Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924161-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210911046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 10:25:00 đến ngày 2021-09-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tu bổ di tích lịch sử cấp tỉnh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ( đăng kiểm). Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng mô hình chụp ảnh (Check in), giới thiệu giá trị các điểm di sản địa chất trong vùng Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao Bằng phục vụ khách du lịch
6 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng , địa chỉ: Số 005, đường Nguyễn Du, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Công viên địa chất Non nước Cao Bằng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083 Vườn Cam,, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063854947
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thiên Bảo Phát. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH TV&XD TCT + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD TCT; + Tư vấn thẩm định HSDT: Công ty TNHH TƯ vấn đầu tư và xây dựng Thạch Linh


- Bên mời thầu: Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng , địa chỉ: Số 005, đường Nguyễn Du, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Công viên địa chất Non nước Cao Bằng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083 Vườn Cam,, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063854947


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020: * Bản Scan Các yêu cầu tại chương III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Công viên địa chất Non nước Cao Bằng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083 Vườn Cam,, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063854947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Công viên địa chất Non nước Cao Bằng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: địa chỉ: Số 083 Vườn Cam,, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063854947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: điểm Check in Núi Thủng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C4 ( tính 50% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1441m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (50% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3272tấn
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,032m3
11Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,581m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1565100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,762m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2674tấn
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,54m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
19Ốp đá rối trụ, sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V29,748m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5096100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,105m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1172tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7503tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4745100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,318m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
28Lát đá bậc tam cấp đá tự nhiên màu xanh đen dày 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9775m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,95m2
30Lát đá mặt sàn bằng đá tự nhiên màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo Chương V61,2m2
31Lan can nhựa giả gỗ lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m
B HẠNG MỤC: ĐIỂM CHECK IN MIỆNG NÚI LỬA ĐÈO MÃ PHỤC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C4 ( tính 50% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1441m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (50% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3272tấn
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,032m3
11Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,581m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1565100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,762m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2674tấn
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,54m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
19Ốp đá rối trụ, sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V29,748m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5096100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,105m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1172tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7503tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4745100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,318m3
27Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
28Lát đá bậc tam cấp đá tự nhiên màu xanh đen dày 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9775m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,95m2
30Lát đá mặt sàn bằng đá tự nhiên màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo Chương V61,2m2
31Lan can nhựa giả gỗ lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C4 ( tính 50% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,351m3
33Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (50% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0369tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,628m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1024100m2
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
39Bu long M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
40Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4676tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,37491m2
42Gia công khung pano bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724tấn
43Lắp khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64tấn
44Tôn mặt biển dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3102100m2
45Đào móng bó sân bằng thủ công, đất Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1281m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,198m3
47Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1899100m2
48Lát nền, sàn đá rối màu nâu đen, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,35m2
49Pa no chụp ảnh ( check in), giới thiệu giá trị các điểm di sản địa chất tại khu vực Đèo Mã Phục , huyện Quảng Hòa; thiết kế thể hiện hình ảnh không gian 3D chất liệu sơn ngoại, sơn lót phủ, sơn nền , sơn mầu ngoại ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản, Bao gồm : Núi lửa phun trào phối cảnh đắp nổi bằng Composite, chữ Đèo Mã Phục nổi ,Lô gô in ép mặt DEALCAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản trên nền phản quang 3M ( mỹ ) chữ phản quang, mầu chỉ định theo tuyến điểm Du lịch :, Bao gồm( Thiết kế thể hiện hình ảnh 3D núi Lửa Đèo Mã Phục , tái hiện hình ảnh núi lửa hoạt động ngầm dưới biển khoảng 260 triệu năm trước ) kt: 6m * 3,98m , Thiết kế thể hiện hình ảnh và tiếng Việt, tiếng Anh, lô gô di sản quảng bá và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao BằngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,02m2
C HẠNG MỤC: BỤC CHECK IN SAN HÔ CỔ LANG MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C4 ( tính 50% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,351m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (50% KL còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0369tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,628m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1024100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
8Bu long M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4676tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,37491m2
11Gia công khung pano bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724tấn
12Lắp khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64tấn
13Tôn mặt biển dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3102100m2
14Đào móng bó sân bằng thủ công, đất Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,184m3
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m2
17Lát nền, sàn đá rối màu nâu đen, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,96m2
18Pa no chụp ảnh ( check in), giới thiệu giá trị các điểm di sản địa chất tại khu vực xã Lang Môn, huyện Nguyên Bình :, thiết kế thể hiện hình ảnh không gian 3D chất liệu sơn ngoại, sơn lót phủ, sơn nền , sơn mầu ngoại ngoài trời công nghệ Nhật Bản, San hô cổ phối cảnh đắp nổi bằng composite, chữ: San hô cổ Lang Môn nổi, Lô gô in ép mặt DEALCAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản trên nền phản quang 3M ( mỹ ) chữ phản quang, mầu chỉ định theo tuyến điểm Du lịch. Bao gồm( Thiết kế thể hiện hình ảnh 3D san hô cổ Lang môn, tái hiện cảnh tượng có tại vị trí này hình ảnh 400 triệu năm trước ) kt: 4,7m * 6m , Thiết kế thể hiện hình ảnh và tiếng Việt, tiếng Anh, lô gô di sản quảng bá và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao BằngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,02m2
D HẠNG MỤC: ĐIỂM CHECK IN CÚC ĐÁ LŨNG LUÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
2Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1923m3
4Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5413m3
5Lát nền đá rối màu xanh đen, vữa XM75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0065m2
6Lan can nhựa giả gỗ lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
7Bu long M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0789tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,151m2
10Lắp khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0789tấn
11Tôn mặt biển dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
12Pa no chụp ảnh ( check in), giới thiệu giá trị các điểm di sản địa chất tại khu vực xã Cúc đá xã Lũng luông , huyện Hà Quảng : thiết kế thể hiện hình ảnh không gian 3D chất liệu sơn ngoại, sơn lót phủ, sơn nền , sơn mầu ngoại ngoài trời công nghệ Nhật Bản, Bao gồm : Cúc Đá phối cảnh đắp nổi bằng Composite, chữ Cúc đá Lũng Luông nổi Lô gô in ép mặt DEALCAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản trên nền phản quang 3M ( mỹ ) chữ phản quang, mầu chỉ định theo tuyến điểm Du lịch ( Thiết kế thể hiện hình ảnh 3D Cúc đá Lũng luông , phục dựng Cúc Đá đang bơi trong biển cổ hình ảnh 420 triệu năm trước ) kt: 3,56m * 3m , Thiết kế thể hiện hình ảnh và tiếng Việt, tiếng Anh, lô gô di sản quảng bá và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao BằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,125m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tu bổ di tích lịch sử cấp tỉnh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật. 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này2
2 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này2
4 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ( đăng kiểm). Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->