Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926042-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210870342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiên, Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 09:42:00 đến ngày 2021-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,990,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74753325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥70 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥70 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào bánh xích ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường giao thông tuyến Tam Lễ - Thôn 4 xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
12 Tháng
E-CDNT 3 Xin ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiên, Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 , địa chỉ: Phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân (Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 (Địa chỉ: Số 172 đường Kim Liên xã Hưng Chính, tp Vinh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469. Tẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện. Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469. + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Delta.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 , địa chỉ: Phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân (Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 (Địa chỉ: Số 172 đường Kim Liên xã Hưng Chính, tp Vinh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II (đối với Công trình giao thông) trở lên (bản sao công chứng); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến thời điểm 31/12/2020 của nhà thầu (Bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân (Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 (Địa chỉ: Số 172 đường Kim Liên xã Hưng Chính, tp Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Tâm – Chủ tịch UBND xã Quỳnh Tân.(địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quỳnh Tân (địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt50,74m3
2Đào đất hữu cơ bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt2.486,49m3
3Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 KmHồ sơ thiết kế được duyệt2.537,23m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt19,87m3
5Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt973,6m3
6Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 KmHồ sơ thiết kế được duyệt993,47m3
7Đào khuôn đất cấp 2 bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt178,12m3
8Đào khuôn đất cấp 2 bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt3.384,24m3
9Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 KmHồ sơ thiết kế được duyệt3.562,35m3
10Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt10,68m3
11Đào rãnh đất cấp 2 bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt202,85m3
12Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 KmHồ sơ thiết kế được duyệt213,52m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócHồ sơ thiết kế được duyệt112,58m3
14Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16THồ sơ thiết kế được duyệt5.516,2m3
15Đắp đất K98Hồ sơ thiết kế được duyệt2.747,71m3
16Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 23.27 KmHồ sơ thiết kế được duyệt10.884,56m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M250 dày 20cmHồ sơ thiết kế được duyệt1.831,81m3
2Lớp nylong chống mất nướcHồ sơ thiết kế được duyệt9.159,04m3
3Lớp cát đệm 3cmHồ sơ thiết kế được duyệt274,77m3
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmHồ sơ thiết kế được duyệt9.159,04m3
5Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt844,34m3
C ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Vét hữu cơ bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt1,22m3
2Đào đất hữu cơ bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt59,67m3
3Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 KmHồ sơ thiết kế được duyệt60,89m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócHồ sơ thiết kế được duyệt1,22m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16THồ sơ thiết kế được duyệt59,67m3
6Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 23.27 KmHồ sơ thiết kế được duyệt78,44m3
7Bê tông mặt đường M250 dày 18cmHồ sơ thiết kế được duyệt50,8m3
8Lớp nylong chống mất nướcHồ sơ thiết kế được duyệt282,23m2
9Lớp cát đệm 3cmHồ sơ thiết kế được duyệt8,47m3
10Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmHồ sơ thiết kế được duyệt282,23m2
11Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt6,39m3
2Đào móng đất cấp 2 bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt121,34m3
3Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 6.76 KmHồ sơ thiết kế được duyệt127,72m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócHồ sơ thiết kế được duyệt68,34m3
5Đá dăm đệmHồ sơ thiết kế được duyệt13,68m3
6Xây đá hộc VXM M100Hồ sơ thiết kế được duyệt6,28m3
7Bê tông móng+ tường M150Hồ sơ thiết kế được duyệt32,24m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Hồ sơ thiết kế được duyệt5,15m3
9Bê tông xà mũ M250Hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m3
10Bê tông phủ bản M300Hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Hồ sơ thiết kế được duyệt0,12Tấn
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Hồ sơ thiết kế được duyệt0,47Tấn
13Cốt thép xà mũ DHồ sơ thiết kế được duyệt0,07Tấn
14Cốt thép xà mũ D>10mmHồ sơ thiết kế được duyệt0,02Tấn
15Ván khuôn thép đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt91,58m2
16Ván khuôn thép tấm đanHồ sơ thiết kế được duyệt16,69m2
17Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnHồ sơ thiết kế được duyệt15CK
18Nhựa đường lấp lỗ chốtHồ sơ thiết kế được duyệt0,19m3
19Phá dỡ bê tông không cốt thépHồ sơ thiết kế được duyệt10m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuHồ sơ thiết kế được duyệt139cọc
2Gắn tiêu phản quangHồ sơ thiết kế được duyệt278cái
3Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu Hồ sơ thiết kế được duyệt556lỗ
4Lắp đặt biển báo tam giác D90Hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74753325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ33
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình33
6 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông33
7 Cán bộ trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T3
2 Ô tô tưới nước ≥5m3 Ô tô tưới nước ≥5m31
3 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy hàn điện Máy hàn điện2
8 Máy bơm nước Máy bơm nước2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít3
10 Máy trộn vữa ≥70 lít Máy trộn vữa ≥70 lít3
11 Máy đào bánh xích ≥0,8 m3 Máy đào bánh xích ≥0,8 m32
12 Máy ủi Máy ủi1
13 Máy san Máy san1
14 Máy lu bánh thép ≥7 tấn Máy lu bánh thép ≥7 tấn1
15 Máy lu bánh lốp ≥7 tấn Máy lu bánh lốp ≥7 tấn1
16 Máy nén khí Máy nén khí1
17 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->