Gói thầu: Gói số 1 Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925947-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
Tên gói thầu Gói số 1 Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210915675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 09:36:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,567,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1,1 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
E-CDNT 1.2 Gói số 1 Xây Lắp
Xây dựng nhà văn hóa thôn Hậu Thành
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: Khu phố 5, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phù Hóa, Đ/c: xã Phù Hóa - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tang huyện Quảng Trạch - Tư vấn lập E-HSMT, đánh gia kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thủy Út


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: Khu phố 5, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phù Hóa, Đ/c: xã Phù Hóa - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phù Hóa, Đ/c: xã Phù Hóa - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Thanh Tâm, Chủ tịch UBND xã Phù Hóa, Đ/c: UBND xã Phù Hóa - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0935964316.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT83,241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT7,704m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,303100m3
4Tận dụng đất đào hố móng đắp cục quanh công trìnhTheo HSMT0,606100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSMT9,049m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSMT32,647m3
7Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT1,548m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT32,39m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,849100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,094tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,694tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT2,544m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,127100m2
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT1,776100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT16,218m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT11,41m2
17Quét nước xi măng chân móng 2 nướcTheo HSMT11,41m2
B PHẦN THÂN
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,048100m3
2Xây bậc cấp, gạch đặc không nung, vữa XM M75Theo HSMT0,57m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT3,121m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSMT5,14m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,452100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSMT0,245tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,485tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT29,767m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT2,853100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,786tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,313tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,134tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT33,994m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT3,379100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSMT3,628tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,009tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT2,635m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,275100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo HSMT0,231tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,176tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT1,144m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,199100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSMT0,042tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,053tấn
25Xây tường ngoài bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm, câu ngang gạch đặc-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT3,441m3
26Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm câu ngang gạch đặc -chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT29,639m3
27Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT17,557m3
28Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT2,092m3
29Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT10,649m3
30Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT2,623m3
31Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT3,095m3
32Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT0,544m3
33Gia công xà gồ thépTheo HSMT1,051tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT1,051tấn
35Gia công giằng mái thépTheo HSMT0,092tấn
36Lắp dựng giằng thépTheo HSMT0,092tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT2,273100m2
38Lợp tôn úp nóc, tôn máng chống dộtTheo HSMT0,235100m2
39Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo HSMT0,094100m
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT219,041m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT362,059m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT198,098m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT305,19m2
44Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT337,9m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT101,92m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSMT36m
47Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSMT76,2m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT500,733m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT795,261m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo HSMT144,428m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo HSMT10,701m2
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo HSMT78,508m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo HSMT8,555m2
54Lát đá bậc cầu thangTheo HSMT18,506m2
55Lát đá bậc cấp sân khấuTheo HSMT4,229m2
56Lát đá mặt lan canTheo HSMT3,655m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT45,016m2
58Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo HSMT45,016m2
59Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT45,016m2
60Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 50mmTheo HSMT0,112100m
61Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 32mmTheo HSMT0,032100m
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT17,761m2
63Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hảng Kim LongTheo HSMT5,808m2
64Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hảng Kim LongTheo HSMT9,044m2
65Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hảng Kim LongTheo HSMT1,8m2
66Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hảng Kim LongTheo HSMT11,76m2
67Lắp dựng ô gió cố định, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hảng Kim LongTheo HSMT3,43m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT17,76m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSMT0,603100m
70LĐ ống nhựa thông dầm, ống chống tràn, đk 34mmTheo HSMT36cái
71Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox D110mmTheo HSMT9cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo HSMT482,22m2
73SXLD cửa tôn đậy lỗ lên máiTheo HSMT1cái
74LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90Theo HSMT18cái
75Lắp dựng chữ Inox loại nhỏ (khoán gọn)Theo HSMT20
76Lắp dựng chữ Inox loại lớn (khoán gọn)Theo HSMT21
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo HSMT7,42m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,025100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSMT1,287m3
80Lát gạch không nung, vữa lót M75Theo HSMT3,527m2
81Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT5,985m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Theo HSMT27,9m2
83Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Theo HSMT36,682m2
84Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,15m3
85Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,15m3
86Đổ lớp gạch vỡ 30x30mm vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,15m3
87Đổ lớp gạch vỡ 45x45mm vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,219m3
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,854m3
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,308m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,068100m2
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,028100m2
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Theo HSMT0,085tấn
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSMT16cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo HSMT0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo HSMT0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSMT0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo HSMT0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSMT0,1100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo HSMT6cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo HSMT12cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo HSMT3cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo HSMT3cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT6cái
104Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmTheo HSMT4cái
105Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mmTheo HSMT6cái
106Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmTheo HSMT3cái
107Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mmTheo HSMT6cái
108Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSMT3cái
109Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSMT2bể
110Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 27mmTheo HSMT1cái
111Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 34mmTheo HSMT2cái
112Lắp đặt van ren, ĐK 34mmTheo HSMT1cái
113Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSMT2cái
114Lắp đặt xí bệtTheo HSMT2bộ
115Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân đỡTheo HSMT2bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậuTheo HSMT4bộ
117Lắp đặt van cơ tự đông khóa nướcTheo HSMT2cái
118Lắp đặt gương soiTheo HSMT2cái
119Lắp đặt Máy bơm nước chân không PanasonicTheo HSMT1cái
120Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Theo HSMT20m
121Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 89mmTheo HSMT20m ống
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSMT70m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSMT40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSMT140m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSMT200m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSMT200m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt âm sàn, trên trần bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSMT140m
7Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220VTheo HSMT5bộ
8Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT14bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT3cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT7cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16ATheo HSMT11cái
12Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT14cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT9cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSMT4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSMT1cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSMT11 tủ
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSMT12hộp
18Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo HSMT2cái
19Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSMT5cái
20Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmTheo HSMT6cọc
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT75m
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo HSMT22m
23Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C3Theo HSMT5,108m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo HSMT0,15100m
D PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp dựng bình bọt cứu hỏa MFZ-8Theo HSMT1bình
2Lắp dựng bình cứu hỏa CO2-MT5Theo HSMT2bình
3Lắp dựng biển tiêu lệnh, biển nội quy PCCCTheo HSMT1biển
4Lắp dựng kệ đựng bình PCCCTheo HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1,1 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét22
3 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô: Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy đầm: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
3 Máy đầm: Máy đầm bàn ≥1Kw1
4 Máy trộn: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
5 Máy đầm đất: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy cắt uốn cốt thép: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw1
7 Máy cắt gạch đá: Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw1
8 Máy khoan bê tông: Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->