Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà vệ sinh khu văn phòng - PVOIL Đình Vũ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925973-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa nhà vệ sinh khu văn phòng - PVOIL Đình Vũ
Số hiệu KHLCNT 20210925911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của TCT Dầu Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 09:48:00 đến ngày 2021-09-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 395,626,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ
E-CDNT 1.2 Cải tạo sửa chữa nhà vệ sinh khu văn phòng - PVOIL Đình Vũ
Cải tạo sửa chữa nhà vệ sinh khu văn phòng - PVOIL Đình Vũ
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của TCT Dầu Việt Nam - CTCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ , địa chỉ: Lô F6 khu công nghiệp Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 28 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHU NHÀ VĂN PHÒNG 3 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại chương IV4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại chương IV8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuQuy định tại chương IV4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định tại chương IV4bộ
5Tháo dỡ bình nóng lạnhQuy định tại chương IV2cái
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại chương IV12,8m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại chương IV1,109m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemQuy định tại chương IV25,6m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại chương IV83,2m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡQuy định tại chương IV7,68m3
11Đục hộp kỹ thuật, tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũQuy định tại chương IV4phòng
12Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tôngQuy định tại chương IV25,6m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại chương IV12,56m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển xuống cầu thang nhân hệ số 1,5)Quy định tại chương IV12,56m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo đổ xuống vị trí tập kết - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển xuống cầu thang nhân hệ số 1,5; cự ly vận chuyển TB 20m nhân hệ số 2)Quy định tại chương IV12,56m3
16Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtôQuy định tại chương IV12,56m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định tại chương IV12,56m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (cự ly vận chuyển 5km nhân hệ số 5)Quy định tại chương IV12,56m3
19Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương IV25,6m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định tại chương IV25,6m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhQuy định tại chương IV6,4m3
22Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, dày 5cmQuy định tại chương IV1,28m3
23Chống thấm bằng tấm chống thấm Sika Bituseal T-130 SG sử dụng phương pháp khò nhiệtQuy định tại chương IV35,2m2
24Làm kín cổ ốngQuy định tại chương IV10chiếc
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Quy định tại chương IV25,6m2
26Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75Quy định tại chương IV83,2m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Quy định tại chương IV83,2m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmQuy định tại chương IV0,26100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmQuy định tại chương IV20cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmQuy định tại chương IV0,28100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmQuy định tại chương IV20cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmQuy định tại chương IV0,1100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmQuy định tại chương IV16cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmQuy định tại chương IV0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmQuy định tại chương IV0,18100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmQuy định tại chương IV0,06100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmQuy định tại chương IV4cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmQuy định tại chương IV6cái
39Lắp van chặn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmQuy định tại chương IV3cái
40Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại chương IV6bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namQuy định tại chương IV4bộ
42Lắp đặt chậu rửa 2 vòiQuy định tại chương IV4bộ
43Lắp đặt vòi rửa 2 vòiQuy định tại chương IV4bộ
44Lắp đặt lại bình nóng lạnhQuy định tại chương IV2bộ
45Lắp đặt máy sấy tay tự độngQuy định tại chương IV4cái
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định tại chương IV2bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại chương IV6cái
48Lắp đặt gương soiQuy định tại chương IV4cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định tại chương IV4cái
50Tháo dỡ đi lại hệ thống điệnQuy định tại chương IV4phòng
51Gia công lắp dựng cửa MDF chịu nước bản lề 2 chiều kích thước 1x0.8m (cửa đi D1)Quy định tại chương IV4bộ
52Gia công, lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm CompactQuy định tại chương IV22,4m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương IV92,8m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHU NHÀ VĂN PHÒNG 1 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại chương IV2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại chương IV2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuQuy định tại chương IV1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định tại chương IV2bộ
5Tháo dỡ cửa nhôm kínhQuy định tại chương IV14,79m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại chương IV0,832m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại chương IV3,567m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại chương IV18,24m2
9Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũQuy định tại chương IV2phòng
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại chương IV8,046m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại chương IV8,046m3
12Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtôQuy định tại chương IV8,046m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định tại chương IV8,046m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (cự ly vận chuyển thêm 5km nhân hệ số 5)Quy định tại chương IV8,046m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhQuy định tại chương IV3,712m3
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, dày 10cmQuy định tại chương IV1,856m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định tại chương IV2,451m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định tại chương IV2,699m3
19Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75Quy định tại chương IV69,1m2
20Chống thấm bằng tấm chống thấm Sika Bituseal T-130 SG sử dụng phương pháp khò nhiệtQuy định tại chương IV24,79m2
21Làm kín cổ ốngQuy định tại chương IV6chiếc
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Quy định tại chương IV18,24m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Quy định tại chương IV60,02m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmQuy định tại chương IV0,065100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmQuy định tại chương IV6cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmQuy định tại chương IV0,12100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmQuy định tại chương IV10cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmQuy định tại chương IV0,04100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmQuy định tại chương IV8cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmQuy định tại chương IV0,15100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmQuy định tại chương IV0,05100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmQuy định tại chương IV11cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmQuy định tại chương IV6cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmQuy định tại chương IV3cái
35Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại chương IV3bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namQuy định tại chương IV2bộ
37Lắp đặt chậu rửa 2 vòiQuy định tại chương IV2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 2 vòiQuy định tại chương IV2bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định tại chương IV1bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại chương IV3cái
41Lắp đặt gương soiQuy định tại chương IV2cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định tại chương IV3cái
43Tháo dỡ đi lại hệ thống điệnQuy định tại chương IV2phòng
44Gia công lắp dựng cửa MDF chịu nước bản lề 2 chiều kích thước 1mx0.8m (cửa đi D1)Quy định tại chương IV2bộ
45Gia công, lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm CompactQuy định tại chương IV14m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương IV55,66m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->