Gói thầu: Mua sắm phương tiện tác nghiệp (thiết bị âm thanh, ánh sáng) phục vụ tuyên truyền cổ động cấp huyện, xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm phương tiện tác nghiệp (thiết bị âm thanh, ánh sáng) phục vụ tuyên truyền cổ động cấp huyện, xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20191100897 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 09:24:00 đến ngày 2020-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa nén công suất cho biểu diễn, chịu mọi thời tiết | 4 | Cái | Dạng: Active 2 way, Full Range Cấu hình gồm: (LF):15’’ + (HF): 2’’ + Horn Trở kháng: 8 Ohms Điều chỉnh Bass, Trep, Volume cho mic và line. Đường vào cho Micro: 2 đường Đường vào cho line: 1 đường vào cho line Đường ra cho line: 1 đường ra cho line Công suất RMS: LF: 300W; HF: 80W Công suất (PRG): LF: 600W; HF 160W; HF150W (RMS) Công suất ra (HF): 8 Ohms(RMS): LF 350W (RMS) 40Hz-18khz Công suất ra (LF): 8 Ohms (RMS) Búp hướng: 80 Độ (H) x 80 Độ (V) Độ nhạy: (1W/1m): 104 dB Max SPL: 128 dB | ||
| 2 | Bàn trộn âm liền bộ tạo Effects, EQ + thùng đựng | 2 | Cái | Số đường vào Micro: 12 đường Jack cắm: Canon, 6ly (cắm đàn bằng Canon) Điện áp sử dụng: 220v Nhiễu xuyên âm: -70 dB @ 1 kHz Nguồn điều khiển: Phantom Power + 48 V Đáp ứng tần số: 0, 1, -3 dB 20 Hz – 20 kHz @ +4 dBu (ST OUT) Cổng nối Recout Thành phẩm: Nhựa ABS đen, thép chống gỉ | ||
| 3 | Loa hai dải tần số HI-FI, chịu mọi thời tiết | 4 | Cái | Đơn vị lắp ráp Treble: 1 × 1,7" (44mm) Đơn vị lắp ráp Bass: 1 × 12" (300mm) Tần số đáp ứng (± 3dB): 65Hz-19kHz hoặc 60Hz-18kHz Góc độ thùng loa: Ngang 80 ° x 60 ° theo chiều dọc Độ nhạy (dB/1M/1W): 98dB SRL tối đa: 127dB Công suất (RMS): 300W Công suất tối đa (cao điểm): 600W Trở kháng danh định: 8Ω Kích thước (H x D x W): 589x394x340mm Trọng lượng: 18kg | ||
| 4 | Bộ khuếch đại liền công suất | 2 | Cái | 8Ω Stereo Max Power 1000W + 1000W 4Ω Stereo Max Power 1960W + 1960W 2Ω Stereo Max Power 2900W + 2900W 8Ω Bridged Mono Power 3000W Frequency Response 20Hz-20kHz S/N > 95 dB Damping Factor (20Hz-1kHz at 8Ω) > 300:1 Input Impedance (balanced/unbalanced) 20kΩ/10kΩ | ||
| 5 | Micro không dây cầm tay tần số UHF | 2 | Cái | 01 bộ gồm: 01 Receiver (02 antena) & antenna) & 02 Micro cầm tay. Phương thức điều chế (Modulation Mode): FM Băng tần (Fequency Range): 470-694MHz (UHF) Tự động chọn số lượng tần số (Sử dụng công nghệ IR): 100 Độ ổn định tần số (Fenquency Stability): (±)0,005% Dải động (Dynamic Range): 100dB Độ di tần cực đại (Max Deviation): (±)48kHz Độ chống nhiễu (S/N): 105dB Dải tần âm thanh (Frequency respone): 50Hz – 15KHz Khoảng cách làm việc (Working distance) 50m | ||
| 6 | Micro cầm tay dùng dây | 4 | Cái | Dạng Micro: điện động dynamic Bục hướng: Cardiod Dải tần: 40Hz-18khz Độ nhạy (1V/PA) AT +/- 2dB: (-)72dB Trở kháng (at: 1kHz): 60 Ohms +/-15% | ||
| 7 | Megaphone | 2 | Cái | Nguồn điện: R14P (C) × 6 (9 V DC Mức) Công Suất đầu ra: 15 W Công suất tối đa đầu ra: 23 W Thời gian sử dụng pin xấp xỉ: 9 giờ Phạm vi nghe rõ xấp xỉ: 400 m Âm còi báo không Thành phẩm Nhựa ABS, màu đỏ Kích thươc: 210 (W) × 291 (H) × 381 (D) mm (khi gắn micro) Trọng lượng: 1.15 kg (mà không cần pin và microphone) Nguồn điện: R14P (C) × 6 (9 V DC Mức) Công Suất đầu ra: 15 W Công suất tối đa đầu ra: 23 W Thời gian sử dụng pin xấp xỉ: 9 giờ Phạm vi nghe rõ xấp xỉ: 400 m Âm còi báo không Thành phẩm Nhựa ABS, màu đỏ Kích thươc: 210 (W) × 291 (H) × 381 (D) mm (khi gắn micro) Trọng lượng: 1.15 kg (mà không cần pin và microphone) | ||
| 8 | Đèn pha led 54W, chịu mọi thời tiết. | 12 | Cái | Màu RGB 3in 1 Outdoor Sử dụng 54 bóng led 3w, trong đó mỗi bóng đã sở hữu 3 màu cơ bản RGB Công suất 3W*54 bóng Công suât điện 200W Điều khiển qua DMX, chạy cảm ứng theo nhạc, tự động Cấu tạo vỏ nhôm đúc, sơn tĩnh điện. Điện áp: AC 90V-250V 50/60Hz | ||
| 9 | Bàn điều khiển đèn Par led tín hiệu DMX | 2 | Cái | Đặc điểm: Điều khiển đèn trực tiếp với 8 thiết lập có sẵn • MIDI toàn diện kiểm soát tùy chọn thông qua giao diện. • LED 4-bit. Mất điện, điều khiển từ xa bằng tay hoặc bằng MIDI. Có chế độ trộn màu phức tạp và tùy chọn đồng bộ. • Kiểm soát thời gian nhạt đi. • Dòng điện : không dưới 300mA DMX • Điện áp: DC9V - 12V - Bàn điều khiển đèn theo yêu cầu - số màu full - Điều khiển DMX512 - tùy theo đèn - Điều khiển tín hiệu • Đặt các chế độ | ||
| 10 | Giá treo đèn | 4 | Bộ | Là chân đèn 2 tầng với thiết kế sang trọng hiện đại, thép inox chông gỉ đạt độ bền cao, va chạm mọi thời tiết khí khậu, có khả năng nâng lên, hạ xuống, đáp ứng mọi nhu cầu của đèn sân khấu, biểu diễn Tính năng kĩ thuật Chân đỡ và giá đèn 2 tầng nhập ngoại Có tay quay chỉnh độ cao lên xuống Thép không gỉ Đẹp bền Cao đến 2 m Có khả năng lắp đến 12 đèn/chân = 24 đề/ cặp Xoay quay theo yêu cầu | ||
| 11 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng 10U, có ngăn để mixer | 2 | Cái | Kết cấu : Dạng đứng. + Màu sắc: có 02 loại: - Màu đen (nếu cửa trước : chất liệu thép, kiểu mắt lưới) - Màu ghi sáng (nếu cửa trước chất liệu Mica- quan sát được thiết bị bên trong mà không cần mở cửa) + Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng và 04 thanh tiêu chuẩn đột lỗ vuông (2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo chiều cao của tủ để gá lắp thiết bị. + Tương thích các thiết bị chuẩn 19" EIA-310D và khả năng điều chỉnh vị trí gá kết nối. + Tải trọng : 300-500 Kg. - 02 cửa, 01 quạt thông gió (30W), 03 ổ cắm điện đa năng. - Kích thước : Cao(H) 550mm x Rộng(W) 550mm x Sâu(D) 500mm | ||
| 12 | Ổ cắm điện (06 outlet) dây dài 5m | 4 | Cái | Ổ cắm điện (06 outlet) dây dài 5m | ||
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối | 4 | Bộ | Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối | ||
| 14 | Phích cắm | 16 | Cái | Phích cắm | ||
| 15 | Cáp cho đèn (2C x 0,7mm) | 200 | m | Cáp cho đèn (2C x 0,7mm) | ||
| 16 | Chân loa | 4 | Cái | Chân loa | ||
| 17 | Rack đấu nối | 4 | Cái | Rack đấu nối | ||
| 18 | Cáp nối tín hiệu 3 lõi | 200 | m | Cáp nối tín hiệu 3 lõi | ||
| 19 | Cannon connector | 16 | Bộ | Cannon connector | ||
| 20 | Loa nén công suất cho biểu diễn, chịu mọi thời tiết | 22 | Cái | Công suất RMS: LF: 200W; HF: 40W; - Công suất (PRG): LF: 400W; HF 120W; HF150W (RMS) - Công suất ra (HF): 8 Ohms (RMS): LF 300W (RMS) 30Hz-16kHz - Công suất ra (LF): 8 Ohms (RMS) - Độ nhạy: (1W/1m): 90 dB Max SPL: 102 dB | ||
| 21 | Bàn trộn âm liền bộ tạo Effects, EQ + thùng đựng | 11 | Cái | Đèn bàn kỹ thuật. - Số đường vào và dạng cổng vào: 08 Mono input + 01 Stereo Input - Số đường ra: 03 Output (2 Masster + Monitor) - EQ: 2x7 Band - Bộ tạo hiệu hứng âm thanh: 24 bit DSP Multi - Effect Processor 48kHZ Sampling Frequency/16 Presset - Mức điều chỉnh tín hiệu vào: -10dB to +50dB | ||
| 22 | Micro không dây cầm tay tần số UHF | 11 | Cái | - 01 bộ gồm: 01 Receiver (02 antena) & antenna) & 02 Micro cầm tay. - Phương thức điều chế (Modulation Mode): FM - Băng tần (Fequency Range): 470-694MHz (UHF) Thủ công chọn tần số cho tứng Micro - Độ ổn định tần số (Fenquency Stability): (±)0,005% - Dải động (Dynamic Range): 100dB - Độ di tần cực đại (Max Deviation): (±)48kHz | ||
| 23 | Micro cầm tay dùng dây | 22 | Cái | Dạng Micro: điện động dynamic Bục hướng: Cardiod Dải tần: 40Hz-18Khz Độ nhạy (1V/PA) AT +/- 2dB: (-) 72dB Trở kháng (AT: 1khz): 60 Ohms +/-15% | ||
| 24 | Magaphone | 11 | Cái | Âm thanh High - Fidelity. - Bộ tạo còi ưu tiên (Siren). - Công suất âm thanh: 30W - Áp lực âm: 112dB:112 dB - STIPA: >=0.8 - Nguồn cung cấp: 4 Pin li-ion/12 pin AA - Thời gian làm việc: 10 giờ - Thời gian ghi âm: 3 giờ | ||
| 25 | Ổ cắm điện (06 outlet) dây dài 5m | 22 | Cái | Ổ cắm điện (06 outlet) dây dài 5m | ||
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối | 22 | Bộ | Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối | ||
| 27 | Phích cắm | 88 | Cái | Phích cắm | ||
| 28 | Chân loa | 22 | Cái | Chân loa | ||
| 29 | Rack đấu nối | 22 | Cái | Rack đấu nối | ||
| 30 | Cáp nối tín hiệu 3 lõi | 880 | m | Cáp nối tín hiệu 3 lõi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi