ tài liệu :Chương V - E- HSMT4cái
7Bàn họpChương V - E- HSMT1cái
8Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT5,76m2
9Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT11,52m2
AT Phòng đội kiểm tra thuế - Tầng 3
1Bàn làm việc nhân viênChương V - E- HSMT9cái
2Ghế làm việc nhân viênChương V - E- HSMT9cái
3Bàn làm việc trưởng phòng, đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
4Ghế làm việc trưởng phòng,đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
5Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
6Tủ tài liệuChương V - E- HSMT6cái
7Bàn họpChương V - E- HSMT1cái
8Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT16,2m2
9Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT3,24m2
AU Phòng chi cục phó- Tầng 3
1Bàn làm việc chi cục phóChương V - E- HSMT1cái
2Ghế làm việc Chi cục phóChương V - E- HSMT1cái
3Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
4Tủ tài liệuChương V - E- HSMT1cái
5Bộ sofaChương V - E- HSMT1cái
6Rèm nhựa giả gỗ:Chương V - E- HSMT2,7m2
7Rèm nhựa giả gỗ:Chương V - E- HSMT3,24m2
AV Các phòng khác - Tầng 3
1Rèm nhựa giả gỗ:Chương V - E- HSMT2,88m2
AW Phòng chi cục phó - Tầng 4
1Bàn làm việc chi cục phóChương V - E- HSMT1cái
2Ghế làm việc Chi cục phóChương V - E- HSMT1cái
3Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
4Tủ tài liệuChương V - E- HSMT1cái
5Bộ sofaChương V - E- HSMT1cái
6Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT8,64m2
AX Phòng đội thuế liên xã số 3 - Tầng 4
1Bàn làm việc nhân viênChương V - E- HSMT7cái
2Ghế làm việc nhân viênChương V - E- HSMT7cái
3Bàn làm việc đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
4Ghế làm việc đội trưởngChương V - E- HSMT1cái
5Hộc để tài liệuChương V - E- HSMT1cái
6Tủ tài liệuChương V - E- HSMT4cái
7Bàn họpChương V - E- HSMT1cái
8Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT16,2m2
AY Phòng quản trị CNTT- Tầng 4
1Bàn làm việc nhân viênChương V - E- HSMT3cái
2Ghế làm việc nhân viênChương V - E- HSMT3cái
3Rèm nhựa giả gỗ:Chương V - E- HSMT2,7m2
AZ Phòng hội trường - Tầng 4
1Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT26,52m2
2Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT7,5m2
3Bàn dài hội trườngChương V - E- HSMT4cái
4Ghế hội trường khung thépChương V - E- HSMT100cái
BA Sân khấu hội trường
1Bục phát biểuChương V - E- HSMT1cái
2Bục để tượng bácChương V - E- HSMT1cái
3Tượng bácChương V - E- HSMT1cái
4Phông hội trườngChương V - E- HSMT40m2
5Thảm sân khấuChương V - E- HSMT17,75m2
6Khẩu hiệu ĐCSVN quang vinhChương V - E- HSMT1cái
7Sao vàng búa liềmChương V - E- HSMT1cái
8Bộ logo huy hiệu ĐảngChương V - E- HSMT1cái
9Rèm vảiChương V - E- HSMT8,64m2
10Rèm vảiChương V - E- HSMT11,52m2
11Loa treo tường 2 chiều thụ động (100V)Chương V - E- HSMT4chiếc
12Bộ khuếch đại công suất (5 kênh đầu vào, 1 kênh đầu ra)Chương V - E- HSMT1bộ
13Bàn trộn âm thanh 8 kênhChương V - E- HSMT1bộ
14Bộ micro không dây cầm tayChương V - E- HSMT2bộ
15Micro cổ ngỗng phát biểuChương V - E- HSMT2chiếc
16Bộ phát nhạcChương V - E- HSMT1chiếc
17Tủ Rack 10UChương V - E- HSMT1chiếc
18Rèm nhựa giả gỗChương V - E- HSMT15m2
BB Biển led
1Biển LED Outdoor P10 một màu ngoài trờiChương V - E- HSMT11,4m2
BC Cổng xếp, cửa cuốn:
1Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot điều khiển cổng Inox SUS 304;phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sóc, motor điện IP 370-220V công tắc hành trình , thiết bị cảm ứng nhiệt có hệ thống điều khiển từ xa và hệ thống điều khiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng hệ thống cảm ứng nhiệt, bộ chống va đập; các thiết bị đồng bộChương V - E- HSMT1bộ
2Motor 500kgChương V - E- HSMT1bộ
3Bình lưu điện (UPS) 800 kg (tích điện 24-48h)Chương V - E- HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7270317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và xác nhận của chủ đầu tư.(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ phụ trách KCS của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối 1 +Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ: Kỹ thuật phòng chống mối hoặc Kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng hoặc Phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chống mối của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III, còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)32
10 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư;(Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho công trình này)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítlít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện ≥ 23kw, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy ép cọc ≥ 160T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy lu bánh thép có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy ủi có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->